| 1 |
爱 |
ài |
yêu; tình yêu |
我爱妈妈。 Wǒ ài māma. Tôi yêu mẹ. |
| 2 |
八 |
bā |
tám |
现在八点。 Xiànzài bā diǎn. Bây giờ là tám giờ. |
| 3 |
爸爸 |
bàba |
bố; cha |
爸爸在家。 Bàba zài jiā. Bố ở nhà. |
| 4 |
杯子 |
bēizi |
cốc; ly |
这个杯子很大。 Zhège bēizi hěn dà. Cái cốc này rất to. |
| 5 |
北京 |
Běijīng |
Bắc Kinh |
我住在北京。 Wǒ zhù zài Běijīng. Tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 6 |
本 |
běn |
lượng từ cho sách |
我有一本书。 Wǒ yǒu yì běn shū. Tôi có một quyển sách. |
| 7 |
不客气 |
bú kèqi |
không có gì |
他说不客气。 Tā shuō bú kèqi. Anh ấy nói: không có gì. |
| 8 |
不 |
bù |
không |
我不喝茶。 Wǒ bù hē chá. Tôi không uống trà. |
| 9 |
菜 |
cài |
món ăn; rau |
我吃菜。 Wǒ chī cài. Tôi ăn rau. |
| 10 |
茶 |
chá |
trà |
妈妈喝茶。 Māma hē chá. Mẹ uống trà. |
| 11 |
吃 |
chī |
ăn |
我吃米饭。 Wǒ chī mǐfàn. Tôi ăn cơm. |
| 12 |
出租车 |
chūzūchē |
taxi |
我坐出租车。 Wǒ zuò chūzūchē. Tôi đi taxi. |
| 13 |
打电话 |
dǎ diànhuà |
gọi điện thoại |
我打电话。 Wǒ dǎ diànhuà. Tôi gọi điện thoại. |
| 14 |
大 |
dà |
to; lớn |
飞机很大。 Fēijī hěn dà. Máy bay rất lớn. |
| 15 |
的 |
de |
trợ từ sở hữu |
这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū. Đây là sách của tôi. |
| 16 |
点 |
diǎn |
giờ; điểm |
现在三点。 Xiànzài sān diǎn. Bây giờ là ba giờ. |
| 17 |
电脑 |
diànnǎo |
máy tính |
电脑在桌子上。 Diànnǎo zài zhuōzi shàng. Máy tính ở trên bàn. |
| 18 |
电视 |
diànshì |
tivi; truyền hình |
我看电视。 Wǒ kàn diànshì. Tôi xem tivi. |
| 19 |
电影 |
diànyǐng |
phim; điện ảnh |
我看电影。 Wǒ kàn diànyǐng. Tôi xem phim. |
| 20 |
东西 |
dōngxi |
đồ vật; thứ |
这个东西很好。 Zhège dōngxi hěn hǎo. Thứ này rất tốt. |
| 21 |
都 |
dōu |
đều; tất cả |
我们都学习汉语。 Wǒmen dōu xuéxí Hànyǔ. Chúng tôi đều học tiếng Trung. |
| 22 |
读 |
dú |
đọc |
我读书。 Wǒ dú shū. Tôi đọc sách. |
| 23 |
对不起 |
duìbuqǐ |
xin lỗi |
对不起,我不去。 Duìbuqǐ, wǒ bú qù. Xin lỗi, tôi không đi. |
| 24 |
多 |
duō |
nhiều |
学校里人很多。 Xuéxiào lǐ rén hěn duō. Trong trường có rất nhiều người. |
| 25 |
多少 |
duōshao |
bao nhiêu |
这个多少钱? Zhège duōshao qián? Cái này bao nhiêu tiền? |
| 26 |
儿子 |
érzi |
con trai |
他儿子是学生。 Tā érzi shì xuésheng. Con trai của anh ấy là học sinh. |
| 27 |
二 |
èr |
hai |
今天是二号。 Jīntiān shì èr hào. Hôm nay là ngày mùng hai. |
| 28 |
饭店 |
fàndiàn |
nhà hàng; khách sạn |
我在饭店吃米饭。 Wǒ zài fàndiàn chī mǐfàn. Tôi ăn cơm ở nhà hàng. |
| 29 |
飞机 |
fēijī |
máy bay |
飞机很大。 Fēijī hěn dà. Máy bay rất lớn. |
| 30 |
分钟 |
fēnzhōng |
phút |
我学习三分钟。 Wǒ xuéxí sān fēnzhōng. Tôi học ba phút. |
| 31 |
高兴 |
gāoxìng |
vui; hạnh phúc |
我很高兴。 Wǒ hěn gāoxìng. Tôi rất vui. |
| 32 |
个 |
gè |
lượng từ chung |
我有三个苹果。 Wǒ yǒu sān gè píngguǒ. Tôi có ba quả táo. |
| 33 |
工作 |
gōngzuò |
làm việc; công việc |
我今天工作。 Wǒ jīntiān gōngzuò. Hôm nay tôi làm việc. |
| 34 |
狗 |
gǒu |
chó |
我家有狗。 Wǒ jiā yǒu gǒu. Nhà tôi có chó. |
| 35 |
汉语 |
Hànyǔ |
tiếng Trung |
我学习汉语。 Wǒ xuéxí Hànyǔ. Tôi học tiếng Trung. |
| 36 |
好 |
hǎo |
tốt; khỏe |
这个苹果很好。 Zhège píngguǒ hěn hǎo. Quả táo này rất ngon. |
| 37 |
喝 |
hē |
uống |
我喝水。 Wǒ hē shuǐ. Tôi uống nước. |
| 38 |
和 |
hé |
và; với |
我和爸爸在家。 Wǒ hé bàba zài jiā. Bố và tôi ở nhà. |
| 39 |
很 |
hěn |
rất |
天气很好。 Tiānqì hěn hǎo. Thời tiết rất đẹp. |
| 40 |
后面 |
hòumiàn |
phía sau; đằng sau |
学校在饭店后面。 Xuéxiào zài fàndiàn hòumiàn. Trường học ở phía sau nhà hàng. |
| 41 |
回 |
huí |
trở về; quay lại |
我回家。 Wǒ huí jiā. Tôi về nhà. |
| 42 |
会 |
huì |
biết; có thể |
我会说汉语。 Wǒ huì shuō Hànyǔ. Tôi biết nói tiếng Trung. |
| 43 |
几 |
jǐ |
mấy; vài |
你有几个杯子? Nǐ yǒu jǐ gè bēizi? Bạn có mấy cái cốc? |
| 44 |
家 |
jiā |
nhà; gia đình |
我家在北京。 Wǒ jiā zài Běijīng. Nhà tôi ở Bắc Kinh. |
| 45 |
叫 |
jiào |
tên là; gọi |
我叫他。 Wǒ jiào tā. Tôi gọi anh ấy. |
| 46 |
今天 |
jīntiān |
hôm nay |
今天我去学校。 Jīntiān wǒ qù xuéxiào. Hôm nay tôi đi học. |
| 47 |
九 |
jiǔ |
chín |
现在九点。 Xiànzài jiǔ diǎn. Bây giờ là chín giờ. |
| 48 |
开 |
kāi |
mở; lái; bắt đầu |
他开出租车。 Tā kāi chūzūchē. Anh ấy lái taxi. |
| 49 |
看 |
kàn |
xem; nhìn; đọc |
我看书。 Wǒ kàn shū. Tôi đọc sách. |
| 50 |
看见 |
kànjiàn |
nhìn thấy |
我看见老师。 Wǒ kànjiàn lǎoshī. Tôi nhìn thấy giáo viên. |
| 51 |
块 |
kuài |
đồng nhân dân tệ; miếng |
这个苹果三块。 Zhège píngguǒ sān kuài. Quả táo này giá ba tệ. |
| 52 |
来 |
lái |
đến |
老师来了。 Lǎoshī lái le. Giáo viên đến rồi. |
| 53 |
老师 |
lǎoshī |
giáo viên; thầy cô |
老师在学校。 Lǎoshī zài xuéxiào. Giáo viên ở trường. |
| 54 |
了 |
le |
trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành |
我吃了。 Wǒ chī le. Tôi ăn rồi. |
| 55 |
冷 |
lěng |
lạnh |
今天很冷。 Jīntiān hěn lěng. Hôm nay rất lạnh. |
| 56 |
里 |
lǐ |
bên trong; trong |
杯子里有水。 Bēizi lǐ yǒu shuǐ. Trong cốc có nước. |
| 57 |
号 |
hào |
số; ngày |
今天是三号。 Jīntiān shì sān hào. Hôm nay là ngày mùng ba. |
| 58 |
六 |
liù |
sáu |
现在六点。 Xiànzài liù diǎn. Bây giờ là sáu giờ. |
| 59 |
妈妈 |
māma |
mẹ; má |
妈妈喝茶。 Māma hē chá. Mẹ uống trà. |
| 60 |
吗 |
ma |
trợ từ câu hỏi có/không |
你好吗? Nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không? |
| 61 |
买 |
mǎi |
mua |
我买苹果。 Wǒ mǎi píngguǒ. Tôi mua táo. |
| 62 |
猫 |
māo |
mèo |
我家有猫。 Wǒ jiā yǒu māo. Nhà tôi có mèo. |
| 63 |
没关系 |
méi guānxi |
không sao; không có gì |
没关系,我很好。 Méi guānxi, wǒ hěn hǎo. Không sao, tôi khỏe. |
| 64 |
没有 |
méiyǒu |
không có |
我没有钱。 Wǒ méiyǒu qián. Tôi không có tiền. |
| 65 |
米饭 |
mǐfàn |
cơm |
我吃米饭。 Wǒ chī mǐfàn. Tôi ăn cơm. |
| 66 |
明天 |
míngtiān |
ngày mai |
明天我去北京。 Míngtiān wǒ qù Běijīng. Ngày mai tôi đi Bắc Kinh. |
| 67 |
名字 |
míngzi |
tên |
你的名字是什么? Nǐ de míngzi shì shénme? Tên của bạn là gì? |
| 68 |
哪 |
nǎ |
nào; cái nào |
哪个是你的? Nǎ ge shì nǐ de? Cái nào là của bạn? |
| 69 |
哪儿 |
nǎr |
ở đâu; đi đâu |
学校在哪儿? Xuéxiào zài nǎr? Trường học ở đâu? |
| 70 |
那 |
nà |
kia; đó |
那是我的书。 Nà shì wǒ de shū. Đó là sách của tôi. |
| 71 |
呢 |
ne |
trợ từ hỏi lại |
你呢? Nǐ ne? Còn bạn thì sao? |
| 72 |
能 |
néng |
có thể |
我能去学校。 Wǒ néng qù xuéxiào. Tôi có thể đi học. |
| 73 |
你 |
nǐ |
bạn; cậu |
你是学生。 Nǐ shì xuésheng. Bạn là học sinh. |
| 74 |
年 |
nián |
năm |
一年有十二个月。 Yì nián yǒu shíèr gè yuè. Một năm có mười hai tháng. |
| 75 |
女儿 |
nǚ'ér |
con gái |
我女儿是学生。 Wǒ nǚ'ér shì xuésheng. Con gái tôi là học sinh. |
| 76 |
朋友 |
péngyou |
bạn bè; bạn |
他是我的朋友。 Tā shì wǒ de péngyou. Anh ấy là bạn của tôi. |
| 77 |
漂亮 |
piàoliang |
đẹp; xinh |
她很漂亮。 Tā hěn piàoliang. Cô ấy rất xinh. |
| 78 |
苹果 |
píngguǒ |
táo |
我喜欢苹果。 Wǒ xǐhuan píngguǒ. Tôi thích táo. |
| 79 |
七 |
qī |
bảy |
现在七点。 Xiànzài qī diǎn. Bây giờ là bảy giờ. |
| 80 |
前面 |
qiánmiàn |
phía trước; đằng trước |
老师在前面。 Lǎoshī zài qiánmiàn. Giáo viên ở phía trước. |
| 81 |
钱 |
qián |
tiền |
我没有钱。 Wǒ méiyǒu qián. Tôi không có tiền. |
| 82 |
请 |
qǐng |
xin mời; vui lòng |
请坐。 Qǐng zuò. Xin mời ngồi. |
| 83 |
去 |
qù |
đi |
我去学校。 Wǒ qù xuéxiào. Tôi đi học. |
| 84 |
热 |
rè |
nóng |
今天很热。 Jīntiān hěn rè. Hôm nay rất nóng. |
| 85 |
人 |
rén |
người |
学校里人很多。 Xuéxiào lǐ rén hěn duō. Trong trường có rất nhiều người. |
| 86 |
认识 |
rènshi |
quen biết; biết |
我认识他。 Wǒ rènshi tā. Tôi quen anh ấy. |
| 87 |
三 |
sān |
ba |
我有三个杯子。 Wǒ yǒu sān gè bēizi. Tôi có ba cái cốc. |
| 88 |
商店 |
shāngdiàn |
cửa hàng |
商店在前面。 Shāngdiàn zài qiánmiàn. Cửa hàng ở phía trước. |
| 89 |
上 |
shàng |
trên; lên; trước |
书在桌子上。 Shū zài zhuōzi shàng. Sách ở trên bàn. |
| 90 |
上午 |
shàngwǔ |
buổi sáng |
上午我工作。 Shàngwǔ wǒ gōngzuò. Buổi sáng tôi làm việc. |
| 91 |
少 |
shǎo |
ít |
人很少。 Rén hěn shǎo. Có rất ít người. |
| 92 |
谁 |
shéi |
ai |
他是谁? Tā shì shéi? Anh ấy là ai? |
| 93 |
什么 |
shénme |
cái gì; gì |
这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì? |
| 94 |
十 |
shí |
mười |
现在十点。 Xiànzài shí diǎn. Bây giờ là mười giờ. |
| 95 |
时候 |
shíhou |
thời gian; lúc |
你什么时候来? Nǐ shénme shíhou lái? Khi nào bạn đến? |
| 96 |
是 |
shì |
là |
我是学生。 Wǒ shì xuésheng. Tôi là học sinh. |
| 97 |
书 |
shū |
sách |
这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū. Đây là sách của tôi. |
| 98 |
水 |
shuǐ |
nước |
我喝水。 Wǒ hē shuǐ. Tôi uống nước. |
| 99 |
水果 |
shuǐguǒ |
trái cây; hoa quả |
我买水果。 Wǒ mǎi shuǐguǒ. Tôi mua trái cây. |
| 100 |
睡觉 |
shuìjiào |
ngủ |
我想睡觉。 Wǒ xiǎng shuìjiào. Tôi muốn ngủ. |
| 101 |
说 |
shuō |
nói |
老师说汉语。 Lǎoshī shuō Hànyǔ. Giáo viên nói tiếng Trung. |
| 102 |
四 |
sì |
bốn |
我有四本书。 Wǒ yǒu sì běn shū. Tôi có bốn quyển sách. |
| 103 |
岁 |
suì |
tuổi |
我八岁。 Wǒ bā suì. Tôi tám tuổi. |
| 104 |
他 |
tā |
anh ấy; ông ấy |
他是老师。 Tā shì lǎoshī. Anh ấy là giáo viên. |
| 105 |
她 |
tā |
cô ấy; bà ấy |
她是医生。 Tā shì yīshēng. Cô ấy là bác sĩ. |
| 106 |
太 |
tài |
quá; rất |
今天太热了。 Jīntiān tài rè le. Hôm nay nóng quá. |
| 107 |
天气 |
tiānqì |
thời tiết |
今天天气很好。 Jīntiān tiānqì hěn hǎo. Thời tiết hôm nay rất đẹp. |
| 108 |
听 |
tīng |
nghe |
我听老师说汉语。 Wǒ tīng lǎoshī shuō Hànyǔ. Tôi nghe giáo viên nói tiếng Trung. |
| 109 |
同学 |
tóngxué |
bạn học |
他是我的同学。 Tā shì wǒ de tóngxué. Anh ấy là bạn học của tôi. |
| 110 |
喂 |
wéi |
a lô |
喂,你好! Wéi, nǐ hǎo! A lô, xin chào! |
| 111 |
我 |
wǒ |
tôi; mình |
我是学生。 Wǒ shì xuésheng. Tôi là học sinh. |
| 112 |
我们 |
wǒmen |
chúng tôi; chúng ta |
我们去学校。 Wǒmen qù xuéxiào. Chúng tôi đi học. |
| 113 |
五 |
wǔ |
năm |
我有五个苹果。 Wǒ yǒu wǔ gè píngguǒ. Tôi có năm quả táo. |
| 114 |
喜欢 |
xǐhuan |
thích |
我喜欢茶。 Wǒ xǐhuan chá. Tôi thích trà. |
| 115 |
下 |
xià |
dưới; xuống; tiếp theo |
猫在桌子下。 Māo zài zhuōzi xià. Con mèo ở dưới bàn. |
| 116 |
下午 |
xiàwǔ |
buổi chiều |
下午我看电影。 Xiàwǔ wǒ kàn diànyǐng. Buổi chiều tôi xem phim. |
| 117 |
下雨 |
xiàyǔ |
mưa; trời mưa |
今天下雨。 Jīntiān xiàyǔ. Hôm nay trời mưa. |
| 118 |
先生 |
xiānsheng |
ông; ngài; chồng |
先生,你好。 Xiānsheng, nǐ hǎo. Chào ông. |
| 119 |
现在 |
xiànzài |
bây giờ |
现在我在家。 Xiànzài wǒ zài jiā. Bây giờ tôi ở nhà. |
| 120 |
想 |
xiǎng |
muốn; nghĩ |
我想喝水。 Wǒ xiǎng hē shuǐ. Tôi muốn uống nước. |
| 121 |
小 |
xiǎo |
nhỏ; bé |
这个杯子很小。 Zhège bēizi hěn xiǎo. Cái cốc này rất nhỏ. |
| 122 |
小姐 |
xiǎojie |
cô; tiểu thư |
小姐,你好。 Xiǎojie, nǐ hǎo. Chào cô. |
| 123 |
些 |
xiē |
một vài; một ít |
我买一些水果。 Wǒ mǎi yìxiē shuǐguǒ. Tôi mua một ít trái cây. |
| 124 |
写 |
xiě |
viết |
我写字。 Wǒ xiě zì. Tôi viết chữ. |
| 125 |
谢谢 |
xièxie |
cảm ơn |
谢谢你。 Xièxie nǐ. Cảm ơn bạn. |
| 126 |
星期 |
xīngqī |
tuần |
今天星期一。 Jīntiān xīngqī yī. Hôm nay là thứ Hai. |
| 127 |
学生 |
xuésheng |
học sinh; sinh viên |
他是学生。 Tā shì xuésheng. Anh ấy là học sinh. |
| 128 |
学习 |
xuéxí |
học; học tập |
我学习汉语。 Wǒ xuéxí Hànyǔ. Tôi học tiếng Trung. |
| 129 |
学校 |
xuéxiào |
trường học |
学校在前面。 Xuéxiào zài qiánmiàn. Trường học ở phía trước. |
| 130 |
一 |
yī |
một |
我有一个朋友。 Wǒ yǒu yí gè péngyou. Tôi có một người bạn. |
| 131 |
一点儿 |
yìdiǎnr |
một chút |
我喝一点儿水。 Wǒ hē yìdiǎnr shuǐ. Tôi uống một chút nước. |
| 132 |
衣服 |
yīfu |
quần áo |
衣服很漂亮。 Yīfu hěn piàoliang. Quần áo rất đẹp. |
| 133 |
医生 |
yīshēng |
bác sĩ |
她是医生。 Tā shì yīshēng. Cô ấy là bác sĩ. |
| 134 |
医院 |
yīyuàn |
bệnh viện |
医院在学校后面。 Yīyuàn zài xuéxiào hòumiàn. Bệnh viện ở phía sau trường học. |
| 135 |
椅子 |
yǐzi |
ghế |
椅子在桌子前面。 Yǐzi zài zhuōzi qiánmiàn. Cái ghế ở phía trước cái bàn. |
| 136 |
有 |
yǒu |
có |
我有书。 Wǒ yǒu shū. Tôi có sách. |
| 137 |
月 |
yuè |
tháng; mặt trăng |
一年有十二个月。 Yì nián yǒu shíèr gè yuè. Một năm có mười hai tháng. |
| 138 |
再见 |
zàijiàn |
tạm biệt |
老师,再见! Lǎoshī, zàijiàn! Tạm biệt, thầy! |
| 139 |
在 |
zài |
ở; tại; đang |
我在学校。 Wǒ zài xuéxiào. Tôi ở trường. |
| 140 |
怎么 |
zěnme |
thế nào; làm sao |
你怎么去学校? Nǐ zěnme qù xuéxiào? Bạn đi học bằng cách nào? |
| 141 |
怎么样 |
zěnmeyàng |
thế nào; ra sao |
你今天怎么样? Nǐ jīntiān zěnmeyàng? Hôm nay bạn thế nào? |
| 142 |
这 |
zhè |
này; đây |
这是我的杯子。 Zhè shì wǒ de bēizi. Đây là cốc của tôi. |
| 143 |
中国 |
Zhōngguó |
Trung Quốc |
我是中国人。 Wǒ shì Zhōngguó rén. Tôi là người Trung Quốc. |
| 144 |
中午 |
zhōngwǔ |
buổi trưa |
中午我吃米饭。 Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn. Buổi trưa tôi ăn cơm. |
| 145 |
住 |
zhù |
sống; ở |
我住在北京。 Wǒ zhù zài Běijīng. Tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 146 |
桌子 |
zhuōzi |
bàn |
书在桌子上。 Shū zài zhuōzi shàng. Sách ở trên bàn. |
| 147 |
字 |
zì |
chữ; từ |
我写字。 Wǒ xiě zì. Tôi viết chữ. |
| 148 |
昨天 |
zuótiān |
hôm qua |
昨天我看电影。 Zuótiān wǒ kàn diànyǐng. Hôm qua tôi xem phim. |
| 149 |
坐 |
zuò |
ngồi; đi bằng phương tiện |
请坐。 Qǐng zuò. Xin mời ngồi. |
| 150 |
做 |
zuò |
làm |
他做什么工作? Tā zuò shénme gōngzuò? Anh ấy làm công việc gì? |