| 1 |
爱情 |
ài qíng |
tình yêu |
她相信爱情。 Tā xiāngxìn àiqíng. Cô ấy tin vào tình yêu. |
| 2 |
安排 |
ān pái |
sắp xếp; lên kế hoạch |
我来安排明天的时间。 Wǒ lái ānpái míngtiān de shíjiān. Tôi sẽ sắp xếp thời gian ngày mai. |
| 3 |
安全 |
ān quán |
an toàn; sự an toàn |
晚上一个人回家不安全。 Wǎnshang yí ge rén huí jiā bù ānquán. Buổi tối về nhà một mình không an toàn. |
| 4 |
按时 |
àn shí |
đúng giờ |
请按时到公司。 Qǐng ànshí dào gōngsī. Vui lòng đến công ty đúng giờ. |
| 5 |
按照 |
àn zhào |
theo; dựa theo |
请按照地图走。 Qǐng ànzhào dìtú zǒu. Vui lòng đi theo bản đồ. |
| 6 |
百分之 |
bǎi fēn zhī |
phần trăm |
百分之八十的人同意。 Bǎi fēn zhī bāshí de rén tóngyì. Tám mươi phần trăm người đồng ý. |
| 7 |
棒 |
bàng |
tuyệt vời; cây gậy |
这个办法很棒。 Zhège bànfǎ hěn bàng. Cách này rất tuyệt. |
| 8 |
包子 |
bāo zi |
bánh bao |
我早上吃包子。 Wǒ zǎoshang chī bāozi. Buổi sáng tôi ăn bánh bao. |
| 9 |
保护 |
bǎo hù |
bảo vệ |
我们要保护地球。 Wǒmen yào bǎohù dìqiú. Chúng ta cần bảo vệ Trái Đất. |
| 10 |
保证 |
bǎo zhèng |
bảo đảm; cam đoan |
我保证明天按时到。 Wǒ bǎozhèng míngtiān ànshí dào. Tôi đảm bảo ngày mai sẽ đến đúng giờ. |
| 11 |
抱 |
bào |
ôm; bế |
妈妈抱孩子。 Māma bào háizi. Mẹ bế đứa trẻ. |
| 12 |
抱歉 |
bào qiàn |
xin lỗi; áy náy |
抱歉,我今天不能去。 Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng qù. Xin lỗi, hôm nay tôi không thể đi. |
| 13 |
报名 |
bào míng |
đăng ký |
我想报名参加比赛。 Wǒ xiǎng bàomíng cānjiā bǐsài. Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi. |
| 14 |
倍 |
bèi |
lần; gấp |
今天的菜比昨天贵一倍。 Jīntiān de cài bǐ zuótiān guì yí bèi. Món ăn hôm nay đắt gấp đôi hôm qua. |
| 15 |
本来 |
běn lái |
vốn dĩ; ban đầu |
我本来想坐地铁。 Wǒ běnlái xiǎng zuò dìtiě. Ban đầu tôi muốn đi tàu điện ngầm. |
| 16 |
笨 |
bèn |
ngốc; vụng về |
他不笨,只是太累。 Tā bù bèn, zhǐ shì tài lèi. Anh ấy không ngốc, chỉ là quá mệt. |
| 17 |
比如 |
bǐ rú |
ví dụ; chẳng hạn |
我喜欢运动,比如跑步。 Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú pǎobù. Tôi thích vận động, ví dụ như chạy bộ. |
| 18 |
毕业 |
bì yè |
tốt nghiệp; sự tốt nghiệp |
姐姐明天毕业。 Jiějie míngtiān bìyè. Ngày mai chị gái tốt nghiệp. |
| 19 |
遍 |
biàn |
lượt; lần |
这本书我看了两遍。 Zhè běn shū wǒ kàn le liǎng biàn. Tôi đã đọc quyển sách này hai lượt. |
| 20 |
标准 |
biāo zhǔn |
tiêu chuẩn; chuẩn |
这个答案很标准。 Zhège dáàn hěn biāozhǔn. Đáp án này rất chuẩn. |
| 21 |
表格 |
biǎo gé |
biểu mẫu; bảng |
请把名字写在表格上。 Qǐng bǎ míngzi xiě zài biǎogé shàng. Vui lòng viết tên của bạn vào biểu mẫu. |
| 22 |
表示 |
biǎo shì |
bày tỏ; biểu thị |
他表示同意这个安排。 Tā biǎoshì tóngyì zhège ānpái. Anh ấy bày tỏ sự đồng ý với sắp xếp này. |
| 23 |
表演 |
biǎo yǎn |
biểu diễn; buổi biểu diễn |
我们晚上看表演。 Wǒmen wǎnshang kàn biǎoyǎn. Tối nay chúng tôi xem buổi biểu diễn. |
| 24 |
表扬 |
biǎo yáng |
khen ngợi |
老师表扬了她。 Lǎoshī biǎoyáng le tā. Giáo viên đã khen cô ấy. |
| 25 |
饼干 |
bǐng gān |
bánh quy |
孩子想吃饼干。 Háizi xiǎng chī bǐnggān. Đứa trẻ muốn ăn bánh quy. |
| 26 |
并且 |
bìng qiě |
và; hơn nữa |
他会唱歌,并且会跳舞。 Tā huì chànggē, bìngqiě huì tiàowǔ. Anh ấy biết hát và cũng biết nhảy. |
| 27 |
博士 |
bó shì |
tiến sĩ; bằng tiến sĩ |
哥哥是博士。 Gēge shì bóshì. Anh trai có bằng tiến sĩ. |
| 28 |
不过 |
bú guò |
nhưng; tuy nhiên |
今天很冷,不过不下雪。 Jīntiān hěn lěng, búguò bù xià xuě. Hôm nay lạnh, nhưng không có tuyết. |
| 29 |
不得不 |
bù dé bù |
không thể không; buộc phải |
我不得不回家。 Wǒ bùdébù huí jiā. Tôi buộc phải về nhà. |
| 30 |
不管 |
bù guǎn |
bất kể; dù thế nào |
不管下雨不下雨,我都去。 Bùguǎn xià yǔ bù xià yǔ, wǒ dōu qù. Dù trời mưa hay không, tôi cũng sẽ đi. |
| 31 |
不仅 |
bù jǐn |
không chỉ |
他不仅会唱歌,还会跳舞。 Tā bùjǐn huì chànggē, hái huì tiàowǔ. Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy. |
| 32 |
部分 |
bù fen |
phần; bộ phận |
这部分很重要。 Zhè bùfen hěn zhòngyào. Phần này rất quan trọng. |
| 33 |
擦 |
cā |
lau; chà |
我擦桌子。 Wǒ cā zhuōzi. Tôi lau bàn. |
| 34 |
猜 |
cāi |
đoán |
你猜他多大。 Nǐ cāi tā duō dà. Bạn đoán anh ấy bao nhiêu tuổi. |
| 35 |
材料 |
cái liào |
tài liệu; vật liệu |
这些材料放在桌子上。 Zhèxiē cáiliào fàng zài zhuōzi shàng. Những tài liệu này được đặt trên bàn. |
| 36 |
参观 |
cān guān |
tham quan |
明天我们参观学校。 Míngtiān wǒmen cānguān xuéxiào. Ngày mai chúng tôi sẽ tham quan trường học. |
| 37 |
餐厅 |
cān tīng |
nhà hàng; phòng ăn |
我在餐厅吃米饭。 Wǒ zài cāntīng chī mǐfàn. Tôi ăn cơm ở phòng ăn. |
| 38 |
差不多 |
chà bu duō |
gần như; xấp xỉ |
现在差不多九点。 Xiànzài chàbuduō jiǔ diǎn. Bây giờ gần chín giờ. |
| 39 |
尝 |
cháng |
nếm; thử |
你尝一下这个菜。 Nǐ cháng yíxià zhège cài. Bạn thử món này đi. |
| 40 |
长城 |
Cháng chéng |
Vạn Lý Trường Thành |
我想去长城。 Wǒ xiǎng qù Chángchéng. Tôi muốn đi Vạn Lý Trường Thành. |
| 41 |
长江 |
Cháng jiāng |
sông Trường Giang |
长江很长。 Chángjiāng hěn cháng. Sông Trường Giang rất dài. |
| 42 |
场 |
chǎng |
sân; trận; lượng từ cho sự kiện |
我们看了一场比赛。 Wǒmen kàn le yì chǎng bǐsài. Chúng tôi đã xem một trận đấu. |
| 43 |
超过 |
chāo guò |
vượt quá; hơn |
这个班超过三十个人。 Zhège bān chāoguò sānshí ge rén. Lớp này có hơn ba mươi người. |
| 44 |
厕所 |
cè suǒ |
nhà vệ sinh |
厕所在左边。 Cèsuǒ zài zuǒbian. Nhà vệ sinh ở bên trái. |
| 45 |
成功 |
chéng gōng |
thành công; sự thành công |
这次比赛很成功。 Zhè cì bǐsài hěn chénggōng. Cuộc thi lần này rất thành công. |
| 46 |
成为 |
chéng wéi |
trở thành |
她想成为老师。 Tā xiǎng chéngwéi lǎoshī. Cô ấy muốn trở thành giáo viên. |
| 47 |
诚实 |
chéng shí |
thật thà; trung thực |
他是诚实的人。 Tā shì chéngshí de rén. Anh ấy là người trung thực. |
| 48 |
乘坐 |
chéng zuò |
đi; đi bằng phương tiện |
我乘坐公共汽车去学校。 Wǒ chéngzuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào. Tôi đi xe buýt đến trường. |
| 49 |
吃惊 |
chī jīng |
ngạc nhiên |
这个消息让我吃惊。 Zhège xiāoxi ràng wǒ chījīng. Tin này làm tôi ngạc nhiên. |
| 50 |
重新 |
chóng xīn |
lại; lại từ đầu |
请重新打印这张表格。 Qǐng chóngxīn dǎyìn zhè zhāng biǎogé. Vui lòng in lại biểu mẫu này. |
| 51 |
抽烟 |
chōu yān |
hút thuốc |
他不抽烟。 Tā bù chōuyān. Anh ấy không hút thuốc. |
| 52 |
出差 |
chū chāi |
đi công tác |
爸爸明天出差。 Bàba míngtiān chūchāi. Ngày mai bố đi công tác. |
| 53 |
出发 |
chū fā |
xuất phát; khởi hành |
我们八点出发。 Wǒmen bā diǎn chūfā. Chúng tôi xuất phát lúc tám giờ. |
| 54 |
出生 |
chū shēng |
sinh ra |
我出生在北京。 Wǒ chūshēng zài Běijīng. Tôi sinh ra ở Bắc Kinh. |
| 55 |
出现 |
chū xiàn |
xuất hiện |
问题出现了。 Wèntí chūxiàn le. Vấn đề đã xuất hiện. |
| 56 |
厨房 |
chú fáng |
nhà bếp |
妈妈在厨房洗水果。 Māma zài chúfáng xǐ shuǐguǒ. Mẹ rửa trái cây trong nhà bếp. |
| 57 |
传真 |
chuán zhēn |
fax; gửi fax |
请给我发传真。 Qǐng gěi wǒ fā chuánzhēn. Vui lòng gửi fax cho tôi. |
| 58 |
窗户 |
chuāng hu |
cửa sổ |
请开窗户。 Qǐng kāi chuānghu. Vui lòng mở cửa sổ. |
| 59 |
词语 |
cí yǔ |
từ ngữ; cách diễn đạt |
我把这个词语写在笔记本上。 Wǒ bǎ zhège cíyǔ xiě zài bǐjìběn shàng. Tôi đã viết cụm từ này vào sổ ghi chép. |
| 60 |
从来 |
cóng lái |
từ trước đến nay; từng |
他从来不迟到。 Tā cónglái bù chídào. Anh ấy chưa bao giờ đến muộn. |
| 61 |
粗心 |
cū xīn |
bất cẩn |
他太粗心,经常忘记带书。 Tā tài cūxīn, jīngcháng wàngjì dài shū. Anh ấy quá bất cẩn, thường quên mang sách. |
| 62 |
存 |
cún |
cất giữ; gửi tiền |
我把钱存到银行。 Wǒ bǎ qián cún dào yínháng. Tôi gửi tiền vào ngân hàng. |
| 63 |
错误 |
cuò wù |
lỗi; sai sót |
这个答案有错误。 Zhège dáàn yǒu cuòwù. Đáp án này có lỗi. |
| 64 |
答案 |
dá àn |
đáp án; câu trả lời |
你的答案对。 Nǐ de dáàn duì. Đáp án của bạn đúng. |
| 65 |
打招呼 |
dǎ zhāo hu |
chào hỏi |
他经常和老师打招呼。 Tā jīngcháng hé lǎoshī dǎ zhāohu. Anh ấy thường chào hỏi giáo viên. |
| 66 |
打扮 |
dǎ ban |
ăn mặc; trang điểm |
她今天打扮得很漂亮。 Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang. Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp. |
| 67 |
打扰 |
dǎ rǎo |
làm phiền |
对不起,打扰一下。 Duìbuqǐ, dǎrǎo yíxià. Xin lỗi đã làm phiền bạn. |
| 68 |
打印 |
dǎ yìn |
in |
请打印这份表格。 Qǐng dǎyìn zhè fèn biǎogé. Vui lòng in biểu mẫu này. |
| 69 |
打折 |
dǎ zhé |
giảm giá |
这件衣服今天打折。 Zhè jiàn yīfu jīntiān dǎzhé. Bộ quần áo này hôm nay được giảm giá. |
| 70 |
打针 |
dǎ zhēn |
tiêm; chích thuốc |
孩子生病了,需要打针。 Háizi shēngbìng le, xūyào dǎzhēn. Đứa trẻ bị ốm và cần tiêm. |
| 71 |
大概 |
dà gài |
có lẽ; khoảng |
他大概八点到。 Tā dàgài bā diǎn dào. Có lẽ anh ấy đến lúc tám giờ. |
| 72 |
大使馆 |
dà shǐ guǎn |
đại sứ quán |
大使馆在前面。 Dàshǐguǎn zài qiánmiàn. Đại sứ quán ở phía trước. |
| 73 |
大约 |
dà yuē |
khoảng; xấp xỉ |
我大约三点回来。 Wǒ dàyuē sān diǎn huílai. Tôi sẽ quay lại vào khoảng ba giờ. |
| 74 |
戴 |
dài |
đeo; đội; mang |
他戴着手表。 Tā dài zhe shǒubiǎo. Anh ấy đang đeo đồng hồ. |
| 75 |
大夫 |
dài fu |
bác sĩ |
大夫说我需要休息。 Dàifu shuō wǒ xūyào xiūxi. Bác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi. |
| 76 |
当 |
dāng |
khi; làm; đảm nhiệm |
当老师不容易。 Dāng lǎoshī bù róngyì. Làm giáo viên không dễ. |
| 77 |
当时 |
dāng shí |
lúc đó; khi ấy |
当时我在家。 Dāngshí wǒ zài jiā. Lúc đó tôi ở nhà. |
| 78 |
刀 |
dāo |
dao |
这把刀很小。 Zhè bǎ dāo hěn xiǎo. Con dao này nhỏ. |
| 79 |
导游 |
dǎo yóu |
hướng dẫn viên du lịch |
导游带我们参观长城。 Dǎoyóu dài wǒmen cānguān Chángchéng. Hướng dẫn viên đưa chúng tôi tham quan Vạn Lý Trường Thành. |
| 80 |
倒 |
dào |
đổ; rót; đảo ngược |
请倒一些水。 Qǐng dào yìxiē shuǐ. Vui lòng rót một ít nước. |
| 81 |
到处 |
dào chù |
khắp nơi |
房间里到处是书。 Fángjiān li dào chù shì shū. Trong phòng đâu đâu cũng là sách. |
| 82 |
到底 |
dào dǐ |
rốt cuộc; chính xác là |
你到底想做什么? Nǐ dàodǐ xiǎng zuò shénme? Rốt cuộc bạn muốn làm gì? |
| 83 |
道歉 |
dào qiàn |
xin lỗi |
他向妈妈道歉。 Tā xiàng māma dàoqiàn. Anh ấy xin lỗi mẹ. |
| 84 |
得意 |
dé yì |
đắc ý; tự hào |
他有点得意。 Tā yǒudiǎn déyì. Anh ấy hơi đắc ý. |
| 85 |
得 |
děi |
phải; cần phải |
我得去上班。 Wǒ děi qù shàngbān. Tôi phải đi làm. |
| 86 |
地点 |
dì diǎn |
địa điểm |
地点在学校。 Dìdiǎn zài xuéxiào. Địa điểm ở trường học. |
| 87 |
登机牌 |
dēng jī pái |
thẻ lên máy bay |
请把登机牌给我。 Qǐng bǎ dēngjīpái gěi wǒ. Vui lòng đưa thẻ lên máy bay cho tôi. |
| 88 |
等 |
děng |
đợi; vân vân |
我在学校等你。 Wǒ zài xuéxiào děng nǐ. Tôi đang đợi bạn ở trường. |
| 89 |
低 |
dī |
thấp |
这个桌子太低。 Zhège zhuōzi tài dī. Cái bàn này quá thấp. |
| 90 |
底 |
dǐ |
đáy; phần dưới |
碗底很干净。 Wǎn dǐ hěn gānjìng. Đáy bát rất sạch. |
| 91 |
地球 |
dì qiú |
Trái Đất |
地球很大。 Dìqiú hěn dà. Trái Đất rất lớn. |
| 92 |
地址 |
dì zhǐ |
địa chỉ |
请写你的地址。 Qǐng xiě nǐ de dìzhǐ. Vui lòng viết địa chỉ của bạn. |
| 93 |
掉 |
diào |
rơi; làm rơi |
我的手机掉了。 Wǒ de shǒujī diào le. Điện thoại của tôi bị rơi. |
| 94 |
调查 |
diào chá |
điều tra; khảo sát |
我们做了一个调查。 Wǒmen zuò le yí ge diàochá. Chúng tôi đã làm một cuộc khảo sát. |
| 95 |
丢 |
diū |
mất; đánh mất |
我丢了钱。 Wǒ diū le qián. Tôi bị mất tiền. |
| 96 |
动作 |
dòng zuò |
động tác; chuyển động |
这个动作很难。 Zhège dòngzuò hěn nán. Động tác này rất khó. |
| 97 |
堵车 |
dǔ chē |
kẹt xe; tắc đường |
今天路上堵车。 Jīntiān lù shàng dǔchē. Hôm nay trên đường bị kẹt xe. |
| 98 |
肚子 |
dù zi |
bụng; dạ dày |
我肚子疼。 Wǒ dùzi téng. Tôi đau bụng. |
| 99 |
短信 |
duǎn xìn |
tin nhắn |
我给你发短信。 Wǒ gěi nǐ fā duǎnxìn. Tôi gửi tin nhắn cho bạn. |
| 100 |
对于 |
duì yú |
đối với; về |
对于这件事情,我不同意。 Duìyú zhè jiàn shìqing, wǒ bù tóngyì. Về việc này, tôi không đồng ý. |
| 101 |
对话 |
duì huà |
đối thoại |
我听懂了这段对话。 Wǒ tīngdǒng le zhè duàn duìhuà. Tôi đã hiểu đoạn đối thoại này. |
| 102 |
对面 |
duì miàn |
phía đối diện |
学校对面有饭店。 Xuéxiào duìmiàn yǒu fàndiàn. Đối diện trường có nhà hàng. |
| 103 |
而 |
ér |
và; mà |
这个房间大而干净。 Zhège fángjiān dà ér gānjìng. Căn phòng này lớn và sạch. |
| 104 |
儿童 |
ér tóng |
trẻ em |
儿童票很便宜。 Értóng piào hěn piányi. Vé trẻ em rất rẻ. |
| 105 |
发生 |
fā shēng |
xảy ra |
昨天发生了一件事情。 Zuótiān fāshēng le yí jiàn shìqing. Hôm qua đã xảy ra một việc. |
| 106 |
发展 |
fā zhǎn |
phát triển; sự phát triển |
这个城市发展很快。 Zhège chéngshì fāzhǎn hěn kuài. Thành phố này phát triển rất nhanh. |
| 107 |
法律 |
fǎ lǜ |
pháp luật |
法律很重要。 Fǎlǜ hěn zhòngyào. Pháp luật rất quan trọng. |
| 108 |
翻译 |
fān yì |
dịch; phiên dịch |
请帮助我翻译。 Qǐng bāngzhù wǒ fānyì. Vui lòng giúp tôi dịch. |
| 109 |
烦恼 |
fán nǎo |
phiền não; nỗi lo |
他最近有很多烦恼。 Tā zuìjìn yǒu hěn duō fánnǎo. Gần đây anh ấy có nhiều nỗi lo. |
| 110 |
反对 |
fǎn duì |
phản đối |
我反对这个办法。 Wǒ fǎnduì zhège bànfǎ. Tôi phản đối cách này. |
| 111 |
方法 |
fāng fǎ |
phương pháp; cách |
这个方法很好。 Zhège fāngfǎ hěn hǎo. Phương pháp này rất tốt. |
| 112 |
方面 |
fāng miàn |
phương diện; mặt |
他在工作方面很认真。 Tā zài gōngzuò fāngmiàn hěn rènzhēn. Anh ấy rất nghiêm túc trong công việc. |
| 113 |
方向 |
fāng xiàng |
phương hướng |
你走错方向了。 Nǐ zǒu cuò fāngxiàng le. Bạn đi sai hướng rồi. |
| 114 |
房东 |
fáng dōng |
chủ nhà |
房东今天来我家。 Fángdōng jīntiān lái wǒ jiā. Hôm nay chủ nhà đến nhà tôi. |
| 115 |
放弃 |
fàng qì |
từ bỏ |
不要放弃工作。 Bú yào fàngqì gōngzuò. Đừng từ bỏ công việc. |
| 116 |
放暑假 |
fàng shǔ jià |
nghỉ hè |
我们七月放暑假。 Wǒmen qī yuè fàng shǔjià. Tháng bảy chúng tôi nghỉ hè. |
| 117 |
放松 |
fàng sōng |
thư giãn |
周末我想放松一下。 Zhōumò wǒ xiǎng fàngsōng yíxià. Cuối tuần tôi muốn thư giãn một chút. |
| 118 |
份 |
fèn |
phần; suất; lượng từ |
我要一份米饭。 Wǒ yào yí fèn mǐfàn. Tôi muốn một phần cơm. |
| 119 |
丰富 |
fēng fù |
phong phú; dồi dào |
这家饭店的菜很丰富。 Zhè jiā fàndiàn de cài hěn fēngfù. Món ăn của nhà hàng này rất phong phú. |
| 120 |
否则 |
fǒu zé |
nếu không; bằng không |
现在出发,否则会迟到。 Xiànzài chūfā, fǒuzé huì chídào. Xuất phát bây giờ, nếu không sẽ đến muộn. |
| 121 |
符合 |
fú hé |
phù hợp; đáp ứng |
这个答案符合要求。 Zhège dáàn fúhé yāoqiú. Đáp án này đáp ứng yêu cầu. |
| 122 |
富 |
fù |
giàu có |
他家很富。 Tā jiā hěn fù. Nhà anh ấy rất giàu. |
| 123 |
付款 |
fù kuǎn |
thanh toán |
我用信用卡付款。 Wǒ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn. Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng. |
| 124 |
父亲 |
fù qīn |
cha; bố |
我父亲是医生。 Wǒ fùqīn shì yīshēng. Bố tôi là bác sĩ. |
| 125 |
复印 |
fù yìn |
phô tô; sao chụp |
请复印这张表格。 Qǐng fùyìn zhè zhāng biǎogé. Vui lòng phô tô biểu mẫu này. |
| 126 |
复杂 |
fù zá |
phức tạp |
这个问题很复杂。 Zhège wèntí hěn fùzá. Vấn đề này rất phức tạp. |
| 127 |
负责 |
fù zé |
phụ trách; chịu trách nhiệm |
他负责安排时间。 Tā fùzé ānpái shíjiān. Anh ấy phụ trách sắp xếp thời gian. |
| 128 |
改变 |
gǎi biàn |
thay đổi |
天气改变了。 Tiānqì gǎibiàn le. Thời tiết đã thay đổi. |
| 129 |
干杯 |
gān bēi |
cạn ly |
我们一起干杯。 Wǒmen yìqǐ gānbēi. Chúng ta cùng cạn ly. |
| 130 |
赶 |
gǎn |
đuổi kịp; vội đi |
我得赶公共汽车。 Wǒ děi gǎn gōnggòng qìchē. Tôi phải bắt xe buýt. |
| 131 |
敢 |
gǎn |
dám |
我不敢一个人去。 Wǒ bù gǎn yí ge rén qù. Tôi không dám đi một mình. |
| 132 |
感动 |
gǎn dòng |
cảm động |
这个故事让我很感动。 Zhège gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng. Câu chuyện này làm tôi cảm động. |
| 133 |
感觉 |
gǎn jué |
cảm thấy; cảm giác |
我感觉有点累。 Wǒ gǎnjué yǒudiǎn lèi. Tôi cảm thấy hơi mệt. |
| 134 |
感情 |
gǎn qíng |
tình cảm; cảm xúc |
他和她感情很好。 Tā hé tā gǎnqíng hěn hǎo. Anh ấy và cô ấy có tình cảm rất tốt. |
| 135 |
感谢 |
gǎn xiè |
cảm ơn |
感谢你的帮助。 Gǎnxiè nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 136 |
干 |
gān |
khô |
衣服已经干了。 Yīfu yǐjīng gān le. Quần áo đã khô rồi. |
| 137 |
刚 |
gāng |
vừa mới |
我刚到公司。 Wǒ gāng dào gōngsī. Tôi vừa đến công ty. |
| 138 |
高速公路 |
gāo sù gōng lù |
đường cao tốc |
高速公路很长。 Gāosù gōnglù hěn cháng. Đường cao tốc rất dài. |
| 139 |
胳膊 |
gē bo |
cánh tay |
我的胳膊疼。 Wǒ de gēbo téng. Cánh tay tôi đau. |
| 140 |
各 |
gè |
mỗi; các |
各个房间都很干净。 Gè ge fángjiān dōu hěn gānjìng. Mỗi phòng đều rất sạch. |
| 141 |
公里 |
gōng lǐ |
ki-lô-mét |
学校离我家三公里。 Xuéxiào lí wǒ jiā sān gōnglǐ. Trường cách nhà tôi ba ki-lô-mét. |
| 142 |
工资 |
gōng zī |
tiền lương |
他的工资不高。 Tā de gōngzī bù gāo. Lương của anh ấy không cao. |
| 143 |
功夫 |
gōng fu |
công phu; kỹ năng |
他会中国功夫。 Tā huì Zhōngguó gōngfu. Anh ấy biết công phu Trung Quốc. |
| 144 |
共同 |
gòng tóng |
chung; cùng nhau |
我们有共同的朋友。 Wǒmen yǒu gòngtóng de péngyou. Chúng tôi có một người bạn chung. |
| 145 |
够 |
gòu |
đủ |
这些钱够了。 Zhèxiē qián gòu le. Số tiền này đủ rồi. |
| 146 |
购物 |
gòu wù |
mua sắm |
我喜欢在周末购物。 Wǒ xǐhuan zài zhōumò gòuwù. Tôi thích mua sắm vào cuối tuần. |
| 147 |
估计 |
gū jì |
ước tính |
我估计他八点到。 Wǒ gūjì tā bā diǎn dào. Tôi ước tính anh ấy đến lúc tám giờ. |
| 148 |
鼓励 |
gǔ lì |
khuyến khích |
老师鼓励我继续学习。 Lǎoshī gǔlì wǒ jìxù xuéxí. Giáo viên khuyến khích tôi tiếp tục học. |
| 149 |
顾客 |
gù kè |
khách hàng |
顾客在商店买东西。 Gùkè zài shāngdiàn mǎi dōngxi. Khách hàng mua đồ trong cửa hàng. |
| 150 |
故意 |
gù yì |
cố ý |
他不是故意迟到。 Tā bú shì gùyì chídào. Anh ấy không cố ý đến muộn. |
| 151 |
挂 |
guà |
treo |
门上挂着一件衣服。 Mén shàng guà zhe yí jiàn yīfu. Trên cửa treo một bộ quần áo. |
| 152 |
关键 |
guān jiàn |
then chốt; quan trọng |
安全是关键。 Ānquán shì guānjiàn. An toàn là then chốt. |
| 153 |
观众 |
guān zhòng |
khán giả |
观众都很安静。 Guānzhòng dōu hěn ānjìng. Khán giả đều rất yên tĩnh. |
| 154 |
管理 |
guǎn lǐ |
quản lý; sự quản lý |
他管理这个饭店。 Tā guǎnlǐ zhège fàndiàn. Anh ấy quản lý nhà hàng này. |
| 155 |
光 |
guāng |
ánh sáng |
房间里的光很好。 Fángjiān lǐ de guāng hěn hǎo. Ánh sáng trong phòng rất tốt. |
| 156 |
广播 |
guǎng bō |
phát thanh; đài phát thanh |
我早上听广播。 Wǒ zǎoshang tīng guǎngbō. Buổi sáng tôi nghe đài phát thanh. |
| 157 |
广告 |
guǎng gào |
quảng cáo |
这个广告很长。 Zhège guǎnggào hěn cháng. Quảng cáo này rất dài. |
| 158 |
逛 |
guàng |
đi dạo; đi xem cửa hàng |
我周末去逛商店。 Wǒ zhōumò qù guàng shāngdiàn. Cuối tuần tôi đi dạo cửa hàng. |
| 159 |
规定 |
guī dìng |
quy định; luật lệ |
这个规定很清楚。 Zhège guīdìng hěn qīngchu. Quy định này rất rõ ràng. |
| 160 |
国际 |
guó jì |
quốc tế |
这是国际会议。 Zhè shì guójì huìyì. Đây là hội nghị quốc tế. |
| 161 |
国籍 |
guó jí |
quốc tịch |
他的国籍是中国。 Tā de guójí shì Zhōngguó. Quốc tịch của anh ấy là Trung Quốc. |
| 162 |
果汁 |
guǒ zhī |
nước ép trái cây |
我想喝果汁。 Wǒ xiǎng hē guǒzhī. Tôi muốn uống nước ép trái cây. |
| 163 |
过程 |
guò chéng |
quá trình |
学习过程很重要。 Xuéxí guòchéng hěn zhòngyào. Quá trình học tập rất quan trọng. |
| 164 |
海洋 |
hǎi yáng |
đại dương |
海洋很大。 Hǎiyáng hěn dà. Đại dương rất lớn. |
| 165 |
害羞 |
hài xiū |
xấu hổ; e thẹn |
她和老师见面很害羞。 Tā hé lǎoshī jiànmiàn hěn hàixiū. Cô ấy ngại khi gặp giáo viên. |
| 166 |
寒假 |
hán jià |
kỳ nghỉ đông |
寒假我回家。 Hánjià wǒ huí jiā. Kỳ nghỉ đông tôi về nhà. |
| 167 |
汗 |
hàn |
mồ hôi |
他跑步出了汗。 Tā pǎobù chū le hàn. Anh ấy chạy bộ đến đổ mồ hôi. |
| 168 |
航班 |
háng bān |
chuyến bay |
今天的航班准时。 Jīntiān de hángbān zhǔnshí. Chuyến bay hôm nay đúng giờ. |
| 169 |
好处 |
hǎo chu |
lợi ích; ưu điểm |
运动有很多好处。 Yùndòng yǒu hěn duō hǎochu. Vận động có nhiều lợi ích. |
| 170 |
好像 |
hǎo xiàng |
hình như; có vẻ |
他好像不高兴。 Tā hǎoxiàng bù gāoxìng. Anh ấy có vẻ không vui. |
| 171 |
号码 |
hào mǎ |
số; mã số |
请写下你的号码。 Qǐng xiě xià nǐ de hàomǎ. Vui lòng viết số của bạn xuống. |
| 172 |
合格 |
hé gé |
đạt chuẩn; đủ tiêu chuẩn |
他的成绩合格了。 Tā de chéngjì hégé le. Điểm của anh ấy đã đạt. |
| 173 |
合适 |
hé shì |
phù hợp; thích hợp |
这件衣服很合适。 Zhè jiàn yīfu hěn héshì. Bộ quần áo này rất hợp. |
| 174 |
盒子 |
hé zi |
hộp |
盒子里有礼物。 Hézi lǐ yǒu lǐwù. Trong hộp có quà. |
| 175 |
厚 |
hòu |
dày |
这本书很厚。 Zhè běn shū hěn hòu. Quyển sách này rất dày. |
| 176 |
后悔 |
hòu huǐ |
hối hận |
我不后悔这个决定。 Wǒ bú hòuhuǐ zhège juédìng. Tôi không hối hận về quyết định này. |
| 177 |
护士 |
hù shi |
y tá |
护士给我打针。 Hùshi gěi wǒ dǎzhēn. Y tá tiêm cho tôi. |
| 178 |
互联网 |
hù lián wǎng |
internet |
互联网很方便。 Hùliánwǎng hěn fāngbiàn. Internet rất tiện lợi. |
| 179 |
互相 |
hù xiāng |
lẫn nhau |
我们互相帮助。 Wǒmen hùxiāng bāngzhù. Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau. |
| 180 |
怀疑 |
huái yí |
nghi ngờ |
我怀疑他忘记了。 Wǒ huáiyí tā wàngjì le. Tôi nghi anh ấy đã quên. |
| 181 |
回忆 |
huí yì |
hồi ức; nhớ lại |
这张照片让我回忆过去。 Zhè zhāng zhàopiàn ràng wǒ huíyì guòqù. Bức ảnh này làm tôi nhớ lại quá khứ. |
| 182 |
活动 |
huó dòng |
hoạt động |
学校今天有活动。 Xuéxiào jīntiān yǒu huódòng. Hôm nay trường có hoạt động. |
| 183 |
活泼 |
huó pō |
hoạt bát |
这个孩子很活泼。 Zhège háizi hěn huópo. Đứa trẻ này rất hoạt bát. |
| 184 |
火 |
huǒ |
lửa; nổi tiếng |
厨房里有火。 Chúfáng lǐ yǒu huǒ. Trong nhà bếp có lửa. |
| 185 |
获得 |
huò dé |
đạt được; nhận được |
他获得了奖金。 Tā huòdé le jiǎngjīn. Anh ấy đã nhận được tiền thưởng. |
| 186 |
基础 |
jī chǔ |
nền tảng; cơ bản |
汉语基础很重要。 Hànyǔ jīchǔ hěn zhòngyào. Nền tảng tiếng Trung rất quan trọng. |
| 187 |
激动 |
jī dòng |
kích động; phấn khích |
听到这个消息,我很激动。 Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn jīdòng. Nghe tin này, tôi rất phấn khích. |
| 188 |
积极 |
jī jí |
tích cực; chủ động |
他工作很积极。 Tā gōngzuò hěn jījí. Anh ấy rất tích cực trong công việc. |
| 189 |
积累 |
jī lěi |
tích lũy |
我经常积累经验。 Wǒ jīngcháng jīlěi jīngyàn. Tôi thường tích lũy kinh nghiệm. |
| 190 |
及时 |
jí shí |
kịp thời |
谢谢你及时帮助我。 Xièxie nǐ jíshí bāngzhù wǒ. Cảm ơn bạn đã giúp tôi kịp thời. |
| 191 |
即使 |
jí shǐ |
cho dù; ngay cả khi |
即使下雨,我也去。 Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě qù. Dù trời mưa, tôi cũng sẽ đi. |
| 192 |
寄 |
jì |
gửi; gửi qua bưu điện |
我给妈妈寄照片。 Wǒ gěi māma jì zhàopiàn. Tôi gửi ảnh cho mẹ. |
| 193 |
记者 |
jì zhě |
phóng viên |
记者问了一个问题。 Jìzhě wèn le yí ge wèntí. Phóng viên đã hỏi một câu hỏi. |
| 194 |
计划 |
jì huà |
kế hoạch |
我有一个旅行计划。 Wǒ yǒu yí ge lǚxíng jìhuà. Tôi có một kế hoạch du lịch. |
| 195 |
既然 |
jì rán |
đã vậy; vì đã |
既然你累了,就休息吧。 Jìrán nǐ lèi le, jiù xiūxi ba. Vì bạn mệt rồi, hãy nghỉ ngơi đi. |
| 196 |
技术 |
jì shù |
kỹ thuật; kỹ năng |
他的技术很好。 Tā de jìshù hěn hǎo. Kỹ năng của anh ấy rất tốt. |
| 197 |
继续 |
jì xù |
tiếp tục |
我想继续学习。 Wǒ xiǎng jìxù xuéxí. Tôi muốn tiếp tục học. |
| 198 |
家具 |
jiā jù |
đồ nội thất |
房间里的家具很新。 Fángjiān lǐ de jiājù hěn xīn. Đồ nội thất trong phòng rất mới. |
| 199 |
加班 |
jiā bān |
làm thêm giờ |
爸爸今天晚上加班。 Bàba jīntiān wǎnshang jiābān. Tối nay bố làm thêm giờ. |
| 200 |
加油站 |
jiā yóu zhàn |
trạm xăng |
加油站在前面。 Jiāyóuzhàn zài qiánmiàn. Trạm xăng ở phía trước. |
| 201 |
假 |
jiǎ |
giả; không thật |
这个包是假的。 Zhège bāo shì jiǎ de. Cái túi này là giả. |
| 202 |
价格 |
jià gé |
giá cả |
这个手机价格不高。 Zhège shǒujī jiàgé bù gāo. Giá của chiếc điện thoại này không cao. |
| 203 |
坚持 |
jiān chí |
kiên trì; giữ vững |
他坚持跑步。 Tā jiānchí pǎobù. Anh ấy kiên trì chạy bộ. |
| 204 |
减肥 |
jiǎn féi |
giảm cân |
我想减肥。 Wǒ xiǎng jiǎnféi. Tôi muốn giảm cân. |
| 205 |
减少 |
jiǎn shǎo |
giảm bớt |
请减少浪费。 Qǐng jiǎnshǎo làngfèi. Vui lòng giảm lãng phí. |
| 206 |
建议 |
jiàn yì |
đề nghị; gợi ý |
你的建议很好。 Nǐ de jiànyì hěn hǎo. Gợi ý của bạn rất hay. |
| 207 |
将来 |
jiāng lái |
tương lai |
将来我想当老师。 Jiānglái wǒ xiǎng dāng lǎoshī. Trong tương lai, tôi muốn làm giáo viên. |
| 208 |
奖金 |
jiǎng jīn |
tiền thưởng |
他这个月有奖金。 Tā zhège yuè yǒu jiǎngjīn. Tháng này anh ấy có tiền thưởng. |
| 209 |
降低 |
jiàng dī |
hạ thấp; giảm |
这件衣服的价格降低了。 Zhè jiàn yīfu de jiàgé jiàngdī le. Giá của bộ quần áo này đã giảm. |
| 210 |
降落 |
jiàng luò |
hạ cánh; rơi xuống |
飞机准时降落。 Fēijī zhǔnshí jiàngluò. Máy bay hạ cánh đúng giờ. |
| 211 |
交 |
jiāo |
nộp; giao; cắt nhau |
请把表格交给老师。 Qǐng bǎ biǎogé jiāo gěi lǎoshī. Vui lòng nộp biểu mẫu cho giáo viên. |
| 212 |
交流 |
jiāo liú |
giao tiếp; trao đổi |
我们用汉语交流。 Wǒmen yòng Hànyǔ jiāoliú. Chúng tôi giao tiếp bằng tiếng Trung. |
| 213 |
交通 |
jiāo tōng |
giao thông; đi lại |
这里交通很方便。 Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn. Giao thông ở đây rất tiện lợi. |
| 214 |
郊区 |
jiāo qū |
ngoại ô |
我家在郊区。 Wǒ jiā zài jiāoqū. Nhà tôi ở ngoại ô. |
| 215 |
骄傲 |
jiāo ào |
tự hào; kiêu ngạo |
妈妈为我骄傲。 Māma wèi wǒ jiāoào. Mẹ tự hào về tôi. |
| 216 |
饺子 |
jiǎo zi |
sủi cảo |
晚上我们吃饺子。 Wǎnshang wǒmen chī jiǎozi. Buổi tối chúng tôi ăn sủi cảo. |
| 217 |
教授 |
jiào shòu |
giáo sư |
教授在办公室。 Jiàoshòu zài bàngōngshì. Giáo sư ở văn phòng. |
| 218 |
教育 |
jiào yù |
giáo dục |
教育对孩子很重要。 Jiàoyù duì háizi hěn zhòngyào. Giáo dục rất quan trọng với trẻ em. |
| 219 |
接受 |
jiē shòu |
chấp nhận |
我接受你的建议。 Wǒ jiēshòu nǐ de jiànyì. Tôi chấp nhận gợi ý của bạn. |
| 220 |
接着 |
jiē zhe |
tiếp đó; sau đó |
我先喝水,接着去上班。 Wǒ xiān hē shuǐ, jiēzhe qù shàngbān. Tôi uống nước trước, rồi đi làm. |
| 221 |
结果 |
jié guǒ |
kết quả |
考试结果很好。 Kǎoshì jiéguǒ hěn hǎo. Kết quả kỳ thi rất tốt. |
| 222 |
节 |
jié |
tiết; đoạn; ngày lễ |
今天有一节课。 Jīntiān yǒu yì jié kè. Hôm nay có một tiết học. |
| 223 |
节约 |
jié yuē |
tiết kiệm |
我们要节约水。 Wǒmen yào jiéyuē shuǐ. Chúng ta nên tiết kiệm nước. |
| 224 |
解释 |
jiě shì |
giải thích |
老师解释得很清楚。 Lǎoshī jiěshì de hěn qīngchu. Giáo viên giải thích rất rõ ràng. |
| 225 |
尽管 |
jǐn guǎn |
mặc dù; dù cho |
尽管很冷,他还是来了。 Jǐnguǎn hěn lěng, tā háishi lái le. Dù trời rất lạnh, anh ấy vẫn đến. |
| 226 |
紧张 |
jǐn zhāng |
căng thẳng; hồi hộp |
考试的时候我很紧张。 Kǎoshì de shíhou wǒ hěn jǐnzhāng. Khi thi tôi rất căng thẳng. |
| 227 |
进行 |
jìn xíng |
tiến hành; diễn ra |
会议正在进行。 Huìyì zhèngzài jìnxíng. Cuộc họp đang diễn ra. |
| 228 |
禁止 |
jìn zhǐ |
cấm |
这里禁止抽烟。 Zhèlǐ jìnzhǐ chōuyān. Ở đây cấm hút thuốc. |
| 229 |
精彩 |
jīng cǎi |
đặc sắc; tuyệt vời |
这个节目很精彩。 Zhège jiémù hěn jīngcǎi. Chương trình này rất đặc sắc. |
| 230 |
经济 |
jīng jì |
kinh tế |
现在经济很好。 Xiànzài jīngjì hěn hǎo. Kinh tế hiện nay rất tốt. |
| 231 |
经历 |
jīng lì |
trải qua; kinh nghiệm |
这次经历很重要。 Zhè cì jīnglì hěn zhòngyào. Trải nghiệm lần này rất quan trọng. |
| 232 |
经验 |
jīng yàn |
kinh nghiệm |
他有很多工作经验。 Tā yǒu hěn duō gōngzuò jīngyàn. Anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc. |
| 233 |
京剧 |
jīng jù |
kinh kịch |
爷爷喜欢京剧。 Yéye xǐhuan jīngjù. Ông nội thích kinh kịch. |
| 234 |
警察 |
jǐng chá |
cảnh sát |
警察在路上。 Jǐngchá zài lù shàng. Cảnh sát ở trên đường. |
| 235 |
景色 |
jǐng sè |
phong cảnh |
景色很好。 Jǐngsè hěn hǎo. Phong cảnh rất đẹp. |
| 236 |
竟然 |
jìng rán |
không ngờ; vậy mà |
他竟然迟到了。 Tā jìngrán chídào le. Không ngờ anh ấy lại đến muộn. |
| 237 |
竞争 |
jìng zhēng |
cạnh tranh; sự cạnh tranh |
这家公司竞争很大。 Zhè jiā gōngsī jìngzhēng hěn dà. Công ty này cạnh tranh rất mạnh. |
| 238 |
镜子 |
jìng zi |
gương |
镜子在洗手间里。 Jìngzi zài xǐshǒujiān lǐ. Cái gương ở trong nhà vệ sinh. |
| 239 |
究竟 |
jiū jìng |
rốt cuộc; chính xác |
你究竟想去哪儿? Nǐ jiūjìng xiǎng qù nǎr? Rốt cuộc bạn muốn đi đâu? |
| 240 |
举 |
jǔ |
giơ; nâng |
他举一本书。 Tā jǔ yì běn shū. Anh ấy giơ một quyển sách. |
| 241 |
举办 |
jǔ bàn |
tổ chức |
学校举办一个活动。 Xuéxiào jǔbàn yí ge huódòng. Trường tổ chức một hoạt động. |
| 242 |
举行 |
jǔ xíng |
tổ chức; diễn ra |
会议明天举行。 Huìyì míngtiān jǔxíng. Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai. |
| 243 |
拒绝 |
jù jué |
từ chối |
他拒绝了我的邀请。 Tā jùjué le wǒ de yāoqǐng. Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi. |
| 244 |
距离 |
jù lí |
khoảng cách |
学校距离我家很近。 Xuéxiào jùlí wǒ jiā hěn jìn. Trường rất gần nhà tôi. |
| 245 |
聚会 |
jù huì |
buổi tụ họp; tiệc |
周末我们有聚会。 Zhōumò wǒmen yǒu jùhuì. Cuối tuần chúng tôi có buổi tụ họp. |
| 246 |
开玩笑 |
kāi wán xiào |
nói đùa; đùa |
我只是开玩笑。 Wǒ zhǐ shì kāiwánxiào. Tôi chỉ đang nói đùa thôi. |
| 247 |
开心 |
kāi xīn |
vui vẻ |
孩子今天很开心。 Háizi jīntiān hěn kāixīn. Hôm nay đứa trẻ rất vui. |
| 248 |
看法 |
kàn fǎ |
cách nhìn; ý kiến |
我同意你的看法。 Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ. Tôi đồng ý với cách nhìn của bạn. |
| 249 |
考虑 |
kǎo lǜ |
cân nhắc |
请考虑一下。 Qǐng kǎolǜ yíxià. Vui lòng cân nhắc một chút. |
| 250 |
烤鸭 |
kǎo yā |
vịt quay |
北京烤鸭很好吃。 Běijīng kǎoyā hěn hǎochī. Vịt quay Bắc Kinh rất ngon. |
| 251 |
棵 |
kē |
lượng từ cho cây |
学校有一棵树。 Xuéxiào yǒu yì kē shù. Trường có một cây. |
| 252 |
科学 |
kē xué |
khoa học |
我对科学感兴趣。 Wǒ duì kēxué gǎn xìngqù. Tôi có hứng thú với khoa học. |
| 253 |
咳嗽 |
ké sou |
ho |
他感冒了,一直咳嗽。 Tā gǎnmào le, yìzhí késou. Anh ấy bị cảm và cứ ho mãi. |
| 254 |
可怜 |
kě lián |
đáng thương |
这个孩子很可怜。 Zhège háizi hěn kělián. Đứa trẻ này rất đáng thương. |
| 255 |
可是 |
kě shì |
nhưng; tuy nhiên |
我想去,可是太忙。 Wǒ xiǎng qù, kěshì tài máng. Tôi muốn đi, nhưng quá bận. |
| 256 |
可惜 |
kě xī |
đáng tiếc |
可惜他不能来。 Kěxī tā bù néng lái. Thật tiếc là anh ấy không thể đến. |
| 257 |
客厅 |
kè tīng |
phòng khách |
客厅里有沙发。 Kètīng lǐ yǒu shāfā. Trong phòng khách có ghế sofa. |
| 258 |
肯定 |
kěn dìng |
chắc chắn |
他肯定会来。 Tā kěndìng huì lái. Anh ấy chắc chắn sẽ đến. |
| 259 |
空 |
kōng |
trống; rỗng |
这个盒子是空的。 Zhège hézi shì kōng de. Cái hộp này trống. |
| 260 |
空气 |
kōng qì |
không khí |
今天空气很好。 Jīntiān kōngqì hěn hǎo. Không khí hôm nay rất tốt. |
| 261 |
恐怕 |
kǒng pà |
e rằng; sợ rằng |
恐怕我来不及。 Kǒngpà wǒ láibují. E rằng tôi sẽ không kịp. |
| 262 |
苦 |
kǔ |
đắng; khổ |
这个药很苦。 Zhège yào hěn kǔ. Thuốc này rất đắng. |
| 263 |
矿泉水 |
kuàng quán shuǐ |
nước khoáng |
我买矿泉水。 Wǒ mǎi kuàngquánshuǐ. Tôi mua nước khoáng. |
| 264 |
困 |
kùn |
buồn ngủ |
我有一点儿困。 Wǒ yǒu yìdiǎnr kùn. Tôi hơi buồn ngủ. |
| 265 |
困难 |
kùn nan |
khó khăn |
这个问题很困难。 Zhège wèntí hěn kùnnan. Vấn đề này rất khó khăn. |
| 266 |
拉 |
lā |
kéo |
请拉一下门。 Qǐng lā yíxià mén. Vui lòng kéo cửa một chút. |
| 267 |
垃圾桶 |
lā jī tǒng |
thùng rác |
垃圾桶在桌子旁边。 Lājītǒng zài zhuōzi pángbiān. Thùng rác ở bên cạnh bàn. |
| 268 |
辣 |
là |
cay |
这个菜很辣。 Zhège cài hěn là. Món này rất cay. |
| 269 |
来自 |
lái zì |
đến từ |
他来自北京。 Tā láizì Běijīng. Anh ấy đến từ Bắc Kinh. |
| 270 |
来不及 |
lái bu jí |
không kịp; quá muộn |
现在出发,来不及了。 Xiànzài chūfā, láibují le. Nếu xuất phát bây giờ thì không kịp nữa. |
| 271 |
来得及 |
lái de jí |
kịp |
现在走还来得及。 Xiànzài zǒu hái láidejí. Đi bây giờ vẫn còn kịp. |
| 272 |
懒 |
lǎn |
lười |
他太懒,不想工作。 Tā tài lǎn, bù xiǎng gōngzuò. Anh ấy quá lười, không muốn làm việc. |
| 273 |
浪费 |
làng fèi |
lãng phí |
不要浪费时间。 Bú yào làngfèi shíjiān. Đừng lãng phí thời gian. |
| 274 |
浪漫 |
làng màn |
lãng mạn |
这个地方很浪漫。 Zhège dìfang hěn làngmàn. Nơi này rất lãng mạn. |
| 275 |
老虎 |
lǎo hǔ |
hổ |
孩子害怕老虎。 Háizi hàipà lǎohǔ. Đứa trẻ sợ hổ. |
| 276 |
冷静 |
lěng jìng |
bình tĩnh |
请冷静一点儿。 Qǐng lěngjìng yìdiǎnr. Vui lòng bình tĩnh một chút. |
| 277 |
理发 |
lǐ fà |
cắt tóc |
爸爸下午去理发。 Bàba xiàwǔ qù lǐfà. Chiều nay bố đi cắt tóc. |
| 278 |
理解 |
lǐ jiě |
hiểu; thông cảm |
我理解你的心情。 Wǒ lǐjiě nǐ de xīnqíng. Tôi hiểu tâm trạng của bạn. |
| 279 |
理想 |
lǐ xiǎng |
lý tưởng |
这是我的理想工作。 Zhè shì wǒ de lǐxiǎng gōngzuò. Đây là công việc lý tưởng của tôi. |
| 280 |
礼貌 |
lǐ mào |
lịch sự; lễ phép |
他对客人很有礼貌。 Tā duì kèrén hěn yǒu lǐmào. Anh ấy rất lịch sự với khách. |
| 281 |
礼拜天 |
lǐ bài tiān |
Chủ nhật |
礼拜天我在家休息。 Lǐbàitiān wǒ zài jiā xiūxi. Chủ nhật tôi nghỉ ở nhà. |
| 282 |
厉害 |
lì hai |
giỏi; lợi hại; dữ dội |
他打篮球很厉害。 Tā dǎ lánqiú hěn lìhai. Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi. |
| 283 |
力气 |
lì qi |
sức lực |
我没有力气了。 Wǒ méiyǒu lìqi le. Tôi không còn sức nữa. |
| 284 |
例如 |
lì rú |
ví dụ |
例如,我喜欢茶和咖啡。 Lìrú, wǒ xǐhuan chá hé kāfēi. Ví dụ, tôi thích trà và cà phê. |
| 285 |
俩 |
liǎ |
hai người; cả hai |
我们俩一起去。 Wǒmen liǎ yìqǐ qù. Hai chúng tôi cùng đi. |
| 286 |
连 |
lián |
ngay cả; nối liền |
他连水都没有喝。 Tā lián shuǐ dōu méiyǒu hē. Anh ấy thậm chí còn không uống nước. |
| 287 |
联系 |
lián xì |
liên hệ |
我明天联系你。 Wǒ míngtiān liánxì nǐ. Ngày mai tôi sẽ liên hệ với bạn. |
| 288 |
凉快 |
liáng kuai |
mát mẻ |
今天晚上很凉快。 Jīntiān wǎnshang hěn liángkuai. Tối nay rất mát mẻ. |
| 289 |
零钱 |
líng qián |
tiền lẻ |
你有零钱吗? Nǐ yǒu língqián ma? Bạn có tiền lẻ không? |
| 290 |
另外 |
lìng wài |
ngoài ra |
另外,我还买了水果。 Lìngwài, wǒ hái mǎi le shuǐguǒ. Ngoài ra, tôi còn mua trái cây. |
| 291 |
留 |
liú |
ở lại; để lại |
请留下你的号码。 Qǐng liú xià nǐ de hàomǎ. Vui lòng để lại số của bạn. |
| 292 |
流利 |
liú lì |
lưu loát |
他说汉语很流利。 Tā shuō Hànyǔ hěn liúlì. Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát. |
| 293 |
流行 |
liú xíng |
thịnh hành; phổ biến |
这种衣服很流行。 Zhè zhǒng yīfu hěn liúxíng. Kiểu quần áo này rất thịnh hành. |
| 294 |
乱 |
luàn |
lộn xộn; rối |
房间太乱了。 Fángjiān tài luàn le. Căn phòng quá lộn xộn. |
| 295 |
旅行 |
lǚ xíng |
du lịch |
我喜欢一个人旅行。 Wǒ xǐhuan yí ge rén lǚxíng. Tôi thích đi du lịch một mình. |
| 296 |
律师 |
lǜ shī |
luật sư |
她是一位律师。 Tā shì yí wèi lǜshī. Cô ấy là một luật sư. |
| 297 |
麻烦 |
má fan |
phiền phức; rắc rối |
这件事情有一点儿麻烦。 Zhè jiàn shìqing yǒu yìdiǎnr máfan. Việc này hơi phiền phức. |
| 298 |
马虎 |
mǎ hu |
qua loa; bất cẩn |
考试的时候不要马虎。 Kǎoshì de shíhou bú yào mǎhu. Khi thi đừng bất cẩn. |
| 299 |
满 |
mǎn |
đầy |
杯子里满是水。 Bēizi lǐ mǎn shì shuǐ. Trong cốc đầy nước. |
| 300 |
毛 |
máo |
lông; hào |
这件衣服上有毛。 Zhè jiàn yīfu shàng yǒu máo. Trên bộ quần áo này có lông. |
| 301 |
毛巾 |
máo jīn |
khăn mặt; khăn tắm |
这条毛巾很干净。 Zhè tiáo máojīn hěn gānjìng. Chiếc khăn này rất sạch. |
| 302 |
美丽 |
měi lì |
xinh đẹp |
这个城市很美丽。 Zhège chéngshì hěn měilì. Thành phố này rất đẹp. |
| 303 |
梦 |
mèng |
giấc mơ |
我昨天晚上做了一个梦。 Wǒ zuótiān wǎnshang zuò le yí ge mèng. Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ. |
| 304 |
迷路 |
mí lù |
lạc đường |
我在公园里迷路了。 Wǒ zài gōngyuán lǐ mílù le. Tôi bị lạc đường trong công viên. |
| 305 |
密码 |
mì mǎ |
mật khẩu |
我忘记密码了。 Wǒ wàngjì mìmǎ le. Tôi quên mật khẩu rồi. |
| 306 |
免费 |
miǎn fèi |
miễn phí |
这里的水是免费的。 Zhèlǐ de shuǐ shì miǎnfèi de. Nước ở đây miễn phí. |
| 307 |
秒 |
miǎo |
giây |
请等我十秒。 Qǐng děng wǒ shí miǎo. Vui lòng đợi tôi mười giây. |
| 308 |
民族 |
mín zú |
dân tộc; quốc gia |
中国有很多民族。 Zhōngguó yǒu hěn duō mínzú. Trung Quốc có nhiều dân tộc. |
| 309 |
母亲 |
mǔ qīn |
mẹ; mẫu thân |
母亲今天很高兴。 Mǔqīn jīntiān hěn gāoxìng. Hôm nay mẹ rất vui. |
| 310 |
目的 |
mù dì |
mục đích |
我的目的是学习汉语。 Wǒ de mùdì shì xuéxí Hànyǔ. Mục đích của tôi là học tiếng Trung. |
| 311 |
耐心 |
nài xīn |
kiên nhẫn |
老师很有耐心。 Lǎoshī hěn yǒu nàixīn. Giáo viên rất kiên nhẫn. |
| 312 |
难道 |
nán dào |
chẳng lẽ; lẽ nào |
难道你不想去吗? Nándào nǐ bù xiǎng qù ma? Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao? |
| 313 |
难受 |
nán shòu |
khó chịu; không khỏe |
我今天有一点儿难受。 Wǒ jīntiān yǒu yìdiǎnr nánshòu. Hôm nay tôi hơi khó chịu. |
| 314 |
内 |
nèi |
trong; trong vòng |
请在三个月内回答我。 Qǐng zài sān ge yuè nèi huídá wǒ. Vui lòng trả lời tôi trong vòng ba tháng. |
| 315 |
内容 |
nèi róng |
nội dung |
这篇文章的内容很简单。 Zhè piān wénzhāng de nèiróng hěn jiǎndān. Nội dung của bài viết này rất đơn giản. |
| 316 |
能力 |
néng lì |
năng lực; khả năng |
他的能力很好。 Tā de nénglì hěn hǎo. Năng lực của anh ấy rất tốt. |
| 317 |
年龄 |
nián líng |
tuổi tác |
请告诉我你的年龄。 Qǐng gàosu wǒ nǐ de niánlíng. Vui lòng cho tôi biết tuổi của bạn. |
| 318 |
弄 |
nòng |
làm; làm cho; xử lý |
别把房间弄乱。 Bié bǎ fángjiān nòng luàn. Đừng làm phòng lộn xộn. |
| 319 |
暖和 |
nuǎn huo |
ấm áp |
今天的天气很暖和。 Jīntiān de tiānqì hěn nuǎnhuo. Thời tiết hôm nay rất ấm. |
| 320 |
偶尔 |
ǒu ěr |
thỉnh thoảng |
我偶尔去那家餐厅。 Wǒ ǒuěr qù nà jiā cāntīng. Thỉnh thoảng tôi đến nhà hàng đó. |
| 321 |
排队 |
pái duì |
xếp hàng |
我们在学校排队。 Wǒmen zài xuéxiào páiduì. Chúng tôi xếp hàng ở trường. |
| 322 |
排列 |
pái liè |
sắp xếp; dàn hàng |
请排列照片。 Qǐng páiliè zhàopiàn. Vui lòng sắp xếp các bức ảnh. |
| 323 |
判断 |
pàn duàn |
phán đoán; đánh giá |
我不能判断他是否生气。 Wǒ bù néng pànduàn tā shìfǒu shēngqì. Tôi không thể phán đoán anh ấy có tức giận hay không. |
| 324 |
陪 |
péi |
đi cùng; ở bên |
我陪妈妈去医院。 Wǒ péi māma qù yīyuàn. Tôi đi cùng mẹ đến bệnh viện. |
| 325 |
批评 |
pī píng |
phê bình; chỉ trích |
老师批评了我。 Lǎoshī pīpíng le wǒ. Giáo viên đã phê bình tôi. |
| 326 |
皮肤 |
pí fū |
da |
她的皮肤很好。 Tā de pífū hěn hǎo. Da của cô ấy rất đẹp. |
| 327 |
脾气 |
pí qi |
tính khí |
他的脾气不太好。 Tā de píqi bú tài hǎo. Tính khí của anh ấy không tốt lắm. |
| 328 |
篇 |
piān |
lượng từ cho bài viết |
我读了一篇短文章。 Wǒ dú le yì piān duǎn wénzhāng. Tôi đã đọc một bài viết ngắn. |
| 329 |
骗 |
piàn |
lừa; lừa dối |
他没有骗我。 Tā méi yǒu piàn wǒ. Anh ấy không lừa tôi. |
| 330 |
乒乓球 |
pīng pāng qiú |
bóng bàn |
哥哥喜欢乒乓球。 Gēge xǐhuan pīngpāngqiú. Anh trai thích bóng bàn. |
| 331 |
平时 |
píng shí |
bình thường; thường ngày |
我平时七点起床。 Wǒ píngshí qī diǎn qǐchuáng. Bình thường tôi thức dậy lúc bảy giờ. |
| 332 |
破 |
pò |
vỡ; hỏng |
这个杯子破了。 Zhège bēizi pò le. Cái cốc này vỡ rồi. |
| 333 |
葡萄 |
pú tao |
nho |
这些葡萄很甜。 Zhèxiē pútao hěn tián. Những quả nho này rất ngọt. |
| 334 |
普遍 |
pǔ biàn |
phổ biến; thông thường |
这个情况很普遍。 Zhège qíngkuàng hěn pǔbiàn. Tình huống này rất phổ biến. |
| 335 |
普通话 |
pǔ tōng huà |
tiếng Phổ thông |
他的普通话很流利。 Tā de Pǔtōnghuà hěn liúlì. Tiếng Phổ thông của anh ấy rất lưu loát. |
| 336 |
其次 |
qí cì |
thứ hai; tiếp theo |
首先喝水,其次学习。 Shǒuxiān hē shuǐ, qícì xuéxí. Trước hết uống nước, tiếp theo học bài. |
| 337 |
其中 |
qí zhōng |
trong đó; trong số |
这里有三个人,其中一个是医生。 Zhèlǐ yǒu sān ge rén, qízhōng yí ge shì yīshēng. Ở đây có ba người, trong đó một người là bác sĩ. |
| 338 |
气候 |
qì hòu |
khí hậu |
这里的气候很暖和。 Zhèlǐ de qìhòu hěn nuǎnhuo. Khí hậu ở đây ấm áp. |
| 339 |
千万 |
qiān wàn |
nhất định; mười triệu |
你千万不要迟到。 Nǐ qiānwàn bú yào chídào. Bạn nhất định đừng đến muộn. |
| 340 |
签证 |
qiān zhèng |
thị thực; visa |
我的签证在包里。 Wǒ de qiānzhèng zài bāo lǐ. Visa của tôi ở trong túi. |
| 341 |
敲 |
qiāo |
gõ |
请先敲门。 Qǐng xiān qiāo mén. Vui lòng gõ cửa trước. |
| 342 |
桥 |
qiáo |
cầu |
学校旁边有一座桥。 Xuéxiào pángbiān yǒu yí zuò qiáo. Bên cạnh trường có một cây cầu. |
| 343 |
巧克力 |
qiǎo kè lì |
sô cô la |
妹妹爱吃巧克力。 Mèimei ài chī qiǎokèlì. Em gái rất thích ăn sô cô la. |
| 344 |
亲戚 |
qīn qi |
họ hàng; người thân |
周末亲戚来我家。 Zhōumò qīnqi lái wǒ jiā. Cuối tuần họ hàng đến nhà tôi. |
| 345 |
轻 |
qīng |
nhẹ |
这个包很轻。 Zhège bāo hěn qīng. Cái túi này rất nhẹ. |
| 346 |
轻松 |
qīng sōng |
nhẹ nhàng; thoải mái |
今天的工作很轻松。 Jīntiān de gōngzuò hěn qīngsōng. Công việc hôm nay rất nhẹ nhàng. |
| 347 |
情况 |
qíng kuàng |
tình hình |
请告诉我现在的情况。 Qǐng gàosu wǒ xiànzài de qíngkuàng. Vui lòng nói cho tôi biết tình hình hiện tại. |
| 348 |
穷 |
qióng |
nghèo |
这个地方很穷。 Zhège dìfang hěn qióng. Nơi này rất nghèo. |
| 349 |
区别 |
qū bié |
sự khác biệt |
这两个颜色有区别。 Zhè liǎng ge yánsè yǒu qūbié. Hai màu này có sự khác biệt. |
| 350 |
取 |
qǔ |
lấy; nhận |
我去银行取钱。 Wǒ qù yínháng qǔ qián. Tôi đến ngân hàng rút tiền. |
| 351 |
全部 |
quán bù |
toàn bộ; tất cả |
我把作业全部做完了。 Wǒ bǎ zuòyè quánbù zuò wán le. Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập về nhà. |
| 352 |
缺点 |
quē diǎn |
khuyết điểm; nhược điểm |
这个办法有一个缺点。 Zhège bànfǎ yǒu yí ge quēdiǎn. Cách này có một khuyết điểm. |
| 353 |
缺少 |
quē shǎo |
thiếu |
我们缺少时间。 Wǒmen quēshǎo shíjiān. Chúng tôi thiếu thời gian. |
| 354 |
却 |
què |
nhưng; lại |
我很累,却还想工作。 Wǒ hěn lèi, què hái xiǎng gōngzuò. Tôi rất mệt, nhưng vẫn muốn làm việc. |
| 355 |
确实 |
què shí |
quả thật; đúng là |
这个菜确实好吃。 Zhège cài quèshí hǎochī. Món này quả thật rất ngon. |
| 356 |
然而 |
rán ér |
tuy nhiên |
我想去,然而没有时间。 Wǒ xiǎng qù, ránér méi yǒu shíjiān. Tôi muốn đi, tuy nhiên không có thời gian. |
| 357 |
热闹 |
rè nao |
náo nhiệt |
这个餐厅很热闹。 Zhège cāntīng hěn rènao. Nhà hàng này rất náo nhiệt. |
| 358 |
任何 |
rèn hé |
bất kỳ; bất cứ |
我没有任何问题。 Wǒ méi yǒu rènhé wèntí. Tôi không có bất kỳ câu hỏi nào. |
| 359 |
任务 |
rèn wu |
nhiệm vụ |
今天的任务很简单。 Jīntiān de rènwu hěn jiǎndān. Nhiệm vụ hôm nay rất đơn giản. |
| 360 |
扔 |
rēng |
ném; vứt |
请把它扔进垃圾桶。 Qǐng bǎ tā rēng jìn lājītǒng. Vui lòng vứt nó vào thùng rác. |
| 361 |
仍然 |
réng rán |
vẫn; vẫn còn |
今天下雨,他仍然去上班。 Jīntiān xiàyǔ, tā réngrán qù shàngbān. Hôm nay trời mưa, nhưng anh ấy vẫn đi làm. |
| 362 |
日记 |
rì jì |
nhật ký |
我经常写日记。 Wǒ jīngcháng xiě rìjì. Tôi thường viết nhật ký. |
| 363 |
入口 |
rù kǒu |
lối vào |
入口在右边。 Rùkǒu zài yòubian. Lối vào ở bên phải. |
| 364 |
散步 |
sàn bù |
đi dạo |
晚上我们去散步。 Wǎnshang wǒmen qù sànbù. Buổi tối chúng tôi đi dạo. |
| 365 |
森林 |
sēn lín |
rừng |
森林里有很多树。 Sēnlín lǐ yǒu hěn duō shù. Trong rừng có nhiều cây. |
| 366 |
沙发 |
shā fā |
ghế sofa |
我坐在沙发上看电视。 Wǒ zuò zài shāfā shàng kàn diànshì. Tôi ngồi trên ghế sofa xem tivi. |
| 367 |
商量 |
shāng liang |
bàn bạc; thảo luận |
我们商量一下时间。 Wǒmen shāngliang yíxià shíjiān. Chúng ta bàn bạc thời gian một chút. |
| 368 |
伤心 |
shāng xīn |
buồn; đau lòng |
她很伤心。 Tā hěn shāngxīn. Cô ấy rất buồn. |
| 369 |
稍微 |
shāo wēi |
hơi; một chút |
请稍微等一下。 Qǐng shāowēi děng yíxià. Vui lòng đợi một chút. |
| 370 |
勺子 |
sháo zi |
thìa; muỗng |
请给我一个勺子。 Qǐng gěi wǒ yí ge sháozi. Vui lòng đưa tôi một cái thìa. |
| 371 |
社会 |
shè huì |
xã hội |
社会有很多问题。 Shèhuì yǒu hěn duō wèntí. Xã hội có nhiều vấn đề. |
| 372 |
深 |
shēn |
sâu |
这里的水很深。 Zhèlǐ de shuǐ hěn shēn. Nước ở đây rất sâu. |
| 373 |
申请 |
shēn qǐng |
xin; nộp đơn |
我想申请工作。 Wǒ xiǎng shēnqǐng gōngzuò. Tôi muốn ứng tuyển công việc. |
| 374 |
甚至 |
shèn zhì |
thậm chí |
他甚至周末也工作。 Tā shènzhì zhōumò yě gōngzuò. Anh ấy thậm chí làm việc cả cuối tuần. |
| 375 |
生活 |
shēng huó |
cuộc sống; sống |
我的生活很忙。 Wǒ de shēnghuó hěn máng. Cuộc sống của tôi rất bận. |
| 376 |
生命 |
shēng mìng |
sinh mệnh; cuộc sống |
生命很重要。 Shēngmìng hěn zhòngyào. Sinh mệnh rất quan trọng. |
| 377 |
生意 |
shēng yi |
kinh doanh; việc buôn bán |
他的生意很好。 Tā de shēngyi hěn hǎo. Việc kinh doanh của anh ấy rất tốt. |
| 378 |
省 |
shěng |
tỉnh; tiết kiệm |
我住在这个省。 Wǒ zhù zài zhège shěng. Tôi sống ở tỉnh này. |
| 379 |
剩 |
shèng |
còn lại; dư lại |
还剩一点儿水。 Hái shèng yìdiǎnr shuǐ. Còn lại một chút nước. |
| 380 |
失败 |
shī bài |
thất bại |
这次比赛他失败了。 Zhè cì bǐsài tā shībài le. Cuộc thi lần này anh ấy thất bại. |
| 381 |
失望 |
shī wàng |
thất vọng |
我对结果很失望。 Wǒ duì jiéguǒ hěn shīwàng. Tôi thất vọng với kết quả. |
| 382 |
师傅 |
shī fu |
thợ lành nghề; bác tài |
师傅,请停一下。 Shīfu, qǐng tíng yíxià. Bác tài, vui lòng dừng lại một chút. |
| 383 |
十分 |
shí fēn |
rất; vô cùng |
这件事情十分重要。 Zhè jiàn shìqing shífēn zhòngyào. Việc này vô cùng quan trọng. |
| 384 |
实际 |
shí jì |
thực tế; thiết thực |
实际情况很简单。 Shíjì qíngkuàng hěn jiǎndān. Tình hình thực tế rất đơn giản. |
| 385 |
实在 |
shí zài |
thật sự; quả thật |
今天实在太冷了。 Jīntiān shízài tài lěng le. Hôm nay thật sự quá lạnh. |
| 386 |
使 |
shǐ |
làm cho; khiến |
这件事情使我很高兴。 Zhè jiàn shìqing shǐ wǒ hěn gāoxìng. Việc này làm tôi rất vui. |
| 387 |
使用 |
shǐ yòng |
sử dụng |
请使用这个杯子。 Qǐng shǐyòng zhège bēizi. Vui lòng dùng cái cốc này. |
| 388 |
是否 |
shì fǒu |
có hay không; liệu |
你是否同意这个决定? Nǐ shìfǒu tóngyì zhège juédìng? Bạn có đồng ý với quyết định này không? |
| 389 |
适合 |
shì hé |
hợp; phù hợp |
这件衣服很适合你。 Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ. Bộ quần áo này rất hợp với bạn. |
| 390 |
适应 |
shì yìng |
thích ứng |
我慢慢适应这里的生活。 Wǒ mànman shìyìng zhèlǐ de shēnghuó. Tôi dần thích nghi với cuộc sống ở đây. |
| 391 |
世纪 |
shì jì |
thế kỷ |
现在是二十一世纪。 Xiànzài shì èrshíyī shìjì. Bây giờ là thế kỷ hai mươi mốt. |
| 392 |
收 |
shōu |
thu; nhận |
老师收作业。 Lǎoshī shōu zuòyè. Giáo viên thu bài tập về nhà. |
| 393 |
收入 |
shōu rù |
thu nhập |
他的收入不高。 Tā de shōurù bù gāo. Thu nhập của anh ấy không cao. |
| 394 |
收拾 |
shōu shi |
dọn dẹp; thu xếp |
我收拾房间。 Wǒ shōushi fángjiān. Tôi dọn dẹp phòng. |
| 395 |
首都 |
shǒu dū |
thủ đô |
北京是中国的首都。 Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū. Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc. |
| 396 |
首先 |
shǒu xiān |
trước hết |
首先,请洗水果。 Shǒuxiān, qǐng xǐ shuǐguǒ. Trước hết, vui lòng rửa trái cây. |
| 397 |
受不了 |
shòu bu liǎo |
không chịu nổi |
这里太热,我受不了。 Zhèlǐ tài rè, wǒ shòu bu liǎo. Ở đây quá nóng, tôi không chịu nổi. |
| 398 |
受到 |
shòu dào |
nhận được; chịu |
我受到老师的表扬。 Wǒ shòudào lǎoshī de biǎoyáng. Tôi nhận được lời khen của giáo viên. |
| 399 |
售货员 |
shòu huò yuán |
nhân viên bán hàng |
售货员很热情。 Shòuhuòyuán hěn rèqíng. Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình. |
| 400 |
输 |
shū |
thua; thất bại |
这场比赛我们输了。 Zhè chǎng bǐsài wǒmen shū le. Chúng tôi thua trận đấu này. |
| 401 |
熟悉 |
shú xī |
quen thuộc |
我熟悉这条路。 Wǒ shúxī zhè tiáo lù. Tôi quen con đường này. |
| 402 |
数量 |
shù liàng |
số lượng |
水果的数量不多。 Shuǐguǒ de shùliàng bù duō. Số lượng trái cây không nhiều. |
| 403 |
数字 |
shù zì |
con số; chữ số |
请写这个数字。 Qǐng xiě zhège shùzì. Vui lòng viết con số này. |
| 404 |
帅 |
shuài |
đẹp trai |
他很帅。 Tā hěn shuài. Anh ấy rất đẹp trai. |
| 405 |
顺便 |
shùn biàn |
tiện thể; nhân tiện |
我去超市,顺便买牛奶。 Wǒ qù chāoshì, shùnbiàn mǎi niúnǎi. Tôi đi siêu thị, tiện thể mua sữa. |
| 406 |
顺利 |
shùn lì |
thuận lợi; suôn sẻ |
考试很顺利。 Kǎoshì hěn shùnlì. Kỳ thi diễn ra thuận lợi. |
| 407 |
顺序 |
shùn xù |
thứ tự |
请按照顺序排队。 Qǐng ànzhào shùnxù páiduì. Vui lòng xếp hàng theo thứ tự. |
| 408 |
说明 |
shuō míng |
giải thích; thuyết minh |
请说明你的情况。 Qǐng shuōmíng nǐ de qíngkuàng. Vui lòng giải thích tình hình của bạn. |
| 409 |
硕士 |
shuò shì |
thạc sĩ; bằng thạc sĩ |
哥哥是硕士。 Gēge shì shuòshì. Anh trai có bằng thạc sĩ. |
| 410 |
死 |
sǐ |
chết |
那只鱼死了。 Nà zhī yú sǐ le. Con cá đó chết rồi. |
| 411 |
速度 |
sù dù |
tốc độ |
他的速度很快。 Tā de sùdù hěn kuài. Tốc độ của anh ấy rất nhanh. |
| 412 |
塑料袋 |
sù liào dài |
túi nhựa |
这个塑料袋很小。 Zhège sùliàodài hěn xiǎo. Cái túi nhựa này rất nhỏ. |
| 413 |
酸 |
suān |
chua; axit |
这个葡萄很酸。 Zhège pútao hěn suān. Quả nho này rất chua. |
| 414 |
随便 |
suí biàn |
tùy ý; sao cũng được |
你随便坐。 Nǐ suíbiàn zuò. Bạn cứ ngồi tùy ý. |
| 415 |
随着 |
suí zhe |
theo; cùng với |
随着时间过去,我明白了。 Suízhe shíjiān guòqu, wǒ míngbai le. Theo thời gian trôi qua, tôi đã hiểu. |
| 416 |
孙子 |
sūn zi |
cháu trai |
他的孙子五岁了。 Tā de sūnzi wǔ suì le. Cháu trai của ông ấy năm tuổi rồi. |
| 417 |
所有 |
suǒ yǒu |
tất cả; sở hữu |
所有学生都来了。 Suǒyǒu xuésheng dōu lái le. Tất cả học sinh đều đã đến. |
| 418 |
台 |
tái |
bệ; lượng từ cho máy móc |
我买了一台电脑。 Wǒ mǎi le yì tái diànnǎo. Tôi đã mua một chiếc máy tính. |
| 419 |
抬 |
tái |
nâng; khiêng |
请抬一下这张桌子。 Qǐng tái yíxià zhè zhāng zhuōzi. Vui lòng khiêng cái bàn này một chút. |
| 420 |
态度 |
tài du |
thái độ |
他的态度很好。 Tā de tàidu hěn hǎo. Thái độ của anh ấy rất tốt. |
| 421 |
谈 |
tán |
nói chuyện; bàn luận |
我们谈工作。 Wǒmen tán gōngzuò. Chúng tôi nói chuyện về công việc. |
| 422 |
弹钢琴 |
tán gāng qín |
chơi đàn piano |
姐姐会弹钢琴。 Jiějie huì tán gāngqín. Chị gái biết chơi đàn piano. |
| 423 |
汤 |
tāng |
canh; súp |
这碗汤很热。 Zhè wǎn tāng hěn rè. Bát canh này rất nóng. |
| 424 |
糖 |
táng |
đường; kẹo |
我少吃糖。 Wǒ shǎo chī táng. Tôi ăn ít đường. |
| 425 |
躺 |
tǎng |
nằm xuống |
他躺下休息。 Tā tǎng xià xiūxi. Anh ấy nằm xuống nghỉ ngơi. |
| 426 |
趟 |
tàng |
chuyến; lượt đi |
我去了一趟银行。 Wǒ qù le yí tàng yínháng. Tôi đã đi ngân hàng một chuyến. |
| 427 |
讨论 |
tǎo lùn |
thảo luận |
我们讨论这个问题。 Wǒmen tǎolùn zhège wèntí. Chúng tôi thảo luận vấn đề này. |
| 428 |
讨厌 |
tǎo yàn |
ghét; không thích |
我讨厌下雨。 Wǒ tǎoyàn xiàyǔ. Tôi ghét trời mưa. |
| 429 |
特点 |
tè diǎn |
đặc điểm |
这个城市有自己的特点。 Zhège chéngshì yǒu zìjǐ de tèdiǎn. Thành phố này có đặc điểm riêng. |
| 430 |
提 |
tí |
xách; nhắc đến |
请提这个包。 Qǐng tí zhège bāo. Vui lòng xách cái túi này. |
| 431 |
提供 |
tí gōng |
cung cấp |
餐厅提供热水。 Cāntīng tígōng rè shuǐ. Nhà hàng cung cấp nước nóng. |
| 432 |
提前 |
tí qián |
trước; sớm hơn |
请提前一会儿来。 Qǐng tíqián yíhuìr lái. Vui lòng đến sớm một chút. |
| 433 |
提醒 |
tí xǐng |
nhắc nhở |
请提醒我带手机。 Qǐng tíxǐng wǒ dài shǒujī. Vui lòng nhắc tôi mang điện thoại. |
| 434 |
填空 |
tián kòng |
điền vào chỗ trống |
请在表格里填空。 Qǐng zài biǎogé lǐ tiánkòng. Vui lòng điền vào chỗ trống trong biểu mẫu. |
| 435 |
条件 |
tiáo jiàn |
điều kiện |
这个房间条件很好。 Zhège fángjiān tiáojiàn hěn hǎo. Điều kiện của căn phòng này rất tốt. |
| 436 |
停 |
tíng |
dừng |
公共汽车停了。 Gōnggòng qìchē tíng le. Xe buýt đã dừng. |
| 437 |
挺 |
tǐng |
khá; tương đối |
这个地方挺安静。 Zhège dìfang tǐng ānjìng. Nơi này khá yên tĩnh. |
| 438 |
通过 |
tōng guò |
thông qua; vượt qua |
我通过了考试。 Wǒ tōngguò le kǎoshì. Tôi đã vượt qua kỳ thi. |
| 439 |
通知 |
tōng zhī |
thông báo; báo cho biết |
老师通知我们会议时间。 Lǎoshī tōngzhī wǒmen huìyì shíjiān. Giáo viên thông báo cho chúng tôi thời gian họp. |
| 440 |
同时 |
tóng shí |
đồng thời |
我同时学习汉语和中文。 Wǒ tóngshí xuéxí Hànyǔ hé Zhōngwén. Tôi học Hán ngữ và tiếng Trung viết cùng lúc. |
| 441 |
同情 |
tóng qíng |
đồng cảm; thương cảm |
我很同情他。 Wǒ hěn tóngqíng tā. Tôi rất đồng cảm với anh ấy. |
| 442 |
推 |
tuī |
đẩy |
请推门。 Qǐng tuī mén. Vui lòng đẩy cửa. |
| 443 |
推迟 |
tuī chí |
trì hoãn; hoãn lại |
会议推迟到明天。 Huìyì tuīchí dào míngtiān. Cuộc họp đã bị hoãn đến ngày mai. |
| 444 |
脱 |
tuō |
cởi; tháo ra |
请先脱衣服。 Qǐng xiān tuō yīfu. Vui lòng cởi quần áo trước. |
| 445 |
袜子 |
wà zi |
tất; vớ |
这双袜子是新的。 Zhè shuāng wàzi shì xīn de. Đôi tất này là mới. |
| 446 |
完全 |
wán quán |
hoàn toàn |
我完全同意。 Wǒ wánquán tóngyì. Tôi hoàn toàn đồng ý. |
| 447 |
往往 |
wǎng wǎng |
thường; thường thường |
周末公园往往人很多。 Zhōumò gōngyuán wǎngwǎng rén hěn duō. Cuối tuần công viên thường có nhiều người. |
| 448 |
网球 |
wǎng qiú |
quần vợt |
他喜欢网球。 Tā xǐhuan wǎngqiú. Anh ấy thích quần vợt. |
| 449 |
网站 |
wǎng zhàn |
trang web |
这个网站很有用。 Zhège wǎngzhàn hěn yǒuyòng. Trang web này rất hữu ích. |
| 450 |
危险 |
wēi xiǎn |
nguy hiểm; sự nguy hiểm |
晚上一个人走路很危险。 Wǎnshang yí ge rén zǒu lù hěn wēixiǎn. Buổi tối đi bộ một mình rất nguy hiểm. |
| 451 |
味道 |
wèi dao |
mùi vị; vị |
这个汤味道很好。 Zhège tāng wèidao hěn hǎo. Món canh này có vị rất ngon. |
| 452 |
卫生间 |
wèi shēng jiān |
nhà vệ sinh; phòng tắm |
卫生间在左边。 Wèishēngjiān zài zuǒbian. Nhà vệ sinh ở bên trái. |
| 453 |
温度 |
wēn dù |
nhiệt độ |
今天温度很高。 Jīntiān wēndù hěn gāo. Nhiệt độ hôm nay rất cao. |
| 454 |
文章 |
wén zhāng |
bài văn; bài viết |
这篇文章很短。 Zhè piān wénzhāng hěn duǎn. Bài viết này ngắn. |
| 455 |
污染 |
wū rǎn |
ô nhiễm; làm ô nhiễm |
这里的空气被污染了。 Zhèlǐ de kōngqì bèi wūrǎn le. Không khí ở đây đã bị ô nhiễm. |
| 456 |
无 |
wú |
không có; vô |
这里无水。 Zhèlǐ wú shuǐ. Ở đây không có nước. |
| 457 |
无聊 |
wú liáo |
nhàm chán |
这个电影很无聊。 Zhège diànyǐng hěn wúliáo. Bộ phim này rất nhàm chán. |
| 458 |
无论 |
wú lùn |
bất luận; dù thế nào |
无论多忙,我都会来。 Wúlùn duō máng, wǒ dōu huì lái. Dù bận thế nào, tôi cũng sẽ đến. |
| 459 |
误会 |
wù huì |
hiểu lầm |
请别误会我。 Qǐng bié wùhuì wǒ. Vui lòng đừng hiểu lầm tôi. |
| 460 |
西红柿 |
xī hóng shì |
cà chua |
我爱吃西红柿。 Wǒ ài chī xīhóngshì. Tôi thích ăn cà chua. |
| 461 |
吸引 |
xī yǐn |
thu hút |
这个故事很吸引人。 Zhège gùshi hěn xīyǐn rén. Câu chuyện này rất thu hút. |
| 462 |
咸 |
xián |
mặn |
这个菜有一点儿咸。 Zhège cài yǒu yìdiǎnr xián. Món này hơi mặn. |
| 463 |
现金 |
xiàn jīn |
tiền mặt |
我没有现金。 Wǒ méiyǒu xiànjīn. Tôi không có tiền mặt. |
| 464 |
羡慕 |
xiàn mù |
ngưỡng mộ; ghen tị |
我很羡慕你的工作。 Wǒ hěn xiànmù nǐ de gōngzuò. Tôi rất ngưỡng mộ công việc của bạn. |
| 465 |
香 |
xiāng |
thơm |
这花很香。 Zhè huā hěn xiāng. Bông hoa này rất thơm. |
| 466 |
相反 |
xiāng fǎn |
trái lại; ngược lại |
我不累,相反很高兴。 Wǒ bú lèi, xiāngfǎn hěn gāoxìng. Tôi không mệt, trái lại còn rất vui. |
| 467 |
相同 |
xiāng tóng |
giống nhau; như nhau |
我们有相同的看法。 Wǒmen yǒu xiāngtóng de kànfǎ. Chúng tôi có cùng cách nhìn. |
| 468 |
详细 |
xiáng xì |
chi tiết |
请说得详细一点儿。 Qǐng shuō de xiángxì yìdiǎnr. Vui lòng giải thích chi tiết hơn một chút. |
| 469 |
响 |
xiǎng |
kêu; vang lên |
手机响了。 Shǒujī xiǎng le. Điện thoại reo rồi. |
| 470 |
橡皮 |
xiàng pí |
cục tẩy |
我的橡皮在桌子上。 Wǒ de xiàngpí zài zhuōzi shang. Cục tẩy của tôi ở trên bàn. |
| 471 |
消息 |
xiāo xi |
tin tức; tin nhắn |
我收到你的消息了。 Wǒ shōudào nǐ de xiāoxi le. Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn. |
| 472 |
小吃 |
xiǎo chī |
đồ ăn vặt; món ăn nhẹ |
这里的小吃很好吃。 Zhèlǐ de xiǎochī hěn hǎochī. Đồ ăn vặt ở đây rất ngon. |
| 473 |
小伙子 |
xiǎo huǒ zi |
chàng trai trẻ |
那个小伙子很热情。 Nàge xiǎohuǒzi hěn rèqíng. Chàng trai trẻ đó rất nhiệt tình. |
| 474 |
小说 |
xiǎo shuō |
tiểu thuyết |
她在看小说。 Tā zài kàn xiǎoshuō. Cô ấy đang đọc tiểu thuyết. |
| 475 |
笑话 |
xiào hua |
truyện cười |
他讲了一个笑话。 Tā jiǎng le yí ge xiàohua. Anh ấy kể một chuyện cười. |
| 476 |
效果 |
xiào guǒ |
hiệu quả; tác dụng |
这个方法效果很好。 Zhège fāngfǎ xiàoguǒ hěn hǎo. Phương pháp này có hiệu quả rất tốt. |
| 477 |
辛苦 |
xīn kǔ |
vất vả; mệt nhọc |
你今天辛苦了。 Nǐ jīntiān xīnkǔ le. Hôm nay bạn vất vả rồi. |
| 478 |
心情 |
xīn qíng |
tâm trạng |
我今天心情很好。 Wǒ jīntiān xīnqíng hěn hǎo. Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt. |
| 479 |
信封 |
xìn fēng |
phong bì |
信封在桌子上。 Xìnfēng zài zhuōzi shang. Phong bì ở trên bàn. |
| 480 |
信息 |
xìn xī |
thông tin |
请把信息发给我。 Qǐng bǎ xìnxī fā gěi wǒ. Vui lòng gửi thông tin cho tôi. |
| 481 |
信心 |
xìn xīn |
sự tự tin |
我对自己有信心。 Wǒ duì zìjǐ yǒu xìnxīn. Tôi tự tin vào bản thân. |
| 482 |
兴奋 |
xīng fèn |
hưng phấn; phấn khích |
孩子很兴奋。 Háizi hěn xīngfèn. Đứa trẻ rất phấn khích. |
| 483 |
行 |
xíng |
được; ổn |
做这件事情行吗? Zuò zhè jiàn shìqing xíng ma? Làm việc này có được không? |
| 484 |
醒 |
xǐng |
tỉnh dậy |
我早上七点醒。 Wǒ zǎoshang qī diǎn xǐng. Buổi sáng tôi thức dậy lúc bảy giờ. |
| 485 |
性别 |
xìng bié |
giới tính |
请写性别。 Qǐng xiě xìngbié. Vui lòng viết giới tính. |
| 486 |
性格 |
xìng gé |
tính cách |
他的性格很好。 Tā de xìnggé hěn hǎo. Tính cách của anh ấy rất tốt. |
| 487 |
幸福 |
xìng fú |
hạnh phúc |
他生活得很幸福。 Tā shēnghuó de hěn xìngfú. Anh ấy sống rất hạnh phúc. |
| 488 |
修理 |
xiū lǐ |
sửa chữa |
爸爸会修理自行车。 Bàba huì xiūlǐ zìxíngchē. Bố biết sửa xe đạp. |
| 489 |
许多 |
xǔ duō |
nhiều |
许多人喜欢这里。 Xǔduō rén xǐhuan zhèlǐ. Nhiều người thích nơi này. |
| 490 |
学期 |
xué qī |
học kỳ |
这个学期我很忙。 Zhège xuéqī wǒ hěn máng. Học kỳ này tôi rất bận. |
| 491 |
压力 |
yā lì |
áp lực |
工作压力很大。 Gōngzuò yālì hěn dà. Áp lực công việc rất lớn. |
| 492 |
牙膏 |
yá gāo |
kem đánh răng |
我忘记买牙膏了。 Wǒ wàngjì mǎi yágāo le. Tôi quên mua kem đánh răng. |
| 493 |
亚洲 |
Yà zhōu |
châu Á |
亚洲有很多国家。 Yàzhōu yǒu hěn duō guójiā. Châu Á có nhiều quốc gia. |
| 494 |
呀 |
ya |
trợ từ ngữ khí; nhé; đó |
你快来呀! Nǐ kuài lái ya! Bạn mau đến đi! |
| 495 |
盐 |
yán |
muối |
菜里的盐太多了。 Cài lǐ de yán tài duō le. Trong món ăn có quá nhiều muối. |
| 496 |
严格 |
yán gé |
nghiêm khắc |
老师对我们很严格。 Lǎoshī duì wǒmen hěn yángé. Giáo viên rất nghiêm khắc với chúng tôi. |
| 497 |
严重 |
yán zhòng |
nghiêm trọng |
这个问题很严重。 Zhège wèntí hěn yánzhòng. Vấn đề này rất nghiêm trọng. |
| 498 |
研究 |
yán jiū |
nghiên cứu |
老师研究这个问题。 Lǎoshī yánjiū zhège wèntí. Giáo viên nghiên cứu vấn đề này. |
| 499 |
演出 |
yǎn chū |
biểu diễn; buổi diễn |
晚上有演出。 Wǎnshang yǒu yǎnchū. Buổi tối có buổi biểu diễn. |
| 500 |
演员 |
yǎn yuán |
diễn viên |
她是一个演员。 Tā shì yí ge yǎnyuán. Cô ấy là một diễn viên. |
| 501 |
眼镜 |
yǎn jìng |
kính mắt |
我的眼镜在包里。 Wǒ de yǎnjìng zài bāo lǐ. Kính của tôi ở trong túi. |
| 502 |
阳光 |
yáng guāng |
ánh nắng |
今天阳光很好。 Jīntiān yángguāng hěn hǎo. Hôm nay nắng rất đẹp. |
| 503 |
养成 |
yǎng chéng |
hình thành; nuôi dưỡng |
我想养成早上起床的习惯。 Wǒ xiǎng yǎngchéng zǎoshang qǐchuáng de xíguàn. Tôi muốn hình thành thói quen dậy vào buổi sáng. |
| 504 |
样子 |
yàng zi |
dáng vẻ; bộ dạng |
他高兴的样子很可爱。 Tā gāoxìng de yàngzi hěn kěài. Dáng vẻ vui vẻ của anh ấy rất đáng yêu. |
| 505 |
邀请 |
yāo qǐng |
mời; lời mời |
我想邀请你来我家。 Wǒ xiǎng yāoqǐng nǐ lái wǒ jiā. Tôi muốn mời bạn đến nhà tôi. |
| 506 |
要是 |
yào shi |
nếu |
要是下雨,我们就不去。 Yàoshi xià yǔ, wǒmen jiù bú qù. Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không đi. |
| 507 |
钥匙 |
yào shi |
chìa khóa |
我的钥匙在包里。 Wǒ de yàoshi zài bāo lǐ. Chìa khóa của tôi ở trong túi. |
| 508 |
也许 |
yě xǔ |
có lẽ |
他也许会迟到。 Tā yěxǔ huì chídào. Có lẽ anh ấy sẽ đến muộn. |
| 509 |
页 |
yè |
trang |
请看第一页。 Qǐng kàn dì yī yè. Vui lòng xem trang đầu tiên. |
| 510 |
叶子 |
yè zi |
lá cây |
树上的叶子很绿。 Shù shàng de yèzi hěn lǜ. Lá trên cây rất xanh. |
| 511 |
一切 |
yí qiè |
mọi thứ; tất cả |
一切都会好的。 Yíqiè dōu huì hǎo de. Mọi thứ sẽ ổn thôi. |
| 512 |
以 |
yǐ |
lấy; bằng; dùng |
请以安全为第一。 Qǐng yǐ ānquán wéi dì yī. Vui lòng đặt an toàn lên hàng đầu. |
| 513 |
以为 |
yǐ wéi |
tưởng rằng; nghĩ nhầm |
我以为你在家。 Wǒ yǐwéi nǐ zài jiā. Tôi tưởng bạn ở nhà. |
| 514 |
意见 |
yì jiàn |
ý kiến; đề xuất |
我想听你的意见。 Wǒ xiǎng tīng nǐ de yìjiàn. Tôi muốn nghe ý kiến của bạn. |
| 515 |
艺术 |
yì shù |
nghệ thuật |
她喜欢中国艺术。 Tā xǐhuan Zhōngguó yìshù. Cô ấy thích nghệ thuật Trung Quốc. |
| 516 |
因此 |
yīn cǐ |
vì vậy; do đó |
今天下雨,因此我们没有去。 Jīntiān xiàyǔ, yīncǐ wǒmen méiyǒu qù. Hôm nay trời mưa, vì vậy chúng tôi không đi. |
| 517 |
引起 |
yǐn qǐ |
gây ra; dẫn đến |
这件事情引起大家注意。 Zhè jiàn shìqing yǐnqǐ dàjiā zhùyì. Việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người. |
| 518 |
印象 |
yìn xiàng |
ấn tượng |
他给我很好的印象。 Tā gěi wǒ hěn hǎo de yìnxiàng. Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng tốt. |
| 519 |
应聘 |
yìng pìn |
ứng tuyển việc làm |
她来公司应聘。 Tā lái gōngsī yìngpìn. Cô ấy đến công ty ứng tuyển. |
| 520 |
赢 |
yíng |
thắng |
他赢了比赛。 Tā yíng le bǐsài. Anh ấy đã thắng cuộc thi. |
| 521 |
勇敢 |
yǒng gǎn |
dũng cảm |
你真勇敢。 Nǐ zhēn yǒnggǎn. Bạn thật dũng cảm. |
| 522 |
永远 |
yǒng yuǎn |
mãi mãi |
我永远记得你。 Wǒ yǒngyuǎn jìde nǐ. Tôi sẽ mãi nhớ bạn. |
| 523 |
优点 |
yōu diǎn |
ưu điểm |
他的优点很多。 Tā de yōudiǎn hěn duō. Anh ấy có nhiều ưu điểm. |
| 524 |
优秀 |
yōu xiù |
xuất sắc |
她是优秀学生。 Tā shì yōuxiù xuésheng. Cô ấy là học sinh xuất sắc. |
| 525 |
幽默 |
yōu mò |
hài hước; sự hài hước |
他说话很幽默。 Tā shuōhuà hěn yōumò. Anh ấy nói chuyện rất hài hước. |
| 526 |
由 |
yóu |
do; bởi; từ |
这件事情由我负责。 Zhè jiàn shìqing yóu wǒ fùzé. Việc này do tôi phụ trách. |
| 527 |
由于 |
yóu yú |
bởi vì; do |
由于下雨,公共汽车没有来。 Yóuyú xiàyǔ, gōnggòng qìchē méiyǒu lái. Vì trời mưa nên xe buýt không đến. |
| 528 |
邮局 |
yóu jú |
bưu điện |
邮局离我家很近。 Yóujú lí wǒ jiā hěn jìn. Bưu điện gần nhà tôi. |
| 529 |
尤其 |
yóu qí |
đặc biệt là |
我喜欢水果,尤其是苹果。 Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, yóuqí shì píngguǒ. Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo. |
| 530 |
有趣 |
yǒu qù |
thú vị |
这个故事很有趣。 Zhège gùshi hěn yǒuqù. Câu chuyện này rất thú vị. |
| 531 |
友好 |
yǒu hǎo |
thân thiện |
邻居对我很友好。 Línjū duì wǒ hěn yǒuhǎo. Hàng xóm rất thân thiện với tôi. |
| 532 |
友谊 |
yǒu yì |
tình bạn; tình hữu nghị |
我们的友谊很好。 Wǒmen de yǒuyì hěn hǎo. Tình bạn của chúng tôi rất tốt. |
| 533 |
愉快 |
yú kuài |
vui vẻ; dễ chịu |
今天过得很愉快。 Jīntiān guò de hěn yúkuài. Hôm nay trôi qua rất vui vẻ. |
| 534 |
于是 |
yú shì |
thế là; do đó |
今天下雨,于是我不出门。 Jīntiān xiàyǔ, yúshì wǒ bù chūmén. Hôm nay trời mưa, thế là tôi không ra ngoài. |
| 535 |
与 |
yǔ |
và; với |
我与朋友一起去。 Wǒ yǔ péngyou yìqǐ qù. Tôi đi cùng bạn. |
| 536 |
语法 |
yǔ fǎ |
ngữ pháp |
今天的重点是语法。 Jīntiān de zhòngdiǎn shì yǔfǎ. Trọng điểm hôm nay là ngữ pháp. |
| 537 |
语言 |
yǔ yán |
ngôn ngữ |
汉语是一种语言。 Hànyǔ shì yì zhǒng yǔyán. Tiếng Trung là một ngôn ngữ. |
| 538 |
羽毛球 |
yǔ máo qiú |
cầu lông |
她喜欢羽毛球。 Tā xǐhuan yǔmáoqiú. Cô ấy thích cầu lông. |
| 539 |
预习 |
yù xí |
chuẩn bị bài; xem trước bài |
我晚上预习汉语。 Wǒ wǎnshang yùxí Hànyǔ. Buổi tối tôi chuẩn bị bài tiếng Trung. |
| 540 |
原来 |
yuán lái |
vốn dĩ; hóa ra |
原来你也在这里。 Yuánlái nǐ yě zài zhèlǐ. Hóa ra bạn cũng ở đây. |
| 541 |
原谅 |
yuán liàng |
tha thứ |
请原谅我。 Qǐng yuánliàng wǒ. Vui lòng tha thứ cho tôi. |
| 542 |
原因 |
yuán yīn |
nguyên nhân; lý do |
这就是原因。 Zhè jiù shì yuányīn. Đây chính là nguyên nhân. |
| 543 |
约会 |
yuē huì |
cuộc hẹn; hẹn hò |
我晚上有约会。 Wǒ wǎnshang yǒu yuēhuì. Tối nay tôi có hẹn. |
| 544 |
阅读 |
yuè dú |
đọc |
我经常阅读。 Wǒ jīngcháng yuèdú. Tôi thường đọc sách. |
| 545 |
云 |
yún |
mây |
我看见很多云。 Wǒ kànjiàn hěn duō yún. Tôi nhìn thấy nhiều mây. |
| 546 |
允许 |
yǔn xǔ |
cho phép |
老师允许我们走。 Lǎoshī yǔnxǔ wǒmen zǒu. Giáo viên cho phép chúng tôi rời đi. |
| 547 |
杂志 |
zá zhì |
tạp chí |
我买了一本杂志。 Wǒ mǎi le yì běn zázhì. Tôi đã mua một quyển tạp chí. |
| 548 |
咱们 |
zán men |
chúng ta |
咱们一起走吧。 Zánmen yìqǐ zǒu ba. Chúng ta cùng đi nhé. |
| 549 |
暂时 |
zàn shí |
tạm thời; hiện tại |
我暂时住在朋友家。 Wǒ zànshí zhù zài péngyou jiā. Hiện tại tôi ở nhà bạn. |
| 550 |
脏 |
zāng |
bẩn |
这件衣服很脏。 Zhè jiàn yīfu hěn zāng. Bộ quần áo này rất bẩn. |
| 551 |
责任 |
zé rèn |
trách nhiệm |
这是我的责任。 Zhè shì wǒ de zérèn. Đây là trách nhiệm của tôi. |
| 552 |
增加 |
zēng jiā |
tăng thêm |
这个月收入增加了。 Zhège yuè shōurù zēngjiā le. Thu nhập tháng này đã tăng. |
| 553 |
占线 |
zhàn xiàn |
đường dây bận |
手机占线,请等一下。 Shǒujī zhànxiàn, qǐng děng yíxià. Đường dây điện thoại bận, vui lòng đợi một chút. |
| 554 |
招聘 |
zhāo pìn |
tuyển dụng |
这家公司正在招聘服务员。 Zhè jiā gōngsī zhèngzài zhāopìn fúwùyuán. Công ty này đang tuyển nhân viên phục vụ. |
| 555 |
照 |
zhào |
chiếu; theo |
太阳照在桌子上。 Tàiyáng zhào zài zhuōzi shang. Mặt trời chiếu lên bàn. |
| 556 |
真正 |
zhēn zhèng |
thật sự; đích thực |
这是真正的朋友。 Zhè shì zhēnzhèng de péngyou. Đây là người bạn thật sự. |
| 557 |
整理 |
zhěng lǐ |
sắp xếp; dọn dẹp |
我晚上整理房间。 Wǒ wǎnshang zhěnglǐ fángjiān. Buổi tối tôi dọn dẹp phòng. |
| 558 |
正常 |
zhèng cháng |
bình thường |
他的身体很正常。 Tā de shēntǐ hěn zhèngcháng. Sức khỏe của anh ấy bình thường. |
| 559 |
正好 |
zhèng hǎo |
vừa đúng; đúng lúc |
我们正好有时间。 Wǒmen zhènghǎo yǒu shíjiān. Chúng tôi vừa đúng có thời gian. |
| 560 |
正确 |
zhèng què |
chính xác |
你的答案很正确。 Nǐ de dá'àn hěn zhèngquè. Đáp án của bạn rất chính xác. |
| 561 |
正式 |
zhèng shì |
chính thức |
会议正式开始了。 Huìyì zhèngshì kāishǐ le. Cuộc họp chính thức bắt đầu. |
| 562 |
证明 |
zhèng míng |
chứng minh; giấy chứng nhận |
请证明你是学生。 Qǐng zhèngmíng nǐ shì xuésheng. Vui lòng chứng minh bạn là học sinh. |
| 563 |
之 |
zhī |
của |
他是我最好的朋友之一。 Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyou zhī yī. Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi. |
| 564 |
支持 |
zhī chí |
ủng hộ; hỗ trợ |
朋友都支持我。 Péngyou dōu zhīchí wǒ. Bạn bè đều ủng hộ tôi. |
| 565 |
知识 |
zhī shi |
kiến thức |
他有很多知识。 Tā yǒu hěn duō zhīshi. Anh ấy có rất nhiều kiến thức. |
| 566 |
值得 |
zhí de |
đáng; xứng đáng |
这本书值得看。 Zhè běn shū zhíde kàn. Quyển sách này đáng đọc. |
| 567 |
直接 |
zhí jiē |
trực tiếp |
你直接问老师吧。 Nǐ zhíjiē wèn lǎoshī ba. Bạn cứ hỏi trực tiếp giáo viên đi. |
| 568 |
植物 |
zhí wù |
thực vật; cây |
这种植物很好看。 Zhè zhǒng zhíwù hěn hǎokàn. Loại cây này trông rất đẹp. |
| 569 |
职业 |
zhí yè |
nghề nghiệp |
医生是一个职业。 Yīshēng shì yí ge zhíyè. Bác sĩ là một nghề. |
| 570 |
指 |
zhǐ |
chỉ; ngón tay |
请指给我看。 Qǐng zhǐ gěi wǒ kàn. Vui lòng chỉ cho tôi xem. |
| 571 |
只好 |
zhǐ hǎo |
đành phải; không còn cách nào |
公共汽车没有来,我只好走。 Gōnggòng qìchē méiyǒu lái, wǒ zhǐhǎo zǒu. Xe buýt không đến, nên tôi đành đi bộ. |
| 572 |
只要 |
zhǐ yào |
chỉ cần; miễn là |
只要努力,就会成功。 Zhǐyào nǔlì, jiù huì chénggōng. Chỉ cần cố gắng, bạn sẽ thành công. |
| 573 |
质量 |
zhì liàng |
chất lượng |
这件衣服质量很好。 Zhè jiàn yīfu zhìliàng hěn hǎo. Bộ quần áo này có chất lượng rất tốt. |
| 574 |
至少 |
zhì shǎo |
ít nhất |
我至少等了一会儿。 Wǒ zhìshǎo děng le yíhuìr. Tôi đã đợi ít nhất một lúc. |
| 575 |
重 |
zhòng |
nặng; quan trọng |
这本书很重。 Zhè běn shū hěn zhòng. Quyển sách này rất nặng. |
| 576 |
重点 |
zhòng diǎn |
trọng điểm; điểm chính |
今天的重点是语法。 Jīntiān de zhòngdiǎn shì yǔfǎ. Trọng điểm hôm nay là ngữ pháp. |
| 577 |
重视 |
zhòng shì |
coi trọng |
学校很重视安全。 Xuéxiào hěn zhòngshì ānquán. Trường rất coi trọng an toàn. |
| 578 |
周围 |
zhōu wéi |
xung quanh |
学校周围很安静。 Xuéxiào zhōuwéi hěn ānjìng. Khu vực xung quanh trường rất yên tĩnh. |
| 579 |
主意 |
zhǔ yi |
ý tưởng; chủ ý |
这个主意不错。 Zhège zhǔyi búcuò. Ý tưởng này không tệ. |
| 580 |
祝贺 |
zhù hè |
chúc mừng |
祝贺你找到工作。 Zhùhè nǐ zhǎodào gōngzuò. Chúc mừng bạn tìm được việc. |
| 581 |
著名 |
zhù míng |
nổi tiếng |
他是著名演员。 Tā shì zhùmíng yǎnyuán. Anh ấy là diễn viên nổi tiếng. |
| 582 |
专门 |
zhuān mén |
chuyên; đặc biệt |
我专门来看你。 Wǒ zhuānmén lái kàn nǐ. Tôi đặc biệt đến thăm bạn. |
| 583 |
专业 |
zhuān yè |
chuyên ngành; nghề chuyên môn |
我的专业是中文。 Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén. Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung. |
| 584 |
转 |
zhuàn |
rẽ; xoay |
请向左边转。 Qǐng xiàng zuǒbian zhuǎn. Vui lòng rẽ sang bên trái. |
| 585 |
赚 |
zhuàn |
kiếm tiền |
他一个月赚很多钱。 Tā yí ge yuè zhuàn hěn duō qián. Anh ấy kiếm rất nhiều tiền trong một tháng. |
| 586 |
准确 |
zhǔn què |
chính xác |
这个地址很准确。 Zhège dìzhǐ hěn zhǔnquè. Địa chỉ này rất chính xác. |
| 587 |
准时 |
zhǔn shí |
đúng giờ |
请准时到公司。 Qǐng zhǔnshí dào gōngsī. Vui lòng đến công ty đúng giờ. |
| 588 |
仔细 |
zǐ xì |
cẩn thận; kỹ càng |
请仔细看。 Qǐng zǐxì kàn. Vui lòng xem kỹ. |
| 589 |
自然 |
zì rán |
tự nhiên; thiên nhiên |
这个公园很自然。 Zhège gōngyuán hěn zìrán. Công viên này có cảm giác rất tự nhiên. |
| 590 |
自信 |
zì xìn |
tự tin |
她说话很自信。 Tā shuōhuà hěn zìxìn. Cô ấy nói chuyện rất tự tin. |
| 591 |
总结 |
zǒng jié |
tổng kết; tóm tắt |
老师总结今天的内容。 Lǎoshī zǒngjié jīntiān de nèiróng. Giáo viên tổng kết nội dung hôm nay. |
| 592 |
租 |
zū |
thuê |
我想租这个房间。 Wǒ xiǎng zū zhège fángjiān. Tôi muốn thuê căn phòng này. |
| 593 |
最好 |
zuì hǎo |
tốt nhất; nên |
你最好现在休息。 Nǐ zuìhǎo xiànzài xiūxi. Tốt nhất là bạn nghỉ ngơi ngay bây giờ. |
| 594 |
尊重 |
zūn zhòng |
tôn trọng |
我尊重爸爸妈妈。 Wǒ zūnzhòng bàba māma. Tôi tôn trọng bố mẹ. |
| 595 |
左右 |
zuǒ yòu |
khoảng; chừng |
会议九点左右开始。 Huìyì jiǔ diǎn zuǒyòu kāishǐ. Cuộc họp bắt đầu khoảng chín giờ. |
| 596 |
座 |
zuò |
chỗ ngồi; lượng từ |
前面有一座桥。 Qiánmiàn yǒu yí zuò qiáo. Phía trước có một cây cầu. |
| 597 |
作家 |
zuò jiā |
nhà văn |
这个作家很有名。 Zhège zuòjiā hěn yǒumíng. Nhà văn này rất nổi tiếng. |
| 598 |
座位 |
zuò wèi |
chỗ ngồi |
这个座位没有人。 Zhège zuòwèi méiyǒu rén. Chỗ ngồi này không có ai. |
| 599 |
作用 |
zuò yòng |
tác dụng; chức năng |
这药有作用。 Zhè yào yǒu zuòyòng. Thuốc này có tác dụng. |
| 600 |
作者 |
zuò zhě |
tác giả |
作者住在北京。 Zuòzhě zhù zài Běijīng. Tác giả sống ở Bắc Kinh. |