| 1 |
吧 |
ba |
trợ từ gợi ý; nhé |
我们去学校吧。 Wǒmen qù xuéxiào ba. Chúng ta đi học nhé. |
| 2 |
白 |
bái |
màu trắng |
这件衣服是白的。 Zhè jiàn yīfu shì bái de. Bộ quần áo này màu trắng. |
| 3 |
百 |
bǎi |
một trăm |
我有一百块钱。 Wǒ yǒu yì bǎi kuài qián. Tôi có một trăm tệ. |
| 4 |
帮助 |
bāng zhù |
giúp đỡ; sự giúp đỡ |
请帮助我。 Qǐng bāngzhù wǒ. Vui lòng giúp tôi. |
| 5 |
报纸 |
bào zhǐ |
báo; tờ báo |
爸爸看报纸。 Bàba kàn bàozhǐ. Bố đọc báo. |
| 6 |
比 |
bǐ |
hơn; so với |
我比他高。 Wǒ bǐ tā gāo. Tôi cao hơn anh ấy. |
| 7 |
别 |
bié |
đừng; khác |
别喝这个水。 Bié hē zhège shuǐ. Đừng uống nước này. |
| 8 |
宾馆 |
bīn guǎn |
khách sạn; nhà khách |
我住在宾馆。 Wǒ zhù zài bīnguǎn. Tôi ở khách sạn. |
| 9 |
长 |
cháng |
dài |
路很长。 Lù hěn cháng. Con đường rất dài. |
| 10 |
唱歌 |
chàng gē |
hát |
妹妹会唱歌。 Mèimei huì chànggē. Em gái biết hát. |
| 11 |
出 |
chū |
ra; đi ra |
他出教室。 Tā chū jiàoshì. Anh ấy đi ra khỏi lớp học. |
| 12 |
穿 |
chuān |
mặc; mang vào |
我穿这件衣服。 Wǒ chuān zhè jiàn yīfu. Tôi mặc bộ quần áo này. |
| 13 |
次 |
cì |
lần; lượt |
我看过一次。 Wǒ kàn guo yí cì. Tôi đã xem một lần. |
| 14 |
从 |
cóng |
từ |
我从北京来。 Wǒ cóng Běijīng lái. Tôi đến từ Bắc Kinh. |
| 15 |
错 |
cuò |
sai; lỗi |
这个字错了。 Zhège zì cuò le. Chữ này sai rồi. |
| 16 |
打篮球 |
dǎ lán qiú |
chơi bóng rổ |
哥哥会打篮球。 Gēge huì dǎ lánqiú. Anh trai biết chơi bóng rổ. |
| 17 |
大家 |
dà jiā |
mọi người; tất cả |
大家都很高兴。 Dàjiā dōu hěn gāoxìng. Mọi người đều rất vui. |
| 18 |
到 |
dào |
đến; tới |
我到学校了。 Wǒ dào xuéxiào le. Tôi đã đến trường rồi. |
| 19 |
得 |
de |
trợ từ bổ ngữ mức độ |
他说得很好。 Tā shuō de hěn hǎo. Anh ấy nói rất tốt. |
| 20 |
等 |
děng |
đợi; chờ |
我等你。 Wǒ děng nǐ. Tôi đợi bạn. |
| 21 |
弟弟 |
dì di |
em trai |
弟弟在家。 Dìdi zài jiā. Em trai ở nhà. |
| 22 |
第一 |
dì yī |
thứ nhất; đầu tiên |
我是第一。 Wǒ shì dì yī. Tôi là người thứ nhất. |
| 23 |
懂 |
dǒng |
hiểu |
我懂汉语。 Wǒ dǒng Hànyǔ. Tôi hiểu tiếng Trung. |
| 24 |
对 |
duì |
với; đối với |
我对他说。 Wǒ duì tā shuō. Tôi nói với anh ấy. |
| 25 |
对 |
duì |
đúng; chính xác |
这个字是对的。 Zhège zì shì duì de. Chữ này đúng. |
| 26 |
房间 |
fáng jiān |
phòng |
房间里有桌子。 Fángjiān lǐ yǒu zhuōzi. Trong phòng có một cái bàn. |
| 27 |
非常 |
fēi cháng |
rất; vô cùng |
我非常高兴。 Wǒ fēicháng gāoxìng. Tôi rất vui. |
| 28 |
服务员 |
fú wù yuán |
nhân viên phục vụ; bồi bàn |
服务员在饭店。 Fúwùyuán zài fàndiàn. Nhân viên phục vụ ở nhà hàng. |
| 29 |
高 |
gāo |
cao |
他很高。 Tā hěn gāo. Anh ấy rất cao. |
| 30 |
告诉 |
gào su |
nói cho biết; kể |
我告诉你。 Wǒ gàosu nǐ. Tôi nói cho bạn biết. |
| 31 |
哥哥 |
gē ge |
anh trai |
哥哥在学校。 Gēge zài xuéxiào. Anh trai ở trường. |
| 32 |
给 |
gěi |
cho; đưa cho |
妈妈给我水。 Māma gěi wǒ shuǐ. Mẹ đưa nước cho tôi. |
| 33 |
公共汽车 |
gōng gòng qì chē |
xe buýt |
我坐公共汽车去学校。 Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào. Tôi đi xe buýt đến trường. |
| 34 |
公司 |
gōng sī |
công ty |
爸爸在公司工作。 Bàba zài gōngsī gōngzuò. Bố làm việc ở công ty. |
| 35 |
贵 |
guì |
đắt |
这个太贵了。 Zhège tài guì le. Cái này đắt quá. |
| 36 |
过 |
guo |
trợ từ chỉ kinh nghiệm đã từng |
我去过北京。 Wǒ qù guo Běijīng. Tôi đã từng đến Bắc Kinh. |
| 37 |
孩子 |
hái zi |
trẻ em; con |
这个孩子很高兴。 Zhège háizi hěn gāoxìng. Đứa trẻ này rất vui. |
| 38 |
还 |
hái |
vẫn; còn; cũng |
他还在学校。 Tā hái zài xuéxiào. Anh ấy vẫn ở trường. |
| 39 |
好吃 |
hǎo chī |
ngon |
米饭很好吃。 Mǐfàn hěn hǎochī. Cơm rất ngon. |
| 40 |
黑 |
hēi |
màu đen |
这个杯子是黑的。 Zhège bēizi shì hēi de. Cái cốc này màu đen. |
| 41 |
红 |
hóng |
màu đỏ |
苹果是红的。 Píngguǒ shì hóng de. Táo màu đỏ. |
| 42 |
火车站 |
huǒ chē zhàn |
ga tàu hỏa |
火车站在前面。 Huǒchēzhàn zài qiánmiàn. Ga tàu hỏa ở phía trước. |
| 43 |
机场 |
jī chǎng |
sân bay |
机场很远。 Jīchǎng hěn yuǎn. Sân bay rất xa. |
| 44 |
鸡蛋 |
jī dàn |
trứng gà |
我吃鸡蛋。 Wǒ chī jīdàn. Tôi ăn trứng gà. |
| 45 |
件 |
jiàn |
lượng từ cho quần áo, đồ vật |
这件衣服很漂亮。 Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang. Bộ quần áo này rất đẹp. |
| 46 |
教室 |
jiào shì |
phòng học; lớp học |
老师在教室。 Lǎoshī zài jiàoshì. Giáo viên ở trong lớp học. |
| 47 |
姐姐 |
jiě jie |
chị gái |
姐姐是医生。 Jiějie shì yīshēng. Chị gái là bác sĩ. |
| 48 |
介绍 |
jiè shào |
giới thiệu |
我介绍我妈妈。 Wǒ jièshào wǒ māma. Tôi giới thiệu mẹ tôi. |
| 49 |
近 |
jìn |
gần |
学校很近。 Xuéxiào hěn jìn. Trường học rất gần. |
| 50 |
进 |
jìn |
vào; đi vào |
请进。 Qǐng jìn. Xin mời vào. |
| 51 |
就 |
jiù |
liền; ngay; thì |
我就去。 Wǒ jiù qù. Tôi sẽ đi ngay. |
| 52 |
觉得 |
jué de |
cảm thấy; nghĩ rằng |
我觉得很冷。 Wǒ juéde hěn lěng. Tôi cảm thấy lạnh. |
| 53 |
咖啡 |
kā fēi |
cà phê |
我喝咖啡。 Wǒ hē kāfēi. Tôi uống cà phê. |
| 54 |
开始 |
kāi shǐ |
bắt đầu |
我开始学习。 Wǒ kāishǐ xuéxí. Tôi bắt đầu học. |
| 55 |
考试 |
kǎo shì |
thi; kỳ thi |
今天考试。 Jīntiān kǎoshì. Hôm nay có kỳ thi. |
| 56 |
可能 |
kě néng |
có thể; có lẽ |
明天可能下雨。 Míngtiān kěnéng xiàyǔ. Ngày mai có thể trời mưa. |
| 57 |
可以 |
kě yǐ |
có thể; được phép |
我可以去吗? Wǒ kěyǐ qù ma? Tôi có thể đi không? |
| 58 |
课 |
kè |
bài học; tiết học |
今天有课。 Jīntiān yǒu kè. Hôm nay có tiết học. |
| 59 |
快 |
kuài |
nhanh; sắp |
飞机很快。 Fēijī hěn kuài. Máy bay rất nhanh. |
| 60 |
快乐 |
kuài lè |
vui vẻ; hạnh phúc |
生日快乐。 Shēngrì kuàilè. Chúc mừng sinh nhật. |
| 61 |
累 |
lèi |
mệt |
爸爸很累。 Bàba hěn lèi. Bố rất mệt. |
| 62 |
离 |
lí |
cách; cách xa |
学校离家很近。 Xuéxiào lí jiā hěn jìn. Trường học gần nhà. |
| 63 |
两 |
liǎng |
hai |
我有两个杯子。 Wǒ yǒu liǎng gè bēizi. Tôi có hai cái cốc. |
| 64 |
零 |
líng |
không; số không |
现在零点。 Xiànzài líng diǎn. Bây giờ là không giờ. |
| 65 |
路 |
lù |
đường; con đường |
学校在路的左边。 Xuéxiào zài lù de zuǒbian. Trường học ở bên trái con đường. |
| 66 |
旅游 |
lǚ yóu |
du lịch |
我去北京旅游。 Wǒ qù Běijīng lǚyóu. Tôi đi Bắc Kinh du lịch. |
| 67 |
卖 |
mài |
bán |
商店卖水果。 Shāngdiàn mài shuǐguǒ. Cửa hàng bán trái cây. |
| 68 |
慢 |
màn |
chậm |
公共汽车很慢。 Gōnggòng qìchē hěn màn. Xe buýt rất chậm. |
| 69 |
忙 |
máng |
bận |
妈妈很忙。 Māma hěn máng. Mẹ rất bận. |
| 70 |
每 |
měi |
mỗi; mọi |
每个人都学习汉语。 Měi gè rén dōu xuéxí Hànyǔ. Mọi người đều học tiếng Trung. |
| 71 |
妹妹 |
mèi mei |
em gái |
妹妹喜欢苹果。 Mèimei xǐhuan píngguǒ. Em gái thích táo. |
| 72 |
门 |
mén |
cửa |
门在左边。 Mén zài zuǒbian. Cửa ở bên trái. |
| 73 |
面条 |
miàn tiáo |
mì; mì sợi |
我吃面条。 Wǒ chī miàntiáo. Tôi ăn mì. |
| 74 |
男 |
nán |
nam; con trai |
他是男学生。 Tā shì nán xuésheng. Anh ấy là nam sinh. |
| 75 |
您 |
nín |
ngài; bạn (lịch sự) |
您好吗? Nín hǎo ma? Ngài khỏe không? |
| 76 |
牛奶 |
niú nǎi |
sữa bò |
我喝牛奶。 Wǒ hē niúnǎi. Tôi uống sữa bò. |
| 77 |
女 |
nǚ |
nữ; con gái |
她是女学生。 Tā shì nǚ xuésheng. Cô ấy là nữ sinh. |
| 78 |
旁边 |
páng biān |
bên cạnh; cạnh |
桌子旁边有椅子。 Zhuōzi pángbiān yǒu yǐzi. Bên cạnh cái bàn có một cái ghế. |
| 79 |
跑步 |
pǎo bù |
chạy bộ |
我会跑步。 Wǒ huì pǎobù. Tôi biết chạy bộ. |
| 80 |
便宜 |
pián yi |
rẻ |
苹果很便宜。 Píngguǒ hěn piányi. Táo rất rẻ. |
| 81 |
票 |
piào |
vé |
我买票。 Wǒ mǎi piào. Tôi mua vé. |
| 82 |
妻子 |
qī zi |
vợ |
他妻子是老师。 Tā qīzi shì lǎoshī. Vợ của anh ấy là giáo viên. |
| 83 |
起床 |
qǐ chuáng |
thức dậy; rời giường |
我八点起床。 Wǒ bā diǎn qǐchuáng. Tôi thức dậy lúc tám giờ. |
| 84 |
千 |
qiān |
một nghìn |
这个是一千块。 Zhège shì yì qiān kuài. Cái này một nghìn tệ. |
| 85 |
铅笔 |
qiān bǐ |
bút chì |
我有铅笔。 Wǒ yǒu qiānbǐ. Tôi có bút chì. |
| 86 |
晴 |
qíng |
trời quang; nắng |
今天天气晴。 Jīntiān tiānqì qíng. Thời tiết hôm nay nắng. |
| 87 |
去年 |
qù nián |
năm ngoái |
去年我在北京。 Qùnián wǒ zài Běijīng. Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh. |
| 88 |
让 |
ràng |
để; cho phép |
老师让我读书。 Lǎoshī ràng wǒ dú shū. Giáo viên cho tôi đọc sách. |
| 89 |
日 |
rì |
ngày; ngày tháng |
今天是三月一日。 Jīntiān shì sān yuè yī rì. Hôm nay là ngày mùng một tháng ba. |
| 90 |
上班 |
shàng bān |
đi làm |
爸爸去上班。 Bàba qù shàngbān. Bố đi làm. |
| 91 |
身体 |
shēn tǐ |
cơ thể; sức khỏe |
他身体很好。 Tā shēntǐ hěn hǎo. Sức khỏe của anh ấy rất tốt. |
| 92 |
生病 |
shēng bìng |
bị bệnh; ốm |
妹妹生病了。 Mèimei shēngbìng le. Em gái bị ốm rồi. |
| 93 |
生日 |
shēng rì |
sinh nhật |
今天是妈妈生日。 Jīntiān shì māma shēngrì. Hôm nay là sinh nhật của mẹ. |
| 94 |
时间 |
shí jiān |
thời gian |
你有时间吗? Nǐ yǒu shíjiān ma? Bạn có thời gian không? |
| 95 |
事情 |
shì qing |
việc; chuyện |
我有事情。 Wǒ yǒu shìqing. Tôi có việc. |
| 96 |
手表 |
shǒu biǎo |
đồng hồ đeo tay |
这个手表很贵。 Zhège shǒubiǎo hěn guì. Chiếc đồng hồ này rất đắt. |
| 97 |
手机 |
shǒu jī |
điện thoại di động |
我有手机。 Wǒ yǒu shǒujī. Tôi có điện thoại di động. |
| 98 |
说话 |
shuō huà |
nói chuyện |
他会说话。 Tā huì shuōhuà. Anh ấy biết nói chuyện. |
| 99 |
送 |
sòng |
tặng; đưa; gửi |
我送你苹果。 Wǒ sòng nǐ píngguǒ. Tôi tặng bạn táo. |
| 100 |
虽然…但是… |
suī rán …dàn shì … |
tuy... nhưng... |
虽然今天下雨,但是我去学校。 Suīrán jīntiān xiàyǔ, dànshì wǒ qù xuéxiào. Tuy hôm nay trời mưa, nhưng tôi vẫn đi học. |
| 101 |
它 |
tā |
nó |
它在桌子下。 Tā zài zhuōzi xià. Nó ở dưới bàn. |
| 102 |
踢足球 |
tī zú qiú |
chơi bóng đá |
学生踢足球。 Xuésheng tī zúqiú. Học sinh chơi bóng đá. |
| 103 |
题 |
tí |
câu hỏi; đề bài |
这个题错了。 Zhège tí cuò le. Câu hỏi này sai rồi. |
| 104 |
跳舞 |
tiào wǔ |
nhảy múa |
姐姐会跳舞。 Jiějie huì tiàowǔ. Chị gái biết nhảy múa. |
| 105 |
外 |
wài |
ngoài; bên ngoài |
他在门外。 Tā zài mén wài. Anh ấy ở ngoài cửa. |
| 106 |
完 |
wán |
xong; hoàn thành |
我看完书了。 Wǒ kàn wán shū le. Tôi đã đọc xong sách rồi. |
| 107 |
玩 |
wán |
chơi |
孩子玩电脑。 Háizi wán diànnǎo. Đứa trẻ chơi máy tính. |
| 108 |
晚上 |
wǎn shang |
buổi tối |
晚上我看电视。 Wǎnshang wǒ kàn diànshì. Buổi tối tôi xem tivi. |
| 109 |
往 |
wǎng |
về phía; hướng tới |
往前面走。 Wǎng qiánmiàn zǒu. Đi về phía trước. |
| 110 |
为什么 |
wèi shén me |
tại sao; vì sao |
你为什么不来? Nǐ wèishénme bù lái? Tại sao bạn không đến? |
| 111 |
问 |
wèn |
hỏi |
我问老师。 Wǒ wèn lǎoshī. Tôi hỏi giáo viên. |
| 112 |
问题 |
wèn tí |
câu hỏi; vấn đề |
我有问题。 Wǒ yǒu wèntí. Tôi có một câu hỏi. |
| 113 |
希望 |
xī wàng |
hy vọng |
我希望你来。 Wǒ xīwàng nǐ lái. Tôi hy vọng bạn đến. |
| 114 |
西瓜 |
xī guā |
dưa hấu |
我吃西瓜。 Wǒ chī xīguā. Tôi ăn dưa hấu. |
| 115 |
洗 |
xǐ |
giặt; rửa |
我洗衣服。 Wǒ xǐ yīfu. Tôi giặt quần áo. |
| 116 |
小时 |
xiǎo shí |
giờ; tiếng đồng hồ |
我学习一个小时。 Wǒ xuéxí yí gè xiǎoshí. Tôi học một tiếng đồng hồ. |
| 117 |
笑 |
xiào |
cười; mỉm cười |
她笑了。 Tā xiào le. Cô ấy cười rồi. |
| 118 |
新 |
xīn |
mới |
这是新书。 Zhè shì xīn shū. Đây là sách mới. |
| 119 |
姓 |
xìng |
họ; mang họ |
你姓什么? Nǐ xìng shénme? Bạn họ gì? |
| 120 |
休息 |
xiū xi |
nghỉ ngơi |
我想休息。 Wǒ xiǎng xiūxi. Tôi muốn nghỉ ngơi. |
| 121 |
雪 |
xuě |
tuyết |
今天有雪。 Jīntiān yǒu xuě. Hôm nay có tuyết. |
| 122 |
颜色 |
yán sè |
màu sắc |
这个是什么颜色? Zhège shì shénme yánsè? Cái này màu gì? |
| 123 |
眼睛 |
yǎn jing |
mắt |
她眼睛很大。 Tā yǎnjing hěn dà. Mắt của cô ấy rất to. |
| 124 |
羊肉 |
yáng ròu |
thịt cừu |
我不吃羊肉。 Wǒ bù chī yángròu. Tôi không ăn thịt cừu. |
| 125 |
药 |
yào |
thuốc |
医生给我药。 Yīshēng gěi wǒ yào. Bác sĩ đưa thuốc cho tôi. |
| 126 |
要 |
yào |
muốn; cần; sẽ |
我要喝水。 Wǒ yào hē shuǐ. Tôi muốn uống nước. |
| 127 |
也 |
yě |
cũng |
我也去。 Wǒ yě qù. Tôi cũng đi. |
| 128 |
一下 |
yī xià |
một chút; một lần |
请看一下。 Qǐng kàn yíxià. Xin hãy xem một chút. |
| 129 |
已经 |
yǐ jīng |
đã; đã rồi |
他已经来了。 Tā yǐjīng lái le. Anh ấy đã đến rồi. |
| 130 |
一起 |
yī qǐ |
cùng nhau |
我们一起去。 Wǒmen yìqǐ qù. Chúng tôi cùng đi. |
| 131 |
意思 |
yì si |
ý nghĩa; ý |
这个字是什么意思? Zhège zì shì shénme yìsi? Chữ này có nghĩa là gì? |
| 132 |
因为…所以… |
yīn wèi …suǒ yǐ … |
bởi vì... nên... |
因为下雨,所以我不去。 Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ bú qù. Vì trời mưa nên tôi không đi. |
| 133 |
阴 |
yīn |
trời âm u; nhiều mây |
今天天气阴。 Jīntiān tiānqì yīn. Thời tiết hôm nay âm u. |
| 134 |
游泳 |
yóu yǒng |
bơi; bơi lội |
我会游泳。 Wǒ huì yóuyǒng. Tôi biết bơi. |
| 135 |
右边 |
yòu bian |
bên phải |
商店在右边。 Shāngdiàn zài yòubian. Cửa hàng ở bên phải. |
| 136 |
鱼 |
yú |
cá |
我吃鱼。 Wǒ chī yú. Tôi ăn cá. |
| 137 |
远 |
yuǎn |
xa |
学校很远。 Xuéxiào hěn yuǎn. Trường học rất xa. |
| 138 |
运动 |
yùn dòng |
vận động; thể thao |
我喜欢运动。 Wǒ xǐhuan yùndòng. Tôi thích vận động. |
| 139 |
再 |
zài |
lại; lần nữa |
我再看一下。 Wǒ zài kàn yíxià. Tôi xem lại một chút. |
| 140 |
早上 |
zǎo shang |
buổi sáng |
早上我喝牛奶。 Zǎoshang wǒ hē niúnǎi. Buổi sáng tôi uống sữa bò. |
| 141 |
丈夫 |
zhàng fu |
chồng |
她丈夫是医生。 Tā zhàngfu shì yīshēng. Chồng của cô ấy là bác sĩ. |
| 142 |
找 |
zhǎo |
tìm; tìm kiếm |
我找老师。 Wǒ zhǎo lǎoshī. Tôi tìm giáo viên. |
| 143 |
着 |
zhe |
trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn |
他看着我。 Tā kàn zhe wǒ. Anh ấy đang nhìn tôi. |
| 144 |
真 |
zhēn |
thật; thật sự |
你真好。 Nǐ zhēn hǎo. Bạn thật tốt. |
| 145 |
正在 |
zhèng zài |
đang; đang làm |
我正在吃米饭。 Wǒ zhèngzài chī mǐfàn. Tôi đang ăn cơm. |
| 146 |
知道 |
zhī dào |
biết |
我知道。 Wǒ zhīdào. Tôi biết. |
| 147 |
准备 |
zhǔn bèi |
chuẩn bị |
我准备去学校。 Wǒ zhǔnbèi qù xuéxiào. Tôi chuẩn bị đi học. |
| 148 |
走 |
zǒu |
đi bộ; rời đi |
我走了。 Wǒ zǒu le. Tôi đi đây. |
| 149 |
最 |
zuì |
nhất; hơn cả |
他最高。 Tā zuì gāo. Anh ấy cao nhất. |
| 150 |
左边 |
zuǒ bian |
bên trái |
学校在左边。 Xuéxiào zài zuǒbian. Trường học ở bên trái. |