| 1 |
啊 |
a |
trợ từ ngữ khí; à |
好啊。 Hǎo a. Được thôi. |
| 2 |
阿姨 |
ā yí |
cô; dì; bảo mẫu |
阿姨在家。 Āyí zài jiā. Dì đang ở nhà. |
| 3 |
矮 |
ǎi |
thấp; lùn |
他很矮。 Tā hěn ǎi. Anh ấy thấp. |
| 4 |
爱好 |
ài hào |
sở thích |
我的爱好是看书。 Wǒ de àihào shì kàn shū. Sở thích của tôi là đọc sách. |
| 5 |
安静 |
ān jìng |
yên tĩnh |
教室很安静。 Jiàoshì hěn ānjìng. Lớp học rất yên tĩnh. |
| 6 |
把 |
bǎ |
trợ từ 把; tay cầm |
我把书放在桌子上。 Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng. Tôi đặt sách lên bàn. |
| 7 |
搬 |
bān |
chuyển; dọn; bê |
我搬桌子。 Wǒ bān zhuōzi. Tôi chuyển cái bàn. |
| 8 |
班 |
bān |
lớp; ca làm |
我们班有二十个学生。 Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng. Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh. |
| 9 |
办法 |
bàn fǎ |
cách; phương pháp |
我有办法。 Wǒ yǒu bànfǎ. Tôi có cách. |
| 10 |
办公室 |
bàn gōng shì |
văn phòng |
老师在办公室。 Lǎoshī zài bàngōngshì. Giáo viên ở trong văn phòng. |
| 11 |
半 |
bàn |
nửa; một nửa |
现在八点半。 Xiànzài bā diǎn bàn. Bây giờ là tám giờ rưỡi. |
| 12 |
帮忙 |
bāng máng |
giúp; giúp đỡ |
请帮忙。 Qǐng bāngmáng. Vui lòng giúp tôi. |
| 13 |
包 |
bāo |
túi; bọc |
我有一个包。 Wǒ yǒu yí ge bāo. Tôi có một cái túi. |
| 14 |
饱 |
bǎo |
no |
我吃饱了。 Wǒ chī bǎo le. Tôi no rồi. |
| 15 |
北方 |
běi fāng |
phương Bắc; miền Bắc |
北方很冷。 Běifāng hěn lěng. Miền Bắc rất lạnh. |
| 16 |
被 |
bèi |
bị; bởi |
我被他看见了。 Wǒ bèi tā kànjiàn le. Tôi bị anh ấy nhìn thấy rồi. |
| 17 |
鼻子 |
bí zi |
mũi |
他的鼻子很大。 Tā de bízi hěn dà. Mũi của anh ấy rất to. |
| 18 |
比较 |
bǐ jiào |
so sánh; khá; tương đối |
这个比较贵。 Zhège bǐjiào guì. Cái này tương đối đắt. |
| 19 |
比赛 |
bǐ sài |
cuộc thi; trận đấu |
今天有比赛。 Jīntiān yǒu bǐsài. Hôm nay có trận đấu. |
| 20 |
笔记本 |
bǐ jì běn |
sổ ghi chép |
笔记本在桌子上。 Bǐjìběn zài zhuōzi shàng. Sổ ghi chép ở trên bàn. |
| 21 |
必须 |
bì xū |
phải; bắt buộc |
我必须去学校。 Wǒ bìxū qù xuéxiào. Tôi phải đi học. |
| 22 |
变化 |
biàn huà |
thay đổi; sự thay đổi |
天气有变化。 Tiānqì yǒu biànhuà. Thời tiết đã thay đổi. |
| 23 |
别人 |
bié rén |
người khác |
别人也来了。 Biéren yě lái le. Người khác cũng đến rồi. |
| 24 |
冰箱 |
bīng xiāng |
tủ lạnh |
水在冰箱里。 Shuǐ zài bīngxiāng lǐ. Nước ở trong tủ lạnh. |
| 25 |
不但…而且… |
bù dàn …ér qiě … |
không những... mà còn... |
他不但会唱歌,而且会跳舞。 Tā bùdàn huì chànggē, érqiě huì tiàowǔ. Anh ấy không những biết hát mà còn biết nhảy. |
| 26 |
菜单 |
cài dān |
thực đơn |
请给我菜单。 Qǐng gěi wǒ càidān. Vui lòng đưa thực đơn cho tôi. |
| 27 |
参加 |
cān jiā |
tham gia |
我参加比赛。 Wǒ cānjiā bǐsài. Tôi tham gia trận đấu. |
| 28 |
草 |
cǎo |
cỏ |
那有草。 Nà yǒu cǎo. Ở đó có cỏ. |
| 29 |
层 |
céng |
tầng; lớp |
我家在三层。 Wǒ jiā zài sān céng. Nhà tôi ở tầng ba. |
| 30 |
差 |
chà |
kém; tệ; khác biệt |
我的汉语很差。 Wǒ de Hànyǔ hěn chà. Tiếng Trung của tôi rất kém. |
| 31 |
超市 |
chāo shì |
siêu thị |
我去超市买水果。 Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ. Tôi đi siêu thị mua trái cây. |
| 32 |
衬衫 |
chèn shān |
áo sơ mi |
这件衬衫很大。 Zhè jiàn chènshān hěn dà. Chiếc áo sơ mi này rất rộng. |
| 33 |
城市 |
chéng shì |
thành phố |
这个城市很大。 Zhège chéngshì hěn dà. Thành phố này rất lớn. |
| 34 |
成绩 |
chéng jì |
thành tích; điểm số |
他的成绩很好。 Tā de chéngjì hěn hǎo. Điểm của anh ấy rất tốt. |
| 35 |
迟到 |
chí dào |
đến muộn |
他今天迟到了。 Tā jīntiān chídào le. Hôm nay anh ấy đến muộn. |
| 36 |
除了 |
chú le |
ngoài ra; trừ |
除了他,我们都去。 Chúle tā, wǒmen dōu qù. Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đi. |
| 37 |
船 |
chuán |
thuyền; tàu |
我坐船去北京。 Wǒ zuò chuán qù Běijīng. Tôi đi thuyền đến Bắc Kinh. |
| 38 |
春 |
chūn |
mùa xuân |
我喜欢春。 Wǒ xǐhuan chūn. Tôi thích mùa xuân. |
| 39 |
词典 |
cí diǎn |
từ điển |
我有一本词典。 Wǒ yǒu yì běn cídiǎn. Tôi có một quyển từ điển. |
| 40 |
聪明 |
cōng ming |
thông minh |
她很聪明。 Tā hěn cōngming. Cô ấy rất thông minh. |
| 41 |
打扫 |
dǎ sǎo |
quét dọn; lau dọn |
我打扫房间。 Wǒ dǎsǎo fángjiān. Tôi dọn phòng. |
| 42 |
打算 |
dǎ suàn |
dự định; tính |
我打算去北京。 Wǒ dǎsuàn qù Běijīng. Tôi dự định đi Bắc Kinh. |
| 43 |
带 |
dài |
mang; đem; dây đai |
我带手机去学校。 Wǒ dài shǒujī qù xuéxiào. Tôi mang điện thoại đến trường. |
| 44 |
担心 |
dān xīn |
lo lắng |
妈妈担心我。 Māma dānxīn wǒ. Mẹ lo cho tôi. |
| 45 |
蛋糕 |
dàn gāo |
bánh ngọt; bánh kem |
我吃蛋糕。 Wǒ chī dàngāo. Tôi ăn bánh kem. |
| 46 |
当然 |
dāng rán |
đương nhiên; tất nhiên |
当然可以。 Dāngrán kěyǐ. Tất nhiên là được. |
| 47 |
地 |
de |
trợ từ trạng ngữ |
他高兴地说话。 Tā gāoxìng de shuōhuà. Anh ấy vui vẻ nói chuyện. |
| 48 |
灯 |
dēng |
đèn |
请关灯。 Qǐng guān dēng. Vui lòng tắt đèn. |
| 49 |
地方 |
dì fang |
nơi; địa điểm |
这个地方很大。 Zhège dìfang hěn dà. Nơi này rất lớn. |
| 50 |
地铁 |
dì tiě |
tàu điện ngầm |
我坐地铁去学校。 Wǒ zuò dìtiě qù xuéxiào. Tôi đi tàu điện ngầm đến trường. |
| 51 |
地图 |
dì tú |
bản đồ |
我看地图。 Wǒ kàn dìtú. Tôi xem bản đồ. |
| 52 |
电梯 |
diàn tī |
thang máy |
电梯在左边。 Diàntī zài zuǒbian. Thang máy ở bên trái. |
| 53 |
电子邮件 |
diàn zǐ yóu jiàn |
email; thư điện tử |
我发电子邮件。 Wǒ fā diànzǐ yóujiàn. Tôi gửi email. |
| 54 |
东 |
dōng |
phía đông |
往东走。 Wǎng dōng zǒu. Đi về phía đông. |
| 55 |
冬 |
dōng |
mùa đông |
冬很冷。 Dōng hěn lěng. Mùa đông rất lạnh. |
| 56 |
动物 |
dòng wù |
động vật |
我喜欢动物。 Wǒ xǐhuan dòngwù. Tôi thích động vật. |
| 57 |
短 |
duǎn |
ngắn |
路很短。 Lù hěn duǎn. Con đường rất ngắn. |
| 58 |
段 |
duàn |
đoạn; phần |
这一段很短。 Zhè yí duàn hěn duǎn. Đoạn này rất ngắn. |
| 59 |
锻炼 |
duàn liàn |
rèn luyện; tập thể dục |
我经常锻炼。 Wǒ jīngcháng duànliàn. Tôi thường tập thể dục. |
| 60 |
多么 |
duō me |
biết bao; thật là |
这个地方多么大! Zhège dìfang duōme dà! Nơi này thật lớn biết bao! |
| 61 |
饿 |
è |
đói |
我很饿。 Wǒ hěn è. Tôi rất đói. |
| 62 |
耳朵 |
ěr duo |
tai |
她耳朵很小。 Tā ěrduo hěn xiǎo. Tai của cô ấy rất nhỏ. |
| 63 |
发 |
fā |
gửi; phát |
我发电子邮件。 Wǒ fā diànzǐ yóujiàn. Tôi gửi email. |
| 64 |
发烧 |
fā shāo |
bị sốt |
他发烧了。 Tā fāshāo le. Anh ấy bị sốt rồi. |
| 65 |
发现 |
fā xiàn |
phát hiện |
我发现一个问题。 Wǒ fāxiàn yí ge wèntí. Tôi phát hiện một vấn đề. |
| 66 |
方便 |
fāng biàn |
tiện; thuận tiện |
这个地方很方便。 Zhège dìfang hěn fāngbiàn. Nơi này rất thuận tiện. |
| 67 |
放 |
fàng |
đặt; thả; để |
我把书放在桌子上。 Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng. Tôi đặt sách lên bàn. |
| 68 |
放心 |
fàng xīn |
yên tâm |
请放心。 Qǐng fàngxīn. Xin hãy yên tâm. |
| 69 |
分 |
fēn |
chia; điểm; xu |
我和妹妹分蛋糕。 Wǒ hé mèimei fēn dàngāo. Tôi chia bánh kem với em gái. |
| 70 |
复习 |
fù xí |
ôn tập |
我复习汉语。 Wǒ fùxí Hànyǔ. Tôi ôn tiếng Trung. |
| 71 |
附近 |
fù jìn |
gần đây; vùng lân cận |
学校在附近。 Xuéxiào zài fùjìn. Trường học ở gần đây. |
| 72 |
干净 |
gān jìng |
sạch sẽ |
房间很干净。 Fángjiān hěn gānjìng. Căn phòng rất sạch sẽ. |
| 73 |
感冒 |
gǎn mào |
bị cảm; cảm lạnh |
我感冒了。 Wǒ gǎnmào le. Tôi bị cảm rồi. |
| 74 |
感兴趣 |
gǎn xìng qù |
có hứng thú |
我对汉语感兴趣。 Wǒ duì Hànyǔ gǎn xìngqù. Tôi có hứng thú với tiếng Trung. |
| 75 |
刚才 |
gāng cái |
vừa nãy |
刚才他在教室。 Gāngcái tā zài jiàoshì. Vừa nãy anh ấy ở trong lớp học. |
| 76 |
个子 |
gè zi |
chiều cao; vóc dáng |
他个子很高。 Tā gèzi hěn gāo. Anh ấy rất cao. |
| 77 |
根据 |
gēn jù |
theo; căn cứ vào |
根据地图,学校在左边。 Gēnjù dìtú, xuéxiào zài zuǒbian. Theo bản đồ, trường học ở bên trái. |
| 78 |
跟 |
gēn |
với; theo |
我跟老师学习汉语。 Wǒ gēn lǎoshī xuéxí Hànyǔ. Tôi học tiếng Trung với giáo viên. |
| 79 |
更 |
gèng |
hơn; càng |
今天更冷。 Jīntiān gèng lěng. Hôm nay còn lạnh hơn. |
| 80 |
公斤 |
gōng jīn |
ki-lô-gam |
苹果一公斤十块钱。 Píngguǒ yì gōngjīn shí kuài qián. Táo mười tệ một ki-lô-gam. |
| 81 |
公园 |
gōng yuán |
công viên |
我在公园跑步。 Wǒ zài gōngyuán pǎobù. Tôi chạy bộ trong công viên. |
| 82 |
故事 |
gù shi |
câu chuyện |
老师说一个故事。 Lǎoshī shuō yí ge gùshi. Giáo viên kể một câu chuyện. |
| 83 |
刮风 |
guā fēng |
có gió; gió thổi |
今天刮风。 Jīntiān guāfēng. Hôm nay có gió. |
| 84 |
关 |
guān |
đóng; tắt |
请关门。 Qǐng guān mén. Vui lòng đóng cửa. |
| 85 |
关系 |
guān xì |
quan hệ; mối quan hệ |
我们关系很好。 Wǒmen guānxi hěn hǎo. Quan hệ của chúng tôi rất tốt. |
| 86 |
关心 |
guān xīn |
quan tâm |
妈妈关心我。 Māma guānxīn wǒ. Mẹ quan tâm đến tôi. |
| 87 |
关于 |
guān yú |
về; liên quan đến |
这是关于汉语的书。 Zhè shì guānyú Hànyǔ de shū. Đây là sách về tiếng Trung. |
| 88 |
国家 |
guó jiā |
quốc gia; đất nước |
这个国家很大。 Zhège guójiā hěn dà. Đất nước này rất lớn. |
| 89 |
过 |
guò |
qua; đi qua |
我过了路。 Wǒ guò le lù. Tôi đã qua đường. |
| 90 |
过去 |
guò qu |
quá khứ; trước đây |
过去我不喜欢茶。 Guòqù wǒ bù xǐhuan chá. Trước đây tôi không thích trà. |
| 91 |
还是 |
hái shì |
hay; hoặc; vẫn |
你喝茶还是水? Nǐ hē chá háishi shuǐ? Bạn uống trà hay nước? |
| 92 |
害怕 |
hài pà |
sợ; sợ hãi |
她害怕考试。 Tā hàipà kǎoshì. Cô ấy sợ thi. |
| 93 |
黑板 |
hēi bǎn |
bảng đen |
老师在黑板上写字。 Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì. Giáo viên viết chữ trên bảng đen. |
| 94 |
后来 |
hòu lái |
sau đó; về sau |
后来他来了。 Hòulái tā lái le. Sau đó anh ấy đến. |
| 95 |
护照 |
hù zhào |
hộ chiếu |
我的护照在包里。 Wǒ de hùzhào zài bāo lǐ. Hộ chiếu của tôi ở trong túi. |
| 96 |
花 |
huā |
tiêu; dùng tiền |
我花十块钱买书。 Wǒ huā shí kuài qián mǎi shū. Tôi tiêu mười tệ để mua sách. |
| 97 |
花 |
huā |
hoa |
花很漂亮。 Huā hěn piàoliang. Hoa rất đẹp. |
| 98 |
画 |
huà |
vẽ; tranh |
他画妈妈。 Tā huà māma. Anh ấy vẽ mẹ. |
| 99 |
坏 |
huài |
xấu; hỏng |
这个杯子坏了。 Zhège bēizi huài le. Cái cốc này hỏng rồi. |
| 100 |
欢迎 |
huān yíng |
hoan nghênh; chào đón |
欢迎你来我家。 Huānyíng nǐ lái wǒ jiā. Chào mừng bạn đến nhà tôi. |
| 101 |
环境 |
huán jìng |
môi trường |
学校环境很好。 Xuéxiào huánjìng hěn hǎo. Môi trường của trường rất tốt. |
| 102 |
还 |
huán |
trả lại |
我明天把书还给你。 Wǒ míngtiān bǎ shū huán gěi nǐ. Ngày mai tôi sẽ trả sách cho bạn. |
| 103 |
换 |
huàn |
đổi; thay |
我想换衣服。 Wǒ xiǎng huàn yīfu. Tôi muốn thay quần áo. |
| 104 |
黄河 |
huáng hé |
Hoàng Hà |
我想去黄河。 Wǒ xiǎng qù Huáng Hé. Tôi muốn đi Hoàng Hà. |
| 105 |
回答 |
huí dá |
trả lời; câu trả lời |
老师回答问题。 Lǎoshī huídá wèntí. Giáo viên trả lời câu hỏi. |
| 106 |
会议 |
huì yì |
cuộc họp |
今天有会议。 Jīntiān yǒu huìyì. Hôm nay có cuộc họp. |
| 107 |
或者 |
huò zhě |
hoặc; hay |
你喝茶,或者喝咖啡? Nǐ hē chá, huòzhě hē kāfēi? Bạn uống trà hay cà phê? |
| 108 |
几乎 |
jī hū |
gần như; hầu như |
学校几乎没有人。 Xuéxiào jīhū méiyǒu rén. Trong trường gần như không có ai. |
| 109 |
机会 |
jī huì |
cơ hội |
这是一个好机会。 Zhè shì yí gè hǎo jīhuì. Đây là một cơ hội tốt. |
| 110 |
极 |
jí |
cực kỳ; vô cùng |
这个菜极好吃。 Zhège cài jí hǎochī. Món này cực kỳ ngon. |
| 111 |
季节 |
jì jié |
mùa; mùa trong năm |
春是一个季节。 Chūn shì yí gè jìjié. Mùa xuân là một mùa trong năm. |
| 112 |
记得 |
jì de |
nhớ |
我记得你的名字。 Wǒ jìde nǐ de míngzi. Tôi nhớ tên của bạn. |
| 113 |
检查 |
jiǎn chá |
kiểm tra |
医生检查我的身体。 Yīshēng jiǎnchá wǒ de shēntǐ. Bác sĩ kiểm tra cơ thể tôi. |
| 114 |
简单 |
jiǎn dān |
đơn giản |
这个办法很简单。 Zhège bànfǎ hěn jiǎndān. Cách này rất đơn giản. |
| 115 |
健康 |
jiàn kāng |
sức khỏe; khỏe mạnh |
我身体很健康。 Wǒ shēntǐ hěn jiànkāng. Cơ thể tôi rất khỏe mạnh. |
| 116 |
见面 |
jiàn miàn |
gặp mặt |
我们明天见面。 Wǒmen míngtiān jiànmiàn. Ngày mai chúng ta gặp nhau. |
| 117 |
讲 |
jiǎng |
giảng; nói; giải thích |
老师讲中文。 Lǎoshī jiǎng Zhōngwén. Giáo viên giảng tiếng Trung. |
| 118 |
教 |
jiào |
dạy |
他教我中文。 Tā jiào wǒ Zhōngwén. Anh ấy dạy tôi tiếng Trung. |
| 119 |
脚 |
jiǎo |
chân; bàn chân |
我的脚疼。 Wǒ de jiǎo téng. Chân tôi đau. |
| 120 |
角 |
jiǎo |
góc; góc độ |
这个角很小。 Zhège jiǎo hěn xiǎo. Góc này rất nhỏ. |
| 121 |
接 |
jiē |
đón; nhận; nối |
我去机场接你。 Wǒ qù jīchǎng jiē nǐ. Tôi đi sân bay đón bạn. |
| 122 |
街道 |
jiē dào |
đường phố |
这条街道很长。 Zhè tiáo jiēdào hěn cháng. Con phố này rất dài. |
| 123 |
结婚 |
jié hūn |
kết hôn |
哥哥和姐姐明天结婚。 Gēge hé jiějie míngtiān jiéhūn. Anh trai và chị gái tôi ngày mai kết hôn. |
| 124 |
结束 |
jié shù |
kết thúc |
考试结束了。 Kǎoshì jiéshù le. Kỳ thi kết thúc rồi. |
| 125 |
节目 |
jié mù |
chương trình |
我看这个节目。 Wǒ kàn zhège jiémù. Tôi xem chương trình này. |
| 126 |
节日 |
jié rì |
ngày lễ; lễ hội |
今天是节日。 Jīntiān shì jiérì. Hôm nay là ngày lễ. |
| 127 |
解决 |
jiě jué |
giải quyết |
我解决这个问题。 Wǒ jiějué zhège wèntí. Tôi giải quyết vấn đề này. |
| 128 |
借 |
jiè |
mượn; cho mượn |
我借你的书。 Wǒ jiè nǐ de shū. Tôi mượn sách của bạn. |
| 129 |
经常 |
jīng cháng |
thường xuyên |
我经常去公园。 Wǒ jīngcháng qù gōngyuán. Tôi thường đi công viên. |
| 130 |
经过 |
jīng guò |
đi qua; thông qua |
公共汽车经过学校。 Gōnggòng qìchē jīngguò xuéxiào. Xe buýt đi qua trường học. |
| 131 |
经理 |
jīng lǐ |
quản lý; giám đốc |
她是经理。 Tā shì jīnglǐ. Cô ấy là quản lý. |
| 132 |
久 |
jiǔ |
lâu; thời gian dài |
他等了很久。 Tā děng le hěn jiǔ. Anh ấy đã đợi rất lâu. |
| 133 |
旧 |
jiù |
cũ |
这是旧电脑。 Zhè shì jiù diànnǎo. Đây là một chiếc máy tính cũ. |
| 134 |
句子 |
jù zi |
câu |
这个句子很短。 Zhège jùzi hěn duǎn. Câu này rất ngắn. |
| 135 |
决定 |
jué dìng |
quyết định |
我决定去北京。 Wǒ juédìng qù Běijīng. Tôi quyết định đi Bắc Kinh. |
| 136 |
可爱 |
kě ài |
đáng yêu |
她很可爱。 Tā hěn kěài. Cô ấy rất đáng yêu. |
| 137 |
渴 |
kě |
khát |
我很渴。 Wǒ hěn kě. Tôi rất khát. |
| 138 |
刻 |
kè |
một khắc; khắc |
现在八点一刻。 Xiànzài bā diǎn yí kè. Bây giờ là tám giờ mười lăm. |
| 139 |
客人 |
kè rén |
khách |
客人在房间里。 Kèrén zài fángjiān lǐ. Khách ở trong phòng. |
| 140 |
空调 |
kōng tiáo |
máy điều hòa |
我开空调。 Wǒ kāi kōngtiáo. Tôi bật điều hòa. |
| 141 |
口 |
kǒu |
miệng; lượng từ |
我家有三口人。 Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén. Nhà tôi có ba người. |
| 142 |
哭 |
kū |
khóc |
孩子哭了。 Háizi kū le. Đứa trẻ khóc rồi. |
| 143 |
裤子 |
kù zi |
quần |
这条裤子很长。 Zhè tiáo kùzi hěn cháng. Chiếc quần này rất dài. |
| 144 |
筷子 |
kuài zi |
đũa |
我用筷子吃面条。 Wǒ yòng kuàizi chī miàntiáo. Tôi ăn mì bằng đũa. |
| 145 |
蓝 |
lán |
màu xanh lam |
这件衣服是蓝的。 Zhè jiàn yīfu shì lán de. Bộ quần áo này màu xanh lam. |
| 146 |
老 |
lǎo |
già; cũ |
老师不老。 Lǎoshī bù lǎo. Giáo viên không già. |
| 147 |
离开 |
lí kāi |
rời khỏi |
我明天离开北京。 Wǒ míngtiān líkāi Běijīng. Ngày mai tôi rời Bắc Kinh. |
| 148 |
礼物 |
lǐ wù |
quà; quà tặng |
这是给你的礼物。 Zhè shì gěi nǐ de lǐwù. Đây là quà cho bạn. |
| 149 |
历史 |
lì shǐ |
lịch sử |
我喜欢历史。 Wǒ xǐhuan lìshǐ. Tôi thích lịch sử. |
| 150 |
脸 |
liǎn |
mặt; khuôn mặt |
她的脸很红。 Tā de liǎn hěn hóng. Mặt của cô ấy rất đỏ. |
| 151 |
练习 |
liàn xí |
luyện tập; bài tập |
我练习说汉语。 Wǒ liànxí shuō Hànyǔ. Tôi luyện nói tiếng Trung. |
| 152 |
辆 |
liàng |
lượng từ cho xe |
我有一辆自行车。 Wǒ yǒu yí liàng zìxíngchē. Tôi có một chiếc xe đạp. |
| 153 |
聊天 |
liáo tiān |
trò chuyện |
我和朋友聊天。 Wǒ hé péngyou liáotiān. Tôi trò chuyện với bạn. |
| 154 |
了解 |
liǎo jiě |
hiểu; tìm hiểu |
我了解这个问题。 Wǒ liǎojiě zhège wèntí. Tôi hiểu vấn đề này. |
| 155 |
邻居 |
lín jū |
hàng xóm |
邻居在家。 Línjū zài jiā. Hàng xóm ở nhà. |
| 156 |
留学 |
liú xué |
du học |
哥哥去中国留学。 Gēge qù Zhōngguó liúxué. Anh trai tôi đi Trung Quốc du học. |
| 157 |
楼 |
lóu |
tòa nhà; tầng |
我住在三楼。 Wǒ zhù zài sān lóu. Tôi sống ở tầng ba. |
| 158 |
绿 |
lǜ |
màu xanh lá |
草是绿的。 Cǎo shì lǜ de. Cỏ màu xanh lá. |
| 159 |
马 |
mǎ |
ngựa |
我看见马。 Wǒ kànjiàn mǎ. Tôi nhìn thấy một con ngựa. |
| 160 |
马上 |
mǎ shàng |
ngay lập tức |
我马上去学校。 Wǒ mǎshàng qù xuéxiào. Tôi sẽ đi học ngay. |
| 161 |
满意 |
mǎn yì |
hài lòng |
我很满意。 Wǒ hěn mǎnyì. Tôi rất hài lòng. |
| 162 |
帽子 |
mào zi |
mũ |
我有帽子。 Wǒ yǒu màozi. Tôi có một cái mũ. |
| 163 |
米 |
mǐ |
gạo; mét |
他的个子一米八。 Tā de gèzi yì mǐ bā. Anh ấy cao một mét tám. |
| 164 |
面包 |
miàn bāo |
bánh mì |
我吃面包。 Wǒ chī miànbāo. Tôi ăn bánh mì. |
| 165 |
明白 |
míng bai |
hiểu; rõ |
我明白了。 Wǒ míngbai le. Bây giờ tôi hiểu rồi. |
| 166 |
拿 |
ná |
cầm; lấy |
我拿书。 Wǒ ná shū. Tôi cầm quyển sách. |
| 167 |
奶奶 |
nǎi nai |
bà nội |
奶奶在家。 Nǎinai zài jiā. Bà nội ở nhà. |
| 168 |
南 |
nán |
phía nam |
我往南走。 Wǒ wǎng nán zǒu. Tôi đi về phía nam. |
| 169 |
难 |
nán |
khó |
这个题很难。 Zhège tí hěn nán. Câu hỏi này khó. |
| 170 |
难过 |
nán guò |
buồn; khó chịu |
她很难过。 Tā hěn nánguò. Cô ấy rất buồn. |
| 171 |
年级 |
nián jí |
khối lớp; lớp |
妹妹上一年级。 Mèimei shàng yī niánjí. Em gái tôi học lớp một. |
| 172 |
年轻 |
nián qīng |
trẻ; trẻ tuổi |
他很年轻。 Tā hěn niánqīng. Anh ấy rất trẻ. |
| 173 |
鸟 |
niǎo |
chim |
我看见一只鸟。 Wǒ kànjiàn yì zhī niǎo. Tôi nhìn thấy một con chim. |
| 174 |
努力 |
nǔ lì |
cố gắng; nỗ lực |
他很努力。 Tā hěn nǔlì. Anh ấy rất cố gắng. |
| 175 |
爬山 |
pá shān |
leo núi |
周末我去爬山。 Zhōumò wǒ qù páshān. Cuối tuần tôi đi leo núi. |
| 176 |
盘子 |
pán zi |
đĩa |
桌子上有盘子。 Zhuōzi shàng yǒu pánzi. Trên bàn có một cái đĩa. |
| 177 |
胖 |
pàng |
béo; mập |
他很胖。 Tā hěn pàng. Anh ấy mập. |
| 178 |
啤酒 |
pí jiǔ |
bia |
爸爸不喝啤酒。 Bàba bù hē píjiǔ. Bố không uống bia. |
| 179 |
皮鞋 |
pí xié |
giày da |
这双皮鞋很贵。 Zhè shuāng píxié hěn guì. Đôi giày da này rất đắt. |
| 180 |
瓶子 |
píng zi |
chai; lọ |
瓶子里有水。 Píngzi lǐ yǒu shuǐ. Trong chai có nước. |
| 181 |
其实 |
qí shí |
thật ra; thực ra |
我其实不知道。 Wǒ qíshí bù zhīdào. Thật ra tôi không biết. |
| 182 |
其他 |
qí tā |
khác; những người khác |
其他人也去。 Qítā rén yě qù. Những người khác cũng đi. |
| 183 |
奇怪 |
qí guài |
lạ; kỳ lạ |
这个问题很奇怪。 Zhège wèntí hěn qíguài. Vấn đề này rất lạ. |
| 184 |
骑 |
qí |
cưỡi; đi bằng |
我骑自行车。 Wǒ qí zìxíngchē. Tôi đi xe đạp. |
| 185 |
起飞 |
qǐ fēi |
cất cánh |
飞机马上起飞。 Fēijī mǎshàng qǐfēi. Máy bay sắp cất cánh ngay. |
| 186 |
起来 |
qǐ lái |
đứng dậy; bắt đầu |
他八点起来。 Tā bā diǎn qǐlái. Anh ấy dậy lúc tám giờ. |
| 187 |
清楚 |
qīng chu |
rõ ràng |
我说得很清楚。 Wǒ shuō de hěn qīngchu. Tôi nói rất rõ. |
| 188 |
请假 |
qǐng jià |
xin nghỉ phép |
他今天请假。 Tā jīntiān qǐngjià. Hôm nay anh ấy xin nghỉ phép. |
| 189 |
秋 |
qiū |
mùa thu |
秋是一个季节。 Qiū shì yí gè jìjié. Mùa thu là một mùa trong năm. |
| 190 |
裙子 |
qún zi |
váy |
这条裙子很漂亮。 Zhè tiáo qúnzi hěn piàoliang. Chiếc váy này rất đẹp. |
| 191 |
然后 |
rán hòu |
sau đó; rồi |
我先吃米饭,然后学习。 Wǒ xiān chī mǐfàn, ránhòu xuéxí. Tôi ăn cơm trước, sau đó học. |
| 192 |
热情 |
rè qíng |
nhiệt tình |
她很热情。 Tā hěn rèqíng. Cô ấy rất nhiệt tình. |
| 193 |
认为 |
rèn wéi |
cho rằng; nghĩ rằng |
我认为他很聪明。 Wǒ rènwéi tā hěn cōngming. Tôi cho rằng anh ấy rất thông minh. |
| 194 |
认真 |
rèn zhēn |
nghiêm túc |
学生很认真。 Xuésheng hěn rènzhēn. Học sinh rất nghiêm túc. |
| 195 |
容易 |
róng yì |
dễ |
这个题很容易。 Zhège tí hěn róngyì. Câu hỏi này dễ. |
| 196 |
如果 |
rú guǒ |
nếu |
如果下雨,我不去。 Rúguǒ xiàyǔ, wǒ bú qù. Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi. |
| 197 |
伞 |
sǎn |
ô; dù |
下雨了,我带伞。 Xiàyǔ le, wǒ dài sǎn. Trời mưa rồi, tôi mang ô. |
| 198 |
上网 |
shàng wǎng |
lên mạng |
我晚上上网。 Wǒ wǎnshang shàngwǎng. Buổi tối tôi lên mạng. |
| 199 |
声音 |
shēng yīn |
âm thanh; giọng nói |
他的声音很大。 Tā de shēngyīn hěn dà. Giọng của anh ấy rất lớn. |
| 200 |
生气 |
shēng qì |
tức giận |
妈妈生气了。 Māma shēngqì le. Mẹ tức giận rồi. |
| 201 |
世界 |
shì jiè |
thế giới |
世界很大。 Shìjiè hěn dà. Thế giới rất rộng lớn. |
| 202 |
试 |
shì |
thử; thi |
我想试一下。 Wǒ xiǎng shì yíxià. Tôi muốn thử một chút. |
| 203 |
瘦 |
shòu |
gầy |
他很瘦。 Tā hěn shòu. Anh ấy gầy. |
| 204 |
叔叔 |
shū shu |
chú; bác trai |
叔叔在家。 Shūshu zài jiā. Chú đang ở nhà. |
| 205 |
舒服 |
shū fu |
thoải mái |
这个椅子很舒服。 Zhège yǐzi hěn shūfu. Cái ghế này rất thoải mái. |
| 206 |
数学 |
shù xué |
toán học |
我学习数学。 Wǒ xuéxí shùxué. Tôi học toán. |
| 207 |
树 |
shù |
cây |
学校里有树。 Xuéxiào lǐ yǒu shù. Trong trường có cây. |
| 208 |
刷牙 |
shuā yá |
đánh răng |
我早上刷牙。 Wǒ zǎoshang shuāyá. Buổi sáng tôi đánh răng. |
| 209 |
双 |
shuāng |
đôi; cặp |
我有一双皮鞋。 Wǒ yǒu yì shuāng píxié. Tôi có một đôi giày da. |
| 210 |
水平 |
shuǐ píng |
trình độ; mức độ |
他的汉语水平很高。 Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo. Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao. |
| 211 |
司机 |
sī jī |
tài xế |
司机在前面。 Sījī zài qiánmiàn. Tài xế ở phía trước. |
| 212 |
太阳 |
tài yáng |
mặt trời |
今天有太阳。 Jīntiān yǒu tàiyáng. Hôm nay có mặt trời. |
| 213 |
特别 |
tè bié |
đặc biệt; nhất là |
这个菜特别好吃。 Zhège cài tèbié hǎochī. Món này đặc biệt ngon. |
| 214 |
疼 |
téng |
đau; nhức |
我的脚疼。 Wǒ de jiǎo téng. Chân tôi đau. |
| 215 |
提高 |
tí gāo |
nâng cao; cải thiện |
我想提高汉语水平。 Wǒ xiǎng tígāo Hànyǔ shuǐpíng. Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung. |
| 216 |
体育 |
tǐ yù |
thể thao; thể dục |
我喜欢体育。 Wǒ xǐhuan tǐyù. Tôi thích thể thao. |
| 217 |
甜 |
tián |
ngọt |
西瓜很甜。 Xīguā hěn tián. Dưa hấu rất ngọt. |
| 218 |
条 |
tiáo |
lượng từ cho vật dài |
我买一条裤子。 Wǒ mǎi yì tiáo kùzi. Tôi mua một chiếc quần. |
| 219 |
同事 |
tóng shì |
đồng nghiệp |
他是我的同事。 Tā shì wǒ de tóngshì. Anh ấy là đồng nghiệp của tôi. |
| 220 |
同意 |
tóng yì |
đồng ý |
我同意。 Wǒ tóngyì. Tôi đồng ý. |
| 221 |
头发 |
tóu fa |
tóc |
她的头发很长。 Tā de tóufa hěn cháng. Tóc của cô ấy rất dài. |
| 222 |
突然 |
tū rán |
đột nhiên |
他突然来了。 Tā tūrán lái le. Anh ấy đột nhiên đến. |
| 223 |
图书馆 |
tú shū guǎn |
thư viện |
我在图书馆看书。 Wǒ zài túshūguǎn kàn shū. Tôi đọc sách ở thư viện. |
| 224 |
腿 |
tuǐ |
chân; cẳng chân |
我的腿疼。 Wǒ de tuǐ téng. Chân tôi đau. |
| 225 |
完成 |
wán chéng |
hoàn thành |
我完成作业了。 Wǒ wánchéng zuòyè le. Tôi làm xong bài tập rồi. |
| 226 |
碗 |
wǎn |
bát; tô |
这个碗很大。 Zhège wǎn hěn dà. Cái bát này rất lớn. |
| 227 |
万 |
wàn |
mười nghìn |
我有一万元。 Wǒ yǒu yí wàn yuán. Tôi có mười nghìn tệ. |
| 228 |
忘记 |
wàng jì |
quên |
我忘记了。 Wǒ wàngjì le. Tôi quên rồi. |
| 229 |
为 |
wèi |
vì; cho; thay |
我为你高兴。 Wǒ wèi nǐ gāoxìng. Tôi vui cho bạn. |
| 230 |
为了 |
wèi le |
để; nhằm |
为了学习汉语,我去中国。 Wèile xuéxí Hànyǔ, wǒ qù Zhōngguó. Để học tiếng Trung, tôi đi Trung Quốc. |
| 231 |
位 |
wèi |
lượng từ kính trọng |
这位老师很高。 Zhè wèi lǎoshī hěn gāo. Vị giáo viên này rất cao. |
| 232 |
文化 |
wén huà |
văn hóa |
我喜欢中国文化。 Wǒ xǐhuan Zhōngguó wénhuà. Tôi thích văn hóa Trung Quốc. |
| 233 |
西 |
xī |
phía tây |
我往西走。 Wǒ wǎng xī zǒu. Tôi đi về phía tây. |
| 234 |
习惯 |
xí guàn |
thói quen; quen với |
我习惯早上喝水。 Wǒ xíguàn zǎoshang hē shuǐ. Tôi quen uống nước vào buổi sáng. |
| 235 |
洗手间 |
xǐ shǒu jiān |
nhà vệ sinh |
洗手间在左边。 Xǐshǒujiān zài zuǒbian. Nhà vệ sinh ở bên trái. |
| 236 |
洗澡 |
xǐ zǎo |
tắm; tắm vòi sen |
我晚上洗澡。 Wǒ wǎnshang xǐzǎo. Buổi tối tôi tắm. |
| 237 |
夏 |
xià |
mùa hè |
夏很热。 Xià hěn rè. Mùa hè rất nóng. |
| 238 |
先 |
xiān |
trước; trước tiên |
我先去学校。 Wǒ xiān qù xuéxiào. Tôi đi học trước. |
| 239 |
相信 |
xiāng xìn |
tin; tin tưởng |
我相信你。 Wǒ xiāngxìn nǐ. Tôi tin bạn. |
| 240 |
香蕉 |
xiāng jiāo |
chuối |
我吃香蕉。 Wǒ chī xiāngjiāo. Tôi ăn chuối. |
| 241 |
像 |
xiàng |
giống; giống như |
她像妈妈。 Tā xiàng māma. Cô ấy giống mẹ. |
| 242 |
向 |
xiàng |
hướng về; về phía |
我向你走来。 Wǒ xiàng nǐ zǒu lái. Tôi đi về phía bạn. |
| 243 |
小心 |
xiǎo xīn |
cẩn thận |
你小心。 Nǐ xiǎoxīn. Bạn cẩn thận nhé. |
| 244 |
校长 |
xiào zhǎng |
hiệu trưởng |
校长在学校。 Xiàozhǎng zài xuéxiào. Hiệu trưởng ở trường. |
| 245 |
新闻 |
xīn wén |
tin tức |
我看新闻。 Wǒ kàn xīnwén. Tôi xem tin tức. |
| 246 |
新鲜 |
xīn xiān |
tươi; mới |
苹果很新鲜。 Píngguǒ hěn xīnxiān. Táo rất tươi. |
| 247 |
信用卡 |
xìn yòng kǎ |
thẻ tín dụng |
我用信用卡。 Wǒ yòng xìnyòngkǎ. Tôi dùng thẻ tín dụng. |
| 248 |
行李箱 |
xíng lǐ xiāng |
va li |
行李箱在房间里。 Xínglǐxiāng zài fángjiān lǐ. Va li ở trong phòng. |
| 249 |
熊猫 |
xióng māo |
gấu trúc |
熊猫很可爱。 Xióngmāo hěn kěài. Gấu trúc rất đáng yêu. |
| 250 |
需要 |
xū yào |
cần |
我需要水。 Wǒ xūyào shuǐ. Tôi cần nước. |
| 251 |
选择 |
xuǎn zé |
chọn; lựa chọn |
我选择这本书。 Wǒ xuǎnzé zhè běn shū. Tôi chọn quyển sách này. |
| 252 |
要求 |
yāo qiú |
yêu cầu; đòi hỏi |
老师要求我读书。 Lǎoshī yāoqiú wǒ dú shū. Giáo viên yêu cầu tôi đọc sách. |
| 253 |
爷爷 |
yé ye |
ông nội |
爷爷在家。 Yéye zài jiā. Ông nội ở nhà. |
| 254 |
一直 |
yī zhí |
luôn luôn; liên tục |
他一直在学校。 Tā yìzhí zài xuéxiào. Anh ấy luôn ở trường. |
| 255 |
一定 |
yí dìng |
nhất định; chắc chắn |
我一定去。 Wǒ yídìng qù. Tôi nhất định sẽ đi. |
| 256 |
一共 |
yī gòng |
tổng cộng |
一共有三个人。 Yígòng yǒu sān ge rén. Tổng cộng có ba người. |
| 257 |
一会儿 |
yī huì er |
một lát |
我休息一会儿。 Wǒ xiūxi yíhuìr. Tôi nghỉ một lát. |
| 258 |
一样 |
yī yàng |
giống nhau |
我们一样高。 Wǒmen yíyàng gāo. Chúng tôi cao bằng nhau. |
| 259 |
以前 |
yǐ qián |
trước đây |
我以前在北京。 Wǒ yǐqián zài Běijīng. Trước đây tôi ở Bắc Kinh. |
| 260 |
一般 |
yī bān |
bình thường; nói chung |
这个菜一般。 Zhège cài yìbān. Món này bình thường. |
| 261 |
一边 |
yī biān |
một bên; vừa... vừa... |
我一边喝水,一边看书。 Wǒ yìbiān hē shuǐ, yìbiān kàn shū. Tôi vừa uống nước vừa đọc sách. |
| 262 |
音乐 |
yīn yuè |
âm nhạc |
我喜欢音乐。 Wǒ xǐhuan yīnyuè. Tôi thích âm nhạc. |
| 263 |
银行 |
yín háng |
ngân hàng |
银行在学校旁边。 Yínháng zài xuéxiào pángbiān. Ngân hàng ở bên cạnh trường học. |
| 264 |
饮料 |
yǐn liào |
đồ uống |
我买饮料。 Wǒ mǎi yǐnliào. Tôi mua đồ uống. |
| 265 |
应该 |
yīng gāi |
nên |
你应该休息。 Nǐ yīnggāi xiūxi. Bạn nên nghỉ ngơi. |
| 266 |
影响 |
yǐng xiǎng |
ảnh hưởng |
这件事情影响我。 Zhè jiàn shìqing yǐngxiǎng wǒ. Việc này ảnh hưởng đến tôi. |
| 267 |
用 |
yòng |
dùng; sử dụng |
我用电脑。 Wǒ yòng diànnǎo. Tôi dùng máy tính. |
| 268 |
游戏 |
yóu xì |
trò chơi |
孩子玩游戏。 Háizi wán yóuxì. Đứa trẻ chơi trò chơi. |
| 269 |
有名 |
yǒu míng |
nổi tiếng |
北京很有名。 Běijīng hěn yǒumíng. Bắc Kinh rất nổi tiếng. |
| 270 |
又 |
yòu |
lại; cũng |
他又来了。 Tā yòu lái le. Anh ấy lại đến rồi. |
| 271 |
遇到 |
yù dào |
gặp; gặp phải |
我遇到老师。 Wǒ yùdào lǎoshī. Tôi gặp giáo viên. |
| 272 |
元 |
yuán |
nhân dân tệ; đồng yuan |
这个苹果三元。 Zhège píngguǒ sān yuán. Quả táo này giá ba tệ. |
| 273 |
愿意 |
yuàn yì |
sẵn lòng |
我愿意去。 Wǒ yuànyì qù. Tôi sẵn lòng đi. |
| 274 |
月亮 |
yuè liang |
mặt trăng |
晚上有月亮。 Wǎnshang yǒu yuèliang. Buổi tối có mặt trăng. |
| 275 |
越 |
yuè |
càng; vượt qua |
天气越好,我越高兴。 Tiānqì yuè hǎo, wǒ yuè gāoxìng. Thời tiết càng đẹp, tôi càng vui. |
| 276 |
站 |
zhàn |
đứng; trạm |
我站着。 Wǒ zhàn zhe. Tôi đang đứng. |
| 277 |
张 |
zhāng |
lượng từ cho vật phẳng |
我买一张票。 Wǒ mǎi yì zhāng piào. Tôi mua một tấm vé. |
| 278 |
长 |
zhǎng |
lớn lên; trưởng bối |
孩子长高了。 Háizi zhǎng gāo le. Đứa trẻ đã cao lên rồi. |
| 279 |
着急 |
zháo jí |
lo lắng; sốt ruột |
别着急。 Bié zháojí. Đừng lo. |
| 280 |
照顾 |
zhào gu |
chăm sóc |
我照顾孩子。 Wǒ zhàogu háizi. Tôi chăm sóc đứa trẻ. |
| 281 |
照片 |
zhào piàn |
ảnh; bức ảnh |
这是我的照片。 Zhè shì wǒ de zhàopiàn. Đây là ảnh của tôi. |
| 282 |
照相机 |
zhào xiàng jī |
máy ảnh |
我有照相机。 Wǒ yǒu zhàoxiàngjī. Tôi có máy ảnh. |
| 283 |
只 |
zhǐ |
chỉ; chỉ có |
我只喝水。 Wǒ zhǐ hē shuǐ. Tôi chỉ uống nước. |
| 284 |
只 |
zhǐ |
lượng từ cho động vật hoặc một trong một đôi |
我有一只猫。 Wǒ yǒu yì zhī māo. Tôi có một con mèo. |
| 285 |
只有…才… |
zhǐ yǒu …cái … |
chỉ khi... thì mới... |
只有你来,我才去。 Zhǐyǒu nǐ lái, wǒ cái qù. Chỉ khi bạn đến thì tôi mới đi. |
| 286 |
中间 |
zhōng jiān |
giữa; ở giữa |
桌子在中间。 Zhuōzi zài zhōngjiān. Cái bàn ở giữa. |
| 287 |
中文 |
zhōng wén |
tiếng Trung |
我学习中文。 Wǒ xuéxí Zhōngwén. Tôi học tiếng Trung. |
| 288 |
终于 |
zhōng yú |
cuối cùng |
他终于来了。 Tā zhōngyú lái le. Cuối cùng anh ấy cũng đến. |
| 289 |
种 |
zhǒng |
loại; kiểu |
这种饮料很好。 Zhè zhǒng yǐnliào hěn hǎo. Loại đồ uống này rất ngon. |
| 290 |
重要 |
zhòng yào |
quan trọng |
这件事情很重要。 Zhè jiàn shìqing hěn zhòngyào. Việc này rất quan trọng. |
| 291 |
周末 |
zhōu mò |
cuối tuần |
周末我在家。 Zhōumò wǒ zài jiā. Cuối tuần tôi ở nhà. |
| 292 |
主要 |
zhǔ yào |
chủ yếu; chính |
我主要学习中文。 Wǒ zhǔyào xuéxí Zhōngwén. Tôi chủ yếu học tiếng Trung. |
| 293 |
注意 |
zhù yì |
chú ý |
请注意。 Qǐng zhùyì. Vui lòng chú ý. |
| 294 |
自己 |
zì jǐ |
bản thân; tự mình |
我自己去。 Wǒ zìjǐ qù. Tôi tự mình đi. |
| 295 |
自行车 |
zì xíng chē |
xe đạp |
我骑自行车。 Wǒ qí zìxíngchē. Tôi đi xe đạp. |
| 296 |
总是 |
zǒng shì |
luôn luôn |
他总是迟到。 Tā zǒngshì chídào. Anh ấy luôn đến muộn. |
| 297 |
嘴 |
zuǐ |
miệng |
他的嘴很小。 Tā de zuǐ hěn xiǎo. Miệng của anh ấy rất nhỏ. |
| 298 |
最后 |
zuì hòu |
cuối cùng; sau cùng |
最后,我回家。 Zuìhòu, wǒ huí jiā. Cuối cùng, tôi về nhà. |
| 299 |
最近 |
zuì jìn |
gần đây; dạo này |
最近我很忙。 Zuìjìn wǒ hěn máng. Gần đây tôi rất bận. |
| 300 |
作业 |
zuò yè |
bài tập về nhà |
我做作业。 Wǒ zuò zuòyè. Tôi làm bài tập về nhà. |