| 1 |
唉 |
āi |
ôi; than ôi |
唉,你又迟到了。 Āi, nǐ yòu chídào le. Ôi, bạn lại đến muộn rồi. |
| 2 |
爱心 |
àixīn |
lòng nhân ái; tình thương |
她很有爱心,经常帮助老人。 Tā hěn yǒu àixīn, jīngcháng bāngzhù lǎorén. Cô ấy rất có lòng nhân ái, thường giúp đỡ người già. |
| 3 |
安慰 |
ānwèi |
an ủi; vỗ về |
朋友安慰了我。 Péngyou ānwèi le wǒ. Bạn tôi đã an ủi tôi. |
| 4 |
岸 |
àn |
bờ; bờ sông |
我们在岸上等船。 Wǒmen zài àn shàng děng chuán. Chúng tôi đợi thuyền trên bờ. |
| 5 |
熬夜 |
áoyè |
thức khuya |
他昨天晚上熬夜,今天很累。 Tā zuótiān wǎnshang áoyè, jīntiān hěn lèi. Tối qua anh ấy thức khuya nên hôm nay rất mệt. |
| 6 |
包含 |
bāohán |
bao gồm; chứa đựng |
这个价格包含什么? Zhège jiàgé bāohán shénme? Giá này bao gồm những gì? |
| 7 |
宝贵 |
bǎoguì |
quý giá; đáng quý |
时间很宝贵,不要浪费。 Shíjiān hěn bǎoguì, bú yào làngfèi. Thời gian rất quý giá, đừng lãng phí. |
| 8 |
保存 |
bǎocún |
lưu giữ; bảo quản |
请保存这张照片。 Qǐng bǎocún zhè zhāng zhàopiàn. Vui lòng lưu bức ảnh này. |
| 9 |
保留 |
bǎoliú |
giữ lại; bảo lưu |
这个座位保留给老人。 Zhège zuòwèi bǎoliú gěi lǎorén. Chỗ ngồi này được giữ lại cho người già. |
| 10 |
报到 |
bàodào |
trình diện; đăng ký có mặt |
请明天八点到学校报到。 Qǐng míngtiān bā diǎn dào xuéxiào bàodào. Vui lòng đến trường trình diện lúc tám giờ sáng mai. |
| 11 |
报告 |
bàogào |
báo cáo; bản báo cáo |
他在会议上做报告。 Tā zài huìyì shàng zuò bàogào. Anh ấy đã trình bày báo cáo trong cuộc họp. |
| 12 |
悲观 |
bēiguān |
bi quan; sự bi quan |
别太悲观,事情还有办法。 Bié tài bēiguān, shìqing hái yǒu bànfǎ. Đừng quá bi quan, sự việc vẫn còn cách giải quyết. |
| 13 |
背景 |
bèijǐng |
bối cảnh; nền |
这张照片的背景是学校。 Zhè zhāng zhàopiàn de bèijǐng shì xuéxiào. Nền của bức ảnh này là trường học. |
| 14 |
被子 |
bèizi |
chăn bông |
这条被子很暖和。 Zhè tiáo bèizi hěn nuǎnhuo. Chiếc chăn bông này rất ấm. |
| 15 |
本科 |
běnkē |
bậc đại học; cử nhân |
她本科毕业。 Tā běnkē bìyè. Cô ấy tốt nghiệp bậc đại học. |
| 16 |
本领 |
běnlǐng |
bản lĩnh; khả năng |
他有照顾孩子的本领。 Tā yǒu zhàogù háizi de běnlǐng. Anh ấy có khả năng chăm sóc trẻ em. |
| 17 |
比例 |
bǐlì |
tỉ lệ |
男女比例差不多。 Nánnǚ bǐlì chàbuduō. Tỉ lệ nam nữ gần như ngang nhau. |
| 18 |
必然 |
bìrán |
tất yếu; chắc chắn |
努力学习必然会有进步。 Nǔlì xuéxí bìrán huì yǒu jìnbù. Học tập chăm chỉ chắc chắn sẽ có tiến bộ. |
| 19 |
必要 |
bìyào |
cần thiết |
有必要提前买票。 Yǒu bìyào tíqián mǎi piào. Cần mua vé trước. |
| 20 |
鞭炮 |
biānpào |
pháo tép; pháo nổ |
除夕晚上有人放鞭炮。 Chúxī wǎnshang yǒu rén fàng biānpào. Đêm giao thừa có người đốt pháo. |
| 21 |
辩论 |
biànlùn |
tranh luận; cuộc tranh luận |
明天我们班有一场辩论。 Míngtiān wǒmen bān yǒu yì chǎng biànlùn. Lớp chúng tôi ngày mai có một buổi tranh luận. |
| 22 |
标志 |
biāozhì |
dấu hiệu; biểu tượng |
这是危险的标志。 Zhè shì wēixiǎn de biāozhì. Đây là dấu hiệu nguy hiểm. |
| 23 |
表达 |
biǎodá |
biểu đạt; diễn đạt |
她很会表达自己。 Tā hěn huì biǎodá zìjǐ. Cô ấy rất biết cách diễn đạt bản thân. |
| 24 |
表面 |
biǎomiàn |
bề mặt; vẻ ngoài |
桌子表面很干净。 Zhuōzi biǎomiàn hěn gānjìng. Bề mặt chiếc bàn rất sạch. |
| 25 |
表情 |
biǎoqíng |
vẻ mặt; biểu cảm |
他的表情很紧张。 Tā de biǎoqíng hěn jǐnzhāng. Vẻ mặt của anh ấy rất căng thẳng. |
| 26 |
表现 |
biǎoxiàn |
biểu hiện; thể hiện |
他今天表现很好。 Tā jīntiān biǎoxiàn hěn hǎo. Hôm nay anh ấy thể hiện rất tốt. |
| 27 |
冰激凌 |
bīngjīlíng |
kem |
孩子想吃冰激凌。 Háizi xiǎng chī bīngjīlíng. Đứa trẻ muốn ăn kem. |
| 28 |
玻璃 |
bōli |
thủy tinh; kính |
杯子是玻璃的。 Bēizi shì bōli de. Cái cốc được làm bằng thủy tinh. |
| 29 |
博物馆 |
bówùguǎn |
bảo tàng |
周末我们去博物馆。 Zhōumò wǒmen qù bówùguǎn. Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi bảo tàng. |
| 30 |
不断 |
búduàn |
không ngừng; liên tục |
问题不断出现。 Wèntí búduàn chūxiàn. Vấn đề liên tục xuất hiện. |
| 31 |
不见得 |
bújiàndé |
chưa chắc; không nhất thiết |
他不见得会同意。 Tā bújiàndé huì tóngyì. Anh ấy chưa chắc sẽ đồng ý. |
| 32 |
不耐烦 |
búnàifán |
mất kiên nhẫn; sốt ruột |
别不耐烦,再等一会儿。 Bié búnàifán, zài děng yíhuìr. Đừng mất kiên nhẫn, hãy đợi thêm một lát. |
| 33 |
补充 |
bǔchōng |
bổ sung; phần bổ sung |
请补充你的地址。 Qǐng bǔchōng nǐ de dìzhǐ. Vui lòng bổ sung địa chỉ của bạn. |
| 34 |
不然 |
bùrán |
nếu không; bằng không |
快点走,不然会迟到。 Kuài diǎn zǒu, bùrán huì chídào. Đi nhanh lên, nếu không sẽ đến muộn. |
| 35 |
不足 |
bùzú |
không đủ; thiếu |
钱不足,就先别买。 Qián bùzú, jiù xiān bié mǎi. Nếu tiền không đủ thì tạm thời đừng mua. |
| 36 |
部门 |
bùmén |
bộ phận; phòng ban |
这个部门只有五个人。 Zhège bùmén zhǐ yǒu wǔ ge rén. Bộ phận này chỉ có năm người. |
| 37 |
财产 |
cáichǎn |
tài sản |
这些钱是他的财产。 Zhèxiē qián shì tā de cáichǎn. Số tiền này là tài sản của anh ấy. |
| 38 |
踩 |
cǎi |
giẫm lên; đạp lên |
别踩我的脚。 Bié cǎi wǒ de jiǎo. Đừng giẫm lên chân tôi. |
| 39 |
采取 |
cǎiqǔ |
áp dụng; thực hiện |
公司采取了新的办法。 Gōngsī cǎiqǔ le xīn de bànfǎ. Công ty đã áp dụng một phương pháp mới. |
| 40 |
参考 |
cānkǎo |
tham khảo; tài liệu tham khảo |
你可以参考这本书。 Nǐ kěyǐ cānkǎo zhè běn shū. Bạn có thể tham khảo cuốn sách này. |
| 41 |
操场 |
cāochǎng |
sân vận động; sân trường |
孩子在操场跑步。 Háizi zài cāochǎng pǎobù. Đứa trẻ đang chạy trên sân trường. |
| 42 |
插 |
chā |
cắm; chen vào |
请把花插在瓶子里。 Qǐng bǎ huā chā zài píngzi lǐ. Vui lòng cắm hoa vào trong lọ. |
| 43 |
叉子 |
chāzi |
cái nĩa |
他用叉子吃面条。 Tā yòng chāzi chī miàntiáo. Anh ấy dùng nĩa để ăn mì. |
| 44 |
拆 |
chāi |
tháo; dỡ |
他在拆旧大厦。 Tā zài chāi jiù dàshà. Anh ấy đang dỡ tòa nhà cũ. |
| 45 |
产生 |
chǎnshēng |
sản sinh; tạo ra |
这个消息产生了很大影响。 Zhège xiāoxi chǎnshēng le hěn dà yǐngxiǎng. Tin này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn. |
| 46 |
常识 |
chángshí |
kiến thức thông thường; lẽ thường |
过马路看红灯,这是常识。 Guò mǎlù kàn hóngdēng, zhè shì chángshí. Khi qua đường phải nhìn đèn đỏ, đây là kiến thức thông thường. |
| 47 |
潮湿 |
cháoshī |
ẩm ướt |
房间太潮湿,衣服还没有干。 Fángjiān tài cháoshī, yīfu hái méiyǒu gān. Căn phòng quá ẩm, quần áo vẫn chưa khô. |
| 48 |
吵 |
chǎo |
ồn ào |
隔壁太吵,我不能休息。 Gébì tài chǎo, wǒ bù néng xiūxi. Nhà bên cạnh quá ồn nên tôi không thể nghỉ ngơi. |
| 49 |
车库 |
chēkù |
gara; nhà để xe |
车库在大厦后面。 Chēkù zài dàshà hòumian. Gara ở phía sau tòa nhà. |
| 50 |
彻底 |
chèdǐ |
triệt để; hoàn toàn |
这个房间要彻底打扫。 Zhège fángjiān yào chèdǐ dǎsǎo. Căn phòng này cần được dọn dẹp triệt để. |
| 51 |
趁 |
chèn |
nhân lúc; tranh thủ |
趁现在不下雨,我们走吧。 Chèn xiànzài bú xià yǔ, wǒmen zǒu ba. Nhân lúc bây giờ trời không mưa, chúng ta đi thôi. |
| 52 |
称 |
chēng |
gọi là; xưng là |
大家称他为老师。 Dàjiā chēng tā wéi lǎoshī. Mọi người gọi anh ấy là thầy giáo. |
| 53 |
称赞 |
chēngzàn |
khen ngợi; tán dương |
老师称赞了他的表现。 Lǎoshī chēngzàn le tā de biǎoxiàn. Thầy giáo khen biểu hiện của anh ấy. |
| 54 |
承担 |
chéngdān |
đảm nhận; gánh vác |
他愿意承担这个责任。 Tā yuànyì chéngdān zhège zérèn. Anh ấy sẵn lòng gánh vác trách nhiệm này. |
| 55 |
承受 |
chéngshòu |
chịu đựng; gánh chịu |
我不能承受很大的压力。 Wǒ bù néng chéngshòu hěn dà de yālì. Tôi không thể chịu được áp lực lớn. |
| 56 |
程序 |
chéngxù |
chương trình; trình tự |
这个程序很容易用。 Zhège chéngxù hěn róngyì yòng. Chương trình này rất dễ dùng. |
| 57 |
成立 |
chénglì |
thành lập |
公司去年成立。 Gōngsī qùnián chénglì. Công ty được thành lập năm ngoái. |
| 58 |
成人 |
chéngrén |
người lớn; trưởng thành |
成人票比学生票贵。 Chéngrén piào bǐ xuésheng piào guì. Vé người lớn đắt hơn vé học sinh. |
| 59 |
成语 |
chéngyǔ |
thành ngữ |
他用成语开玩笑。 Tā yòng chéngyǔ kāi wánxiào. Anh ấy dùng thành ngữ để nói đùa. |
| 60 |
诚恳 |
chéngkěn |
chân thành; thành khẩn |
他的态度很诚恳。 Tā de tàidu hěn chéngkěn. Thái độ của anh ấy rất chân thành. |
| 61 |
持续 |
chíxù |
kéo dài; tiếp diễn |
会议持续了三个小时。 Huìyì chíxù le sān ge xiǎoshí. Cuộc họp kéo dài ba tiếng. |
| 62 |
尺子 |
chǐzi |
thước kẻ |
请把尺子放在桌子上。 Qǐng bǎ chǐzi fàng zài zhuōzi shàng. Vui lòng đặt thước kẻ lên bàn. |
| 63 |
冲 |
chōng |
xông vào; lao tới |
他冲进教室。 Tā chōng jìn jiàoshì. Anh ấy xông vào lớp học. |
| 64 |
充分 |
chōngfèn |
đầy đủ; hết mức |
你要充分休息。 Nǐ yào chōngfèn xiūxi. Bạn cần nghỉ ngơi đầy đủ. |
| 65 |
重复 |
chóngfù |
lặp lại |
请不要重复这个错误。 Qǐng bú yào chóngfù zhège cuòwù. Vui lòng đừng lặp lại lỗi này. |
| 66 |
宠物 |
chǒngwù |
thú cưng |
我们家没有宠物。 Wǒmen jiā méi yǒu chǒngwù. Nhà chúng tôi không nuôi thú cưng. |
| 67 |
抽象 |
chōuxiàng |
trừu tượng |
这个问题太抽象。 Zhège wèntí tài chōuxiàng. Vấn đề này quá trừu tượng. |
| 68 |
丑 |
chǒu |
xấu xí |
这件衣服不丑。 Zhè jiàn yīfu bù chǒu. Bộ quần áo này không xấu. |
| 69 |
出口 |
chūkǒu |
lối ra; xuất khẩu |
出口在右边。 Chūkǒu zài yòubian. Lối ra ở bên phải. |
| 70 |
出示 |
chūshì |
xuất trình; đưa ra cho xem |
请出示你的护照。 Qǐng chūshì nǐ de hùzhào. Vui lòng xuất trình hộ chiếu. |
| 71 |
出席 |
chūxí |
tham dự; có mặt |
他会出席明天的会议。 Tā huì chūxí míngtiān de huìyì. Ngày mai anh ấy sẽ tham dự cuộc họp. |
| 72 |
除非 |
chúfēi |
trừ phi; trừ khi |
除非下雨,我们都去。 Chúfēi xià yǔ, wǒmen dōu qù. Trừ khi trời mưa, nếu không chúng tôi đều sẽ đi. |
| 73 |
除夕 |
chúxī |
đêm giao thừa |
除夕我要回家。 Chúxī wǒ yào huí jiā. Đêm giao thừa tôi sẽ về nhà. |
| 74 |
处理 |
chǔlǐ |
xử lý; giải quyết |
老师正在处理这个问题。 Lǎoshī zhèngzài chǔlǐ zhège wèntí. Thầy giáo đang xử lý vấn đề này. |
| 75 |
传染 |
chuánrǎn |
lây nhiễm; truyền nhiễm |
感冒会传染给别人。 Gǎnmào huì chuánrǎn gěi biérén. Cảm lạnh có thể lây sang người khác. |
| 76 |
传统 |
chuántǒng |
truyền thống |
春节是中国传统节日。 Chūnjié shì Zhōngguó chuántǒng jiérì. Tết Nguyên đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc. |
| 77 |
闯 |
chuǎng |
xông vào; lao đi |
他一个人闯进办公室。 Tā yí ge rén chuǎng jìn bàngōngshì. Anh ấy một mình xông vào văn phòng. |
| 78 |
吹 |
chuī |
thổi |
空调吹得我很冷。 Kōngtiáo chuī de wǒ hěn lěng. Điều hòa thổi làm tôi thấy lạnh. |
| 79 |
此外 |
cǐwài |
ngoài ra; hơn nữa |
此外,他还会游泳。 Cǐwài, tā hái huì yóuyǒng. Ngoài ra, anh ấy còn biết bơi. |
| 80 |
次要 |
cìyào |
thứ yếu; phụ |
这只是次要原因。 Zhè zhǐ shì cìyào yuányīn. Đây chỉ là lý do thứ yếu. |
| 81 |
匆忙 |
cōngmáng |
vội vàng; hấp tấp |
她匆忙离开了办公室。 Tā cōngmáng líkāi le bàngōngshì. Cô ấy vội vàng rời khỏi văn phòng. |
| 82 |
从而 |
cóng'ér |
từ đó; nhờ đó |
他努力工作,从而得到机会。 Tā nǔlì gōngzuò, cóng'ér dédào jīhuì. Anh ấy làm việc chăm chỉ, nhờ đó có được cơ hội. |
| 83 |
从前 |
cóngqián |
trước đây; ngày xưa |
从前,这里只有一条路。 Cóngqián, zhèlǐ zhǐ yǒu yì tiáo lù. Trước đây ở đây chỉ có một con đường. |
| 84 |
粗糙 |
cūcāo |
thô ráp; cẩu thả |
这个表面很粗糙。 Zhège biǎomiàn hěn cūcāo. Bề mặt này rất thô ráp. |
| 85 |
醋 |
cù |
giấm |
菜里醋太多。 Cài lǐ cù tài duō. Món ăn này cho quá nhiều giấm. |
| 86 |
促使 |
cùshǐ |
thúc đẩy; khiến cho |
这次失败促使他努力工作。 Zhè cì shībài cùshǐ tā nǔlì gōngzuò. Thất bại lần này đã khiến anh ấy nỗ lực hơn. |
| 87 |
措施 |
cuòshī |
biện pháp |
我们需要新的安全措施。 Wǒmen xūyào xīn de ānquán cuòshī. Chúng ta cần biện pháp an toàn mới. |
| 88 |
打工 |
dǎgōng |
làm thuê; làm thêm |
他周末去公司打工。 Tā zhōumò qù gōngsī dǎgōng. Cuối tuần anh ấy đi làm thêm ở một công ty. |
| 89 |
大厦 |
dàshà |
tòa nhà lớn |
我在那座大厦上班。 Wǒ zài nà zuò dàshà shàngbān. Tôi làm việc trong tòa nhà lớn kia. |
| 90 |
大象 |
dàxiàng |
con voi |
孩子喜欢看大象。 Háizi xǐhuan kàn dàxiàng. Đứa trẻ thích xem voi. |
| 91 |
代表 |
dàibiǎo |
đại diện; tiêu biểu |
我代表公司欢迎你。 Wǒ dàibiǎo gōngsī huānyíng nǐ. Tôi thay mặt công ty chào đón các bạn. |
| 92 |
待遇 |
dàiyù |
đãi ngộ; cách đối xử |
这家公司的待遇不错。 Zhè jiā gōngsī de dàiyù búcuò. Đãi ngộ ở công ty này khá tốt. |
| 93 |
单调 |
dāndiào |
đơn điệu |
这个工作很单调。 Zhège gōngzuò hěn dāndiào. Công việc này đơn điệu. |
| 94 |
单位 |
dānwèi |
đơn vị; cơ quan |
我在这个单位工作。 Wǒ zài zhège dānwèi gōngzuò. Tôi làm việc ở đơn vị này. |
| 95 |
担任 |
dānrèn |
đảm nhiệm; giữ chức |
她担任公司经理。 Tā dānrèn gōngsī jīnglǐ. Cô ấy đảm nhiệm chức giám đốc công ty. |
| 96 |
耽误 |
dānwu |
làm lỡ; trì hoãn |
别耽误大家的时间。 Bié dānwu dàjiā de shíjiān. Đừng làm lỡ mọi người. |
| 97 |
淡 |
dàn |
nhạt; loãng |
茶太淡了。 Chá tài dàn le. Trà này quá nhạt. |
| 98 |
倒霉 |
dǎoméi |
xui xẻo; không may |
今天真倒霉,我又迟到了。 Jīntiān zhēn dǎoméi, wǒ yòu chídào le. Hôm nay thật xui xẻo, tôi lại đến muộn. |
| 99 |
道理 |
dàolǐ |
đạo lý; lẽ phải |
他说得很有道理。 Tā shuō de hěn yǒu dàolǐ. Những gì anh ấy nói rất có lý. |
| 100 |
登记 |
dēngjì |
đăng ký |
请先登记名字。 Qǐng xiān dēngjì míngzi. Vui lòng đăng ký tên của bạn trước. |
| 101 |
等于 |
děngyú |
bằng; tương đương với |
三和二等于五。 Sān hé èr děngyú wǔ. Ba cộng hai bằng năm. |
| 102 |
滴 |
dī |
giọt; nhỏ giọt |
地毯上有一滴水。 Dìtǎn shàng yǒu yì dī shuǐ. Có một giọt nước trên thảm. |
| 103 |
敌人 |
dírén |
kẻ địch; địch nhân |
敌人已经离开了。 Dírén yǐjīng líkāi le. Kẻ địch đã rời đi rồi. |
| 104 |
递 |
dì |
đưa; chuyển |
请把照片递给她。 Qǐng bǎ zhàopiàn dì gěi tā. Vui lòng đưa bức ảnh cho cô ấy. |
| 105 |
地毯 |
dìtǎn |
thảm trải sàn |
地毯上有水。 Dìtǎn shàng yǒu shuǐ. Trên thảm có nước. |
| 106 |
地震 |
dìzhèn |
động đất |
地震发生了。 Dìzhèn fāshēng le. Đã xảy ra động đất. |
| 107 |
电池 |
diànchí |
pin |
手机电池坏了。 Shǒujī diànchí huài le. Pin điện thoại bị hỏng. |
| 108 |
顶 |
dǐng |
đỉnh; nóc |
我住在楼顶。 Wǒ zhù zài lóu dǐng. Tôi sống ở tầng trên cùng. |
| 109 |
冻 |
dòng |
đóng băng; đông lạnh |
水冻住了。 Shuǐ dòng zhù le. Nước đã đóng băng. |
| 110 |
动画片 |
dònghuàpiàn |
phim hoạt hình |
这个动画片很好看。 Zhège dònghuàpiàn hěn hǎokàn. Bộ phim hoạt hình này rất hay. |
| 111 |
逗 |
dòu |
trêu; chọc cười |
他总是逗孩子笑。 Tā zǒngshì dòu háizi xiào. Anh ấy luôn chọc cho đứa trẻ cười. |
| 112 |
独特 |
dútè |
độc đáo; riêng biệt |
这个地方很独特。 Zhège dìfang hěn dútè. Nơi này rất độc đáo. |
| 113 |
度过 |
dùguò |
trải qua; vượt qua |
我们度过了周末。 Wǒmen dùguò le zhōumò. Chúng tôi đã trải qua cuối tuần. |
| 114 |
对比 |
duìbǐ |
so sánh đối chiếu; tương phản |
这两张照片对比很明显。 Zhè liǎng zhāng zhàopiàn duìbǐ hěn míngxiǎn. Sự tương phản giữa hai bức ảnh này rất rõ. |
| 115 |
对待 |
duìdài |
đối đãi; nhìn nhận |
请认真对待这次考试。 Qǐng rènzhēn duìdài zhè cì kǎoshì. Vui lòng nghiêm túc đối đãi với kỳ thi này. |
| 116 |
对手 |
duìshǒu |
đối thủ |
他的对手很有经验。 Tā de duìshǒu hěn yǒu jīngyàn. Đối thủ của anh ấy rất có kinh nghiệm. |
| 117 |
吨 |
dūn |
tấn |
这个东西重两吨。 Zhège dōngxi zhòng liǎng dūn. Thứ này nặng hai tấn. |
| 118 |
顿 |
dùn |
bữa; trận |
老师批评了他一顿。 Lǎoshī pīpíng le tā yí dùn. Thầy giáo đã mắng anh ấy một trận. |
| 119 |
多亏 |
duōkuī |
nhờ có; may nhờ |
多亏你的帮助,我按时到了。 Duōkuī nǐ de bāngzhù, wǒ ànshí dào le. Nhờ có sự giúp đỡ của bạn, tôi đã đến đúng giờ. |
| 120 |
朵 |
duǒ |
đóa; bông |
这朵花很漂亮。 Zhè duǒ huā hěn piàoliang. Bông hoa này rất đẹp. |
| 121 |
发表 |
fābiǎo |
công bố; phát biểu |
他发表了这篇文章。 Tā fābiǎo le zhè piān wénzhāng. Anh ấy đã công bố bài viết này. |
| 122 |
发达 |
fādá |
phát đạt; phát triển |
这个城市很发达。 Zhège chéngshì hěn fādá. Thành phố này rất phát triển. |
| 123 |
发挥 |
fāhuī |
phát huy; thể hiện |
请发挥你的本领。 Qǐng fāhuī nǐ de běnlǐng. Vui lòng phát huy khả năng của bạn. |
| 124 |
发票 |
fāpiào |
hóa đơn |
买东西要开发票。 Mǎi dōngxi yào kāi fāpiào. Khi mua đồ cần lấy hóa đơn. |
| 125 |
发言 |
fāyán |
phát biểu; nói ý kiến |
他在会议上发言。 Tā zài huìyì shàng fāyán. Anh ấy đã phát biểu trong cuộc họp. |
| 126 |
罚款 |
fákuǎn |
phạt tiền; tiền phạt |
他迟到会被罚款。 Tā chídào huì bèi fákuǎn. Anh ấy sẽ bị phạt tiền vì đến muộn. |
| 127 |
法院 |
fǎyuàn |
tòa án |
法院今天不开门。 Fǎyuàn jīntiān bù kāi mén. Hôm nay tòa án không mở cửa. |
| 128 |
繁荣 |
fánróng |
phồn vinh; thịnh vượng |
市场越来越繁荣。 Shìchǎng yuè lái yuè fánróng. Thị trường ngày càng phồn vinh. |
| 129 |
反而 |
fǎn'ér |
ngược lại; trái lại |
他没有休息,反而继续工作。 Tā méiyǒu xiūxi, fǎn'ér jìxù gōngzuò. Anh ấy không nghỉ, trái lại còn tiếp tục làm việc. |
| 130 |
反应 |
fǎnyìng |
phản ứng |
他对这个消息没有反应。 Tā duì zhège xiāoxi méi yǒu fǎnyìng. Anh ấy không có phản ứng gì với tin này. |
| 131 |
反正 |
fǎnzhèng |
dù sao; đằng nào |
反正今天不忙,我们去公园散步吧。 Fǎnzhèng jīntiān bù máng, wǒmen qù gōngyuán sànbù ba. Dù sao hôm nay chúng ta cũng không bận, đi dạo công viên đi. |
| 132 |
范围 |
fànwéi |
phạm vi |
这次活动的范围包括三个城市。 Zhè cì huódòng de fànwéi bāokuò sān ge chéngshì. Phạm vi hoạt động này bao gồm ba thành phố. |
| 133 |
方案 |
fāng'àn |
phương án; kế hoạch |
经理同意了这个方案。 Jīnglǐ tóngyì le zhège fāng'àn. Giám đốc đã đồng ý với phương án này. |
| 134 |
方式 |
fāngshì |
phương thức; cách thức |
他用这种方式解决问题。 Tā yòng zhè zhǒng fāngshì jiějué wèntí. Anh ấy dùng cách này để giải quyết vấn đề. |
| 135 |
妨碍 |
fáng'ài |
cản trở; gây trở ngại |
请不要妨碍别人休息。 Qǐng bú yào fáng'ài biéren xiūxi. Vui lòng đừng cản trở người khác nghỉ ngơi. |
| 136 |
肥皂 |
féizào |
xà phòng |
我用肥皂洗衣服。 Wǒ yòng féizào xǐ yīfu. Tôi dùng xà phòng để giặt quần áo. |
| 137 |
分布 |
fēnbù |
phân bố; phân bổ |
这些公园分布在城市周围。 Zhèxiē gōngyuán fēnbù zài chéngshì zhōuwéi. Những công viên này phân bố quanh thành phố. |
| 138 |
分手 |
fēnshǒu |
chia tay |
他和女朋友分手了。 Tā hé nǚ péngyou fēnshǒu le. Anh ấy đã chia tay bạn gái. |
| 139 |
风景 |
fēngjǐng |
phong cảnh |
公园的风景很美丽。 Gōngyuán de fēngjǐng hěn měilì. Phong cảnh trong công viên rất đẹp. |
| 140 |
风险 |
fēngxiǎn |
rủi ro; mạo hiểm |
这个计划有风险。 Zhège jìhuà yǒu fēngxiǎn. Kế hoạch này có rủi ro. |
| 141 |
讽刺 |
fěngcì |
châm biếm; mỉa mai |
这篇文章很讽刺。 Zhè piān wénzhāng hěn fěngcì. Bài viết này rất châm biếm. |
| 142 |
否认 |
fǒurèn |
phủ nhận |
他没有否认这个错误。 Tā méiyǒu fǒurèn zhège cuòwù. Anh ấy không phủ nhận lỗi này. |
| 143 |
扶 |
fú |
đỡ; dìu |
他扶奶奶坐下。 Tā fú nǎinai zuò xià. Anh ấy đỡ bà ngồi xuống. |
| 144 |
复制 |
fùzhì |
sao chép |
请复制这个地址。 Qǐng fùzhì zhège dìzhǐ. Vui lòng sao chép địa chỉ này. |
| 145 |
改进 |
gǎijìn |
cải tiến; cải thiện |
我们需要改进工作方法。 Wǒmen xūyào gǎijìn gōngzuò fāngfǎ. Chúng ta cần cải tiến phương pháp làm việc. |
| 146 |
改正 |
gǎizhèng |
sửa chữa; cải chính |
他改正了错误。 Tā gǎizhèng le cuòwù. Anh ấy đã sửa lỗi. |
| 147 |
概括 |
gàikuò |
khái quát; tóm lược |
请概括一下今天的会议内容。 Qǐng gàikuò yíxià jīntiān de huìyì nèiróng. Vui lòng tóm tắt nội dung bài học hôm nay. |
| 148 |
感想 |
gǎnxiǎng |
cảm tưởng; suy nghĩ |
看完电影,他有很多感想。 Kàn wán diànyǐng, tā yǒu hěn duō gǎnxiǎng. Sau khi xem phim, anh ấy có nhiều cảm tưởng. |
| 149 |
赶快 |
gǎnkuài |
nhanh lên; mau chóng |
下雨了,我们赶快回家。 Xià yǔ le, wǒmen gǎnkuài huí jiā. Trời mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi. |
| 150 |
干活儿 |
gànhuór |
làm việc; làm lụng |
爸爸在家干活儿。 Bàba zài jiā gànhuór. Bố đang làm việc ở nhà. |
| 151 |
高级 |
gāojí |
cao cấp |
这是一家高级餐厅。 Zhè shì yì jiā gāojí cāntīng. Đây là một nhà hàng cao cấp. |
| 152 |
告别 |
gàobié |
tạm biệt; từ biệt |
她在机场和朋友告别。 Tā zài jīchǎng hé péngyou gàobié. Cô ấy tạm biệt bạn ở sân bay. |
| 153 |
隔壁 |
gébì |
bên cạnh; nhà bên |
隔壁的孩子正在唱歌。 Gébì de háizi zhèngzài chàng gē. Đứa trẻ nhà bên đang hát. |
| 154 |
个人 |
gèrén |
cá nhân |
这是我的个人看法。 Zhè shì wǒ de gèrén kànfǎ. Đây là quan điểm cá nhân của tôi. |
| 155 |
各自 |
gèzì |
riêng từng cái; mỗi người |
会议结束,大家各自回家。 Huìyì jiéshù, dàjiā gèzì huí jiā. Cuộc họp kết thúc, mọi người ai về nhà nấy. |
| 156 |
根本 |
gēnběn |
căn bản; hoàn toàn |
他根本不相信这个消息。 Tā gēnběn bù xiāngxìn zhège xiāoxi. Anh ấy hoàn toàn không tin tin này. |
| 157 |
公开 |
gōngkāi |
công khai |
公司明天公开这个消息。 Gōngsī míngtiān gōngkāi zhège xiāoxi. Ngày mai công ty sẽ công khai tin này. |
| 158 |
公平 |
gōngpíng |
công bằng |
这场比赛很公平。 Zhè chǎng bǐsài hěn gōngpíng. Trận đấu này công bằng. |
| 159 |
公寓 |
gōngyù |
căn hộ |
我们租了一套公寓。 Wǒmen zū le yí tào gōngyù. Chúng tôi đã thuê một căn hộ. |
| 160 |
工厂 |
gōngchǎng |
nhà máy |
叔叔在工厂工作。 Shūshu zài gōngchǎng gōngzuò. Chú làm việc trong nhà máy. |
| 161 |
工具 |
gōngjù |
công cụ; dụng cụ |
他用工具修理自行车。 Tā yòng gōngjù xiūlǐ zìxíngchē. Anh ấy dùng dụng cụ để sửa xe đạp. |
| 162 |
工业 |
gōngyè |
công nghiệp |
这个城市的工业发展很快。 Zhège chéngshì de gōngyè fāzhǎn hěn kuài. Công nghiệp của thành phố này phát triển nhanh. |
| 163 |
功能 |
gōngnéng |
chức năng |
这个手机的功能很多。 Zhège shǒujī de gōngnéng hěn duō. Điện thoại này có nhiều chức năng. |
| 164 |
沟通 |
gōutōng |
giao tiếp; trao đổi |
我们需要好好沟通。 Wǒmen xūyào hǎohāo gōutōng. Chúng ta cần trao đổi cho tốt. |
| 165 |
姑娘 |
gūniang |
cô gái |
那个姑娘在银行工作。 Nà ge gūniang zài yínháng gōngzuò. Cô gái đó làm việc ở ngân hàng. |
| 166 |
古代 |
gǔdài |
cổ đại |
古代的人没有手机。 Gǔdài de rén méiyǒu shǒujī. Người thời cổ đại không có điện thoại di động. |
| 167 |
鼓掌 |
gǔzhǎng |
vỗ tay; tiếng vỗ tay |
表演结束,观众鼓掌了。 Biǎoyǎn jiéshù, guānzhòng gǔzhǎng le. Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vỗ tay. |
| 168 |
骨头 |
gǔtou |
xương |
这条鱼的骨头很多。 Zhè tiáo yú de gǔtou hěn duō. Con cá này có nhiều xương. |
| 169 |
乖 |
guāi |
ngoan; biết nghe lời |
这个孩子很乖。 Zhège háizi hěn guāi. Đứa trẻ này rất ngoan. |
| 170 |
怪不得 |
guàibude |
thảo nào; chẳng trách |
他生病了,怪不得没有来上班。 Tā shēngbìng le, guàibude méiyǒu lái shàng bān. Anh ấy bị ốm, thảo nào không đi làm. |
| 171 |
观察 |
guānchá |
quan sát |
大夫还要观察他的情况。 Dàifu hái yào guānchá tā de qíngkuàng. Bác sĩ vẫn cần quan sát tình trạng của anh ấy. |
| 172 |
观念 |
guānniàn |
quan niệm; khái niệm |
父亲的观念很传统。 Fùqīn de guānniàn hěn chuántǒng. Quan niệm của bố đã thay đổi. |
| 173 |
冠军 |
guànjūn |
quán quân; nhà vô địch |
她是这次比赛的冠军。 Tā shì zhè cì bǐsài de guànjūn. Cô ấy là quán quân của cuộc thi này. |
| 174 |
光滑 |
guānghuá |
trơn nhẵn; mượt |
这张桌子表面很光滑。 Zhè zhāng zhuōzi biǎomiàn hěn guānghuá. Bề mặt chiếc bàn này rất trơn nhẵn. |
| 175 |
光明 |
guāngmíng |
sáng sủa; tươi sáng |
他的将来很光明。 Tā de jiānglái hěn guāngmíng. Tương lai của anh ấy rất tươi sáng. |
| 176 |
广大 |
guǎngdà |
rộng lớn; đông đảo |
这个节目受到广大观众欢迎。 Zhège jiémù shòudào guǎngdà guānzhòng huānyíng. Chương trình này được đông đảo khán giả yêu thích. |
| 177 |
规律 |
guīlǜ |
quy luật; đều đặn |
他的生活很有规律。 Tā de shēnghuó hěn yǒu guīlǜ. Cuộc sống của anh ấy rất đều đặn. |
| 178 |
规则 |
guīzé |
quy tắc; luật lệ |
比赛规则很简单。 Bǐsài guīzé hěn jiǎndān. Quy tắc cuộc thi rất đơn giản. |
| 179 |
滚 |
gǔn |
lăn; cuộn |
苹果滚到桌子旁边了。 Píngguǒ gǔn dào zhuōzi pángbiān le. Quả táo lăn đến bên cạnh bàn. |
| 180 |
国庆节 |
guóqìngjié |
Quốc khánh |
国庆节我们去旅行。 Guóqìng Jié wǒmen qù lǚxíng. Chúng tôi đi du lịch vào dịp Quốc khánh. |
| 181 |
果实 |
guǒshí |
quả; trái cây |
树上的果实已经红了。 Shù shàng de guǒshí yǐjīng hóng le. Quả trên cây đã đỏ rồi. |
| 182 |
过敏 |
guòmǐn |
dị ứng |
他对海鲜过敏。 Tā duì hǎixiān guòmǐn. Anh ấy bị dị ứng với hải sản. |
| 183 |
海鲜 |
hǎixiān |
hải sản |
这家餐厅的海鲜很新鲜。 Zhè jiā cāntīng de hǎixiān hěn xīnxiān. Hải sản ở nhà hàng này rất tươi. |
| 184 |
豪华 |
háohuá |
xa hoa; sang trọng |
这个宾馆很豪华。 Zhège bīnguǎn hěn háohuá. Khách sạn này rất sang trọng. |
| 185 |
好奇 |
hàoqí |
tò mò |
孩子对新机器很好奇。 Háizi duì xīn jīqì hěn hàoqí. Đứa trẻ rất tò mò về chiếc máy mới. |
| 186 |
何必 |
hébì |
hà tất; cần gì |
现在不忙,你何必着急? Xiànzài bù máng, nǐ hébì zháojí? Bây giờ không bận, hà tất phải sốt ruột? |
| 187 |
合法 |
héfǎ |
hợp pháp |
这个合同是合法的。 Zhège hétong shì héfǎ de. Hợp đồng này hợp pháp. |
| 188 |
合理 |
hélǐ |
hợp lý |
这个价格很合理。 Zhège jiàgé hěn hélǐ. Giá này hợp lý. |
| 189 |
合同 |
hétong |
hợp đồng |
我们明天签合同。 Wǒmen míngtiān qiān hétong. Ngày mai chúng tôi sẽ ký hợp đồng. |
| 190 |
合作 |
hézuò |
hợp tác |
我们合作完成工作。 Wǒmen hézuò wánchéng gōngzuò. Chúng tôi hợp tác để hoàn thành công việc. |
| 191 |
恨 |
hèn |
hận; căm ghét |
他不恨任何人。 Tā bú hèn rènhé rén. Anh ấy không hận ai cả. |
| 192 |
猴子 |
hóuzi |
con khỉ |
孩子喜欢猴子。 Háizi xǐhuan hóuzi. Đứa trẻ thích khỉ. |
| 193 |
后背 |
hòubèi |
lưng |
他的后背有点疼。 Tā de hòubèi yǒudiǎn téng. Lưng anh ấy hơi đau. |
| 194 |
忽视 |
hūshì |
xem nhẹ; bỏ qua |
不要忽视小问题。 Bú yào hūshì xiǎo wèntí. Đừng bỏ qua những vấn đề nhỏ. |
| 195 |
壶 |
hú |
ấm; bình |
桌子上有一壶茶。 Zhuōzi shàng yǒu yì hú chá. Trên bàn có một ấm trà. |
| 196 |
胡说 |
húshuō |
nói bậy; nói nhảm |
你别胡说。 Nǐ bié húshuō. Đừng nói bậy. |
| 197 |
糊涂 |
hútu |
hồ đồ; lẫn lộn |
他今天有点糊涂。 Tā jīntiān yǒudiǎn hútu. Hôm nay anh ấy hơi hồ đồ. |
| 198 |
花生 |
huāshēng |
đậu phộng; lạc |
我喜欢吃花生。 Wǒ xǐhuan chī huāshēng. Tôi thích ăn đậu phộng. |
| 199 |
划 |
huá |
chèo thuyền; vạch |
我们在公园划船。 Wǒmen zài gōngyuán huá chuán. Chúng tôi đang chèo thuyền trong công viên. |
| 200 |
话题 |
huàtí |
đề tài; chủ đề trò chuyện |
今天的会议有三个话题。 Jīntiān de huìyì yǒu sān ge huàtí. Chủ đề hôm nay rất thú vị. |
| 201 |
怀念 |
huáiniàn |
nhớ nhung; hoài niệm |
我很怀念以前的老师。 Wǒ hěn huáiniàn yǐqián de lǎoshī. Tôi rất nhớ thầy giáo trước đây. |
| 202 |
怀孕 |
huáiyùn |
mang thai |
她怀孕了,需要多休息。 Tā huáiyùn le, xūyào duō xiūxi. Cô ấy đang mang thai nên cần nghỉ ngơi nhiều hơn. |
| 203 |
慌张 |
huāngzhāng |
hoảng hốt; luống cuống |
别慌张,我来帮忙。 Bié huāngzhāng, wǒ lái bāngmáng. Đừng hoảng, tôi sẽ giúp. |
| 204 |
黄金 |
huángjīn |
vàng; hoàng kim |
这条项链是黄金的。 Zhè tiáo xiàngliàn shì huángjīn de. Dây chuyền này làm bằng vàng. |
| 205 |
灰 |
huī |
tro; bụi |
黑板上有很多灰。 Hēibǎn shàng yǒu hěn duō huī. Trên bảng đen có rất nhiều bụi. |
| 206 |
灰心 |
huīxīn |
nản lòng; mất niềm tin |
这次失败了,别灰心。 Zhè cì shībài le, bié huīxīn. Lần thử này thất bại, đừng nản lòng. |
| 207 |
婚礼 |
hūnlǐ |
hôn lễ; đám cưới |
我们周末参加朋友的婚礼。 Wǒmen zhōumò cānjiā péngyou de hūnlǐ. Chúng tôi sẽ tham dự đám cưới của một người bạn. |
| 208 |
活跃 |
huóyuè |
năng động; sôi nổi |
他在会议上很活跃。 Tā zài huìyì shàng hěn huóyuè. Anh ấy rất năng động trong các cuộc họp. |
| 209 |
伙伴 |
huǒbàn |
bạn đồng hành; đối tác |
她是我的工作伙伴。 Tā shì wǒ de gōngzuò huǒbàn. Cô ấy là đối tác làm việc của tôi. |
| 210 |
或许 |
huòxǔ |
có lẽ; có thể |
或许明天会下雪。 Huòxǔ míngtiān huì xià xuě. Có lẽ ngày mai trời sẽ có tuyết. |
| 211 |
基本 |
jīběn |
cơ bản |
我已经了解基本情况。 Wǒ yǐjīng liǎojiě jīběn qíngkuàng. Tôi đã hiểu tình hình cơ bản rồi. |
| 212 |
机器 |
jīqì |
máy móc; máy |
这台机器坏了。 Zhè tái jīqì huài le. Chiếc máy này bị hỏng. |
| 213 |
及格 |
jígé |
đạt chuẩn; đỗ |
他这次考试及格了。 Tā zhè cì kǎoshì jígé le. Anh ấy đã đỗ kỳ thi này. |
| 214 |
集合 |
jíhé |
tập hợp; tụ họp |
我们八点在学校集合。 Wǒmen bā diǎn zài xuéxiào jíhé. Chúng tôi sẽ tập hợp ở trường lúc tám giờ. |
| 215 |
集中 |
jízhōng |
tập trung |
会议集中讨论这个问题。 Huìyì jízhōng tǎolùn zhège wèntí. Cuộc họp tập trung thảo luận vấn đề này. |
| 216 |
急诊 |
jízhěn |
cấp cứu |
他晚上去了急诊。 Tā wǎnshang qù le jízhěn. Ban đêm anh ấy đi cấp cứu. |
| 217 |
记忆 |
jìyì |
ký ức; trí nhớ |
这段记忆很宝贵。 Zhè duàn jìyì hěn bǎoguì. Ký ức này rất quý giá. |
| 218 |
纪录 |
jìlù |
kỷ lục; ghi chép |
他的成绩是学校纪录。 Tā de chéngjì shì xuéxiào jìlù. Thành tích của anh ấy là kỷ lục của trường. |
| 219 |
纪念 |
jìniàn |
kỷ niệm |
我们用照片纪念这次旅行。 Wǒmen yòng zhàopiàn jìniàn zhè cì lǚxíng. Chúng tôi dùng ảnh để kỷ niệm chuyến đi này. |
| 220 |
家务 |
jiāwù |
việc nhà |
他周末在家做家务。 Tā zhōumò zài jiā zuò jiāwù. Cuối tuần anh ấy làm việc nhà ở nhà. |
| 221 |
嘉宾 |
jiābīn |
khách quý |
今天的嘉宾是一位教授。 Jīntiān de jiābīn shì yí wèi jiàoshòu. Khách quý hôm nay là hiệu trưởng của chúng ta. |
| 222 |
甲 |
jiǎ |
móng tay; móng |
手指上的甲很干净。 Shǒuzhǐ shàng de jiǎ hěn gānjìng. Móng tay trên ngón tay rất sạch. |
| 223 |
假如 |
jiǎrú |
nếu; giả sử |
假如下雨,我们就坐地铁。 Jiǎrú xià yǔ, wǒmen jiù zuò dìtiě. Nếu trời mưa, chúng ta sẽ đi tàu điện ngầm. |
| 224 |
假装 |
jiǎzhuāng |
giả vờ |
他假装没有听到。 Tā jiǎzhuāng méiyǒu tīng dào. Anh ấy giả vờ không nghe thấy. |
| 225 |
驾驶 |
jiàshǐ |
lái xe; điều khiển |
司机驾驶出租车。 Sījī jiàshǐ chūzūchē. Tài xế lái taxi. |
| 226 |
坚强 |
jiānqiáng |
kiên cường; mạnh mẽ |
她很坚强,很少哭。 Tā hěn jiānqiáng, hěn shǎo kū. Cô ấy kiên cường, rất ít khi khóc. |
| 227 |
艰苦 |
jiānkǔ |
gian khổ; vất vả |
这份工作很艰苦。 Zhè fèn gōngzuò hěn jiānkǔ. Công việc này rất gian khổ. |
| 228 |
捡 |
jiǎn |
nhặt; lượm |
他捡了钱包。 Tā jiǎn le qiánbāo. Anh ấy nhặt được cái ví. |
| 229 |
简直 |
jiǎnzhí |
quả thật; đơn giản là |
今天的天气简直太热了。 Jīntiān de tiānqì jiǎnzhí tài rè le. Thời tiết hôm nay quả thật quá nóng. |
| 230 |
健身 |
jiànshēn |
tập thể hình; rèn luyện sức khỏe |
他周末去公园健身。 Tā zhōumò qù gōngyuán jiànshēn. Cuối tuần anh ấy đến công viên tập thể dục. |
| 231 |
建设 |
jiànshè |
xây dựng |
我们正在建设新学校。 Wǒmen zhèngzài jiànshè xīn xuéxiào. Chúng tôi đang xây một ngôi trường mới. |
| 232 |
建筑 |
jiànzhù |
kiến trúc; công trình |
这座建筑很有名。 Zhè zuò jiànzhù hěn yǒumíng. Công trình này rất nổi tiếng. |
| 233 |
键盘 |
jiànpán |
bàn phím |
这个键盘不好用。 Zhège jiànpán bù hǎo yòng. Bàn phím này không dễ dùng. |
| 234 |
讲座 |
jiǎngzuò |
bài giảng; buổi nói chuyện |
晚上的讲座很精彩。 Wǎnshang de jiǎngzuò hěn jīngcǎi. Buổi tọa đàm tối nay rất đặc sắc. |
| 235 |
酱油 |
jiàngyóu |
nước tương; xì dầu |
这个菜需要一点儿酱油。 Zhège cài xūyào yìdiǎnr jiàngyóu. Món này cần thêm một chút nước tương. |
| 236 |
浇 |
jiāo |
tưới; đổ lên |
请给花浇水。 Qǐng gěi huā jiāo shuǐ. Vui lòng tưới hoa. |
| 237 |
交换 |
jiāohuàn |
trao đổi |
我想和你交换座位。 Wǒ xiǎng hé nǐ jiāohuàn zuòwèi. Tôi muốn đổi chỗ với bạn. |
| 238 |
交往 |
jiāowǎng |
qua lại; giao du |
他喜欢和热情的人交往。 Tā xǐhuan hé rèqíng de rén jiāowǎng. Anh ấy thích giao du với những người nhiệt tình. |
| 239 |
角度 |
jiǎodù |
góc độ; góc |
从这个角度看,问题不大。 Cóng zhège jiǎodù kàn, wèntí bú dà. Nhìn từ góc độ này, vấn đề không lớn. |
| 240 |
教材 |
jiàocái |
giáo trình; tài liệu giảng dạy |
老师把教材放在桌子上。 Lǎoshī bǎ jiàocái fàng zài zhuōzi shàng. Thầy giáo đặt giáo trình lên bàn. |
| 241 |
教训 |
jiàoxùn |
bài học; giáo huấn |
这次错误给了他一个教训。 Zhè cì cuòwù gěi le tā yí ge jiàoxùn. Lỗi này đã cho anh ấy một bài học. |
| 242 |
接待 |
jiēdài |
tiếp đãi; đón tiếp |
服务员热情地接待客人。 Fúwùyuán rèqíng de jiēdài kèrén. Nhân viên phục vụ nhiệt tình tiếp đón khách. |
| 243 |
结实 |
jiēshi |
rắn chắc; chắc chắn |
这张桌子很结实。 Zhè zhāng zhuōzi hěn jiēshi. Chiếc bàn này rất chắc chắn. |
| 244 |
节省 |
jiéshěng |
tiết kiệm |
坐地铁能节省时间。 Zuò dìtiě néng jiéshěng shíjiān. Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm thời gian. |
| 245 |
结构 |
jiégòu |
kết cấu; cấu trúc |
这篇文章结构很清楚。 Zhè piān wénzhāng jiégòu hěn qīngchu. Cấu trúc của bài viết này rõ ràng. |
| 246 |
结合 |
jiéhé |
kết hợp |
我们把学习和工作结合起来。 Wǒmen bǎ xuéxí hé gōngzuò jiéhé qǐlai. Chúng tôi kết hợp học tập với công việc. |
| 247 |
结论 |
jiélùn |
kết luận |
会议的结论很清楚。 Huìyì de jiélùn hěn qīngchu. Kết luận của cuộc họp rất rõ ràng. |
| 248 |
结账 |
jiézhàng |
thanh toán; tính tiền |
我们吃完面条就结账。 Wǒmen chī wán miàntiáo jiù jiézhàng. Ăn mì xong chúng tôi sẽ thanh toán. |
| 249 |
届 |
jiè |
lần; kỳ; khóa |
他参加了上一届比赛。 Tā cānjiā le shàng yí jiè bǐsài. Anh ấy đã tham gia cuộc thi lần trước. |
| 250 |
借口 |
jièkǒu |
cớ; lý do bào chữa |
别拿忙当借口。 Bié ná máng dāng jièkǒu. Đừng lấy bận làm cái cớ. |
| 251 |
戒 |
jiè |
cai; bỏ |
他决定戒咖啡。 Tā juédìng jiè kāfēi. Anh ấy quyết định bỏ cà phê. |
| 252 |
紧急 |
jǐnjí |
khẩn cấp |
这是紧急情况。 Zhè shì jǐnjí qíngkuàng. Đây là tình huống khẩn cấp. |
| 253 |
尽快 |
jǐnkuài |
càng sớm càng tốt |
请尽快回家。 Qǐng jǐnkuài huí jiā. Vui lòng về nhà càng sớm càng tốt. |
| 254 |
谨慎 |
jǐnshèn |
thận trọng; cẩn thận |
做决定要谨慎。 Zuò juédìng yào jǐnshèn. Khi đưa ra quyết định phải thận trọng. |
| 255 |
进步 |
jìnbù |
tiến bộ |
他的汉语进步很快。 Tā de Hànyǔ jìnbù hěn kuài. Tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh. |
| 256 |
近代 |
jìndài |
cận đại; hiện đại gần đây |
近代历史很重要。 Jìndài lìshǐ hěn zhòngyào. Lịch sử cận đại rất quan trọng. |
| 257 |
尽量 |
jìnliàng |
cố gắng hết mức; hết sức có thể |
我尽量按时到公司。 Wǒ jìnliàng ànshí dào gōngsī. Tôi sẽ cố gắng đến công ty đúng giờ. |
| 258 |
精神 |
jīngshén |
tinh thần |
他的精神让我感动。 Tā de jīngshén ràng wǒ gǎndòng. Tinh thần của anh ấy làm tôi xúc động. |
| 259 |
经典 |
jīngdiǎn |
kinh điển; tác phẩm kinh điển |
这本书很经典。 Zhè běn shū hěn jīngdiǎn. Cuốn sách này là tác phẩm kinh điển. |
| 260 |
救 |
jiù |
cứu; cứu giúp |
医生救了那个孩子。 Yīshēng jiù le nà ge háizi. Bác sĩ đã cứu đứa trẻ đó. |
| 261 |
舅舅 |
jiùjiu |
cậu; chú bên mẹ |
舅舅周末来我家。 Jiùjiu zhōumò lái wǒ jiā. Cuối tuần này cậu sẽ đến nhà tôi. |
| 262 |
桔子 |
júzi |
quả quýt; quả cam |
桌子上有两个桔子。 Zhuōzi shang yǒu liǎng ge júzi. Trên bàn có hai quả quýt. |
| 263 |
具备 |
jùbèi |
có; sở hữu |
她具备管理公司的能力。 Tā jùbèi guǎnlǐ gōngsī de nénglì. Cô ấy có năng lực quản lý công ty. |
| 264 |
巨大 |
jùdà |
to lớn; khổng lồ |
这次地震造成了巨大损失。 Zhè cì dìzhèn zàochéng le jùdà sǔnshī. Trận động đất này gây ra tổn thất rất lớn. |
| 265 |
决赛 |
juésài |
trận chung kết |
决赛明天开始,一定很精彩。 Juésài míngtiān kāishǐ, yídìng hěn jīngcǎi. Trận chung kết bắt đầu ngày mai, chắc chắn sẽ rất hấp dẫn. |
| 266 |
绝对 |
juéduì |
tuyệt đối |
你绝对不能告诉别人。 Nǐ juéduì bù néng gàosu biérén. Bạn tuyệt đối không được nói với người khác. |
| 267 |
军事 |
jūnshì |
quân sự |
他对军事新闻很感兴趣。 Tā duì jūnshì xīnwén hěn gǎn xìngqù. Anh ấy rất quan tâm đến tin tức quân sự. |
| 268 |
开放 |
kāifàng |
mở cửa; mở ra |
博物馆明天正式开放。 Bówùguǎn míngtiān zhèngshì kāifàng. Ngày mai bảo tàng sẽ chính thức mở cửa. |
| 269 |
开水 |
kāishuǐ |
nước đun sôi |
请喝开水。 Qǐng hē kāishuǐ. Vui lòng uống nước đun sôi. |
| 270 |
砍 |
kǎn |
chặt; đốn |
别砍这个木头。 Bié kǎn zhè ge mùtou. Đừng chặt miếng gỗ này. |
| 271 |
看不起 |
kànbuqǐ |
coi thường; khinh |
不要看不起任何人。 Bú yào kànbuqǐ rènhé rén. Đừng coi thường bất kỳ ai. |
| 272 |
可见 |
kějiàn |
có thể thấy; rõ ràng là |
他很忙,可见工作很重要。 Tā hěn máng, kějiàn gōngzuò hěn zhòngyào. Anh ấy rất bận, có thể thấy công việc này quan trọng. |
| 273 |
可怕 |
kěpà |
đáng sợ |
这种感觉很可怕。 Zhè zhǒng gǎnjué hěn kěpà. Cảm giác này rất đáng sợ. |
| 274 |
克 |
kè |
gam |
这包糖只有五十克。 Zhè bāo táng zhǐ yǒu wǔshí kè. Túi đường này chỉ có năm mươi gam. |
| 275 |
客观 |
kèguān |
khách quan |
请客观看这个问题。 Qǐng kèguān kàn zhè ge wèntí. Vui lòng nhìn vấn đề này một cách khách quan. |
| 276 |
控制 |
kòngzhì |
kiểm soát; khống chế |
他控制不住自己的脾气。 Tā kòngzhì bú zhù zìjǐ de píqi. Anh ấy không kiểm soát được tính khí của mình. |
| 277 |
口味 |
kǒuwèi |
khẩu vị; mùi vị |
这个菜口味很辣。 Zhè ge cài kǒuwèi hěn là. Món này có vị cay. |
| 278 |
夸 |
kuā |
khen; khoe |
妈妈夸我做得好。 Māma kuā wǒ zuò de hǎo. Mẹ khen tôi làm tốt. |
| 279 |
扩大 |
kuòdà |
mở rộng |
公司想扩大市场。 Gōngsī xiǎng kuòdà shìchǎng. Công ty muốn mở rộng thị trường. |
| 280 |
辣椒 |
làjiāo |
ớt |
这个菜放了很多辣椒。 Zhè ge cài fàng le hěn duō làjiāo. Món này cho rất nhiều ớt. |
| 281 |
烂 |
làn |
thối; mục; hỏng |
这个桔子烂了。 Zhè ge júzi làn le. Quả cam này đã bị thối. |
| 282 |
劳动 |
láodòng |
lao động |
劳动让他很累。 Láodòng ràng tā hěn lèi. Việc lao động khiến anh ấy rất mệt. |
| 283 |
老板 |
lǎobǎn |
ông chủ; bà chủ |
老板今天不在公司。 Lǎobǎn jīntiān bú zài gōngsī. Hôm nay ông chủ không ở công ty. |
| 284 |
老鼠 |
lǎoshǔ |
con chuột |
厨房里有一只老鼠。 Chúfáng li yǒu yì zhī lǎoshǔ. Trong bếp có một con chuột. |
| 285 |
姥姥 |
lǎolao |
bà ngoại |
姥姥早上散步。 Lǎolao zǎoshang sànbù. Buổi sáng bà ngoại đi dạo. |
| 286 |
理论 |
lǐlùn |
lý luận; lý thuyết |
这个理论不难理解。 Zhè ge lǐlùn bù nán lǐjiě. Lý thuyết này không khó hiểu. |
| 287 |
理由 |
lǐyóu |
lý do |
他没有迟到的理由。 Tā méi yǒu chídào de lǐyóu. Anh ấy không có lý do cho việc đến muộn. |
| 288 |
立刻 |
lìkè |
lập tức; ngay |
请你立刻回办公室。 Qǐng nǐ lìkè huí bàngōngshì. Vui lòng lập tức quay lại văn phòng. |
| 289 |
力量 |
lìliàng |
sức mạnh; lực lượng |
大家的力量很重要。 Dàjiā de lìliàng hěn zhòngyào. Sức mạnh của mọi người đều quan trọng. |
| 290 |
利息 |
lìxī |
lãi; tiền lãi |
银行利息不高。 Yínháng lìxī bù gāo. Lãi ngân hàng không cao. |
| 291 |
利用 |
lìyòng |
lợi dụng; tận dụng |
我们要利用这段时间。 Wǒmen yào lìyòng zhè duàn shíjiān. Chúng ta cần tận dụng khoảng thời gian này. |
| 292 |
连忙 |
liánmáng |
vội vàng; hấp tấp |
听到消息,他连忙出门。 Tīng dào xiāoxi, tā liánmáng chū mén. Nghe tin xong, anh ấy vội vàng đi ra ngoài. |
| 293 |
联合 |
liánhé |
liên hợp; kết hợp |
两个部门联合开会。 Liǎng ge bùmén liánhé kāi huì. Hai bộ phận đã tổ chức một cuộc họp chung. |
| 294 |
了不起 |
liǎobuqǐ |
giỏi giang; đáng nể |
她一个人完成了工作,真了不起。 Tā yí ge rén wánchéng le gōngzuò, zhēn liǎobuqǐ. Cô ấy một mình hoàn thành công việc, thật đáng nể. |
| 295 |
列车 |
lièchē |
tàu hỏa |
列车马上出发。 Lièchē mǎshàng chūfā. Tàu sắp khởi hành. |
| 296 |
临时 |
línshí |
tạm thời |
这是一个临时办法。 Zhè shì yí ge línshí bànfǎ. Đây là một cách giải quyết tạm thời. |
| 297 |
灵活 |
línghuó |
linh hoạt |
这个时间可以灵活安排。 Zhè ge shíjiān kěyǐ línghuó ānpái. Thời gian này có thể sắp xếp linh hoạt. |
| 298 |
领域 |
lǐngyù |
lĩnh vực |
他在这个领域工作多年。 Tā zài zhè ge lǐngyù gōngzuò duō nián. Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực này nhiều năm. |
| 299 |
流传 |
liúchuán |
lưu truyền; lan truyền |
这个故事流传了很多年。 Zhè ge gùshi liúchuán le hěn duō nián. Câu chuyện này đã lưu truyền nhiều năm. |
| 300 |
浏览 |
liúlǎn |
lướt xem; duyệt |
他晚上浏览新闻。 Tā wǎnshang liúlǎn xīnwén. Buổi tối anh ấy lướt xem tin tức. |
| 301 |
龙 |
lóng |
rồng |
孩子喜欢听龙的故事。 Háizi xǐhuan tīng lóng de gùshi. Đứa trẻ thích nghe chuyện về rồng. |
| 302 |
漏 |
lòu |
rò rỉ; lọt |
这个瓶子漏水了。 Zhè ge píngzi lòu shuǐ le. Cái chai này đang rò nước. |
| 303 |
陆地 |
lùdì |
đất liền |
船离陆地很远。 Chuán lí lùdì hěn yuǎn. Con thuyền cách đất liền rất xa. |
| 304 |
录取 |
lùqǔ |
tuyển nhận; trúng tuyển |
学校录取了他。 Xuéxiào lùqǔ le tā. Nhà trường đã nhận anh ấy. |
| 305 |
论文 |
lùnwén |
luận văn; bài nghiên cứu |
姐姐正在写论文。 Jiějie zhèngzài xiě lùnwén. Chị gái đang viết luận văn. |
| 306 |
落后 |
luòhòu |
lạc hậu; tụt lại |
他不想落后。 Tā bù xiǎng luòhòu. Anh ấy không muốn tụt lại phía sau. |
| 307 |
骂 |
mà |
mắng; chửi |
老师没有骂学生。 Lǎoshī méi yǒu mà xuésheng. Thầy giáo không mắng học sinh. |
| 308 |
麦克风 |
màikèfēng |
micro; micrô |
请把麦克风给我。 Qǐng bǎ màikèfēng gěi wǒ. Vui lòng đưa micro cho tôi. |
| 309 |
满足 |
mǎnzú |
thỏa mãn; đáp ứng |
这个工作能满足他。 Zhè ge gōngzuò néng mǎnzú tā. Công việc này có thể làm anh ấy thỏa mãn. |
| 310 |
冒险 |
màoxiǎn |
mạo hiểm; cuộc phiêu lưu |
他不想一个人去冒险。 Tā bù xiǎng yí ge rén qù màoxiǎn. Anh ấy không muốn một mình đi mạo hiểm. |
| 311 |
眉毛 |
méimao |
lông mày |
她的眉毛很黑。 Tā de méimao hěn hēi. Lông mày của cô ấy rất đen. |
| 312 |
美术 |
měishù |
mỹ thuật |
妹妹喜欢美术。 Mèimei xǐhuan měishù. Em gái thích mỹ thuật. |
| 313 |
秘密 |
mìmì |
bí mật |
这是我们的秘密。 Zhè shì wǒmen de mìmì. Đây là bí mật của chúng tôi. |
| 314 |
面对 |
miànduì |
đối mặt |
面对困难,他很冷静。 Miànduì kùnnan, tā hěn lěngjìng. Đối mặt với khó khăn, anh ấy rất bình tĩnh. |
| 315 |
面临 |
miànlín |
đối diện; đứng trước |
公司面临很多困难。 Gōngsī miànlín hěn duō kùnnan. Công ty đang đối mặt với nhiều khó khăn. |
| 316 |
苗条 |
miáotiao |
thon thả; mảnh mai |
她又高又苗条。 Tā yòu gāo yòu miáotiao. Cô ấy vừa cao vừa thon thả. |
| 317 |
明确 |
míngquè |
rõ ràng; làm rõ |
请明确你的要求。 Qǐng míngquè nǐ de yāoqiú. Vui lòng nói rõ yêu cầu của bạn. |
| 318 |
明显 |
míngxiǎn |
rõ rệt; hiển nhiên |
他的进步很明显。 Tā de jìnbù hěn míngxiǎn. Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ rệt. |
| 319 |
名牌 |
míngpái |
thương hiệu nổi tiếng |
她不一定要买名牌。 Tā bù yídìng yào mǎi míngpái. Cô ấy không nhất thiết phải mua hàng hiệu. |
| 320 |
名胜古迹 |
míngshènggǔjì |
danh lam thắng cảnh và di tích |
我们参观了很多名胜古迹。 Wǒmen cānguān le hěn duō míngshènggǔjì. Chúng tôi đã tham quan nhiều danh lam thắng cảnh và di tích. |
| 321 |
命令 |
mìnglìng |
ra lệnh; mệnh lệnh |
经理命令大家立刻离开。 Jīnglǐ mìnglìng dàjiā lìkè líkāi. Giám đốc ra lệnh cho mọi người lập tức rời đi. |
| 322 |
摸 |
mō |
sờ; chạm |
别摸我的头发。 Bié mō wǒ de tóufa. Đừng chạm vào tóc tôi. |
| 323 |
模糊 |
móhu |
mơ hồ; không rõ |
这张照片有点模糊。 Zhè zhāng zhàopiàn yǒudiǎn móhu. Bức ảnh này hơi mờ. |
| 324 |
摩托车 |
mótuōchē |
xe máy |
他骑摩托车去上班。 Tā qí mótuōchē qù shàngbān. Anh ấy đi xe máy đi làm. |
| 325 |
某 |
mǒu |
nào đó; một |
某个学生把门关了。 Mǒu ge xuésheng bǎ mén guān le. Một học sinh nào đó đã đóng cửa. |
| 326 |
目标 |
mùbiāo |
mục tiêu |
我的目标是通过考试。 Wǒ de mùbiāo shì tōngguò kǎoshì. Mục tiêu của tôi là thi đỗ. |
| 327 |
目录 |
mùlù |
mục lục |
目录在第一页。 Mùlù zài dì yī yè. Mục lục ở trang đầu tiên. |
| 328 |
木头 |
mùtou |
gỗ |
这根木头很重。 Zhè gēn mùtou hěn zhòng. Miếng gỗ này rất nặng. |
| 329 |
哪怕 |
nǎpà |
dù cho; ngay cả khi |
哪怕下雨,我也去。 Nǎpà xià yǔ, wǒ yě qù. Dù trời mưa, tôi vẫn sẽ đi. |
| 330 |
难免 |
nánmiǎn |
khó tránh; không tránh khỏi |
第一次做,难免有错误。 Dì yī cì zuò, nánmiǎn yǒu cuòwù. Lần đầu làm, khó tránh khỏi sai sót. |
| 331 |
脑袋 |
nǎodai |
đầu; trí óc |
我的脑袋有点疼。 Wǒ de nǎodai yǒudiǎn téng. Đầu tôi hơi đau. |
| 332 |
内科 |
nèikē |
nội khoa |
我下午去看内科。 Wǒ xiàwǔ qù kàn nèikē. Chiều nay tôi đi khám nội khoa. |
| 333 |
嫩 |
nèn |
non; mềm |
这个菜很嫩。 Zhè ge cài hěn nèn. Món này rất mềm. |
| 334 |
能干 |
nénggàn |
có năng lực; tháo vát |
这位经理很能干。 Zhè wèi jīnglǐ hěn nénggàn. Vị quản lý này rất có năng lực. |
| 335 |
能源 |
néngyuán |
năng lượng |
我们应该节省能源。 Wǒmen yīnggāi jiéshěng néngyuán. Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng. |
| 336 |
年代 |
niándài |
niên đại; thời kỳ |
那个年代没有手机。 Nà ge niándài méi yǒu shǒujī. Thời đó không có điện thoại di động. |
| 337 |
年纪 |
niánjì |
tuổi tác |
他年纪不大。 Tā niánjì bú dà. Anh ấy tuổi không lớn. |
| 338 |
宁可 |
nìngkě |
thà; thà rằng |
我宁可走路去。 Wǒ nìngkě zǒu lù qù. Tôi thà đi bộ đến đó. |
| 339 |
牛仔裤 |
niúzǎikù |
quần bò; quần jean |
这条牛仔裤很舒服。 Zhè tiáo niúzǎikù hěn shūfu. Chiếc quần jean này rất thoải mái. |
| 340 |
农村 |
nóngcūn |
nông thôn |
他在农村长大。 Tā zài nóngcūn zhǎng dà. Anh ấy lớn lên ở nông thôn. |
| 341 |
农业 |
nóngyè |
nông nghiệp |
父亲一直做农业工作。 Fùqīn yìzhí zuò nóngyè gōngzuò. Bố luôn làm công việc nông nghiệp. |
| 342 |
女士 |
nǚshì |
quý bà; bà |
那位女士正在等人。 Nà wèi nǚshì zhèngzài děng rén. Quý bà kia đang đợi người. |
| 343 |
派 |
pài |
phái; cử đi |
公司派他出差。 Gōngsī pài tā chūchāi. Công ty cử anh ấy đi công tác. |
| 344 |
赔偿 |
péicháng |
bồi thường; đền |
公司会赔偿我的损失。 Gōngsī huì péicháng wǒ de sǔnshī. Công ty sẽ bồi thường tổn thất cho tôi. |
| 345 |
培养 |
péiyǎng |
bồi dưỡng; đào tạo |
公司培养年轻人。 Gōngsī péiyǎng niánqīng rén. Công ty bồi dưỡng người trẻ. |
| 346 |
配合 |
pèihé |
phối hợp; hợp tác |
请大家配合老师。 Qǐng dàjiā pèihé lǎoshī. Mọi người vui lòng phối hợp với thầy giáo. |
| 347 |
披 |
pī |
khoác; choàng |
她披着一件衣服。 Tā pī zhe yí jiàn yīfu. Cô ấy khoác một chiếc áo trên vai. |
| 348 |
片面 |
piànmiàn |
phiến diện; một chiều |
这个意见太片面。 Zhè ge yìjiàn tài piànmiàn. Quan điểm này quá phiến diện. |
| 349 |
拼音 |
pīnyīn |
bính âm |
请把名字的拼音写清楚。 Qǐng bǎ míngzi de pīnyīn xiě qīngchu. Vui lòng viết rõ bính âm của tên. |
| 350 |
平 |
píng |
bằng phẳng |
这条路很平。 Zhè tiáo lù hěn píng. Con đường này rất bằng phẳng. |
| 351 |
平常 |
píngcháng |
bình thường; thường ngày |
平常我七点起床。 Píngcháng wǒ qī diǎn qǐchuáng. Tôi thường dậy lúc bảy giờ. |
| 352 |
平方 |
píngfāng |
mét vuông; bình phương |
这个房间有二十平方米。 Zhè ge fángjiān yǒu èrshí píngfāng mǐ. Căn phòng này rộng hai mươi mét vuông. |
| 353 |
平静 |
píngjìng |
bình tĩnh; yên ổn |
他现在很平静。 Tā xiànzài hěn píngjìng. Bây giờ anh ấy rất bình tĩnh. |
| 354 |
评价 |
píngjià |
đánh giá; nhận xét |
老师评价了我的作业。 Lǎoshī píngjià le wǒ de zuòyè. Thầy giáo đã đánh giá bài tập của tôi. |
| 355 |
破坏 |
pòhuài |
phá hoại; làm hỏng |
地震破坏了这条路。 Dìzhèn pòhuài le zhè tiáo lù. Trận động đất đã làm hỏng con đường này. |
| 356 |
期待 |
qīdài |
mong đợi; kỳ vọng |
我很期待明天的演出。 Wǒ hěn qīdài míngtiān de yǎnchū. Tôi mong chờ buổi biểu diễn ngày mai. |
| 357 |
奇迹 |
qíjì |
kỳ tích; điều kỳ diệu |
这真是一个奇迹。 Zhè zhēn shì yí ge qíjì. Đây thật sự là một kỳ tích. |
| 358 |
启发 |
qǐfā |
gợi mở; truyền cảm hứng |
这个故事启发了我。 Zhè ge gùshi qǐfā le wǒ. Câu chuyện này đã truyền cảm hứng cho tôi. |
| 359 |
气氛 |
qìfēn |
bầu không khí |
会议气氛很好。 Huìyì qìfēn hěn hǎo. Bầu không khí cuộc họp rất tốt. |
| 360 |
汽油 |
qìyóu |
xăng |
这里没有汽油了。 Zhèli méi yǒu qìyóu le. Ở đây không còn xăng nữa. |
| 361 |
谦虚 |
qiānxū |
khiêm tốn |
他很优秀,也很谦虚。 Tā hěn yōuxiù, yě hěn qiānxū. Anh ấy rất xuất sắc và cũng rất khiêm tốn. |
| 362 |
签 |
qiān |
ký tên; ký |
请在这里签名字。 Qǐng zài zhèli qiān míngzi. Vui lòng ký tên của bạn ở đây. |
| 363 |
浅 |
qiǎn |
nông; cạn |
这里的水很浅。 Zhèli de shuǐ hěn qiǎn. Nước ở đây rất cạn. |
| 364 |
枪 |
qiāng |
súng |
那把枪很危险。 Nà bǎ qiāng hěn wēixiǎn. Khẩu súng đó nguy hiểm. |
| 365 |
强调 |
qiángdiào |
nhấn mạnh |
老师强调考试时间。 Lǎoshī qiángdiào kǎoshì shíjiān. Thầy giáo nhấn mạnh thời gian thi. |
| 366 |
抢 |
qiǎng |
cướp; giành |
有人抢了他的包。 Yǒu rén qiǎng le tā de bāo. Có người cướp túi của anh ấy. |
| 367 |
悄悄 |
qiāoqiāo |
lặng lẽ; khẽ |
她悄悄走进房间。 Tā qiāoqiāo zǒu jìn fángjiān. Cô ấy lặng lẽ bước vào phòng. |
| 368 |
瞧 |
qiáo |
nhìn; trông |
你瞧,他来了。 Nǐ qiáo, tā lái le. Nhìn kìa, anh ấy đến rồi. |
| 369 |
巧妙 |
qiǎomiào |
khéo léo; tài tình |
这个办法很巧妙。 Zhè ge bànfǎ hěn qiǎomiào. Cách này rất khéo léo. |
| 370 |
亲爱 |
qīn'ài |
thân yêu |
亲爱的妈妈,生日快乐。 Qīn'ài de māma, shēngrì kuàilè. Mẹ thân yêu, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ. |
| 371 |
亲切 |
qīnqiè |
thân thiết; gần gũi |
这位医生很亲切。 Zhè wèi yīshēng hěn qīnqiè. Bác sĩ này rất thân thiện. |
| 372 |
勤奋 |
qínfèn |
chăm chỉ; cần cù |
勤奋的学生进步很快。 Qínfèn de xuésheng jìnbù hěn kuài. Học sinh chăm chỉ tiến bộ nhanh. |
| 373 |
青春 |
qīngchūn |
tuổi trẻ; thanh xuân |
青春的时间很宝贵。 Qīngchūn de shíjiān hěn bǎoguì. Thời thanh xuân rất quý giá. |
| 374 |
轻视 |
qīngshì |
coi thường; xem nhẹ |
不要轻视这次考试。 Bú yào qīngshì zhè cì kǎoshì. Đừng xem nhẹ kỳ thi này. |
| 375 |
请求 |
qǐngqiú |
yêu cầu; thỉnh cầu |
我不能答应他的请求。 Wǒ bù néng dāying tā de qǐngqiú. Tôi không thể đồng ý với yêu cầu của anh ấy. |
| 376 |
球迷 |
qiúmí |
người hâm mộ bóng đá |
很多球迷都来了。 Hěn duō qiúmí dōu lái le. Rất nhiều người hâm mộ đã đến. |
| 377 |
趋势 |
qūshì |
xu thế; khuynh hướng |
这种趋势很明显。 Zhè zhǒng qūshì hěn míngxiǎn. Xu hướng này rất rõ ràng. |
| 378 |
去世 |
qùshì |
qua đời; mất |
他的爷爷去年去世了。 Tā de yéye qùnián qùshì le. Ông nội của anh ấy đã qua đời năm ngoái. |
| 379 |
权力 |
quánlì |
quyền lực; quyền hạn |
经理没有这个权力。 Jīnglǐ méi yǒu zhè ge quánlì. Giám đốc không có quyền hạn này. |
| 380 |
劝 |
quàn |
khuyên; thuyết phục |
朋友劝我多休息。 Péngyou quàn wǒ duō xiūxi. Bạn tôi khuyên tôi nghỉ ngơi nhiều hơn. |
| 381 |
缺乏 |
quēfá |
thiếu; thiếu hụt |
我们缺乏经验。 Wǒmen quēfá jīngyàn. Chúng tôi thiếu kinh nghiệm. |
| 382 |
确认 |
quèrèn |
xác nhận |
请确认会议时间。 Qǐng quèrèn huìyì shíjiān. Vui lòng xác nhận thời gian cuộc họp. |
| 383 |
群 |
qún |
đám; nhóm |
一群学生在操场上跑步。 Yì qún xuésheng zài cāochǎng shang pǎobù. Một nhóm học sinh đang chạy trên sân trường. |
| 384 |
燃烧 |
ránshāo |
cháy; đốt cháy |
这些木头还在燃烧。 Zhèxiē mùtou hái zài ránshāo. Những miếng gỗ này vẫn đang cháy. |
| 385 |
绕 |
rào |
vòng quanh; đi quanh |
我们绕公园走了一次。 Wǒmen rào gōngyuán zǒu le yí cì. Chúng tôi đi vòng quanh công viên một lượt. |
| 386 |
热爱 |
rè'ài |
yêu tha thiết; say mê |
他热爱自己的工作。 Tā rè'ài zìjǐ de gōngzuò. Anh ấy yêu công việc của mình. |
| 387 |
热心 |
rèxīn |
nhiệt tình; tốt bụng |
邻居很热心,总是帮忙。 Línjū hěn rèxīn, zǒngshì bāngmáng. Người hàng xóm rất nhiệt tình và luôn giúp đỡ. |
| 388 |
人才 |
réncái |
nhân tài; người tài |
公司需要这种人才。 Gōngsī xūyào zhè zhǒng réncái. Công ty cần kiểu nhân tài này. |
| 389 |
人类 |
rénlèi |
loài người; nhân loại |
水对人类很重要。 Shuǐ duì rénlèi hěn zhòngyào. Nước rất quan trọng đối với loài người. |
| 390 |
人生 |
rénshēng |
đời người; cuộc sống |
人生不只有工作。 Rénshēng bù zhǐ yǒu gōngzuò. Đời người không chỉ có công việc. |
| 391 |
人物 |
rénwù |
nhân vật; nhiệm vụ |
这本小说里的人物很多。 Zhè běn xiǎoshuō lǐ de rénwù hěn duō. Trong tiểu thuyết này có rất nhiều nhân vật. |
| 392 |
忍不住 |
rěnbuzhù |
không nhịn được |
听到这个消息,我忍不住笑了。 Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ rěnbuzhù xiào le. Nghe tin đó, tôi không nhịn được cười. |
| 393 |
日程 |
rìchéng |
lịch trình |
今天的日程很满。 Jīntiān de rìchéng hěn mǎn. Lịch trình hôm nay kín rồi. |
| 394 |
日历 |
rìlì |
lịch |
我把生日写在日历上。 Wǒ bǎ shēngrì xiě zài rìlì shàng. Tôi đã ghi ngày sinh nhật lên lịch. |
| 395 |
日用品 |
rìyòngpǐn |
đồ dùng hằng ngày |
我去超市买日用品。 Wǒ qù chāoshì mǎi rìyòngpǐn. Tôi sẽ đi siêu thị mua đồ dùng hằng ngày. |
| 396 |
如何 |
rúhé |
như thế nào; ra sao |
我们要讨论如何解决这个问题。 Wǒmen yào tǎolùn rúhé jiějué zhège wèntí. Chúng ta cần thảo luận cách giải quyết vấn đề này. |
| 397 |
软件 |
ruǎnjiàn |
phần mềm |
使用这个软件很方便。 Shǐyòng zhège ruǎnjiàn hěn fāngbiàn. Dùng phần mềm này rất tiện. |
| 398 |
洒 |
sǎ |
rắc; vẩy |
别把水洒在地上。 Bié bǎ shuǐ sǎ zài dì shàng. Đừng làm đổ nước ra sàn. |
| 399 |
嗓子 |
sǎngzi |
cổ họng; giọng |
他说话太多,嗓子疼。 Tā shuōhuà tài duō, sǎngzi téng. Anh ấy nói quá nhiều nên cổ họng bị đau. |
| 400 |
沙滩 |
shātān |
bãi cát; bãi biển |
孩子在沙滩上玩。 Háizi zài shātān shàng wán. Đứa trẻ đang chơi trên bãi biển. |
| 401 |
晒 |
shài |
phơi nắng; nắng chiếu |
别在太阳下晒太久。 Bié zài tàiyáng xià shài tài jiǔ. Đừng phơi nắng quá lâu. |
| 402 |
闪电 |
shǎndiàn |
tia chớp; sét |
晚上有闪电,别出去。 Wǎnshang yǒu shǎndiàn, bié chūqù. Ban đêm có sét, đừng ra ngoài. |
| 403 |
善于 |
shànyú |
giỏi về; khéo trong |
他善于和孩子沟通。 Tā shànyú hé háizi gōutōng. Anh ấy giỏi giao tiếp với trẻ em. |
| 404 |
商品 |
shāngpǐn |
hàng hóa; sản phẩm |
这些商品都不贵。 Zhèxiē shāngpǐn dōu bú guì. Những hàng hóa này đều không đắt. |
| 405 |
商务 |
shāngwù |
thương mại; công vụ |
商务会议在下午三点。 Shāngwù huìyì zài xiàwǔ sān diǎn. Cuộc họp thương mại diễn ra lúc ba giờ chiều. |
| 406 |
伤害 |
shānghài |
làm tổn thương; gây hại |
不要伤害别人的感情。 Bú yào shānghài biérén de gǎnqíng. Đừng làm tổn thương tình cảm của người khác. |
| 407 |
舍不得 |
shěbude |
không nỡ; tiếc |
这本书太旧了,我还是舍不得扔。 Zhè běn shū tài jiù le, wǒ háishì shěbude rēng. Cuốn sách này rất cũ, nhưng tôi vẫn không nỡ vứt đi. |
| 408 |
设计 |
shèjì |
thiết kế |
这个网站的设计很简单。 Zhège wǎngzhàn de shèjì hěn jiǎndān. Thiết kế của trang web này rất đơn giản. |
| 409 |
摄影 |
shèyǐng |
nhiếp ảnh; chụp ảnh |
他对摄影很感兴趣。 Tā duì shèyǐng hěn gǎn xìngqù. Anh ấy rất quan tâm đến nhiếp ảnh. |
| 410 |
伸 |
shēn |
duỗi; vươn |
请伸出来。 Qǐng shēn chūlai. Vui lòng duỗi nó ra. |
| 411 |
深刻 |
shēnkè |
sâu sắc |
这次失败给了我一个深刻的教训。 Zhè cì shībài gěi le wǒ yí ge shēnkè de jiàoxùn. Thất bại này cho tôi một bài học sâu sắc. |
| 412 |
身份 |
shēnfèn |
thân phận; danh tính |
请确认你的身份。 Qǐng quèrèn nǐ de shēnfèn. Vui lòng xác nhận danh tính của bạn. |
| 413 |
神秘 |
shénmì |
thần bí; bí ẩn |
这个地方很神秘。 Zhège dìfang hěn shénmì. Nơi này rất bí ẩn. |
| 414 |
生动 |
shēngdòng |
sinh động |
老师讲得很生动。 Lǎoshī jiǎng de hěn shēngdòng. Thầy giáo giải thích rất sinh động. |
| 415 |
生长 |
shēngzhǎng |
sinh trưởng; lớn lên |
树在这里生长得很好。 Shù zài zhèlǐ shēngzhǎng de hěn hǎo. Cây cối ở đây sinh trưởng rất tốt. |
| 416 |
诗 |
shī |
thơ |
他写了一首诗。 Tā xiě le yì shǒu shī. Anh ấy viết một bài thơ. |
| 417 |
失眠 |
shīmián |
mất ngủ |
我昨天晚上失眠了。 Wǒ zuótiān wǎnshang shīmián le. Tối qua tôi bị mất ngủ. |
| 418 |
狮子 |
shīzi |
sư tử |
孩子喜欢看狮子。 Háizi xǐhuan kàn shīzi. Đứa trẻ thích xem sư tử. |
| 419 |
时代 |
shídài |
thời đại; thời kỳ |
这个时代变化很快。 Zhège shídài biànhuà hěn kuài. Thời đại này thay đổi rất nhanh. |
| 420 |
时髦 |
shímáo |
hợp thời; thời thượng |
她今天穿得很时髦。 Tā jīntiān chuān de hěn shímáo. Hôm nay cô ấy ăn mặc rất thời thượng. |
| 421 |
时尚 |
shíshàng |
thời trang |
这条裙子很时尚。 Zhè tiáo qúnzi hěn shíshàng. Chiếc váy này rất thời trang. |
| 422 |
实习 |
shíxí |
thực tập |
他在医院实习。 Tā zài yīyuàn shíxí. Anh ấy đang thực tập ở bệnh viện. |
| 423 |
实验 |
shíyàn |
thí nghiệm |
这个实验很成功。 Zhège shíyàn hěn chénggōng. Thí nghiệm này đã thành công. |
| 424 |
石头 |
shítou |
đá; hòn đá |
地上有石头。 Dì shàng yǒu shítou. Trên mặt đất có đá. |
| 425 |
使劲儿 |
shǐjìnr |
dốc hết sức; dùng sức |
门不开,请使劲儿推。 Mén bù kāi, qǐng shǐjìnr tuī. Cửa không mở được, vui lòng đẩy mạnh. |
| 426 |
始终 |
shǐzhōng |
luôn luôn; từ đầu đến cuối |
他始终相信自己。 Tā shǐzhōng xiāngxìn zìjǐ. Anh ấy luôn tin vào bản thân. |
| 427 |
试卷 |
shìjuàn |
đề thi; bài thi |
老师看了我的试卷。 Lǎoshī kàn le wǒ de shìjuàn. Thầy giáo đã xem bài thi của tôi. |
| 428 |
市场 |
shìchǎng |
thị trường |
这个市场很大。 Zhège shìchǎng hěn dà. Khu chợ này rất lớn. |
| 429 |
事物 |
shìwù |
sự vật; đồ vật |
孩子对新事物很好奇。 Háizi duì xīn shìwù hěn hàoqí. Trẻ em tò mò với những sự vật mới. |
| 430 |
收据 |
shōujù |
biên lai; hóa đơn nhận tiền |
请给我收据。 Qǐng gěi wǒ shōujù. Vui lòng đưa tôi biên lai. |
| 431 |
手工 |
shǒugōng |
thủ công; bằng tay |
这个包是手工做的。 Zhège bāo shì shǒugōng zuò de. Chiếc túi này làm thủ công. |
| 432 |
手术 |
shǒushù |
phẫu thuật; ca mổ |
医生明天给他做手术。 Yīshēng míngtiān gěi tā zuò shǒushù. Ngày mai bác sĩ sẽ phẫu thuật cho anh ấy. |
| 433 |
手续 |
shǒuxù |
thủ tục |
报名手续很简单。 Bàomíng shǒuxù hěn jiǎndān. Thủ tục đăng ký rất đơn giản. |
| 434 |
首 |
shǒu |
bài; lượng từ cho thơ, ca |
这首诗很短。 Zhè shǒu shī hěn duǎn. Bài thơ này rất ngắn. |
| 435 |
受伤 |
shòushāng |
bị thương |
他参加比赛受伤了。 Tā cānjiā bǐsài shòushāng le. Anh ấy bị thương khi tham gia cuộc thi. |
| 436 |
寿命 |
shòumìng |
tuổi thọ |
这种机器的寿命很长。 Zhè zhǒng jīqì de shòumìng hěn cháng. Loại máy này có tuổi thọ dài. |
| 437 |
书架 |
shūjià |
giá sách |
书架上放着很多书。 Shūjià shàng fàng zhe hěn duō shū. Trên giá sách đặt rất nhiều sách. |
| 438 |
输入 |
shūrù |
nhập; đưa vào |
请在这里输入密码。 Qǐng zài zhèlǐ shūrù mìmǎ. Vui lòng nhập mật khẩu ở đây. |
| 439 |
熟练 |
shúliàn |
thành thạo; lưu loát |
她的汉语很熟练。 Tā de Hànyǔ hěn shúliàn. Tiếng Trung của cô ấy rất lưu loát. |
| 440 |
鼠标 |
shǔbiāo |
chuột máy tính |
我的鼠标坏了。 Wǒ de shǔbiāo huài le. Chuột máy tính của tôi bị hỏng. |
| 441 |
数据 |
shùjù |
dữ liệu |
这些数据很重要。 Zhèxiē shùjù hěn zhòngyào. Những dữ liệu này rất quan trọng. |
| 442 |
数码 |
shùmǎ |
kỹ thuật số |
我喜欢数码摄影。 Wǒ xǐhuan shùmǎ shèyǐng. Tôi thích nhiếp ảnh kỹ thuật số. |
| 443 |
摔倒 |
shuāidǎo |
ngã; té |
他跑步摔倒了。 Tā pǎobù shuāidǎo le. Anh ấy bị ngã khi đang chạy. |
| 444 |
双方 |
shuāngfāng |
hai bên; đôi bên |
双方都同意这个办法。 Shuāngfāng dōu tóngyì zhège bànfǎ. Hai bên đều đồng ý với phương pháp này. |
| 445 |
税 |
shuì |
thuế |
这家公司的税很高。 Zhè jiā gōngsī de shuì hěn gāo. Thuế của công ty này cao. |
| 446 |
说服 |
shuōfú |
thuyết phục |
我想说服他同意。 Wǒ xiǎng shuōfú tā tóngyì. Tôi muốn thuyết phục anh ấy đồng ý. |
| 447 |
丝绸 |
sīchóu |
lụa |
这条丝绸裙子很贵。 Zhè tiáo sīchóu qúnzi hěn guì. Chiếc váy lụa này rất đắt. |
| 448 |
思想 |
sīxiǎng |
tư tưởng; suy nghĩ |
他的思想很开放。 Tā de sīxiǎng hěn kāifàng. Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở. |
| 449 |
似乎 |
sìhū |
dường như; có vẻ |
他今天似乎不太高兴。 Tā jīntiān sìhū bú tài gāoxìng. Hôm nay anh ấy có vẻ không vui lắm. |
| 450 |
随身 |
suíshēn |
mang theo bên mình |
请随身带手机。 Qǐng suíshēn dài shǒujī. Vui lòng mang điện thoại theo bên mình. |
| 451 |
碎 |
suì |
vỡ; vụn |
杯子碎了。 Bēizi suì le. Cái cốc bị vỡ rồi. |
| 452 |
损失 |
sǔnshī |
tổn thất; thiệt hại |
这个问题造成了很大损失。 Zhège wèntí zàochéng le hěn dà sǔnshī. Vấn đề này gây ra tổn thất lớn. |
| 453 |
锁 |
suǒ |
khóa; ổ khóa |
门上的锁坏了。 Mén shàng de suǒ huài le. Ổ khóa trên cửa bị hỏng. |
| 454 |
台阶 |
táijiē |
bậc thềm; bậc cầu thang |
请小心台阶。 Qǐng xiǎoxīn táijiē. Vui lòng chú ý bậc thềm. |
| 455 |
太极拳 |
tàijíquán |
thái cực quyền |
外公喜欢太极拳。 Wàigōng xǐhuan tàijíquán. Ông nội thích thái cực quyền. |
| 456 |
逃 |
táo |
trốn; chạy trốn |
那个人想逃。 Nàge rén xiǎng táo. Người đó muốn chạy trốn. |
| 457 |
淘气 |
táoqì |
nghịch ngợm |
这个孩子很淘气。 Zhège háizi hěn táoqì. Đứa trẻ này nghịch ngợm. |
| 458 |
讨价还价 |
tǎojiàhuánjià |
mặc cả; trả giá |
她买菜喜欢讨价还价。 Tā mǎi cài xǐhuan tǎojiàhuánjià. Cô ấy thích mặc cả khi mua rau. |
| 459 |
套 |
tào |
bộ; bộ đồ |
这套书很有趣。 Zhè tào shū hěn yǒuqù. Bộ sách này rất thú vị. |
| 460 |
特色 |
tèsè |
đặc sắc; nét riêng |
这家饭店很有特色。 Zhè jiā fàndiàn hěn yǒu tèsè. Nhà hàng này rất có nét riêng. |
| 461 |
提倡 |
tíchàng |
đề xướng; khuyến khích |
学校提倡学生多运动。 Xuéxiào tíchàng xuésheng duō yùndòng. Nhà trường khuyến khích học sinh vận động nhiều hơn. |
| 462 |
题目 |
tímù |
đề bài; câu hỏi |
这个题目不难。 Zhège tímù bù nán. Câu hỏi này không khó. |
| 463 |
体贴 |
tǐtiē |
chu đáo; biết quan tâm |
她对老人很体贴。 Tā duì lǎorén hěn tǐtiē. Cô ấy rất chu đáo với người lớn tuổi. |
| 464 |
体验 |
tǐyàn |
trải nghiệm; thể nghiệm |
我想体验农村生活。 Wǒ xiǎng tǐyàn nóngcūn shēnghuó. Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống nông thôn. |
| 465 |
天空 |
tiānkōng |
bầu trời |
今天的天空很蓝。 Jīntiān de tiānkōng hěn lán. Bầu trời hôm nay rất xanh. |
| 466 |
天真 |
tiānzhēn |
ngây thơ; hồn nhiên |
这个孩子很天真。 Zhège háizi hěn tiānzhēn. Đứa trẻ này rất ngây thơ. |
| 467 |
调整 |
tiáozhěng |
điều chỉnh |
我们需要调整时间。 Wǒmen xūyào tiáozhěng shíjiān. Chúng ta cần điều chỉnh thời gian. |
| 468 |
通常 |
tōngcháng |
thường thường; thông thường |
我通常七点起床。 Wǒ tōngcháng qī diǎn qǐchuáng. Tôi thường dậy lúc bảy giờ. |
| 469 |
统一 |
tǒngyī |
thống nhất |
大家的意见需要统一。 Dàjiā de yìjiàn xūyào tǒngyī. Ý kiến của mọi người cần được thống nhất. |
| 470 |
痛快 |
tòngkuài |
thoải mái; sảng khoái |
今天玩得很痛快。 Jīntiān wán de hěn tòngkuài. Hôm nay chúng tôi chơi rất thoải mái. |
| 471 |
偷 |
tōu |
trộm; ăn cắp |
不要偷东西。 Bú yào tōu dōngxi. Đừng ăn cắp đồ. |
| 472 |
投资 |
tóuzī |
đầu tư |
他想投资这家公司。 Tā xiǎng tóuzī zhè jiā gōngsī. Anh ấy muốn đầu tư vào công ty này. |
| 473 |
突出 |
tūchū |
nổi bật; nhô ra |
他的优点很突出。 Tā de yōudiǎn hěn tūchū. Ưu điểm của anh ấy rất nổi bật. |
| 474 |
土豆 |
tǔdòu |
khoai tây |
我晚上想吃土豆。 Wǒ wǎnshang xiǎng chī tǔdòu. Tối nay tôi muốn ăn khoai tây. |
| 475 |
兔子 |
tùzi |
con thỏ |
这只兔子很可爱。 Zhè zhī tùzi hěn kě'ài. Con thỏ này rất đáng yêu. |
| 476 |
推辞 |
tuīcí |
từ chối; thoái thác |
他没有推辞这个任务。 Tā méiyǒu tuīcí zhège rènwu. Anh ấy không từ chối nhiệm vụ này. |
| 477 |
推荐 |
tuījiàn |
giới thiệu; đề cử |
朋友推荐了这家饭店。 Péngyou tuījiàn le zhè jiā fàndiàn. Một người bạn đã giới thiệu nhà hàng này. |
| 478 |
退 |
tuì |
lùi; trả lại |
票买错了,可以退。 Piào mǎi cuò le, kěyǐ tuì. Vé mua nhầm nên có thể trả lại. |
| 479 |
退休 |
tuìxiū |
nghỉ hưu |
爸爸要退休了。 Bàba yào tuìxiū le. Bố sắp nghỉ hưu. |
| 480 |
外公 |
wàigōng |
ông ngoại |
外公早上散步。 Wàigōng zǎoshang sànbù. Buổi sáng ông ngoại đi dạo. |
| 481 |
完整 |
wánzhěng |
hoàn chỉnh; đầy đủ |
请给我完整的地址。 Qǐng gěi wǒ wánzhěng de dìzhǐ. Vui lòng cho tôi địa chỉ đầy đủ. |
| 482 |
玩具 |
wánjù |
đồ chơi |
孩子喜欢这个玩具。 Háizi xǐhuan zhège wánjù. Đứa trẻ thích món đồ chơi này. |
| 483 |
万一 |
wànyī |
nhỡ đâu; lỡ như |
万一下雨,我们就坐地铁。 Wànyī xià yǔ, wǒmen jiù zuò dìtiě. Nếu trời mưa, chúng ta sẽ đi tàu điện ngầm. |
| 484 |
威胁 |
wēixié |
đe dọa; uy hiếp |
不要威胁别人。 Bú yào wēixié biérén. Đừng đe dọa người khác. |
| 485 |
维修 |
wéixiū |
sửa chữa; bảo trì |
这台电脑需要维修。 Zhè tái diànnǎo xūyào wéixiū. Máy tính này cần sửa. |
| 486 |
围绕 |
wéirào |
xoay quanh; vây quanh |
大家围绕这个问题讨论。 Dàjiā wéirào zhège wèntí tǎolùn. Mọi người thảo luận xoay quanh vấn đề này. |
| 487 |
尾巴 |
wěiba |
đuôi |
这只猫的尾巴很长。 Zhè zhī māo de wěiba hěn cháng. Đuôi con mèo này dài. |
| 488 |
委屈 |
wěiqu |
ấm ức; oan ức |
她觉得很委屈。 Tā juéde hěn wěiqu. Cô ấy cảm thấy ấm ức. |
| 489 |
胃 |
wèi |
dạ dày |
我的胃有点疼。 Wǒ de wèi yǒudiǎn téng. Dạ dày tôi hơi đau. |
| 490 |
位于 |
wèiyú |
nằm ở; tọa lạc tại |
这个县位于南方。 Zhège xiàn wèiyú nánfāng. Huyện này nằm ở phía nam. |
| 491 |
未必 |
wèibì |
chưa chắc; không hẳn |
他未必会同意。 Tā wèibì huì tóngyì. Anh ấy chưa chắc sẽ đồng ý. |
| 492 |
温柔 |
wēnróu |
dịu dàng; ôn hòa |
妈妈说话很温柔。 Māma shuōhuà hěn wēnróu. Mẹ nói chuyện rất dịu dàng. |
| 493 |
文具 |
wénjù |
văn phòng phẩm; dụng cụ học tập |
学生需要文具。 Xuésheng xūyào wénjù. Học sinh cần dụng cụ học tập. |
| 494 |
文学 |
wénxué |
văn học |
他喜欢中国文学。 Tā xǐhuan Zhōngguó wénxué. Anh ấy thích văn học Trung Quốc. |
| 495 |
稳定 |
wěndìng |
ổn định |
他的工作很稳定。 Tā de gōngzuò hěn wěndìng. Công việc của anh ấy ổn định. |
| 496 |
问候 |
wènhòu |
hỏi thăm; chào hỏi |
他打电话问候妈妈。 Tā dǎ diànhuà wènhòu māma. Anh ấy gọi điện hỏi thăm mẹ. |
| 497 |
卧室 |
wòshì |
phòng ngủ |
卧室里很安静。 Wòshì li hěn ānjìng. Phòng ngủ rất yên tĩnh. |
| 498 |
无数 |
wúshù |
vô số; không đếm xuể |
他问了无数问题。 Tā wèn le wúshù wèntí. Anh ấy hỏi vô số câu hỏi. |
| 499 |
勿 |
wù |
chớ; đừng |
请勿打扰。 Qǐng wù dǎrǎo. Vui lòng đừng làm phiền. |
| 500 |
物质 |
wùzhì |
vật chất |
物质生活不是一切。 Wùzhì shēnghuó bú shì yíqiè. Đời sống vật chất không phải là tất cả. |
| 501 |
吸取 |
xīqǔ |
rút ra; hấp thu |
我们要吸取这次教训。 Wǒmen yào xīqǔ zhè cì jiàoxùn. Chúng ta cần rút ra bài học từ việc này. |
| 502 |
系统 |
xìtǒng |
hệ thống |
这个系统很稳定。 Zhège xìtǒng hěn wěndìng. Hệ thống này ổn định. |
| 503 |
戏剧 |
xìjù |
kịch; hí kịch |
我喜欢看戏剧。 Wǒ xǐhuan kàn xìjù. Tôi thích xem kịch. |
| 504 |
吓 |
xià |
dọa; làm sợ |
别吓孩子。 Bié xià háizi. Đừng dọa đứa trẻ. |
| 505 |
夏令营 |
xiàlìngyíng |
trại hè |
孩子明天去夏令营。 Háizi míngtiān qù xiàlìngyíng. Ngày mai đứa trẻ sẽ đi trại hè. |
| 506 |
下载 |
xiàzài |
tải xuống |
我已经下载了这个软件。 Wǒ yǐjīng xiàzài le zhège ruǎnjiàn. Tôi đã tải phần mềm này xuống rồi. |
| 507 |
显然 |
xiǎnrán |
rõ ràng; hiển nhiên |
显然,他忘记了时间。 Xiǎnrán, tā wàngjì le shíjiān. Rõ ràng là anh ấy quên thời gian. |
| 508 |
县 |
xiàn |
huyện |
这个县离城市很近。 Zhège xiàn lí chéngshì hěn jìn. Huyện này rất gần thành phố. |
| 509 |
现象 |
xiànxiàng |
hiện tượng |
这种现象很普遍。 Zhè zhǒng xiànxiàng hěn pǔbiàn. Hiện tượng này rất phổ biến. |
| 510 |
香肠 |
xiāngcháng |
xúc xích |
他早上吃了香肠。 Tā zǎoshang chī le xiāngcháng. Buổi sáng anh ấy ăn xúc xích. |
| 511 |
相当 |
xiāngdāng |
khá; tương đối |
这次考试相当难。 Zhè cì kǎoshì xiāngdāng nán. Kỳ thi này khá khó. |
| 512 |
相似 |
xiāngsì |
tương tự; giống nhau |
这两个方法很相似。 Zhè liǎng ge fāngfǎ hěn xiāngsì. Hai phương pháp này rất giống nhau. |
| 513 |
想念 |
xiǎngniàn |
nhớ nhung |
我很想念妈妈。 Wǒ hěn xiǎngniàn māma. Tôi rất nhớ mẹ. |
| 514 |
享受 |
xiǎngshòu |
tận hưởng; hưởng thụ |
他很享受现在的生活。 Tā hěn xiǎngshòu xiànzài de shēnghuó. Anh ấy rất tận hưởng cuộc sống hiện tại. |
| 515 |
项链 |
xiàngliàn |
dây chuyền; vòng cổ |
这条项链很漂亮。 Zhè tiáo xiàngliàn hěn piàoliang. Dây chuyền này rất đẹp. |
| 516 |
象征 |
xiàngzhēng |
tượng trưng |
这象征新的开始。 Zhè xiàngzhēng xīn de kāishǐ. Điều này tượng trưng cho một khởi đầu mới. |
| 517 |
消极 |
xiāojí |
tiêu cực |
他对工作有点消极。 Tā duì gōngzuò yǒudiǎn xiāojí. Anh ấy hơi tiêu cực với công việc. |
| 518 |
消失 |
xiāoshī |
biến mất |
云慢慢消失了。 Yún mànmàn xiāoshī le. Mây dần dần biến mất. |
| 519 |
小气 |
xiǎoqi |
keo kiệt; hẹp hòi |
他对朋友不小气。 Tā duì péngyou bù xiǎoqi. Anh ấy không keo kiệt với bạn bè. |
| 520 |
孝顺 |
xiàoshun |
hiếu thảo |
她很孝顺妈妈。 Tā hěn xiàoshun māma. Cô ấy rất hiếu thảo với mẹ. |
| 521 |
斜 |
xié |
xiên; nghiêng |
这条路有点斜。 Zhè tiáo lù yǒudiǎn xié. Con đường này hơi nghiêng. |
| 522 |
写作 |
xiězuò |
viết lách; sáng tác |
她晚上练习写作。 Tā wǎnshang liànxí xiězuò. Buổi tối cô ấy luyện viết. |
| 523 |
心理 |
xīnlǐ |
tâm lý |
考试让他心理压力很大。 Kǎoshì ràng tā xīnlǐ yālì hěn dà. Kỳ thi gây cho anh ấy áp lực tâm lý lớn. |
| 524 |
心脏 |
xīnzàng |
trái tim; tim |
爷爷的心脏不太好。 Yéye de xīnzàng bú tài hǎo. Tim của ông nội không được tốt lắm. |
| 525 |
信任 |
xìnrèn |
tin tưởng; tín nhiệm |
我们都信任这位老师。 Wǒmen dōu xìnrèn zhè wèi lǎoshī. Chúng tôi đều tin tưởng thầy giáo này. |
| 526 |
行为 |
xíngwéi |
hành vi |
这种行为不礼貌。 Zhè zhǒng xíngwéi bú lǐmào. Hành vi này không lịch sự. |
| 527 |
形容 |
xíngróng |
miêu tả; hình dung |
我很难形容当时的心情。 Wǒ hěn nán xíngróng dāngshí de xīnqíng. Tôi khó miêu tả tâm trạng lúc đó của mình. |
| 528 |
形势 |
xíngshì |
tình hình; tình thế |
现在形势比较复杂。 Xiànzài xíngshì bǐjiào fùzá. Tình hình hiện nay tương đối phức tạp. |
| 529 |
形状 |
xíngzhuàng |
hình dạng |
这个杯子的形状很特别。 Zhège bēizi de xíngzhuàng hěn tèbié. Hình dạng của chiếc cốc này rất đặc biệt. |
| 530 |
幸运 |
xìngyùn |
may mắn |
他很幸运,找到了工作。 Tā hěn xìngyùn, zhǎodào le gōngzuò. Anh ấy may mắn và tìm được việc. |
| 531 |
兄弟 |
xiōngdì |
anh em |
兄弟都在这家公司工作。 Xiōngdì dōu zài zhè jiā gōngsī gōngzuò. Hai anh em đều làm việc ở công ty này. |
| 532 |
虚心 |
xūxīn |
khiêm tốn; khiêm nhường |
他很虚心,也听同事的建议。 Tā hěn xūxīn, yě tīng tóngshì de jiànyì. Anh ấy khiêm tốn và cũng nghe góp ý của đồng nghiệp. |
| 533 |
宣布 |
xuānbù |
tuyên bố; công bố |
公司明天宣布新的计划。 Gōngsī míngtiān xuānbù xīn de jìhuà. Ngày mai công ty sẽ công bố kế hoạch mới. |
| 534 |
学术 |
xuéshù |
học thuật |
这个学术会议很重要。 Zhège xuéshù huìyì hěn zhòngyào. Hội nghị học thuật này rất quan trọng. |
| 535 |
询问 |
xúnwèn |
hỏi; thăm hỏi |
她向服务员询问价格。 Tā xiàng fúwùyuán xúnwèn jiàgé. Cô ấy hỏi nhân viên phục vụ về giá. |
| 536 |
训练 |
xùnliàn |
huấn luyện; rèn luyện |
他训练两个小时。 Tā xùnliàn liǎng ge xiǎoshí. Anh ấy huấn luyện hai tiếng. |
| 537 |
押金 |
yājīn |
tiền đặt cọc |
这个房间要交押金。 Zhège fángjiān yào jiāo yājīn. Căn phòng này cần tiền đặt cọc. |
| 538 |
牙齿 |
yáchǐ |
răng |
孩子的牙齿很白。 Háizi de yáchǐ hěn bái. Răng của đứa trẻ rất trắng. |
| 539 |
宴会 |
yànhuì |
yến tiệc; tiệc |
我们晚上参加一个宴会。 Wǒmen wǎnshang cānjiā yí ge yànhuì. Tối nay chúng tôi sẽ tham dự yến tiệc. |
| 540 |
痒 |
yǎng |
ngứa |
我的皮肤有点痒。 Wǒ de pífū yǒudiǎn yǎng. Da tôi hơi ngứa. |
| 541 |
样式 |
yàngshì |
kiểu dáng; phong cách |
这件衣服的样式很新。 Zhè jiàn yīfu de yàngshì hěn xīn. Kiểu dáng của bộ quần áo này mới. |
| 542 |
腰 |
yāo |
eo; thắt lưng |
他坐久了,腰有点疼。 Tā zuò jiǔ le, yāo yǒudiǎn téng. Ngồi lâu, eo anh ấy hơi đau. |
| 543 |
咬 |
yǎo |
cắn |
狗咬了衣服。 Gǒu yǎo le yīfu. Con chó đã cắn quần áo. |
| 544 |
夜 |
yè |
đêm; ban đêm |
夜已经很深了。 Yè yǐjīng hěn shēn le. Đêm đã rất khuya rồi. |
| 545 |
业余 |
yèyú |
nghiệp dư; ngoài giờ |
他业余时间喜欢画画。 Tā yèyú shíjiān xǐhuan huà huà. Anh ấy thích vẽ tranh lúc rảnh. |
| 546 |
依然 |
yīrán |
vẫn; vẫn cứ |
下雨了,他依然去跑步。 Xià yǔ le, tā yīrán qù pǎobù. Trời mưa, nhưng anh ấy vẫn đi chạy. |
| 547 |
一旦 |
yídàn |
một khi; hễ |
一旦决定,就不要后悔。 Yídàn juédìng, jiù bú yào hòuhuǐ. Một khi đã quyết định thì đừng hối hận. |
| 548 |
一致 |
yízhì |
nhất trí; thống nhất |
我们的看法完全一致。 Wǒmen de kànfǎ wánquán yízhì. Quan điểm của chúng tôi hoàn toàn nhất trí. |
| 549 |
一再 |
yízài |
nhiều lần; lặp đi lặp lại |
老师一再提醒我们准时到。 Lǎoshī yízài tíxǐng wǒmen zhǔnshí dào. Thầy giáo nhiều lần nhắc chúng tôi đến đúng giờ. |
| 550 |
移民 |
yímín |
di dân; người nhập cư |
很多移民在这里生活。 Hěn duō yímín zài zhèlǐ shēnghuó. Có nhiều người nhập cư sống ở đây. |
| 551 |
疑问 |
yíwèn |
nghi vấn; thắc mắc |
你有疑问,可以现在问。 Nǐ yǒu yíwèn, kěyǐ xiànzài wèn. Nếu có thắc mắc, bây giờ bạn có thể hỏi. |
| 552 |
以来 |
yǐlái |
từ khi; kể từ |
去年以来,他一直住在北京。 Qùnián yǐlái, tā yìzhí zhù zài Běijīng. Từ năm ngoái, anh ấy sống ở Bắc Kinh. |
| 553 |
意外 |
yìwài |
ngoài ý muốn; tai nạn |
这次意外让大家很担心。 Zhè cì yìwài ràng dàjiā hěn dānxīn. Tai nạn này khiến mọi người lo lắng. |
| 554 |
议论 |
yìlùn |
bàn luận; nghị luận |
大家正在议论这个问题。 Dàjiā zhèngzài yìlùn zhège wèntí. Mọi người đang bàn luận vấn đề này. |
| 555 |
义务 |
yìwù |
nghĩa vụ |
帮助家人是我的义务。 Bāngzhù jiārén shì wǒ de yìwù. Giúp đỡ gia đình là nghĩa vụ của tôi. |
| 556 |
因素 |
yīnsù |
yếu tố |
天气是重要因素。 Tiānqì shì zhòngyào yīnsù. Thời tiết là một yếu tố quan trọng. |
| 557 |
英俊 |
yīngjùn |
tuấn tú; khôi ngô |
她的哥哥很英俊。 Tā de gēge hěn yīngjùn. Anh trai cô ấy rất tuấn tú. |
| 558 |
营养 |
yíngyǎng |
dinh dưỡng |
这个菜很有营养。 Zhège cài hěn yǒu yíngyǎng. Món này có dinh dưỡng. |
| 559 |
硬 |
yìng |
cứng |
这个椅子太硬了。 Zhège yǐzi tài yìng le. Chiếc ghế này quá cứng. |
| 560 |
应付 |
yìngfu |
ứng phó; đối phó |
这个问题不好应付。 Zhège wèntí bù hǎo yìngfu. Vấn đề này không dễ ứng phó. |
| 561 |
应用 |
yìngyòng |
ứng dụng; áp dụng |
这个办法可以应用在工作里。 Zhège bànfǎ kěyǐ yìngyòng zài gōngzuò lǐ. Phương pháp này có thể áp dụng trong công việc. |
| 562 |
拥挤 |
yōngjǐ |
đông đúc; chen chúc |
早上的地铁很拥挤。 Zǎoshang de dìtiě hěn yōngjǐ. Buổi sáng tàu điện ngầm rất đông. |
| 563 |
勇气 |
yǒngqì |
dũng khí; can đảm |
他有勇气说出意见。 Tā yǒu yǒngqì shuō chū yìjiàn. Anh ấy có dũng khí bày tỏ ý kiến của mình. |
| 564 |
用功 |
yònggōng |
chăm chỉ; cần cù |
她学习很用功。 Tā xuéxí hěn yònggōng. Cô ấy học rất chăm chỉ. |
| 565 |
优惠 |
yōuhuì |
ưu đãi; giảm giá |
这家商店今天有优惠。 Zhè jiā shāngdiàn jīntiān yǒu yōuhuì. Hôm nay cửa hàng này có ưu đãi. |
| 566 |
优势 |
yōushì |
ưu thế; lợi thế |
我们的优势是价格低。 Wǒmen de yōushì shì jiàgé dī. Ưu thế của chúng tôi là giá thấp. |
| 567 |
悠久 |
yōujiǔ |
lâu đời |
这座城市历史悠久。 Zhè zuò chéngshì lìshǐ yōujiǔ. Thành phố này có lịch sử lâu đời. |
| 568 |
油炸 |
yóuzhá |
chiên; rán |
我少吃油炸东西。 Wǒ shǎo chī yóuzhá dōngxi. Tôi ăn ít đồ chiên hơn. |
| 569 |
有利 |
yǒulì |
có lợi; thuận lợi |
睡觉对健康有利。 Shuìjiào duì jiànkāng yǒulì. Giấc ngủ có lợi cho sức khỏe. |
| 570 |
娱乐 |
yúlè |
giải trí |
周末我们需要一点娱乐。 Zhōumò wǒmen xūyào yìdiǎn yúlè. Cuối tuần chúng ta cần một chút giải trí. |
| 571 |
预报 |
yùbào |
dự báo |
天气预报说会下雨。 Tiānqì yùbào shuō huì xiàyǔ. Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa. |
| 572 |
预防 |
yùfáng |
phòng ngừa; dự phòng |
运动可以预防感冒。 Yùndòng kěyǐ yùfáng gǎnmào. Tập thể dục có thể phòng ngừa cảm lạnh. |
| 573 |
圆 |
yuán |
tròn |
月亮又大又圆。 Yuèliang yòu dà yòu yuán. Mặt trăng vừa to vừa tròn. |
| 574 |
元旦 |
uándàn |
Tết Dương lịch; ngày đầu năm |
元旦我们不用上班。 Yuándàn wǒmen bú yòng shàngbān. Tết Dương lịch chúng tôi không cần đi làm. |
| 575 |
员工 |
yuángōng |
nhân viên |
这些员工很负责。 Zhèxiē yuángōng hěn fùzé. Những nhân viên này rất có trách nhiệm. |
| 576 |
愿望 |
yuànwàng |
nguyện vọng; mong muốn |
他的愿望是当医生。 Tā de yuànwàng shì dāng yīshēng. Nguyện vọng của anh ấy là trở thành bác sĩ. |
| 577 |
晕 |
yūn |
choáng; chóng mặt |
坐船让我有点晕。 Zuò chuán ràng wǒ yǒudiǎn yūn. Đi thuyền khiến tôi hơi chóng mặt. |
| 578 |
运气 |
yùnqi |
vận may; may mắn |
今天运气不错。 Jīntiān yùnqi búcuò. Hôm nay vận may của tôi tốt. |
| 579 |
运用 |
yùnyòng |
vận dụng; áp dụng |
他能运用这个方法解决问题。 Tā néng yùnyòng zhège fāngfǎ jiějué wèntí. Anh ấy biết vận dụng phương pháp này để giải quyết vấn đề. |
| 580 |
灾害 |
zāihài |
thiên tai; tai họa |
这次灾害影响很大。 Zhè cì zāihài yǐngxiǎng hěn dà. Thảm họa này gây ảnh hưởng rất lớn. |
| 581 |
在乎 |
zàihu |
để ý; coi trọng |
他很在乎家人的看法。 Tā hěn zàihu jiārén de kànfǎ. Anh ấy rất để ý đến ý kiến của gia đình. |
| 582 |
再三 |
zàisān |
nhiều lần; hết lần này đến lần khác |
我再三检查了地址。 Wǒ zàisān jiǎnchá le dìzhǐ. Tôi đã kiểm tra đi kiểm tra lại địa chỉ. |
| 583 |
赞成 |
zànchéng |
tán thành; đồng ý |
我赞成你的计划。 Wǒ zànchéng nǐ de jìhuà. Tôi tán thành kế hoạch của bạn. |
| 584 |
糟糕 |
zāogāo |
tệ quá; hỏng bét |
天气糟糕,我们别出门了。 Tiānqì zāogāo, wǒmen bié chūmén le. Thời tiết tệ quá, chúng ta đừng ra ngoài. |
| 585 |
造成 |
zàochéng |
gây ra; tạo thành |
粗心造成了很多问题。 Cūxīn zàochéng le hěn duō wèntí. Sự bất cẩn đã gây ra nhiều vấn đề. |
| 586 |
责备 |
zébèi |
trách móc; khiển trách |
妈妈没有责备他。 Māma méi yǒu zébèi tā. Mẹ không trách anh ấy. |
| 587 |
窄 |
zhǎi |
hẹp |
这条路很窄。 Zhè tiáo lù hěn zhǎi. Con đường này hẹp. |
| 588 |
展开 |
zhǎnkāi |
mở ra; triển khai |
请把地图展开。 Qǐng bǎ dìtú zhǎnkāi. Vui lòng mở bản đồ ra. |
| 589 |
掌握 |
zhǎngwò |
nắm vững; làm chủ |
他已经掌握了这个技术。 Tā yǐjīng zhǎngwò le zhège jìshù. Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này. |
| 590 |
账户 |
zhànghù |
tài khoản |
我的账户里没有钱。 Wǒ de zhànghù lǐ méi yǒu qián. Trong tài khoản của tôi không có tiền. |
| 591 |
珍惜 |
zhēnxī |
trân trọng; quý trọng |
我们要珍惜时间。 Wǒmen yào zhēnxī shíjiān. Chúng ta nên trân trọng thời gian. |
| 592 |
阵 |
zhèn |
trận; cơn; chốc |
刚才出现一阵声音。 Gāngcái chūxiàn yí zhèn shēngyīn. Vừa rồi có một tràng âm thanh vang lên. |
| 593 |
睁 |
zhēng |
mở to; trợn |
请睁开眼睛看这里。 Qǐng zhēng kāi yǎnjing kàn zhèlǐ. Vui lòng mở mắt nhìn sang đây. |
| 594 |
争取 |
zhēngqǔ |
tranh thủ; giành lấy |
我们要争取更多时间。 Wǒmen yào zhēngqǔ gèng duō shíjiān. Chúng ta cần tranh thủ thêm thời gian. |
| 595 |
整个 |
zhěnggè |
toàn bộ; cả |
整个下午他都在开会。 Zhěngge xiàwǔ tā dōu zài kāihuì. Anh ấy họp suốt cả buổi chiều. |
| 596 |
整齐 |
zhěngqí |
ngay ngắn; chỉnh tề |
桌子上的书放得很整齐。 Zhuōzi shàng de shū fàng de hěn zhěngqí. Sách trên bàn được sắp xếp rất ngay ngắn. |
| 597 |
正 |
zhèng |
đúng lúc; đang |
我正要给你打电话。 Wǒ zhèng yào gěi nǐ dǎ diànhuà. Tôi đang định gọi điện cho bạn. |
| 598 |
政府 |
zhèngfǔ |
chính phủ |
政府正在解决这个问题。 Zhèngfǔ zhèngzài jiějué zhège wèntí. Chính phủ đang giải quyết vấn đề này. |
| 599 |
证件 |
zhèngjiàn |
giấy tờ; chứng nhận |
请出示你的证件。 Qǐng chūshì nǐ de zhèngjiàn. Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân. |
| 600 |
支 |
zhī |
cành; chiếc; lượng từ |
这支铅笔很长。 Zhè zhī qiānbǐ hěn cháng. Cây bút chì này dài. |
| 601 |
支票 |
zhīpiào |
séc; chi phiếu |
他用支票买电脑。 Tā yòng zhīpiào mǎi diànnǎo. Anh ấy dùng séc để mua máy tính. |
| 602 |
指导 |
zhǐdǎo |
chỉ đạo; hướng dẫn |
老师给了我很多指导。 Lǎoshī gěi le wǒ hěn duō zhǐdǎo. Thầy giáo đã hướng dẫn tôi rất nhiều. |
| 603 |
制定 |
zhìdìng |
xây dựng; đặt ra |
我们需要制定新计划。 Wǒmen xūyào zhìdìng xīn jìhuà. Chúng ta cần lập một kế hoạch mới. |
| 604 |
制造 |
zhìzào |
chế tạo; sản xuất |
这家工厂制造机器。 Zhè jiā gōngchǎng zhìzào jīqì. Nhà máy này chế tạo máy móc. |
| 605 |
智慧 |
zhìhuì |
trí tuệ; sự khôn ngoan |
老师很有智慧。 Lǎoshī hěn yǒu zhìhuì. Thầy giáo rất có trí tuệ. |
| 606 |
秩序 |
zhìxù |
trật tự |
请大家保持秩序。 Qǐng dàjiā bǎochí zhìxù. Mọi người vui lòng giữ trật tự. |
| 607 |
中介 |
zhōngjiè |
môi giới; trung gian |
他通过中介找公寓。 Tā tōngguò zhōngjiè zhǎo gōngyù. Anh ấy tìm được căn hộ thông qua môi giới. |
| 608 |
中旬 |
zhōngxún |
trung tuần |
我们五月中旬去北京。 Wǒmen wǔ yuè zhōngxún qù Běijīng. Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào trung tuần tháng Năm. |
| 609 |
周到 |
zhōudào |
chu đáo; thỏa đáng |
这个安排很周到。 Zhège ānpái hěn zhōudào. Sự sắp xếp này rất chu đáo. |
| 610 |
逐步 |
zhúbù |
từng bước; dần dần |
问题正在逐步解决。 Wèntí zhèngzài zhúbù jiějué. Vấn đề đang dần được giải quyết. |
| 611 |
竹子 |
zhúzi |
tre; cây tre |
公园里有很多竹子。 Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō zhúzi. Trong công viên có rất nhiều tre. |
| 612 |
主持 |
zhǔchí |
chủ trì; dẫn chương trình |
她晚上主持会议。 Tā wǎnshang zhǔchí huìyì. Buổi tối cô ấy chủ trì cuộc họp. |
| 613 |
主观 |
zhǔguān |
chủ quan |
这个看法太主观。 Zhège kànfǎ tài zhǔguān. Quan điểm này quá chủ quan. |
| 614 |
主题 |
zhǔtí |
chủ đề |
今天会议的主题是安全。 Jīntiān huìyì de zhǔtí shì ānquán. Chủ đề cuộc họp hôm nay là an toàn. |
| 615 |
主任 |
zhǔrèn |
chủ nhiệm; giám đốc |
主任今天不在办公室。 Zhǔrèn jīntiān bú zài bàngōngshì. Chủ nhiệm hôm nay không ở văn phòng. |
| 616 |
抓 |
zhuā |
bắt; nắm; chộp |
孩子抓着妈妈的衣服。 Háizi zhuā zhe māma de yīfu. Đứa trẻ đang nắm quần áo của mẹ. |
| 617 |
专家 |
zhuānjiā |
chuyên gia |
这位专家明天来公司。 Zhè wèi zhuānjiā míngtiān lái gōngsī. Chuyên gia này ngày mai sẽ đến công ty. |
| 618 |
专心 |
zhuānxīn |
chuyên tâm; chăm chú |
上课要专心听。 Shàng kè yào zhuānxīn tīng. Bạn nên chăm chú nghe giảng trong lớp. |
| 619 |
转告 |
zhuǎngào |
chuyển lời; truyền đạt |
请转告他,会议推迟到下午。 Qǐng zhuǎngào tā, huìyì tuīchí dào xiàwǔ. Vui lòng chuyển lời với anh ấy rằng cuộc họp đã dời sang buổi chiều. |
| 620 |
装 |
zhuāng |
giả vờ; giả bộ |
他装不知道原因。 Tā zhuāng bù zhīdào yuányīn. Anh ấy giả vờ không biết lý do. |
| 621 |
装修 |
zhuāngxiū |
trang trí; sửa sang nhà cửa |
我家正在装修。 Wǒ jiā zhèngzài zhuāngxiū. Nhà tôi đang được sửa sang. |
| 622 |
状况 |
zhuàngkuàng |
tình trạng; hoàn cảnh |
他的身体状况很好。 Tā de shēntǐ zhuàngkuàng hěn hǎo. Tình trạng sức khỏe của anh ấy tốt. |
| 623 |
追 |
zhuī |
đuổi theo; theo đuổi |
孩子在后面追爸爸。 Háizi zài hòumian zhuī bàba. Đứa trẻ đuổi theo bố từ phía sau. |
| 624 |
资格 |
zīgé |
tư cách; điều kiện |
他有参加比赛的资格。 Tā yǒu cānjiā bǐsài de zīgé. Anh ấy có tư cách tham gia cuộc thi. |
| 625 |
资料 |
zīliào |
tài liệu; dữ liệu |
请把资料发给我。 Qǐng bǎ zīliào fā gěi wǒ. Vui lòng gửi tài liệu cho tôi. |
| 626 |
姿势 |
zīshì |
tư thế; dáng |
他的姿势不太对。 Tā de zīshì bú tài duì. Tư thế của anh ấy không đúng lắm. |
| 627 |
紫 |
zǐ |
màu tím |
这件衣服是紫的。 Zhè jiàn yīfu shì zǐ de. Bộ quần áo này màu tím. |
| 628 |
字幕 |
zìmù |
phụ đề |
这个电影有中文字幕。 Zhège diànyǐng yǒu Zhōngwén zìmù. Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung. |
| 629 |
自动 |
zìdòng |
tự động |
门会自动开。 Mén huì zìdòng kāi. Cánh cửa tự động mở. |
| 630 |
自由 |
zìyóu |
tự do |
他想要更多自由。 Tā xiǎng yào gèng duō zìyóu. Anh ấy muốn nhiều tự do hơn. |
| 631 |
综合 |
zōnghé |
tổng hợp; toàn diện |
这是一所综合学校。 Zhè shì yì suǒ zōnghé xuéxiào. Đây là một trường tổng hợp. |
| 632 |
总共 |
zǒnggòng |
tổng cộng |
我们总共有十个人。 Wǒmen zǒnggòng yǒu shí ge rén. Tổng cộng chúng tôi có mười người. |
| 633 |
总理 |
zǒnglǐ |
thủ tướng |
总理今天来北京。 Zǒnglǐ jīntiān lái Běijīng. Hôm nay thủ tướng đến Bắc Kinh. |
| 634 |
总算 |
zǒngsuàn |
cuối cùng cũng |
会议总算结束了。 Huìyì zǒngsuàn jiéshù le. Cuộc họp cuối cùng cũng kết thúc. |
| 635 |
总之 |
zǒngzhī |
tóm lại; nói chung |
总之,安全最重要。 Zǒngzhī, ānquán zuì zhòngyào. Tóm lại, an toàn là quan trọng nhất. |
| 636 |
组成 |
zǔchéng |
hợp thành; tạo thành |
这个小组由五个人组成。 Zhège xiǎozǔ yóu wǔ ge rén zǔchéng. Nhóm này gồm năm người. |
| 637 |
组织 |
zǔzhī |
tổ chức |
我们组织了一次活动。 Wǒmen zǔzhī le yí cì huódòng. Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động. |
| 638 |
作文 |
zuòwén |
bài văn; làm văn |
弟弟写了一篇作文。 Dìdi xiě le yì piān zuòwén. Em trai đã viết một bài văn. |
| 639 |
哎 |
āi |
ê; ơ |
哎,你怎么还不来? Āi, nǐ zěnme hái bù lái? Ê, sao bạn vẫn chưa đến? |
| 640 |
爱护 |
àihù |
yêu quý; chăm sóc |
请爱护这里的环境。 Qǐng àihù zhèlǐ de huánjìng. Vui lòng chăm sóc môi trường ở đây. |
| 641 |
爱惜 |
àixī |
quý trọng; giữ gìn |
我们要爱惜自己的身体。 Wǒmen yào àixī zìjǐ de shēntǐ. Chúng ta nên giữ gìn cơ thể thật tốt. |
| 642 |
安装 |
ānzhuāng |
lắp đặt; cài đặt |
工人正在安装空调。 Gōngrén zhèngzài ānzhuāng kōngtiáo. Công nhân đang lắp điều hòa. |
| 643 |
暗 |
àn |
tối; tối tăm |
房间里很暗。 Fángjiān lǐ hěn àn. Căn phòng rất tối. |
| 644 |
把握 |
bǎwò |
nắm chắc; nắm bắt |
这次机会要好好把握。 Zhè cì jīhuì yào hǎohāo bǎwò. Cơ hội này nên được nắm bắt thật tốt. |
| 645 |
摆 |
bǎi |
đặt; bày |
他把书摆在桌子上。 Tā bǎ shū bǎi zài zhuōzi shàng. Anh ấy đặt sách lên bàn. |
| 646 |
办理 |
bànlǐ |
xử lý; làm thủ tục |
我明天去银行办理业务。 Wǒ míngtiān qù yínháng bànlǐ yèwù. Ngày mai tôi sẽ đến ngân hàng làm thủ tục. |
| 647 |
傍晚 |
bàngwǎn |
chiều tối; chạng vạng |
傍晚我们去公园散步。 Bàngwǎn wǒmen qù gōngyuán sànbù. Chiều tối chúng tôi sẽ đi dạo trong công viên. |
| 648 |
包裹 |
bāoguǒ |
bưu kiện; gói hàng |
你的包裹到了。 Nǐ de bāoguǒ dào le. Gói hàng của bạn đã đến rồi. |
| 649 |
包括 |
bāokuò |
bao gồm |
价格包括面包。 Jiàgé bāokuò miànbāo. Giá này bao gồm bánh mì. |
| 650 |
薄 |
báo |
mỏng |
这件衣服太薄。 Zhè jiàn yīfu tài báo. Bộ quần áo này quá mỏng. |
| 651 |
宝贝 |
bǎobèi |
em bé; bảo bối |
她抱着自己的宝贝。 Tā bàozhe zìjǐ de bǎobèi. Cô ấy đang bế em bé của mình. |
| 652 |
保持 |
bǎochí |
giữ; duy trì |
请保持安静。 Qǐng bǎochí ānjìng. Vui lòng giữ yên lặng. |
| 653 |
保险 |
bǎoxiǎn |
bảo hiểm |
我买了健康保险。 Wǒ mǎi le jiànkāng bǎoxiǎn. Tôi đã mua bảo hiểm sức khỏe. |
| 654 |
抱怨 |
bàoyuàn |
than phiền; oán trách |
他总是抱怨工作太多。 Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài duō. Anh ấy luôn than phiền rằng công việc quá nhiều. |
| 655 |
报道 |
bàodào |
đưa tin; bản tin |
新闻报道这个问题。 Xīnwén bàodào zhège wèntí. Tin tức đã đưa tin về vấn đề này. |
| 656 |
报社 |
bàoshè |
tòa soạn báo |
她在报社工作。 Tā zài bàoshè gōngzuò. Cô ấy làm việc ở tòa soạn báo. |
| 657 |
背 |
bèi |
vác; đeo trên lưng |
他背着包去上班。 Tā bèizhe bāo qù shàngbān. Anh ấy đeo túi trên lưng đi làm. |
| 658 |
本质 |
běnzhì |
bản chất |
问题的本质很简单。 Wèntí de běnzhì hěn jiǎndān. Bản chất của vấn đề rất đơn giản. |
| 659 |
彼此 |
bǐcǐ |
lẫn nhau; nhau |
我们彼此了解。 Wǒmen bǐcǐ liǎojiě. Chúng tôi hiểu nhau. |
| 660 |
毕竟 |
bìjìng |
dù sao; rốt cuộc |
毕竟他还是孩子。 Bìjìng tā háishi háizi. Dù sao anh ấy vẫn còn là trẻ con. |
| 661 |
避免 |
bìmiǎn |
tránh; tránh khỏi |
请避免迟到。 Qǐng bìmiǎn chídào. Vui lòng tránh đến muộn. |
| 662 |
编辑 |
biānjí |
biên tập; chỉnh sửa |
他正在编辑这篇文章。 Tā zhèngzài biānjí zhè piān wénzhāng. Anh ấy đang chỉnh sửa bài viết này. |
| 663 |
便 |
biàn |
thì; vậy thì |
你不去,我便一个人去。 Nǐ bú qù, wǒ biàn yí gè rén qù. Nếu bạn không đi, vậy tôi sẽ đi một mình. |
| 664 |
标点 |
biāodiǎn |
dấu câu |
请检查文章标点。 Qǐng jiǎnchá wénzhāng biāodiǎn. Vui lòng kiểm tra dấu câu của bài viết. |
| 665 |
表明 |
biǎomíng |
cho thấy; chứng tỏ |
他的表情表明他很紧张。 Tā de biǎoqíng biǎomíng tā hěn jǐnzhāng. Vẻ mặt của anh ấy cho thấy anh ấy đang căng thẳng. |
| 666 |
病毒 |
bìngdú |
vi-rút; virus |
这种病毒传播很快。 Zhè zhǒng bìngdú chuánbō hěn kuài. Loại vi-rút này lây lan nhanh. |
| 667 |
播放 |
bōfàng |
phát; phát sóng |
这个节目正在播放。 Zhège jiémù zhèngzài bōfàng. Chương trình này đang được phát. |
| 668 |
脖子 |
bózi |
cổ |
他脖子很疼。 Tā bózi hěn téng. Cổ anh ấy đau. |
| 669 |
不要紧 |
búyàojǐn |
không sao; không quan trọng |
迟到不要紧。 Chídào búyàojǐn. Đến muộn không sao. |
| 670 |
布 |
bù |
vải |
这块布很软。 Zhè kuài bù hěn ruǎn. Miếng vải này mềm. |
| 671 |
不安 |
bù'ān |
bất an; lo lắng |
他很不安。 Tā hěn bù'ān. Anh ấy rất bất an. |
| 672 |
不得了 |
bùdéliǎo |
rất; vô cùng |
今天热得不得了。 Jīntiān rè de bùdéliǎo. Hôm nay nóng kinh khủng. |
| 673 |
不如 |
bùrú |
không bằng; chi bằng |
这家饭店不如那家好。 Zhè jiā fàndiàn bùrú nà jiā hǎo. Nhà hàng này không bằng nhà hàng kia. |
| 674 |
步骤 |
bùzhòu |
bước; bước tiến hành |
这个步骤很重要。 Zhège bùzhòu hěn zhòngyào. Bước này rất quan trọng. |
| 675 |
采访 |
cǎifǎng |
phỏng vấn; thăm hỏi |
记者正在采访校长。 Jìzhě zhèngzài cǎifǎng xiàozhǎng. Phóng viên đang phỏng vấn hiệu trưởng. |
| 676 |
彩虹 |
cǎihóng |
cầu vồng |
天空出现了彩虹。 Tiānkōng chūxiàn le cǎihóng. Trên bầu trời xuất hiện cầu vồng. |
| 677 |
参与 |
cānyù |
tham gia |
我们都参与讨论。 Wǒmen dōu cānyù tǎolùn. Chúng tôi đều tham gia thảo luận. |
| 678 |
惭愧 |
cánkuì |
xấu hổ; hổ thẹn |
我很惭愧。 Wǒ hěn cánkuì. Tôi rất xấu hổ. |
| 679 |
操心 |
cāoxīn |
lo lắng; bận lòng |
别为我操心。 Bié wèi wǒ cāoxīn. Đừng lo cho tôi. |
| 680 |
册 |
cè |
quyển; tập |
我买了一册杂志。 Wǒ mǎi le yì cè zázhì. Tôi đã mua một tập tạp chí. |
| 681 |
测验 |
cèyàn |
kiểm tra; trắc nghiệm |
明天有数学测验。 Míngtiān yǒu shùxué cèyàn. Ngày mai có bài kiểm tra toán. |
| 682 |
曾经 |
céngjīng |
đã từng |
我曾经在北京住过。 Wǒ céngjīng zài Běijīng zhù guo. Tôi từng sống ở Bắc Kinh. |
| 683 |
差距 |
chājù |
chênh lệch; khoảng cách |
两个人的成绩有差距。 Liǎng gè rén de chéngjì yǒu chājù. Có khoảng cách giữa thành tích của hai người. |
| 684 |
产品 |
chǎnpǐn |
sản phẩm |
这个产品质量很好。 Zhège chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo. Sản phẩm này có chất lượng tốt. |
| 685 |
长途 |
chángtú |
đường dài |
长途旅行很累。 Chángtú lǚxíng hěn lèi. Đi đường dài rất mệt. |
| 686 |
抄 |
chāo |
chép; sao chép |
请不要抄答案。 Qǐng búyào chāo dá'àn. Vui lòng đừng chép đáp án. |
| 687 |
超级 |
chāojí |
siêu cấp; cực kỳ |
这家超市超级大。 Zhè jiā chāoshì chāojí dà. Siêu thị này siêu lớn. |
| 688 |
朝 |
cháo |
hướng về; về phía |
他朝我笑了。 Tā cháo wǒ xiào le. Anh ấy mỉm cười về phía tôi. |
| 689 |
炒 |
chǎo |
xào |
妈妈在炒菜。 Māma zài chǎo cài. Mẹ đang xào rau. |
| 690 |
吵架 |
chǎojià |
cãi nhau |
两个人昨天吵架了。 Liǎng ge rén zuótiān chǎojià le. Hai người đó cãi nhau hôm qua. |
| 691 |
车厢 |
chēxiāng |
toa xe |
这个车厢很安静。 Zhège chēxiāng hěn ānjìng. Toa tàu này rất yên tĩnh. |
| 692 |
沉默 |
chénmò |
im lặng; trầm mặc |
他沉默了一会儿。 Tā chénmò le yí huìr. Anh ấy im lặng một lúc. |
| 693 |
称呼 |
chēnghu |
xưng hô; gọi |
大家称呼她老师。 Dàjiā chēnghu tā lǎoshī. Mọi người gọi cô ấy là cô giáo. |
| 694 |
承认 |
chéngrèn |
thừa nhận |
他终于承认错误。 Tā zhōngyú chéngrèn cuòwù. Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi. |
| 695 |
程度 |
chéngdù |
mức độ; trình độ |
他的中文程度很高。 Tā de Zhōngwén chéngdù hěn gāo. Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao. |
| 696 |
成分 |
chéngfèn |
thành phần |
这种饮料的成分很简单。 Zhè zhǒng yǐnliào de chéngfèn hěn jiǎndān. Thành phần của loại đồ uống này rất đơn giản. |
| 697 |
成果 |
chéngguǒ |
thành quả |
我们的工作有了成果。 Wǒmen de gōngzuò yǒu le chéngguǒ. Công việc của chúng tôi đã có thành quả. |
| 698 |
成就 |
chéngjiù |
thành tựu |
这是很大的成就。 Zhè shì hěn dà de chéngjiù. Đây là một thành tựu lớn. |
| 699 |
成熟 |
chéngshú |
chín chắn; trưởng thành |
这个办法还不成熟。 Zhège bànfǎ hái bù chéngshú. Phương pháp này vẫn chưa chín chắn. |
| 700 |
成长 |
chéngzhǎng |
trưởng thành; lớn lên |
孩子正在成长。 Háizi zhèngzài chéngzhǎng. Đứa trẻ đang lớn lên. |
| 701 |
吃亏 |
chīkuī |
chịu thiệt; bị thiệt |
不认真会吃亏。 Bù rènzhēn huì chīkuī. Không cẩn thận sẽ khiến bạn chịu thiệt. |
| 702 |
迟早 |
chízǎo |
sớm muộn |
你迟早会明白。 Nǐ chízǎo huì míngbai. Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu. |
| 703 |
池塘 |
chítáng |
ao; hồ nhỏ |
池塘里有很多鱼。 Chítáng lǐ yǒu hěn duō yú. Trong ao có rất nhiều cá. |
| 704 |
翅膀 |
chìbǎng |
cánh |
鸟的翅膀受伤了。 Niǎo de chìbǎng shòushāng le. Cánh của con chim bị thương. |
| 705 |
充电器 |
chōngdiànqì |
bộ sạc |
我的充电器在包里。 Wǒ de chōngdiànqì zài bāo lǐ. Bộ sạc của tôi ở trong túi. |
| 706 |
充满 |
chōngmǎn |
tràn đầy; đầy ắp |
房间里充满了音乐。 Fángjiān lǐ chōngmǎn le yīnyuè. Căn phòng tràn đầy âm nhạc. |
| 707 |
抽屉 |
chōuti |
ngăn kéo |
请把票放进抽屉。 Qǐng bǎ piào fàng jìn chōuti. Vui lòng đặt vé vào ngăn kéo. |
| 708 |
臭 |
chòu |
hôi; thối |
这条鱼臭了。 Zhè tiáo yú chòu le. Con cá này đã bốc mùi. |
| 709 |
出版 |
chūbǎn |
xuất bản |
这本书已经出版。 Zhè běn shū yǐjīng chūbǎn. Cuốn sách này đã được xuất bản. |
| 710 |
出色 |
chūsè |
xuất sắc; nổi bật |
她的表现很出色。 Tā de biǎoxiàn hěn chūsè. Biểu hiện của cô ấy rất xuất sắc. |
| 711 |
初级 |
chūjí |
sơ cấp; ban đầu |
他在初级班学习。 Tā zài chūjí bān xuéxí. Anh ấy học ở lớp sơ cấp. |
| 712 |
传播 |
chuánbō |
truyền bá; lan truyền |
新闻传播得很快。 Xīnwén chuánbō de hěn kuài. Tin tức lan truyền rất nhanh. |
| 713 |
传说 |
chuánshuō |
truyền thuyết |
这是一个古代传说。 Zhè shì yí gè gǔdài chuánshuō. Đây là một truyền thuyết cổ xưa. |
| 714 |
窗帘 |
chuānglián |
rèm cửa |
请拉开窗帘。 Qǐng lākāi chuānglián. Vui lòng kéo rèm cửa ra. |
| 715 |
创造 |
chuàngzào |
sáng tạo; tạo ra |
公司创造了机会。 Gōngsī chuàngzào le jīhuì. Công ty đã tạo ra cơ hội. |
| 716 |
词汇 |
cíhuì |
từ vựng |
他的词汇很丰富。 Tā de cíhuì hěn fēngfù. Vốn từ vựng của anh ấy phong phú. |
| 717 |
辞职 |
cízhí |
từ chức |
他上个月辞职了。 Tā shàng ge yuè cízhí le. Tháng trước anh ấy đã từ chức. |
| 718 |
刺激 |
cìjī |
kích thích; gây hứng thú |
这个游戏很刺激。 Zhège yóuxì hěn cìjī. Trò chơi này rất kích thích. |
| 719 |
从此 |
cóngcǐ |
từ đó; từ nay |
从此他不再迟到。 Cóngcǐ tā bú zài chídào. Từ đó về sau, anh ấy không còn đến muộn nữa. |
| 720 |
从事 |
cóngshì |
làm; tham gia vào |
她从事教育工作。 Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò. Cô ấy làm công việc giáo dục. |
| 721 |
促进 |
cùjìn |
thúc đẩy; xúc tiến |
运动能促进健康。 Yùndòng néng cùjìn jiànkāng. Tập thể dục có thể thúc đẩy sức khỏe. |
| 722 |
催 |
cuī |
giục; thúc |
妈妈催我快出门。 Māma cuī wǒ kuài chūmén. Mẹ giục tôi đi nhanh. |
| 723 |
存在 |
cúnzài |
tồn tại |
这个问题一直存在。 Zhège wèntí yìzhí cúnzài. Vấn đề này luôn tồn tại. |
| 724 |
答应 |
dāying |
đồng ý; hứa |
他答应明天来。 Tā dāying míngtiān lái. Anh ấy hứa ngày mai sẽ đến. |
| 725 |
达到 |
dádào |
đạt tới; đạt được |
我们达到目标了。 Wǒmen dádào mùbiāo le. Chúng tôi đã đạt được mục tiêu. |
| 726 |
打交道 |
dǎjiāodao |
qua lại; giao thiệp |
他经常和同事打交道。 Tā jīngcháng hé tóngshì dǎjiāodao. Anh ấy thường giao thiệp với đồng nghiệp. |
| 727 |
打喷嚏 |
dǎpēntì |
hắt hơi |
他感冒了,一直打喷嚏。 Tā gǎnmào le, yìzhí dǎpēntì. Anh ấy bị cảm và cứ hắt hơi. |
| 728 |
打听 |
dǎting |
hỏi thăm; dò hỏi |
我想打听一下地址。 Wǒ xiǎng dǎting yíxià dìzhǐ. Tôi muốn hỏi thăm địa chỉ. |
| 729 |
大方 |
dàfang |
hào phóng; rộng rãi |
她对朋友很大方。 Tā duì péngyou hěn dàfang. Cô ấy rất hào phóng với bạn bè. |
| 730 |
大型 |
dàxíng |
cỡ lớn; quy mô lớn |
这是大型超市。 Zhè shì dàxíng chāoshì. Đây là một siêu thị lớn. |
| 731 |
呆 |
dāi |
ở lại; đợi |
我想在家呆一会儿。 Wǒ xiǎng zài jiā dāi yíhuìr. Tôi muốn ở nhà một lát. |
| 732 |
代替 |
dàitì |
thay thế; thay cho |
今天我代替他上课。 Jīntiān wǒ dàitì tā shàngkè. Hôm nay tôi thay anh ấy lên lớp. |
| 733 |
贷款 |
dàikuǎn |
khoản vay; cho vay |
他需要贷款。 Tā xūyào dàikuǎn. Anh ấy cần một khoản vay. |
| 734 |
单纯 |
dānchún |
đơn thuần; đơn giản |
她很单纯。 Tā hěn dānchún. Cô ấy rất đơn thuần và trong sáng. |
| 735 |
单独 |
dāndú |
riêng; một mình |
他想单独休息。 Tā xiǎng dāndú xiūxi. Anh ấy muốn nghỉ ngơi một mình. |
| 736 |
单元 |
dānyuán |
đơn nguyên; bài học |
我们讨论这个单元。 Wǒmen tǎolùn zhège dānyuán. Chúng tôi thảo luận bài này. |
| 737 |
胆小鬼 |
dǎnxiǎoguǐ |
kẻ nhát gan |
别叫他胆小鬼。 Bié jiào tā dǎnxiǎoguǐ. Đừng gọi anh ấy là kẻ nhát gan. |
| 738 |
当地 |
dāngdì |
địa phương; bản địa |
当地人很热情。 Dāngdì rén hěn rèqíng. Người địa phương rất nhiệt tình và thân thiện. |
| 739 |
当心 |
dāngxīn |
cẩn thận; coi chừng |
出门要当心。 Chūmén yào dāngxīn. Khi ra ngoài hãy cẩn thận. |
| 740 |
挡 |
dǎng |
chặn; chắn |
他挡住了入口。 Tā dǎngzhù le rùkǒu. Anh ấy chặn lối vào. |
| 741 |
岛屿 |
dǎoyǔ |
đảo; quần đảo |
这个国家有很多岛屿。 Zhège guójiā yǒu hěn duō dǎoyǔ. Quốc gia này có nhiều đảo. |
| 742 |
导演 |
dǎoyǎn |
đạo diễn |
这位导演很年轻。 Zhè wèi dǎoyǎn hěn niánqīng. Đạo diễn này còn trẻ. |
| 743 |
导致 |
dǎozhì |
dẫn đến; gây ra |
粗心导致错误。 Cūxīn dǎozhì cuòwù. Bất cẩn dẫn đến sai lầm. |
| 744 |
到达 |
dàodá |
đến nơi; đạt tới |
飞机准时到达。 Fēijī zhǔnshí dàodá. Máy bay đến đúng giờ. |
| 745 |
道德 |
dàodé |
đạo đức |
他很重视道德。 Tā hěn zhòngshì dàodé. Anh ấy rất coi trọng đạo đức. |
| 746 |
等待 |
děngdài |
chờ đợi |
我在机场等待朋友。 Wǒ zài jīchǎng děngdài péngyou. Tôi đang đợi một người bạn ở sân bay. |
| 747 |
的确 |
díquè |
quả thật; đúng là |
这个问题的确很难。 Zhège wèntí díquè hěn nán. Vấn đề này quả thật khó. |
| 748 |
地道 |
dìdao |
đường hầm |
这条地道很长。 Zhè tiáo dìdao hěn cháng. Đường hầm này rất dài. |
| 749 |
地理 |
dìlǐ |
địa lý |
他对地理很感兴趣。 Tā duì dìlǐ hěn gǎn xìngqù. Anh ấy rất quan tâm đến địa lý. |
| 750 |
地区 |
dìqū |
khu vực; vùng |
这个地区人口很多。 Zhège dìqū rénkǒu hěn duō. Khu vực này có dân số lớn. |
| 751 |
地位 |
dìwèi |
địa vị; vị thế |
他在公司地位很高。 Tā zài gōngsī dìwèi hěn gāo. Anh ấy có địa vị cao trong công ty. |
| 752 |
点心 |
diǎnxin |
điểm tâm; món ăn nhẹ |
我下午吃了点心。 Wǒ xiàwǔ chī le diǎnxin. Buổi chiều tôi ăn một món điểm tâm. |
| 753 |
电台 |
diàntái |
đài phát thanh |
这个电台很有名。 Zhège diàntái hěn yǒumíng. Đài phát thanh này rất nổi tiếng. |
| 754 |
钓 |
diào |
câu cá |
爸爸在钓鱼。 Bàba zài diào yú. Bố đang câu cá. |
| 755 |
洞 |
dòng |
lỗ; hang |
墙上有一个洞。 Qiáng shàng yǒu yí gè dòng. Trên tường có một cái lỗ. |
| 756 |
豆腐 |
dòufu |
đậu phụ |
我喜欢吃豆腐。 Wǒ xǐhuan chī dòufu. Tôi thích ăn đậu phụ. |
| 757 |
独立 |
dúlì |
độc lập |
她想独立生活。 Tā xiǎng dúlì shēnghuó. Cô ấy muốn sống độc lập. |
| 758 |
断 |
duàn |
đứt; cắt đứt |
水突然断了。 Shuǐ tūrán duàn le. Nước đột nhiên bị cắt. |
| 759 |
堆 |
duī |
đống; chồng |
桌子上有一堆书。 Zhuōzi shàng yǒu yì duī shū. Trên bàn có một đống sách. |
| 760 |
对方 |
duìfāng |
đối phương; bên kia |
请先听对方说完。 Qǐng xiān tīng duìfāng shuō wán. Vui lòng nghe đối phương nói xong trước. |
| 761 |
对象 |
duìxiàng |
đối tượng |
这个研究对象很特别。 Zhège yánjiū duìxiàng hěn tèbié. Đối tượng nghiên cứu này rất đặc biệt. |
| 762 |
兑换 |
duìhuàn |
đổi; chuyển đổi |
我在银行兑换钱。 Wǒ zài yínháng duìhuàn qián. Tôi đổi tiền ở ngân hàng. |
| 763 |
蹲 |
dūn |
ngồi xổm |
他蹲下找钥匙。 Tā dūn xià zhǎo yàoshi. Anh ấy ngồi xổm xuống tìm chìa khóa. |
| 764 |
多余 |
duōyú |
dư thừa; thừa |
这把椅子是多余的。 Zhè bǎ yǐzi shì duōyú de. Chiếc ghế này là thừa. |
| 765 |
躲藏 |
duǒcáng |
trốn; ẩn nấp |
孩子在房间里躲藏。 Háizi zài fángjiān lǐ duǒcáng. Đứa trẻ đang trốn trong phòng. |
| 766 |
恶劣 |
èliè |
xấu; tồi tệ |
今天的天气很恶劣。 Jīntiān de tiānqì hěn èliè. Thời tiết hôm nay rất tệ. |
| 767 |
耳环 |
ěrhuán |
hoa tai; khuyên tai |
她买了一对耳环。 Tā mǎi le yí duì ěrhuán. Cô ấy đã mua một đôi hoa tai. |
| 768 |
发愁 |
fāchóu |
buồn rầu; lo âu |
别为钱发愁。 Bié wèi qián fāchóu. Đừng lo lắng về tiền bạc. |
| 769 |
发抖 |
fādǒu |
run; run rẩy |
他冷得发抖。 Tā lěng de fādǒu. Anh ấy run lên vì lạnh. |
| 770 |
发明 |
fāmíng |
phát minh |
谁发明了电脑? Shéi fāmíng le diànnǎo? Ai đã phát minh ra máy tính? |
| 771 |
翻 |
fān |
lật; chuyển |
请翻到这一页。 Qǐng fān dào zhè yí yè. Vui lòng lật đến trang này. |
| 772 |
反复 |
fǎnfù |
lặp đi lặp lại |
他反复检查答案。 Tā fǎnfù jiǎnchá dá'àn. Anh ấy kiểm tra đáp án lặp đi lặp lại. |
| 773 |
反映 |
fǎnyìng |
phản ánh |
这个数字反映了变化。 Zhège shùzì fǎnyìng le biànhuà. Con số này phản ánh sự thay đổi. |
| 774 |
方 |
fāng |
vuông; hình vuông |
这张桌子是方的。 Zhè zhāng zhuōzi shì fāng de. Chiếc bàn này hình vuông. |
| 775 |
仿佛 |
fǎngfú |
dường như; như thể |
他仿佛没有听到。 Tā fǎngfú méiyǒu tīngdào. Anh ấy dường như không nghe thấy. |
| 776 |
非 |
fēi |
phi; không phải |
这是非正式会议。 Zhè shì fēi zhèngshì huìyì. Đây là một cuộc họp không chính thức. |
| 777 |
废话 |
fèihuà |
lời vô nghĩa; nói nhảm |
别说废话,快工作。 Bié shuō fèihuà, kuài gōngzuò. Đừng nói nhảm nữa, làm việc đi. |
| 778 |
分别 |
fēnbié |
lần lượt; riêng biệt |
我们分别完成任务。 Wǒmen fēnbié wánchéng rènwu. Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ riêng từng phần. |
| 779 |
分配 |
fēnpèi |
phân phối; phân công |
经理分配了任务。 Jīnglǐ fēnpèi le rènwu. Giám đốc đã phân công nhiệm vụ. |
| 780 |
分析 |
fēnxī |
phân tích |
老师正在分析原因。 Lǎoshī zhèngzài fēnxī yuányīn. Thầy giáo đang phân tích nguyên nhân. |
| 781 |
纷纷 |
fēnfēn |
lần lượt; liên tiếp |
会议结束,大家纷纷离开。 Huìyì jiéshù, dàjiā fēnfēn líkāi. Cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời đi. |
| 782 |
奋斗 |
fèndòu |
phấn đấu; nỗ lực |
他为了孩子努力奋斗。 Tā wèile háizi nǔlì fèndòu. Anh ấy phấn đấu vì con mình. |
| 783 |
风格 |
fēnggé |
phong cách |
这家饭店的风格很特别。 Zhè jiā fàndiàn de fēnggé hěn tèbié. Nhà hàng này có phong cách rất riêng. |
| 784 |
风俗 |
fēngsú |
phong tục |
当地风俗很有趣。 Dāngdì fēngsú hěn yǒuqù. Phong tục địa phương rất thú vị. |
| 785 |
疯狂 |
fēngkuáng |
điên cuồng |
他最近工作很疯狂。 Tā zuìjìn gōngzuò hěn fēngkuáng. Gần đây anh ấy làm việc điên cuồng. |
| 786 |
否定 |
fǒudìng |
phủ định; bác bỏ |
我不同意你的否定看法。 Wǒ bù tóngyì nǐ de fǒudìng kànfǎ. Tôi không đồng ý với quan điểm tiêu cực của bạn. |
| 787 |
幅 |
fú |
bức; lượng từ cho tranh |
这里有一幅画。 Zhèlǐ yǒu yì fú huà. Ở đây có một bức tranh. |
| 788 |
服装 |
fúzhuāng |
trang phục; quần áo |
今天的服装表演很精彩。 Jīntiān de fúzhuāng biǎoyǎn hěn jīngcǎi. Buổi trình diễn trang phục hôm nay rất đặc sắc. |
| 789 |
辅导 |
fǔdǎo |
phụ đạo; kèm học |
老师晚上辅导我数学。 Lǎoshī wǎnshang fǔdǎo wǒ shùxué. Buổi tối thầy giáo kèm tôi học toán. |
| 790 |
妇女 |
fùnǚ |
phụ nữ |
许多妇女在这里工作。 Xǔduō fùnǚ zài zhèlǐ gōngzuò. Rất nhiều phụ nữ làm việc ở đây. |
| 791 |
改革 |
gǎigé |
cải cách |
改革改变了城市生活。 Gǎigé gǎibiàn le chéngshì shēnghuó. Cải cách đã thay đổi cuộc sống đô thị. |
| 792 |
改善 |
gǎishàn |
cải thiện |
这条路改善了交通。 Zhè tiáo lù gǎishàn le jiāotōng. Con đường này đã cải thiện giao thông. |
| 793 |
盖 |
gài |
đậy; che |
请把盒子盖上。 Qǐng bǎ hézi gài shàng. Vui lòng đậy hộp lại. |
| 794 |
概念 |
gàiniàn |
khái niệm |
这个概念不太难。 Zhège gàiniàn bù tài nán. Khái niệm này không quá khó. |
| 795 |
干脆 |
gāncuì |
dứt khoát; đơn giản là |
他干脆不去了。 Tā gāncuì bù qù le. Anh ấy dứt khoát quyết định không đi. |
| 796 |
干燥 |
gānzào |
khô ráo |
北方空气很干燥。 Běifāng kōngqì hěn gānzào. Không khí miền bắc rất khô. |
| 797 |
感激 |
gǎnjī |
cảm kích; biết ơn |
我很感激你的帮助。 Wǒ hěn gǎnjī nǐ de bāngzhù. Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn. |
| 798 |
感受 |
gǎnshòu |
cảm nhận; cảm xúc |
我理解你的感受。 Wǒ lǐjiě nǐ de gǎnshòu. Tôi hiểu cảm nhận của bạn. |
| 799 |
赶紧 |
gǎnjǐn |
nhanh chóng; mau |
发现问题要赶紧处理。 Fāxiàn wèntí yào gǎnjǐn chǔlǐ. Khi phát hiện vấn đề thì xử lý nhanh. |
| 800 |
钢铁 |
gāngtiě |
thép |
这座桥用了很多钢铁。 Zhè zuò qiáo yòng le hěn duō gāngtiě. Cây cầu này dùng rất nhiều thép. |
| 801 |
高档 |
gāodàng |
cao cấp; sang trọng |
这家商店只卖高档家具。 Zhè jiā shāngdiàn zhǐ mài gāodàng jiājù. Cửa hàng này chỉ bán đồ nội thất cao cấp. |
| 802 |
搞 |
gǎo |
làm; xử lý |
别把房间搞乱了。 Bié bǎ fángjiān gǎo luàn le. Đừng làm căn phòng rối tung lên. |
| 803 |
格外 |
géwài |
đặc biệt; hơn thường |
今天的菜格外香。 Jīntiān de cài géwài xiāng. Món ăn hôm nay thơm đặc biệt. |
| 804 |
个别 |
gèbié |
cá biệt; riêng lẻ |
个别学生还没有交作业。 Gèbié xuésheng hái méiyǒu jiāo zuòyè. Một vài học sinh riêng lẻ vẫn chưa nộp bài tập. |
| 805 |
个性 |
gèxìng |
cá tính; tính cách |
她的个性很活泼。 Tā de gèxìng hěn huópō. Tính cách của cô ấy rất hoạt bát. |
| 806 |
根 |
gēn |
rễ; gốc |
这棵树的根很深。 Zhè kē shù de gēn hěn shēn. Rễ của cây này rất sâu. |
| 807 |
公布 |
gōngbù |
công bố; thông báo |
学校公布了考试时间。 Xuéxiào gōngbù le kǎoshì shíjiān. Nhà trường đã công bố thời gian thi. |
| 808 |
公元 |
gōngyuán |
công nguyên |
现在是公元二零二六年。 Xiànzài shì gōngyuán èr líng èr liù nián. Bây giờ là năm 2026 Công nguyên. |
| 809 |
公主 |
gōngzhǔ |
công chúa |
小公主爱穿红裙子。 Xiǎo gōngzhǔ ài chuān hóng qúnzi. Công chúa nhỏ thích mặc váy đỏ. |
| 810 |
工程师 |
gōngchéngshī |
kỹ sư |
他哥哥是工程师。 Tā gēge shì gōngchéngshī. Anh trai của anh ấy là kỹ sư. |
| 811 |
工人 |
gōngrén |
công nhân |
工人在工厂工作。 Gōngrén zài gōngchǎng gōngzuò. Công nhân làm việc trong nhà máy. |
| 812 |
恭喜 |
gōngxǐ |
chúc mừng |
恭喜你找到新工作。 Gōngxǐ nǐ zhǎodào xīn gōngzuò. Chúc mừng bạn tìm được công việc mới. |
| 813 |
贡献 |
gòngxiàn |
cống hiến; đóng góp |
他为社会做了贡献。 Tā wèi shèhuì zuò le gòngxiàn. Anh ấy đã có đóng góp cho xã hội. |
| 814 |
构成 |
gòuchéng |
cấu thành; tạo nên |
三个部分构成这个计划。 Sān gè bùfen gòuchéng zhège jìhuà. Ba phần tạo nên kế hoạch này. |
| 815 |
姑姑 |
gūgu |
cô; dì bên cha |
姑姑明天来看我。 Gūgu míngtiān lái kàn wǒ. Ngày mai cô tôi sẽ đến thăm tôi. |
| 816 |
古典 |
gǔdiǎn |
cổ điển |
我喜欢古典音乐。 Wǒ xǐhuan gǔdiǎn yīnyuè. Tôi thích nhạc cổ điển. |
| 817 |
鼓舞 |
gǔwǔ |
cổ vũ; khích lệ |
老师鼓舞了大家。 Lǎoshī gǔwǔ le dàjiā. Thầy giáo đã khích lệ mọi người. |
| 818 |
股票 |
gǔpiào |
cổ phiếu |
爸爸买了股票。 Bàba mǎi le gǔpiào. Bố đã mua cổ phiếu. |
| 819 |
固定 |
gùdìng |
cố định |
他在固定时间吃药。 Tā zài gùdìng shíjiān chī yào. Anh ấy uống thuốc vào thời gian cố định. |
| 820 |
挂号 |
guàhào |
đăng ký khám; lấy số |
我去医院挂号。 Wǒ qù yīyuàn guàhào. Tôi sẽ đến bệnh viện đăng ký khám. |
| 821 |
拐弯 |
guǎiwān |
rẽ; khúc cua |
前面要拐弯。 Qiánmiàn yào guǎiwān. Phía trước có khúc cua. |
| 822 |
官 |
guān |
quan chức; viên chức |
他当官,很忙。 Tā dāng guān, hěn máng. Anh ấy là quan chức nên rất bận. |
| 823 |
关闭 |
guānbì |
đóng; tắt |
商店九点关闭。 Shāngdiàn jiǔ diǎn guānbì. Cửa hàng đóng cửa lúc chín giờ. |
| 824 |
观点 |
guāndiǎn |
quan điểm |
我同意你的观点。 Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn. Tôi đồng ý với quan điểm của bạn. |
| 825 |
管子 |
guǎnzi |
ống; ống dẫn |
这根管子很长。 Zhè gēn guǎnzi hěn cháng. Ống này rất dài. |
| 826 |
光临 |
guānglín |
quang lâm; đến dự |
欢迎大家光临。 Huānyíng dàjiā guānglín. Hoan nghênh mọi người đến dự. |
| 827 |
光盘 |
guāngpán |
đĩa CD |
这张光盘里有音乐。 Zhè zhāng guāngpán lǐ yǒu yīnyuè. Trên đĩa CD này có nhạc. |
| 828 |
广场 |
guǎngchǎng |
quảng trường |
我们在广场跳舞。 Wǒmen zài guǎngchǎng tiàowǔ. Chúng tôi nhảy ở quảng trường. |
| 829 |
广泛 |
guǎngfàn |
rộng rãi; phổ biến |
这个办法被广泛使用。 Zhège bànfǎ bèi guǎngfàn shǐyòng. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi. |
| 830 |
规矩 |
guīju |
quy củ; phép tắc |
他很有规矩。 Tā hěn yǒu guīju. Anh ấy rất biết phép tắc. |
| 831 |
规模 |
guīmó |
quy mô |
这家公司规模很大。 Zhè jiā gōngsī guīmó hěn dà. Công ty này có quy mô rất lớn. |
| 832 |
归纳 |
guīnà |
quy nạp; tổng kết |
老师归纳了重点。 Lǎoshī guīnà le zhòngdiǎn. Thầy giáo đã tổng kết các điểm chính. |
| 833 |
柜台 |
guìtái |
quầy; quầy giao dịch |
请在柜台付款。 Qǐng zài guìtái fùkuǎn. Vui lòng thanh toán ở quầy. |
| 834 |
锅 |
guō |
nồi |
锅里有热汤。 Guō lǐ yǒu rè tāng. Trong nồi có canh nóng. |
| 835 |
国王 |
guówáng |
quốc vương; vua |
故事里的国王很老。 Gùshi lǐ de guówáng hěn lǎo. Vị vua trong câu chuyện rất già. |
| 836 |
果然 |
guǒrán |
quả nhiên |
他果然准时到了。 Tā guǒrán zhǔnshí dào le. Quả nhiên anh ấy đã đến đúng giờ. |
| 837 |
过分 |
guòfèn |
quá đáng; quá mức |
这个要求太过分了。 Zhège yāoqiú tài guòfèn le. Yêu cầu này quá đáng. |
| 838 |
过期 |
guòqī |
quá hạn; hết hạn |
这张票已经过期。 Zhè zhāng piào yǐjīng guòqī. Chiếc vé này đã hết hạn. |
| 839 |
哈 |
hā |
ha; à |
哈,你也来了。 Hā, nǐ yě lái le. Ha, bạn cũng đến rồi. |
| 840 |
海关 |
hǎiguān |
hải quan |
我在海关排队。 Wǒ zài hǎiguān páiduì. Tôi đang xếp hàng ở hải quan. |
| 841 |
喊 |
hǎn |
gọi; hét |
妈妈在门外喊我。 Māma zài mén wài hǎn wǒ. Mẹ đang gọi tôi từ ngoài cửa. |
| 842 |
行业 |
hángyè |
ngành nghề; ngành |
他在旅游行业工作。 Tā zài lǚyóu hángyè gōngzuò. Anh ấy làm trong ngành du lịch. |
| 843 |
好客 |
hàokè |
hiếu khách |
当地人很好客。 Dāngdì rén hěn hàokè. Người địa phương rất hiếu khách. |
| 844 |
和平 |
hépíng |
hòa bình |
我们都希望世界和平。 Wǒmen dōu xīwàng shìjiè hépíng. Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình. |
| 845 |
何况 |
hékuàng |
huống chi; hơn nữa |
很冷,何况还下雨。 Hěn lěng, hékuàng hái xià yǔ. Trời lạnh, huống chi còn đang mưa. |
| 846 |
合影 |
héyǐng |
chụp ảnh chung |
毕业了,大家一起合影。 Bìyè le, dàjiā yìqǐ héyǐng. Khi tốt nghiệp, mọi người cùng chụp ảnh chung. |
| 847 |
核心 |
héxīn |
cốt lõi; trung tâm |
安全是这个计划的核心。 Ānquán shì zhège jìhuà de héxīn. An toàn là cốt lõi của kế hoạch này. |
| 848 |
后果 |
hòuguǒ |
hậu quả |
会有严重后果。 Huì yǒu yánzhòng hòuguǒ. Sẽ có hậu quả nghiêm trọng. |
| 849 |
忽然 |
hūrán |
bỗng nhiên; đột nhiên |
他忽然笑了。 Tā hūrán xiào le. Anh ấy bỗng nhiên cười. |
| 850 |
呼吸 |
hūxī |
hô hấp; thở |
跑步要注意呼吸。 Pǎobù yào zhùyì hūxī. Khi chạy bộ hãy chú ý hô hấp. |
| 851 |
蝴蝶 |
húdié |
bướm |
公园里有蝴蝶。 Gōngyuán lǐ yǒu húdié. Trong công viên có bướm. |
| 852 |
胡同 |
hútòng |
ngõ nhỏ; hẻm Bắc Kinh |
这条胡同很安静。 Zhè tiáo hútòng hěn ānjìng. Con hẻm này rất yên tĩnh. |
| 853 |
华裔 |
huáyì |
người Hoa; gốc Hoa |
她是华裔。 Tā shì huáyì. Cô ấy là người gốc Hoa. |
| 854 |
滑 |
huá |
trơn; trượt |
这条路很滑,小心。 Zhè tiáo lù hěn huá, xiǎoxīn. Con đường này trơn, cẩn thận. |
| 855 |
化学 |
huàxué |
hóa học |
我妹妹喜欢化学。 Wǒ mèimei xǐhuan huàxué. Em gái tôi thích hóa học. |
| 856 |
缓解 |
huǎnjiě |
làm dịu; giảm bớt |
音乐能缓解压力。 Yīnyuè néng huǎnjiě yālì. Âm nhạc có thể giảm bớt áp lực. |
| 857 |
幻想 |
huànxiǎng |
ảo tưởng; tưởng tượng |
孩子有很多幻想。 Háizi yǒu hěn duō huànxiǎng. Trẻ em có rất nhiều tưởng tượng. |
| 858 |
挥 |
huī |
vẫy; phất |
他向大家挥了挥。 Tā xiàng dàjiā huī le huī. Anh ấy vẫy tay với mọi người. |
| 859 |
灰尘 |
huīchén |
bụi bặm |
桌子上有灰尘。 Zhuōzi shàng yǒu huīchén. Trên bàn có bụi. |
| 860 |
恢复 |
huīfù |
hồi phục; khôi phục |
他休息了,恢复了精神。 Tā xiūxi le, huīfù le jīngshén. Anh ấy nghỉ ngơi rồi hồi phục sức lực. |
| 861 |
汇率 |
huìlǜ |
tỷ giá hối đoái |
今天汇率很低。 Jīntiān huìlǜ hěn dī. Hôm nay tỷ giá hối đoái thấp. |
| 862 |
婚姻 |
hūnyīn |
hôn nhân |
她的婚姻很幸福。 Tā de hūnyīn hěn xìngfú. Hôn nhân của cô ấy rất hạnh phúc. |
| 863 |
火柴 |
huǒchái |
diêm |
他用火柴点火。 Tā yòng huǒchái diǎn huǒ. Anh ấy dùng diêm để nhóm lửa. |
| 864 |
激烈 |
jīliè |
kịch liệt; dữ dội |
这场比赛很激烈。 Zhè chǎng bǐsài hěn jīliè. Trận đấu này rất kịch liệt. |
| 865 |
肌肉 |
jīròu |
cơ bắp |
锻炼可以增加肌肉。 Duànliàn kěyǐ zēngjiā jīròu. Tập thể dục có thể tăng cơ bắp. |
| 866 |
极其 |
jíqí |
cực kỳ; hết sức |
他极其认真。 Tā jíqí rènzhēn. Anh ấy cực kỳ nghiêm túc. |
| 867 |
集体 |
jítǐ |
tập thể |
集体活动很重要。 Jítǐ huódòng hěn zhòngyào. Hoạt động tập thể rất quan trọng. |
| 868 |
急忙 |
jímáng |
vội vã; cấp bách |
他急忙走进教室。 Tā jímáng zǒu jìn jiàoshì. Anh ấy vội vàng bước vào lớp học. |
| 869 |
记录 |
jìlù |
ghi chép; biên bản |
请把会议记录发给我。 Qǐng bǎ huìyì jìlù fā gěi wǒ. Vui lòng gửi biên bản cuộc họp cho tôi. |
| 870 |
计算 |
jìsuàn |
tính toán |
他正在计算价格。 Tā zhèngzài jìsuàn jiàgé. Anh ấy đang tính giá. |
| 871 |
系领带 |
jìlǐngdài |
thắt cà vạt |
上班以前,他先系领带。 Shàngbān yǐqián, tā xiān jìlǐngdài. Trước khi đi làm, anh ấy thắt cà vạt trước. |
| 872 |
纪律 |
jìlǜ |
kỷ luật |
学校纪律很严格。 Xuéxiào jìlǜ hěn yángé. Kỷ luật của nhà trường rất nghiêm. |
| 873 |
寂寞 |
jìmò |
cô đơn; lẻ loi |
一个人在家会寂寞。 Yí gè rén zài jiā huì jìmò. Một người ở nhà một mình có thể cảm thấy cô đơn. |
| 874 |
家庭 |
jiātíng |
gia đình |
她有一个幸福的家庭。 Tā yǒu yí gè xìngfú de jiātíng. Cô ấy có một gia đình hạnh phúc. |
| 875 |
家乡 |
jiāxiāng |
quê hương |
我想念自己的家乡。 Wǒ xiǎngniàn zìjǐ de jiāxiāng. Tôi nhớ quê hương của mình. |
| 876 |
夹子 |
jiāzi |
kẹp; cái kẹp |
票在夹子里。 Piào zài jiāzi lǐ. Vé nằm trong cái kẹp. |
| 877 |
假设 |
jiǎshè |
giả sử; nếu như |
假设明天下雨,我们就不去。 Jiǎshè míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bù qù. Giả sử ngày mai trời mưa, vậy chúng ta sẽ không đi. |
| 878 |
嫁 |
jià |
lấy chồng; gả |
她去年嫁给了医生。 Tā qùnián jià gěi le yīshēng. Năm ngoái cô ấy lấy một bác sĩ. |
| 879 |
价值 |
jiàzhí |
giá trị |
这本书很有价值。 Zhè běn shū hěn yǒu jiàzhí. Cuốn sách này có giá trị rất lớn. |
| 880 |
肩膀 |
jiānbǎng |
vai |
他肩膀疼。 Tā jiānbǎng téng. Vai anh ấy đau. |
| 881 |
坚决 |
jiānjué |
kiên quyết |
他坚决不同意。 Tā jiānjué bù tóngyì. Anh ấy kiên quyết không đồng ý. |
| 882 |
艰巨 |
jiānjù |
gian khổ; khó khăn nặng nề |
这个任务很艰巨。 Zhège rènwu hěn jiānjù. Nhiệm vụ này rất gian khổ. |
| 883 |
兼职 |
jiānzhí |
làm thêm; bán thời gian |
他晚上做兼职。 Tā wǎnshang zuò jiānzhí. Buổi tối anh ấy làm thêm. |
| 884 |
简历 |
jiǎnlì |
sơ yếu lý lịch; hồ sơ xin việc |
请把简历发给经理。 Qǐng bǎ jiǎnlì fā gěi jīnglǐ. Vui lòng gửi sơ yếu lý lịch cho giám đốc. |
| 885 |
剪刀 |
jiǎndāo |
cái kéo |
剪刀在抽屉里。 Jiǎndāo zài chōuti lǐ. Cái kéo ở trong ngăn kéo. |
| 886 |
建立 |
jiànlì |
thiết lập; thành lập |
他建立了新公司。 Tā jiànlì le xīn gōngsī. Anh ấy đã thành lập một công ty mới. |
| 887 |
讲究 |
jiǎngjiu |
coi trọng; chú ý đến |
这家饭店很讲究味道。 Zhè jiā fàndiàn hěn jiǎngjiu wèidao. Nhà hàng này rất chú trọng khẩu vị. |
| 888 |
交际 |
jiāojì |
giao tiếp xã hội; qua lại |
他很会交际。 Tā hěn huì jiāojì. Anh ấy giỏi giao tiếp xã hội. |
| 889 |
胶水 |
jiāoshuǐ |
keo dán |
请把胶水给我。 Qǐng bǎ jiāoshuǐ gěi wǒ. Vui lòng đưa keo dán cho tôi. |
| 890 |
狡猾 |
jiǎohuá |
xảo quyệt; gian xảo |
那个人很狡猾。 Nà gè rén hěn jiǎohuá. Người đó rất xảo quyệt. |
| 891 |
教练 |
jiàoliàn |
huấn luyện viên |
教练让我们多练习。 Jiàoliàn ràng wǒmen duō liànxí. Huấn luyện viên bảo chúng tôi luyện tập nhiều hơn. |
| 892 |
接触 |
jiēchù |
tiếp xúc; liên hệ |
我第一次接触京剧。 Wǒ dì yī cì jiēchù jīngjù. Tôi lần đầu tiếp xúc với Kinh kịch. |
| 893 |
接近 |
jiējìn |
gần; tiếp cận |
他家接近学校。 Tā jiā jiējìn xuéxiào. Nhà anh ấy gần trường. |
| 894 |
阶段 |
jiēduàn |
giai đoạn |
这个阶段最重要。 Zhège jiēduàn zuì zhòngyào. Giai đoạn này là quan trọng nhất. |
| 895 |
戒指 |
jièzhi |
nhẫn |
她买了一个戒指。 Tā mǎi le yí gè jièzhi. Cô ấy đã mua một chiếc nhẫn. |
| 896 |
金属 |
jīnshǔ |
kim loại |
这把刀是金属的。 Zhè bǎ dāo shì jīnshǔ de. Con dao này làm bằng kim loại. |
| 897 |
进口 |
jìnkǒu |
nhập khẩu |
这是进口水果。 Zhè shì jìnkǒu shuǐguǒ. Đây là trái cây nhập khẩu. |
| 898 |
尽力 |
jìnlì |
cố hết sức; tận lực |
我会尽力完成任务。 Wǒ huì jìnlì wánchéng rènwu. Tôi sẽ cố hết sức hoàn thành nhiệm vụ. |
| 899 |
精力 |
jīnglì |
tinh lực; năng lượng |
他今天没有精力工作。 Tā jīntiān méiyǒu jīnglì gōngzuò. Hôm nay anh ấy không có sức để làm việc. |
| 900 |
经商 |
jīngshāng |
kinh doanh; buôn bán |
他父亲在这里经商。 Tā fùqīn zài zhèlǐ jīngshāng. Bố anh ấy kinh doanh ở đây. |
| 901 |
经营 |
jīngyíng |
kinh doanh; quản lý |
他经营一家饭店。 Tā jīngyíng yì jiā fàndiàn. Anh ấy kinh doanh một nhà hàng. |
| 902 |
酒吧 |
jiǔbā |
quán bar |
我们晚上在酒吧见面。 Wǒmen wǎnshang zài jiǔbā jiànmiàn. Buổi tối chúng tôi sẽ gặp nhau ở quán bar. |
| 903 |
救护车 |
jiùhùchē |
xe cứu thương |
救护车很快到了。 Jiùhùchē hěn kuài dào le. Xe cứu thương đến rất nhanh. |
| 904 |
居然 |
jūrán |
thế mà; không ngờ |
他居然迟到了。 Tā jūrán chídào le. Không ngờ anh ấy lại đến muộn. |
| 905 |
具体 |
jùtǐ |
cụ thể |
请说得具体一点儿。 Qǐng shuō de jùtǐ yì diǎnr. Vui lòng nói cụ thể hơn một chút. |
| 906 |
俱乐部 |
jùlèbù |
câu lạc bộ |
他参加了俱乐部活动。 Tā cānjiā le jùlèbù huódòng. Anh ấy tham gia hoạt động câu lạc bộ. |
| 907 |
据说 |
jùshuō |
nghe nói; theo lời kể |
据说明天会下雪。 Jùshuō míngtiān huì xià xuě. Nghe nói ngày mai trời sẽ có tuyết. |
| 908 |
捐 |
juān |
quyên góp; tặng |
我想捐一些衣服。 Wǒ xiǎng juān yì xiē yīfu. Tôi muốn quyên góp một ít quần áo. |
| 909 |
决心 |
juéxīn |
quyết tâm |
他下决心去跑步。 Tā xià juéxīn qù pǎobù. Anh ấy quyết tâm đi chạy bộ. |
| 910 |
角色 |
juésè |
vai trò; nhân vật |
这个角色很重要。 Zhège juésè hěn zhòngyào. Vai trò này rất quan trọng. |
| 911 |
均匀 |
jūnyún |
đều; đồng đều |
菜要切得均匀。 Cài yào qiē de jūnyún. Rau cần được cắt đều. |
| 912 |
卡车 |
kǎchē |
xe tải |
那辆卡车很旧。 Nà liàng kǎchē hěn jiù. Chiếc xe tải kia rất cũ. |
| 913 |
开发 |
kāifā |
khai thác; phát triển |
公司正在开发新产品。 Gōngsī zhèngzài kāifā xīn chǎnpǐn. Công ty đang phát triển sản phẩm mới. |
| 914 |
开幕式 |
kāimùshì |
lễ khai mạc |
开幕式明天开始。 Kāimùshì míngtiān kāishǐ. Lễ khai mạc bắt đầu vào ngày mai. |
| 915 |
看望 |
kànwàng |
thăm; thăm hỏi |
周末我去看望奶奶。 Zhōumò wǒ qù kànwàng nǎinai. Cuối tuần tôi sẽ đi thăm bà. |
| 916 |
靠 |
kào |
dựa; tựa |
他靠着门休息。 Tā kàozhe mén xiūxi. Anh ấy tựa vào cửa nghỉ ngơi. |
| 917 |
颗 |
kē |
viên; hạt |
这颗糖很甜。 Zhè kē táng hěn tián. Viên kẹo này rất ngọt. |
| 918 |
可靠 |
kěkào |
đáng tin cậy |
这个消息可靠吗? Zhège xiāoxi kěkào ma? Thông tin này có đáng tin không? |
| 919 |
课程 |
kèchéng |
khóa học; chương trình học |
今天的课程很难。 Jīntiān de kèchéng hěn nán. Khóa học hôm nay khó. |
| 920 |
克服 |
kèfú |
khắc phục; vượt qua |
我们能克服这个问题。 Wǒmen néng kèfú zhège wèntí. Chúng ta có thể vượt qua vấn đề này. |
| 921 |
刻苦 |
kèkǔ |
chăm chỉ; khổ luyện |
他学习很刻苦。 Tā xuéxí hěn kèkǔ. Anh ấy học rất chăm chỉ. |
| 922 |
空间 |
kōngjiān |
không gian |
房间空间不大。 Fángjiān kōngjiān bú dà. Căn phòng không có nhiều không gian. |
| 923 |
空闲 |
kòngxián |
rảnh; thời gian rảnh |
我下午有空闲。 Wǒ xiàwǔ yǒu kòngxián. Chiều nay tôi có thời gian rảnh. |
| 924 |
夸张 |
kuāzhāng |
phóng đại; khoa trương |
他说话夸张。 Tā shuōhuà kuāzhāng. Anh ấy nói chuyện theo cách phóng đại. |
| 925 |
会计 |
kuàijì |
kế toán |
我姐姐是会计。 Wǒ jiějie shì kuàijì. Chị gái tôi là kế toán. |
| 926 |
宽 |
kuān |
rộng |
这条路很宽。 Zhè tiáo lù hěn kuān. Con đường này rộng. |
| 927 |
昆虫 |
kūnchóng |
côn trùng |
孩子在看昆虫。 Háizi zài kàn kūnchóng. Đứa trẻ đang nhìn côn trùng. |
| 928 |
拦 |
lán |
ngăn; chặn |
请别拦我。 Qǐng bié lán wǒ. Vui lòng đừng ngăn tôi. |
| 929 |
朗读 |
lǎngdú |
đọc to; đọc thành tiếng |
请朗读这段。 Qǐng lǎngdú zhè duàn. Vui lòng đọc to đoạn này. |
| 930 |
劳驾 |
láojià |
làm phiền; xin hỏi |
劳驾,请问洗手间在哪儿? Láojià, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎr? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? |
| 931 |
老百姓 |
lǎobǎixìng |
dân thường; người dân |
老百姓都关心价格。 Lǎobǎixìng dōu guānxīn jiàgé. Người dân bình thường đều quan tâm đến giá cả. |
| 932 |
老实 |
lǎoshi |
thật thà; trung thực |
他是个老实人。 Tā shì ge lǎoshi rén. Anh ấy là một người thật thà. |
| 933 |
老婆 |
lǎopó |
vợ |
我老婆今天很忙。 Wǒ lǎopo jīntiān hěn máng. Hôm nay vợ tôi rất bận. |
| 934 |
乐观 |
lèguān |
lạc quan |
她对生活很乐观。 Tā duì shēnghuó hěn lèguān. Cô ấy rất lạc quan với cuộc sống. |
| 935 |
雷 |
léi |
sấm |
雷的声音很大。 Léi de shēngyīn hěn dà. Tiếng sấm rất lớn. |
| 936 |
类型 |
lèixíng |
loại; kiểu |
这个类型我知道。 Zhège lèixíng wǒ zhīdào. Tôi biết loại này. |
| 937 |
冷淡 |
lěngdàn |
lạnh nhạt; thờ ơ |
她对客人很冷淡。 Tā duì kèrén hěn lěngdàn. Cô ấy rất lạnh nhạt với khách. |
| 938 |
梨 |
lí |
quả lê |
这个梨很甜。 Zhège lí hěn tián. Quả lê này rất ngọt. |
| 939 |
离婚 |
líhūn |
ly hôn |
他去年离婚了。 Tā qùnián líhūn le. Năm ngoái anh ấy đã ly hôn. |
| 940 |
厘米 |
límǐ |
xăng-ti-mét |
这段材料宽十厘米。 Zhè duàn cáiliào kuān shí límǐ. Đoạn vật liệu này rộng mười xăng-ti-mét. |
| 941 |
立即 |
lìjí |
lập tức; ngay lập tức |
他立即回答了问题。 Tā lìjí huídá le wèntí. Anh ấy lập tức trả lời câu hỏi. |
| 942 |
利润 |
lìrùn |
lợi nhuận |
这里利润不错。 Zhèlǐ lìrùn búcuò. Lợi nhuận ở đây không tệ. |
| 943 |
利益 |
lìyì |
lợi ích; quyền lợi |
这关系到大家的利益。 Zhè guānxì dào dàjiā de lìyì. Điều này liên quan đến lợi ích của mọi người. |
| 944 |
连续 |
liánxù |
liên tục |
他连续工作三次。 Tā liánxù gōngzuò sān cì. Anh ấy làm việc liên tục ba lần. |
| 945 |
恋爱 |
liàn'ài |
yêu đương; yêu nhau |
他正在恋爱。 Tā zhèngzài liàn'ài. Anh ấy đang yêu. |
| 946 |
良好 |
liánghǎo |
tốt đẹp; lành mạnh |
这里环境良好。 Zhèlǐ huánjìng liánghǎo. Môi trường ở đây tốt. |
| 947 |
粮食 |
liángshi |
lương thực |
农民需要更多粮食。 Nóngmín xūyào gèng duō liángshi. Nông dân cần nhiều lương thực hơn. |
| 948 |
亮 |
liàng |
sáng; sáng sủa |
房间里的灯很亮。 Fángjiān lǐ de dēng hěn liàng. Đèn trong phòng rất sáng. |
| 949 |
铃 |
líng |
chuông |
铃响了。 Líng xiǎng le. Chuông reo rồi. |
| 950 |
零件 |
língjiàn |
linh kiện; phụ tùng |
这个零件坏了。 Zhège língjiàn huài le. Linh kiện này bị hỏng. |
| 951 |
零食 |
língshí |
đồ ăn vặt |
别吃太多零食。 Bié chī tài duō língshí. Đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt. |
| 952 |
领导 |
lǐngdǎo |
lãnh đạo |
领导正在开会。 Lǐngdǎo zhèngzài kāihuì. Lãnh đạo đang họp. |
| 953 |
流泪 |
liúlèi |
rơi nước mắt |
她听到消息流泪了。 Tā tīng dào xiāoxi liúlèi le. Nghe tin đó, cô ấy đã rơi nước mắt. |
| 954 |
陆续 |
lùxù |
lần lượt; liên tiếp |
客人陆续到了。 Kèrén lùxù dào le. Khách lần lượt đến. |
| 955 |
录音 |
lùyīn |
ghi âm; bản ghi âm |
请听这段录音。 Qǐng tīng zhè duàn lùyīn. Vui lòng nghe bản ghi âm này. |
| 956 |
轮流 |
lúnliú |
lần lượt; thay phiên |
我们轮流回答问题。 Wǒmen lúnliú huídá wèntí. Chúng tôi thay phiên nhau trả lời câu hỏi. |
| 957 |
逻辑 |
luóji |
lô-gích; logic |
他的逻辑很清楚。 Tā de luóji hěn qīngchu. Lô-gích của anh ấy rất rõ ràng. |
| 958 |
馒头 |
mántou |
bánh bao không nhân |
我早上吃馒头。 Wǒ zǎoshang chī mántou. Buổi sáng tôi ăn bánh bao không nhân. |
| 959 |
毛病 |
máobìng |
trục trặc; tật xấu |
这台机器有毛病。 Zhè tái jīqì yǒu máobìng. Chiếc máy này có trục trặc. |
| 960 |
矛盾 |
máodùn |
mâu thuẫn |
这两个要求有矛盾。 Zhè liǎng ge yāoqiú yǒu máodùn. Hai yêu cầu này mâu thuẫn với nhau. |
| 961 |
贸易 |
màoyì |
thương mại; buôn bán |
这个公司做贸易。 Zhège gōngsī zuò màoyì. Công ty này làm thương mại. |
| 962 |
媒体 |
méitǐ |
truyền thông; phương tiện truyền thông |
媒体有报道。 Méitǐ yǒu bàodào. Có truyền thông đưa tin. |
| 963 |
煤炭 |
méitàn |
than đá |
这里没有煤炭。 Zhèlǐ méiyǒu méitàn. Ở đây không có than đá. |
| 964 |
魅力 |
mèilì |
sức hấp dẫn; nét quyến rũ |
这座城市很有魅力。 Zhè zuò chéngshì hěn yǒu mèilì. Thành phố này rất có sức hấp dẫn. |
| 965 |
梦想 |
mèngxiǎng |
ước mơ |
我的梦想是当老师。 Wǒ de mèngxiǎng shì dāng lǎoshī. Ước mơ của tôi là trở thành giáo viên. |
| 966 |
蜜蜂 |
mìfēng |
ong mật |
花上有蜜蜂。 Huā shàng yǒu mìfēng. Trên bông hoa có một con ong mật. |
| 967 |
密切 |
mìqiè |
mật thiết; gần gũi |
双方关系密切。 Shuāngfāng guānxì mìqiè. Quan hệ giữa hai bên rất mật thiết. |
| 968 |
秘书 |
mìshū |
thư ký |
秘书把材料送来了。 Mìshū bǎ cáiliào sòng lái le. Thư ký mang tài liệu đến. |
| 969 |
面积 |
miànjī |
diện tích |
这个房间面积不大。 Zhège fángjiān miànjī bú dà. Diện tích căn phòng này không lớn. |
| 970 |
描写 |
miáoxiě |
miêu tả; mô tả |
他描写了自己的生活。 Tā miáoxiě le zìjǐ de shēnghuó. Anh ấy miêu tả cuộc sống của mình. |
| 971 |
敏感 |
mǐngǎn |
nhạy cảm |
她对声音很敏感。 Tā duì shēngyīn hěn mǐngǎn. Cô ấy rất nhạy cảm với âm thanh. |
| 972 |
明星 |
míngxīng |
ngôi sao |
这个明星很有名。 Zhège míngxīng hěn yǒumíng. Ngôi sao này rất nổi tiếng. |
| 973 |
名片 |
míngpiàn |
danh thiếp |
请给我一张名片。 Qǐng gěi wǒ yì zhāng míngpiàn. Vui lòng đưa tôi một tấm danh thiếp. |
| 974 |
命运 |
mìngyùn |
số phận; vận mệnh |
他相信自己的命运。 Tā xiāngxìn zìjǐ de mìngyùn. Anh ấy tin vào số phận của mình. |
| 975 |
模仿 |
mófǎng |
bắt chước; mô phỏng |
孩子在模仿老师说话。 Háizi zài mófǎng lǎoshī shuōhuà. Đứa trẻ đang bắt chước thầy giáo nói chuyện. |
| 976 |
模特 |
mótè |
người mẫu |
她想当模特。 Tā xiǎng dāng mótè. Cô ấy muốn làm người mẫu. |
| 977 |
陌生 |
mòshēng |
lạ lẫm; xa lạ |
这个地方很陌生。 Zhège dìfang hěn mòshēng. Nơi này rất xa lạ. |
| 978 |
目前 |
mùqián |
hiện nay; trước mắt |
目前我没有时间。 Mùqián wǒ méiyǒu shíjiān. Hiện tại tôi không có thời gian. |
| 979 |
难怪 |
nánguài |
thảo nào; chẳng trách |
难怪你累。 Nánguài nǐ lèi. Thảo nào bạn mệt. |
| 980 |
内部 |
nèibù |
nội bộ; bên trong |
公司内部很安静。 Gōngsī nèibù hěn ānjìng. Bên trong công ty rất yên tĩnh. |
| 981 |
嗯 |
en |
ừ; ờ |
嗯,我同意。 En, wǒ tóngyì. Ừ, tôi đồng ý. |
| 982 |
念 |
niàn |
đọc; đọc thành tiếng |
请再念一遍。 Qǐng zài niàn yí biàn. Vui lòng đọc lại một lần nữa. |
| 983 |
浓 |
nóng |
đậm; nồng |
这茶太浓了。 Zhè chá tài nóng le. Trà này quá đậm. |
| 984 |
农民 |
nóngmín |
nông dân |
农民工作很辛苦。 Nóngmín gōngzuò hěn xīnkǔ. Nông dân làm việc rất vất vả. |
| 985 |
欧洲 |
Ōuzhōu |
châu Âu |
我想去欧洲旅行。 Wǒ xiǎng qù Ōuzhōu lǚxíng. Tôi muốn đi du lịch châu Âu. |
| 986 |
偶然 |
ǒurán |
ngẫu nhiên; tình cờ |
我们偶然见面了。 Wǒmen ǒurán jiànmiàn le. Chúng tôi tình cờ gặp nhau. |
| 987 |
拍 |
pāi |
chụp; vỗ |
请拍一张照片。 Qǐng pāi yì zhāng zhàopiàn. Vui lòng chụp một bức ảnh. |
| 988 |
盼望 |
pànwàng |
mong chờ; trông mong |
我盼望回家。 Wǒ pànwàng huí jiā. Tôi mong được về nhà. |
| 989 |
培训 |
péixùn |
đào tạo; huấn luyện |
公司安排了培训。 Gōngsī ānpái le péixùn. Công ty đã sắp xếp đào tạo. |
| 990 |
佩服 |
pèifu |
khâm phục; ngưỡng mộ |
我很佩服你的勇敢。 Wǒ hěn pèifu nǐ de yǒnggǎn. Tôi khâm phục dũng khí của bạn. |
| 991 |
盆 |
pén |
chậu; cái chậu |
这里有一个盆。 Zhèlǐ yǒu yí ge pén. Ở đây có một cái chậu. |
| 992 |
碰 |
pèng |
chạm; đụng |
别碰热水。 Bié pèng rè shuǐ. Đừng chạm vào nước nóng. |
| 993 |
批 |
pī |
lô; đợt; tốp |
这批产品质量很好。 Zhè pī chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo. Lô sản phẩm này có chất lượng tốt. |
| 994 |
批准 |
pīzhǔn |
phê chuẩn; chấp thuận |
老师批准我请假。 Lǎoshī pīzhǔn wǒ qǐngjià. Thầy giáo đã chấp thuận đơn xin nghỉ của tôi. |
| 995 |
疲劳 |
píláo |
mệt mỏi; kiệt sức |
工作太多让我疲劳。 Gōngzuò tài duō ràng wǒ píláo. Làm việc quá nhiều khiến tôi mệt mỏi. |
| 996 |
匹 |
pǐ |
con; lượng từ cho ngựa |
他买了一匹马。 Tā mǎi le yì pǐ mǎ. Anh ấy mua một con ngựa. |
| 997 |
片 |
piàn |
lát; miếng |
请切一片面包。 Qǐng qiē yí piàn miànbāo. Vui lòng cắt một lát bánh mì. |
| 998 |
飘 |
piāo |
bay lả tả; trôi |
雪一直飘着。 Xuě yìzhí piāozhe. Tuyết cứ bay lả tả. |
| 999 |
频道 |
píndào |
kênh |
这个频道在播放新闻。 Zhège píndào zài bōfàng xīnwén. Kênh này đang phát tin tức. |
| 1000 |
凭 |
píng |
dựa vào; nhờ vào |
凭票可以进场。 Píng piào kěyǐ jìn chǎng. Bạn có thể vào bằng vé. |
| 1001 |
平安 |
píng'ān |
bình an; an toàn |
一路平安。 Yílù píng'ān. Chúc bạn lên đường bình an. |
| 1002 |
平等 |
píngděng |
bình đẳng |
大家都是平等的。 Dàjiā dōu shì píngděng de. Mọi người đều bình đẳng. |
| 1003 |
平衡 |
pínghéng |
cân bằng |
请保持身体平衡。 Qǐng bǎochí shēntǐ pínghéng. Vui lòng giữ cơ thể cân bằng. |
| 1004 |
平均 |
píngjūn |
trung bình; bình quân |
这里平均每次来十个人。 Zhèlǐ píngjūn měi cì lái shí ge rén. Trung bình mỗi lần có mười người đến đây. |
| 1005 |
破产 |
pòchǎn |
phá sản |
这家公司破产了。 Zhè jiā gōngsī pòchǎn le. Công ty này đã phá sản. |
| 1006 |
迫切 |
pòqiè |
cấp bách; khẩn thiết |
他有迫切的需要。 Tā yǒu pòqiè de xūyào. Anh ấy có nhu cầu cấp bách. |
| 1007 |
期间 |
qījiān |
trong thời gian; giai đoạn |
会议期间请关手机。 Huìyì qījiān qǐng guān shǒujī. Vui lòng tắt điện thoại trong thời gian họp. |
| 1008 |
其余 |
qíyú |
còn lại; phần còn lại |
其余的人在这里等。 Qíyú de rén zài zhèlǐ děng. Những người còn lại đang đợi ở đây. |
| 1009 |
企业 |
qǐyè |
doanh nghiệp |
这家企业发展很快。 Zhè jiā qǐyè fāzhǎn hěn kuài. Doanh nghiệp này phát triển rất nhanh. |
| 1010 |
前途 |
qiántú |
tiền đồ; tương lai |
他有很好的前途。 Tā yǒu hěn hǎo de qiántú. Anh ấy có tương lai tốt đẹp. |
| 1011 |
欠 |
qiàn |
nợ; thiếu |
我还欠你十元。 Wǒ hái qiàn nǐ shí yuán. Tôi vẫn nợ bạn mười tệ. |
| 1012 |
墙 |
qiáng |
tường |
墙上有一张照片。 Qiáng shàng yǒu yì zhāng zhàopiàn. Trên tường có một bức ảnh. |
| 1013 |
强烈 |
qiángliè |
mạnh mẽ; mãnh liệt |
他强烈反对这个决定。 Tā qiángliè fǎnduì zhège juédìng. Anh ấy phản đối mạnh mẽ quyết định này. |
| 1014 |
切 |
qiē |
cắt; thái |
妈妈在切西瓜。 Māma zài qiē xīguā. Mẹ đang cắt dưa hấu. |
| 1015 |
亲自 |
qīnzì |
tự mình; đích thân |
他亲自来道歉。 Tā qīnzì lái dàoqiàn. Anh ấy đích thân đến xin lỗi. |
| 1016 |
青 |
qīng |
xanh; hơi xanh |
他的脸有点青。 Tā de liǎn yǒudiǎn qīng. Mặt anh ấy hơi xanh. |
| 1017 |
青少年 |
qīngshàonián |
thanh thiếu niên |
青少年需要运动。 Qīngshàonián xūyào yùndòng. Thanh thiếu niên cần vận động. |
| 1018 |
轻易 |
qīngyì |
dễ dàng; tùy tiện |
别轻易相信别人。 Bié qīngyì xiāngxìn biérén. Đừng dễ dàng tin người khác. |
| 1019 |
清淡 |
qīngdàn |
nhạt; thanh đạm |
这碗汤很清淡。 Zhè wǎn tāng hěn qīngdàn. Bát canh này thanh đạm. |
| 1020 |
情景 |
qíngjǐng |
cảnh tượng; tình cảnh |
这个情景很熟悉。 Zhège qíngjǐng hěn shúxī. Cảnh tượng này rất quen thuộc. |
| 1021 |
情绪 |
qíngxù |
tâm trạng; cảm xúc |
她今天情绪不好。 Tā jīntiān qíngxù bù hǎo. Hôm nay tâm trạng cô ấy không tốt. |
| 1022 |
庆祝 |
qìngzhù |
chúc mừng; ăn mừng |
我们一起庆祝生日。 Wǒmen yìqǐ qìngzhù shēngrì. Chúng tôi cùng nhau mừng sinh nhật. |
| 1023 |
娶 |
qǔ |
cưới; lấy vợ |
他想娶一个中国姑娘。 Tā xiǎng qǔ yí ge Zhōngguó gūniang. Anh ấy muốn cưới một cô gái Trung Quốc. |
| 1024 |
取消 |
qǔxiāo |
hủy bỏ |
会议取消了。 Huìyì qǔxiāo le. Cuộc họp đã bị hủy. |
| 1025 |
圈 |
quān |
vòng; hình tròn |
请在名字上画圈。 Qǐng zài míngzi shàng huà quān. Vui lòng vẽ một vòng tròn bên cạnh tên. |
| 1026 |
全面 |
quánmiàn |
toàn diện |
他全面了解情况。 Tā quánmiàn liǎojiě qíngkuàng. Anh ấy hiểu tình hình một cách toàn diện. |
| 1027 |
权利 |
quánlì |
quyền lợi; quyền |
每个人都有权利。 Měi ge rén dōu yǒu quánlì. Mọi người đều có quyền lợi. |
| 1028 |
确定 |
quèdìng |
xác định; quyết định |
我还不能确定时间。 Wǒ hái bù néng quèdìng shíjiān. Tôi vẫn chưa thể xác định thời gian. |
| 1029 |
热烈 |
rèliè |
nhiệt liệt; nồng nhiệt |
大家热烈欢迎他。 Dàjiā rèliè huānyíng tā. Mọi người nồng nhiệt chào đón anh ấy. |
| 1030 |
人口 |
rénkǒu |
dân số |
这个城市人口很多。 Zhège chéngshì rénkǒu hěn duō. Thành phố này có dân số lớn. |
| 1031 |
人民币 |
rénmínbì |
nhân dân tệ |
我带了人民币。 Wǒ dài le rénmínbì. Tôi mang theo nhân dân tệ. |
| 1032 |
人事 |
rénshì |
nhân sự |
他在人事部门工作。 Tā zài rénshì bùmén gōngzuò. Anh ấy làm việc ở phòng nhân sự. |
| 1033 |
人员 |
rényuán |
nhân viên; nhân sự |
参加会议的人员很多。 Cānjiā huìyì de rényuán hěn duō. Rất nhiều nhân viên đã tham dự cuộc họp. |
| 1034 |
日常 |
rìcháng |
hằng ngày; thường nhật |
这是我的日常工作。 Zhè shì wǒ de rìcháng gōngzuò. Đây là công việc hằng ngày của tôi. |
| 1035 |
日期 |
rìqī |
ngày tháng; ngày |
请写下日期。 Qǐng xiě xià rìqī. Vui lòng ghi ngày tháng xuống. |
| 1036 |
日子 |
rìzi |
ngày tháng; cuộc sống |
这些日子他很忙。 Zhèxiē rìzi tā hěn máng. Mấy ngày nay anh ấy luôn bận. |
| 1037 |
如今 |
rújīn |
ngày nay; hiện nay |
如今生活更方便了。 Rújīn shēnghuó gèng fāngbiàn le. Ngày nay cuộc sống tiện lợi hơn. |
| 1038 |
软 |
ruǎn |
mềm |
这件衣服很软。 Zhè jiàn yīfu hěn ruǎn. Bộ quần áo này rất mềm. |
| 1039 |
弱 |
ruò |
yếu; yếu ớt |
他身体很弱。 Tā shēntǐ hěn ruò. Cơ thể anh ấy yếu. |
| 1040 |
色彩 |
sècǎi |
màu sắc |
这幅画色彩漂亮。 Zhè fú huà sècǎi piàoliang. Bức tranh này có màu sắc rất đẹp. |
| 1041 |
杀 |
shā |
giết |
不要杀人。 Búyào shā rén. Đừng giết người. |
| 1042 |
沙漠 |
shāmò |
sa mạc |
沙漠里很热。 Shāmò lǐ hěn rè. Sa mạc rất nóng. |
| 1043 |
傻 |
shǎ |
ngốc; khờ |
你真傻。 Nǐ zhēn shǎ. Bạn thật ngốc. |
| 1044 |
删除 |
shānchú |
xóa; loại bỏ |
请删除这条消息。 Qǐng shānchú zhè tiáo xiāoxi. Vui lòng xóa tin nhắn này. |
| 1045 |
善良 |
shànliáng |
lương thiện; tốt bụng |
她是个善良的人。 Tā shì ge shànliáng de rén. Cô ấy là người tốt bụng. |
| 1046 |
扇子 |
shànzi |
quạt |
我想用扇子。 Wǒ xiǎng yòng shànzi. Tôi muốn dùng quạt. |
| 1047 |
商业 |
shāngyè |
thương nghiệp; kinh doanh |
他对商业很感兴趣。 Tā duì shāngyè hěn gǎn xìngqù. Anh ấy rất quan tâm đến kinh doanh. |
| 1048 |
上当 |
shàngdàng |
bị lừa; mắc bẫy |
我这次上当了。 Wǒ zhè cì shàngdàng le. Lần này tôi bị lừa rồi. |
| 1049 |
蛇 |
shé |
rắn |
草里有一条蛇。 Cǎo lǐ yǒu yì tiáo shé. Trong cỏ có một con rắn. |
| 1050 |
设备 |
shèbèi |
thiết bị |
办公室的设备很新。 Bàngōngshì de shèbèi hěn xīn. Thiết bị văn phòng rất mới. |
| 1051 |
设施 |
shèshī |
cơ sở vật chất; tiện nghi |
这个公园设施不错。 Zhège gōngyuán shèshī búcuò. Cơ sở vật chất trong công viên này khá tốt. |
| 1052 |
射击 |
shèjī |
bắn; xạ kích |
他从小练习射击。 Tā cóng xiǎo liànxí shèjī. Anh ấy luyện bắn súng từ nhỏ. |
| 1053 |
身材 |
shēncái |
vóc dáng; dáng người |
她身材高,也很健康。 Tā shēncái gāo, yě hěn jiànkāng. Cô ấy cao và cũng rất khỏe mạnh. |
| 1054 |
神话 |
shénhuà |
thần thoại |
孩子喜欢听古代神话。 Háizi xǐhuan tīng gǔdài shénhuà. Đứa trẻ thích nghe thần thoại cổ. |
| 1055 |
升 |
shēng |
tăng lên; lên |
今天温度升了。 Jīntiān wēndù shēng le. Hôm nay nhiệt độ đã tăng. |
| 1056 |
生产 |
shēngchǎn |
sản xuất |
工厂正在生产新产品。 Gōngchǎng zhèngzài shēngchǎn xīn chǎnpǐn. Nhà máy đang sản xuất sản phẩm mới. |
| 1057 |
声调 |
shēngdiào |
thanh điệu |
老师让我们注意声调。 Lǎoshī ràng wǒmen zhùyì shēngdiào. Thầy giáo yêu cầu chúng tôi chú ý thanh điệu. |
| 1058 |
绳子 |
shéngzi |
dây thừng |
桌子上有一根绳子。 Zhuōzi shàng yǒu yì gēn shéngzi. Trên bàn có một sợi dây thừng. |
| 1059 |
省略 |
shěnglüè |
lược bỏ; tỉnh lược |
这里可以省略一个字。 Zhèlǐ kěyǐ shěnglüè yí ge zì. Ở đây có thể lược bỏ một chữ. |
| 1060 |
胜利 |
shènglì |
thắng lợi; chiến thắng |
我们终于胜利了。 Wǒmen zhōngyú shènglì le. Cuối cùng chúng tôi đã thắng. |
| 1061 |
失去 |
shīqù |
mất đi; đánh mất |
别失去信心。 Bié shīqù xìnxīn. Đừng đánh mất niềm tin. |
| 1062 |
失业 |
shīyè |
thất nghiệp |
他失业了,一直找工作。 Tā shīyè le, yìzhí zhǎo gōngzuò. Anh ấy thất nghiệp và vẫn đang tìm việc. |
| 1063 |
湿润 |
shīrùn |
ẩm; ẩm ướt |
这里空气很湿润。 Zhèlǐ kōngqì hěn shīrùn. Không khí ở đây ẩm. |
| 1064 |
时差 |
shíchā |
chênh lệch múi giờ |
这里和北京有时差。 Zhèlǐ hé Běijīng yǒu shíchā. Giữa nơi này và Bắc Kinh có chênh lệch múi giờ. |
| 1065 |
时刻 |
shíkè |
thời khắc; khoảnh khắc |
这个时刻很重要。 Zhège shíkè hěn zhòngyào. Khoảnh khắc này rất quan trọng. |
| 1066 |
时期 |
shíqī |
thời kỳ; giai đoạn |
这个时期工作很多。 Zhège shíqī gōngzuò hěn duō. Trong giai đoạn này có rất nhiều việc. |
| 1067 |
实话 |
shíhuà |
lời thật; sự thật |
我只想听实话。 Wǒ zhǐ xiǎng tīng shíhuà. Tôi chỉ muốn nghe sự thật. |
| 1068 |
实践 |
shíjiàn |
thực hành; thực tiễn |
这个方法需要实践。 Zhège fāngfǎ xūyào shíjiàn. Phương pháp này cần thực hành. |
| 1069 |
实现 |
shíxiàn |
thực hiện; đạt được |
他实现了自己的目标。 Tā shíxiàn le zìjǐ de mùbiāo. Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình. |
| 1070 |
实用 |
shíyòng |
thực dụng; hữu dụng |
这个工具很实用。 Zhège gōngjù hěn shíyòng. Công cụ này rất hữu dụng. |
| 1071 |
食物 |
shíwù |
thức ăn; thực phẩm |
冰箱里还有食物。 Bīngxiāng lǐ hái yǒu shíwù. Trong tủ lạnh vẫn còn thức ăn. |
| 1072 |
士兵 |
shìbīng |
binh sĩ; người lính |
士兵在门口站着。 Shìbīng zài ménkǒu zhànzhe. Người lính đang đứng ở cửa. |
| 1073 |
似的 |
shìde |
dường như; có vẻ |
他像很累似的。 Tā xiàng hěn lèi shìde. Anh ấy có vẻ rất mệt. |
| 1074 |
事实 |
shìshí |
sự thật; thực tế |
事实比想象简单。 Shìshí bǐ xiǎngxiàng jiǎndān. Sự thật đơn giản hơn tưởng tượng. |
| 1075 |
事先 |
shìxiān |
trước; trước đó |
请事先告诉我。 Qǐng shìxiān gàosu wǒ. Vui lòng nói trước cho tôi. |
| 1076 |
收获 |
shōuhuò |
thu hoạch; kết quả đạt được |
这次实习让我收获很多。 Zhè cì shíxí ràng wǒ shōuhuò hěn duō. Kỳ thực tập này giúp tôi thu hoạch được rất nhiều. |
| 1077 |
手套 |
shǒutào |
găng tay |
出门要戴手套。 Chūmén yào dài shǒutào. Ra ngoài bạn cần đeo găng tay. |
| 1078 |
手指 |
shǒuzhǐ |
ngón tay |
他的手指受伤了。 Tā de shǒuzhǐ shòushāng le. Ngón tay của anh ấy bị thương. |
| 1079 |
蔬菜 |
shūcài |
rau; rau củ |
多吃蔬菜对身体好。 Duō chī shūcài duì shēntǐ hǎo. Ăn nhiều rau tốt cho cơ thể. |
| 1080 |
舒适 |
shūshì |
thoải mái; dễ chịu |
这把椅子很舒适。 Zhè bǎ yǐzi hěn shūshì. Chiếc ghế này rất thoải mái. |
| 1081 |
梳子 |
shūzi |
cái lược |
桌子上有一把梳子。 Zhuōzi shàng yǒu yì bǎ shūzi. Trên bàn có một cái lược. |
| 1082 |
属于 |
shǔyú |
thuộc về |
这本书属于图书馆。 Zhè běn shū shǔyú túshūguǎn. Cuốn sách này thuộc về thư viện. |
| 1083 |
数 |
shǔ |
đếm |
请数一下有几个人。 Qǐng shǔ yíxià yǒu jǐ ge rén. Vui lòng đếm xem có bao nhiêu người. |
| 1084 |
甩 |
shuǎi |
vung; hất |
他把水甩出去。 Tā bǎ shuǐ shuǎi chūqù. Anh ấy hất nước ra ngoài. |
| 1085 |
说不定 |
shuōbudìng |
có lẽ; biết đâu |
说不定明天会下雪。 Shuōbudìng míngtiān huì xià xuě. Có lẽ ngày mai trời sẽ có tuyết. |
| 1086 |
撕 |
sī |
xé; xé rách |
请别撕这张票。 Qǐng bié sī zhè zhāng piào. Vui lòng đừng xé chiếc vé này. |
| 1087 |
丝毫 |
sīháo |
mảy may; chút nào |
他丝毫不觉得累。 Tā sīháo bù juéde lèi. Anh ấy không cảm thấy mệt chút nào. |
| 1088 |
思考 |
sīkǎo |
suy nghĩ; cân nhắc |
请认真思考这个问题。 Qǐng rènzhēn sīkǎo zhège wèntí. Vui lòng suy nghĩ kỹ về câu hỏi này. |
| 1089 |
私人 |
sīrén |
riêng tư; cá nhân |
这是私人时间。 Zhè shì sīrén shíjiān. Đây là thời gian riêng tư. |
| 1090 |
搜索 |
sōusuǒ |
tìm kiếm |
我搜索地址。 Wǒ sōusuǒ dìzhǐ. Tôi đang tìm kiếm địa chỉ. |
| 1091 |
宿舍 |
sùshè |
ký túc xá |
学生宿舍在学校旁边。 Xuésheng sùshè zài xuéxiào pángbiān. Ký túc xá học sinh ở bên cạnh trường. |
| 1092 |
随时 |
suíshí |
bất cứ lúc nào |
有问题可以随时问我。 Yǒu wèntí kěyǐ suíshí wèn wǒ. Nếu có câu hỏi, bạn có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào. |
| 1093 |
随手 |
suíshǒu |
tiện tay; thuận tay |
请随手关门。 Qǐng suíshǒu guānmén. Vui lòng tiện tay đóng cửa lại. |
| 1094 |
缩短 |
suōduǎn |
rút ngắn |
我们要缩短会议时间。 Wǒmen yào suōduǎn huìyì shíjiān. Chúng ta cần rút ngắn thời gian cuộc họp. |
| 1095 |
所 |
suǒ |
ngôi; sở; lượng từ |
这所学校很有名。 Zhè suǒ xuéxiào hěn yǒumíng. Ngôi trường này rất nổi tiếng. |
| 1096 |
太太 |
tàitai |
bà; vợ |
他太太今天来公司。 Tā tàitai jīntiān lái gōngsī. Hôm nay vợ anh ấy đến công ty. |
| 1097 |
谈判 |
tánpàn |
đàm phán |
双方谈判了三个小时。 Shuāngfāng tánpàn le sān ge xiǎoshí. Hai bên đã đàm phán ba tiếng. |
| 1098 |
坦率 |
tǎnshuài |
thẳng thắn; bộc trực |
他回答得很坦率。 Tā huídá de hěn tǎnshuài. Anh ấy trả lời rất thẳng thắn. |
| 1099 |
烫 |
tàng |
nóng; bỏng |
茶太烫了。 Chá tài tàng le. Trà quá nóng. |
| 1100 |
桃 |
táo |
đào; quả đào |
这个桃很甜。 Zhège táo hěn tián. Quả đào này rất ngọt. |
| 1101 |
逃避 |
táobì |
trốn tránh; né tránh |
别逃避这个问题。 Bié táobì zhège wèntí. Đừng né tránh vấn đề này. |
| 1102 |
特殊 |
tèshū |
đặc biệt |
今天情况很特殊。 Jīntiān qíngkuàng hěn tèshū. Tình hình hôm nay rất đặc biệt. |
| 1103 |
特征 |
tèzhēng |
đặc trưng; đặc điểm |
这个产品特征明显。 Zhège chǎnpǐn tèzhēng míngxiǎn. Sản phẩm này có đặc điểm rõ ràng. |
| 1104 |
疼爱 |
téng'ài |
yêu thương; cưng chiều |
奶奶很疼爱孩子。 Nǎinai hěn téngài háizi. Bà rất yêu thương đứa trẻ. |
| 1105 |
提纲 |
tígāng |
đề cương |
他先写了提纲。 Tā xiān xiě le tígāng. Anh ấy viết đề cương trước. |
| 1106 |
提问 |
tíwèn |
đặt câu hỏi; nêu câu hỏi |
学生可以随时提问。 Xuésheng kěyǐ suíshí tíwèn. Học sinh có thể đặt câu hỏi bất cứ lúc nào. |
| 1107 |
体会 |
tǐhuì |
hiểu được; cảm nhận |
我体会到了他的心情。 Wǒ tǐhuì dào le tā de xīnqíng. Tôi đã hiểu được cảm nhận của anh ấy. |
| 1108 |
体现 |
tǐxiàn |
thể hiện; phản ánh |
成绩体现了努力。 Chéngjì tǐxiàn le nǔlì. Điểm số phản ánh sự nỗ lực. |
| 1109 |
调皮 |
tiáopí |
nghịch ngợm |
这个孩子很调皮。 Zhège háizi hěn tiáopí. Đứa trẻ này rất nghịch ngợm. |
| 1110 |
挑战 |
tiǎozhàn |
thách thức |
这份工作很有挑战。 Zhè fèn gōngzuò hěn yǒu tiǎozhàn. Công việc này rất có tính thách thức. |
| 1111 |
痛苦 |
tòngkǔ |
đau khổ; nỗi đau |
失去朋友让他很痛苦。 Shīqù péngyou ràng tā hěn tòngkǔ. Mất đi một người bạn khiến anh ấy đau khổ. |
| 1112 |
投入 |
tóurù |
dồn vào; đầu tư sức lực |
他投入很多时间学习。 Tā tóurù hěn duō shíjiān xuéxí. Anh ấy dồn rất nhiều thời gian vào việc học. |
| 1113 |
透明 |
tòumíng |
trong suốt |
玻璃是透明的。 Bōli shì tòumíng de. Thủy tinh trong suốt. |
| 1114 |
土地 |
tǔdì |
đất đai |
这片土地很干。 Zhè piàn tǔdì hěn gān. Mảnh đất này rất khô. |
| 1115 |
吐 |
tù |
nôn; nhổ |
他难受得吐了。 Tā nánshòu de tù le. Anh ấy khó chịu đến mức nôn ra. |
| 1116 |
团 |
tuán |
đoàn; nhóm |
这个团明天出发。 Zhège tuán míngtiān chūfā. Đoàn này ngày mai xuất phát. |
| 1117 |
推广 |
tuīguǎng |
quảng bá; phổ biến |
公司正在推广新产品。 Gōngsī zhèngzài tuīguǎng xīn chǎnpǐn. Công ty đang quảng bá sản phẩm mới. |
| 1118 |
退步 |
tuìbù |
lùi bước; tụt lùi |
最近他的成绩退步了。 Zuìjìn tā de chéngjì tuìbù le. Gần đây điểm số của anh ấy tụt lùi. |
| 1119 |
歪 |
wāi |
lệch; xiêu vẹo |
这条路有点歪。 Zhè tiáo lù yǒudiǎn wāi. Con đường này hơi lệch. |
| 1120 |
外交 |
wàijiāo |
ngoại giao |
他对外交很感兴趣。 Tā duì wàijiāo hěn gǎn xìngqù. Anh ấy rất quan tâm đến ngoại giao. |
| 1121 |
完美 |
wánměi |
hoàn mỹ; hoàn hảo |
这个计划不完美。 Zhège jìhuà bù wánměi. Kế hoạch này không hoàn hảo. |
| 1122 |
完善 |
wánshàn |
hoàn thiện |
我们还要完善这个方案。 Wǒmen hái yào wánshàn zhège fāngàn. Chúng ta vẫn cần hoàn thiện kế hoạch này. |
| 1123 |
王子 |
wángzǐ |
hoàng tử |
故事里的王子很勇敢。 Gùshi lǐ de wángzǐ hěn yǒnggǎn. Hoàng tử trong câu chuyện rất dũng cảm. |
| 1124 |
往返 |
wǎngfǎn |
đi về; qua lại |
他往返了两次。 Tā wǎngfǎn le liǎng cì. Anh ấy đi đi về về hai chuyến. |
| 1125 |
网络 |
wǎngluò |
mạng; mạng lưới |
这里网络不好。 Zhèlǐ wǎngluò bù hǎo. Mạng ở đây không tốt. |
| 1126 |
危害 |
wēihài |
gây hại; nguy hại |
抽烟危害健康。 Chōuyān wēihài jiànkāng. Hút thuốc gây hại cho sức khỏe. |
| 1127 |
微笑 |
wēixiào |
mỉm cười; nụ cười |
她对我微笑。 Tā duì wǒ wēixiào. Cô ấy mỉm cười với tôi. |
| 1128 |
违反 |
wéifǎn |
vi phạm |
你违反规则了。 Nǐ wéifǎn guīzé le. Bạn đã vi phạm quy tắc. |
| 1129 |
围巾 |
wéijīn |
khăn quàng cổ |
这条围巾很暖和。 Zhè tiáo wéijīn hěn nuǎnhuo. Chiếc khăn quàng này rất ấm. |
| 1130 |
唯一 |
wéiyī |
duy nhất |
这是唯一的办法。 Zhè shì wéiyī de bànfǎ. Đây là cách duy nhất. |
| 1131 |
伟大 |
wěidà |
vĩ đại; lớn lao |
母亲的爱很伟大。 Mǔqīn de ài hěn wěidà. Tình yêu của mẹ thật vĩ đại. |
| 1132 |
胃口 |
wèikǒu |
khẩu vị; sự thèm ăn |
他今天胃口不好。 Tā jīntiān wèikǒu bù hǎo. Hôm nay anh ấy ăn uống không ngon miệng. |
| 1133 |
位置 |
wèizhì |
vị trí |
请告诉我你的位置。 Qǐng gàosu wǒ nǐ de wèizhi. Vui lòng nói cho tôi vị trí của bạn. |
| 1134 |
未来 |
wèilái |
tương lai |
我们对未来有信心。 Wǒmen duì wèilái yǒu xìnxīn. Chúng tôi có niềm tin vào tương lai. |
| 1135 |
温暖 |
wēnnuǎn |
ấm áp |
阳光很温暖。 Yángguāng hěn wēnnuǎn. Ánh nắng rất ấm áp. |
| 1136 |
闻 |
wén |
ngửi |
我闻到花的味道。 Wǒ wén dào huā de wèidao. Tôi ngửi thấy hương hoa. |
| 1137 |
文件 |
wénjiàn |
tập tin; văn kiện |
请把文件发给我。 Qǐng bǎ wénjiàn fā gěi wǒ. Vui lòng gửi tập tin cho tôi. |
| 1138 |
文明 |
wénmíng |
văn minh |
请文明排队。 Qǐng wénmíng páiduì. Vui lòng xếp hàng một cách văn minh. |
| 1139 |
文字 |
wénzì |
chữ viết; văn tự |
这段文字很清楚。 Zhè duàn wénzì hěn qīngchu. Đoạn văn này rất rõ ràng. |
| 1140 |
吻 |
wěn |
hôn |
妈妈吻了孩子的脸。 Māma wěn le háizi de liǎn. Mẹ hôn lên mặt đứa trẻ. |
| 1141 |
握手 |
wòshǒu |
bắt tay |
我们见面握手了。 Wǒmen jiànmiàn wòshǒu le. Chúng tôi gặp nhau và bắt tay. |
| 1142 |
屋子 |
wūzi |
phòng; nhà |
屋子里很安静。 Wūzi lǐ hěn ānjìng. Trong phòng rất yên tĩnh. |
| 1143 |
无奈 |
wúnài |
bất lực; đành chịu |
他无奈地笑了笑。 Tā wúnài de xiào le xiào. Anh ấy cười bất lực. |
| 1144 |
无所谓 |
wúsuǒwèi |
không sao; không quan trọng |
这对我无所谓。 Zhè duì wǒ wúsuǒwèi. Điều này không quan trọng với tôi. |
| 1145 |
武术 |
wǔshù |
võ thuật |
他从小学习武术。 Tā cóng xiǎo xuéxí wǔshù. Anh ấy học võ thuật từ nhỏ. |
| 1146 |
雾 |
wù |
sương mù |
早上雾很大。 Zǎoshang wù hěn dà. Buổi sáng có sương mù dày. |
| 1147 |
物理 |
wùlǐ |
vật lý |
他对物理很感兴趣。 Tā duì wùlǐ hěn gǎn xìngqù. Anh ấy rất quan tâm đến vật lý. |
| 1148 |
吸收 |
xīshōu |
hấp thu; hút |
这种材料能吸收水。 Zhè zhǒng cáiliào néng xīshōu shuǐ. Loại vật liệu này có thể hút nước. |
| 1149 |
系 |
xì |
khoa; hệ |
她在中文系学习。 Tā zài Zhōngwén xì xuéxí. Cô ấy học ở khoa tiếng Trung. |
| 1150 |
细节 |
xìjié |
chi tiết |
请注意这些细节。 Qǐng zhùyì zhèxiē xìjié. Vui lòng chú ý những chi tiết này. |
| 1151 |
瞎 |
xiā |
mù; không thấy |
别瞎说。 Bié xiā shuō. Đừng nói bậy. |
| 1152 |
鲜艳 |
xiānyàn |
rực rỡ; sặc sỡ |
这条裙子颜色鲜艳。 Zhè tiáo qúnzi yánsè xiānyàn. Chiếc váy này có màu sắc rực rỡ. |
| 1153 |
显得 |
xiǎnde |
có vẻ; tỏ ra |
她今天显得很高兴。 Tā jīntiān xiǎnde hěn gāoxìng. Hôm nay cô ấy có vẻ rất vui. |
| 1154 |
显示 |
xiǎnshì |
hiển thị; cho thấy |
手机上显示了地址。 Shǒujī shàng xiǎnshì le dìzhǐ. Địa chỉ được hiển thị trên điện thoại. |
| 1155 |
现代 |
xiàndài |
hiện đại |
现代生活很方便。 Xiàndài shēnghuó hěn fāngbiàn. Cuộc sống hiện đại rất tiện lợi. |
| 1156 |
现实 |
xiànshí |
hiện thực; thực tế |
我们要面对现实。 Wǒmen yào miànduì xiànshí. Chúng ta cần đối mặt với hiện thực. |
| 1157 |
限制 |
xiànzhì |
hạn chế; giới hạn |
请限制时间。 Qǐng xiànzhì shíjiān. Vui lòng giới hạn thời gian. |
| 1158 |
相处 |
xiāngchǔ |
sống chung; hòa hợp |
我和他相处得很好。 Wǒ hé tā xiāngchǔ de hěn hǎo. Tôi hòa hợp với anh ấy rất tốt. |
| 1159 |
相对 |
xiāngduì |
tương đối |
这个办法相对简单。 Zhège bànfǎ xiāngduì jiǎndān. Phương pháp này tương đối đơn giản. |
| 1160 |
相关 |
xiāngguān |
liên quan |
请看相关信息。 Qǐng kàn xiāngguān xìnxī. Vui lòng xem thông tin liên quan. |
| 1161 |
想象 |
xiǎngxiàng |
tưởng tượng |
结果比我想象的好。 Jiéguǒ bǐ wǒ xiǎngxiàng de hǎo. Kết quả tốt hơn tôi tưởng tượng. |
| 1162 |
项 |
xiàng |
hạng mục; mục |
第一项任务已经完成。 Dì yī xiàng rènwu yǐjīng wánchéng. Nhiệm vụ đầu tiên đã hoàn thành rồi. |
| 1163 |
项目 |
xiàngmù |
dự án |
这个项目明天开始。 Zhège xiàngmù míngtiān kāishǐ. Dự án này bắt đầu vào ngày mai. |
| 1164 |
象棋 |
xiàngqí |
cờ tướng |
爷爷喜欢下象棋。 Yéye xǐhuan xià xiàngqí. Ông nội thích chơi cờ tướng. |
| 1165 |
消费 |
xiāofèi |
tiêu dùng; chi tiêu |
这个月消费太高了。 Zhège yuè xiāofèi tài gāo le. Chi tiêu tháng này quá cao. |
| 1166 |
消化 |
xiāohuà |
tiêu hóa |
散步能帮助消化。 Sànbù néng bāngzhù xiāohuà. Đi bộ có thể giúp tiêu hóa. |
| 1167 |
销售 |
xiāoshòu |
bán hàng; tiêu thụ |
这家公司销售手机。 Zhè jiā gōngsī xiāoshòu shǒujī. Công ty này bán điện thoại di động. |
| 1168 |
小麦 |
xiǎomài |
lúa mì |
这种面包用小麦做。 Zhè zhǒng miànbāo yòng xiǎomài zuò. Loại bánh mì này làm từ lúa mì. |
| 1169 |
效率 |
xiàolǜ |
hiệu suất; hiệu quả |
工作效率更高。 Gōngzuò xiàolǜ gèng gāo. Hiệu suất làm việc cao hơn. |
| 1170 |
歇 |
xiē |
nghỉ; nghỉ ngơi |
你先歇一会儿。 Nǐ xiān xiē yíhuìr. Trước tiên hãy nghỉ một lát. |
| 1171 |
欣赏 |
xīnshǎng |
thưởng thức; đánh giá cao |
我很欣赏她的作品。 Wǒ hěn xīnshǎng tā de zuòpǐn. Tôi rất thưởng thức tác phẩm của cô ấy. |
| 1172 |
信号 |
xìnhào |
tín hiệu |
这里没有手机信号。 Zhèlǐ méiyǒu shǒujī xìnhào. Ở đây không có tín hiệu điện thoại. |
| 1173 |
行动 |
xíngdòng |
hành động |
我们明天开始行动。 Wǒmen míngtiān kāishǐ xíngdòng. Ngày mai chúng tôi sẽ bắt đầu hành động. |
| 1174 |
行人 |
xíngrén |
người đi bộ |
路上行人很多。 Lù shang xíngrén hěn duō. Trên đường có rất nhiều người đi bộ. |
| 1175 |
形成 |
xíngchéng |
hình thành |
这个习惯是慢慢形成的。 Zhège xíguàn shì mànman xíngchéng de. Thói quen này hình thành từ từ. |
| 1176 |
形式 |
xíngshì |
hình thức |
这次活动的形式很简单。 Zhè cì huódòng de xíngshì hěn jiǎndān. Hình thức của hoạt động này đơn giản. |
| 1177 |
形象 |
xíngxiàng |
hình tượng; hình ảnh |
他的形象很亲切。 Tā de xíngxiàng hěn qīnqiè. Hình ảnh của anh ấy rất dễ gần. |
| 1178 |
性质 |
xìngzhì |
tính chất; bản chất |
这个问题的性质很严重。 Zhège wèntí de xìngzhì hěn yánzhòng. Tính chất của vấn đề này nghiêm trọng. |
| 1179 |
幸亏 |
xìngkuī |
may mà; may nhờ |
幸亏你提醒了我。 Xìngkuī nǐ tíxǐng le wǒ. May mà bạn đã nhắc tôi. |
| 1180 |
胸 |
xiōng |
ngực |
他的胸很疼。 Tā de xiōng hěn téng. Ngực anh ấy rất đau. |
| 1181 |
修改 |
xiūgǎi |
sửa đổi; chỉnh sửa |
请修改这份报告。 Qǐng xiūgǎi zhè fèn bàogào. Vui lòng sửa báo cáo này. |
| 1182 |
休闲 |
xiūxián |
nghỉ ngơi; thư giãn |
这个地方适合休闲。 Zhège dìfang shìhé xiūxián. Nơi này thích hợp để nghỉ ngơi thư giãn. |
| 1183 |
叙述 |
xùshù |
kể lại; tự sự |
他清楚地叙述了经过。 Tā qīngchu de xùshù le jīngguò. Anh ấy kể lại rõ ràng chuyện đã xảy ra. |
| 1184 |
宣传 |
xuānchuán |
tuyên truyền; quảng bá |
公司正在宣传新产品。 Gōngsī zhèngzài xuānchuán xīn chǎnpǐn. Công ty đang quảng bá sản phẩm mới. |
| 1185 |
学历 |
xuélì |
trình độ học vấn |
这份工作要求本科学历。 Zhè fèn gōngzuò yāoqiú běnkē xuélì. Công việc này yêu cầu bằng đại học. |
| 1186 |
学问 |
xuéwen |
học vấn; kiến thức |
他虽然年轻,却很有学问。 Tā suīrán niánqīng, què hěn yǒu xuéwen. Tuy anh ấy còn trẻ nhưng rất có học vấn. |
| 1187 |
血 |
xuè |
máu |
血很重要。 Xuè hěn zhòngyào. Máu rất quan trọng. |
| 1188 |
寻找 |
xúnzhǎo |
tìm kiếm |
我们正在寻找合适的机会。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo héshì de jīhuì. Chúng tôi đang tìm kiếm cơ hội phù hợp. |
| 1189 |
迅速 |
xùnsù |
nhanh chóng; mau lẹ |
他迅速离开了房间。 Tā xùnsù líkāi le fángjiān. Anh ấy nhanh chóng rời khỏi phòng. |
| 1190 |
延长 |
yáncháng |
kéo dài; gia hạn |
会议延长了半小时。 Huìyì yáncháng le bàn xiǎoshí. Cuộc họp được kéo dài thêm nửa tiếng. |
| 1191 |
严肃 |
yánsù |
nghiêm túc; nghiêm trọng |
老师的表情很严肃。 Lǎoshī de biǎoqíng hěn yánsù. Vẻ mặt thầy giáo rất nghiêm túc. |
| 1192 |
演讲 |
yǎnjiǎng |
diễn thuyết; bài diễn thuyết |
明天他要做一个演讲。 Míngtiān tā yào zuò yí gè yǎnjiǎng. Ngày mai anh ấy sẽ diễn thuyết. |
| 1193 |
阳台 |
yángtái |
ban công |
阳台上有两把椅子。 Yángtái shang yǒu liǎng bǎ yǐzi. Trên ban công có hai chiếc ghế. |
| 1194 |
摇 |
yáo |
lắc; rung |
树在摇。 Shù zài yáo. Cái cây đang rung lắc. |
| 1195 |
要不 |
yàobù |
hay là; nếu không |
要不我们先回家吧。 Yàobù wǒmen xiān huí jiā ba. Hay là chúng ta về nhà trước? |
| 1196 |
业务 |
yèwù |
nghiệp vụ; công việc kinh doanh |
他负责公司的业务。 Tā fùzé gōngsī de yèwù. Anh ấy phụ trách nghiệp vụ của công ty. |
| 1197 |
一辈子 |
yíbèizi |
cả đời; suốt đời |
我一辈子都会记得你。 Wǒ yíbèizi dōu huì jìde nǐ. Tôi sẽ nhớ bạn suốt đời. |
| 1198 |
一律 |
yílǜ |
toàn bộ; hết thảy |
这里的票一律免费。 Zhèlǐ de piào yílǜ miǎnfèi. Vé ở đây đều miễn phí. |
| 1199 |
移动 |
yídòng |
di chuyển |
请把桌子移动一下。 Qǐng bǎ zhuōzi yídòng yíxià. Vui lòng dịch chiếc bàn một chút. |
| 1200 |
遗憾 |
yíhàn |
đáng tiếc; tiếc nuối |
他不能参加婚礼,我很遗憾。 Tā bù néng cānjiā hūnlǐ, wǒ hěn yíhàn. Thật tiếc là anh ấy không thể tham dự đám cưới. |
| 1201 |
乙 |
yǐ |
can thứ hai; hạng B |
乙组赢了比赛。 Yǐ zǔ yíng le bǐsài. Đội B đã thắng cuộc thi. |
| 1202 |
以及 |
yǐjí |
cùng với; cũng như |
她喜欢音乐以及电影。 Tā xǐhuan yīnyuè yǐjí diànyǐng. Cô ấy thích âm nhạc cũng như phim ảnh. |
| 1203 |
亿 |
yì |
trăm triệu; ức |
中国有十几亿人。 Zhōngguó yǒu shí jǐ yì rén. Trung Quốc có hơn một tỉ người. |
| 1204 |
意义 |
yìyì |
ý nghĩa |
这次活动很有意义。 Zhè cì huódòng hěn yǒu yìyì. Hoạt động này rất có ý nghĩa. |
| 1205 |
因而 |
yīn'ér |
vì thế; do đó |
他准备充分,因而不紧张。 Tā zhǔnbèi chōngfèn, yīn'ér bù jǐnzhāng. Anh ấy chuẩn bị tốt nên không căng thẳng. |
| 1206 |
银 |
yín |
bạc |
这只杯子是银的。 Zhè zhī bēizi shì yín de. Cái cốc này làm bằng bạc. |
| 1207 |
印刷 |
yìnshuā |
in ấn |
这本书印刷得很清楚。 Zhè běn shū yìnshuā de hěn qīngchu. Cuốn sách này được in rất rõ. |
| 1208 |
英雄 |
yīngxióng |
anh hùng |
大家都尊敬这位英雄。 Dàjiā dōu zūnjìng zhè wèi yīngxióng. Mọi người đều kính trọng vị anh hùng này. |
| 1209 |
迎接 |
yíngjiē |
đón tiếp; nghênh đón |
我们去机场迎接客人。 Wǒmen qù jīchǎng yíngjiē kèrén. Chúng tôi sẽ ra sân bay đón khách. |
| 1210 |
营业 |
yíngyè |
kinh doanh; mở cửa bán hàng |
这家商店九点开始营业。 Zhè jiā shāngdiàn jiǔ diǎn kāishǐ yíngyè. Cửa hàng này mở cửa kinh doanh lúc chín giờ. |
| 1211 |
影子 |
yǐngzi |
bóng; cái bóng |
灯下有他的影子。 Dēng xià yǒu tā de yǐngzi. Bóng của anh ấy ở dưới ánh đèn. |
| 1212 |
硬件 |
yìngjiàn |
phần cứng |
这台电脑的硬件不错。 Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn búcuò. Phần cứng của máy tính này khá tốt. |
| 1213 |
拥抱 |
yōngbào |
ôm; cái ôm |
她给妈妈一个拥抱。 Tā gěi māma yí gè yōngbào. Cô ấy ôm mẹ một cái. |
| 1214 |
用途 |
yòngtú |
công dụng; mục đích sử dụng |
这种材料有很多用途。 Zhè zhǒng cáiliào yǒu hěn duō yòngtú. Loại vật liệu này có nhiều công dụng. |
| 1215 |
优美 |
yōuměi |
đẹp; duyên dáng |
这里的风景很优美。 Zhèlǐ de fēngjǐng hěn yōuměi. Phong cảnh ở đây rất đẹp. |
| 1216 |
游览 |
yóulǎn |
tham quan; du ngoạn |
我们明天去游览公园。 Wǒmen míngtiān qù yóulǎn gōngyuán. Ngày mai chúng tôi sẽ tham quan công viên. |
| 1217 |
犹豫 |
yóuyù |
do dự |
别犹豫,快决定吧。 Bié yóuyù, kuài juédìng ba. Đừng do dự, hãy nhanh quyết định. |
| 1218 |
幼儿园 |
yòu'éryuán |
nhà trẻ; mẫu giáo |
我女儿在幼儿园。 Wǒ nǚ'ér zài yòu'éryuán. Con gái tôi học ở nhà trẻ. |
| 1219 |
与其 |
yǔqí |
thay vì; hơn là |
与其担心,不如行动。 Yǔqí dānxīn, bùrú xíngdòng. Thay vì lo lắng, chi bằng hành động. |
| 1220 |
语气 |
yǔqì |
ngữ khí; giọng điệu |
他说话的语气很友好。 Tā shuōhuà de yǔqì hěn yǒuhǎo. Giọng điệu của anh ấy rất thân thiện. |
| 1221 |
预订 |
yùdìng |
đặt trước; đặt mua |
我已经预订了房间。 Wǒ yǐjīng yùdìng le fángjiān. Tôi đã đặt phòng rồi. |
| 1222 |
玉米 |
yùmǐ |
ngô; bắp |
我喜欢吃玉米。 Wǒ xǐhuan chī yùmǐ. Tôi thích ăn ngô. |
| 1223 |
原料 |
yuánliào |
nguyên liệu |
这种饮料的原料很简单。 Zhè zhǒng yǐnliào de yuánliào hěn jiǎndān. Nguyên liệu của đồ uống này rất đơn giản. |
| 1224 |
原则 |
yuánzé |
nguyên tắc |
这个原则很重要。 Zhège yuánzé hěn zhòngyào. Nguyên tắc này rất quan trọng. |
| 1225 |
乐器 |
yuèqì |
nhạc cụ |
这种乐器很特别。 Zhè zhǒng yuèqì hěn tèbié. Loại nhạc cụ này rất đặc biệt. |
| 1226 |
运输 |
yùnshū |
vận chuyển |
这些水果要马上运输到北京。 Zhèxiē shuǐguǒ yào mǎshàng yùnshū dào Běijīng. Những trái cây này cần được vận chuyển ngay đến Bắc Kinh. |
| 1227 |
在于 |
zàiyú |
nằm ở; cốt ở |
成功在于坚持。 Chénggōng zàiyú jiānchí. Thành công nằm ở sự kiên trì. |
| 1228 |
赞美 |
zànměi |
khen ngợi; ca ngợi |
老师赞美了她的努力。 Lǎoshī zànměi le tā de nǔlì. Thầy giáo khen ngợi sự nỗ lực của cô ấy. |
| 1229 |
则 |
zé |
thì; lại |
他学习,我则工作。 Tā xuéxí, wǒ zé gōngzuò. Anh ấy học, còn tôi làm việc. |
| 1230 |
摘 |
zhāi |
hái; ngắt |
他从树上摘了一个苹果。 Tā cóng shù shang zhāi le yí gè píngguǒ. Anh ấy hái một quả táo từ trên cây. |
| 1231 |
粘贴 |
zhāntiē |
dán |
请把照片粘贴在这里。 Qǐng bǎ zhàopiàn zhāntiē zài zhèlǐ. Vui lòng dán ảnh ở đây. |
| 1232 |
展览 |
zhǎnlǎn |
triển lãm |
我们周末去看展览。 Wǒmen zhōumò qù kàn zhǎnlǎn. Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi xem triển lãm. |
| 1233 |
占 |
zhàn |
chiếm; chiếm dụng |
这张桌子占地方。 Zhè zhāng zhuōzi zhàn dìfang. Chiếc bàn này chiếm chỗ. |
| 1234 |
战争 |
zhànzhēng |
chiến tranh |
战争让很多人失去家。 Zhànzhēng ràng hěn duō rén shīqù jiā. Chiến tranh khiến nhiều người mất nhà cửa. |
| 1235 |
长辈 |
zhǎngbèi |
bậc trưởng bối; người lớn tuổi |
春节我们去看望长辈。 Chūnjié wǒmen qù kànwàng zhǎngbèi. Tết Nguyên đán chúng tôi đi thăm bậc trưởng bối. |
| 1236 |
涨 |
zhǎng |
tăng; lên giá |
价格又涨了。 Jiàgé yòu zhǎng le. Giá lại tăng rồi. |
| 1237 |
招待 |
zhāodài |
tiếp đãi; khoản đãi |
谢谢你热情招待我们。 Xièxie nǐ rèqíng zhāodài wǒmen. Cảm ơn bạn đã tiếp đãi chúng tôi nhiệt tình. |
| 1238 |
着火 |
zháohuǒ |
bốc cháy; bén lửa |
厨房着火了,快打电话! Chúfáng zháohuǒ le, kuài dǎ diànhuà! Nhà bếp bốc cháy rồi, mau gọi người! |
| 1239 |
着凉 |
zháoliáng |
bị cảm lạnh |
多穿一点,别着凉。 Duō chuān yìdiǎn, bié zháoliáng. Mặc thêm một chút, đừng để bị cảm lạnh. |
| 1240 |
召开 |
zhàokāi |
triệu tập; tổ chức họp |
学校明天召开会议。 Xuéxiào míngtiān zhàokāi huìyì. Ngày mai nhà trường sẽ tổ chức cuộc họp. |
| 1241 |
照常 |
zhàocháng |
như thường lệ |
下雨了,比赛照常进行。 Xià yǔ le, bǐsài zhàocháng jìnxíng. Trời mưa, nhưng cuộc thi vẫn diễn ra như thường lệ. |
| 1242 |
哲学 |
zhéxué |
triết học |
他对哲学很感兴趣。 Tā duì zhéxué hěn gǎn xìngqù. Anh ấy rất quan tâm đến triết học. |
| 1243 |
真实 |
zhēnshí |
chân thật; có thật |
这个故事很真实。 Zhège gùshi hěn zhēnshí. Câu chuyện này rất chân thật. |
| 1244 |
针对 |
zhēnduì |
nhằm vào; đối với |
针对这个问题,我们有办法。 Zhēnduì zhège wèntí, wǒmen yǒu bànfǎ. Đối với vấn đề này, chúng tôi có cách giải quyết. |
| 1245 |
诊断 |
zhěnduàn |
chẩn đoán |
医生很快做出诊断。 Yīshēng hěn kuài zuòchū zhěnduàn. Bác sĩ nhanh chóng đưa ra chẩn đoán. |
| 1246 |
振动 |
zhèndòng |
rung động; rung |
手机一直在振动。 Shǒujī yìzhí zài zhèndòng. Điện thoại cứ rung mãi. |
| 1247 |
争论 |
zhēnglùn |
tranh luận; bàn cãi |
我们为这个问题争论了很久。 Wǒmen wèi zhège wèntí zhēnglùn le hěn jiǔ. Chúng tôi tranh luận về vấn đề này rất lâu. |
| 1248 |
征求 |
zhēngqiú |
trưng cầu; xin ý kiến |
我想征求你的意见。 Wǒ xiǎng zhēngqiú nǐ de yìjiàn. Tôi muốn xin ý kiến của bạn. |
| 1249 |
整体 |
zhěngtǐ |
toàn thể; tổng thể |
整体情况还不错。 Zhěngtǐ qíngkuàng hái búcuò. Tình hình tổng thể vẫn khá tốt. |
| 1250 |
政治 |
zhèngzhì |
chính trị |
他对政治很感兴趣。 Tā duì zhèngzhì hěn gǎn xìngqù. Anh ấy rất quan tâm đến chính trị. |
| 1251 |
证据 |
zhèngjù |
chứng cứ; bằng chứng |
警察找到了证据。 Jǐngchá zhǎodào le zhèngjù. Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng. |
| 1252 |
挣 |
zhèng |
kiếm; kiếm tiền |
他努力挣钱。 Tā nǔlì zhèng qián. Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền. |
| 1253 |
直 |
zhí |
thẳng |
这条路很直。 Zhè tiáo lù hěn zhí. Con đường này rất thẳng. |
| 1254 |
执照 |
zhízhào |
giấy phép; bằng phép |
这家公司有营业执照。 Zhè jiā gōngsī yǒu yíngyè zhízhào. Công ty này có giấy phép kinh doanh. |
| 1255 |
指挥 |
zhǐhuī |
chỉ huy; ra lệnh |
老师在指挥大家唱歌。 Lǎoshī zài zhǐhuī dàjiā chàng gē. Thầy giáo đang chỉ huy mọi người hát. |
| 1256 |
制度 |
zhìdù |
chế độ; hệ thống |
学校有新的制度。 Xuéxiào yǒu xīn de zhìdù. Nhà trường có một chế độ mới. |
| 1257 |
制作 |
zhìzuò |
làm; chế tác |
妈妈制作了一个蛋糕。 Māma zhìzuò le yí gè dàngāo. Mẹ đã làm một chiếc bánh. |
| 1258 |
至今 |
zhìjīn |
đến nay; cho đến nay |
他离开北京至今三年了。 Tā líkāi Běijīng zhìjīn sān nián le. Anh ấy rời Bắc Kinh đến nay đã ba năm. |
| 1259 |
至于 |
zhìyú |
còn như; về phần |
至于钱,我们再谈。 Zhìyú qián, wǒmen zài tán. Còn về tiền, chúng ta sẽ bàn lại. |
| 1260 |
治疗 |
zhìliáo |
điều trị; chữa trị |
医生正在给他治疗。 Yīshēng zhèngzài gěi tā zhìliáo. Bác sĩ đang điều trị cho anh ấy. |
| 1261 |
志愿者 |
zhìyuànzhě |
tình nguyện viên |
很多志愿者参加了活动。 Hěn duō zhìyuànzhě cānjiā le huódòng. Nhiều tình nguyện viên đã tham gia hoạt động. |
| 1262 |
中心 |
zhōngxīn |
trung tâm; cốt lõi |
活动中心有很多人。 Huódòng zhōngxīn yǒu hěn duō rén. Trong trung tâm hoạt động có rất nhiều người. |
| 1263 |
种类 |
zhǒnglèi |
chủng loại; loại |
这里的水果种类很多。 Zhèlǐ de shuǐguǒ zhǒnglèi hěn duō. Ở đây có rất nhiều loại trái cây. |
| 1264 |
重大 |
zhòngdà |
trọng đại; quan trọng |
这是一个重大决定。 Zhè shì yí gè zhòngdà juédìng. Đây là một quyết định trọng đại. |
| 1265 |
重量 |
zhòngliàng |
trọng lượng |
这个包的重量不轻。 Zhège bāo de zhòngliàng bù qīng. Cái túi này không nhẹ về trọng lượng. |
| 1266 |
猪 |
zhū |
con lợn; con heo |
农村有很多猪。 Nóngcūn yǒu hěn duō zhū. Ở nông thôn có rất nhiều lợn. |
| 1267 |
逐渐 |
zhújiàn |
dần dần; từng bước |
天气逐渐暖和了。 Tiānqì zhújiàn nuǎnhuo le. Thời tiết dần trở nên ấm áp. |
| 1268 |
煮 |
zhǔ |
nấu; luộc |
爸爸在煮面条。 Bàba zài zhǔ miàntiáo. Bố đang nấu mì. |
| 1269 |
主动 |
zhǔdòng |
chủ động |
他主动帮助同学。 Tā zhǔdòng bāngzhù tóngxué. Anh ấy chủ động giúp đỡ bạn học. |
| 1270 |
主人 |
zhǔrén |
chủ nhân; chủ nhà |
客人到了,主人出来迎接。 Kèrén dào le, zhǔrén chūlai yíngjiē. Khách đến rồi, chủ nhà ra đón họ. |
| 1271 |
主席 |
zhǔxí |
chủ tịch; người chủ trì |
主席宣布会议开始。 Zhǔxí xuānbù huìyì kāishǐ. Chủ tịch tuyên bố cuộc họp đã bắt đầu. |
| 1272 |
主张 |
zhǔzhāng |
chủ trương; quan điểm |
我主张先解决这个问题。 Wǒ zhǔzhāng xiān jiějué zhège wèntí. Tôi chủ trương giải quyết vấn đề này trước. |
| 1273 |
祝福 |
zhùfú |
lời chúc phúc; chúc phúc |
请接受我们的祝福。 Qǐng jiēshòu wǒmen de zhùfú. Vui lòng nhận lời chúc phúc của chúng tôi. |
| 1274 |
注册 |
zhùcè |
đăng ký |
我已经注册了这个网站。 Wǒ yǐjīng zhùcè le zhège wǎngzhàn. Tôi đã đăng ký trên trang web này rồi. |
| 1275 |
抓紧 |
zhuājǐn |
nắm chặt; tranh thủ |
我们要抓紧时间完成任务。 Wǒmen yào zhuājǐn shíjiān wánchéng rènwu. Chúng ta cần tranh thủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ. |
| 1276 |
转变 |
zhuǎnbiàn |
chuyển biến; thay đổi |
他的态度有了转变。 Tā de tàidu yǒu le zhuǎnbiàn. Thái độ của anh ấy đã thay đổi. |
| 1277 |
装饰 |
zhuāngshì |
trang trí |
她用花装饰房间。 Tā yòng huā zhuāngshì fángjiān. Cô ấy dùng hoa trang trí căn phòng. |
| 1278 |
撞 |
zhuàng |
đâm; va vào |
他不小心撞到了树上。 Tā bù xiǎoxīn zhuàng dào le shù shang. Anh ấy không cẩn thận va vào cây. |
| 1279 |
状态 |
zhuàngtài |
trạng thái; tình trạng |
他今天状态很好。 Tā jīntiān zhuàngtài hěn hǎo. Hôm nay trạng thái của anh ấy rất tốt. |
| 1280 |
追求 |
zhuīqiú |
theo đuổi; sự theo đuổi |
年轻人应该追求梦想。 Niánqīng rén yīnggāi zhuīqiú mèngxiǎng. Người trẻ nên theo đuổi ước mơ của mình. |
| 1281 |
资金 |
zījīn |
vốn; quỹ tiền |
公司需要更多资金。 Gōngsī xūyào gèng duō zījīn. Công ty cần nhiều vốn hơn. |
| 1282 |
资源 |
zīyuán |
tài nguyên; nguồn lực |
水是重要的资源。 Shuǐ shì zhòngyào de zīyuán. Nước là tài nguyên quan trọng. |
| 1283 |
咨询 |
zīxún |
tư vấn; hỏi ý kiến |
你可以咨询医生。 Nǐ kěyǐ zīxún yīshēng. Bạn có thể hỏi ý kiến bác sĩ. |
| 1284 |
字母 |
zìmǔ |
chữ cái |
这个字母怎么读? Zhège zìmǔ zěnme dú? Chữ cái này đọc thế nào? |
| 1285 |
自从 |
zìcóng |
từ khi; kể từ |
自从搬家,他到公司更近了。 Zìcóng bān jiā, tā dào gōngsī gèng jìn le. Từ khi chuyển nhà, anh ấy đến công ty gần hơn. |
| 1286 |
自豪 |
zìháo |
tự hào |
我为你自豪。 Wǒ wèi nǐ zìháo. Tôi tự hào về bạn. |
| 1287 |
自觉 |
zìjué |
tự giác |
请大家自觉排队。 Qǐng dàjiā zìjué pái duì. Mọi người vui lòng tự giác xếp hàng. |
| 1288 |
自私 |
zìsī |
ích kỷ |
他太自私了。 Tā tài zìsī le. Anh ấy quá ích kỷ. |
| 1289 |
自愿 |
zìyuàn |
tự nguyện |
他是自愿参加的。 Tā shì zìyuàn cānjiā de. Anh ấy tự nguyện tham gia. |
| 1290 |
总裁 |
zǒngcái |
tổng giám đốc |
总裁今天来公司开会。 Zǒngcái jīntiān lái gōngsī kāi huì. Hôm nay tổng giám đốc đến công ty họp. |
| 1291 |
总统 |
zǒngtǒng |
tổng thống |
总统发表了演讲。 Zǒngtǒng fābiǎo le yǎnjiǎng. Tổng thống đã phát biểu. |
| 1292 |
组 |
zǔ |
nhóm; tổ |
我们组今天负责打扫教室。 Wǒmen zǔ jīntiān fùzé dǎsǎo jiàoshì. Hôm nay nhóm chúng tôi phụ trách dọn lớp học. |
| 1293 |
组合 |
zǔhé |
kết hợp; tổ hợp |
这种颜色组合很好看。 Zhè zhǒng yánsè zǔhé hěn hǎokàn. Sự kết hợp màu sắc này trông rất đẹp. |
| 1294 |
阻止 |
zǔzhǐ |
ngăn cản; chặn lại |
没有人能阻止他离开。 Méiyǒu rén néng zǔzhǐ tā líkāi. Không ai có thể ngăn anh ấy rời đi. |
| 1295 |
醉 |
zuì |
say; say rượu |
他喝醉了,不能工作。 Tā hē zuì le, bù néng gōngzuò. Anh ấy uống say rồi, không thể làm việc. |
| 1296 |
最初 |
zuìchū |
ban đầu; lúc đầu |
最初我不理解这个决定。 Zuìchū wǒ bù lǐjiě zhège juédìng. Ban đầu tôi không hiểu quyết định này. |
| 1297 |
尊敬 |
zūnjìng |
tôn kính; kính trọng |
我们都尊敬这位老师。 Wǒmen dōu zūnjìng zhè wèi lǎoshī. Chúng tôi đều kính trọng thầy giáo này. |
| 1298 |
遵守 |
zūnshǒu |
tuân thủ; chấp hành |
请遵守交通规则。 Qǐng zūnshǒu jiāotōng guīzé. Vui lòng tuân thủ quy tắc giao thông. |
| 1299 |
作品 |
zuòpǐn |
tác phẩm |
他的作品很有名。 Tā de zuòpǐn hěn yǒumíng. Tác phẩm của anh ấy rất nổi tiếng. |
| 1300 |
作为 |
zuòwéi |
với tư cách là; làm |
作为医生,他很负责。 Zuòwéi yīshēng, tā hěn fùzé. Là bác sĩ, anh ấy rất có trách nhiệm. |