| 1 |
挨 |
ái |
sát bên; kề sát |
请大家挨着坐,后面还有人。 Qǐng dà jiā ái zhe zuò, hòumiàn hái yǒu rén. Mời mọi người ngồi sát lại, phía sau vẫn còn người. |
| 2 |
癌症 |
áizhèng |
ung thư |
医生说癌症需要及时治疗。 Yīshēng shuō áizhèng xū yào jí shí zhìliáo. Bác sĩ nói ung thư cần được điều trị kịp thời. |
| 3 |
爱不释手 |
àibúshìshǒu |
yêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê không buông |
弟弟对那本画册爱不释手。 Dì di duì nà běn huà cè àibúshìshǒu. Em trai tôi mê cuốn album tranh đó đến mức không nỡ đặt xuống. |
| 4 |
爱戴 |
àidài |
kính yêu; mến phục |
大家爱戴这位认真负责的医生。 Dà jiā àidài zhè wèi rèn zhēn fù zé de yīshēng. Mọi người đều kính yêu vị bác sĩ nghiêm túc, có trách nhiệm này. |
| 5 |
暧昧 |
àimèi |
mập mờ; nhập nhằng; ám muội |
他没有说明,态度有些暧昧。 Tā méiyǒu shuō míng, tài du yǒu xiē àimèi. Anh ấy không nói rõ, thái độ có phần mập mờ. |
| 6 |
安宁 |
ānníng |
yên bình; yên ổn |
孩子休息,家里终于安宁下来。 Hái zi xiū xi, jiā lǐ zhōng yú ānníng xià lái. Đứa trẻ nghỉ ngơi rồi, cuối cùng trong nhà cũng yên ổn trở lại. |
| 7 |
安详 |
ānxiáng |
điềm tĩnh; an nhiên |
老人看起来很安详。 Lǎo rén kàn qǐ lái hěn ānxiáng. Người già trông rất an nhiên. |
| 8 |
安置 |
ānzhì |
bố trí; sắp xếp chỗ ở/chỗ đặt |
学校把新来的学生安置在三号楼。 Xuéxiào bǎ xīn lái de xuésheng ānzhì zài sān hào lóu. Nhà trường sắp xếp các học sinh mới đến ở tòa nhà số 3. |
| 9 |
暗示 |
ànshì |
ám chỉ; gợi ý kín đáo |
他暗示我先别回答。 Tā ànshì wǒ xiān bié huí dá. Anh ấy ám chỉ tôi tạm thời đừng trả lời. |
| 10 |
案件 |
ànjiàn |
vụ án; án kiện |
这个案件还在调查,结果不能公开。 Zhè gè ànjiàn hái zài diào chá, jié guǒ bù néng gōngkāi. Vụ án này vẫn đang điều tra nên không thể công khai kết quả. |
| 11 |
案例 |
ànlì |
trường hợp (làm ví dụ); ca điển hình |
老师用这个案例说明风险。 Lǎoshī yòng zhè gè ànlì shuō míng fēngxiǎn. Thầy giáo dùng trường hợp này để giải thích rủi ro. |
| 12 |
按摩 |
ànmó |
mát-xa; xoa bóp |
医生建议他按摩肩膀。 Yīshēng jiàn yì tā ànmó jiānbǎng. Bác sĩ khuyên anh ấy mát-xa vai. |
| 13 |
昂贵 |
ángguì |
đắt đỏ |
这台机器很昂贵,使用要小心。 Zhè tái jīqì hěn ángguì, shǐ yòng yào xiǎo xīn. Máy này rất đắt, khi sử dụng phải cẩn thận. |
| 14 |
凹凸 |
āotū |
gồ ghề; lồi lõm |
这条路凹凸不平,走路要小心。 Zhè tiáo lù āotū bù píng, zǒu lù yào xiǎo xīn. Con đường này gồ ghề không bằng phẳng, đi lại phải cẩn thận. |
| 15 |
熬 |
áo |
ninh; hầm; đun liu riu |
妈妈把鱼汤熬了两个小时。 Māma bǎ yú tāng áo le liǎng gè xiǎo shí. Mẹ đã ninh canh cá suốt hai tiếng. |
| 16 |
奥秘 |
àomì |
bí ẩn; điều huyền bí |
孩子想发现自然的奥秘。 Hái zi xiǎng fā xiàn zì rán de àomì. Đứa trẻ muốn khám phá những bí ẩn của tự nhiên. |
| 17 |
扒 |
bā |
bám; vịn; cào/bới |
他扒着窗户往外看。 Tā bā zhe chuāng hu wǎng wài kàn. Anh ấy bám vào cửa sổ và nhìn ra ngoài. |
| 18 |
疤 |
bā |
sẹo |
他脸上的疤很明显。 Tā liǎn shàng de bā hěn míngxiǎn. Vết sẹo trên mặt anh ấy rất rõ. |
| 19 |
巴不得 |
bābude |
chỉ mong; nóng lòng muốn |
她巴不得马上回家休息。 Tā bābude mǎ shàng huí jiā xiū xi. Cô ấy chỉ mong lập tức về nhà nghỉ ngơi. |
| 20 |
巴结 |
bājié |
nịnh bợ; bợ đỡ; lấy lòng |
他不愿意靠巴结别人得到机会。 Tā bù yuàn yì kào bājié bié rén de dào jī huì. Anh ấy không muốn dựa vào việc nịnh bợ người khác để có cơ hội. |
| 21 |
拔苗助长 |
bámiáozhùzhǎng |
đốt cháy giai đoạn; nôn nóng quá mức làm hỏng việc |
孩子刚开始学习,不能拔苗助长。 Hái zi gāng kāi shǐ xuéxí, bù néng bámiáozhùzhǎng. Đứa trẻ mới bắt đầu học, không nên nôn nóng đốt cháy giai đoạn. |
| 22 |
把关 |
bǎguān |
kiểm soát chất lượng; duyệt; kiểm định |
这批材料要由经理亲自把关。 Zhè pī cái liào yào yóu jīng lǐ qīnzì bǎguān. Lô vật liệu này phải do quản lý trực tiếp kiểm tra. |
| 23 |
把手 |
bǎshou |
tay nắm; tay cầm |
门的把手坏了,需要处理。 Mén de bǎshou huài le, xū yào chǔlǐ. Tay nắm cửa bị hỏng, cần xử lý. |
| 24 |
霸道 |
bàdào |
bá đạo; độc đoán; ngang ngược |
他做决定太霸道,大家都不满意。 Tā zuò jué dìng tài bàdào, dà jiā dōu bù mǎn yì. Anh ấy quá độc đoán khi ra quyết định, mọi người đều không hài lòng. |
| 25 |
罢工 |
bàgōng |
đình công |
工人由于待遇问题决定罢工。 Gōngrén yóu yú dàiyù wèn tí jué dìng bàgōng. Công nhân vì vấn đề đãi ngộ nên quyết định đình công. |
| 26 |
掰 |
bāi |
bẻ (bằng tay) |
他把面包掰开给妹妹。 Tā bǎ miàn bāo bāi kāi gěi mèi mei. Anh ấy bẻ đôi bánh mì đưa cho em gái. |
| 27 |
摆脱 |
bǎituō |
thoát khỏi; loại bỏ; gỡ bỏ |
她终于摆脱了过去的压力。 Tā zhōng yú bǎituō le guò qu de yā lì. Cuối cùng cô ấy đã thoát khỏi áp lực của quá khứ. |
| 28 |
拜访 |
bàifǎng |
thăm viếng; bái phỏng |
明天上午我们去拜访那位教授。 Míngtiān shàngwǔ wǒmen qù bàifǎng nà wèi jiào shòu. Sáng mai chúng tôi sẽ đến thăm vị giáo sư đó. |
| 29 |
拜年 |
bàinián |
chúc Tết; đi chúc Tết |
春节我们去爷爷家拜年。 Chūn jié wǒmen qù yé ye jiā bàinián. Tết Nguyên Đán, chúng tôi đến nhà ông để chúc Tết. |
| 30 |
拜托 |
bàituō |
nhờ; nhờ vả; làm ơn |
拜托你把材料交给老师。 Bàituō nǐ bǎ cái liào jiāo gěi lǎoshī. Làm ơn giúp tôi đưa tài liệu cho thầy/cô giáo. |
| 31 |
败坏 |
bàihuài |
làm hư hại; làm bại hoại; làm hoen ố |
这种行为会败坏学校形象。 Zhè zhǒng xíngwéi huì bàihuài xuéxiào xíngxiàng. Hành vi này sẽ làm tổn hại hình ảnh của nhà trường. |
| 32 |
斑 |
bān |
đốm; vệt (loang) |
白墙上有一块黑斑。 Bái qiáng shàng yǒu yī kuài hēi bān. Trên bức tường trắng có một vệt đen. |
| 33 |
颁布 |
bānbù |
ban hành; công bố |
新的交通规定已经颁布。 Xīn de jiāo tōng guī dìng yǐ jīng bānbù. Quy định giao thông mới đã được ban hành. |
| 34 |
颁发 |
bānfā |
trao; cấp; ban phát (chứng nhận/giải thưởng) |
学校给优秀学生颁发证书。 Xuéxiào gěi yōu xiù xuésheng bānfā zhèngshū. Nhà trường trao giấy chứng nhận cho những học sinh xuất sắc. |
| 35 |
版本 |
bǎnběn |
phiên bản; bản (ấn bản) |
这个版本需要继续修改。 Zhè gè bǎnběn xū yào jì xù xiūgǎi. Phiên bản này vẫn cần tiếp tục chỉnh sửa. |
| 36 |
半途而废 |
bàntú'érfèi |
bỏ dở nửa chừng |
任务已经完成一半,不能半途而废。 Rèn wu yǐ jīng wán chéng yī bàn, bù néng bàntú'érfèi. Nhiệm vụ đã hoàn thành được một nửa, không thể bỏ dở nửa chừng. |
| 37 |
伴侣 |
bànlǚ |
bạn đời; bạn đồng hành |
她希望找一个能共同奋斗的伴侣。 Tā xī wàng zhǎo yī gè néng gòng tóng fèndòu de bànlǚ. Cô ấy hy vọng tìm được một người bạn đời có thể cùng nhau phấn đấu. |
| 38 |
伴随 |
bànsuí |
đi kèm; đồng hành; kéo theo |
困难伴随成长。 Kùn nan bànsuí chéngzhǎng. Khó khăn đi kèm với sự trưởng thành. |
| 39 |
扮演 |
bànyǎn |
đóng vai; thủ vai |
他在电影里扮演医生。 Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yīshēng. Anh ấy thủ vai bác sĩ trong bộ phim. |
| 40 |
绑架 |
bǎngjià |
bắt cóc |
警察很快处理了绑架案件。 Jǐng chá hěn kuài chǔlǐ le bǎngjià ànjiàn. Cảnh sát nhanh chóng xử lý vụ án bắt cóc. |
| 41 |
榜样 |
bǎngyàng |
tấm gương; hình mẫu |
姐姐努力工作,是我的榜样。 Jiě jie nǔ lì gōngzuò, shì wǒ de bǎngyàng. Chị gái tôi làm việc rất chăm chỉ, là tấm gương của tôi. |
| 42 |
磅 |
bàng |
pound (đơn vị cân Anh) |
这包米有五十磅重。 Zhè bāo mǐ yǒu wǔ shí bàng zhòng. Bao gạo này nặng 50 pound. |
| 43 |
包庇 |
bāobì |
bao che; dung túng |
任何人都不能包庇错误行为。 Rèn hé rén dōu bù néng bāobì cuò wù xíngwéi. Không ai được phép bao che cho hành vi sai trái. |
| 44 |
包袱 |
bāofu |
gánh nặng; hành trang |
失败不应该成为包袱。 Shī bài bù yīng gāi chéng wéi bāofu. Thất bại không nên trở thành gánh nặng. |
| 45 |
包围 |
bāowéi |
bao vây |
人群把门口包围起来。 Rén qún bǎ mén kǒu bāowéi qǐ lái. Đám đông bao vây lối vào. |
| 46 |
包装 |
bāozhuāng |
bao bì; đóng gói; bao bọc |
这种茶的包装很简单。 Zhè zhǒng chá de bāozhuāng hěn jiǎn dān. Bao bì của loại trà này rất đơn giản. |
| 47 |
饱和 |
bǎohé |
bão hòa; kín chỗ |
节日期间,房间接近饱和。 Jié rì qījiān, fáng jiān jiējìn bǎohé. Trong dịp lễ, phòng gần như kín chỗ. |
| 48 |
饱经沧桑 |
bǎojīngcāngsāng |
từng trải phong sương; trải qua nhiều biến cố |
那位老人饱经沧桑,却仍然乐观。 Nà wèi lǎo rén bǎojīngcāngsāng, què réng rán lèguān. Cụ già ấy trải qua nhiều phong sương, nhưng vẫn lạc quan. |
| 49 |
保管 |
bǎoguǎn |
giữ gìn; cất giữ |
请你保管这把钥匙。 Qǐng nǐ bǎoguǎn zhè bǎ yào shi. Xin bạn giữ gìn chìa khóa này cẩn thận. |
| 50 |
保密 |
bǎomì |
giữ bí mật; bảo mật |
这个计划暂时需要保密。 Zhè gè jì huà zàn shí xū yào bǎomì. Kế hoạch này tạm thời cần được giữ bí mật. |
| 51 |
保姆 |
bǎomǔ |
bảo mẫu; người trông trẻ |
公司请了一位保姆照顾孩子。 Gōng sī qǐng le yī wèi bǎomǔ zhào gu hái zi. Công ty thuê một bảo mẫu để chăm sóc đứa trẻ. |
| 52 |
保守 |
bǎoshǒu |
bảo thủ |
这个方案太保守,缺少创新。 Zhè gè fāng'àn tài bǎoshǒu, quē shǎo chuàngxīn. Phương án này quá bảo thủ, thiếu sáng tạo. |
| 53 |
保卫 |
bǎowèi |
bảo vệ; phòng thủ |
士兵保卫着城市的安全。 Shìbīng bǎowèi zhe chéng shì de ān quán. Những người lính bảo vệ an toàn cho thành phố. |
| 54 |
保养 |
bǎoyǎng |
bảo dưỡng; bảo trì |
这台机器需要定期保养。 Zhè tái jīqì xū yào dìngqī bǎoyǎng. Máy này cần được bảo dưỡng định kỳ. |
| 55 |
保障 |
bǎozhàng |
bảo đảm; bảo hộ |
这项制度能保障员工的基本权利。 Zhè xiàng zhìdù néng bǎozhàng yuángōng de jīběn quánlì. Chế độ này có thể bảo đảm các quyền cơ bản của nhân viên. |
| 56 |
保重 |
bǎozhòng |
giữ gìn sức khỏe; bảo trọng |
天气冷,你出门一定要保重。 Tiānqì lěng, nǐ chū mén yí dìng yào bǎozhòng. Trời lạnh, khi ra ngoài bạn nhất định phải giữ gìn sức khỏe. |
| 57 |
抱负 |
bàofù |
hoài bão; chí hướng |
她从小就有当医生的抱负。 Tā cóng xiǎo jiù yǒu dāng yīshēng de bàofù. Từ nhỏ cô ấy đã có hoài bão trở thành bác sĩ. |
| 58 |
报仇 |
bàochóu |
báo thù |
他放下报仇,选择重新生活。 Tā fàng xià bàochóu, xuǎn zé chóng xīn shēng huó. Anh ấy buông bỏ báo thù, chọn bắt đầu cuộc sống lại từ đầu. |
| 59 |
报酬 |
bàochou |
thù lao; tiền công |
这份工作的报酬不高,不过很有意义。 Zhè fèn gōngzuò de bàochou bù gāo, bú guò hěn yǒu yìyì. Thù lao của công việc này không cao, nhưng rất có ý nghĩa. |
| 60 |
报答 |
bàodá |
đền đáp; báo đáp |
我想用行动报答父亲。 Wǒ xiǎng yòng xíngdòng bàodá fù qīn. Tôi muốn dùng hành động để báo đáp cha. |
| 61 |
报复 |
bàofù |
trả thù; trả đũa |
报复只会让矛盾更严重。 Bàofù zhǐ huì ràng máodùn gèng yán zhòng. Trả thù chỉ khiến mâu thuẫn nghiêm trọng hơn. |
| 62 |
报警 |
bàojǐng |
báo cảnh sát |
发现门开着,她立刻报警。 Fā xiàn mén kāi zhe, tā lìkè bàojǐng. Phát hiện cửa đang mở, cô ấy lập tức báo cảnh sát. |
| 63 |
报销 |
bàoxiāo |
thanh toán (chi phí); hoàn trả (chi phí) |
出差回来,他把发票拿去报销。 Chū chāi huí lái, tā bǎ fāpiào ná qù bàoxiāo. Sau khi đi công tác về, anh ấy mang hóa đơn đi làm thủ tục hoàn tiền. |
| 64 |
爆发 |
bàofā |
bùng phát; bộc phát |
长时间的矛盾终于爆发了。 Cháng shí jiān de máodùn zhōng yú bàofā le. Mâu thuẫn kéo dài cuối cùng cũng bùng phát. |
| 65 |
爆炸 |
bàozhà |
nổ; vụ nổ |
附近的工厂突然发生爆炸。 Fù jìn de gōngchǎng tū rán fā shēng bàozhà. Nhà máy gần đó bất ngờ xảy ra một vụ nổ. |
| 66 |
曝光 |
bàoguāng |
phơi bày; bị lộ;曝光 (truyền thông đưa tin) |
这张照片曝光引起讨论。 Zhè zhāng zhào piàn bàoguāng yǐn qǐ tǎo lùn. Việc bức ảnh này bị phơi bày đã gây ra tranh luận. |
| 67 |
暴力 |
bàolì |
bạo lực |
任何暴力行为都应该受到惩罚。 Rèn hé bàolì xíngwéi dōu yīng gāi shòu dào chéngfá. Bất kỳ hành vi bạo lực nào cũng nên bị trừng phạt. |
| 68 |
暴露 |
bàolù |
làm lộ; phơi bày |
灯光暴露了墙上的问题。 Dēng guāng bàolù le qiáng shàng de wèn tí. Ánh đèn đã làm lộ vấn đề trên bức tường. |
| 69 |
悲哀 |
bēi'āi |
bi ai; đau buồn |
听到这个消息,大家都觉得悲哀。 Tīng dào zhè gè xiāo xi, dà jiā dōu jué de bēi'āi. Nghe tin này, ai nấy đều cảm thấy đau buồn. |
| 70 |
悲惨 |
bēicǎn |
bi thảm; thảm khốc |
那场事故的结果十分悲惨。 Nà chǎng shìgù de jié guǒ shí fēn bēicǎn. Kết quả của vụ tai nạn đó vô cùng bi thảm. |
| 71 |
卑鄙 |
bēibǐ |
hèn hạ; đê tiện |
用错误方法伤害朋友是卑鄙的。 Yòng cuò wù fāng fǎ shānghài péngyou shì bēibǐ de. Dùng cách sai để làm tổn thương bạn bè là hành vi đê tiện. |
| 72 |
北极 |
běijí |
Bắc Cực |
科学家去北极观察气候变化。 Kē xué jiā qù běijí guānchá qì hòu biàn huà. Các nhà khoa học đến Bắc Cực để quan sát biến đổi khí hậu. |
| 73 |
被动 |
bèidòng |
bị động |
一直等待别人安排,会让你很被动。 Yī zhí děngdài bié rén ān pái, huì ràng nǐ hěn bèidòng. Cứ mãi chờ người khác sắp xếp sẽ khiến bạn rất bị động. |
| 74 |
被告 |
bèigào |
bị cáo |
被告在法院承认了错误。 Bèigào zài fǎyuàn chéngrèn le cuò wù. Bị cáo đã thừa nhận sai lầm tại tòa. |
| 75 |
背叛 |
bèipàn |
phản bội |
背叛朋友会失去信任。 Bèipàn péngyou huì shīqù xìnrèn. Phản bội bạn bè sẽ đánh mất niềm tin. |
| 76 |
背诵 |
bèisòng |
học thuộc; đọc thuộc lòng |
他早上背诵一段文章。 Tā zǎo shang bèisòng yī duàn wén zhāng. Buổi sáng anh ấy đọc thuộc lòng một đoạn văn. |
| 77 |
备份 |
bèifèn |
sao lưu; bản sao lưu |
重要文件要及时备份。 Zhòng yào wénjiàn yào jí shí bèifèn. Các tệp quan trọng cần được sao lưu kịp thời. |
| 78 |
备忘录 |
bèiwànglù |
bản ghi nhớ; sổ ghi nhớ |
她把会议要点写进备忘录。 Tā bǎ huì yì yàodiǎn xiě jìn bèiwànglù. Cô ấy ghi các ý chính của cuộc họp vào bản ghi nhớ. |
| 79 |
贝壳 |
bèikè |
vỏ sò; vỏ ốc |
孩子拿着许多贝壳。 Hái zi ná zhe xǔ duō bèikè. Đứa trẻ đang cầm rất nhiều vỏ sò. |
| 80 |
奔波 |
bēnbō |
bôn ba; tất bật ngược xuôi |
他为生活奔波,很少休息。 Tā wèi shēng huó bēnbō, hěn shǎo xiū xi. Anh ấy bôn ba vì cuộc sống, hiếm khi được nghỉ ngơi. |
| 81 |
奔驰 |
bēnchí |
phi nước đại; chạy nhanh |
马在草地上自由奔驰。 Mǎ zài cǎo de shàng zìyóu bēnchí. Con ngựa chạy tung tăng trên bãi cỏ. |
| 82 |
本能 |
běnnéng |
bản năng |
遇到危险,保护孩子是母亲的本能。 Yù dào wēi xiǎn, bǎo hù hái zi shì mǔ qīn de běnnéng. Khi gặp nguy hiểm, bảo vệ con là bản năng của người mẹ. |
| 83 |
本钱 |
běnqián |
vốn; vốn liếng |
做小生意也需要一点本钱。 Zuò xiǎo shēng yi yě xū yào yī diǎn běnqián. Làm ăn nhỏ cũng cần một ít vốn. |
| 84 |
本人 |
běnrén |
bản thân; chính người đó |
申请材料必须由本人签字。 Shēn qǐng cái liào bì xū yóu běnrén qiān zì. Hồ sơ xin xét phải do chính người nộp ký tên. |
| 85 |
本身 |
běnshēn |
bản thân; tự nó |
问题本身不复杂。 Wèn tí běnshēn bù fù zá. Bản thân vấn đề không phức tạp. |
| 86 |
本事 |
běnshi |
bản lĩnh; tay nghề; năng lực |
能把工作经营好,也是一种本事。 Néng bǎ gōngzuò jīngyíng hǎo, yě shì yī zhǒng běnshi. Có thể vận hành công việc cho tốt cũng là một loại bản lĩnh. |
| 87 |
笨拙 |
bènzhuō |
vụng về; lóng ngóng |
他动作有些笨拙,却很认真。 Tā dòng zuò yǒu xiē bènzhuō, què hěn rèn zhēn. Động tác của anh ấy hơi vụng về, nhưng rất nghiêm túc. |
| 88 |
崩溃 |
bēngkuì |
sụp đổ; suy sụp |
连续加班一个月,他差点崩溃。 Liánxù jiā bān yī gè yuè, tā chà diǎn bēngkuì. Tăng ca liên tục suốt một tháng, anh ấy suýt suy sụp. |
| 89 |
甭 |
béng |
khỏi cần; không phải |
这点问题甭麻烦经理。 Zhè diǎn wèn tí béng má fan jīng lǐ. Vấn đề nhỏ này khỏi cần làm phiền quản lý. |
| 90 |
蹦 |
bèng |
nhảy; nhún nhảy |
孩子高兴得一直蹦。 Hái zi gāoxìng de yī zhí bèng. Đứa trẻ vui quá nên cứ nhảy mãi. |
| 91 |
迸发 |
bèngfā |
bùng phát; bùng lên |
听到好消息,大家立刻迸发热情。 Tīng dào hǎo xiāo xi, dà jiā lìkè bèngfā rè qíng. Nghe tin tốt, mọi người lập tức bùng lên nhiệt huyết. |
| 92 |
逼迫 |
bīpò |
ép buộc; cưỡng bức |
没有人能逼迫她改变选择。 Méiyǒu rén néng bīpò tā gǎi biàn xuǎn zé. Không ai có thể ép cô ấy thay đổi lựa chọn. |
| 93 |
鼻涕 |
bítì |
nước mũi |
孩子感冒,有很多鼻涕。 Hái zi gǎn mào, yǒu hěn duō bítì. Đứa trẻ bị cảm, chảy rất nhiều nước mũi. |
| 94 |
比方 |
bǐfāng |
ví dụ; chẳng hạn |
比方明天下雨,我们就在教室集合。 Bǐfāng míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù zài jiào shì jíhé. Ví dụ như ngày mai mưa thì chúng ta sẽ tập trung ở lớp học. |
| 95 |
比喻 |
bǐyù |
ẩn dụ; ví von |
这个比喻很形象,大家一下就懂了。 Zhè gè bǐyù hěn xíngxiàng, dà jiā yī xià jiù dǒng le. Ẩn dụ này rất sinh động, mọi người hiểu ngay. |
| 96 |
比重 |
bǐzhòng |
tỷ trọng; tỉ lệ |
工业比重越来越大。 Gōngyè bǐzhòng yuè lái yuè dà. Tỷ trọng công nghiệp ngày càng lớn. |
| 97 |
鄙视 |
bǐshì |
khinh thường |
不要由于别人失败就鄙视他。 Bù yào yóu yú bié rén shī bài jiù bǐshì tā. Đừng chỉ vì người khác thất bại mà khinh thường họ. |
| 98 |
臂 |
bì |
cánh tay |
她的臂受伤了。 Tā de bì shòushāng le. Cánh tay của cô ấy bị thương. |
| 99 |
弊病 |
bìbìng |
tệ nạn; nhược điểm; căn bệnh cố hữu |
这项制度的弊病已经很明显。 Zhè xiàng zhìdù de bìbìng yǐ jīng hěn míngxiǎn. Những tệ hại của chế độ này đã rất rõ ràng. |
| 100 |
弊端 |
bìduān |
tệ đoan; nhược điểm; mặt hại |
我们要看到这种方法的弊端。 Wǒmen yào kàn dào zhè zhǒng fāng fǎ de bìduān. Chúng ta cần thấy được nhược điểm của phương pháp này. |
| 101 |
闭塞 |
bìsè |
bế tắc; cách trở; lạc hậu |
这里交通闭塞,消息很慢。 Zhè lǐ jiāo tōng bìsè, xiāo xi hěn màn. Giao thông ở đây cách trở nên tin tức truyền đi rất chậm. |
| 102 |
鞭策 |
biāncè |
thúc giục; khích lệ; thúc đẩy |
父亲一直鞭策我努力学习。 Fù qīn yī zhí biāncè wǒ nǔ lì xuéxí. Bố luôn thúc giục tôi cố gắng học tập. |
| 103 |
编织 |
biānzhī |
đan; dệt |
奶奶正在编织围巾。 Nǎi nai zhèng zài biānzhī wéijīn. Bà đang đan khăn quàng cổ. |
| 104 |
边疆 |
biānjiāng |
biên cương |
他在边疆工作了十年。 Tā zài biānjiāng gōngzuò le shí nián. Anh ấy làm việc ở vùng biên cương đã mười năm. |
| 105 |
边界 |
biānjiè |
ranh giới; biên giới |
这条路就是边界。 Zhè tiáo lù jiù shì biānjiè. Con đường này chính là ranh giới. |
| 106 |
边境 |
biānjìng |
biên giới; vùng biên |
边境城市的贸易十分活跃。 Biānjìng chéng shì de màoyì shí fēn huóyuè. Thương mại ở các thành phố biên giới rất sôi động. |
| 107 |
边缘 |
biānyuán |
rìa; ven; mép |
小路一直到森林边缘。 Xiǎo lù yī zhí dào sēn lín biānyuán. Con đường nhỏ dẫn thẳng tới rìa khu rừng. |
| 108 |
扁 |
biǎn |
dẹt; bẹt |
这个盒子太扁,装不下杯子。 Zhè gè hé zi tài biǎn, zhuāng bù xià bēizi. Cái hộp này dẹt quá, không đựng vừa cái cốc. |
| 109 |
贬低 |
biǎndī |
hạ thấp; coi rẻ; bôi xấu |
随便贬低别人是不礼貌的。 Suí biàn biǎndī bié rén shì bù lǐ mào de. Tùy tiện hạ thấp người khác là bất lịch sự. |
| 110 |
贬义 |
biǎnyì |
nghĩa miệt thị; nghĩa xấu |
这个表达带有明显的贬义。 Zhè gè biǎodá dài yǒu míngxiǎn de biǎnyì. Cách diễn đạt này mang nghĩa xấu rất rõ. |
| 111 |
遍布 |
biànbù |
phủ khắp; rải khắp |
春节期间,灯笼遍布广场。 Chūn jié qījiān, dēnglong biànbù guǎngchǎng. Trong dịp Tết, đèn lồng phủ khắp quảng trường. |
| 112 |
便利 |
biànlì |
tiện lợi; thuận tiện |
新的地铁站给居民带来很多便利。 Xīn de dì tiě zhàn gěi jūmín dài lái hěn duō biànlì. Ga tàu điện ngầm mới mang lại rất nhiều tiện lợi cho cư dân. |
| 113 |
便条 |
biàntiáo |
mẩu giấy nhắn; lời nhắn |
妈妈留了一张便条。 Māma liú le yī zhāng biàntiáo. Mẹ để lại một mẩu giấy nhắn. |
| 114 |
便于 |
biànyú |
tiện cho; dễ để |
请把材料整理好,便于使用。 Qǐng bǎ cái liào zhěng lǐ hǎo, biànyú shǐ yòng. Hãy sắp xếp tài liệu cho gọn để tiện sử dụng. |
| 115 |
变故 |
biàngù |
biến cố |
家里突然有变故,他只能请假回去。 Jiā lǐ tū rán yǒu biàngù, tā zhǐ néng qǐng jià huí qù. Nhà có biến cố đột ngột nên anh ấy chỉ có thể xin nghỉ phép về. |
| 116 |
变迁 |
biànqiān |
biến đổi; biến thiên |
城市的变迁让老人感慨很多。 Chéng shì de biànqiān ràng lǎo rén gǎnkǎi hěn duō. Những đổi thay của thành phố khiến các cụ bùi ngùi rất nhiều. |
| 117 |
变质 |
biànzhì |
biến chất; hư hỏng |
牛奶放久了容易变质。 Niú nǎi fàng jiǔ le róng yì biànzhì. Sữa để lâu rất dễ bị hỏng. |
| 118 |
辩护 |
biànhù |
bào chữa; biện hộ |
律师为被告进行了辩护。 Lǜ shī wèi bèigào jìn xíng le biànhù. Luật sư đã bào chữa cho bị cáo. |
| 119 |
辩解 |
biànjiě |
biện bạch; giải thích để bào chữa |
他迟到,急忙为自己辩解。 Tā chí dào, jímáng wèi zì jǐ biànjiě. Anh ấy đi muộn, vội vàng biện bạch cho mình. |
| 120 |
辩证 |
biànzhèng |
biện chứng |
看问题要辩证,不能只看一边。 Kàn wèn tí yào biànzhèng, bù néng zhǐ kàn yī biān. Nhìn nhận vấn đề phải theo cách biện chứng, không thể chỉ nhìn một phía. |
| 121 |
辨认 |
biànrèn |
nhận diện; phân biệt |
太黑了,我很难辨认前面的人。 Tài hēi le, wǒ hěn nán biànrèn qiánmiàn de rén. Tối quá, tôi rất khó nhận ra người phía trước. |
| 122 |
辫子 |
biànzi |
bím tóc; tóc tết |
妹妹今天扎了两条辫子。 Mèi mei jīntiān zhā le liǎng tiáo biànzi. Hôm nay em gái tôi tết hai bím tóc. |
| 123 |
标本 |
biāoběn |
tiêu bản; mẫu vật |
学校保存着植物标本。 Xuéxiào bǎocún zhe zhí wù biāoběn. Nhà trường lưu giữ các tiêu bản thực vật. |
| 124 |
标记 |
biāojì |
dấu; ký hiệu; đánh dấu |
地图上用红点做了标记。 Dì tú shàng yòng hóng diǎn zuò le biāojì. Trên bản đồ, người ta dùng chấm đỏ để đánh dấu. |
| 125 |
标题 |
biāotí |
tiêu đề |
这篇文章的标题很吸引人。 Zhè piān wén zhāng de biāotí hěn xī yǐn rén. Tiêu đề của bài viết này rất thu hút. |
| 126 |
表决 |
biǎojué |
biểu quyết; bỏ phiếu |
会议结束,大家开始表决。 Huì yì jié shù, dà jiā kāi shǐ biǎojué. Cuộc họp kết thúc, mọi người bắt đầu biểu quyết. |
| 127 |
表态 |
biǎotài |
bày tỏ lập trường; tuyên bố thái độ |
经理要求每个人明确表态。 Jīng lǐ yāo qiú měi gèrén míngquè biǎotài. Quản lý yêu cầu mỗi người phải nêu rõ lập trường. |
| 128 |
表彰 |
biǎozhāng |
biểu dương; khen thưởng |
学校表彰了优秀老师。 Xuéxiào biǎozhāng le yōu xiù lǎoshī. Nhà trường đã biểu dương các thầy cô giáo xuất sắc. |
| 129 |
憋 |
biē |
kìm nén; nhịn |
她憋了很久,还是没有哭。 Tā biē le hěn jiǔ, hái shì méiyǒu kū. Cô ấy kìm nén rất lâu mà vẫn không khóc. |
| 130 |
别墅 |
biéshù |
biệt thự |
他在郊区买了一套别墅。 Tā zài jiāo qū mǎi le yī tào biéshù. Anh ấy mua một căn biệt thự ở ngoại ô. |
| 131 |
别致 |
biézhì |
độc đáo; tinh tế |
这家商店的装饰很别致。 Zhè jiā shāngdiàn de zhuāngshì hěn biézhì. Cách trang trí của cửa hàng này rất độc đáo. |
| 132 |
别扭 |
bièniu |
gượng gạo; không tự nhiên; khó chịu |
第一次上台,他觉得有点别扭。 Dì yī cì shàng tái, tā jué de yǒu diǎn bièniu. Lần đầu lên sân khấu, anh ấy thấy hơi gượng gạo. |
| 133 |
濒临 |
bīnlín |
cận kề; bên bờ; đứng trước nguy cơ |
那家小工厂已经濒临倒闭。 Nà jiā xiǎo gōngchǎng yǐ jīng bīnlín dǎobì. Nhà máy nhỏ đó đã ở bên bờ phá sản. |
| 134 |
冰雹 |
bīngbáo |
mưa đá |
昨天下午突然下冰雹。 Zuótiān xiàwǔ tū rán xià bīngbáo. Chiều hôm qua đột nhiên có mưa đá. |
| 135 |
丙 |
bǐng |
hạng C (trong hệ can: Giáp Ất Bính Đinh...) |
这次考试,他的成绩是丙。 Zhè cì kǎo shì, tā de chéng jì shì bǐng. Trong kỳ thi này, kết quả của anh ấy là hạng C. |
| 136 |
并非 |
bìngfēi |
không hẳn; không phải là |
他的沉默并非表示同意。 Tā de chénmò bìngfēi biǎo shì tóng yì. Sự im lặng của anh ấy không có nghĩa là đồng ý. |
| 137 |
并列 |
bìngliè |
đồng hạng; song song |
这两个名字并列第一。 Zhè liǎng gè míngzi bìngliè dì yī. Hai cái tên này đồng hạng nhất. |
| 138 |
拨 |
bō |
bấm số; quay số |
请先拨这个号码。 Qǐng xiān bō zhè gè hào mǎ. Vui lòng bấm số này trước. |
| 139 |
播种 |
bōzhòng |
gieo; gieo trồng |
农民开始播种小麦。 Nóngmín kāi shǐ bōzhòng xiǎomài. Nông dân bắt đầu gieo lúa mì. |
| 140 |
波浪 |
bōlàng |
sóng (nước) |
水上的波浪越来越高。 Shuǐ shàng de bōlàng yuè lái yuè gāo. Sóng trên mặt nước ngày càng cao. |
| 141 |
波涛 |
bōtāo |
sóng lớn; ba đào |
夜里水上波涛很大。 Yè lǐ shuǐ shàng bōtāo hěn dà. Ban đêm sóng trên mặt nước rất lớn. |
| 142 |
剥削 |
bōxuē |
bóc lột |
那个老板剥削工人,受到批评。 Nà gè lǎobǎn bōxuē gōngrén, shòu dào pī píng. Ông chủ đó bóc lột công nhân nên bị chỉ trích. |
| 143 |
博大精深 |
bódàjīngshēn |
bao la sâu sắc; rộng lớn thâm sâu |
中国文化博大精深,值得认真学习。 Zhōngguó wén huà bódàjīngshēn, zhí de rèn zhēn xuéxí. Văn hóa Trung Quốc bao la sâu sắc, rất đáng học tập nghiêm túc. |
| 144 |
博览会 |
bólǎnhuì |
hội chợ triển lãm; triển lãm hội chợ |
这个博览会吸引了很多企业。 Zhè gè bólǎnhuì xī yǐn le hěn duō qǐyè. Hội chợ triển lãm này thu hút rất nhiều doanh nghiệp. |
| 145 |
搏斗 |
bódòu |
vật lộn; đánh nhau |
警察和歹徒搏斗了几分钟。 Jǐng chá hé dǎitú bódòu le jǐ fēnzhōng. Cảnh sát đã vật lộn với tên tội phạm mấy phút. |
| 146 |
伯母 |
bómǔ |
bác gái (vợ của bác trai) |
伯母做的菜特别香。 Bómǔ zuò de cài tè bié xiāng. Món bác gái làm thơm đặc biệt. |
| 147 |
薄弱 |
bóruò |
yếu kém; mỏng |
这个班的数学基础比较薄弱。 Zhè gè bān de shù xué jī chǔ bǐ jiào bóruò. Nền tảng toán của lớp này tương đối yếu. |
| 148 |
不顾 |
búgù |
bất chấp; không màng |
他不顾危险冲进火场救人。 Tā búgù wēi xiǎn chōng jìn huǒ chǎng jiù rén. Anh ấy bất chấp nguy hiểm lao vào đám cháy để cứu người. |
| 149 |
不愧 |
búkuì |
xứng đáng; quả không hổ danh |
她不愧是经验丰富的医生。 Tā búkuì shì jīng yàn fēng fù de yīshēng. Cô ấy quả không hổ danh là bác sĩ giàu kinh nghiệm. |
| 150 |
不料 |
búliào |
không ngờ; chẳng ngờ |
我以为他会同意,不料他拒绝了。 Wǒ yǐ wéi tā huì tóng yì, búliào tā jù jué le. Tôi tưởng anh ấy sẽ đồng ý, không ngờ anh ấy lại từ chối. |
| 151 |
不像话 |
búxiànghuà |
quá đáng; không ra gì; không thể chấp nhận |
你对老人说得太不像话。 Nǐ duì lǎo rén shuō de tài búxiànghuà. Những lời bạn nói với người già thật quá đáng. |
| 152 |
不屑一顾 |
búxièyígù |
khinh thường ra mặt; coi thường không thèm để ý |
他对那些小问题不屑一顾。 Tā duì nà xiē xiǎo wèn tí búxièyígù. Anh ấy coi thường những vấn đề nhỏ đó, không thèm để ý. |
| 153 |
补偿 |
bǔcháng |
bồi thường; bù đắp |
公司愿意补偿他的损失。 Gōng sī yuàn yì bǔcháng tā de sǔnshī. Công ty sẵn sàng bồi thường cho tổn thất của anh ấy. |
| 154 |
补救 |
bǔjiù |
khắc phục; cứu vãn |
发现错误,我们马上采取补救措施。 Fā xiàn cuò wù, wǒmen mǎ shàng cǎiqǔ bǔjiù cuòshī. Phát hiện sai sót, chúng tôi lập tức áp dụng các biện pháp khắc phục. |
| 155 |
补贴 |
bǔtiē |
trợ cấp; hỗ trợ |
政府给低收入家庭提供补贴。 Zhèngfǔ gěi dī shōu rù jiātíng tí gōng bǔtiē. Chính phủ cung cấp trợ cấp cho các hộ gia đình thu nhập thấp. |
| 156 |
哺乳 |
bǔrǔ |
cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ |
哺乳期间,母亲要注意休息。 Bǔrǔ qījiān, mǔ qīn yào zhù yì xiū xi. Trong thời kỳ cho con bú, người mẹ cần chú ý nghỉ ngơi. |
| 157 |
捕捉 |
bǔzhuō |
bắt lấy; nắm bắt; thu thập |
他捕捉到了重要信息。 Tā bǔzhuō dào le zhòng yào xìn xī. Anh ấy đã nắm bắt được thông tin quan trọng. |
| 158 |
不得已 |
bùdéyǐ |
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác ngoài |
航班取消了,我们不得已坐地铁。 Háng bān qǔxiāo le, wǒmen bùdéyǐ zuò dì tiě. Chuyến bay bị hủy, chúng tôi đành phải đi tàu điện ngầm. |
| 159 |
不妨 |
bùfáng |
không ngại; chi bằng; cứ thử |
你不妨先听听他的解释。 Nǐ bùfáng xiān tīng tīng tā de jiě shì. Bạn cứ thử nghe phần giải thích của anh ấy trước. |
| 160 |
不敢当 |
bùgǎndāng |
không dám nhận (lời khen); đâu dám |
大家夸我,我真是不敢当。 Dà jiā kuā wǒ, wǒ zhēn shì bùgǎndāng. Mọi người khen tôi, tôi thật sự không dám nhận. |
| 161 |
不禁 |
bùjīn |
không kìm được; không khỏi |
听到这个消息,她不禁笑了。 Tīng dào zhè gè xiāo xi, tā bùjīn xiào le. Nghe tin này, cô ấy không kìm được mà mỉm cười. |
| 162 |
不堪 |
bùkān |
không chịu nổi; không thể đành lòng |
房间乱得不堪。 Fáng jiān luàn de bùkān. Căn phòng bừa bộn đến mức không chịu nổi. |
| 163 |
不可思议 |
bùkěsīyì |
khó tin; không thể tưởng tượng nổi |
小孩子懂电脑,真不可思议。 Xiǎo hái zi dǒng diànnǎo, zhēn bùkěsīyì. Một đứa trẻ nhỏ mà hiểu máy tính, thật khó tin. |
| 164 |
不免 |
bùmiǎn |
khó tránh khỏi; không khỏi |
第一次上课,他不免有些紧张。 Dì yī cì shàng kè, tā bùmiǎn yǒu xiē jǐn zhāng. Buổi học đầu tiên, anh ấy khó tránh khỏi có chút căng thẳng. |
| 165 |
不时 |
bùshí |
thỉnh thoảng; đôi lúc |
他不时看看门口。 Tā bùshí kàn kàn mén kǒu. Anh ấy thỉnh thoảng liếc nhìn về phía cửa ra vào. |
| 166 |
不惜 |
bùxī |
không tiếc; không ngần ngại |
为了完成任务,他不惜加班到深夜。 Wèi le wán chéng rèn wu, tā bùxī jiā bān dào shēn yè. Để hoàn thành nhiệm vụ, anh ấy không ngần ngại tăng ca đến tận khuya. |
| 167 |
不相上下 |
bùxiāngshàngxià |
ngang tài ngang sức; tương đương nhau |
双方水平不相上下,比赛很精彩。 Shuāngfāng shuǐ píng bùxiāngshàngxià, bǐ sài hěn jīng cǎi. Trình độ hai bên ngang tài ngang sức nên trận đấu rất hấp dẫn. |
| 168 |
不言而喻 |
bùyán'éryù |
khỏi cần nói cũng rõ; hiển nhiên |
质量好,价格合理,结果不言而喻。 Zhì liàng hǎo, jià gé hélǐ, jié guǒ bùyán'éryù. Chất lượng tốt, giá cả hợp lý, kết quả khỏi cần nói cũng rõ. |
| 169 |
不由得 |
bùyóude |
không khỏi; không kìm được |
看到旧照片,我不由得怀念过去。 Kàn dào jiù zhào piàn, wǒ bùyóude huáiniàn guò qu. Nhìn thấy ảnh cũ, tôi không khỏi nhớ về quá khứ. |
| 170 |
不择手段 |
bùzéshǒuduàn |
bất chấp thủ đoạn; không từ thủ đoạn |
他为了赢比赛不择手段。 Tā wèi le yíng bǐ sài bùzéshǒuduàn. Để thắng cuộc thi, anh ta không từ thủ đoạn. |
| 171 |
不止 |
bùzhǐ |
không chỉ; hơn |
这条路不止一公里。 Zhè tiáo lù bùzhǐ yī gōng lǐ. Con đường này dài hơn một ki-lô-mét. |
| 172 |
布告 |
bùgào |
thông báo; cáo thị |
门口有停水布告。 Mén kǒu yǒu tíng shuǐ bùgào. Ở cửa ra vào có thông báo cúp nước. |
| 173 |
布局 |
bùjú |
bố cục; sắp xếp |
办公室布局很合理。 Bàn gōng shì bùjú hěn hélǐ. Bố cục văn phòng rất hợp lý. |
| 174 |
布置 |
bùzhì |
bố trí; sắp xếp |
老师把明天的任务布置好了。 Lǎoshī bǎ míngtiān de rèn wu bùzhì hǎo le. Thầy giáo đã bố trí xong các nhiệm vụ cho ngày mai. |
| 175 |
步伐 |
bùfá |
bước chân; nhịp bước |
他放慢步伐,等后面的同学。 Tā fàng màn bùfá, děng hòumiàn de tóngxué. Anh ấy giảm nhịp bước để đợi các bạn học phía sau. |
| 176 |
部署 |
bùshǔ |
triển khai; bố trí |
公司正在部署新的销售计划。 Gōng sī zhèng zài bùshǔ xīn de xiāoshòu jì huà. Công ty đang triển khai kế hoạch bán hàng mới. |
| 177 |
部位 |
bùwèi |
bộ phận; vị trí |
受伤的部位已经不疼了。 Shòushāng de bùwèi yǐ jīng bù téng le. Chỗ bị thương đã không còn đau nữa. |
| 178 |
才干 |
cáigàn |
tài cán; năng lực |
他很有才干,处理问题又快又好。 Tā hěn yǒu cáigàn, chǔlǐ wèn tí yòu kuài yòu hǎo. Anh ấy rất có tài cán, xử lý vấn đề vừa nhanh vừa tốt. |
| 179 |
财富 |
cáifù |
của cải; tài sản |
健康是人生最大的财富。 Jiàn kāng shì rénshēng zuì dà de cáifù. Sức khỏe là của cải lớn nhất của đời người. |
| 180 |
财务 |
cáiwù |
tài vụ; công việc tài chính |
财务部门正在检查发票。 Cáiwù bùmén zhèng zài jiǎn chá fāpiào. Phòng tài vụ đang kiểm tra hóa đơn. |
| 181 |
财政 |
cáizhèng |
tài chính |
公司财政收入有所增加。 Gōng sī cáizhèng shōu rù yǒu suǒ zēng jiā. Doanh thu tài chính của công ty đã tăng lên phần nào. |
| 182 |
裁缝 |
cáifeng |
thợ may |
那位裁缝把衣服修改得很合适。 Nà wèi cáifeng bǎ yīfu xiūgǎi de hěn hé shì. Người thợ may đó đã sửa quần áo vừa vặn lắm. |
| 183 |
裁判 |
cáipàn |
trọng tài |
裁判宣布比赛结束。 Cáipàn xuānbù bǐ sài jié shù. Trọng tài tuyên bố trận đấu kết thúc. |
| 184 |
裁员 |
cáiyuán |
cắt giảm nhân sự; sa thải |
公司没有裁员,而是减少开支。 Gōng sī méiyǒu cáiyuán, ér shì jiǎn shǎo kāizhī. Công ty không cắt giảm nhân sự mà là giảm chi tiêu. |
| 185 |
采购 |
cǎigòu |
mua sắm; thu mua |
学校采购新鲜蔬菜。 Xuéxiào cǎigòu xīn xiān shūcài. Nhà trường thu mua rau củ tươi. |
| 186 |
采集 |
cǎijí |
thu thập; lấy mẫu |
研究人员采集植物材料。 Yán jiū rényuán cǎijí zhí wù cái liào. Các nhà nghiên cứu đã thu thập vật liệu thực vật. |
| 187 |
采纳 |
cǎinà |
tiếp thu; chấp nhận |
经理采纳了大家的建议。 Jīng lǐ cǎinà le dà jiā de jiàn yì. Giám đốc đã tiếp thu đề xuất của mọi người. |
| 188 |
彩票 |
cǎipiào |
vé số; xổ số |
他偶尔买一张彩票试试运气。 Tā ǒu ěr mǎi yī zhāng cǎipiào shì shì yùnqi. Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may. |
| 189 |
参谋 |
cānmóu |
tham mưu; sĩ quan tham mưu |
这位参谋提出新的方案。 Zhè wèi cānmóu tí chū xīn de fāng'àn. Vị tham mưu này đã đưa ra một phương án mới. |
| 190 |
参照 |
cānzhào |
tham chiếu; dựa theo |
你可以参照这个标准修改报告。 Nǐ kě yǐ cānzhào zhè gè biāo zhǔn xiūgǎi bàogào. Bạn có thể dựa theo tiêu chuẩn này để sửa báo cáo. |
| 191 |
残疾 |
cánjí |
khuyết tật |
社区为残疾老人提供帮助。 Shèqū wèi cánjí lǎo rén tí gōng bāng zhù. Cộng đồng cung cấp hỗ trợ cho các cụ già khuyết tật. |
| 192 |
残酷 |
cánkù |
tàn khốc |
战争带来残酷伤害。 Zhànzhēng dài lái cánkù shānghài. Chiến tranh mang lại những tổn thương tàn khốc. |
| 193 |
残留 |
cánliú |
còn sót lại; dư lượng |
杯子里还残留着一点茶。 Bēizi lǐ hái cánliú zhe yī diǎn chá. Trong cốc vẫn còn sót lại một chút trà. |
| 194 |
残忍 |
cánrěn |
tàn nhẫn; độc ác |
他对小动物很残忍,大家都很生气。 Tā duì xiǎo dòng wù hěn cánrěn, dà jiā dōu hěn shēng qì. Anh ta rất tàn nhẫn với động vật nhỏ, khiến mọi người đều rất tức giận. |
| 195 |
灿烂 |
cànlàn |
rực rỡ; chói lọi |
她笑得很灿烂。 Tā xiào de hěn cànlàn. Cô ấy cười rất rạng rỡ. |
| 196 |
舱 |
cāng |
khoang; cabin |
他已经回到飞机舱里。 Tā yǐ jīng huí dào fēijī cāng lǐ. Anh ấy đã quay lại khoang máy bay. |
| 197 |
苍白 |
cāngbái |
tái nhợt; nhợt nhạt |
听到消息,她看起来很苍白。 Tīng dào xiāo xi, tā kàn qǐ lái hěn cāngbái. Nghe tin, cô ấy trông rất tái nhợt. |
| 198 |
仓促 |
cāngcù |
vội vàng; gấp gáp |
时间不够,会议准备得很仓促。 Shí jiān bù gòu, huì yì zhǔn bèi de hěn cāngcù. Không đủ thời gian nên cuộc họp được chuẩn bị rất vội vàng. |
| 199 |
仓库 |
cāngkù |
kho hàng |
仓库里堆满了新买的材料。 Cāngkù lǐ duī mǎn le xīn mǎi de cái liào. Trong kho chất đầy vật liệu mới mua. |
| 200 |
操劳 |
cāoláo |
tần tảo; vất vả |
母亲为家操劳了很多年。 Mǔ qīn wèi jiā cāoláo le hěn duō nián. Mẹ đã tần tảo vì gia đình suốt nhiều năm. |
| 201 |
操练 |
cāoliàn |
luyện tập; thao luyện |
学生正在操练。 Xuésheng zhèng zài cāoliàn. Học sinh đang thao luyện. |
| 202 |
操纵 |
cāozòng |
điều khiển; thao túng |
他能熟练操纵这台机器。 Tā néng shúliàn cāozòng zhè tái jīqì. Anh ấy có thể vận hành chiếc máy này một cách thành thạo. |
| 203 |
操作 |
cāozuò |
thao tác; vận hành |
请按照说明操作电脑。 Qǐng àn zhào shuō míng cāozuò diànnǎo. Hãy thao tác máy tính theo hướng dẫn. |
| 204 |
嘈杂 |
cáozá |
ồn ào; huyên náo |
这里十分嘈杂。 Zhè lǐ shí fēn cáozá. Ở đây rất ồn ào. |
| 205 |
草案 |
cǎo'àn |
bản thảo; dự thảo |
这份草案还需要继续修改。 Zhè fèn cǎo'àn hái xū yào jì xù xiūgǎi. Bản dự thảo này vẫn cần tiếp tục chỉnh sửa. |
| 206 |
草率 |
cǎoshuài |
qua loa; cẩu thả; vội vàng |
这个重要决定不能草率。 Zhè gè zhòng yào jué dìng bù néng cǎoshuài. Quyết định quan trọng này không thể làm vội vàng. |
| 207 |
策划 |
cèhuà |
lên kế hoạch; hoạch định |
公司正在策划一场文化活动。 Gōng sī zhèng zài cèhuà yī chǎng wén huà huó dòng. Công ty đang lên kế hoạch cho một hoạt động văn hóa. |
| 208 |
策略 |
cèlüè |
chiến lược; sách lược |
这种策略能降低经营风险。 Zhè zhǒng cèlüè néng jiàng dī jīngyíng fēngxiǎn. Chiến lược này có thể giảm rủi ro kinh doanh. |
| 209 |
测量 |
cèliáng |
đo đạc |
工人正在测量这座桥。 Gōngrén zhèng zài cèliáng zhè zuò qiáo. Công nhân đang đo cây cầu này. |
| 210 |
侧面 |
cèmiàn |
mặt bên; phía bên |
从侧面看,这座楼更高。 Cóng cèmiàn kàn, zhè zuò lóu gèng gāo. Nhìn từ bên hông, tòa nhà này trông cao hơn. |
| 211 |
层出不穷 |
céngchūbùqióng |
liên tiếp xuất hiện không dứt; hết lớp này đến lớp khác |
新的问题层出不穷,大家都很忙。 Xīn de wèn tí céngchūbùqióng, dà jiā dōu hěn máng. Vấn đề mới liên tiếp nảy sinh, ai cũng rất bận. |
| 212 |
层次 |
céngcì |
tầng bậc; kết cấu; bố cục |
这篇文章层次清楚,容易读懂。 Zhè piān wén zhāng céngcì qīng chu, róng yì dú dǒng. Bài viết này có kết cấu rõ ràng nên dễ đọc, dễ hiểu. |
| 213 |
插座 |
chāzuò |
ổ cắm |
请把充电器插进插座。 Qǐng bǎ chōngdiànqì chā jìn chāzuò. Hãy cắm bộ sạc vào ổ cắm. |
| 214 |
差别 |
chābié |
khác biệt; chênh lệch |
两种方案差别不大。 Liǎng zhǒng fāng'àn chābié bù dà. Hai phương án khác nhau không nhiều. |
| 215 |
查获 |
cháhuò |
tịch thu sau khi phát hiện; thu giữ |
海关查获了一批假商品。 Hǎiguān cháhuò le yī pī jiǎ shāngpǐn. Hải quan đã thu giữ một lô hàng giả. |
| 216 |
岔 |
chà |
ngã rẽ; chỗ phân nhánh |
前面有个岔路口,别走错。 Qiánmiàn yǒu gè chà lù kǒu, bié zǒu cuò. Phía trước có một ngã rẽ, đừng đi nhầm. |
| 217 |
刹那 |
chànà |
trong khoảnh khắc; chớp mắt |
刹那,大家都安静了。 Chànà, dà jiā dōu ān jìng le. Chỉ trong chớp mắt, mọi người đều im lặng. |
| 218 |
诧异 |
chàyì |
ngạc nhiên; kinh ngạc |
他看到结果,显得十分诧异。 Tā kàn dào jié guǒ, xiǎnde shí fēn chàyì. Anh ấy trông rất ngạc nhiên sau khi thấy kết quả. |
| 219 |
柴油 |
cháiyóu |
dầu diesel |
这台机器使用柴油,声音比较大。 Zhè tái jīqì shǐ yòng cháiyóu, shēng yīn bǐ jiào dà. Chiếc máy này dùng dầu diesel nên tiếng khá to. |
| 220 |
搀 |
chān |
trộn; pha lẫn |
奶奶把米搀进汤里。 Nǎi nai bǎ mǐ chān jìn tāng lǐ. Bà trộn cơm vào trong canh. |
| 221 |
馋 |
chán |
thèm; thèm ăn |
弟弟看见蛋糕就馋了。 Dì di kànjiàn dàn gāo jiù chán le. Em trai tôi vừa thấy bánh gato là đã thèm ngay. |
| 222 |
缠绕 |
chánrào |
quấn quanh; quấn chặt |
它缠绕在椅子腿上。 Tā chánrào zài yǐzi tuǐ shàng. Nó quấn quanh chân ghế. |
| 223 |
产业 |
chǎnyè |
ngành công nghiệp; ngành nghề |
旅游产业带来当地就业。 Lǚ yóu chǎnyè dài lái dāngdì jiùyè. Ngành du lịch đã mang lại việc làm cho địa phương. |
| 224 |
阐述 |
chǎnshù |
trình bày; diễn giải |
他在会上阐述了自己的观点。 Tā zài huì shàng chǎnshù le zì jǐ de guāndiǎn. Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình trong cuộc họp. |
| 225 |
颤抖 |
chàndǒu |
run rẩy; run lên |
她冷得不停颤抖。 Tā lěng de bù tíng chàndǒu. Cô ấy lạnh đến mức run không ngừng. |
| 226 |
昌盛 |
chāngshèng |
phồn thịnh; hưng thịnh |
国家昌盛,生活会更好。 Guó jiā chāngshèng, shēng huó huì gèng hǎo. Khi đất nước phồn thịnh, cuộc sống sẽ tốt hơn. |
| 227 |
尝试 |
chángshì |
thử; thử nghiệm |
他决定尝试一种新的方法。 Tā jué dìng chángshì yī zhǒng xīn de fāng fǎ. Anh ấy quyết định thử một phương pháp mới. |
| 228 |
偿还 |
chánghuán |
hoàn trả; trả nợ |
他每个月按时偿还贷款。 Tā měi gè yuè àn shí chánghuán dàikuǎn. Anh ấy mỗi tháng đều trả khoản vay đúng hạn. |
| 229 |
场合 |
chǎnghé |
dịp; hoàn cảnh |
在正式场合,说话要注意礼貌。 Zài zhèng shì chǎnghé, shuō huà yào zhù yì lǐ mào. Trong những dịp trang trọng, khi nói chuyện cần chú ý lịch sự. |
| 230 |
场面 |
chǎngmiàn |
khung cảnh; quang cảnh |
婚礼上的场面非常热闹。 Hūnlǐ shàng de chǎngmiàn fēi cháng rè nao. Khung cảnh trong đám cưới vô cùng náo nhiệt. |
| 231 |
场所 |
chǎngsuǒ |
địa điểm; nơi chốn |
这种场所需要安静。 Zhè zhǒng chǎngsuǒ xū yào ān jìng. Loại nơi chốn này cần yên tĩnh. |
| 232 |
敞开 |
chǎngkāi |
mở toang; mở rộng |
请把窗户敞开,让空气进来。 Qǐng bǎ chuāng hu chǎngkāi, ràng kōng qì jìn lái. Hãy mở toang cửa sổ để không khí vào. |
| 233 |
倡导 |
chàngdǎo |
đề xướng; cổ vũ |
学校倡导学生运动。 Xuéxiào chàngdǎo xuésheng yùn dòng. Nhà trường đề xướng học sinh tập thể dục. |
| 234 |
倡议 |
chàngyì |
sáng kiến; lời kêu gọi |
这个倡议得到很多支持。 Zhè gè chàngyì de dào hěn duō zhī chí. Sáng kiến này nhận được rất nhiều ủng hộ. |
| 235 |
畅通 |
chàngtōng |
thông suốt; không bị tắc nghẽn |
交通终于畅通了。 Jiāo tōng zhōng yú chàngtōng le. Giao thông cuối cùng cũng thông suốt. |
| 236 |
畅销 |
chàngxiāo |
bán chạy |
这本书连续三个月畅销。 Zhè běn shū liánxù sān gè yuè chàngxiāo. Cuốn sách này đã bán chạy suốt ba tháng liên tiếp. |
| 237 |
超越 |
chāoyuè |
vượt qua; vượt trội |
她努力训练,终于超越了自己。 Tā nǔ lì xùnliàn, zhōng yú chāoyuè le zì jǐ. Cô ấy luyện tập chăm chỉ và cuối cùng đã vượt qua chính mình. |
| 238 |
钞票 |
chāopiào |
tiền giấy; tờ tiền |
他把钞票整齐地放进钱包。 Tā bǎ chāopiào zhěngqí de fàng jìn qián bāo. Anh ấy xếp gọn tiền giấy rồi bỏ vào ví. |
| 239 |
朝代 |
cháodài |
triều đại |
这个朝代留下了很多建筑。 Zhè gè cháodài liú xià le hěn duō jiànzhù. Triều đại này đã để lại rất nhiều công trình kiến trúc. |
| 240 |
潮流 |
cháoliú |
trào lưu; xu hướng |
年轻人更容易接受新的潮流。 Nián qīng rén gèng róng yì jiē shòu xīn de cháoliú. Người trẻ dễ tiếp nhận những trào lưu mới hơn. |
| 241 |
嘲笑 |
cháoxiào |
chế giễu; châm biếm |
不要嘲笑别人的口音。 Bù yào cháoxiào bié rén de kǒuyīn. Đừng chế giễu giọng nói của người khác. |
| 242 |
巢穴 |
cháoxué |
ổ; hang ổ |
这片森林里有巢穴。 Zhè piàn sēn lín lǐ yǒu cháoxué. Trong khu rừng này có các tổ (hang ổ). |
| 243 |
撤退 |
chètuì |
rút lui |
大家开始撤退。 Dà jiā kāi shǐ chètuì. Mọi người bắt đầu rút lui. |
| 244 |
撤销 |
chèxiāo |
hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi |
学校撤销了原来的通知。 Xuéxiào chèxiāo le yuán lái de tōng zhī. Nhà trường đã hủy bỏ thông báo ban đầu. |
| 245 |
沉淀 |
chéndiàn |
lắng; lắng đọng |
材料慢慢沉淀到水底。 Cái liào màn màn chéndiàn dào shuǐ dǐ. Vật liệu từ từ lắng xuống đáy nước. |
| 246 |
沉闷 |
chénmèn |
buồn tẻ; ngột ngạt |
会议气氛很沉闷,大家都安静。 Huì yì qìfēn hěn chénmèn, dà jiā dōu ān jìng. Không khí cuộc họp rất buồn tẻ, ai nấy đều im lặng. |
| 247 |
沉思 |
chénsī |
trầm tư; suy ngẫm |
他坐着沉思很久。 Tā zuò zhe chénsī hěn jiǔ. Anh ấy ngồi trầm ngâm rất lâu. |
| 248 |
沉重 |
chénzhòng |
nặng nề |
这个消息让大家心情沉重。 Zhè gè xiāo xi ràng dà jiā xīn qíng chénzhòng. Tin này khiến tâm trạng mọi người nặng nề. |
| 249 |
沉着 |
chénzhuó |
bình tĩnh; điềm tĩnh |
遇到困难,他仍然很沉着。 Yù dào kùn nan, tā réng rán hěn chénzhuó. Gặp khó khăn, anh ấy vẫn rất bình tĩnh. |
| 250 |
陈旧 |
chénjiù |
cũ kỹ; lỗi thời |
这些陈旧设备需要更换。 Zhè xiē chénjiù shèbèi xū yào gèng huàn. Những thiết bị cũ kỹ này cần được thay thế. |
| 251 |
陈列 |
chénliè |
trưng bày |
博物馆里陈列着古代工具。 Bówùguǎn lǐ chénliè zhe gǔdài gōngjù. Trong bảo tàng trưng bày các dụng cụ thời cổ đại. |
| 252 |
陈述 |
chénshù |
trình bày; nêu rõ; thuật lại |
请你把事情经过陈述清楚。 Qǐng nǐ bǎ shì qing jīng guò chénshù qīng chu. Xin bạn trình bày rõ ràng diễn biến sự việc. |
| 253 |
衬托 |
chèntuō |
tôn lên; làm nổi bật |
背景衬托出花的漂亮。 Bèijǐng chèntuō chū huā de piàoliang. Phông nền tôn lên vẻ đẹp của những bông hoa. |
| 254 |
称心如意 |
chènxīnrúyì |
vừa lòng như ý; đúng như mong muốn |
这次旅行安排得称心如意。 Zhè cì lǚ xíng ān pái de chènxīnrúyì. Chuyến đi lần này được sắp xếp đúng như mong muốn. |
| 255 |
称号 |
chēnghào |
danh hiệu |
他获得了优秀老师的称号。 Tā huò dé le yōu xiù lǎoshī de chēnghào. Anh ấy nhận được danh hiệu giáo viên xuất sắc. |
| 256 |
盛 |
chéng |
múc (thức ăn/lỏng) vào; đơm |
请把汤盛到碗里。 Qǐng bǎ tāng chéng dào wǎn lǐ. Xin múc canh vào bát. |
| 257 |
橙 |
chéng |
cam |
这个橙很甜。 Zhè gè chéng hěn tián. Quả cam này rất ngọt. |
| 258 |
乘 |
chéng |
đi (bằng phương tiện); đi xe |
我们乘地铁去机场。 Wǒmen chéng dì tiě qù jī chǎng. Chúng tôi đi tàu điện ngầm ra sân bay. |
| 259 |
承办 |
chéngbàn |
đứng ra tổ chức; đảm nhận (tổ chức) |
这次比赛由我们学校承办。 Zhè cì bǐ sài yóu wǒmen xuéxiào chéngbàn. Cuộc thi lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức. |
| 260 |
承包 |
chéngbāo |
nhận thầu; khoán |
他承包了这个项目。 Tā chéngbāo le zhè gè xiàngmù. Anh ấy nhận thầu dự án này. |
| 261 |
承诺 |
chéngnuò |
cam kết; hứa hẹn |
今天的承诺很重要。 Jīntiān de chéngnuò hěn zhòng yào. Lời hứa hôm nay rất quan trọng. |
| 262 |
城堡 |
chéngbǎo |
lâu đài |
孩子在沙滩上搭了一个城堡。 Hái zi zài shātān shàng dā le yī gè chéngbǎo. Đứa trẻ xây một lâu đài trên bãi biển. |
| 263 |
成本 |
chéngběn |
chi phí; giá thành |
材料价格上涨,成本也提高了。 Cái liào jià gé shàng zhǎng, chéngběn yě tí gāo le. Giá vật liệu tăng, chi phí cũng tăng theo. |
| 264 |
成交 |
chéngjiāo |
chốt giao dịch; đạt thỏa thuận |
双方谈了半小时,最后成交了。 Shuāngfāng tán le bàn xiǎo shí, zuì hòu chéngjiāo le. Hai bên bàn bạc nửa tiếng, cuối cùng cũng chốt được thỏa thuận. |
| 265 |
成天 |
chéngtiān |
suốt ngày |
他成天使用电脑,很少运动。 Tā chéngtiān shǐ yòng diànnǎo, hěn shǎo yùn dòng. Anh ấy dùng máy tính suốt ngày, rất ít vận động. |
| 266 |
成效 |
chéngxiào |
hiệu quả; kết quả |
新办法很快显示出成效。 Xīn bàn fǎ hěn kuài xiǎnshì chū chéngxiào. Cách làm mới nhanh chóng cho thấy hiệu quả. |
| 267 |
成心 |
chéngxīn |
cố ý; có ý đồ |
他成心把门关上,不让我们进去。 Tā chéngxīn bǎ mén guān shàng, bù ràng wǒmen jìn qù. Anh ta cố ý đóng cửa lại, không cho chúng tôi vào. |
| 268 |
成员 |
chéngyuán |
thành viên |
每个成员都要按时参加会议。 Měi gè chéngyuán dōu yào àn shí cān jiā huì yì. Mỗi thành viên đều phải tham dự cuộc họp đúng giờ. |
| 269 |
惩罚 |
chéngfá |
trừng phạt |
学校会惩罚作弊的学生。 Xuéxiào huì chéngfá zuòbì de xuésheng. Nhà trường sẽ trừng phạt những học sinh gian lận. |
| 270 |
诚挚 |
chéngzhì |
chân thành; tha thiết |
请接受我们诚挚的感谢。 Qǐng jiē shòu wǒmen chéngzhì de gǎn xiè. Xin hãy nhận lời cảm ơn chân thành của chúng tôi. |
| 271 |
澄清 |
chéngqīng |
làm rõ; minh oan |
他说明情况,澄清了事实。 Tā shuō míng qíng kuàng, chéngqīng le shìshí. Anh ấy giải thích tình hình và làm rõ sự thật. |
| 272 |
呈现 |
chéngxiàn |
thể hiện; cho thấy |
结果呈现出明显变化。 Jié guǒ chéngxiàn chū míngxiǎn biàn huà. Kết quả cho thấy những thay đổi rõ rệt. |
| 273 |
秤 |
chèng |
cái cân |
厨房里有一台旧秤。 Chú fáng lǐ yǒu yī tái jiù chèng. Trong bếp có một cái cân cũ. |
| 274 |
吃苦 |
chīkǔ |
chịu khổ; chịu gian khổ |
年轻人要能吃苦,也要努力成长。 Nián qīng rén yào néng chīkǔ, yě yào nǔ lì chéngzhǎng. Người trẻ phải biết chịu gian khổ, đồng thời cố gắng trưởng thành. |
| 275 |
吃力 |
chīlì |
tốn sức; nhọc nhằn |
这本书太重,拿起来很吃力。 Zhè běn shū tài zhòng, ná qǐ lái hěn chīlì. Cuốn sách này quá nặng, cầm lên rất tốn sức. |
| 276 |
迟钝 |
chídùn |
cùn; kém nhạy |
这把刀用久了,已经有些迟钝。 Zhè bǎ dāo yòng jiǔ le, yǐ jīng yǒu xiē chídùn. Con dao này dùng lâu rồi, đã hơi cùn. |
| 277 |
迟缓 |
chíhuǎn |
chậm chạp; trì trệ |
由于天气原因,进展迟缓。 Yóu yú tiānqì yuán yīn, jìnzhǎn chíhuǎn. Do nguyên nhân thời tiết, tiến độ bị chậm. |
| 278 |
迟疑 |
chíyí |
do dự; lưỡng lự |
面对邀请,他迟疑了几秒。 Miànduì yāo qǐng, tā chíyí le jǐ miǎo. Trước lời mời, anh ấy do dự vài giây. |
| 279 |
持久 |
chíjiǔ |
bền lâu; lâu dài |
真正的友谊需要持久的信任。 Zhēn zhèng de yǒu yì xū yào chíjiǔ de xìnrèn. Tình bạn thật sự cần có sự tin tưởng bền lâu. |
| 280 |
赤道 |
chìdào |
xích đạo |
赤道附近一年都很热。 Chìdào fù jìn yī nián dōu hěn rè. Gần xích đạo thì quanh năm đều rất nóng. |
| 281 |
赤字 |
chìzì |
thâm hụt; âm (tài chính) |
公司连续两年出现赤字。 Gōng sī liánxù liǎng nián chū xiàn chìzì. Công ty bị thâm hụt liên tiếp hai năm. |
| 282 |
冲动 |
chōngdòng |
bốc đồng; xung động |
别冲动做决定。 Bié chōngdòng zuò jué dìng. Đừng bốc đồng mà đưa ra quyết định. |
| 283 |
冲击 |
chōngjī |
xung kích; tác động mạnh |
洪水冲击着堤坝。 Hóngshuǐ chōngjī zhe dībà. Nước lũ liên tục va đập vào con đê. |
| 284 |
冲突 |
chōngtū |
xung đột |
两人观点相反,发生了冲突。 Liǎng rén guāndiǎn xiāng fǎn, fā shēng le chōngtū. Quan điểm hai người trái ngược nhau nên đã xảy ra xung đột. |
| 285 |
充当 |
chōngdāng |
đóng vai; đảm nhiệm |
他在活动里充当主持人。 Tā zài huó dòng lǐ chōngdāng zhǔchí rén. Anh ấy đảm nhiệm vai trò người dẫn chương trình trong sự kiện. |
| 286 |
充沛 |
chōngpèi |
dồi dào; sung mãn |
空气好,精力也很充沛。 Kōng qì hǎo, jīnglì yě hěn chōngpèi. Không khí tốt thì tinh lực cũng rất dồi dào. |
| 287 |
充实 |
chōngshí |
phong phú;充实 (làm cho đầy đủ, ý nghĩa) |
读书让生活很充实。 Dú shū ràng shēng huó hěn chōngshí. Đọc sách khiến cuộc sống trở nên phong phú và ý nghĩa. |
| 288 |
充足 |
chōngzú |
đầy đủ; dồi dào |
我们准备了充足的水和食物。 Wǒmen zhǔn bèi le chōngzú de shuǐ hé shíwù. Chúng tôi đã chuẩn bị đủ nước và thức ăn. |
| 289 |
崇拜 |
chóngbài |
sùng bái; ngưỡng mộ |
他从小就崇拜那位科学家。 Tā cóng xiǎo jiù chóngbài nà wèi kē xué jiā. Từ nhỏ anh ấy đã ngưỡng mộ nhà khoa học đó. |
| 290 |
崇高 |
chónggāo |
cao cả; cao thượng |
医生的职业很崇高。 Yīshēng de zhí yè hěn chónggāo. Nghề bác sĩ rất cao cả. |
| 291 |
崇敬 |
chóngjìng |
kính trọng; tôn kính |
学生对这位老教授十分崇敬。 Xuésheng duì zhè wèi lǎo jiào shòu shí fēn chóngjìng. Học sinh vô cùng kính trọng vị giáo sư già này. |
| 292 |
重叠 |
chóngdié |
chồng chéo; trùng lặp |
这两张表格内容有部分重叠。 Zhè liǎng zhāng biǎo gé nèi róng yǒu bù fen chóngdié. Nội dung của hai bảng này có một phần bị trùng lặp. |
| 293 |
筹备 |
chóubèi |
chuẩn bị; trù bị |
学校正在筹备毕业典礼。 Xuéxiào zhèng zài chóubèi bì yè diǎnlǐ. Nhà trường đang chuẩn bị cho lễ tốt nghiệp. |
| 294 |
稠密 |
chóumì |
rậm rạp; dày đặc |
森林稠密,路很难走。 Sēn lín chóumì, lù hěn nán zǒu. Rừng rậm rạp, đường rất khó đi. |
| 295 |
丑恶 |
chǒu'è |
xấu xa; đê tiện |
这种丑恶行为必须受到批评。 Zhè zhǒng chǒu'è xíngwéi bì xū shòu dào pī píng. Hành vi xấu xa như vậy nhất định phải bị phê phán. |
| 296 |
出路 |
chūlù |
lối thoát; con đường (để thoát khỏi bế tắc) |
遇到困难,我们能找到出路。 Yù dào kùn nan, wǒmen néng zhǎo dào chūlù. Gặp khó khăn, chúng ta vẫn có thể tìm được lối thoát. |
| 297 |
出卖 |
chūmài |
bán đứng; phản bội |
为了钱出卖朋友是不对的。 Wèi le qián chūmài péngyou shì bù duì de. Vì tiền mà bán đứng bạn bè là không đúng. |
| 298 |
出身 |
chūshēn |
xuất thân; nguồn gốc (gia cảnh) |
他出身贫困,却努力改变命运。 Tā chūshēn pínkùn, què nǔ lì gǎi biàn mìngyùn. Anh ấy xuất thân nghèo khó nhưng đã nỗ lực thay đổi số phận. |
| 299 |
出神 |
chūshén |
mải mê; xuất thần |
她看风景看得出神,没有听到我叫她。 Tā kàn fēngjǐng kàn de chūshén, méiyǒu tīng dào wǒ jiào tā. Cô ấy mải ngắm cảnh đến mức không nghe thấy tôi gọi. |
| 300 |
出息 |
chūxi |
tiền đồ; triển vọng (có tương lai) |
只要努力,孩子将来会有出息。 Zhǐ yào nǔ lì, hái zi jiāng lái huì yǒu chūxi. Chỉ cần chăm chỉ, sau này đứa trẻ sẽ có triển vọng. |
| 301 |
初步 |
chūbù |
sơ bộ; ban đầu |
调查已经有了初步结果。 Diào chá yǐ jīng yǒu le chūbù jié guǒ. Cuộc điều tra đã có kết quả sơ bộ. |
| 302 |
除 |
chú |
ngoại trừ |
除你以外,大家都到了。 Chú nǐ yǐ wài, dà jiā dōu dào le. Ngoại trừ bạn ra, mọi người đều đã đến. |
| 303 |
储备 |
chǔbèi |
dự trữ |
仓库里储备了很多粮食。 Cāngkù lǐ chǔbèi le hěn duō liángshi. Trong kho đã dự trữ rất nhiều lương thực. |
| 304 |
储存 |
chǔcún |
lưu trữ; cất giữ |
照片可以储存在电脑里。 Zhào piàn kě yǐ chǔcún zài diànnǎo lǐ. Ảnh có thể được lưu trữ trong máy tính. |
| 305 |
储蓄 |
chǔxù |
tiết kiệm; tiền tiết kiệm |
她把一部分工资存为储蓄。 Tā bǎ yī bù fen gōng zī cún wèi chǔxù. Cô ấy gửi một phần lương làm tiền tiết kiệm. |
| 306 |
处分 |
chǔfèn |
xử lý kỷ luật; hình thức kỷ luật |
他违反纪律,受到了学校处分。 Tā wéifǎn jìlǜ, shòu dào le xuéxiào chǔfèn. Anh ấy vi phạm kỷ luật nên bị nhà trường xử lý kỷ luật. |
| 307 |
处境 |
chǔjìng |
hoàn cảnh; tình cảnh |
她现在处境困难,需要帮助。 Tā xiànzài chǔjìng kùn nan, xū yào bāng zhù. Cô ấy hiện đang trong hoàn cảnh khó khăn và cần được giúp đỡ. |
| 308 |
处置 |
chǔzhì |
xử lý; thanh lý |
这些旧设备由学校统一处置。 Zhè xiē jiù shèbèi yóu xuéxiào tǒngyī chǔzhì. Những thiết bị cũ này sẽ do nhà trường thống nhất xử lý. |
| 309 |
触犯 |
chùfàn |
vi phạm; xúc phạm |
这种行为已经触犯了法律。 Zhè zhǒng xíngwéi yǐ jīng chùfàn le fǎ lǜ. Hành vi này đã vi phạm pháp luật. |
| 310 |
穿越 |
chuānyuè |
xuyên qua; băng qua |
地铁穿越城市,开向远方。 Dì tiě chuānyuè chéng shì, kāi xiàng yuǎn fāng. Tàu điện ngầm xuyên qua thành phố, chạy về phía xa. |
| 311 |
川流不息 |
chuānliúbùxī |
tấp nập không ngớt; nối đuôi không dứt |
节日的路上行人川流不息。 Jié rì de lù shàng xíngrén chuānliúbùxī. Trong dịp lễ, người đi bộ trên đường tấp nập không ngớt. |
| 312 |
船舶 |
chuánbó |
tàu thuyền; tàu bè |
港口停着许多大型船舶。 Gǎngkǒu tíng zhe xǔ duō dàxíng chuánbó. Cảng có rất nhiều tàu thuyền cỡ lớn đang neo đậu. |
| 313 |
传达 |
chuándá |
truyền đạt; chuyển đạt |
秘书把会议精神传达给各部门。 Mìshū bǎ huì yì jīngshén chuándá gěi gè bùmén. Thư ký đã truyền đạt tinh thần cuộc họp đến các phòng ban. |
| 314 |
传单 |
chuándān |
tờ rơi |
志愿者在门口发传单。 Zhìyuànzhě zài mén kǒu fā chuándān. Tình nguyện viên phát tờ rơi ở cửa ra vào. |
| 315 |
传授 |
chuánshòu |
truyền thụ; truyền dạy |
老师把经验传授给年轻人。 Lǎoshī bǎ jīng yàn chuánshòu gěi nián qīng rén. Thầy giáo truyền dạy kinh nghiệm cho người trẻ. |
| 316 |
喘气 |
chuǎnqì |
thở hổn hển |
运动让他直喘气。 Yùn dòng ràng tā zhí chuǎnqì. Vận động khiến anh ấy thở hổn hển liên tục. |
| 317 |
串 |
chuàn |
chùm; xâu |
她买了一串葡萄带回家。 Tā mǎi le yī chuàn pú tao dài huí jiā. Cô ấy mua một chùm nho mang về nhà. |
| 318 |
床单 |
chuángdān |
ga giường |
请把干净床单换上。 Qǐng bǎ gān jìng chuángdān huàn shàng. Xin thay ga giường sạch vào. |
| 319 |
创立 |
chuànglì |
sáng lập |
他和朋友共同创立这家公司。 Tā hé péngyou gòng tóng chuànglì zhè jiā gōng sī. Anh ấy và bạn cùng nhau sáng lập công ty này. |
| 320 |
创新 |
chuàngxīn |
đổi mới; sáng tạo |
企业要发展,就必须不断创新。 Qǐyè yào fā zhǎn, jiù bì xū búduàn chuàngxīn. Muốn doanh nghiệp phát triển thì phải không ngừng đổi mới. |
| 321 |
创业 |
chuàngyè |
khởi nghiệp; lập nghiệp |
毕业了,他选择创业。 Bì yè le, tā xuǎn zé chuàngyè. Tốt nghiệp rồi, anh ấy chọn khởi nghiệp. |
| 322 |
创作 |
chuàngzuò |
sáng tác; tác phẩm sáng tác |
作家在安静的房间里创作。 Zuò jiā zài ān jìng de fáng jiān lǐ chuàngzuò. Nhà văn sáng tác trong một căn phòng yên tĩnh. |
| 323 |
吹牛 |
chuīniú |
khoe khoang; nói khoác |
他爱吹牛,大家都不太相信他。 Tā ài chuīniú, dà jiā dōu bù tài xiāng xìn tā. Anh ấy thích khoe khoang nên mọi người không mấy tin anh ấy. |
| 324 |
吹捧 |
chuīpěng |
nịnh bợ; tâng bốc |
不要过分吹捧一般成绩。 Bù yào guòfèn chuīpěng yī bān chéng jì. Đừng tâng bốc quá mức những thành tích bình thường. |
| 325 |
炊烟 |
chuīyān |
khói bếp |
傍晚可以看到炊烟。 Bàngwǎn kě yǐ kàn dào chuīyān. Lúc chạng vạng có thể nhìn thấy khói bếp. |
| 326 |
锤 |
chuí |
búa |
工人需要一把锤。 Gōngrén xū yào yī bǎ chuí. Người công nhân cần một cái búa. |
| 327 |
垂直 |
chuízhí |
thẳng đứng; vuông góc |
这两个方向保持垂直。 Zhè liǎng gè fāng xiàng bǎochí chuízhí. Hai hướng này giữ vuông góc với nhau. |
| 328 |
纯粹 |
chúncuì |
thuần túy; đơn thuần |
他纯粹想帮助大家。 Tā chúncuì xiǎng bāng zhù dà jiā. Anh ấy đơn thuần chỉ muốn giúp mọi người. |
| 329 |
纯洁 |
chúnjié |
trong sáng; thuần khiết |
她的笑很纯洁。 Tā de xiào hěn chúnjié. Nụ cười của cô ấy rất trong sáng. |
| 330 |
磁带 |
cídài |
băng từ; băng cassette |
爷爷还保存着老磁带。 Yé ye hái bǎocún zhe lǎo cídài. Ông vẫn giữ những cuộn băng cassette cũ. |
| 331 |
慈祥 |
cíxiáng |
hiền từ; nhân hậu |
奶奶的目光很慈祥。 Nǎi nai de mùguāng hěn cíxiáng. Ánh mắt của bà rất hiền từ. |
| 332 |
慈善 |
císhàn |
từ thiện |
这家企业每年都参加慈善活动。 Zhè jiā qǐyè měi nián dōu cān jiā císhàn huó dòng. Doanh nghiệp này năm nào cũng tham gia các hoạt động từ thiện. |
| 333 |
雌雄 |
cíxióng |
đực cái; giống đực và giống cái |
这种动物有雌雄区别。 Zhè zhǒng dòng wù yǒu cíxióng qū bié. Loài động vật này có sự khác biệt giữa đực và cái. |
| 334 |
刺 |
cì |
gai |
花上有刺,小心一点。 Huā shàng yǒu cì, xiǎo xīn yī diǎn. Trên hoa có gai, cẩn thận một chút. |
| 335 |
次品 |
cìpǐn |
hàng lỗi; hàng kém chất lượng |
这批次品不能销售。 Zhè pī cìpǐn bù néng xiāoshòu. Lô hàng lỗi này không được bán. |
| 336 |
次序 |
cìxù |
thứ tự; trật tự |
请根据次序走进教室。 Qǐng gēn jù cìxù zǒu jìn jiào shì. Xin hãy vào lớp theo thứ tự. |
| 337 |
伺候 |
cìhou |
chăm sóc; hầu hạ |
她认真伺候生病的母亲。 Tā rèn zhēn cìhou shēng bìng de mǔ qīn. Cô ấy chăm sóc rất chu đáo cho mẹ bị bệnh. |
| 338 |
丛 |
cóng |
khóm; bụi (cây/hoa) |
一丛花开在窗户下。 Yī cóng huā kāi zài chuāng hu xià. Một khóm hoa nở dưới cửa sổ. |
| 339 |
从容 |
cóngróng |
điềm tĩnh; ung dung |
面对提问,他回答得很从容。 Miànduì tíwèn, tā huí dá de hěn cóngróng. Đối mặt với câu hỏi, anh ấy trả lời rất điềm tĩnh. |
| 340 |
凑合 |
còuhuo |
tạm bợ; đối phó cho qua |
这顿米饭简单凑合一下就行。 Zhè dùn mǐfàn jiǎn dān còuhuo yī xià jiù xíng. Bữa cơm này đơn giản thôi, tạm bợ ăn cho qua là được. |
| 341 |
粗鲁 |
cūlǔ |
thô lỗ; cục cằn |
对服务员说话粗鲁是不礼貌的。 Duì fú wù yuán shuō huà cūlǔ shì bù lǐ mào de. Nói chuyện thô lỗ với nhân viên phục vụ là bất lịch sự. |
| 342 |
窜 |
cuàn |
lao vụt; chạy vụt |
那只猫一下窜进了厨房。 Nà zhǐ māo yī xià cuàn jìn le chú fáng. Con mèo đó bỗng lao vụt vào bếp. |
| 343 |
摧残 |
cuīcán |
tàn phá; hành hạ (thân thể/tinh thần) |
疾病摧残了他的身体。 Jíbìng cuīcán le tā de shēn tǐ. Bệnh tật đã tàn phá cơ thể của anh ấy. |
| 344 |
脆弱 |
cuìruò |
dễ vỡ; mong manh |
这件玻璃十分脆弱。 Zhè jiàn bōli shí fēn cuìruò. Đồ thủy tinh này rất dễ vỡ. |
| 345 |
搓 |
cuō |
xoa; chà |
洗衣服,她先搓一搓。 Xǐ yīfu, tā xiān cuō yī cuō. Khi giặt quần áo, cô ấy chà trước một chút. |
| 346 |
磋商 |
cuōshāng |
tham vấn; đàm phán |
双方还在就价格问题磋商。 Shuāngfāng hái zài jiù jià gé wèn tí cuōshāng. Hai bên vẫn đang đàm phán về vấn đề giá cả. |
| 347 |
挫折 |
cuòzhé |
trắc trở; thất bại; trở ngại |
这次挫折没有让他放弃。 Zhè cì cuòzhé méiyǒu ràng tā fàng qì. Cú vấp này không khiến anh ấy bỏ cuộc. |
| 348 |
搭 |
dā |
hợp; ăn khớp (với) |
这条围巾和外套很搭。 Zhè tiáo wéijīn hé wài tào hěn dā. Chiếc khăn choàng này rất hợp với áo khoác. |
| 349 |
搭档 |
dādàng |
cộng sự; bạn đồng hành |
他和朋友是多年的工作搭档。 Tā hé péngyou shì duō nián de gōngzuò dādàng. Anh ấy và bạn là cộng sự trong công việc nhiều năm. |
| 350 |
搭配 |
dāpèi |
phối hợp; phối đồ |
这件衬衫搭配裤子很好看。 Zhè jiàn chèn shān dāpèi kù zi hěn hǎo kàn. Chiếc áo sơ mi này phối với quần trông rất đẹp. |
| 351 |
答辩 |
dábiàn |
bảo vệ (luận văn); biện hộ |
他参加毕业答辩。 Tā cān jiā bì yè dábiàn. Anh ấy tham gia buổi bảo vệ tốt nghiệp. |
| 352 |
答复 |
dáfù |
trả lời; hồi đáp |
请在明天中午以前给我答复。 Qǐng zài míngtiān zhōngwǔ yǐ qián gěi wǒ dáfù. Xin hãy cho tôi câu trả lời trước trưa ngày mai. |
| 353 |
达成 |
dáchéng |
đạt được; đi đến (thỏa thuận) |
经过多次谈判,双方终于达成协议。 Jīng guò duō cì tánpàn, shuāngfāng zhōng yú dáchéng xiéyì. Sau nhiều lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng đạt được thỏa thuận. |
| 354 |
打包 |
dǎbāo |
đóng gói; mang về (đồ ăn) |
吃不完的米饭可以打包。 Chī bù wán de mǐfàn kě yǐ dǎbāo. Cơm ăn không hết có thể đóng gói mang về. |
| 355 |
打官司 |
dǎguānsi |
kiện tụng; ra tòa |
为了土地,他打官司两年。 Wèi le tǔdì, tā dǎguānsi liǎng nián. Vì mảnh đất đó, anh ấy kiện tụng suốt hai năm. |
| 356 |
打击 |
dǎjī |
đả kích; giáng đòn |
失败没有打击他的信心。 Shī bài méiyǒu dǎjī tā de xìn xīn. Thất bại không làm suy sụp sự tự tin của anh ấy. |
| 357 |
打架 |
dǎjià |
đánh nhau |
两个孩子由于玩具打架了。 Liǎng gè hái zi yóu yú wánjù dǎjià le. Hai đứa trẻ đánh nhau vì một món đồ chơi. |
| 358 |
打量 |
dǎliang |
đánh giá (bằng mắt); nhìn từ đầu đến chân |
老人打量了我一会儿。 Lǎo rén dǎliang le wǒ yī huì er. Người già nhìn tôi từ đầu đến chân một lúc. |
| 359 |
打猎 |
dǎliè |
săn bắn |
当地已经禁止在森林里打猎。 Dāngdì yǐ jīng jìn zhǐ zài sēn lín lǐ dǎliè. Địa phương đã cấm săn bắn trong rừng. |
| 360 |
打仗 |
dǎzhàng |
đánh trận; chiến đấu |
他在边境打仗。 Tā zài biānjìng dǎzhàng. Anh ấy đang tham chiến ở biên giới. |
| 361 |
大不了 |
dàbuliǎo |
cùng lắm thì; tệ nhất thì |
大不了我们明天再来一次。 Dàbuliǎo wǒmen míngtiān zài lái yī cì. Cùng lắm thì ngày mai chúng ta lại đến một lần nữa. |
| 362 |
大臣 |
dàchén |
đại thần; quan đại thần |
古代大臣要给皇帝提建议。 Gǔdài dàchén yào gěi huángdì tí jiàn yì. Thời xưa, các đại thần phải đưa ra kiến nghị cho hoàng đế. |
| 363 |
大伙儿 |
dàhuǒr |
mọi người; tất cả |
大伙儿一起动手,很快就收拾好了。 Dàhuǒr yī qǐ dòngshǒu, hěn kuài jiù shōu shi hǎo le. Mọi người cùng bắt tay làm nên dọn dẹp xong rất nhanh. |
| 364 |
大肆 |
dàsì |
rầm rộ; ồ ạt |
企业大肆宣传新产品。 Qǐyè dàsì xuānchuán xīn chǎnpǐn. Doanh nghiệp quảng bá rầm rộ sản phẩm mới. |
| 365 |
大体 |
dàtǐ |
đại thể; nhìn chung |
我大体了解了你的计划。 Wǒ dàtǐ liǎo jiě le nǐ de jì huà. Tôi nhìn chung đã hiểu kế hoạch của bạn. |
| 366 |
大意 |
dàyi |
cẩu thả; sơ suất |
他太大意,把护照留在家里。 Tā tài dàyi, bǎ hù zhào liú zài jiā lǐ. Anh ấy quá bất cẩn, để hộ chiếu ở nhà. |
| 367 |
大致 |
dàzhì |
đại khái; đại thể; sơ bộ |
报告的内容大致分为三部分。 Bàogào de nèi róng dàzhì fēn wèi sān bù fen. Nội dung báo cáo đại khái được chia thành ba phần. |
| 368 |
歹徒 |
dǎitú |
kẻ gian; tội phạm |
警察很快抓住了歹徒。 Jǐng chá hěn kuài zhuā zhù le dǎitú. Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên tội phạm. |
| 369 |
带领 |
dàilǐng |
dẫn dắt; dẫn đoàn |
老师带领学生参观博物馆。 Lǎoshī dàilǐng xuésheng cān guān bówùguǎn. Thầy giáo dẫn học sinh tham quan bảo tàng. |
| 370 |
代价 |
dàijià |
cái giá; chi phí |
追求速度也要考虑代价。 Zhuīqiú sù dù yě yào kǎo lǜ dàijià. Khi theo đuổi tốc độ cũng phải cân nhắc cái giá phải trả. |
| 371 |
代理 |
dàilǐ |
đại lý; người đại diện |
他是这家公司的代理。 Tā shì zhè jiā gōng sī de dàilǐ. Anh ấy là đại lý của công ty này. |
| 372 |
逮捕 |
dàibǔ |
bắt giữ; bắt giam |
警察逮捕了歹徒。 Jǐng chá dàibǔ le dǎitú. Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm. |
| 373 |
怠慢 |
dàimàn |
lơ là; tiếp đãi hời hợt |
客人来了,我们不能怠慢。 Kè rén lái le, wǒmen bù néng dàimàn. Khách đã đến rồi, chúng ta không thể tiếp đãi sơ sài. |
| 374 |
担保 |
dānbǎo |
bảo lãnh; bảo đảm |
朋友为他的贷款做了担保。 Péngyou wèi tā de dàikuǎn zuò le dānbǎo. Một người bạn đã bảo lãnh cho khoản vay của anh ấy. |
| 375 |
胆怯 |
dǎnqiè |
rụt rè; nhút nhát |
第一次上台,他显得有些胆怯。 Dì yī cì shàng tái, tā xiǎnde yǒu xiē dǎnqiè. Lần đầu lên sân khấu, anh ấy có vẻ hơi rụt rè. |
| 376 |
淡季 |
dànjì |
mùa thấp điểm |
旅游淡季,人很少。 Lǚ yóu dànjì, rén hěn shǎo. Vào mùa du lịch thấp điểm, người rất ít. |
| 377 |
淡水 |
dànshuǐ |
nước ngọt (nước ngọt tự nhiên); nước ngọt không mặn |
这里缺少淡水。 Zhè lǐ quē shǎo dànshuǐ. Nơi này thiếu nước ngọt. |
| 378 |
蛋白质 |
dànbáizhì |
protein; chất đạm |
鸡蛋有丰富的蛋白质。 Jī dàn yǒu fēng fù de dànbáizhì. Trứng có hàm lượng protein rất phong phú. |
| 379 |
诞辰 |
dànchén |
ngày sinh; ngày kỷ niệm sinh nhật (của nhân vật) |
今天是那位科学家的诞辰。 Jīntiān shì nà wèi kē xué jiā de dànchén. Hôm nay là ngày kỷ niệm sinh của nhà khoa học đó. |
| 380 |
诞生 |
dànshēng |
ra đời; hình thành |
新的计划在会议里诞生。 Xīn de jì huà zài huì yì lǐ dànshēng. Kế hoạch mới đã ra đời trong cuộc họp. |
| 381 |
当场 |
dāngchǎng |
tại chỗ; ngay tại hiện trường |
发现错误,他当场道歉。 Fā xiàn cuò wù, tā dāngchǎng dào qiàn. Phát hiện ra sai sót, anh ấy xin lỗi ngay tại chỗ. |
| 382 |
当初 |
dāngchū |
lúc ban đầu; thuở đầu |
当初选择这条路的人不多。 Dāngchū xuǎn zé zhè tiáo lù de rén bù duō. Lúc ban đầu, không có nhiều người chọn con đường này. |
| 383 |
当代 |
dāngdài |
đương đại; thời nay |
作品反映当代青年生活。 Zuòpǐn fǎnyìng dāngdài qīng nián shēng huó. Tác phẩm phản ánh cuộc sống của thanh niên đương đại. |
| 384 |
当面 |
dāngmiàn |
đối diện; trực tiếp |
有问题最好当面说清楚。 Yǒu wèn tí zuì hǎo dāngmiàn shuō qīng chu. Có vấn đề thì tốt nhất nói rõ ràng trực tiếp. |
| 385 |
当前 |
dāngqián |
hiện tại; trước mắt |
当前最重要的是保证安全。 Dāngqián zuì zhòng yào de shì bǎo zhèng ān quán. Điều quan trọng nhất hiện nay là bảo đảm an toàn. |
| 386 |
当事人 |
dāngshìrén |
đương sự; người liên quan |
要听当事人的说明。 Yào tīng dāngshìrén de shuō míng. Phải nghe lời giải thích của người liên quan. |
| 387 |
当务之急 |
dāngwùzhījí |
việc cấp bách trước mắt |
帮助群众是当务之急。 Bāng zhù qúnzhòng shì dāngwùzhījí. Giúp đỡ quần chúng là việc cấp bách trước mắt. |
| 388 |
当选 |
dāngxuǎn |
đắc cử; được bầu |
她以高票当选学生会主席。 Tā yǐ gāo piào dāngxuǎn xuésheng huì zhǔxí. Cô ấy đắc cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu cao. |
| 389 |
党 |
dǎng |
đảng |
他想参加党组织。 Tā xiǎng cān jiā dǎng zǔzhī. Anh ấy muốn gia nhập tổ chức đảng. |
| 390 |
档案 |
dàng'àn |
hồ sơ; lưu trữ |
人事档案必须妥善保存。 Rénshì dàng'àn bì xū tuǒshàn bǎocún. Hồ sơ nhân sự phải được lưu giữ cẩn thận. |
| 391 |
档次 |
dàngcì |
đẳng cấp; hạng |
这家饭店档次高,价格也贵。 Zhè jiā fàndiàn dàngcì gāo, jià gé yě guì. Nhà hàng này thuộc đẳng cấp cao nên giá cũng đắt. |
| 392 |
倒闭 |
dǎobì |
phá sản; đóng cửa |
经营不好,那家饭店去年倒闭了。 Jīngyíng bù hǎo, nà jiā fàndiàn qù nián dǎobì le. Do kinh doanh không tốt, nhà hàng đó đã đóng cửa vào năm ngoái. |
| 393 |
导弹 |
dǎodàn |
tên lửa |
新闻报道说导弹已经发射。 Xīn wén bàodào shuō dǎodàn yǐ jīng fāshè. Bản tin cho biết tên lửa đã được phóng. |
| 394 |
导航 |
dǎoháng |
dẫn đường; định vị (GPS) |
没有导航,我们很容易迷路。 Méiyǒu dǎoháng, wǒmen hěn róng yì mí lù. Không có định vị dẫn đường, chúng ta rất dễ bị lạc. |
| 395 |
导向 |
dǎoxiàng |
định hướng; hướng dẫn |
教育应该以学生发展为导向。 Jiào yù yīng gāi yǐ xuésheng fā zhǎn wèi dǎoxiàng. Giáo dục nên lấy sự phát triển của học sinh làm định hướng. |
| 396 |
捣乱 |
dǎoluàn |
quậy phá; gây rối |
上课不要故意捣乱。 Shàng kè bù yào gù yì dǎoluàn. Trong giờ học đừng cố ý quậy phá. |
| 397 |
稻谷 |
dàogǔ |
lúa thóc; thóc |
稻谷已经成熟了。 Dàogǔ yǐ jīng chéngshú le. Thóc đã chín rồi. |
| 398 |
盗窃 |
dàoqiè |
trộm cắp |
商店安装设备防止盗窃。 Shāngdiàn ānzhuāng shèbèi fángzhǐ dàoqiè. Cửa hàng lắp đặt thiết bị để phòng chống trộm cắp. |
| 399 |
得不偿失 |
débùchángshī |
được không bù mất; không đáng; lợi bất cập hại |
为了省钱买低质量材料,最后得不偿失。 Wèi le shěng qián mǎi dī zhì liàng cái liào, zuì hòu débùchángshī. Mua vật liệu chất lượng thấp để tiết kiệm tiền, cuối cùng lại lợi bất cập hại. |
| 400 |
得力 |
délì |
đắc lực; giỏi giang |
他是经理最得力的助手。 Tā shì jīng lǐ zuì délì de zhùshǒu. Anh ấy là trợ lý đắc lực nhất của giám đốc. |
| 401 |
得天独厚 |
détiāndúhòu |
được trời phú; có điều kiện bẩm sinh đặc biệt thuận lợi |
这个城市发展旅游得天独厚。 Zhè gè chéng shì fā zhǎn lǚ yóu détiāndúhòu. Thành phố này có điều kiện trời phú đặc biệt thuận lợi để phát triển du lịch. |
| 402 |
得罪 |
dézuì |
đắc tội; xúc phạm; làm phật lòng |
说话太直接,容易得罪别人。 Shuō huà tài zhí jiē, róng yì dézuì bié rén. Nói chuyện quá thẳng thắn rất dễ làm phật lòng người khác. |
| 403 |
蹬 |
dēng |
đạp mạnh; thúc mạnh (bằng chân) |
他一脚蹬开了坏掉的门。 Tā yī jiǎo dēng kāi le huài diào de mén. Anh ấy dùng một chân đạp bung cánh cửa bị hỏng. |
| 404 |
灯笼 |
dēnglong |
đèn lồng |
春节,门口挂满了红灯笼。 Chūn jié, mén kǒu guà mǎn le hóng dēnglong. Tết Nguyên Đán, trước cửa treo đầy đèn lồng đỏ. |
| 405 |
登陆 |
dēnglù |
đổ bộ; cập bờ; lên bờ |
船在清晨顺利登陆。 Chuán zài qīngchén shùn lì dēnglù. Con thuyền đã cập bờ suôn sẻ vào lúc sáng sớm. |
| 406 |
登录 |
dēnglù |
đăng nhập |
请先登录账户再提交表格。 Qǐng xiān dēnglù zhànghù zài tí jiāo biǎo gé. Vui lòng đăng nhập tài khoản trước rồi hãy nộp biểu mẫu. |
| 407 |
等候 |
děnghòu |
đợi; chờ đợi |
大家正在等候通知。 Dà jiā zhèng zài děnghòu tōng zhī. Mọi người đang chờ thông báo. |
| 408 |
等级 |
děngjí |
cấp bậc; đẳng cấp; cấp độ |
按照等级享受待遇。 Àn zhào děngjí xiǎngshòu dàiyù. Chế độ đãi ngộ được hưởng theo cấp bậc. |
| 409 |
瞪 |
dèng |
trừng mắt; nhìn chằm chằm |
他瞪着我,不说。 Tā dèng zhe wǒ, bù shuō. Anh ta trừng mắt nhìn tôi, không nói gì. |
| 410 |
堤坝 |
dībà |
đê; đập |
洪水很大,工人检查堤坝。 Hóngshuǐ hěn dà, gōngrén jiǎn chá dībà. Lũ rất lớn, công nhân kiểm tra đê/đập. |
| 411 |
敌视 |
díshì |
địch thị; thù địch; có thái độ đối địch |
我们不应该敌视别的观点。 Wǒmen bù yīng gāi díshì bié de guāndiǎn. Chúng ta không nên thù địch với những quan điểm khác. |
| 412 |
抵达 |
dǐdá |
đến nơi; tới; cập đến |
地铁准时抵达北京站。 Dì tiě zhǔn shí dǐdá Běijīng zhàn. Tàu điện ngầm đến ga Bắc Kinh đúng giờ. |
| 413 |
抵抗 |
dǐkàng |
kháng cự; sức đề kháng |
身体不好,抵抗疾病的能力会降低。 Shēn tǐ bù hǎo, dǐkàng jíbìng de néng lì huì jiàng dī. Khi cơ thể không khỏe, khả năng chống lại bệnh tật sẽ giảm. |
| 414 |
抵制 |
dǐzhì |
tẩy chay; chống lại; kháng cự |
他抵制不公平的规定。 Tā dǐzhì bù gōngpíng de guī dìng. Anh ấy phản đối những quy định không công bằng. |
| 415 |
递增 |
dìzēng |
tăng dần; tăng theo cấp số |
销售数量连续三个月递增。 Xiāoshòu shù liàng liánxù sān gè yuè dìzēng. Sản lượng bán ra tăng dần liên tục trong ba tháng. |
| 416 |
地步 |
dìbù |
mức độ; tình trạng; hoàn cảnh; nước cờ |
事情发展到这个地步,大家都很意外。 Shì qing fā zhǎn dào zhè gè dìbù, dà jiā dōu hěn yìwài. Sự việc phát triển đến mức này khiến mọi người đều rất bất ngờ. |
| 417 |
地势 |
dìshì |
địa thế; địa hình |
这里地势高,不容易有大水。 Zhè lǐ dìshì gāo, bù róng yì yǒu dà shuǐ. Địa thế ở đây cao nên không dễ xảy ra ngập lớn. |
| 418 |
地质 |
dìzhì |
địa chất; địa chất học |
地质专家正在研究这里。 Dìzhì zhuānjiā zhèng zài yán jiū zhè lǐ. Các chuyên gia địa chất đang nghiên cứu nơi này. |
| 419 |
颠簸 |
diānbǒ |
xóc nảy; xóc xỉnh |
这条路颠簸,大家都很累。 Zhè tiáo lù diānbǒ, dà jiā dōu hěn lèi. Con đường này xóc nảy, ai cũng rất mệt. |
| 420 |
颠倒 |
diāndǎo |
đảo lộn; lộn ngược |
他把事情的顺序说颠倒了。 Tā bǎ shì qing de shùn xù shuō diāndǎo le. Anh ấy kể đảo ngược thứ tự các sự việc. |
| 421 |
点缀 |
diǎnzhuì |
điểm xuyết; tô điểm |
几朵小花点缀着草地。 Jǐ duǒ xiǎo huā diǎnzhuì zhe cǎo de. Vài bông hoa nhỏ điểm xuyết trên bãi cỏ. |
| 422 |
典礼 |
diǎnlǐ |
lễ; nghi lễ; lễ nghi |
毕业典礼在学校举行。 Bì yè diǎnlǐ zài xuéxiào jǔ xíng. Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại trường. |
| 423 |
典型 |
diǎnxíng |
điển hình; tiêu biểu |
这个案例很典型,可以作为参考。 Zhè gè ànlì hěn diǎnxíng, kě yǐ zuòwéi cānkǎo. Trường hợp này rất điển hình, có thể dùng làm tham khảo. |
| 424 |
垫 |
diàn |
lót; miếng đệm |
请在椅子上垫一块布。 Qǐng zài yǐzi shàng diàn yī kuài bù. Vui lòng lót một mảnh vải lên ghế. |
| 425 |
电源 |
diànyuán |
nguồn điện; bộ nguồn |
离开,请关掉电源。 Lí kāi, qǐng guān diào diànyuán. Khi rời đi, vui lòng tắt nguồn điện. |
| 426 |
奠定 |
diàndìng |
đặt nền móng; tạo cơ sở; đặt nền tảng |
良好的基础奠定了成功的条件。 Liánghǎo de jī chǔ diàndìng le chéng gōng de tiáo jiàn. Một nền tảng tốt đã tạo điều kiện cho thành công. |
| 427 |
惦记 |
diànjì |
nhớ nhung; canh cánh; bận lòng |
奶奶总是惦记在外地工作的孙子。 Nǎi nai zǒng shì diànjì zài wài de gōngzuò de sūn zi. Bà luôn nhớ đến đứa cháu trai làm việc xa nhà. |
| 428 |
叼 |
diāo |
ngậm; tha (bằng miệng) |
小狗叼着玩具回来了。 Xiǎo gǒu diāo zhe wánjù huí lái le. Chú chó con ngậm đồ chơi chạy về. |
| 429 |
雕刻 |
diāokè |
chạm khắc; điêu khắc (khắc) |
这块木头上雕刻着花。 Zhè kuài mùtou shàng diāokè zhe huā. Trên khúc gỗ này có chạm khắc hoa. |
| 430 |
雕塑 |
diāosù |
tượng điêu khắc; tác phẩm điêu khắc |
广场中央有一座人物雕塑。 Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yī zuò rénwù diāosù. Giữa quảng trường có một bức tượng người. |
| 431 |
吊 |
diào |
treo; cẩu lên; nâng lên (bằng máy) |
工人用机器把材料吊起来。 Gōngrén yòng jīqì bǎ cái liào diào qǐ lái. Công nhân dùng máy cẩu nâng vật liệu lên. |
| 432 |
调动 |
diàodòng |
điều động; thuyên chuyển |
公司决定调动一批技术人员。 Gōng sī jué dìng diàodòng yī pī jì shù rényuán. Công ty quyết định điều động một nhóm nhân viên kỹ thuật. |
| 433 |
跌 |
diē |
ngã; rơi |
路滑,他差点跌倒。 Lù huá, tā chà diǎn diē dào. Đường trơn, anh ấy suýt ngã. |
| 434 |
丁 |
dīng |
điểm D (hạng Đinh) |
这次成绩是丁,他需要重新考试。 Zhè cì chéng jì shì dīng, tā xū yào chóng xīn kǎo shì. Lần này điểm là D nên cậu ấy cần thi lại. |
| 435 |
盯 |
dīng |
nhìn chằm chằm; dán mắt vào |
她盯着屏幕看了很久。 Tā dīng zhe píngmù kàn le hěn jiǔ. Cô ấy nhìn chằm chằm vào màn hình rất lâu. |
| 436 |
叮嘱 |
dīngzhǔ |
dặn dò; căn dặn; nhắc đi nhắc lại |
出门,母亲再三叮嘱他注意安全。 Chū mén, mǔ qīn zàisān dīngzhǔ tā zhù yì ān quán. Trước khi ra ngoài, mẹ dặn anh ấy nhiều lần phải chú ý an toàn. |
| 437 |
定期 |
dìngqī |
định kỳ; đều đặn |
医生建议他定期检查身体。 Yīshēng jiàn yì tā dìngqī jiǎn chá shēn tǐ. Bác sĩ khuyên anh ấy nên khám sức khỏe định kỳ. |
| 438 |
定义 |
dìngyì |
định nghĩa |
这个概念的定义需要更准确。 Zhè gè gàiniàn de dìngyì xū yào gèng zhǔn què. Định nghĩa của khái niệm này cần chính xác hơn. |
| 439 |
丢人 |
diūrén |
mất mặt; xấu hổ |
在这种场合吵架很丢人。 Zài zhè zhǒng chǎnghé chǎojià hěn diūrén. Cãi nhau trong hoàn cảnh như thế này rất mất mặt. |
| 440 |
丢三落四 |
diūsānlàsì |
hay quên trước quên sau; làm rơi làm mất lặt vặt |
他总是丢三落四,今天又少带钥匙。 Tā zǒng shì diūsānlàsì, jīntiān yòu shǎo dài yào shi. Anh ta lúc nào cũng hay quên, hôm nay lại quên mang chìa khóa. |
| 441 |
东道主 |
dōngdàozhǔ |
chủ nhà; bên đăng cai |
作为东道主,我们要热情接待客人。 Zuòwéi dōngdàozhǔ, wǒmen yào rè qíng jiēdài kè rén. Là chủ nhà, chúng ta phải tiếp đón khách thật nhiệt tình. |
| 442 |
东张西望 |
dōngzhāngxīwàng |
ngó đông ngó tây; nhìn quanh quất |
过马路不要东张西望。 Guo mǎ lù bù yào dōngzhāngxīwàng. Qua đường đừng ngó đông ngó tây. |
| 443 |
董事长 |
dǒngshìzhǎng |
chủ tịch hội đồng quản trị |
董事长下午要参加重要会议。 Dǒngshìzhǎng xiàwǔ yào cān jiā zhòng yào huì yì. Chiều nay chủ tịch hội đồng quản trị sẽ tham dự một cuộc họp quan trọng. |
| 444 |
栋 |
dòng |
tòa/nhà (lượng từ cho tòa nhà) |
这栋楼有二十层。 Zhè dòng lóu yǒu èr shí céng. Tòa nhà này có hai mươi tầng. |
| 445 |
冻结 |
dòngjié |
đóng băng; phong tỏa (tài khoản) |
银行暂时冻结了这个账户。 Yín háng zàn shí dòngjié le zhè gè zhànghù. Ngân hàng tạm thời phong tỏa tài khoản này. |
| 446 |
动荡 |
dòngdàng |
biến động; bất ổn; xáo trộn |
那几年局势动荡,很多人离开家乡。 Nà jǐ nián júshì dòngdàng, hěn duō rén lí kāi jiāxiāng. Những năm đó tình hình bất ổn, nhiều người rời quê hương. |
| 447 |
动机 |
dòngjī |
động cơ; động lực; mục đích thúc đẩy |
警察正在调查他的动机。 Jǐng chá zhèng zài diào chá tā de dòngjī. Cảnh sát đang điều tra động cơ của anh ta. |
| 448 |
动静 |
dòngjing |
động tĩnh; tiếng động; dấu hiệu hoạt động |
房间里一点动静也没有。 Fáng jiān lǐ yī diǎn dòngjing yě méiyǒu. Trong phòng không có lấy một chút động tĩnh. |
| 449 |
动力 |
dònglì |
động lực; lực đẩy (kỹ thuật) |
好奇是他继续研究的动力。 Hàoqí shì tā jì xù yán jiū de dònglì. Sự tò mò là động lực để anh ấy tiếp tục nghiên cứu. |
| 450 |
动脉 |
dòngmài |
động mạch |
医生检查了他的动脉。 Yīshēng jiǎn chá le tā de dòngmài. Bác sĩ đã kiểm tra động mạch của anh ấy. |
| 451 |
动身 |
dòngshēn |
lên đường; xuất phát |
明天六点我们就动身去机场。 Míngtiān liù diǎn wǒmen jiù dòngshēn qù jī chǎng. Ngày mai 6 giờ chúng ta sẽ xuất phát ra sân bay. |
| 452 |
动手 |
dòngshǒu |
bắt tay vào làm; tự làm; ra tay |
别光说,大家一起动手整理房间。 Bié guāng shuō, dà jiā yī qǐ dòngshǒu zhěng lǐ fáng jiān. Đừng chỉ nói, mọi người cùng bắt tay vào dọn dẹp phòng. |
| 453 |
动态 |
dòngtài |
động thái; tình hình biến động; diễn biến |
老师注意每个学生的学习动态。 Lǎoshī zhù yì měi gè xuésheng de xuéxí dòngtài. Thầy/cô chú ý đến tiến độ học tập của từng học sinh. |
| 454 |
动员 |
dòngyuán |
động viên; huy động |
比赛开始,教练动员大家全力以赴。 Bǐ sài kāi shǐ, jiàoliàn dòngyuán dà jiā quánlìyǐfù. Khi trận đấu bắt đầu, huấn luyện viên động viên mọi người dốc hết sức. |
| 455 |
兜 |
dōu |
túi (áo/quần) |
他把零钱放进外套的兜里。 Tā bǎ líng qián fàng jìn wài tào de dōu lǐ. Anh ấy bỏ tiền lẻ vào túi áo khoác. |
| 456 |
陡峭 |
dǒuqiào |
dốc đứng; cheo leo |
这段路陡峭,走路要特别小心。 Zhè duàn lù dǒuqiào, zǒu lù yào tè bié xiǎo xīn. Đoạn đường này dốc đứng, đi bộ phải đặc biệt cẩn thận. |
| 457 |
斗争 |
dòuzhēng |
đấu tranh |
他为争取公平进行了斗争。 Tā wèi zhēngqǔ gōngpíng jìn xíng le dòuzhēng. Anh ấy đã đấu tranh để giành lấy sự công bằng. |
| 458 |
督促 |
dūcù |
đôn đốc; thúc giục; giám sát và nhắc nhở |
老师督促我们按时完成作业。 Lǎoshī dūcù wǒmen àn shí wán chéng zuò yè. Thầy/cô đôn đốc chúng tôi hoàn thành bài tập đúng hạn. |
| 459 |
独裁 |
dúcái |
độc tài; chế độ độc tài |
历史课讨论了独裁带来的危害。 Lì shǐ kè tǎo lùn le dúcái dài lái de wēihài. Trong giờ lịch sử, lớp đã thảo luận về tác hại do chế độ độc tài gây ra. |
| 460 |
毒品 |
dúpǐn |
ma túy |
毒品会严重伤害人的身体和家庭。 Dúpǐn huì yán zhòng shānghài rén de shēn tǐ hé jiātíng. Ma túy gây tổn hại nghiêm trọng đến cơ thể và gia đình của con người. |
| 461 |
赌博 |
dǔbó |
cờ bạc; đánh bạc |
他由于赌博欠下很多钱。 Tā yóu yú dǔbó qiàn xià hěn duō qián. Anh ta vì cờ bạc mà mắc nợ rất nhiều tiền. |
| 462 |
堵塞 |
dǔsè |
tắc nghẽn; bít kín; làm nghẽn |
大雪堵塞了这条路。 Dà xuě dǔsè le zhè tiáo lù. Tuyết lớn đã làm tắc con đường này. |
| 463 |
杜绝 |
dùjué |
ngăn chặn triệt để; cấm tuyệt; loại bỏ |
学校采取措施杜绝浪费。 Xuéxiào cǎiqǔ cuòshī dùjué làng fèi. Nhà trường đã áp dụng biện pháp để loại bỏ lãng phí. |
| 464 |
端 |
duān |
đầu; một đầu (của vật) |
他坐在桌子一端认真记录。 Tā zuò zài zhuōzi yī duān rèn zhēn jìlù. Anh ấy ngồi ở một đầu bàn và ghi chép cẩn thận. |
| 465 |
端午节 |
uānwǔjié |
Tết Đoan Ngọ |
端午节我们放假。 Uānwǔjié wǒmen fàng jiǎ. Tết Đoan Ngọ chúng tôi được nghỉ. |
| 466 |
端正 |
duānzhèng |
đứng đắn; nghiêm chỉnh; chỉnh tề |
请端正态度,认真回答。 Qǐng duānzhèng tài du, rèn zhēn huí dá. Vui lòng chỉnh đốn thái độ và trả lời nghiêm túc. |
| 467 |
短促 |
duǎncù |
ngắn ngủi; cụt lủn |
短促的回答让大家紧张。 Duǎncù de huí dá ràng dà jiā jǐn zhāng. Câu trả lời ngắn cụt khiến mọi người căng thẳng. |
| 468 |
断定 |
duàndìng |
khẳng định; kết luận chắc chắn |
没有证据,不能轻易断定结果。 Méiyǒu zhèngjù, bù néng qīngyì duàndìng jié guǒ. Không có chứng cứ thì không thể dễ dàng kết luận kết quả. |
| 469 |
断绝 |
duànjué |
cắt đứt; đoạn tuyệt |
他决定和过去的坏习惯断绝关系。 Tā jué dìng hé guò qu de huài xí guàn duànjué guān xì. Anh ấy quyết định cắt đứt với những thói quen xấu trước đây. |
| 470 |
堆积 |
duījī |
chất đống; tích tụ |
仓库门口堆积着许多材料。 Cāngkù mén kǒu duījī zhe xǔ duō cái liào. Trước cửa kho chất đống rất nhiều vật liệu. |
| 471 |
对策 |
duìcè |
đối sách; biện pháp đối phó |
面对价格上涨,公司提出了对策。 Miànduì jià gé shàng zhǎng, gōng sī tí chū le duìcè. Trước tình trạng giá cả tăng, công ty đã đưa ra các đối sách. |
| 472 |
对称 |
duìchèn |
đối xứng |
这座桥左右完全对称。 Zhè zuò qiáo zuǒ yòu wán quán duìchèn. Cây cầu này hai bên trái phải hoàn toàn đối xứng. |
| 473 |
对付 |
duìfu |
đối phó; xử lý |
这种复杂情况不好对付。 Zhè zhǒng fù zá qíng kuàng bù hǎo duìfu. Tình huống phức tạp như vậy không dễ đối phó. |
| 474 |
对抗 |
duìkàng |
đối kháng; đối đầu |
两支队伍激烈对抗。 Liǎng zhī duìwu jīliè duìkàng. Hai đội đối đầu quyết liệt. |
| 475 |
对立 |
duìlì |
đối lập; đối nghịch |
双方观点对立,很难合作。 Shuāngfāng guāndiǎn duìlì, hěn nán hézuò. Quan điểm hai bên đối lập nên rất khó hợp tác. |
| 476 |
对联 |
duìlián |
câu đối |
爷爷每年春节都写对联。 Yé ye měi nián chūn jié dōu xiě duìlián. Ông tôi năm nào đến Tết Nguyên Đán cũng viết câu đối. |
| 477 |
对应 |
duìyìng |
tương ứng; đối ứng |
表格里的号码要对应。 Biǎo gé lǐ de hào mǎ yào duìyìng. Các con số trong biểu mẫu phải tương ứng với nhau. |
| 478 |
对照 |
duìzhào |
đối chiếu; so sánh |
请对照材料检查翻译。 Qǐng duìzhào cái liào jiǎn chá fān yì. Vui lòng đối chiếu với tài liệu để kiểm tra bản dịch. |
| 479 |
兑现 |
duìxiàn |
thực hiện (lời hứa);兑现 lời hứa |
他终于兑现了当初的承诺。 Tā zhōng yú duìxiàn le dāngchū de chéngnuò. Cuối cùng anh ấy cũng thực hiện lời hứa ban đầu. |
| 480 |
队伍 |
duìwu |
đội ngũ; hàng ngũ; đoàn người xếp hàng |
队伍很整齐,准备出发。 Duìwu hěn zhěngqí, zhǔn bèi chū fā. Hàng ngũ rất ngay ngắn, chuẩn bị xuất phát. |
| 481 |
顿时 |
dùnshí |
ngay lập tức; lập tức |
听到这个好消息,房间里顿时热闹起来。 Tīng dào zhè gè hǎo xiāo xi, fáng jiān lǐ dùnshí rè nao qǐ lái. Nghe tin tốt này, căn phòng lập tức trở nên náo nhiệt. |
| 482 |
多元化 |
duōyuánhuà |
đa dạng hóa |
学校鼓励学生多元化发展。 Xuéxiào gǔ lì xuésheng duōyuánhuà fā zhǎn. Nhà trường khuyến khích học sinh phát triển theo hướng đa dạng. |
| 483 |
哆嗦 |
duōsuo |
run cầm cập; run rẩy |
天气太冷,他直哆嗦。 Tiānqì tài lěng, tā zhí duōsuo. Thời tiết quá lạnh, anh ấy cứ run cầm cập. |
| 484 |
堕落 |
duòluò |
sa đọa; suy đồi |
赌博会让人逐渐堕落。 Dǔbó huì ràng rén zhújiàn duòluò. Cờ bạc có thể khiến con người dần dần sa đọa. |
| 485 |
额外 |
éwài |
thêm; bổ sung |
完成任务,他得到额外奖励。 Wán chéng rèn wu, tā de dào éwài jiǎnglì. Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, anh ấy nhận được phần thưởng thêm. |
| 486 |
恶心 |
ěxin |
ghê tởm; buồn nôn |
这味道太恶心,我想离开。 Zhè wèi dao tài ěxin, wǒ xiǎng lí kāi. Mùi này ghê tởm quá, tôi muốn rời đi. |
| 487 |
恶化 |
èhuà |
xấu đi; trở nên trầm trọng hơn |
如果不及时治疗,情况会恶化。 Rú guǒ bù jí shí zhìliáo, qíng kuàng huì èhuà. Nếu không điều trị kịp thời, tình hình sẽ xấu đi. |
| 488 |
遏制 |
èzhì |
kiềm chế; ngăn chặn |
政府采取措施遏制价格上涨。 Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī èzhì jià gé shàng zhǎng. Chính phủ đã áp dụng biện pháp để kiềm chế việc giá cả tăng. |
| 489 |
恩怨 |
ēnyuàn |
ân oán; thù hằn |
过去的恩怨不应该影响今天合作。 Guò qu de ēnyuàn bù yīng gāi yǐng xiǎng jīntiān hézuò. Ân oán trong quá khứ không nên ảnh hưởng đến sự hợp tác hôm nay. |
| 490 |
而已 |
éryǐ |
mà thôi; chỉ vậy thôi |
我只是提供了一点帮助而已。 Wǒ zhǐ shì tí gōng le yī diǎn bāng zhù éryǐ. Tôi chỉ giúp một chút thôi. |
| 491 |
二氧化碳 |
èryǎnghuàtàn |
khí cacbonic; CO₂ |
植物能吸收二氧化碳。 Zhí wù néng xīshōu èryǎnghuàtàn. Thực vật có thể hấp thụ khí CO₂. |
| 492 |
发布 |
fābù |
công bố; phát hành |
公司明天发布新产品。 Gōng sī míngtiān fābù xīn chǎnpǐn. Công ty sẽ ra mắt sản phẩm mới vào ngày mai. |
| 493 |
发财 |
fācái |
phát tài; làm giàu |
他靠勤劳发财。 Tā kào qínláo fācái. Anh ấy giàu lên nhờ chăm chỉ. |
| 494 |
发呆 |
fādāi |
ngẩn người; đờ đẫn |
他坐着发呆,连米饭都没有吃。 Tā zuò zhe fādāi, lián mǐfàn dōu méiyǒu chī. Anh ấy ngồi ngẩn người, đến cả cơm cũng không ăn. |
| 495 |
发动 |
fādòng |
phát động; khởi xướng |
大家准备发动一次活动。 Dà jiā zhǔn bèi fādòng yī cì huó dòng. Mọi người đang chuẩn bị phát động một hoạt động. |
| 496 |
发觉 |
fājué |
phát hiện; nhận ra |
走近,我发觉门开着。 Zǒu jìn, wǒ fājué mén kāi zhe. Khi lại gần, tôi phát hiện cửa đang mở. |
| 497 |
发射 |
fāshè |
phóng; phóng lên |
卫星明天上午发射。 Wèixīng míngtiān shàngwǔ fāshè. Vệ tinh sẽ được phóng vào sáng mai. |
| 498 |
发誓 |
fāshì |
thề; thề thốt |
他发誓不再撒谎。 Tā fāshì bù zài sāhuǎng. Anh ấy thề sẽ không nói dối nữa. |
| 499 |
发行 |
fāxíng |
phát hành |
这本杂志每月发行一次。 Zhè běn zá zhì měi yuè fāxíng yī cì. Tạp chí này phát hành mỗi tháng một lần. |
| 500 |
发炎 |
fāyán |
viêm; bị viêm |
口腔有点发炎,需要及时处理。 Kǒuqiāng yǒu diǎn fāyán, xū yào jí shí chǔlǐ. Trong khoang miệng hơi bị viêm, cần xử lý kịp thời. |
| 501 |
发扬 |
fāyáng |
phát huy; kế thừa và phát triển |
学校应该发扬互相帮助的传统。 Xuéxiào yīng gāi fāyáng hù xiāng bāng zhù de chuántǒng. Nhà trường nên phát huy truyền thống giúp đỡ lẫn nhau. |
| 502 |
发育 |
fāyù |
phát triển; tăng trưởng |
孩子发育很快,衣服又小了。 Hái zi fāyù hěn kuài, yīfu yòu xiǎo le. Đứa trẻ lớn nhanh quá, quần áo lại chật rồi. |
| 503 |
法人 |
fǎrén |
pháp nhân |
这家公司已经成为独立法人。 Zhè jiā gōng sī yǐ jīng chéng wéi dúlì fǎrén. Công ty này đã trở thành một pháp nhân độc lập. |
| 504 |
番 |
fān |
một phen; một lượt |
这一番说明很清楚。 Zhè yī fān shuō míng hěn qīng chu. Lời giải thích lần này rất rõ ràng. |
| 505 |
繁华 |
fánhuá |
phồn hoa; nhộn nhịp |
这个地方特别繁华。 Zhè gè dì fang tè bié fánhuá. Nơi này đặc biệt phồn hoa. |
| 506 |
繁忙 |
fánmáng |
bận rộn |
年底公司工作十分繁忙。 Nián dǐ gōng sī gōngzuò shí fēn fánmáng. Cuối năm công ty cực kỳ bận rộn. |
| 507 |
繁体字 |
fántǐzì |
chữ phồn thể |
老人还习惯写繁体字。 Lǎo rén huán xí guàn xiě fántǐzì. Người già vẫn quen viết chữ phồn thể. |
| 508 |
繁殖 |
fánzhí |
sinh sản; sinh sôi |
很多植物在这个季节繁殖。 Hěn duō zhí wù zài zhè gè jì jié fánzhí. Nhiều loài thực vật sinh sản vào mùa này. |
| 509 |
凡是 |
fánshì |
hễ; phàm là |
凡是报名的人都要准时到。 Fánshì bào míng de rén dōu yào zhǔn shí dào. Ai đã đăng ký đều phải đến đúng giờ. |
| 510 |
反驳 |
fǎnbó |
phản bác; bác bỏ |
他当场反驳了我的看法。 Tā dāngchǎng fǎnbó le wǒ de kàn fǎ. Anh ấy đã phản bác quan điểm của tôi ngay tại chỗ. |
| 511 |
反常 |
fǎncháng |
bất thường |
今天他的表现有些反常。 Jīntiān tā de biǎoxiàn yǒu xiē fǎncháng. Biểu hiện của anh ấy hôm nay có phần bất thường. |
| 512 |
反感 |
fǎngǎn |
phản cảm; khó chịu |
大家对这个决定很反感。 Dà jiā duì zhè gè jué dìng hěn fǎngǎn. Mọi người rất phản cảm với quyết định này. |
| 513 |
反抗 |
fǎnkàng |
phản kháng; chống lại |
大家开始反抗不公平的制度。 Dà jiā kāi shǐ fǎnkàng bù gōngpíng de zhìdù. Mọi người bắt đầu phản kháng chế độ bất công. |
| 514 |
反馈 |
fǎnkuì |
phản hồi |
请把客户反馈写进报告。 Qǐng bǎ kèhù fǎnkuì xiě jìn bàogào. Vui lòng ghi phản hồi của khách hàng vào báo cáo. |
| 515 |
反面 |
fǎnmiàn |
mặt trái; tiêu cực |
这个故事也有反面教训。 Zhè gè gù shi yě yǒu fǎnmiàn jiàoxùn. Câu chuyện này cũng có bài học mặt trái. |
| 516 |
反射 |
fǎnshè |
phản xạ; phản chiếu |
镜子能反射太阳光。 Jìng zi néng fǎnshè tài yáng guāng. Gương có thể phản chiếu ánh nắng mặt trời. |
| 517 |
反思 |
fǎnsī |
phản tỉnh; suy ngẫm |
失败让他认真反思原因。 Shī bài ràng tā rèn zhēn fǎnsī yuán yīn. Thất bại khiến anh ấy nghiêm túc suy ngẫm về nguyên nhân. |
| 518 |
反问 |
fǎnwèn |
hỏi ngược; câu hỏi tu từ |
他反问我为什么要离开。 Tā fǎnwèn wǒ wèi shén me yào lí kāi. Anh ấy hỏi ngược lại tôi vì sao tôi muốn rời đi. |
| 519 |
反之 |
fǎnzhī |
ngược lại; nếu không thì |
多运动对身体好,反之就容易生病。 Duō yùn dòng duì shēn tǐ hǎo, fǎnzhī jiù róng yì shēng bìng. Vận động nhiều tốt cho cơ thể; ngược lại thì dễ bị ốm. |
| 520 |
范畴 |
fànchóu |
phạm trù; lĩnh vực |
这个问题属于法律范畴。 Zhè gè wèn tí shǔyú fǎ lǜ fànchóu. Vấn đề này thuộc phạm trù pháp luật. |
| 521 |
泛滥 |
fànlàn |
tràn lan; ngập tràn |
洪水开始泛滥。 Hóngshuǐ kāi shǐ fànlàn. Nước lũ bắt đầu tràn ngập. |
| 522 |
贩卖 |
fànmài |
buôn bán; mua bán trái phép |
贩卖个人信息很危险。 Fànmài gèrén xìn xī hěn wēi xiǎn. Buôn bán thông tin cá nhân rất nguy hiểm. |
| 523 |
方位 |
fāngwèi |
phương hướng; vị trí |
他不清楚自己的方位。 Tā bù qīng chu zì jǐ de fāngwèi. Anh ấy không rõ phương hướng của mình. |
| 524 |
方言 |
fāngyán |
phương ngữ; tiếng địa phương |
奶奶只会说家乡方言。 Nǎi nai zhǐ huì shuō jiāxiāng fāngyán. Bà chỉ biết nói phương ngữ quê nhà. |
| 525 |
方圆 |
fāngyuán |
trong phạm vi (xung quanh) |
方圆十公里没有医院。 Fāngyuán shí gōng lǐ méiyǒu yīyuàn. Trong vòng mười ki-lô-mét không có bệnh viện nào. |
| 526 |
方针 |
fāngzhēn |
phương châm; chủ trương |
这个方针已经公布了。 Zhè gè fāngzhēn yǐ jīng gōngbù le. Phương châm này đã được công bố. |
| 527 |
防守 |
fángshǒu |
phòng thủ |
比赛最后要注意防守。 Bǐ sài zuì hòu yào zhù yì fángshǒu. Cuối trận đấu cần chú ý phòng thủ. |
| 528 |
防御 |
fángyù |
phòng ngự; đề kháng |
身体好才能防御疾病。 Shēn tǐ hǎo zhǐ yǒu …cái … néng fángyù jíbìng. Chỉ khi cơ thể khỏe mạnh mới có thể phòng ngự bệnh tật. |
| 529 |
防止 |
fángzhǐ |
ngăn chặn; phòng tránh |
请关门,防止孩子进来。 Qǐng guān mén, fángzhǐ hái zi jìn lái. Vui lòng đóng cửa để ngăn đứa trẻ vào. |
| 530 |
防治 |
fángzhì |
phòng và chữa trị |
医院正在防治癌症。 Yīyuàn zhèng zài fángzhì áizhèng. Bệnh viện đang phòng và điều trị ung thư. |
| 531 |
访问 |
fǎngwèn |
thăm; phỏng vấn |
记者明天访问校长。 Jì zhě míngtiān fǎngwèn xiào zhǎng. Ngày mai phóng viên sẽ phỏng vấn hiệu trưởng. |
| 532 |
纺织 |
fǎngzhī |
dệt; dệt may |
她在纺织工厂工作。 Tā zài fǎngzhī gōngchǎng gōngzuò. Cô ấy làm việc ở nhà máy dệt. |
| 533 |
放大 |
fàngdà |
phóng to |
请把这张照片放大。 Qǐng bǎ zhè zhāng zhào piàn fàngdà. Vui lòng phóng to tấm ảnh này. |
| 534 |
放射 |
fàngshè |
phóng xạ; bức xạ |
太阳放射光和热。 Tài yáng fàngshè guāng hé rè. Mặt trời phát ra ánh sáng và nhiệt. |
| 535 |
非法 |
fēifǎ |
phi pháp; bất hợp pháp |
非法行为会被批评。 Fēifǎ xíngwéi huì bèi pī píng. Hành vi phi pháp sẽ bị phê bình. |
| 536 |
飞禽走兽 |
fēiqínzǒushòu |
chim muông thú vật |
画里有飞禽走兽。 Huà lǐ yǒu fēiqínzǒushòu. Trong bức tranh có chim muông và thú vật. |
| 537 |
飞翔 |
fēixiáng |
bay lượn |
鸟在天空飞翔。 Niǎo zài tiānkōng fēixiáng. Chim bay lượn trên bầu trời. |
| 538 |
飞跃 |
fēiyuè |
bứt phá; nhảy vọt |
这次销售有很大飞跃。 Zhè cì xiāoshòu yǒu hěn dà fēiyuè. Doanh số lần này tăng vọt rất mạnh. |
| 539 |
肥沃 |
féiwò |
phì nhiêu; màu mỡ |
这里的土地很肥沃。 Zhè lǐ de tǔdì hěn féiwò. Đất ở đây rất màu mỡ. |
| 540 |
诽谤 |
fěibàng |
phỉ báng; bôi nhọ |
诽谤别人要负责。 Fěibàng bié rén yào fù zé. Phỉ báng người khác thì phải chịu trách nhiệm. |
| 541 |
肺 |
fèi |
phổi |
抽烟对肺不好。 Chōu yān duì fèi bù hǎo. Hút thuốc không tốt cho phổi. |
| 542 |
废除 |
fèichú |
bãi bỏ |
学校废除了这条规定。 Xuéxiào fèichú le zhè tiáo guī dìng. Nhà trường đã bãi bỏ quy định này. |
| 543 |
废墟 |
fèixū |
đống đổ nát; tàn tích |
地震让那里成为废墟。 Dìzhèn ràng nà lǐ chéng wéi fèixū. Trận động đất khiến nơi đó trở thành đống đổ nát. |
| 544 |
废寝忘食 |
fèiqǐnwàngshí |
quên ăn quên ngủ |
他为准备考试废寝忘食。 Tā wèi zhǔn bèi kǎo shì fèiqǐnwàngshí. Anh ấy quên ăn quên ngủ để chuẩn bị cho kỳ thi. |
| 545 |
沸腾 |
fèiténg |
sôi; sôi sùng sục |
水一会儿就沸腾了。 Shuǐ yī huì er jiù fèiténg le. Nước một lát nữa là sôi. |
| 546 |
分辨 |
fēnbiàn |
phân biệt |
孩子还不能分辨左右。 Hái zi huán bù néng fēnbiàn zuǒ yòu. Đứa trẻ vẫn chưa phân biệt được trái với phải. |
| 547 |
分寸 |
fēncùn |
chừng mực; đúng mực |
开玩笑也要有分寸。 Kāi wán xiào yě yào yǒu fēncùn. Đùa giỡn cũng phải có chừng mực. |
| 548 |
分红 |
fēnhóng |
chia cổ tức; tiền cổ tức |
公司这次有分红。 Gōng sī zhè cì yǒu fēnhóng. Lần này công ty có chia cổ tức. |
| 549 |
分解 |
fēnjiě |
phân giải; phân rã; chia nhỏ |
老师把问题分解为几个部分。 Lǎoshī bǎ wèn tí fēnjiě wèi jǐ gè bù fen. Thầy giáo chia vấn đề thành vài phần. |
| 550 |
分裂 |
fēnliè |
chia rẽ; phân liệt |
分歧太大会造成分裂。 Fēnqí tài dà huì zàochéng fēnliè. Bất đồng quá lớn có thể gây chia rẽ. |
| 551 |
分泌 |
fēnmì |
bài tiết; tiết (chất) |
这种情况影响分泌。 Zhè zhǒng qíng kuàng yǐng xiǎng fēnmì. Tình trạng này ảnh hưởng đến việc bài tiết. |
| 552 |
分明 |
fēnmíng |
rõ ràng; rành mạch |
这里黑白分明。 Zhè lǐ hēi bái fēnmíng. Ở đây trắng đen rất rạch ròi. |
| 553 |
分歧 |
fēnqí |
bất đồng; khác biệt |
我们对价格有分歧。 Wǒmen duì jià gé yǒu fēnqí. Chúng tôi có bất đồng về giá cả. |
| 554 |
分散 |
fēnsàn |
phân tán; phân tán ra |
上课不要分散注意。 Shàng kè bù yào fēnsàn zhù yì. Trong giờ học đừng để sự chú ý bị phân tán. |
| 555 |
吩咐 |
fēnfù |
dặn dò; ra lệnh |
经理吩咐我关门。 Jīng lǐ fēnfù wǒ guān mén. Quản lý dặn tôi đóng cửa. |
| 556 |
坟墓 |
fénmù |
mộ; phần mộ |
他站在坟墓旁边。 Tā zhàn zài fénmù páng biān. Anh ấy đứng bên cạnh ngôi mộ. |
| 557 |
粉末 |
fěnmò |
bột; dạng bột |
杯子里有粉末。 Bēizi lǐ yǒu fěnmò. Trong cốc có bột. |
| 558 |
粉色 |
fěnsè |
màu hồng |
她买了一件粉色裙子。 Tā mǎi le yī jiàn fěnsè qún zi. Cô ấy mua một chiếc váy màu hồng. |
| 559 |
粉碎 |
fěnsuì |
đập nát; nghiền nát |
杯子掉地上粉碎了。 Bēizi diào de shàng fěnsuì le. Chiếc cốc rơi xuống đất vỡ tan. |
| 560 |
分量 |
fènliàng |
trọng lượng; phần nặng nhẹ |
这份礼物分量不轻。 Zhè fèn lǐ wù fènliàng bù qīng. Món quà này không hề nhẹ. |
| 561 |
愤怒 |
fènnù |
phẫn nộ; tức giận |
他的声音里充满愤怒。 Tā de shēng yīn lǐ chōngmǎn fènnù. Giọng anh ấy đầy phẫn nộ. |
| 562 |
风暴 |
fēngbào |
bão; bão tố |
风暴很危险。 Fēngbào hěn wēi xiǎn. Cơn bão rất nguy hiểm. |
| 563 |
风度 |
fēngdù |
phong độ; tác phong; khí chất |
他输了比赛也很有风度。 Tā shū le bǐ sài yě hěn yǒu fēngdù. Anh ấy thua trận đấu mà vẫn rất phong độ. |
| 564 |
风光 |
fēngguāng |
phong cảnh |
这里风光很好。 Zhè lǐ fēngguāng hěn hǎo. Phong cảnh ở đây rất đẹp. |
| 565 |
风气 |
fēngqì |
bầu không khí; nề nếp; phong trào |
班里的学习风气很好。 Bān lǐ de xuéxí fēngqì hěn hǎo. Bầu không khí học tập trong lớp rất tốt. |
| 566 |
风趣 |
fēngqù |
hóm hỉnh; dí dỏm |
这位老师说话很风趣。 Zhè wèi lǎoshī shuō huà hěn fēngqù. Thầy/cô giáo này nói chuyện rất hóm hỉnh. |
| 567 |
风土人情 |
fēngtǔrénqíng |
phong tục tập quán và tình người địa phương |
旅行能了解当地风土人情。 Lǚ xíng néng liǎo jiě dāngdì fēngtǔrénqíng. Du lịch có thể giúp hiểu phong tục tập quán địa phương. |
| 568 |
风味 |
fēngwèi |
hương vị; phong vị |
这个菜有家乡风味。 Zhè gè cài yǒu jiāxiāng fēngwèi. Món này có hương vị quê nhà. |
| 569 |
封闭 |
fēngbì |
đóng kín; phong tỏa (tạm thời) |
这条路暂时封闭。 Zhè tiáo lù zàn shí fēngbì. Con đường này tạm thời bị đóng. |
| 570 |
封建 |
fēngjiàn |
phong kiến |
那种封建思想不适合现在。 Nà zhǒng fēngjiàn sīxiǎng bù shì hé xiànzài. Kiểu tư tưởng phong kiến đó không phù hợp với hiện tại. |
| 571 |
封锁 |
fēngsuǒ |
phong tỏa; phong tỏa hiện trường |
警察封锁了现场。 Jǐng chá fēngsuǒ le xiànchǎng. Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường. |
| 572 |
丰满 |
fēngmǎn |
đầy đặn; phong phú |
这篇文章内容丰满。 Zhè piān wén zhāng nèi róng fēngmǎn. Bài viết này có nội dung phong phú. |
| 573 |
丰盛 |
fēngshèng |
thịnh soạn; phong phú |
今天的菜很丰盛。 Jīntiān de cài hěn fēngshèng. Các món hôm nay rất thịnh soạn. |
| 574 |
丰收 |
fēngshōu |
được mùa; vụ mùa bội thu |
这次农民获得丰收。 Zhè cì nóngmín huò dé fēngshōu. Lần này nông dân được mùa bội thu. |
| 575 |
锋利 |
fēnglì |
sắc bén; sắc |
这把刀很锋利。 Zhè bǎ dāo hěn fēnglì. Con dao này rất sắc. |
| 576 |
逢 |
féng |
mỗi khi; gặp dịp |
每逢周末,他都去看爸爸妈妈。 Měi féng zhōu mò, tā dōu qù kàn bàba māma. Hễ đến cuối tuần là anh ấy đều đi thăm bố mẹ. |
| 577 |
奉献 |
fèngxiàn |
cống hiến; hiến dâng |
他把时间奉献给教育。 Tā bǎ shí jiān fèngxiàn gěi jiào yù. Anh ấy cống hiến thời gian của mình cho giáo dục. |
| 578 |
否决 |
fǒujué |
phủ quyết; bác bỏ |
经理否决了这个计划。 Jīng lǐ fǒujué le zhè gè jì huà. Giám đốc đã bác bỏ kế hoạch này. |
| 579 |
夫妇 |
fūfù |
vợ chồng |
这对夫妇一起工作。 Zhè duì fūfù yī qǐ gōngzuò. Cặp vợ chồng này làm việc cùng nhau. |
| 580 |
夫人 |
fūrén |
phu nhân; bà (quý bà) |
那位夫人正在等朋友。 Nà wèi fūrén zhèng zài děng péngyou. Vị phu nhân đó đang đợi bạn. |
| 581 |
敷衍 |
fūyǎn |
làm qua loa; đối phó; cho xong chuyện |
别敷衍我,请认真回答。 Bié fūyǎn wǒ, qǐng rèn zhēn huí dá. Đừng qua loa cho có với tôi, hãy trả lời nghiêm túc. |
| 582 |
幅度 |
fúdù |
mức độ; biên độ; phạm vi |
价格上涨幅度不大。 Jià gé shàng zhǎng fúdù bù dà. Mức tăng giá không lớn. |
| 583 |
服从 |
fúcóng |
phục tùng; tuân theo |
大家要服从安排。 Dà jiā yào fúcóng ān pái. Mọi người phải tuân theo sự sắp xếp. |
| 584 |
服气 |
fúqì |
tâm phục; chịu phục |
这次输了,他也很服气。 Zhè cì shū le, tā yě hěn fúqì. Lần này thua rồi, anh ấy cũng tâm phục. |
| 585 |
符号 |
fúhào |
ký hiệu; biểu tượng |
这个符号表示危险。 Zhè gè fúhào biǎo shì wēi xiǎn. Ký hiệu này biểu thị nguy hiểm. |
| 586 |
福利 |
fúlì |
phúc lợi |
公司给员工增加福利。 Gōng sī gěi yuángōng zēng jiā fúlì. Công ty tăng phúc lợi cho nhân viên. |
| 587 |
福气 |
fúqi |
phúc khí; may mắn |
有健康就是福气。 Yǒu jiàn kāng jiù shì fúqi. Có sức khỏe chính là phúc khí. |
| 588 |
俘虏 |
fúlǔ |
tù binh; người bị bắt |
战争里有很多俘虏。 Zhànzhēng lǐ yǒu hěn duō fúlǔ. Trong chiến tranh có rất nhiều tù binh. |
| 589 |
辐射 |
fúshè |
bức xạ; phóng xạ |
这种机器有辐射。 Zhè zhǒng jīqì yǒu fúshè. Loại máy này có bức xạ. |
| 590 |
腐败 |
fǔbài |
tham nhũng; mục nát |
政府正在打击腐败。 Zhèngfǔ zhèng zài dǎjī fǔbài. Chính phủ đang chống tham nhũng. |
| 591 |
腐烂 |
fǔlàn |
thối rữa; mục nát |
水果放久了会腐烂。 Shuǐguǒ fàng jiǔ le huì fǔlàn. Trái cây để lâu sẽ bị thối rữa. |
| 592 |
腐蚀 |
fǔshí |
ăn mòn; ăn mòn (kim loại) |
这种材料会腐蚀机器。 Zhè zhǒng cái liào huì fǔshí jīqì. Loại vật liệu này có thể làm ăn mòn máy móc. |
| 593 |
腐朽 |
fǔxiǔ |
mục nát; thối rữa; suy đồi |
腐朽的木头容易断。 Fǔxiǔ de mùtou róng yì duàn. Gỗ mục dễ bị gãy. |
| 594 |
辅助 |
fǔzhù |
hỗ trợ; phụ trợ |
这个软件辅助医生判断。 Zhè gè ruǎnjiàn fǔzhù yīshēng pàn duàn. Phần mềm này hỗ trợ bác sĩ đưa ra phán đoán. |
| 595 |
抚养 |
fǔyǎng |
nuôi dưỡng; nuôi nấng |
爸爸妈妈抚养孩子很辛苦。 Bàba māma fǔyǎng hái zi hěn xīn kǔ. Bố mẹ nuôi con rất vất vả. |
| 596 |
抚摸 |
fǔmō |
vuốt ve; xoa |
妈妈抚摸孩子。 Māma fǔmō hái zi. Mẹ vuốt ve đứa trẻ. |
| 597 |
俯视 |
fǔshì |
nhìn xuống; nhìn từ trên cao xuống |
从楼上可以俯视广场。 Cóng lóu shàng kě yǐ fǔshì guǎngchǎng. Từ trên lầu có thể nhìn xuống quảng trường. |
| 598 |
富裕 |
fùyù |
giàu có; sung túc |
这个家庭现在很富裕。 Zhè gè jiātíng xiànzài hěn fùyù. Gia đình này bây giờ rất giàu có. |
| 599 |
副 |
fù |
phó-; phó (chức vụ) |
她是副经理。 Tā shì fù jīng lǐ. Cô ấy là phó giám đốc. |
| 600 |
负担 |
fùdān |
gánh nặng; chịu đựng |
压力是他的负担。 Yā lì shì tā de fùdān. Áp lực là gánh nặng của anh ấy. |
| 601 |
覆盖 |
fùgài |
bao phủ; phủ lên |
大雪覆盖了公园。 Dà xuě fùgài le gōng yuán. Tuyết lớn phủ kín công viên. |
| 602 |
附和 |
fùhè |
hùa theo; phụ họa |
别人一说,他就附和。 Bié rén yī shuō, tā jiù fùhè. Người khác vừa nói là anh ta liền hùa theo. |
| 603 |
附件 |
fùjiàn |
tệp đính kèm; phụ lục |
文件有附件。 Wénjiàn yǒu fùjiàn. Tài liệu có tệp đính kèm. |
| 604 |
附属 |
fùshǔ |
trực thuộc; phụ thuộc; liên thuộc |
这家医院是学校附属医院。 Zhè jiā yīyuàn shì xuéxiào fùshǔ yīyuàn. Bệnh viện này là bệnh viện trực thuộc trường. |
| 605 |
复活 |
fùhuó |
phục sinh; sống lại |
故事里的英雄复活了。 Gù shi lǐ de yīngxióng fùhuó le. Người anh hùng trong câu chuyện đã sống lại. |
| 606 |
复兴 |
fùxīng |
phục hưng; khôi phục và phát triển |
传统文化正在复兴。 Chuántǒng wén huà zhèng zài fùxīng. Văn hóa truyền thống đang được phục hưng. |
| 607 |
腹泻 |
fùxiè |
tiêu chảy |
他因为腹泻去了医院。 Tā yīn wèi …suǒ yǐ … fùxiè qù le yīyuàn. Anh ấy vào bệnh viện vì bị tiêu chảy. |
| 608 |
赋予 |
fùyǔ |
ban cho; trao cho; gán cho |
老师赋予这个活动新的意义。 Lǎoshī fùyǔ zhè gè huó dòng xīn de yìyì. Thầy/cô đã trao cho hoạt động này một ý nghĩa mới. |
| 609 |
改良 |
gǎiliáng |
cải tiến; cải lương (theo hướng tốt hơn) |
工厂改良了机器。 Gōngchǎng gǎiliáng le jīqì. Nhà máy đã cải tiến máy móc. |
| 610 |
盖章 |
gàizhāng |
đóng dấu |
请在表格上盖章。 Qǐng zài biǎo gé shàng gàizhāng. Vui lòng đóng dấu lên mẫu biểu. |
| 611 |
钙 |
gài |
canxi |
牛奶里有钙。 Niú nǎi lǐ yǒu gài. Trong sữa có canxi. |
| 612 |
干旱 |
gānhàn |
hạn hán; khô hạn |
最近干旱,农民很担心。 Zuì jìn gānhàn, nóngmín hěn dān xīn. Gần đây bị hạn hán, nông dân rất lo. |
| 613 |
干扰 |
gānrǎo |
quấy nhiễu; gây nhiễu; làm ảnh hưởng |
噪音干扰了会议。 Zàoyīn gānrǎo le huì yì. Tiếng ồn đã làm ảnh hưởng đến cuộc họp. |
| 614 |
干涉 |
gānshè |
can thiệp; xen vào |
爸爸妈妈不要过多干涉孩子。 Bàba māma bù yào guò duō gānshè hái zi. Bố mẹ đừng can thiệp quá nhiều vào con cái. |
| 615 |
干预 |
gānyù |
can thiệp (chuyên môn); can thiệp kịp thời |
医生及时干预,情况好了。 Yīshēng jí shí gānyù, qíng kuàng hǎo le. Bác sĩ can thiệp kịp thời nên tình hình đã tốt lên. |
| 616 |
尴尬 |
gāngà |
lúng túng; ngượng ngùng; khó xử |
他不知道名字,场面很尴尬。 Tā bù zhī dào míngzi, chǎngmiàn hěn gāngà. Anh ấy không biết tên nên tình huống rất khó xử. |
| 617 |
感慨 |
gǎnkǎi |
cảm khái; xúc động; bùi ngùi |
看到老照片,他很感慨。 Kàn dào lǎo zhào piàn, tā hěn gǎnkǎi. Nhìn bức ảnh cũ, anh ấy rất bùi ngùi. |
| 618 |
感染 |
gǎnrǎn |
nhiễm trùng; lây nhiễm |
感染让他去了医院。 Gǎnrǎn ràng tā qù le yīyuàn. Bị nhiễm trùng khiến anh ấy phải vào bệnh viện. |
| 619 |
干劲 |
gànjìn |
nhiệt huyết làm việc; động lực |
新员工干劲很大。 Xīn yuángōng gànjìn hěn dà. Nhân viên mới có nhiệt huyết rất lớn. |
| 620 |
纲领 |
gānglǐng |
cương lĩnh; chương trình hành động |
会议通过了新的纲领。 Huì yì tōng guò le xīn de gānglǐng. Cuộc họp đã thông qua cương lĩnh mới. |
| 621 |
港口 |
gǎngkǒu |
cảng; hải cảng |
船停在港口。 Chuán tíng zài gǎngkǒu. Con thuyền dừng ở cảng. |
| 622 |
港湾 |
gǎngwān |
vịnh cảng; bến cảng |
小船到了安静的港湾。 Xiǎo chuán dào le ān jìng de gǎngwān. Con thuyền nhỏ đã đến một vịnh cảng yên tĩnh. |
| 623 |
岗位 |
gǎngwèi |
vị trí công tác; chức vụ |
他换了新的岗位。 Tā huàn le xīn de gǎngwèi. Anh ấy chuyển sang vị trí công tác mới. |
| 624 |
杠杆 |
gànggǎn |
đòn bẩy |
老师用杠杆做实验。 Lǎoshī yòng gànggǎn zuò shíyàn. Thầy/cô dùng đòn bẩy để làm thí nghiệm. |
| 625 |
高超 |
gāochāo |
cao siêu; xuất sắc; điêu luyện |
他的技术很高超。 Tā de jì shù hěn gāochāo. Kỹ năng của anh ấy rất điêu luyện. |
| 626 |
高潮 |
gāocháo |
cao trào |
故事到这里是高潮。 Gù shi dào zhè lǐ shì gāocháo. Câu chuyện đến đây là cao trào. |
| 627 |
高峰 |
gāofēng |
đỉnh điểm; cao điểm |
早上八点是上班高峰。 Zǎo shang bā diǎn shì shàng bān gāofēng. 8 giờ sáng là giờ cao điểm đi làm. |
| 628 |
高明 |
gāomíng |
cao minh; sáng suốt; khéo léo |
这个办法很高明。 Zhè gè bàn fǎ hěn gāomíng. Cách này rất khéo. |
| 629 |
高尚 |
gāoshàng |
cao thượng; cao quý |
他的行为很高尚。 Tā de xíngwéi hěn gāoshàng. Hành vi của anh ấy rất cao thượng. |
| 630 |
高涨 |
gāozhǎng |
dâng cao; tăng vọt |
大家的热情高涨。 Dà jiā de rè qíng gāozhǎng. Nhiệt tình của mọi người dâng cao. |
| 631 |
稿件 |
gǎojiàn |
bản thảo; bài稿 |
老师正在修改稿件。 Lǎoshī zhèng zài xiūgǎi gǎojiàn. Thầy/cô giáo đang sửa bản thảo. |
| 632 |
告辞 |
gàocí |
cáo từ; xin phép về |
他吃完东西就告辞了。 Tā chī wán dōngxi jiù gàocí le. Anh ấy ăn xong liền xin phép về. |
| 633 |
告诫 |
gàojiè |
răn bảo; cảnh cáo; nhắc nhở |
医生告诫他少喝茶。 Yīshēng gàojiè tā shǎo hē chá. Bác sĩ dặn anh ấy uống ít trà hơn. |
| 634 |
割 |
gē |
cắt; gọt |
他用刀割苹果。 Tā yòng dāo gē píngguǒ. Anh ấy dùng dao cắt táo. |
| 635 |
搁 |
gē |
đặt; để (tạm) |
把包搁在桌子上吧。 Bǎ bāo gē zài zhuōzi shàng ba. Để cái túi lên bàn đi. |
| 636 |
疙瘩 |
gēda |
cục u; mụn; cục sưng |
这里有疙瘩。 Zhè lǐ yǒu gēda. Ở đây có một cục u. |
| 637 |
歌颂 |
gēsòng |
ca ngợi; tán dương |
电影歌颂了工人。 Diànyǐng gēsòng le gōngrén. Bộ phim đã ca ngợi người công nhân. |
| 638 |
鸽子 |
gēzi |
chim bồ câu |
广场上有很多鸽子。 Guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi. Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu. |
| 639 |
隔阂 |
géhé |
xa cách; ngăn cách (trong quan hệ) |
误会造成了隔阂。 Wù huì zàochéng le géhé. Hiểu lầm đã gây ra sự xa cách. |
| 640 |
隔离 |
gélí |
cách ly; cách ly y tế |
患者需要隔离。 Huànzhě xū yào gélí. Bệnh nhân cần được cách ly. |
| 641 |
格局 |
géjú |
bố cục; cục diện |
城市格局正在改变。 Chéng shì géjú zhèng zài gǎi biàn. Bố cục của thành phố đang thay đổi. |
| 642 |
格式 |
géshi |
định dạng; khuôn mẫu |
文件格式不对。 Wénjiàn géshi bù duì. Định dạng của tài liệu không đúng. |
| 643 |
革命 |
gémìng |
cách mạng |
这场革命改变了国家。 Zhè chǎng gémìng gǎi biàn le guó jiā. Cuộc cách mạng này đã làm thay đổi đất nước. |
| 644 |
个体 |
gètǐ |
cá thể; cá nhân |
每个个体都不一样。 Měi gè gètǐ dōu bù yī yàng. Mỗi cá thể đều khác nhau. |
| 645 |
各抒己见 |
gèshūjǐjiàn |
mỗi người nêu ý kiến riêng |
会上大家各抒己见。 Huì shàng dà jiā gèshūjǐjiàn. Trong cuộc họp, ai cũng nêu quan điểm của mình. |
| 646 |
根深蒂固 |
gēnshēndìgù |
bén rễ sâu; ăn sâu bám rễ |
这种观念根深蒂固。 Zhè zhǒng guānniàn gēnshēndìgù. Quan niệm này ăn sâu bám rễ. |
| 647 |
根源 |
gēnyuán |
căn nguyên; gốc rễ |
问题的根源在管理。 Wèn tí de gēnyuán zài guǎn lǐ. Căn nguyên của vấn đề nằm ở khâu quản lý. |
| 648 |
跟前 |
gēnqián |
trước mặt; bên cạnh |
孩子来到妈妈跟前。 Hái zi lái dào māma gēnqián. Đứa trẻ đến bên mẹ. |
| 649 |
跟随 |
gēnsuí |
đi theo; theo sát |
他跟随老师进了教室。 Tā gēnsuí lǎoshī jìn le jiào shì. Anh ấy đi theo thầy giáo vào lớp học. |
| 650 |
跟踪 |
gēnzōng |
theo dõi; bám theo |
警察正在跟踪那个人。 Jǐng chá zhèng zài gēnzōng nà gèrén. Cảnh sát đang theo dõi người đó. |
| 651 |
耕地 |
gēngdì |
đất canh tác |
农民正在耕地。 Nóngmín zhèng zài gēngdì. Người nông dân đang cày đất. |
| 652 |
更新 |
gēngxīn |
cập nhật; đổi mới |
手机系统需要更新。 Shǒu jī xìtǒng xū yào gēngxīn. Hệ điều hành điện thoại cần được cập nhật. |
| 653 |
更正 |
gēngzhèng |
đính chính; sửa lại |
请更正表格里的错误。 Qǐng gēngzhèng biǎo gé lǐ de cuò wù. Vui lòng sửa các lỗi trong biểu mẫu. |
| 654 |
公安局 |
gōng'ānjú |
Cục Công an (cơ quan công an) |
他去公安局处理手续。 Tā qù gōng'ānjú chǔlǐ shǒuxù. Anh ấy đến Cục Công an để làm thủ tục giấy tờ. |
| 655 |
公道 |
gōngdao |
công bằng; hợp lý |
这个价格很公道。 Zhè gè jià gé hěn gōngdao. Giá này rất hợp lý. |
| 656 |
公告 |
gōnggào |
thông báo; cáo thị |
学校门口有公告。 Xuéxiào mén kǒu yǒu gōnggào. Có một thông báo ở cổng trường. |
| 657 |
公关 |
gōngguān |
quan hệ công chúng (PR) |
她在公司做公关。 Tā zài gōng sī zuò gōngguān. Cô ấy làm quan hệ công chúng ở công ty. |
| 658 |
公民 |
gōngmín |
công dân |
每个公民都要遵守法律。 Měi gè gōngmín dōu yào zūnshǒu fǎ lǜ. Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật. |
| 659 |
公然 |
gōngrán |
công khai; trắng trợn |
他公然违反规定。 Tā gōngrán wéifǎn guī dìng. Anh ta công khai vi phạm quy định. |
| 660 |
公认 |
gōngrèn |
được công nhận; được thừa nhận |
他是公认的好医生。 Tā shì gōngrèn de hǎo yīshēng. Anh ấy được công nhận là một bác sĩ giỏi. |
| 661 |
公式 |
gōngshì |
công thức |
老师把公式写在黑板上。 Lǎoshī bǎ gōngshì xiě zài hēi bǎn shàng. Thầy giáo viết công thức lên bảng đen. |
| 662 |
公务 |
gōngwù |
công vụ; việc công |
他因为公务出差。 Tā yīn wèi …suǒ yǐ … gōngwù chū chāi. Anh ấy đi công tác vì công vụ. |
| 663 |
公正 |
gōngzhèng |
công bằng; công chính |
老师处理事情很公正。 Lǎoshī chǔlǐ shì qing hěn gōngzhèng. Thầy giáo xử lý việc rất công bằng. |
| 664 |
公证 |
gōngzhèng |
công chứng; chứng thực |
这份文件需要公证。 Zhè fèn wénjiàn xū yào gōngzhèng. Văn bản này cần được công chứng. |
| 665 |
供不应求 |
gōngbúyìngqiú |
cung không đủ cầu |
节日票供不应求。 Jié rì piào gōngbúyìngqiú. Vé dịp lễ đang khan hiếm. |
| 666 |
供给 |
gōngjǐ |
cung cấp; nguồn cung |
公司保证材料供给。 Gōng sī bǎo zhèng cái liào gōngjǐ. Công ty bảo đảm nguồn cung vật liệu. |
| 667 |
工艺品 |
gōngyìpǐn |
đồ thủ công mỹ nghệ |
这件工艺品很精致。 Zhè jiàn gōngyìpǐn hěn jīngzhì. Món đồ thủ công này rất tinh xảo. |
| 668 |
宫殿 |
gōngdiàn |
cung điện |
大家参观了宫殿。 Dà jiā cān guān le gōngdiàn. Mọi người đã tham quan cung điện. |
| 669 |
功劳 |
gōngláo |
công lao; phần đóng góp |
这次成功有他的功劳。 Zhè cì chéng gōng yǒu tā de gōngláo. Thành công lần này có công của anh ấy. |
| 670 |
功效 |
gōngxiào |
công hiệu; tác dụng |
这种药功效明显。 Zhè zhǒng yào gōngxiào míngxiǎn. Loại thuốc này có tác dụng rõ rệt. |
| 671 |
攻击 |
gōngjī |
tấn công; công kích |
别用语言攻击别人。 Bié yòng yǔ yán gōngjī bié rén. Đừng dùng lời lẽ để công kích người khác. |
| 672 |
攻克 |
gōngkè |
chinh phục; khắc phục |
医生攻克了这个难题。 Yīshēng gōngkè le zhè gè nán tí. Bác sĩ đã khắc phục được bài toán khó này. |
| 673 |
恭敬 |
gōngjìng |
kính trọng; cung kính |
他对老人很恭敬。 Tā duì lǎo rén hěn gōngjìng. Anh ấy rất kính trọng người cao tuổi. |
| 674 |
巩固 |
gǒnggù |
củng cố |
复习能巩固知识。 Fù xí néng gǒnggù zhī shi. Ôn tập có thể củng cố kiến thức. |
| 675 |
共和国 |
gònghéguó |
cộng hòa; nước cộng hòa |
中国是共和国。 Zhōngguó shì gònghéguó. Trung Quốc là một nước cộng hòa. |
| 676 |
共计 |
gòngjì |
tổng cộng; cộng dồn |
这次共计来了三十人。 Zhè cì gòngjì lái le sān shí rén. Lần này tổng cộng có ba mươi người đến. |
| 677 |
共鸣 |
gòngmíng |
cộng hưởng; đồng cảm |
音乐引起了共鸣。 Yīn yuè yǐn qǐ le gòngmíng. Âm nhạc đã khơi gợi sự đồng cảm. |
| 678 |
勾结 |
gōujié |
câu kết; thông đồng |
大家勾结起来骗钱。 Dà jiā gōujié qǐ lái piàn qián. Họ thông đồng với nhau để lừa tiền. |
| 679 |
钩子 |
gōuzi |
cái móc |
墙上挂着一个钩子。 Qiáng shàng guà zhe yī gè gōuzi. Trên tường treo một cái móc. |
| 680 |
构思 |
gòusī |
thai nghén ý tưởng; xây dựng ý tưởng |
他正在构思新小说。 Tā zhèng zài gòusī xīn xiǎo shuō. Anh ấy đang thai nghén một cuốn tiểu thuyết mới. |
| 681 |
孤独 |
gūdú |
cô đơn |
一个人住很孤独。 Yī gèrén zhù hěn gūdú. Sống một mình rất cô đơn. |
| 682 |
孤立 |
gūlì |
cô lập; tách biệt |
他不想被同学孤立。 Tā bù xiǎng bèi tóngxué gūlì. Anh ấy không muốn bị các bạn cùng lớp cô lập. |
| 683 |
辜负 |
gūfù |
phụ lòng; làm thất vọng |
我不想辜负爸爸妈妈的希望。 Wǒ bù xiǎng gūfù bàba māma de xī wàng. Tôi không muốn phụ lòng kỳ vọng của bố mẹ. |
| 684 |
姑且 |
gūqiě |
tạm thời; cứ thử xem |
这个办法姑且试一试。 Zhè gè bàn fǎ gūqiě shì yī shì. Tạm thời cứ thử cách này xem sao. |
| 685 |
古董 |
gǔdǒng |
đồ cổ |
爷爷家有一个古董。 Yé ye jiā yǒu yī gè gǔdǒng. Ông nội có một món đồ cổ ở nhà. |
| 686 |
古怪 |
gǔguài |
kỳ quái; quái gở |
他的看法有点古怪。 Tā de kàn fǎ yǒu diǎn gǔguài. Quan điểm của anh ấy hơi kỳ quái. |
| 687 |
股东 |
gǔdōng |
cổ đông |
股东今天参加会议。 Gǔdōng jīntiān cān jiā huì yì. Các cổ đông hôm nay tham dự cuộc họp. |
| 688 |
股份 |
gǔfèn |
cổ phần; cổ phiếu |
他买了公司股份。 Tā mǎi le gōng sī gǔfèn. Anh ấy đã mua cổ phần của công ty. |
| 689 |
鼓动 |
gǔdòng |
xúi giục; cổ động |
他鼓动大家一起报名。 Tā gǔdòng dà jiā yī qǐ bào míng. Anh ấy cổ động mọi người cùng đăng ký. |
| 690 |
骨干 |
gǔgàn |
nòng cốt; trụ cột |
他是公司的技术骨干。 Tā shì gōng sī de jì shù gǔgàn. Anh ấy là nòng cốt kỹ thuật của công ty. |
| 691 |
固然 |
gùrán |
tất nhiên; dĩ nhiên |
努力固然重要,方法也重要。 Nǔ lì gùrán zhòng yào, fāng fǎ yě zhòng yào. Nỗ lực dĩ nhiên quan trọng, nhưng phương pháp cũng quan trọng. |
| 692 |
固体 |
gùtǐ |
chất rắn |
水可以是固体。 Shuǐ kě yǐ shì gùtǐ. Nước cũng có thể ở thể rắn. |
| 693 |
固有 |
gùyǒu |
vốn có; cố hữu |
每个地方都有固有习惯。 Měi gè dì fang dōu yǒu gùyǒu xí guàn. Mỗi nơi đều có những phong tục vốn có. |
| 694 |
固执 |
gùzhi |
bướng bỉnh; cố chấp |
他太固执,不想改变。 Tā tài gùzhi, bù xiǎng gǎi biàn. Anh ấy quá cố chấp, không muốn thay đổi. |
| 695 |
顾虑 |
gùlǜ |
băn khoăn; lo ngại |
说出你的顾虑吧。 Shuō chū nǐ de gùlǜ ba. Hãy nói ra những điều bạn lo ngại đi. |
| 696 |
顾问 |
gùwèn |
cố vấn |
公司请了法律顾问。 Gōng sī qǐng le fǎ lǜ gùwèn. Công ty đã thuê một cố vấn pháp lý. |
| 697 |
故乡 |
gùxiāng |
quê hương |
春节他回到了故乡。 Chūn jié tā huí dào le gùxiāng. Tết anh ấy đã về quê. |
| 698 |
故障 |
gùzhàng |
sự cố; trục trặc |
电梯出现故障。 Diàn tī chū xiàn gùzhàng. Thang máy bị trục trặc. |
| 699 |
雇佣 |
gùyōng |
thuê mướn; tuyển dụng |
公司雇佣了新司机。 Gōng sī gùyōng le xīn sī jī. Công ty đã thuê một tài xế mới. |
| 700 |
拐杖 |
guǎizhàng |
gậy chống |
老人用拐杖走路。 Lǎo rén yòng guǎizhàng zǒu lù. Người lớn tuổi chống gậy để đi. |
| 701 |
关怀 |
guānhuái |
quan tâm; chăm lo |
老师给学生很多关怀。 Lǎoshī gěi xuésheng hěn duō guānhuái. Thầy cô dành cho học sinh rất nhiều sự quan tâm. |
| 702 |
关照 |
guānzhào |
chăm sóc; để ý giúp |
请多关照我的孩子。 Qǐng duō guānzhào wǒ de hái zi. Xin hãy chăm sóc con tôi nhiều hơn. |
| 703 |
官方 |
guānfāng |
chính thức; của nhà nước |
官方消息已经公布。 Guānfāng xiāo xi yǐ jīng gōngbù. Tin tức chính thức đã được công bố. |
| 704 |
观光 |
guānguāng |
tham quan; du lịch ngắm cảnh |
我们周末去城市观光。 Wǒmen zhōu mò qù chéng shì guānguāng. Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi tham quan trong thành phố. |
| 705 |
管辖 |
guǎnxiá |
quản hạt; quản lý theo thẩm quyền |
这个地区由政府管辖。 Zhè gè dìqū yóu zhèngfǔ guǎnxiá. Khu vực này do chính phủ quản hạt. |
| 706 |
罐 |
guàn |
hũ; lon |
这里有一罐茶。 Zhè lǐ yǒu yī guàn chá. Ở đây có một hũ trà. |
| 707 |
贯彻 |
guànchè |
quán triệt; thực thi |
公司贯彻新的制度。 Gōng sī guànchè xīn de zhìdù. Công ty quán triệt chế độ mới. |
| 708 |
灌溉 |
guàngài |
tưới tiêu; tưới (thủy lợi) |
农民用水灌溉土地。 Nóngmín yòng shuǐ guàngài tǔdì. Nông dân dùng nước để tưới tiêu ruộng đất. |
| 709 |
惯例 |
guànlì |
thông lệ; lệ thường |
这是惯例。 Zhè shì guànlì. Đây là thông lệ. |
| 710 |
光彩 |
guāngcǎi |
vinh quang; vẻ rạng rỡ |
成功让学校很有光彩。 Chéng gōng ràng xuéxiào hěn yǒu guāngcǎi. Thành công đã mang lại danh dự cho nhà trường. |
| 711 |
光辉 |
guānghuī |
ánh huy; hào quang |
太阳发出光辉。 Tài yáng fā chū guānghuī. Mặt trời tỏa ra ánh huy. |
| 712 |
光芒 |
guāngmáng |
tia sáng; ánh sáng chói |
太阳的光芒很亮。 Tài yáng de guāngmáng hěn liàng. Ánh nắng mặt trời rất chói. |
| 713 |
光荣 |
guāngróng |
vinh dự; vẻ vang |
帮助别人很光荣。 Bāng zhù bié rén hěn guāngróng. Giúp đỡ người khác là điều rất vinh dự. |
| 714 |
广阔 |
guǎngkuò |
rộng lớn; bao la |
这片土地很广阔。 Zhè piàn tǔdì hěn guǎngkuò. Mảnh đất này rất rộng lớn. |
| 715 |
规范 |
guīfàn |
quy phạm; chuẩn hóa |
公司要规范管理。 Gōng sī yào guīfàn guǎn lǐ. Công ty cần chuẩn hóa công tác quản lý. |
| 716 |
规格 |
guīgé |
quy cách; thông số kỹ thuật |
这个规格不合适。 Zhè gè guīgé bù hé shì. Quy cách này không phù hợp. |
| 717 |
规划 |
guīhuà |
quy hoạch; kế hoạch |
城市规划已经完成。 Chéng shì guīhuà yǐ jīng wán chéng. Quy hoạch thành phố đã hoàn thành. |
| 718 |
规章 |
guīzhāng |
quy chế; quy định |
员工必须遵守规章。 Yuángōng bì xū zūnshǒu guīzhāng. Nhân viên phải tuân thủ quy định. |
| 719 |
归根到底 |
guīgēndàodǐ |
rốt cuộc; xét cho cùng |
归根到底,健康最重要。 Guīgēndàodǐ, jiàn kāng zuì zhòng yào. Rốt cuộc thì sức khỏe là quan trọng nhất. |
| 720 |
归还 |
guīhuán |
hoàn trả; trả lại |
请明天归还这本书。 Qǐng míngtiān guīhuán zhè běn shū. Xin hãy trả lại cuốn sách này vào ngày mai. |
| 721 |
轨道 |
guǐdào |
đường ray; quỹ đạo |
机器在轨道上运行。 Jīqì zài guǐdào shàng yùnxíng. Cỗ máy vận hành trên đường ray. |
| 722 |
跪 |
guì |
quỳ |
孩子跪在地上找东西。 Hái zi guì zài de shàng zhǎo dōngxi. Đứa trẻ quỳ trên đất để tìm đồ. |
| 723 |
贵族 |
guìzú |
quý tộc |
贵族生活很好。 Guìzú shēng huó hěn hǎo. Cuộc sống của giới quý tộc rất tốt. |
| 724 |
棍棒 |
gùnbàng |
gậy; dùi cui |
地上放着一根棍棒。 De shàng fàng zhe yī gēn gùnbàng. Dưới đất có một cây gậy. |
| 725 |
国防 |
guófáng |
quốc phòng |
国防保护国家。 Guófáng bǎo hù guó jiā. Quốc phòng bảo vệ đất nước. |
| 726 |
国务院 |
guówùyuàn |
Quốc vụ viện |
国务院公布了新政策。 Guówùyuàn gōngbù le xīn zhèngcè. Quốc vụ viện đã công bố chính sách mới. |
| 727 |
果断 |
guǒduàn |
quả quyết; dứt khoát |
经理果断做了决定。 Jīng lǐ guǒduàn zuò le jué dìng. Giám đốc đã dứt khoát đưa ra quyết định. |
| 728 |
过度 |
guòdù |
quá mức; quá độ |
过度工作会影响健康。 Guòdù gōngzuò huì yǐng xiǎng jiàn kāng. Làm việc quá mức có thể ảnh hưởng đến sức khỏe. |
| 729 |
过渡 |
guòdù |
chuyển tiếp; quá độ |
这只是过渡办法。 Zhè zhǐ shì guòdù bàn fǎ. Đây chỉ là biện pháp chuyển tiếp thôi. |
| 730 |
过奖 |
guòjiǎng |
quá khen |
你过奖了,我还要努力。 Nǐ guòjiǎng le, wǒ huán yào nǔ lì. Bạn quá khen rồi, tôi vẫn còn phải nỗ lực. |
| 731 |
过滤 |
guòlǜ |
lọc |
这个机器能过滤水。 Zhè gè jīqì néng guòlǜ shuǐ. Máy này có thể lọc nước. |
| 732 |
过失 |
guòshī |
lỗi; sai sót |
这次事故不是他的过失。 Zhè cì shìgù bù shì tā de guòshī. Vụ tai nạn lần này không phải lỗi của anh ấy. |
| 733 |
过问 |
guòwèn |
can thiệp; hỏi han; tìm hiểu |
这件事情我不想过问。 Zhè jiàn shì qing wǒ bù xiǎng guòwèn. Chuyện này tôi không muốn can thiệp. |
| 734 |
过瘾 |
guòyǐn |
đã; thỏa mãn; sướng |
这场比赛看得很过瘾。 Zhè chǎng bǐ sài kàn děi hěn guòyǐn. Xem trận đấu này rất đã mắt. |
| 735 |
过于 |
guòyú |
quá; quá mức |
他过于紧张,没有回答。 Tā guòyú jǐn zhāng, méiyǒu huí dá. Anh ấy quá căng thẳng nên không trả lời. |
| 736 |
嗨 |
hāi |
chào; hi |
嗨,你怎么来了? Hāi, nǐ zěnme lái le? Chào, sao bạn lại đến đây? |
| 737 |
海拔 |
hǎibá |
độ cao so với mực nước biển |
这里海拔很高。 Zhè lǐ hǎibá hěn gāo. Độ cao ở đây rất lớn. |
| 738 |
海滨 |
hǎibīn |
ven biển; bờ biển |
我们去海滨玩。 Wǒmen qù hǎibīn wán. Chúng tôi ra bờ biển chơi. |
| 739 |
含糊 |
hánhu |
mơ hồ; không rõ ràng |
他的回答很含糊。 Tā de huí dá hěn hánhu. Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ. |
| 740 |
含义 |
hányì |
hàm nghĩa; ý nghĩa |
这个问题的含义很深。 Zhè gè wèn tí de hányì hěn shēn. Ý nghĩa của vấn đề này rất sâu sắc. |
| 741 |
寒暄 |
hánxuān |
hàn huyên; xã giao |
大家见面就寒暄。 Dà jiā jiàn miàn jiù hánxuān. Mọi người gặp nhau là hàn huyên chào hỏi. |
| 742 |
罕见 |
hǎnjiàn |
hiếm thấy; hiếm gặp |
这种情况很罕见。 Zhè zhǒng qíng kuàng hěn hǎnjiàn. Tình huống này rất hiếm gặp. |
| 743 |
捍卫 |
hànwèi |
bảo vệ; giữ vững |
士兵捍卫国家安全。 Shìbīng hànwèi guó jiā ān quán. Binh sĩ bảo vệ an ninh quốc gia. |
| 744 |
航空 |
hángkōng |
hàng không |
航空公司取消了航班。 Hángkōng gōng sī qǔxiāo le háng bān. Hãng hàng không đã hủy chuyến bay. |
| 745 |
航天 |
hángtiān |
hàng không vũ trụ; bay vào không gian |
中国航天发展很快。 Zhōngguó hángtiān fā zhǎn hěn kuài. Ngành hàng không vũ trụ của Trung Quốc phát triển rất nhanh. |
| 746 |
航行 |
hángxíng |
hàng hải; đi lại (trên biển); hành trình |
船正在航行。 Chuán zhèng zài hángxíng. Con tàu đang hành trình. |
| 747 |
行列 |
hángliè |
hàng ngũ; đội ngũ |
他站在学生行列里。 Tā zhàn zài xuésheng hángliè lǐ. Anh ấy đứng trong hàng ngũ học sinh. |
| 748 |
豪迈 |
háomài |
hào sảng; hào hùng |
他说话声音豪迈。 Tā shuō huà shēng yīn háomài. Giọng nói của anh ấy rất hào sảng. |
| 749 |
毫米 |
háomǐ |
milimét |
一毫米很短。 Yī háomǐ hěn duǎn. Một milimét rất ngắn. |
| 750 |
毫无 |
háowú |
hoàn toàn không; chẳng có chút nào |
他毫无准备就上台了。 Tā háowú zhǔn bèi jiù shàng tái le. Anh ấy lên sân khấu mà không hề chuẩn bị gì cả. |
| 751 |
号召 |
hàozhào |
kêu gọi |
学校号召大家节约用水。 Xuéxiào hàozhào dà jiā jié yuē yòng shuǐ. Nhà trường kêu gọi mọi người tiết kiệm nước. |
| 752 |
耗费 |
hàofèi |
tiêu tốn; hao phí |
这个项目耗费了很多时间。 Zhè gè xiàngmù hàofèi le hěn duō shí jiān. Dự án này đã tiêu tốn rất nhiều thời gian. |
| 753 |
呵 |
hē |
ồ; à |
呵,原来你在这里。 Hē, yuán lái nǐ zài zhè lǐ. Ồ, hóa ra bạn ở đây. |
| 754 |
和蔼 |
hé'ǎi |
hòa nhã; hiền hậu |
这位医生很和蔼。 Zhè wèi yīshēng hěn hé'ǎi. Vị bác sĩ này rất hòa nhã. |
| 755 |
和解 |
héjiě |
hòa giải |
大家终于和解了。 Dà jiā zhōng yú héjiě le. Cuối cùng mọi người cũng hòa giải. |
| 756 |
和睦 |
hémù |
hòa thuận |
邻居关系很和睦。 Lín jū guān xì hěn hémù. Quan hệ láng giềng rất hòa thuận. |
| 757 |
和气 |
héqi |
hòa nhã; nhã nhặn |
老板说话很和气。 Lǎobǎn shuō huà hěn héqi. Ông chủ nói chuyện rất nhã nhặn. |
| 758 |
和谐 |
héxié |
hài hòa |
社区关系很和谐。 Shèqū guān xì hěn héxié. Quan hệ trong cộng đồng rất hài hòa. |
| 759 |
合并 |
hébìng |
sáp nhập; hợp nhất |
两家公司决定合并。 Liǎng jiā gōng sī jué dìng hébìng. Hai công ty quyết định sáp nhập. |
| 760 |
合成 |
héchéng |
tổng hợp; hợp thành |
这种材料是人工合成的。 Zhè zhǒng cái liào shì réngōng héchéng de. Loại vật liệu này được tổng hợp nhân tạo. |
| 761 |
合伙 |
héhuǒ |
hùn vốn; hợp tác |
大家合伙开公司。 Dà jiā héhuǒ kāi gōng sī. Mọi người hùn vốn mở công ty. |
| 762 |
合算 |
hésuàn |
hợp lý về chi phí; đáng tiền |
这个价格很合算。 Zhè gè jià gé hěn hésuàn. Mức giá này rất đáng tiền. |
| 763 |
嘿 |
hēi |
này; hey |
嘿,你听到了吗? Hēi, nǐ tīng dào le ma? Này, bạn nghe thấy chưa? |
| 764 |
痕迹 |
hénjì |
dấu vết |
桌子上有水的痕迹。 Zhuōzi shàng yǒu shuǐ de hénjì. Trên bàn có dấu vết nước. |
| 765 |
狠心 |
hěnxīn |
tàn nhẫn; nhẫn tâm |
他狠心拒绝了请求。 Tā hěnxīn jù jué le qǐngqiú. Anh ấy nhẫn tâm từ chối lời thỉnh cầu. |
| 766 |
恨不得 |
hènbude |
chỉ muốn; ước gì có thể |
他恨不得马上回家。 Tā hènbude mǎ shàng huí jiā. Anh ấy chỉ muốn lập tức về nhà. |
| 767 |
哼 |
hēng |
hừ (hừ mũi); hừ hừ |
他哼了两下就走了。 Tā hēng le liǎng xià jiù zǒu le. Anh ấy hừ hai tiếng rồi đi. |
| 768 |
横 |
héng |
ngang; bướng bỉnh; ngang ngược |
他横着站在门口。 Tā héng zhe zhàn zài mén kǒu. Anh ấy đứng nghiêng ngang ở cửa. |
| 769 |
哄 |
hōng |
dỗ; dỗ dành; lừa gạt |
爸爸正在哄孩子睡觉。 Bàba zhèng zài hōng hái zi shuìjiào. Bố đang dỗ đứa trẻ ngủ. |
| 770 |
烘 |
hōng |
nướng; sấy |
妈妈在厨房烘面包。 Māma zài chú fáng hōng miàn bāo. Mẹ đang nướng bánh mì trong bếp. |
| 771 |
轰动 |
hōngdòng |
gây chấn động; gây xôn xao |
这个消息引起轰动。 Zhè gè xiāo xi yǐn qǐ hōngdòng. Tin tức này gây chấn động. |
| 772 |
宏观 |
hóngguān |
vĩ mô |
我们要从宏观角度看问题。 Wǒmen yào cóng hóngguān jiǎodù kàn wèn tí. Chúng ta cần nhìn vấn đề từ góc độ vĩ mô. |
| 773 |
宏伟 |
hóngwěi |
hùng vĩ; hoành tráng |
这座大楼很宏伟。 Zhè zuò dà lóu hěn hóngwěi. Tòa nhà này rất hùng vĩ. |
| 774 |
洪水 |
hóngshuǐ |
lũ lụt; nước lũ |
洪水冲坏了桥。 Hóngshuǐ chōng huài le qiáo. Nước lũ đã cuốn hỏng cây cầu. |
| 775 |
喉咙 |
hóulóng |
cổ họng |
他喉咙疼,不想说话。 Tā hóulóng téng, bù xiǎng shuō huà. Cổ họng anh ấy đau nên không muốn nói chuyện. |
| 776 |
吼 |
hǒu |
gầm; quát |
别对孩子吼。 Bié duì hái zi hǒu. Đừng quát trẻ con. |
| 777 |
后代 |
hòudài |
hậu duệ; thế hệ sau |
我们要为后代保护环境。 Wǒmen yào wèi hòudài bǎo hù huán jìng. Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai. |
| 778 |
后顾之忧 |
hòugùzhīyōu |
nỗi lo về phía sau; nỗi lo hậu phương |
有了这些钱,他没有后顾之忧。 Yǒu le zhè xiē qián, tā méiyǒu hòugùzhīyōu. Có số tiền này rồi, anh ấy không còn nỗi lo về phía sau nữa. |
| 779 |
后勤 |
hòuqín |
hậu cần |
后勤人员准备了食物。 Hòuqín rényuán zhǔn bèi le shíwù. Nhân viên hậu cần đã chuẩn bị đồ ăn. |
| 780 |
候选 |
hòuxuǎn |
ứng cử; ứng viên |
这位候选人经验丰富。 Zhè wèi hòuxuǎn rén jīng yàn fēng fù. Ứng viên này có kinh nghiệm rất phong phú. |
| 781 |
忽略 |
hūlüè |
bỏ qua; lơ là |
别忽略小问题。 Bié hūlüè xiǎo wèn tí. Đừng bỏ qua những vấn đề nhỏ. |
| 782 |
呼唤 |
hūhuàn |
gọi; gọi gọi |
妈妈在门口呼唤孩子。 Māma zài mén kǒu hūhuàn hái zi. Mẹ đứng ở cửa gọi con. |
| 783 |
呼啸 |
hūxiào |
rít; gào rít (tiếng gió/tiếng động) |
声音一直呼啸。 Shēng yīn yī zhí hūxiào. Âm thanh cứ rít lên liên tục. |
| 784 |
呼吁 |
hūyù |
kêu gọi; kêu gọi tha thiết |
医生呼吁大家少抽烟。 Yīshēng hūyù dà jiā shǎo chōu yān. Bác sĩ kêu gọi mọi người hút thuốc ít lại. |
| 785 |
胡乱 |
húluàn |
bừa bãi; tùy tiện |
别胡乱花钱。 Bié húluàn huā qián. Đừng tiêu tiền bừa bãi. |
| 786 |
胡须 |
húxū |
râu |
爷爷的胡须白了。 Yé ye de húxū bái le. Râu của ông đã bạc trắng. |
| 787 |
湖泊 |
húpō |
hồ |
这里有很多美丽的湖泊。 Zhè lǐ yǒu hěn duō měi lì de húpō. Ở đây có rất nhiều hồ đẹp. |
| 788 |
花瓣 |
huābàn |
cánh hoa |
地上有花瓣。 De shàng yǒu huābàn. Dưới đất có cánh hoa. |
| 789 |
花蕾 |
huālěi |
nụ hoa |
花蕾开始开放。 Huālěi kāi shǐ kāifàng. Những nụ hoa bắt đầu nở. |
| 790 |
华丽 |
huálì |
lộng lẫy; hoa lệ |
她穿着华丽的衣服。 Tā chuān zhe huálì de yīfu. Cô ấy đang mặc bộ quần áo lộng lẫy. |
| 791 |
华侨 |
huáqiáo |
Hoa kiều; người Hoa ở hải ngoại |
这位华侨回来投资。 Zhè wèi huáqiáo huí lái tóuzī. Vị Hoa kiều này quay về đầu tư. |
| 792 |
画蛇添足 |
huàshétiānzú |
vẽ rắn thêm chân; thừa thãi |
再做就是画蛇添足。 Zài zuò jiù shì huàshétiānzú. Làm thêm nữa thì đúng là vẽ rắn thêm chân. |
| 793 |
化肥 |
huàféi |
phân bón hóa học |
农民使用化肥。 Nóngmín shǐ yòng huàféi. Nông dân sử dụng phân bón hóa học. |
| 794 |
化石 |
huàshí |
hóa thạch |
博物馆里有动物化石。 Bówùguǎn lǐ yǒu dòng wù huàshí. Trong bảo tàng có hóa thạch động vật. |
| 795 |
化验 |
huàyàn |
xét nghiệm |
医生让他做化验。 Yīshēng ràng tā zuò huàyàn. Bác sĩ bảo anh ấy đi làm xét nghiệm. |
| 796 |
化妆 |
huàzhuāng |
trang điểm; hóa trang |
她上班以前会化妆。 Tā shàng bān yǐ qián huì huàzhuāng. Cô ấy trang điểm trước khi đi làm. |
| 797 |
划分 |
huàfēn |
phân chia |
老师划分为四组。 Lǎoshī huàfēn wèi sì zǔ. Giáo viên chia thành bốn nhóm. |
| 798 |
话筒 |
huàtǒng |
micro; micrô |
请把话筒递给我。 Qǐng bǎ huàtǒng dì gěi wǒ. Làm ơn đưa micrô cho tôi. |
| 799 |
欢乐 |
huānlè |
vui vẻ; hân hoan |
孩子很欢乐。 Hái zi hěn huānlè. Đứa trẻ rất vui vẻ. |
| 800 |
还原 |
huányuán |
khôi phục; hoàn nguyên |
请把现场还原一下。 Qǐng bǎ xiànchǎng huányuán yī xià. Làm ơn phục dựng lại hiện trường một chút. |
| 801 |
环节 |
huánjié |
khâu; mắt xích |
检查是重要环节。 Jiǎn chá shì zhòng yào huánjié. Khâu kiểm tra là một mắt xích quan trọng. |
| 802 |
缓和 |
huǎnhé |
làm dịu; hòa hoãn |
沟通缓和了紧张关系。 Gōutōng huǎnhé le jǐn zhāng guān xì. Giao tiếp đã làm dịu mối quan hệ căng thẳng. |
| 803 |
患者 |
huànzhě |
bệnh nhân |
患者正在休息。 Huànzhě zhèng zài xiū xi. Bệnh nhân đang nghỉ ngơi. |
| 804 |
荒凉 |
huāngliáng |
hoang vắng; tiêu điều |
这条路夜里很荒凉。 Zhè tiáo lù yè lǐ hěn huāngliáng. Con đường này ban đêm rất hoang vắng. |
| 805 |
荒谬 |
huāngmiù |
hoang đường; vô lý |
这个看法很荒谬。 Zhè gè kàn fǎ hěn huāngmiù. Quan điểm này rất hoang đường. |
| 806 |
荒唐 |
huāngtáng |
vớ vẩn; lố bịch |
他的决定太荒唐了。 Tā de jué dìng tài huāngtáng le. Quyết định của anh ấy quá vớ vẩn. |
| 807 |
黄昏 |
huánghūn |
hoàng hôn; chạng vạng |
黄昏我们到家了。 Huánghūn wǒmen dào jiā le. Lúc hoàng hôn, chúng tôi đã về đến nhà. |
| 808 |
皇帝 |
huángdì |
hoàng đế |
古代皇帝住在宫殿里。 Gǔdài huángdì zhù zài gōngdiàn lǐ. Hoàng đế thời xưa sống trong cung điện. |
| 809 |
皇后 |
huánghòu |
hoàng hậu |
故事里的皇后很善良。 Gù shi lǐ de huánghòu hěn shànliáng. Hoàng hậu trong câu chuyện rất nhân hậu. |
| 810 |
晃 |
huǎng |
lắc; rung lắc |
桌子一直在晃。 Zhuōzi yī zhí zài huǎng. Cái bàn cứ rung lắc mãi. |
| 811 |
恍然大悟 |
huǎngrándàwù |
bừng tỉnh đại ngộ; chợt hiểu ra |
听完解释,他恍然大悟。 Tīng wán jiě shì, tā huǎngrándàwù. Nghe giải thích xong, anh ấy chợt hiểu ra. |
| 812 |
挥霍 |
huīhuò |
phung phí; tiêu xài hoang phí |
他挥霍了很多钱。 Tā huīhuò le hěn duō qián. Anh ấy đã phung phí rất nhiều tiền. |
| 813 |
辉煌 |
huīhuáng |
huy hoàng; rực rỡ |
公司取得了辉煌成绩。 Gōng sī qǔ děi le huīhuáng chéng jì. Công ty đã đạt được thành tích huy hoàng. |
| 814 |
回报 |
huíbào |
đền đáp; lợi ích thu được |
努力学习会有回报。 Nǔ lì xuéxí huì yǒu huíbào. Học hành chăm chỉ sẽ có đền đáp. |
| 815 |
回避 |
huíbì |
tránh né; né tránh |
他一直回避这个问题。 Tā yī zhí huíbì zhè gè wèn tí. Anh ấy luôn né tránh vấn đề này. |
| 816 |
回顾 |
huígù |
nhìn lại; tổng kết |
会议回顾了去年工作。 Huì yì huígù le qù nián gōngzuò. Cuộc họp đã tổng kết công việc của năm ngoái. |
| 817 |
回收 |
huíshōu |
thu hồi; tái chế |
学校开始回收旧书。 Xuéxiào kāi shǐ huíshōu jiù shū. Nhà trường bắt đầu thu gom tái chế sách cũ. |
| 818 |
悔恨 |
huǐhèn |
hối hận; ân hận |
他对过去的错误很悔恨。 Tā duì guò qu de cuò wù hěn huǐhèn. Anh ấy vô cùng hối hận về những sai lầm trước đây. |
| 819 |
毁灭 |
huǐmiè |
hủy diệt; phá hủy |
战争会毁灭家庭。 Zhànzhēng huì huǐmiè jiātíng. Chiến tranh có thể hủy diệt các gia đình. |
| 820 |
会晤 |
huìwù |
hội đàm; gặp gỡ |
领导人今天会晤。 Lǐngdǎo rén jīntiān huìwù. Hôm nay các nhà lãnh đạo đã hội đàm. |
| 821 |
汇报 |
huìbào |
báo cáo |
他向经理汇报进展。 Tā xiàng jīng lǐ huìbào jìnzhǎn. Anh ấy báo cáo tiến độ với quản lý. |
| 822 |
贿赂 |
huìlù |
hối lộ |
他拒绝接受贿赂。 Tā jù jué jiē shòu huìlù. Anh ấy từ chối nhận hối lộ. |
| 823 |
昏迷 |
hūnmí |
hôn mê |
患者仍然昏迷。 Huànzhě réng rán hūnmí. Bệnh nhân vẫn đang hôn mê. |
| 824 |
荤 |
hūn |
đồ mặn; món có thịt cá |
她今天不吃荤。 Tā jīntiān bù chī hūn. Hôm nay cô ấy không ăn đồ mặn. |
| 825 |
浑身 |
húnshēn |
toàn thân; khắp người |
他浑身不舒服。 Tā húnshēn bù shū fu. Toàn thân anh ấy thấy khó chịu. |
| 826 |
混合 |
hùnhé |
trộn lẫn; pha trộn |
请把牛奶和水混合。 Qǐng bǎ niú nǎi hé shuǐ hùnhé. Vui lòng trộn sữa với nước. |
| 827 |
混乱 |
hùnluàn |
hỗn loạn; rối loạn |
现场一片混乱。 Xiànchǎng yī piàn hùnluàn. Hiện trường hỗn loạn. |
| 828 |
混淆 |
hùnxiáo |
nhầm lẫn; lẫn lộn |
别把这两件事情混淆。 Bié bǎ zhè liǎng jiàn shì qing hùnxiáo. Đừng nhầm lẫn hai việc này. |
| 829 |
混浊 |
hùnzhuó |
đục; vẩn đục |
水很混浊。 Shuǐ hěn hùnzhuó. Nước rất đục. |
| 830 |
活该 |
huógāi |
đáng đời |
你不听劝,活该迟到。 Nǐ bù tīng quàn, huógāi chí dào. Bạn không nghe lời khuyên nên đáng đời bị muộn. |
| 831 |
活力 |
huólì |
sức sống; sinh lực |
孩子充满活力。 Hái zi chōngmǎn huólì. Đứa trẻ tràn đầy sức sống. |
| 832 |
火箭 |
huǒjiàn |
tên lửa |
火箭成功发射了。 Huǒjiàn chéng gōng fāshè le. Tên lửa đã phóng thành công. |
| 833 |
火焰 |
huǒyàn |
ngọn lửa |
火焰很小了。 Huǒyàn hěn xiǎo le. Ngọn lửa giờ nhỏ rồi. |
| 834 |
火药 |
huǒyào |
thuốc súng |
火药要远离火。 Huǒyào yào yuǎn lí huǒ. Thuốc súng phải để xa lửa. |
| 835 |
货币 |
huòbì |
tiền tệ |
国家有自己的货币。 Guó jiā yǒu zì jǐ de huòbì. Một quốc gia có tiền tệ riêng của mình. |
| 836 |
基地 |
jīdì |
căn cứ; cơ sở |
这里是训练基地。 Zhè lǐ shì xùnliàn jīdì. Đây là cơ sở huấn luyện. |
| 837 |
基金 |
jījīn |
quỹ |
公司设立了教育基金。 Gōng sī shèlì le jiào yù jījīn. Công ty đã thành lập quỹ giáo dục. |
| 838 |
基因 |
jīyīn |
gen |
医生检查了他的基因。 Yīshēng jiǎn chá le tā de jīyīn. Bác sĩ đã kiểm tra gen của anh ấy. |
| 839 |
机动 |
jīdòng |
linh động; cơ động |
计划里有机动时间。 Jì huà lǐ yǒu jīdòng shí jiān. Kế hoạch có thời gian linh động. |
| 840 |
机构 |
jīgòu |
cơ cấu; tổ chức |
这家机构帮助老人。 Zhè jiā jīgòu bāng zhù lǎo rén. Tổ chức này giúp đỡ người cao tuổi. |
| 841 |
机灵 |
jīling |
lanh lợi; khôn khéo |
这个孩子很机灵。 Zhè gè hái zi hěn jīling. Đứa trẻ này rất lanh lợi. |
| 842 |
机密 |
jīmì |
cơ mật; tuyệt mật |
这份文件属于机密。 Zhè fèn wénjiàn shǔyú jīmì. Tài liệu này thuộc diện cơ mật. |
| 843 |
机械 |
jīxiè |
máy móc; cơ khí |
工厂里有很多机械。 Gōngchǎng lǐ yǒu hěn duō jīxiè. Trong nhà máy có rất nhiều máy móc. |
| 844 |
机遇 |
jīyù |
cơ hội |
这次比赛是好机遇。 Zhè cì bǐ sài shì hǎo jīyù. Trận đấu lần này là một cơ hội tốt. |
| 845 |
机智 |
jīzhì |
thông minh; ứng biến khéo |
他回答得很机智。 Tā huí dá děi hěn jīzhì. Anh ấy trả lời rất khéo léo. |
| 846 |
激发 |
jīfā |
khơi dậy; kích thích |
音乐激发了他的想象。 Yīn yuè jīfā le tā de xiǎngxiàng. Âm nhạc khơi dậy trí tưởng tượng của anh ấy. |
| 847 |
激励 |
jīlì |
khích lệ; động viên |
老师的鼓励激励了学生。 Lǎoshī de gǔ lì jīlì le xuésheng. Sự động viên của thầy cô đã khích lệ học sinh. |
| 848 |
激情 |
jīqíng |
đam mê; nhiệt huyết |
他的演讲充满激情。 Tā de yǎnjiǎng chōngmǎn jīqíng. Bài diễn thuyết của anh ấy tràn đầy nhiệt huyết. |
| 849 |
饥饿 |
jī'è |
đói; nạn đói |
饥饿让他没有力气。 Jī'è ràng tā méiyǒu lì qi. Cơn đói khiến anh ấy không còn sức lực. |
| 850 |
讥笑 |
jīxiào |
chế giễu; cười nhạo |
不要讥笑别人的错误。 Bù yào jīxiào bié rén de cuò wù. Đừng chế giễu lỗi lầm của người khác. |
| 851 |
极端 |
jíduān |
cực đoan |
这种办法太极端。 Zhè zhǒng bàn fǎ tài jíduān. Cách làm này quá cực đoan. |
| 852 |
极限 |
jíxiàn |
giới hạn; cực hạn |
他快到极限了。 Tā kuài dào jíxiàn le. Anh ấy sắp đến giới hạn rồi. |
| 853 |
即便 |
jíbiàn |
dù cho; cho dù |
即便下雨,我们也去。 Jíbiàn xiàyǔ, wǒmen yě qù. Dù có mưa, chúng tôi vẫn đi. |
| 854 |
即将 |
jíjiāng |
sắp; sắp sửa |
会议即将开始。 Huì yì jíjiāng kāi shǐ. Cuộc họp sắp bắt đầu. |
| 855 |
级别 |
jíbié |
cấp bậc; trình độ |
这个比赛级别很高。 Zhè gè bǐ sài jíbié hěn gāo. Cuộc thi này có trình độ rất cao. |
| 856 |
疾病 |
jíbìng |
bệnh tật |
运动能预防疾病。 Yùn dòng néng yùfáng jíbìng. Vận động có thể phòng ngừa bệnh tật. |
| 857 |
嫉妒 |
jídù |
ghen tị; đố kỵ |
他不嫉妒别人的成功。 Tā bù jídù bié rén de chéng gōng. Anh ấy không ghen tị với thành công của người khác. |
| 858 |
及早 |
jízǎo |
càng sớm càng tốt |
发现问题要及早处理。 Fā xiàn wèn tí yào jízǎo chǔlǐ. Phát hiện vấn đề thì phải xử lý càng sớm càng tốt. |
| 859 |
急功近利 |
jígōngjìnlì |
nóng vội cầu thành; ham thành tích trước mắt |
做教育不能急功近利。 Zuò jiào yù bù néng jígōngjìnlì. Làm giáo dục không thể nóng vội cầu thành. |
| 860 |
急剧 |
jíjù |
đột ngột; nhanh chóng (mạnh) |
价格急剧变化。 Jià gé jíjù biàn huà. Giá cả biến động đột ngột. |
| 861 |
急切 |
jíqiè |
tha thiết; sốt ruột |
他急切地想知道结果。 Tā jíqiè de xiǎng zhī dào jié guǒ. Anh ấy tha thiết muốn biết kết quả. |
| 862 |
急于求成 |
jíyúqiúchéng |
nôn nóng muốn thành công; nóng vội cầu thành |
学习不能急于求成。 Xuéxí bù néng jíyúqiúchéng. Học tập không thể nóng vội mong có kết quả nhanh. |
| 863 |
急躁 |
jízào |
nóng nảy; hấp tấp |
遇到困难别急躁。 Yù dào kùn nan bié jízào. Gặp khó khăn đừng nóng nảy. |
| 864 |
籍贯 |
jíguàn |
nguyên quán |
表格上要写籍贯。 Biǎo gé shàng yào xiě jíguàn. Trên mẫu đơn cần điền nguyên quán. |
| 865 |
集团 |
jítuán |
tập đoàn |
这家集团有很多公司。 Zhè jiā jítuán yǒu hěn duō gōng sī. Tập đoàn này có rất nhiều công ty. |
| 866 |
吉祥 |
jíxiáng |
cát tường; may mắn |
这个日子很吉祥。 Zhè gè rìzi hěn jíxiáng. Ngày này rất cát tường. |
| 867 |
给予 |
jǐyǔ |
ban cho; dành cho |
老师给予他很多帮助。 Lǎoshī jǐyǔ tā hěn duō bāng zhù. Thầy cô đã dành cho anh ấy rất nhiều giúp đỡ. |
| 868 |
寄托 |
jìtuō |
gửi gắm; ký thác |
爸爸妈妈把希望寄托给孩子。 Bàba māma bǎ xī wàng jìtuō gěi hái zi. Bố mẹ gửi gắm hy vọng vào đứa con. |
| 869 |
继承 |
jìchéng |
kế thừa; thừa kế |
他继承了父亲的事业。 Tā jìchéng le fù qīn de shìyè. Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha mình. |
| 870 |
记性 |
jìxing |
trí nhớ |
我的记性不太好。 Wǒ de jìxing bù tài hǎo. Trí nhớ của tôi không được tốt lắm. |
| 871 |
记载 |
jìzǎi |
ghi chép; ghi lại |
书里记载了这件事情。 Shū lǐ jìzǎi le zhè jiàn shì qing. Trong sách có ghi chép về việc này. |
| 872 |
季度 |
jìdù |
quý (trong năm) |
这个季度销售很好。 Zhè gè jìdù xiāoshòu hěn hǎo. Doanh số quý này rất tốt. |
| 873 |
季军 |
jìjūn |
giải ba |
他获得了比赛季军。 Tā huò dé le bǐ sài jìjūn. Anh ấy giành giải ba trong cuộc thi. |
| 874 |
计较 |
jìjiào |
so đo; tính toán chi li |
别太计较小事情。 Bié tài jìjiào xiǎo shì qing. Đừng so đo chuyện nhỏ nhặt quá. |
| 875 |
忌讳 |
jìhuì |
kiêng kỵ; điều cấm kỵ |
有些内容在这里很忌讳。 Yǒu xiē nèi róng zài zhè lǐ hěn jìhuì. Một số nội dung ở đây rất kiêng kỵ. |
| 876 |
寂静 |
jìjìng |
tĩnh lặng; yên ắng |
学校夜里很寂静。 Xuéxiào yè lǐ hěn jìjìng. Ban đêm trường học rất yên tĩnh. |
| 877 |
纪要 |
jìyào |
biên bản tóm tắt; bản tóm tắt |
秘书整理了会议纪要。 Mìshū zhěng lǐ le huì yì jìyào. Thư ký đã chỉnh lý bản tóm tắt cuộc họp. |
| 878 |
技巧 |
jìqiǎo |
kỹ xảo; kỹ năng |
学习需要技巧。 Xuéxí xū yào jìqiǎo. Học tập cần có kỹ năng. |
| 879 |
迹象 |
jìxiàng |
dấu hiệu; triệu chứng |
天气变化有迹象。 Tiānqì biàn huà yǒu jìxiàng. Có dấu hiệu cho thấy thời tiết sắp thay đổi. |
| 880 |
家常 |
jiācháng |
thường ngày; kiểu gia đình (gia đình thường ăn) |
她做的都是家常菜。 Tā zuò de dōu shì jiācháng cài. Cô ấy nấu toàn món ăn gia đình. |
| 881 |
家伙 |
jiāhuo |
gã; tên kia (mang sắc thái chê) |
这个家伙又迟到了。 Zhè gè jiāhuo yòu chí dào le. Gã này lại đến muộn nữa rồi. |
| 882 |
家属 |
jiāshǔ |
thân nhân; người nhà |
医院通知了家属。 Yīyuàn tōng zhī le jiāshǔ. Bệnh viện đã thông báo cho thân nhân. |
| 883 |
家喻户晓 |
jiāyùhùxiǎo |
nhà nhà đều biết; ai cũng biết |
这个故事在当地家喻户晓。 Zhè gè gù shi zài dāngdì jiāyùhùxiǎo. Câu chuyện này ở địa phương ai cũng biết. |
| 884 |
加工 |
jiāgōng |
gia công; chế biến; gia công cơ khí |
工厂正在加工零件。 Gōngchǎng zhèng zài jiāgōng língjiàn. Nhà máy đang gia công các linh kiện. |
| 885 |
加剧 |
jiājù |
làm trầm trọng thêm; gia tăng |
压力加剧了问题。 Yā lì jiājù le wèn tí. Áp lực đã làm vấn đề trầm trọng hơn. |
| 886 |
佳肴 |
jiāyáo |
món ngon; mỹ vị |
这里有很多佳肴。 Zhè lǐ yǒu hěn duō jiāyáo. Ở đây có rất nhiều món ngon. |
| 887 |
夹杂 |
jiāzá |
pha lẫn; lẫn vào |
他的声音里夹杂着紧张。 Tā de shēng yīn lǐ jiāzá zhe jǐn zhāng. Trong giọng nói của anh ấy lẫn sự căng thẳng. |
| 888 |
煎 |
jiān |
rán (áp chảo) |
爸爸早上煎了鸡蛋。 Bàba zǎo shang jiān le jī dàn. Sáng nay bố đã rán trứng. |
| 889 |
坚定 |
jiāndìng |
kiên định; vững vàng |
她的态度很坚定。 Tā de tài du hěn jiāndìng. Thái độ của cô ấy rất kiên định. |
| 890 |
坚固 |
jiāngù |
kiên cố; vững chắc |
这座桥很坚固。 Zhè zuò qiáo hěn jiāngù. Cây cầu này rất kiên cố. |
| 891 |
坚韧 |
jiānrèn |
kiên cường; dẻo dai |
他性格坚韧。 Tā xìng gé jiānrèn. Tính cách anh ấy rất kiên cường. |
| 892 |
坚实 |
jiānshí |
vững chắc; kiên thực |
这个基础很坚实。 Zhè gè jī chǔ hěn jiānshí. Nền tảng này rất vững chắc. |
| 893 |
坚硬 |
jiānyìng |
cứng rắn; cứng |
这块石头很坚硬。 Zhè kuài shítou hěn jiānyìng. Hòn đá này rất cứng. |
| 894 |
监督 |
jiāndū |
giám sát; giám đốc |
老师监督学生做作业。 Lǎoshī jiāndū xuésheng zuò zuò yè. Thầy/cô giám sát học sinh làm bài tập. |
| 895 |
监视 |
jiānshì |
theo dõi; giám thị |
警察正在监视门口。 Jǐng chá zhèng zài jiānshì mén kǒu. Cảnh sát đang theo dõi lối vào. |
| 896 |
监狱 |
jiānyù |
nhà tù |
罪犯被送进监狱。 Zuìfàn bèi sòng jìn jiānyù. Tên tội phạm bị đưa vào nhà tù. |
| 897 |
尖端 |
jiānduān |
mũi nhọn; tiên tiến (công nghệ) |
公司使用尖端技术。 Gōng sī shǐ yòng jiānduān jì shù. Công ty sử dụng công nghệ tiên tiến. |
| 898 |
尖锐 |
jiānruì |
sắc bén; gay gắt |
这个问题很尖锐。 Zhè gè wèn tí hěn jiānruì. Vấn đề này rất gay gắt. |
| 899 |
艰难 |
jiānnán |
gian nan; khó khăn |
这条路走得很艰难。 Zhè tiáo lù zǒu děi hěn jiānnán. Con đường này đi rất khó khăn. |
| 900 |
拣 |
jiǎn |
nhặt; chọn lựa |
她在市场拣新鲜水果。 Tā zài shìchǎng jiǎn xīn xiān shuǐguǒ. Cô ấy chọn trái cây tươi ở chợ. |
| 901 |
剪彩 |
jiǎncǎi |
cắt băng khánh thành |
政府为新楼剪彩。 Zhèngfǔ wèi xīn lóu jiǎncǎi. Chính phủ cắt băng khánh thành tòa nhà mới. |
| 902 |
检讨 |
jiǎntǎo |
kiểm điểm; tự kiểm điểm; bản kiểm điểm |
他写了一份检讨。 Tā xiě le yī fèn jiǎntǎo. Anh ấy đã viết một bản kiểm điểm. |
| 903 |
检验 |
jiǎnyàn |
kiểm nghiệm; thử nghiệm |
结果需要继续检验。 Jié guǒ xū yào jì xù jiǎnyàn. Kết quả cần được kiểm nghiệm tiếp. |
| 904 |
简化 |
jiǎnhuà |
đơn giản hóa |
我们要简化手续。 Wǒmen yào jiǎnhuà shǒuxù. Chúng ta cần đơn giản hóa thủ tục. |
| 905 |
简陋 |
jiǎnlòu |
đơn sơ; thô sơ |
大家住在简陋的房间里。 Dà jiā zhù zài jiǎnlòu de fáng jiān lǐ. Mọi người ở trong một căn phòng đơn sơ, thô sơ. |
| 906 |
简体字 |
jiǎntǐzì |
chữ giản thể |
这本书使用简体字。 Zhè běn shū shǐ yòng jiǎntǐzì. Cuốn sách này dùng chữ giản thể. |
| 907 |
简要 |
jiǎnyào |
tóm tắt; ngắn gọn |
请简要说明情况。 Qǐng jiǎnyào shuō míng qíng kuàng. Vui lòng giải thích ngắn gọn tình hình. |
| 908 |
溅 |
jiàn |
bắn tóe; văng (nước) |
水溅到了衣服上。 Shuǐ jiàn dào le yīfu shàng. Nước bắn lên quần áo. |
| 909 |
鉴别 |
jiànbié |
phân biệt; nhận biết |
医生能鉴别这种疾病。 Yīshēng néng jiànbié zhè zhǒng jíbìng. Bác sĩ có thể chẩn biệt được căn bệnh này. |
| 910 |
鉴定 |
jiàndìng |
giám định; thẩm định |
专家正在鉴定古董。 Zhuānjiā zhèng zài jiàndìng gǔdǒng. Các chuyên gia đang thẩm định món đồ cổ. |
| 911 |
鉴于 |
jiànyú |
xét thấy rằng; xét theo |
鉴于天气不好,活动取消。 Jiànyú tiānqì bù hǎo, huó dòng qǔxiāo. Xét thấy thời tiết xấu, hoạt động bị hủy. |
| 912 |
间谍 |
jiàndié |
gián điệp |
电影里的间谍很机智。 Diànyǐng lǐ de jiàndié hěn jīzhì. Điệp viên trong phim rất lanh trí. |
| 913 |
间隔 |
jiàngé |
khoảng cách thời gian; quãng nghỉ; cách quãng |
两次会议间隔一小时。 Liǎng cì huì yì jiàngé yī xiǎo shí. Hai cuộc họp cách nhau một tiếng. |
| 914 |
间接 |
jiànjiē |
gián tiếp |
这件事情间接影响了他。 Zhè jiàn shì qing jiànjiē yǐng xiǎng le tā. Việc này đã gián tiếp ảnh hưởng đến anh ấy. |
| 915 |
见多识广 |
jiànduōshíguǎng |
từng trải; hiểu biết rộng |
他旅行很多,见多识广。 Tā lǚ xíng hěn duō, jiànduōshíguǎng. Anh ấy đi du lịch nhiều nên từng trải và hiểu biết rộng. |
| 916 |
见解 |
jiànjiě |
quan điểm; nhận định |
她有自己的见解。 Tā yǒu zì jǐ de jiànjiě. Cô ấy có quan điểm riêng của mình. |
| 917 |
见闻 |
jiànwén |
kiến văn; hiểu biết và trải nghiệm |
旅行增加了他的见闻。 Lǚ xíng zēng jiā le tā de jiànwén. Du lịch đã tăng thêm kiến văn cho anh ấy. |
| 918 |
见义勇为 |
jiànyìyǒngwéi |
thấy việc nghĩa thì làm; nghĩa hiệp dũng cảm |
他见义勇为,帮助了老人。 Tā jiànyìyǒngwéi, bāng zhù le lǎo rén. Anh ấy thấy việc nghĩa thì làm, đã giúp một cụ già. |
| 919 |
健全 |
jiànquán |
kiện toàn; hoàn thiện; lành mạnh |
公司要健全管理制度。 Gōng sī yào jiànquán guǎn lǐ zhìdù. Công ty cần kiện toàn chế độ quản lý. |
| 920 |
践踏 |
jiàntà |
giẫm đạp; chà đạp |
不要践踏草地。 Bù yào jiàntà cǎo de. Đừng giẫm đạp lên bãi cỏ. |
| 921 |
舰艇 |
jiàntǐng |
tàu chiến; chiến hạm; tàu thuyền hải quân |
有几艘舰艇。 Yǒu jǐ sōu jiàntǐng. Có vài chiếc tàu chiến. |
| 922 |
剑 |
jiàn |
kiếm |
墙上挂着一把剑。 Qiáng shàng guà zhe yī bǎ jiàn. Trên tường treo một thanh kiếm. |
| 923 |
将近 |
jiāngjìn |
gần; xấp xỉ |
会议开了将近两小时。 Huì yì kāi le jiāngjìn liǎng xiǎo shí. Cuộc họp kéo dài gần hai tiếng. |
| 924 |
将军 |
jiāngjūn |
tướng quân; tướng lĩnh |
那位将军经验丰富。 Nà wèi jiāngjūn jīng yàn fēng fù. Vị tướng đó có kinh nghiệm rất phong phú. |
| 925 |
将就 |
jiāng jiù |
tạm bợ; làm tạm; chịu khó dùng tạm |
菜一般,我们先将就一下。 Cài yī bān, wǒmen xiān jiāng jiù yī xià. Đồ ăn bình thường thôi, chúng ta tạm dùng tạm một chút vậy. |
| 926 |
僵硬 |
jiāngyìng |
cứng đờ; tê cứng |
坐久了,他的腿很僵硬。 Zuò jiǔ le, tā de tuǐ hěn jiāngyìng. Ngồi lâu quá nên chân anh ấy bị cứng đờ. |
| 927 |
桨 |
jiǎng |
mái chèo |
船上的桨断了。 Chuán shàng de jiǎng duàn le. Mái chèo trên thuyền bị gãy rồi. |
| 928 |
奖励 |
jiǎnglì |
khen thưởng; thưởng |
学校奖励了优秀学生。 Xuéxiào jiǎnglì le yōu xiù xuésheng. Nhà trường đã khen thưởng các học sinh xuất sắc. |
| 929 |
奖赏 |
jiǎngshǎng |
ban thưởng; phần thưởng |
老板给员工奖赏。 Lǎobǎn gěi yuángōng jiǎngshǎng. Ông chủ thưởng cho nhân viên. |
| 930 |
降临 |
jiànglín |
buông xuống; ập đến; đến (thường dùng cho thời khắc) |
黄昏降临,我们回家了。 Huánghūn jiànglín, wǒmen huí jiā le. Hoàng hôn buông xuống, chúng tôi về nhà. |
| 931 |
交叉 |
jiāochā |
giao nhau; cắt nhau |
两条路在前面交叉。 Liǎng tiáo lù zài qiánmiàn jiāochā. Hai con đường giao nhau ở phía trước. |
| 932 |
交代 |
jiāodài |
dặn dò; giao phó; nói rõ |
经理把任务交代清楚了。 Jīng lǐ bǎ rèn wu jiāodài qīng chu le. Người quản lý đã dặn dò, giao nhiệm vụ rất rõ ràng. |
| 933 |
交涉 |
jiāoshè |
đàm phán; thương lượng |
公司正在和客户交涉。 Gōng sī zhèng zài hé kèhù jiāoshè. Công ty đang đàm phán với khách hàng. |
| 934 |
交易 |
jiāoyì |
giao dịch |
这次交易已经完成。 Zhè cì jiāoyì yǐ jīng wán chéng. Giao dịch lần này đã hoàn tất. |
| 935 |
焦点 |
jiāodiǎn |
tiêu điểm; trọng tâm |
价格是会议焦点。 Jià gé shì huì yì jiāodiǎn. Giá cả là trọng tâm của cuộc họp. |
| 936 |
焦急 |
jiāojí |
sốt ruột; lo lắng |
孩子还没有回来,妈妈很焦急。 Hái zi huán méiyǒu huí lái, māma hěn jiāojí. Con vẫn chưa về, mẹ rất sốt ruột. |
| 937 |
娇气 |
jiāoqì |
yếu đuối; đỏng đảnh |
别太娇气,马上就到。 Bié tài jiāoqì, mǎ shàng jiù dào. Đừng quá đỏng đảnh, sắp đến rồi. |
| 938 |
角落 |
jiǎoluò |
góc; góc khuất |
东西放在角落里。 Dōngxi fàng zài jiǎoluò lǐ. Đồ được đặt ở trong góc. |
| 939 |
搅拌 |
jiǎobàn |
khuấy; trộn |
做蛋糕以前要搅拌鸡蛋。 Zuò dàn gāo yǐ qián yào jiǎobàn jī dàn. Trước khi làm bánh, phải khuấy trứng. |
| 940 |
缴纳 |
jiǎonà |
nộp; đóng (tiền) |
请按时缴纳罚款。 Qǐng àn shí jiǎonà fákuǎn. Vui lòng nộp tiền phạt đúng hạn. |
| 941 |
侥幸 |
jiǎoxìng |
may mắn (do ăn may); may rủi |
他侥幸通过了考试。 Tā jiǎoxìng tōng guò le kǎo shì. Anh ấy may mắn lắm mới qua được kỳ thi. |
| 942 |
教养 |
jiàoyǎng |
giáo dưỡng; sự nuôi dạy |
他的教养很好。 Tā de jiàoyǎng hěn hǎo. Anh ấy có giáo dưỡng rất tốt. |
| 943 |
较量 |
jiàoliàng |
so tài; tranh tài; đấu sức |
双方明天较量。 Shuāngfāng míngtiān jiàoliàng. Hai bên sẽ so tài vào ngày mai. |
| 944 |
皆 |
jiē |
đều; tất cả (văn ngôn) |
这些问题皆解决了。 Zhè xiē wèn tí jiē jiě jué le. Tất cả những vấn đề này đều đã được giải quyết. |
| 945 |
接连 |
jiēlián |
liên tiếp; hết đợt này đến đợt khác |
接连下雨,路很滑。 Jiēlián xiàyǔ, lù hěn huá. Mưa liên tiếp nên đường rất trơn. |
| 946 |
阶层 |
jiēcéng |
tầng lớp (xã hội) |
每个阶层都有需求。 Měi gè jiēcéng dōu yǒu xūqiú. Mỗi tầng lớp đều có nhu cầu. |
| 947 |
揭露 |
jiēlù |
vạch trần; phơi bày |
记者揭露了真相。 Jì zhě jiēlù le zhēnxiàng. Phóng viên đã phơi bày sự thật. |
| 948 |
节奏 |
jiézòu |
nhịp điệu; tiết tấu |
这段音乐节奏很快。 Zhè duàn yīn yuè jiézòu hěn kuài. Đoạn nhạc này có tiết tấu rất nhanh. |
| 949 |
节制 |
jiézhì |
tiết chế; chừng mực; tự kiềm chế |
花钱要有节制。 Huā qián yào yǒu jiézhì. Tiêu tiền cần phải có chừng mực. |
| 950 |
杰出 |
jiéchū |
kiệt xuất; xuất sắc |
他是杰出的科学家。 Tā shì jiéchū de kē xué jiā. Anh ấy là một nhà khoa học kiệt xuất. |
| 951 |
结晶 |
jiéjīng |
kết tinh; thành quả |
这本书是多年努力的结晶。 Zhè běn shū shì duō nián nǔ lì de jiéjīng. Cuốn sách này là thành quả của nhiều năm nỗ lực. |
| 952 |
结局 |
jiéjú |
kết cục; đoạn kết |
故事结局很好。 Gù shi jiéjú hěn hǎo. Đoạn kết của câu chuyện rất hay. |
| 953 |
结算 |
jiésuàn |
thanh toán; quyết toán |
请在这里结算。 Qǐng zài zhè lǐ jiésuàn. Vui lòng thanh toán tại đây. |
| 954 |
竭尽全力 |
jiéjìnquánlì |
dốc hết sức; nỗ lực hết mình |
我们会竭尽全力完成任务。 Wǒmen huì jiéjìnquánlì wán chéng rèn wu. Chúng tôi sẽ dốc hết sức để hoàn thành nhiệm vụ. |
| 955 |
截至 |
jiézhì |
tính đến; đến (mốc thời gian) |
截至今天,报名人数满了。 Jiézhì jīntiān, bào míng rén shǔ mǎn le. Tính đến hôm nay, số người đăng ký đã đủ. |
| 956 |
截止 |
jiézhǐ |
hết hạn; kết thúc (thời hạn) |
报名明天截止。 Bào míng míngtiān jiézhǐ. Đăng ký sẽ hết hạn vào ngày mai. |
| 957 |
解除 |
jiěchú |
giải trừ; gỡ bỏ; làm giảm nhẹ |
医生解除了他的痛苦。 Yīshēng jiěchú le tā de tòngkǔ. Bác sĩ đã làm giảm bớt đau đớn cho anh ấy. |
| 958 |
解放 |
jiěfàng |
giải phóng |
这个工具解放了工人。 Zhè gè gōngjù jiěfàng le gōngrén. Công cụ này đã giải phóng sức lao động của công nhân. |
| 959 |
解雇 |
jiěgù |
sa thải; cho thôi việc |
公司解雇了那个员工。 Gōng sī jiěgù le nà gè yuángōng. Công ty đã sa thải nhân viên đó. |
| 960 |
解剖 |
jiěpōu |
giải phẫu; mổ khám nghiệm tử thi |
医生正在做解剖。 Yīshēng zhèng zài zuò jiěpōu. Bác sĩ đang tiến hành khám nghiệm tử thi. |
| 961 |
解散 |
jiěsàn |
giải tán |
会议结束,大家解散。 Huì yì jié shù, dà jiā jiěsàn. Cuộc họp kết thúc, mọi người giải tán. |
| 962 |
解体 |
jiětǐ |
tan rã; sụp đổ |
旧制度已经解体。 Jiù zhìdù yǐ jīng jiětǐ. Chế độ cũ đã tan rã rồi. |
| 963 |
借鉴 |
jièjiàn |
tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm) |
我们可以借鉴他的经验。 Wǒmen kě yǐ jièjiàn tā de jīng yàn. Chúng ta có thể học hỏi từ kinh nghiệm của anh ấy. |
| 964 |
借助 |
jièzhù |
nhờ vào; với sự trợ giúp của |
借助地图,我们找到了路。 Jièzhù dì tú, wǒmen zhǎo dào le lù. Nhờ có bản đồ, chúng tôi đã tìm được đường. |
| 965 |
戒备 |
jièbèi |
cảnh giác; đề phòng |
门口的警察保持戒备。 Mén kǒu de jǐng chá bǎochí jièbèi. Cảnh sát ở cổng luôn giữ cảnh giác. |
| 966 |
界限 |
jièxiàn |
ranh giới; giới hạn |
工作和生活要有界限。 Gōngzuò hé shēng huó yào yǒu jièxiàn. Công việc và cuộc sống cần có ranh giới. |
| 967 |
津津有味 |
jīnjīnyǒuwèi |
ăn một cách ngon lành; say sưa thích thú |
孩子津津有味地吃面条。 Hái zi jīnjīnyǒuwèi de chī miàn tiáo. Đứa trẻ ăn mì rất ngon lành. |
| 968 |
金融 |
jīnróng |
tài chính |
他在金融公司工作。 Tā zài jīnróng gōng sī gōngzuò. Anh ấy làm việc ở một công ty tài chính. |
| 969 |
紧迫 |
jǐnpò |
cấp bách; khẩn cấp |
这个任务很紧迫。 Zhè gè rèn wu hěn jǐnpò. Nhiệm vụ này rất cấp bách. |
| 970 |
锦上添花 |
jǐnshàngtiānhuā |
thêm hoa trên gấm; như “được icing on the cake” |
好成绩和奖励,真是锦上添花。 Hǎo chéng jì hé jiǎnglì, zhēn shì jǐnshàngtiānhuā. Thành tích tốt lại còn có thưởng, đúng là thêm hoa trên gấm. |
| 971 |
进而 |
jìn'ér |
tiếp đó; từ đó mà |
他先了解情况,进而做决定。 Tā xiān liǎo jiě qíng kuàng, jìn'ér zuò jué dìng. Anh ấy trước tiên tìm hiểu tình hình, rồi mới đưa ra quyết định. |
| 972 |
进攻 |
jìngōng |
tấn công |
我们不能开始进攻。 Wǒmen bù néng kāi shǐ jìngōng. Chúng ta không thể bắt đầu tấn công. |
| 973 |
进化 |
jìnhuà |
tiến hóa |
生物会慢慢进化。 Shēngwù huì màn màn jìnhuà. Sinh vật sẽ dần dần tiến hóa. |
| 974 |
进展 |
jìnzhǎn |
tiến triển |
项目进展很顺利。 Xiàngmù jìnzhǎn hěn shùn lì. Dự án tiến triển rất thuận lợi. |
| 975 |
近来 |
jìnlái |
gần đây; dạo này |
近来天气变化很大。 Jìnlái tiānqì biàn huà hěn dà. Gần đây thời tiết thay đổi rất nhiều. |
| 976 |
浸泡 |
jìnpào |
ngâm (trong nước) |
米要先浸泡半小时。 Mǐ yào xiān jìnpào bàn xiǎo shí. Gạo cần được ngâm trước nửa tiếng. |
| 977 |
晋升 |
jìnshēng |
thăng chức; thăng tiến |
她这次获得晋升。 Tā zhè cì huò dé jìnshēng. Lần này cô ấy được thăng chức. |
| 978 |
茎 |
jīng |
thân (cây); cuống |
这朵花的茎很长。 Zhè duǒ huā de jīng hěn zhǎng. Thân của bông hoa này rất dài. |
| 979 |
精打细算 |
jīngdǎxìsuàn |
tính toán chi li; tằn tiện |
妈妈买菜总是精打细算。 Māma mǎi cài zǒng shì jīngdǎxìsuàn. Mẹ luôn tính toán chi li khi mua đồ ăn. |
| 980 |
精华 |
jīnghuá |
tinh hoa; phần tinh túy |
这段内容是文章精华。 Zhè duàn nèi róng shì wén zhāng jīnghuá. Đoạn nội dung này là tinh hoa của bài viết. |
| 981 |
精简 |
jīngjiǎn |
tinh giản; rút gọn |
公司正在精简部门。 Gōng sī zhèng zài jīngjiǎn bùmén. Công ty đang tinh giản các phòng ban. |
| 982 |
精密 |
jīngmì |
tinh vi; chính xác cao |
这台仪器很精密。 Zhè tái yíqì hěn jīngmì. Thiết bị này rất tinh vi. |
| 983 |
精确 |
jīngquè |
chính xác |
这个数字很精确。 Zhè gè shù zì hěn jīngquè. Con số này rất chính xác. |
| 984 |
精通 |
jīngtōng |
tinh thông; thành thạo |
他精通法律。 Tā jīngtōng fǎ lǜ. Anh ấy tinh thông pháp luật. |
| 985 |
精心 |
jīngxīn |
tỉ mỉ; chu đáo |
她精心准备了菜。 Tā jīngxīn zhǔn bèi le cài. Cô ấy chuẩn bị các món ăn rất chu đáo. |
| 986 |
精益求精 |
jīngyìqiújīng |
không ngừng hoàn thiện; cầu tiến |
老师工作总是精益求精。 Lǎoshī gōngzuò zǒng shì jīngyìqiújīng. Thầy giáo luôn không ngừng hoàn thiện trong công việc. |
| 987 |
精致 |
jīngzhì |
tinh xảo; tinh tế |
这个盒子很精致。 Zhè gè hé zi hěn jīngzhì. Chiếc hộp này rất tinh xảo. |
| 988 |
经费 |
jīngfèi |
kinh phí |
项目经费已经到了。 Xiàngmù jīngfèi yǐ jīng dào le. Kinh phí của dự án đã về rồi. |
| 989 |
经纬 |
jīngwěi |
kinh độ và vĩ độ |
经纬很难计算。 Jīngwěi hěn nán jìsuàn. Kinh độ và vĩ độ rất khó tính toán. |
| 990 |
惊动 |
jīngdòng |
làm kinh động; quấy rầy |
别吵,惊动孩子。 Bié chǎo, jīngdòng hái zi. Đừng ồn ào kẻo làm kinh động đứa trẻ. |
| 991 |
惊奇 |
jīngqí |
kinh ngạc; ngạc nhiên |
他对结果十分惊奇。 Tā duì jié guǒ shí fēn jīngqí. Anh ấy vô cùng kinh ngạc trước kết quả. |
| 992 |
惊讶 |
jīngyà |
ngạc nhiên |
听到消息,她很惊讶。 Tīng dào xiāo xi, tā hěn jīngyà. Nghe tin đó, cô ấy rất ngạc nhiên. |
| 993 |
兢兢业业 |
jīngjīngyèyè |
cẩn trọng và tận tụy; cần mẫn |
他兢兢业业工作了十年。 Tā jīngjīngyèyè gōngzuò le shí nián. Anh ấy làm việc tận tụy suốt mười năm. |
| 994 |
井 |
jǐng |
giếng |
那里有一口井。 Nà lǐ yǒu yī kǒu jǐng. Ở đó có một cái giếng. |
| 995 |
警告 |
jǐnggào |
cảnh cáo; cảnh báo |
医生警告他别再抽烟。 Yīshēng jǐnggào tā bié zài chōu yān. Bác sĩ cảnh cáo anh ấy đừng hút thuốc nữa. |
| 996 |
警惕 |
jǐngtì |
cảnh giác; đề cao cảnh giác |
夜里走路要保持警惕。 Yè lǐ zǒu lù yào bǎochí jǐngtì. Đi đường vào ban đêm cần giữ cảnh giác. |
| 997 |
颈椎 |
jǐngzhuī |
đốt sống cổ |
他坐久了颈椎疼。 Tā zuò jiǔ le jǐngzhuī téng. Anh ấy ngồi lâu nên đau cổ. |
| 998 |
敬礼 |
jìnglǐ |
chào kiểu kính lễ; chào theo nghi thức (salute) |
学生向老师敬礼。 Xuésheng xiàng lǎoshī jìnglǐ. Học sinh chào theo nghi thức với thầy giáo. |
| 999 |
敬业 |
jìngyè |
tận tụy với nghề; yêu nghề |
这位护士很敬业。 Zhè wèi hù shi hěn jìngyè. Y tá này rất tận tụy với công việc. |
| 1000 |
境界 |
jìngjiè |
cảnh giới; trình độ đạt tới |
他的艺术境界很高。 Tā de yì shù jìngjiè hěn gāo. Cảnh giới nghệ thuật của anh ấy rất cao. |
| 1001 |
竞赛 |
jìngsài |
cuộc thi |
这场数学竞赛吸引了很多学生。 Zhè chǎng shùxué jìngsài xīyǐn le hěn duō xuésheng. Cuộc thi toán này đã thu hút rất nhiều học sinh. |
| 1002 |
竞选 |
jìngxuǎn |
tranh cử; vận động bầu cử |
领导正在参加竞选。 Lǐngdǎo zhèngzài cānjiā jìngxuǎn. Vị lãnh đạo đang tham gia vận động tranh cử. |
| 1003 |
镜头 |
jìngtóu |
ống kính (máy ảnh); góc máy |
镜头影响了照片质量。 Jìngtóu yǐngxiǎng le zhàopiàn zhìliàng. Ống kính đã ảnh hưởng đến chất lượng bức ảnh. |
| 1004 |
纠纷 |
jiūfēn |
tranh chấp; mâu thuẫn |
邻居有了纠纷。 Línjū yǒu le jiūfēn. Hàng xóm đã xảy ra tranh chấp. |
| 1005 |
纠正 |
jiūzhèng |
sửa sai; uốn nắn |
老师及时纠正了我的错误。 Lǎoshī jíshí jiūzhèng le wǒ de cuòwù. Thầy giáo kịp thời sửa lỗi của tôi. |
| 1006 |
酒精 |
jiǔjīng |
cồn; rượu etylic |
医院需要酒精。 Yīyuàn xūyào jiǔjīng. Bệnh viện cần cồn. |
| 1007 |
救济 |
jiùjì |
cứu trợ; trợ cấp |
政府提供救济。 Zhèngfǔ tígōng jiùjì. Chính phủ cung cấp cứu trợ. |
| 1008 |
就近 |
jiùjìn |
gần đó; tiện đường |
我们就近安排了学校。 Wǒmen jiùjìn ānpái le xuéxiào. Chúng tôi đã sắp xếp một trường học gần đây. |
| 1009 |
就业 |
jiùyè |
việc làm; có việc làm |
她顺利就业。 Tā shùnlì jiùyè. Cô ấy tìm được việc làm một cách thuận lợi. |
| 1010 |
就职 |
jiùzhí |
nhậm chức; nhận chức |
新经理明天正式就职。 Xīn jīnglǐ míngtiān zhèngshì jiùzhí. Ngày mai tân giám đốc sẽ chính thức nhậm chức. |
| 1011 |
鞠躬 |
jūgōng |
cúi chào; cúi người |
演员向观众鞠躬。 Yǎnyuán xiàng guānzhòng jūgōng. Diễn viên cúi chào khán giả. |
| 1012 |
拘留 |
jūliú |
tạm giam; giam giữ |
警察拘留了那个人。 Jǐngchá jūliú le nà ge rén. Cảnh sát đã tạm giam người đó. |
| 1013 |
拘束 |
jūshù |
gò bó; ngượng ngùng |
第一次见面,他显得很拘束。 Dì yī cì jiànmiàn, tā xiǎnde hěn jūshù. Lần đầu gặp mặt, anh ấy trông rất gò bó. |
| 1014 |
居民 |
jūmín |
cư dân |
附近居民经常来公园散步。 Fùjìn jūmín jīngcháng lái gōngyuán sànbù. Cư dân gần đó thường đến công viên đi dạo. |
| 1015 |
居住 |
jūzhù |
cư trú; sinh sống |
他在这座城市居住十年。 Tā zài zhè zuò chéngshì jūzhù shí nián. Anh ấy đã sống ở thành phố này mười năm. |
| 1016 |
局部 |
júbù |
cục bộ; một phần |
这台机器只有局部损坏。 Zhè tái jīqì zhǐ yǒu júbù sǔnhuài. Cỗ máy này chỉ bị hư hỏng một phần. |
| 1017 |
局面 |
júmiàn |
cục diện; tình thế |
经理改变了紧张的局面。 Jīnglǐ gǎibiàn le jǐnzhāng de júmiàn. Giám đốc đã thay đổi cục diện căng thẳng. |
| 1018 |
局势 |
júshì |
tình hình; cục diện |
新闻说当地局势已经稳定。 Xīnwén shuō dāngdì júshì yǐjīng wěndìng. Tin tức cho biết tình hình địa phương đã ổn định. |
| 1019 |
局限 |
júxiàn |
hạn chế; giới hạn |
这个办法有明显的局限。 Zhège bànfǎ yǒu míngxiǎn de júxiàn. Phương pháp này có những hạn chế rõ rệt. |
| 1020 |
举动 |
jǔdòng |
hành động; cử chỉ |
他的这个举动让大家很意外。 Tā de zhège jǔdòng ràng dàjiā hěn yìwài. Hành động này của anh ấy khiến mọi người rất bất ngờ. |
| 1021 |
举世瞩目 |
jǔshìzhǔmù |
gây chú ý toàn thế giới |
这个项目取得了举世瞩目的成就。 Zhège xiàngmù qǔdé le jǔshìzhǔmù de chéngjiù. Dự án này đã đạt được những thành tựu thu hút sự chú ý của toàn thế giới. |
| 1022 |
举足轻重 |
jǔzúqīngzhòng |
giữ vai trò then chốt; có ảnh hưởng quyết định |
这家公司在市场上举足轻重。 Zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shàng jǔzúqīngzhòng. Công ty này giữ vai trò then chốt trên thị trường. |
| 1023 |
咀嚼 |
jǔjué |
nhai |
吃东西要慢慢咀嚼。 Chī dōngxi yào mànman jǔjué. Ăn thì nên nhai chậm rãi. |
| 1024 |
沮丧 |
jǔsàng |
chán nản; suy sụp |
比赛输了,他有点沮丧。 Bǐsài shū le, tā yǒudiǎn jǔsàng. Thua cuộc thi, anh ấy hơi chán nản. |
| 1025 |
剧本 |
jùběn |
kịch bản |
导演正在修改新的剧本。 Dǎoyǎn zhèngzài xiūgǎi xīn de jùběn. Đạo diễn đang chỉnh sửa kịch bản mới. |
| 1026 |
剧烈 |
jùliè |
dữ dội; mạnh |
价格变化很剧烈。 Jiàgé biànhuà hěn jùliè. Giá cả biến động rất mạnh. |
| 1027 |
聚精会神 |
jùjīnghuìshén |
tập trung cao độ; chăm chú |
他聚精会神地听老师讲课。 Tā jùjīnghuìshén de tīng lǎoshī jiǎngkè. Anh ấy chăm chú lắng nghe thầy giáo giảng bài. |
| 1028 |
据悉 |
jùxī |
theo được biết; nghe nói |
据悉,活动明天恢复。 Jùxī, huódòng míngtiān huīfù. Theo được biết, hoạt động sẽ khôi phục vào ngày mai. |
| 1029 |
卷 |
juǎn |
cuộn; quyển; tập |
她把画卷起来放好。 Tā bǎ huà juǎn qǐlái fàng hǎo. Cô ấy cuộn bức tranh lại và cất đi. |
| 1030 |
决策 |
juécè |
quyết sách; quyết định (mang tính chiến lược) |
这项决策影响了整个项目。 Zhè xiàng juécè yǐngxiǎng le zhěnggè xiàngmù. Quyết định này đã ảnh hưởng đến toàn bộ dự án. |
| 1031 |
觉悟 |
juéwù |
giác ngộ; nhận thức |
经过这次失败,他的觉悟提高了。 Jīngguò zhè cì shībài, tā de juéwù tígāo le. Sau thất bại lần này, nhận thức của anh ấy đã được nâng cao. |
| 1032 |
觉醒 |
juéxǐng |
tỉnh thức; thức tỉnh |
越来越多的人开始觉醒。 Yuè lái yuè duō de rén kāishǐ juéxǐng. Ngày càng nhiều người bắt đầu tỉnh thức. |
| 1033 |
绝望 |
juéwàng |
tuyệt vọng |
再困难也不要绝望。 Zài kùnnan yě bú yào juéwàng. Dù khó khăn đến đâu cũng đừng tuyệt vọng. |
| 1034 |
倔强 |
juéjiàng |
bướng bỉnh; cứng đầu |
这个孩子很倔强,不愿意道歉。 Zhège háizi hěn juéjiàng, bú yuànyì dàoqiàn. Đứa trẻ này rất bướng bỉnh, không chịu xin lỗi. |
| 1035 |
军队 |
jūnduì |
quân đội |
军队正在边境训练。 Jūnduì zhèngzài biānjìng xùnliàn. Quân đội đang huấn luyện ở biên giới. |
| 1036 |
君子 |
jūnzǐ |
quân tử; người chính trực |
他很公平,像个君子。 Tā hěn gōngpíng, xiàng ge jūnzǐ. Anh ấy rất công bằng, đúng kiểu một người quân tử. |
| 1037 |
卡通 |
kǎtōng |
hoạt hình |
孩子喜欢看卡通电影。 Háizi xǐhuan kàn kǎtōng diànyǐng. Đứa trẻ thích xem phim hoạt hình. |
| 1038 |
开采 |
kāicǎi |
khai thác (mỏ); khai thác tài nguyên |
公司开始开采新的矿产。 Gōngsī kāishǐ kāicǎi xīn de kuàngchǎn. Công ty bắt đầu khai thác khoáng sản mới. |
| 1039 |
开除 |
kāichú |
đuổi học; sa thải; khai trừ |
学校因为作弊开除了他。 Xuéxiào yīnwèi zuòbì kāichú le tā. Nhà trường đã đuổi học anh ấy vì gian lận. |
| 1040 |
开阔 |
kāikuò |
rộng rãi; khoáng đạt |
他的视野很开阔。 Tā de shìyě hěn kāikuò. Tầm nhìn của anh ấy rất rộng mở. |
| 1041 |
开朗 |
kāilǎng |
cởi mở; lạc quan, vui vẻ |
她性格开朗,很容易交朋友。 Tā xìnggé kāilǎng, hěn róngyì jiāo péngyou. Cô ấy tính cách cởi mở, rất dễ kết bạn. |
| 1042 |
开明 |
kāimíng |
cởi mở; cấp tiến; sáng suốt |
爷爷很开明,支持我换工作。 Yéye hěn kāimíng, zhīchí wǒ huàn gōngzuò. Ông rất cởi mở, ủng hộ tôi đổi việc. |
| 1043 |
开辟 |
kāipì |
mở ra; khai phá |
我们开辟了新的市场。 Wǒmen kāipì le xīn de shìchǎng. Chúng tôi đã mở ra một thị trường mới. |
| 1044 |
开拓 |
kāituò |
khai thác; mở rộng; khai phá |
公司正在开拓新市场。 Gōngsī zhèngzài kāituò xīn shìchǎng. Công ty đang khai thác thị trường mới. |
| 1045 |
开展 |
kāizhǎn |
triển khai; tiến hành |
学校明天开展安全教育。 Xuéxiào míngtiān kāizhǎn ānquán jiàoyù. Ngày mai trường sẽ triển khai giáo dục an toàn. |
| 1046 |
开支 |
kāizhī |
chi tiêu; khoản chi; chi phí |
家庭每月开支很高。 Jiātíng měi yuè kāizhī hěn gāo. Chi tiêu hằng tháng của gia đình rất cao. |
| 1047 |
刊登 |
kāndēng |
đăng tải; đăng (báo/tạp chí) |
报纸刊登了他的文章。 Bàozhǐ kāndēng le tā de wénzhāng. Tờ báo đã đăng bài viết của anh ấy. |
| 1048 |
刊物 |
kānwù |
ấn phẩm; tạp chí |
图书馆有很多科学刊物。 Túshūguǎn yǒu hěn duō kēxué kānwù. Thư viện có rất nhiều ấn phẩm khoa học. |
| 1049 |
勘探 |
kāntàn |
thăm dò; khảo sát (địa chất); thăm dò khoáng sản |
工程师正在勘探矿产。 Gōngchéngshī zhèngzài kāntàn kuàngchǎn. Kỹ sư đang thăm dò khoáng sản. |
| 1050 |
砍伐 |
kǎnfá |
đốn chặt; chặt hạ |
禁止随便砍伐森林。 Jìnzhǐ suíbiàn kǎnfá sēnlín. Cấm tùy tiện chặt phá rừng. |
| 1051 |
侃侃而谈 |
kǎnkǎn ér tán |
nói năng lưu loát, tự tin; thao thao bất tuyệt |
他在台上侃侃而谈,一点也不紧张。 Tā zài tái shàng kǎnkǎn ér tán, yìdiǎn yě bù jǐnzhāng. Anh ấy nói chuyện trên sân khấu rất tự tin, hoàn toàn không hề căng thẳng. |
| 1052 |
看待 |
kàndài |
nhìn nhận; xem xét |
请客观看待这次失败。 Qǐng kèguān kàndài zhè cì shībài. Hãy nhìn nhận thất bại lần này một cách khách quan. |
| 1053 |
慷慨 |
kāngkǎi |
hào phóng; rộng rãi |
老板很慷慨,给员工发了奖金。 Lǎobǎn hěn kāngkǎi, gěi yuángōng fā le jiǎngjīn. Ông chủ rất hào phóng, phát thưởng cho nhân viên. |
| 1054 |
扛 |
káng |
vác; gánh (trên vai) |
他扛着材料上楼。 Tā káng zhe cáiliào shàng lóu. Anh ấy vác vật liệu lên lầu. |
| 1055 |
抗议 |
kàngyì |
phản đối; biểu tình |
居民在门口抗议噪音。 Jūmín zài ménkǒu kàngyì zàoyīn. Cư dân phản đối tiếng ồn ở trước cửa. |
| 1056 |
考察 |
kǎochá |
khảo sát; điều tra; thị sát |
代表团明天去农村考察。 Dàibiǎotuán míngtiān qù nóngcūn kǎochá. Ngày mai đoàn đại biểu sẽ về nông thôn để khảo sát. |
| 1057 |
考古 |
kǎogǔ |
khảo cổ; khảo cổ học |
他开始考古工作。 Tā kāishǐ kǎogǔ gōngzuò. Anh ấy bắt đầu làm công việc khảo cổ. |
| 1058 |
考核 |
kǎohé |
đánh giá; thẩm định; kiểm tra |
公司每年考核员工表现。 Gōngsī měi nián kǎohé yuángōng biǎoxiàn. Công ty đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên hằng năm. |
| 1059 |
考验 |
kǎoyàn |
thử thách; kiểm nghiệm |
这次困难考验了我们的勇气。 Zhè cì kùnnan kǎoyàn le wǒmen de yǒngqì. Khó khăn lần này đã thử thách lòng dũng cảm của chúng tôi. |
| 1060 |
靠拢 |
kàolǒng |
tiến sát lại; dồn về; xích lại gần |
请大家向门口靠拢。 Qǐng dàjiā xiàng ménkǒu kàolǒng. Mời mọi người tiến sát về phía cửa ra vào. |
| 1061 |
磕 |
kē |
đập; va (trúng) |
他走路不小心,脚磕到桌子。 Tā zǒulù bù xiǎoxīn, jiǎo kē dào zhuōzi. Anh ấy đi không cẩn thận, chân va vào cái bàn. |
| 1062 |
科目 |
kēmù |
môn học |
数学是他最喜欢的科目。 Shùxué shì tā zuì xǐhuan de kēmù. Toán là môn học yêu thích nhất của cậu ấy. |
| 1063 |
渴望 |
kěwàng |
khao khát; mong mỏi |
她渴望得到机会。 Tā kěwàng dédào jīhuì. Cô ấy khao khát có được một cơ hội. |
| 1064 |
可观 |
kěguān |
đáng kể; khả quan |
公司收入可观。 Gōngsī shōurù kěguān. Thu nhập của công ty khá đáng kể. |
| 1065 |
可口 |
kěkǒu |
ngon miệng; ngon |
妈妈做的汤很可口。 Māma zuò de tāng hěn kěkǒu. Món canh mẹ nấu rất ngon miệng. |
| 1066 |
可恶 |
kěwù |
đáng ghét; đáng căm |
这种欺骗行为真可恶。 Zhè zhǒng qīpiàn xíngwéi zhēn kěwù. Hành vi lừa dối kiểu này thật đáng ghét. |
| 1067 |
可行 |
kěxíng |
khả thi |
这个计划听起来很可行。 Zhège jìhuà tīng qǐlái hěn kěxíng. Kế hoạch này nghe có vẻ rất khả thi. |
| 1068 |
刻不容缓 |
kèbùrónghuǎn |
cấp bách, không thể chậm trễ |
救人刻不容缓,大家马上行动。 Jiù rén kèbùrónghuǎn, dàjiā mǎshàng xíngdòng. Cứu người là việc không thể chậm trễ, nên mọi người lập tức hành động. |
| 1069 |
课题 |
kètí |
đề tài; chủ đề (nghiên cứu) |
这个课题需要认真研究。 Zhège kètí xūyào rènzhēn yánjiū. Đề tài này cần được nghiên cứu nghiêm túc. |
| 1070 |
克制 |
kèzhì |
kiềm chế; tự chủ |
他努力克制自己的情绪。 Tā nǔlì kèzhì zìjǐ de qíngxù. Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình. |
| 1071 |
客户 |
kèhù |
khách hàng; khách (đối tác) |
客户下午来公司签合同。 Kèhù xiàwǔ lái gōngsī qiān hétong. Chiều nay khách hàng sẽ đến công ty để ký hợp đồng. |
| 1072 |
啃 |
kěn |
gặm; cắn (gặm nhấm) |
孩子啃着一块面包。 Háizi kěn zhe yí kuài miànbāo. Đứa trẻ đang gặm một miếng bánh mì. |
| 1073 |
恳切 |
kěnqiè |
chân thành; tha thiết |
他用恳切的口气请求帮助。 Tā yòng kěnqiè de kǒuqì qǐngqiú bāngzhù. Anh ấy dùng giọng điệu chân thành để xin được giúp đỡ. |
| 1074 |
坑 |
kēng |
hố; hố lõm |
下雨,路上有一个大坑。 Xià yǔ, lù shàng yǒu yí ge dà kēng. Trời mưa, trên đường có một cái hố lớn. |
| 1075 |
空洞 |
kōngdòng |
rỗng tuếch; sáo rỗng |
这篇文章内容空洞。 Zhè piān wénzhāng nèiróng kōngdòng. Bài viết này nội dung rỗng tuếch. |
| 1076 |
空前绝后 |
kōngqiánjuéhòu |
xưa nay chưa từng có; vô tiền khoáng hậu |
那场演出规模空前绝后。 Nà chǎng yǎnchū guīmó kōngqiánjuéhòu. Buổi biểu diễn đó có quy mô xưa nay chưa từng có. |
| 1077 |
空想 |
kōngxiǎng |
ảo tưởng; mơ mộng viển vông |
只靠空想不能解决问题。 Zhǐ kào kōngxiǎng bù néng jiějué wèntí. Chỉ dựa vào ảo tưởng thì không thể giải quyết vấn đề. |
| 1078 |
空虚 |
kōngxū |
trống rỗng; trống trải |
一个人住久了,他觉得空虚。 Yí ge rén zhù jiǔ le, tā juéde kōngxū. Sống một mình lâu ngày, anh ấy cảm thấy trống rỗng. |
| 1079 |
孔 |
kǒng |
lỗ; lỗ thủng |
墙上有一个小孔。 Qiáng shàng yǒu yí ge xiǎo kǒng. Trên tường có một lỗ nhỏ. |
| 1080 |
恐怖 |
kǒngbù |
đáng sợ; kinh dị; khủng bố |
电影气氛很恐怖。 Diànyǐng qìfēn hěn kǒngbù. Bầu không khí của bộ phim rất đáng sợ. |
| 1081 |
恐吓 |
kǒnghè |
hăm dọa; đe dọa |
他用短信恐吓同事。 Tā yòng duǎnxìn kǒnghè tóngshì. Anh ta dùng tin nhắn để hăm dọa đồng nghiệp. |
| 1082 |
恐惧 |
kǒngjù |
sợ hãi; nỗi sợ |
黑暗让孩子觉得恐惧。 Hēiàn ràng háizi juéde kǒngjù. Bóng tối khiến đứa trẻ cảm thấy sợ hãi. |
| 1083 |
空白 |
kòngbái |
chỗ trống; để trống |
表格里还有空白。 Biǎogé lǐ hái yǒu kòngbái. Trong biểu mẫu vẫn còn chỗ trống. |
| 1084 |
空隙 |
kòngxì |
khe hở; khoảng hở |
桌子旁边有空隙。 Zhuōzi pángbiān yǒu kòngxì. Bên cạnh cái bàn có một khe hở. |
| 1085 |
口气 |
kǒuqì |
giọng điệu |
他说话的口气很认真。 Tā shuōhuà de kǒuqì hěn rènzhēn. Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất nghiêm túc. |
| 1086 |
口腔 |
kǒuqiāng |
khoang miệng |
医生检查了他的口腔。 Yīshēng jiǎnchá le tā de kǒuqiāng. Bác sĩ đã kiểm tra khoang miệng của anh ấy. |
| 1087 |
口头 |
kǒutóu |
bằng miệng; miệng (không văn bản) |
我们先达成口头协议。 Wǒmen xiān dáchéng kǒutóu xiéyì. Chúng tôi trước hết đạt được thỏa thuận bằng miệng. |
| 1088 |
口音 |
kǒuyīn |
giọng địa phương; khẩu âm |
他的南方口音很明显。 Tā de nánfāng kǒuyīn hěn míngxiǎn. Giọng miền Nam của anh ấy rất rõ. |
| 1089 |
扣 |
kòu |
cúc (áo); nút |
这件衣服少了一个扣。 Zhè jiàn yīfu shǎo le yí ge kòu. Bộ quần áo này bị thiếu một cái cúc. |
| 1090 |
哭泣 |
kūqì |
khóc lóc; khóc |
孩子在房间里哭泣。 Háizi zài fángjiān lǐ kūqì. Đứa trẻ khóc trong phòng. |
| 1091 |
枯燥 |
kūzào |
khô khan; nhàm chán |
这份材料太枯燥。 Zhè fèn cáiliào tài kūzào. Tài liệu này quá khô khan. |
| 1092 |
枯萎 |
kūwěi |
héo úa; héo rũ |
阳台上的花枯萎了。 Yángtái shàng de huā kūwěi le. Hoa trên ban công đã héo úa. |
| 1093 |
苦涩 |
kǔsè |
đắng chát |
这茶有点苦涩。 Zhè chá yǒudiǎn kǔsè. Trà này hơi đắng chát. |
| 1094 |
苦尽甘来 |
kǔjìngānlái |
khổ tận cam lai |
坚持多年,他终于苦尽甘来。 Jiānchí duō nián, tā zhōngyú kǔjìngānlái. Kiên trì nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng khổ tận cam lai. |
| 1095 |
挎 |
kuà |
khoác (lên tay); xách (ở khuỷu tay) |
她挎着包走进办公室。 Tā kuà zhe bāo zǒu jìn bàngōngshì. Cô ấy khoác túi rồi bước vào văn phòng. |
| 1096 |
跨 |
kuà |
bước qua; vượt qua |
孩子跨过门口的坑。 Háizi kuà guò ménkǒu de kēng. Đứa trẻ bước qua cái hố ở cửa ra vào. |
| 1097 |
快活 |
kuàihuo |
vui vẻ; vui sướng |
孩子今天玩得很快活。 Háizi jīntiān wán de hěn kuàihuo. Hôm nay đứa trẻ chơi rất vui. |
| 1098 |
宽敞 |
kuānchang |
rộng rãi; thoáng đãng |
教室又大又宽敞。 Jiàoshì yòu dà yòu kuānchang. Phòng học vừa to vừa rộng rãi. |
| 1099 |
宽容 |
kuānróng |
khoan dung; độ lượng |
家长应该对孩子更宽容。 Jiāzhǎng yīnggāi duì háizi gèng kuānróng. Cha mẹ nên khoan dung hơn với con cái. |
| 1100 |
款待 |
kuǎndài |
tiếp đãi; khoản đãi |
朋友用家乡菜款待我们。 Péngyou yòng jiāxiāng cài kuǎndài wǒmen. Người bạn đã tiếp đãi chúng tôi bằng các món ăn quê hương. |
| 1101 |
款式 |
kuǎnshì |
kiểu dáng; mẫu mã |
这件外套的款式很新。 Zhè jiàn wàitào de kuǎnshì hěn xīn. Kiểu dáng chiếc áo khoác này rất mới. |
| 1102 |
筐 |
kuāng |
giỏ; thúng |
爷爷提着一筐苹果回来。 Yéye tí zhe yì kuāng píngguǒ huílái. Ông xách một giỏ táo về. |
| 1103 |
旷课 |
kuàngkè |
trốn học; nghỉ học không phép |
学生不能随便旷课。 Xuésheng bù néng suíbiàn kuàngkè. Học sinh không được tùy tiện trốn học. |
| 1104 |
框架 |
kuàngjià |
khung; khuôn khổ |
报告先写清楚整体框架。 Bàogào xiān xiě qīngchu zhěngtǐ kuàngjià. Báo cáo trước hết phải trình bày rõ khung tổng thể. |
| 1105 |
况且 |
kuàngqiě |
hơn nữa; vả lại |
路很远,况且现在下雨。 Lù hěn yuǎn, kuàngqiě xiànzài xià yǔ. Đường rất xa, hơn nữa bây giờ lại đang mưa. |
| 1106 |
矿产 |
kuàngchǎn |
khoáng sản |
这个地区矿产丰富。 Zhège dìqū kuàngchǎn fēngfù. Khu vực này giàu tài nguyên khoáng sản. |
| 1107 |
亏待 |
kuīdài |
đối đãi tệ; đối xử không công bằng |
公司没有亏待老员工。 Gōngsī méiyǒu kuīdài lǎo yuángōng. Công ty không đối xử tệ với nhân viên lâu năm. |
| 1108 |
亏损 |
kuīsǔn |
thua lỗ; lỗ vốn |
这家公司连续两年亏损。 Zhè jiā gōngsī liánxù liǎng nián kuīsǔn. Công ty này thua lỗ liên tiếp hai năm. |
| 1109 |
捆绑 |
kǔnbǎng |
buộc; bó lại; trói |
请把这些材料捆绑好。 Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào kǔnbǎng hǎo. Vui lòng buộc chặt những vật liệu này lại. |
| 1110 |
扩充 |
kuòchōng |
mở rộng; tăng cường; bổ sung |
学校计划扩充图书馆。 Xuéxiào jìhuà kuòchōng túshūguǎn. Nhà trường dự định mở rộng thư viện. |
| 1111 |
扩散 |
kuòsàn |
lan truyền; khuếch tán |
消息很快扩散开来。 Xiāoxi hěn kuài kuòsàn kāi lái. Tin tức nhanh chóng lan truyền. |
| 1112 |
扩张 |
kuòzhāng |
mở rộng; bành trướng |
公司不再盲目扩张。 Gōngsī bú zài mángmù kuòzhāng. Công ty không còn mở rộng một cách mù quáng nữa. |
| 1113 |
喇叭 |
lǎba |
còi; loa kèn |
喇叭声音很大。 Lǎba shēngyīn hěn dà. Tiếng còi rất to. |
| 1114 |
蜡烛 |
làzhú |
nến |
晚上,我们点了蜡烛。 Wǎnshang, wǒmen diǎn le làzhú. Buổi tối, chúng tôi thắp nến. |
| 1115 |
啦 |
la |
trợ từ ngữ khí (biểu thị tình trạng đã xảy ra, nhắc nhở/giục) |
菜做好啦,快来吃。 Cài zuò hǎo la, kuài lái chī. Món ăn làm xong rồi, mau lại ăn đi. |
| 1116 |
来历 |
láilì |
lai lịch; nguồn gốc |
这件旧衣服的来历很特别。 Zhè jiàn jiù yīfu de láilì hěn tèbié. Nguồn gốc của bộ quần áo cũ này rất đặc biệt. |
| 1117 |
来源 |
láiyuán |
nguồn; xuất xứ |
这个消息的来源可靠。 Zhège xiāoxi de láiyuán kěkào. Nguồn tin này đáng tin cậy. |
| 1118 |
栏目 |
lánmù |
chuyên mục |
大家都喜欢这个电视栏目。 Dàjiā dōu xǐhuan zhège diànshì lánmù. Ai cũng thích chuyên mục truyền hình này. |
| 1119 |
懒惰 |
lǎnduò |
lười biếng |
懒惰让他错过了机会。 Lǎnduò ràng tā cuòguò le jīhuì. Sự lười biếng khiến anh ấy bỏ lỡ cơ hội. |
| 1120 |
狼狈 |
lángbèi |
chật vật; thảm hại; lúng túng |
天气不好,我们回家很狼狈。 Tiānqì bù hǎo, wǒmen huí jiā hěn lángbèi. Thời tiết không tốt, chúng tôi về nhà trông rất thảm hại. |
| 1121 |
狼吞虎咽 |
lángtūnhǔyàn |
ăn ngấu nghiến; ăn như hổ đói |
他饿了,吃东西狼吞虎咽。 Tā è le, chī dōngxi lángtūnhǔyàn. Anh ấy đói nên ăn ngấu nghiến. |
| 1122 |
捞 |
lāo |
vớt; mò; kéo lên (từ trong nước) |
他从水里捞出钥匙。 Tā cóng shuǐ lǐ lāo chū yàoshi. Anh ấy vớt chiếc chìa khóa lên từ dưới nước. |
| 1123 |
唠叨 |
láodao |
càu nhàu; lải nhải; cằn nhằn |
妈妈总是唠叨我休息。 Māma zǒngshì láodao wǒ xiūxi. Mẹ lúc nào cũng cằn nhằn tôi phải nghỉ ngơi. |
| 1124 |
牢固 |
láogù |
vững chắc; kiên cố |
这把椅子很牢固。 Zhè bǎ yǐzi hěn láogù. Chiếc ghế này rất chắc chắn. |
| 1125 |
牢骚 |
láosāo |
lời than vãn; càm ràm (than thở) |
他工作累了就发牢骚。 Tā gōngzuò lèi le jiù fā láosāo. Hễ làm việc mệt là anh ấy lại than vãn. |
| 1126 |
乐趣 |
lèqù |
niềm vui; thú vui |
做菜给他带来很多乐趣。 Zuò cài gěi tā dàilái hěn duō lèqù. Nấu ăn mang lại cho anh ấy rất nhiều niềm vui. |
| 1127 |
乐意 |
lèyì |
sẵn lòng; vui lòng |
我很乐意帮助你搬家。 Wǒ hěn lèyì bāngzhù nǐ bān jiā. Tôi rất sẵn lòng giúp bạn chuyển nhà. |
| 1128 |
雷达 |
léidá |
ra-đa |
飞机靠雷达确定方向。 Fēijī kào léidá quèdìng fāngxiàng. Máy bay dựa vào ra-đa để xác định hướng đi. |
| 1129 |
类似 |
lèisì |
tương tự; giống nhau |
这两个问题很类似。 Zhè liǎng ge wèntí hěn lèisì. Hai vấn đề này rất giống nhau. |
| 1130 |
冷酷 |
lěngkù |
lạnh lùng; tàn nhẫn |
他的回答显得很冷酷。 Tā de huídá xiǎnde hěn lěngkù. Câu trả lời của anh ấy có vẻ rất lạnh lùng. |
| 1131 |
冷却 |
lěngquè |
làm nguội; nguội đi |
汤需要冷却一下再喝。 Tāng xūyào lěngquè yíxià zài hē. Canh cần để nguội một chút rồi hãy uống. |
| 1132 |
冷落 |
lěngluò |
lạnh nhạt; hắt hủi; bỏ mặc |
别冷落新来的同学。 Bié lěngluò xīn lái de tóngxué. Đừng lạnh nhạt với bạn học mới đến. |
| 1133 |
愣 |
lèng |
đờ người; sững sờ |
听到消息,他愣了一会儿。 Tīng dào xiāoxi, tā lèng le yíhuìr. Nghe tin đó, anh ấy sững người một lúc. |
| 1134 |
黎明 |
límíng |
bình minh; rạng đông |
黎明到了,城市很安静。 Límíng dào le, chéngshì hěn ānjìng. Bình minh đến, thành phố rất yên tĩnh. |
| 1135 |
里程碑 |
lǐchéngbēi |
cột mốc; bước ngoặt (quan trọng) |
这次成功是项目的里程碑。 Zhè cì chénggōng shì xiàngmù de lǐchéngbēi. Thành công lần này là một cột mốc của dự án. |
| 1136 |
礼节 |
lǐjié |
lễ nghi; phép lịch sự; nghi thức |
参加婚礼要注意礼节。 Cānjiā hūnlǐ yào zhùyì lǐjié. Khi tham dự đám cưới phải chú ý lễ nghi. |
| 1137 |
礼尚往来 |
lǐshàngwǎnglái |
có qua có lại; đáp lễ lẫn nhau |
朋友讲究礼尚往来。 Péngyou jiǎngjiu lǐshàngwǎnglái. Bạn bè coi trọng sự có qua có lại. |
| 1138 |
理睬 |
lǐcǎi |
để ý; thèm để ý; đáp lại |
他生气就不理睬大家。 Tā shēngqì jiù bù lǐcǎi dàjiā. Hễ nổi giận là anh ấy chẳng thèm để ý đến mọi người. |
| 1139 |
理所当然 |
lǐsuǒdāngrán |
là điều hiển nhiên; đương nhiên |
别认为帮助理所当然。 Bié rènwéi bāngzhù lǐsuǒdāngrán. Đừng coi việc người khác giúp đỡ là điều đương nhiên. |
| 1140 |
理直气壮 |
lǐzhíqìzhuàng |
có lý nên nói năng đàng hoàng vững vàng; hiên ngang vì lẽ phải |
证据充分,他说得理直气壮。 Zhèngjù chōngfèn, tā shuō de lǐzhíqìzhuàng. Có bằng chứng đầy đủ nên anh ấy nói rất đàng hoàng, đầy tự tin và có chính nghĩa. |
| 1141 |
理智 |
lǐzhì |
lý trí; tỉnh táo |
遇到冲突要保持理智。 Yù dào chōngtū yào bǎochí lǐzhì. Gặp xung đột thì phải giữ lý trí. |
| 1142 |
粒 |
lì |
hạt (lượng từ) |
碗里还剩一粒米。 Wǎn lǐ hái shèng yì lì mǐ. Trong bát vẫn còn lại một hạt cơm. |
| 1143 |
立场 |
lìchǎng |
lập trường; quan điểm |
在这个问题上,他的立场很明确。 Zài zhège wèntí shàng, tā de lìchǎng hěn míngquè. Về vấn đề này, lập trường của anh ấy rất rõ ràng. |
| 1144 |
立方 |
lìfāng |
lập phương; khối lập phương |
一立方米水很重。 Yì lìfāng mǐ shuǐ hěn zhòng. Một mét khối nước rất nặng. |
| 1145 |
立交桥 |
lìjiāoqiáo |
cầu vượt (nút giao khác mức) |
公共汽车从立交桥下开过。 Gōnggòng qìchē cóng lìjiāoqiáo xià kāi guò. Xe buýt chạy qua bên dưới cầu vượt. |
| 1146 |
立体 |
lìtǐ |
ba chiều; lập thể |
这个模型是立体的。 Zhège móxíng shì lìtǐ de. Mô hình này là dạng ba chiều. |
| 1147 |
立足 |
lìzú |
dựa vào; đứng vững; bám trụ |
公司要立足本地市场。 Gōngsī yào lìzú běndì shìchǎng. Công ty nên bám trụ ở thị trường địa phương. |
| 1148 |
历代 |
lìdài |
các đời (qua các triều đại) |
历代皇帝都重视文化。 Lìdài huángdì dōu zhòngshì wénhuà. Hoàng đế các triều đại đều coi trọng văn hóa. |
| 1149 |
历来 |
lìlái |
xưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn |
我们公司历来重视质量。 Wǒmen gōngsī lìlái zhòngshì zhìliàng. Công ty chúng tôi từ trước đến nay luôn coi trọng chất lượng. |
| 1150 |
利害 |
lìhài |
lợi hại; lợi ích và tác hại; mức độ nghiêm trọng |
他终于明白了事情的利害。 Tā zhōngyú míngbai le shìqing de lìhài. Cuối cùng anh ấy cũng hiểu được điều gì đang bị đặt cược trong chuyện này. |
| 1151 |
力所能及 |
lìsuǒnéngjí |
trong khả năng của mình; trong sức có thể |
我愿意做力所能及的工作。 Wǒ yuànyì zuò lìsuǒnéngjí de gōngzuò. Tôi sẵn sàng làm những công việc trong khả năng của mình. |
| 1152 |
力争 |
lìzhēng |
ra sức phấn đấu; cố gắng đạt được |
我们力争月底完成任务。 Wǒmen lìzhēng yuèdǐ wánchéng rènwu. Chúng tôi cố gắng hoàn thành nhiệm vụ trước cuối tháng. |
| 1153 |
力求 |
lìqiú |
cố gắng để; nỗ lực đạt |
这篇报告力求清晰准确。 Zhè piān bàogào lìqiú qīngxī zhǔnquè. Báo cáo này cố gắng trình bày rõ ràng và chính xác. |
| 1154 |
例外 |
lìwài |
ngoại lệ |
这次也不例外。 Zhè cì yě bú lìwài. Lần này cũng không phải ngoại lệ. |
| 1155 |
连年 |
liánnián |
liên tiếp nhiều năm |
这个地区连年丰收。 Zhège dìqū liánnián fēngshōu. Khu vực này được mùa liên tiếp nhiều năm. |
| 1156 |
连锁 |
liánsuǒ |
chuỗi; liên hoàn; (cửa hàng/doanh nghiệp) chuỗi |
这家连锁企业价格不高。 Zhè jiā liánsuǒ qǐyè jiàgé bù gāo. Doanh nghiệp chuỗi này giá không cao. |
| 1157 |
连同 |
liántóng |
kèm theo; cùng với |
请把发票连同合同一起寄出。 Qǐng bǎ fāpiào liántóng hétong yìqǐ jì chū. Vui lòng gửi hóa đơn kèm theo hợp đồng. |
| 1158 |
联欢 |
liánhuān |
liên hoan; dạ hội |
春节,学校组织联欢活动。 Chūnjié, xuéxiào zǔzhī liánhuān huódòng. Vào Tết Nguyên đán, nhà trường tổ chức hoạt động liên hoan. |
| 1159 |
联络 |
liánluò |
liên lạc; liên hệ |
请先联络司机。 Qǐng xiān liánluò sījī. Vui lòng liên hệ với tài xế trước. |
| 1160 |
联盟 |
liánméng |
liên minh |
几家公司成立了联盟。 Jǐ jiā gōngsī chénglì le liánméng. Vài công ty đã thành lập một liên minh. |
| 1161 |
联想 |
liánxiǎng |
liên tưởng |
这张照片让我联想到过去。 Zhè zhāng zhàopiàn ràng wǒ liánxiǎng dào guòqù. Bức ảnh này khiến tôi liên tưởng đến quá khứ. |
| 1162 |
廉洁 |
liánjié |
liêm khiết; trong sạch; không tham nhũng |
大家都尊敬廉洁的领导。 Dàjiā dōu zūnjìng liánjié de lǐngdǎo. Ai cũng kính trọng những lãnh đạo liêm khiết. |
| 1163 |
良心 |
liángxīn |
lương tâm |
做人要有良心。 Zuò rén yào yǒu liángxīn. Làm người phải có lương tâm. |
| 1164 |
晾 |
liàng |
phơi; hong (cho khô) |
她把衣服晾在阳台上。 Tā bǎ yīfu liàng zài yángtái shàng. Cô ấy đem quần áo ra ban công phơi cho khô. |
| 1165 |
谅解 |
liàngjiě |
thông cảm; tha thứ; lượng thứ |
我希望你能谅解我的迟到。 Wǒ xīwàng nǐ néng liàngjiě wǒ de chídào. Tôi hy vọng bạn có thể thông cảm cho việc tôi đến muộn. |
| 1166 |
辽阔 |
liáokuò |
mênh mông; rộng lớn |
这里很辽阔。 Zhèlǐ hěn liáokuò. Nơi này rất mênh mông. |
| 1167 |
列举 |
lièjǔ |
liệt kê; nêu ra |
请列举三个理由。 Qǐng lièjǔ sān ge lǐyóu. Vui lòng liệt kê ba lý do. |
| 1168 |
淋 |
lín |
dội; tạt; làm ướt (bằng nước) |
他被水淋了。 Tā bèi shuǐ lín le. Anh ấy bị nước tạt ướt sũng. |
| 1169 |
临床 |
línchuáng |
lâm sàng |
这种药还在临床试验。 Zhè zhǒng yào hái zài línchuáng shìyàn. Loại thuốc này vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng. |
| 1170 |
吝啬 |
lìnsè |
keo kiệt; hà tiện |
他对朋友一点也不吝啬。 Tā duì péngyou yìdiǎn yě bù lìnsè. Anh ấy không hề keo kiệt với bạn bè. |
| 1171 |
零星 |
língxīng |
lẻ tẻ; rải rác |
路上有零星的行人。 Lù shàng yǒu língxīng de xíngrén. Trên đường có vài người đi bộ rải rác. |
| 1172 |
凌晨 |
língchén |
rạng sáng; tờ mờ sáng |
凌晨三点,医院还很忙。 Língchén sān diǎn, yīyuàn hái hěn máng. Ba giờ rạng sáng, bệnh viện vẫn rất bận. |
| 1173 |
灵感 |
línggǎn |
cảm hứng |
散步让她有了灵感。 Sànbù ràng tā yǒu le línggǎn. Đi dạo đã đem lại cho cô ấy cảm hứng. |
| 1174 |
灵魂 |
línghún |
linh hồn |
音乐像有灵魂一样。 Yīnyuè xiàng yǒu línghún yíyàng. Bản nhạc dường như có linh hồn. |
| 1175 |
灵敏 |
língmǐn |
nhạy; nhạy bén |
这台机器反应很灵敏。 Zhè tái jīqì fǎnyìng hěn língmǐn. Cỗ máy này phản ứng rất nhạy. |
| 1176 |
伶俐 |
línglì |
lanh lợi; thông minh |
这个孩子说话很伶俐。 Zhège háizi shuōhuà hěn línglì. Đứa trẻ này nói năng rất lanh lợi. |
| 1177 |
领会 |
lǐnghuì |
lĩnh hội; hiểu thấu |
他很快领会了老师的要求。 Tā hěn kuài lǐnghuì le lǎoshī de yāoqiú. Anh ấy nhanh chóng lĩnh hội yêu cầu của thầy giáo. |
| 1178 |
领事馆 |
lǐngshìguǎn |
lãnh sự quán |
他去领事馆办理手续。 Tā qù lǐngshìguǎn bànlǐ shǒuxù. Anh ấy đến lãnh sự quán để làm thủ tục. |
| 1179 |
领土 |
lǐngtǔ |
lãnh thổ |
每个国家都重视领土安全。 Měi ge guójiā dōu zhòngshì lǐngtǔ ānquán. Mỗi quốc gia đều coi trọng an ninh lãnh thổ. |
| 1180 |
领悟 |
lǐngwù |
lĩnh ngộ; ngộ ra |
经过提醒,她终于领悟了。 Jīngguò tíxǐng, tā zhōngyú lǐngwù le. Sau khi được nhắc nhở, cô ấy cuối cùng cũng ngộ ra. |
| 1181 |
领先 |
lǐngxiān |
dẫn trước; đi đầu |
我们的队伍暂时领先。 Wǒmen de duìwu zànshí lǐngxiān. Đội của chúng tôi tạm thời dẫn trước. |
| 1182 |
领袖 |
lǐngxiù |
lãnh tụ; nhà lãnh đạo |
大家尊敬这位领袖。 Dàjiā zūnjìng zhè wèi lǐngxiù. Mọi người đều kính trọng vị lãnh tụ này. |
| 1183 |
溜 |
liū |
lẻn; chuồn; trốn đi |
他溜了出去。 Tā liū le chūqu. Anh ấy lẻn ra ngoài. |
| 1184 |
留恋 |
liúliàn |
lưu luyến; quyến luyến |
大家很留恋学校。 Dàjiā hěn liúliàn xuéxiào. Mọi người đều rất lưu luyến ngôi trường. |
| 1185 |
留念 |
liúniàn |
làm kỷ niệm; lưu niệm |
我们拍照留念。 Wǒmen pāizhào liúniàn. Chúng tôi chụp ảnh làm kỷ niệm. |
| 1186 |
留神 |
liúshén |
để ý; cẩn thận; chú ý |
过马路一定要留神。 Guò mǎlù yídìng yào liúshén. Qua đường nhất định phải chú ý cẩn thận. |
| 1187 |
流浪 |
liúlàng |
lang thang; phiêu bạt |
那个人在外流浪多年。 Nà ge rén zài wài liúlàng duō nián. Người đó lang thang bên ngoài nhiều năm. |
| 1188 |
流露 |
liúlù |
lộ ra; bộc lộ |
她脸上流露出喜悦。 Tā liǎn shàng liúlù chū xǐyuè. Trên mặt cô ấy lộ rõ niềm vui. |
| 1189 |
流氓 |
liúmáng |
lưu manh; du côn |
警察抓住了那个流氓。 Jǐngchá zhuāzhù le nà ge liúmáng. Cảnh sát đã bắt được tên lưu manh đó. |
| 1190 |
流通 |
liútōng |
lưu thông; lưu hành; tuần hoàn |
这条路让商品更快流通。 Zhè tiáo lù ràng shāngpǐn gèng kuài liútōng. Con đường này giúp hàng hóa lưu thông nhanh hơn. |
| 1191 |
聋哑 |
lóngyǎ |
câm điếc |
学校为聋哑儿童提供帮助。 Xuéxiào wèi lóngyǎ értóng tígōng bāngzhù. Nhà trường cung cấp hỗ trợ cho trẻ em câm điếc. |
| 1192 |
隆重 |
lóngzhòng |
long trọng; trang trọng |
学校举行了隆重的毕业典礼。 Xuéxiào jǔxíng le lóngzhòng de bìyè diǎnlǐ. Nhà trường đã tổ chức một lễ tốt nghiệp trang trọng. |
| 1193 |
垄断 |
lǒngduàn |
độc quyền |
一家企业不能垄断整个市场。 Yì jiā qǐyè bù néng lǒngduàn zhěnggè shìchǎng. Một doanh nghiệp không thể độc quyền toàn bộ thị trường. |
| 1194 |
笼罩 |
lǒngzhào |
bao phủ; bao trùm |
雾笼罩着城市。 Wù lǒngzhào zhe chéngshì. Sương mù bao phủ thành phố. |
| 1195 |
搂 |
lǒu |
ôm; choàng (tay ôm) |
爸爸搂着孩子看电视。 Bàba lǒu zhe háizi kàn diànshì. Bố ôm đứa trẻ xem tivi. |
| 1196 |
炉灶 |
lúzào |
bếp lò; bếp nấu |
厨房里的炉灶已经可以用了。 Chúfáng lǐ de lúzào yǐjīng kěyǐ yòng le. Cái bếp trong bếp đã có thể dùng được rồi. |
| 1197 |
轮船 |
lúnchuán |
tàu thủy; tàu biển |
轮船晚上离开码头。 Lúnchuán wǎnshang líkāi mǎtóu. Tàu thủy rời bến vào buổi tối. |
| 1198 |
轮廓 |
lúnkuò |
đường nét; đường viền; hình dáng (phác thảo) |
远方的轮廓很清楚。 Yuǎnfāng de lúnkuò hěn qīngchu. Đường nét ở phía xa rất rõ. |
| 1199 |
轮胎 |
lúntāi |
lốp xe |
公共汽车轮胎坏了。 Gōnggòng qìchē lúntāi huài le. Lốp xe buýt bị hỏng rồi. |
| 1200 |
论坛 |
lùntán |
diễn đàn |
这个论坛讨论教育问题。 Zhège lùntán tǎolùn jiàoyù wèntí. Diễn đàn này thảo luận các vấn đề giáo dục. |
| 1201 |
论证 |
lùnzhèng |
luận chứng; chứng minh (bằng lập luận) |
报告用数据论证观点。 Bàogào yòng shùjù lùnzhèng guāndiǎn. Báo cáo dùng dữ liệu để chứng minh quan điểm của mình. |
| 1202 |
啰唆 |
luōsuo |
lải nhải; dài dòng rườm rà |
他说话太啰唆,大家都听累了。 Tā shuōhuà tài luōsuo, dàjiā dōu tīng lèi le. Anh ấy nói chuyện quá dài dòng lải nhải, ai cũng nghe mệt. |
| 1203 |
落成 |
luòchéng |
khánh thành; hoàn thành (công trình) |
新图书馆今天落成。 Xīn túshūguǎn jīntiān luòchéng. Thư viện mới hôm nay đã khánh thành. |
| 1204 |
落实 |
luòshí |
triển khai; thực thi; thực hiện đến nơi đến chốn |
经理要求尽快落实计划。 Jīnglǐ yāoqiú jǐnkuài luòshí jìhuà. Giám đốc yêu cầu triển khai kế hoạch càng sớm càng tốt. |
| 1205 |
络绎不绝 |
luòyìbùjué |
tấp nập không dứt; nối nhau không ngừng |
节日,客人络绎不绝。 Jiérì, kèrén luòyìbùjué. Trong dịp lễ, khách đến tấp nập không ngừng. |
| 1206 |
屡次 |
lǚcì |
nhiều lần; lặp đi lặp lại |
他屡次提醒大家关灯。 Tā lǚcì tíxǐng dàjiā guān dēng. Anh ấy nhiều lần nhắc mọi người tắt đèn. |
| 1207 |
履行 |
lǚxíng |
thực hiện; thi hành (nghĩa vụ, hợp đồng) |
双方应该履行合同。 Shuāngfāng yīnggāi lǚxíng hétong. Hai bên nên thực hiện hợp đồng. |
| 1208 |
掠夺 |
lüèduó |
cướp bóc; chiếm đoạt |
战争不能掠夺财产。 Zhànzhēng bù néng lüèduó cáichǎn. Chiến tranh không được phép cướp bóc tài sản. |
| 1209 |
麻痹 |
mábì |
làm tê liệt; làm mê muội; tê liệt |
不要被暂时的成功麻痹。 Bú yào bèi zànshí de chénggōng mábì. Đừng để những thành công tạm thời làm bạn tê liệt. |
| 1210 |
麻木 |
mámù |
tê; tê dại; đờ đẫn |
坐太久,他的腿麻木了。 Zuò tài jiǔ, tā de tuǐ mámù le. Ngồi quá lâu, chân anh ấy bị tê. |
| 1211 |
麻醉 |
mázuì |
gây mê; gây tê; thuốc mê |
医生给他麻醉。 Yīshēng gěi tā mázuì. Bác sĩ đã gây mê cho anh ấy. |
| 1212 |
码头 |
mǎtóu |
bến cảng; cầu cảng |
工人在码头工作。 Gōngrén zài mǎtóu gōngzuò. Công nhân đang làm việc ở bến cảng. |
| 1213 |
蚂蚁 |
mǎyǐ |
con kiến |
地上有一群蚂蚁。 Dì shàng yǒu yì qún mǎyǐ. Trên mặt đất có một đàn kiến. |
| 1214 |
嘛 |
ma |
trợ từ tình thái (nhé, mà, chứ) |
别着急嘛,马上就好。 Bié zháojí ma, mǎshàng jiù hǎo. Đừng vội lo nhé, sắp xong rồi. |
| 1215 |
埋伏 |
máifú |
phục kích; mai phục |
士兵埋伏在附近。 Shìbīng máifú zài fùjìn. Binh lính mai phục ở gần đó. |
| 1216 |
埋没 |
máimò |
chôn vùi; vùi lấp (tài năng, giá trị) |
忙碌的工作埋没了他的才能。 Mánglù de gōngzuò máimò le tā de cáinéng. Công việc bận rộn đã chôn vùi tài năng của anh ấy. |
| 1217 |
埋葬 |
máizàng |
chôn cất; mai táng |
他把老人埋葬在这里。 Tā bǎ lǎorén máizàng zài zhèlǐ. Anh ấy chôn cất người già ở đây. |
| 1218 |
迈 |
mài |
bước; sải (bước) |
他迈进教室很紧张。 Tā mài jìn jiàoshì hěn jǐnzhāng. Anh ấy bước vào lớp học với vẻ rất căng thẳng. |
| 1219 |
脉搏 |
màibó |
mạch; nhịp mạch |
护士正在检查他的脉搏。 Hùshi zhèngzài jiǎnchá tā de màibó. Y tá đang kiểm tra mạch của anh ấy. |
| 1220 |
埋怨 |
mányuàn |
oán trách; phàn nàn |
别总是埋怨别人。 Bié zǒngshì mányuàn biérén. Đừng lúc nào cũng oán trách người khác. |
| 1221 |
慢性 |
mànxìng |
mãn tính |
这种慢性疾病需要治疗。 Zhè zhǒng mànxìng jíbìng xūyào zhìliáo. Loại bệnh mãn tính này cần được điều trị. |
| 1222 |
漫长 |
màncháng |
dài đằng đẵng; rất dài |
等待的过程很漫长。 Děngdài de guòchéng hěn màncháng. Quá trình chờ đợi rất dài. |
| 1223 |
漫画 |
mànhuà |
truyện tranh; tranh biếm họa |
妹妹喜欢画漫画。 Mèimei xǐhuan huà mànhuà. Em gái thích vẽ truyện tranh. |
| 1224 |
蔓延 |
mànyán |
lan rộng; lan ra |
大火很快蔓延。 Dà huǒ hěn kuài mànyán. Đám cháy lan rất nhanh. |
| 1225 |
忙碌 |
mánglù |
bận rộn |
年底大家都很忙碌。 Niándǐ dàjiā dōu hěn mánglù. Cuối năm ai cũng rất bận rộn. |
| 1226 |
茫茫 |
mángmáng |
mênh mông; bát ngát |
茫茫大雾影响交通。 Mángmáng dàwù yǐngxiǎng jiāotōng. Sương mù mênh mông ảnh hưởng đến giao thông. |
| 1227 |
茫然 |
mángrán |
ngơ ngác; mơ hồ; trống rỗng |
听完解释,他还是一脸茫然。 Tīng wán jiěshì, tā háishi yì liǎn mángrán. Nghe giải thích xong, anh ấy vẫn ngơ ngác. |
| 1228 |
盲目 |
mángmù |
mù quáng |
盲目投资很危险。 Mángmù tóuzī hěn wēixiǎn. Đầu tư mù quáng rất nguy hiểm. |
| 1229 |
冒充 |
màochōng |
mạo danh; giả làm |
有人冒充医生骗老人。 Yǒu rén màochōng yīshēng piàn lǎorén. Có người mạo danh bác sĩ để lừa người già. |
| 1230 |
冒犯 |
màofàn |
xúc phạm |
如果冒犯了你,我道歉。 Rúguǒ màofàn le nǐ, wǒ dàoqiàn. Nếu tôi đã xúc phạm bạn, tôi xin lỗi. |
| 1231 |
茂盛 |
màoshèng |
tươi tốt; rậm rạp |
公园里的树长得很茂盛。 Gōngyuán lǐ de shù zhǎng de hěn màoshèng. Cây trong công viên mọc rất tươi tốt. |
| 1232 |
枚 |
méi |
lượng từ: chiếc (nhẫn, huy chương, huy hiệu...) |
她买了一枚戒指。 Tā mǎi le yì méi jièzhi. Cô ấy mua một chiếc nhẫn. |
| 1233 |
媒介 |
méijiè |
phương tiện; môi giới; trung gian |
手机成为重要的交流媒介。 Shǒujī chéngwéi zhòngyào de jiāoliú méijiè. Điện thoại di động đã trở thành một phương tiện giao tiếp quan trọng. |
| 1234 |
美观 |
měiguān |
đẹp mắt; mỹ quan |
这座桥安全又美观。 Zhè zuò qiáo ānquán yòu měiguān. Cây cầu này vừa an toàn vừa đẹp mắt. |
| 1235 |
美满 |
měimǎn |
hạnh phúc viên mãn; trọn vẹn |
大家过着美满的生活。 Dàjiā guò zhe měimǎn de shēnghuó. Mọi người đang sống một cuộc sống hạnh phúc viên mãn. |
| 1236 |
美妙 |
měimiào |
tuyệt vời; mỹ diệu |
今天晚上,音乐很美妙。 Jīntiān wǎnshang, yīnyuè hěn měimiào. Tối nay, âm nhạc thật tuyệt vời. |
| 1237 |
萌芽 |
méngyá |
nảy mầm; mầm non |
树上出现了萌芽。 Shù shàng chūxiàn le méngyá. Trên cây đã xuất hiện những mầm non. |
| 1238 |
猛烈 |
měngliè |
mãnh liệt; dữ dội; gay gắt |
他的批评很猛烈。 Tā de pīpíng hěn měngliè. Lời phê bình của anh ấy rất gay gắt. |
| 1239 |
眯 |
mī |
chợp mắt; ngủ gà gật |
他在沙发上眯了一会儿。 Tā zài shāfā shàng mī le yíhuìr. Anh ấy chợp mắt một lát trên ghế sofa. |
| 1240 |
弥补 |
míbǔ |
bù đắp; khắc phục |
道歉不能完全弥补伤害。 Dàoqiàn bù néng wánquán míbǔ shānghài. Một lời xin lỗi không thể hoàn toàn bù đắp cho tổn thương. |
| 1241 |
弥漫 |
mímàn |
lan tỏa; bao trùm (khắp không khí) |
厨房里弥漫着气味。 Chúfáng lǐ mímàn zhe qìwèi. Trong bếp ngập tràn một mùi. |
| 1242 |
迷惑 |
míhuò |
làm bối rối; mê hoặc; đánh lừa |
复杂的说明让他很迷惑。 Fùzá de shuōmíng ràng tā hěn míhuò. Lời giải thích phức tạp khiến anh ấy rất bối rối. |
| 1243 |
迷人 |
mírén |
quyến rũ; mê người |
这里的风景很迷人。 Zhèlǐ de fēngjǐng hěn mírén. Phong cảnh ở đây rất quyến rũ. |
| 1244 |
迷信 |
míxìn |
mê tín |
我们不应该相信迷信。 Wǒmen bù yīnggāi xiāngxìn míxìn. Chúng ta không nên tin vào mê tín. |
| 1245 |
谜语 |
míyǔ |
câu đố |
孩子正在猜谜语。 Háizi zhèngzài cāi míyǔ. Đứa trẻ đang đoán câu đố. |
| 1246 |
密度 |
mìdù |
mật độ |
这种材料的密度很高。 Zhè zhǒng cáiliào de mìdù hěn gāo. Mật độ của vật liệu này rất cao. |
| 1247 |
密封 |
mìfēng |
niêm phong; đậy kín |
请把瓶子密封好。 Qǐng bǎ píngzi mìfēng hǎo. Vui lòng niêm phong chai cho thật kín. |
| 1248 |
棉花 |
miánhua |
bông; bông gòn (cây bông) |
农民正在地里摘棉花。 Nóngmín zhèngzài dì lǐ zhāi miánhua. Nông dân đang hái bông ngoài đồng. |
| 1249 |
免得 |
miǎndé |
kẻo; để khỏi |
现在出门,免得迟到。 Xiànzài chū mén, miǎndé chídào. Ra khỏi nhà ngay bây giờ kẻo bị trễ. |
| 1250 |
免疫 |
miǎnyì |
miễn dịch |
运动能提高免疫能力。 Yùndòng néng tígāo miǎnyì nénglì. Tập thể dục có thể nâng cao khả năng miễn dịch. |
| 1251 |
勉励 |
miǎnlì |
động viên; khích lệ |
老师勉励学生继续努力。 Lǎoshī miǎnlì xuésheng jìxù nǔlì. Thầy/cô động viên học sinh tiếp tục cố gắng. |
| 1252 |
勉强 |
miǎnqiǎng |
miễn cưỡng; gượng gạo |
他身体不舒服,勉强去了公司。 Tā shēntǐ bù shūfu, miǎnqiǎng qù le gōngsī. Anh ấy không khỏe nhưng vẫn miễn cưỡng đến công ty. |
| 1253 |
面貌 |
miànmào |
diện mạo; bộ mặt |
城市的面貌改变了。 Chéngshì de miànmào gǎibiàn le. Diện mạo của thành phố đã thay đổi. |
| 1254 |
面子 |
miànzi |
thể diện; sĩ diện |
他为了面子不愿意道歉。 Tā wèile miànzi bú yuànyì dàoqiàn. Vì thể diện, anh ấy không muốn xin lỗi. |
| 1255 |
描绘 |
miáohuì |
miêu tả; khắc họa |
画家用颜色描绘自然。 Huàjiā yòng yánsè miáohuì zìrán. Họa sĩ dùng màu sắc để khắc họa thiên nhiên. |
| 1256 |
瞄准 |
miáozhǔn |
nhắm (mục tiêu); ngắm; nhắm chuẩn |
他瞄准目标才行动。 Tā miáozhǔn mùbiāo cái xíngdòng. Anh ấy nhắm đúng mục tiêu rồi mới hành động. |
| 1257 |
渺小 |
miǎoxiǎo |
nhỏ bé; bé tí |
人类很渺小。 Rénlèi hěn miǎoxiǎo. Con người rất nhỏ bé. |
| 1258 |
藐视 |
miǎoshì |
khinh miệt; coi thường |
我们不能藐视任何对手。 Wǒmen bù néng miǎoshì rènhé duìshǒu. Chúng ta không thể coi thường bất kỳ đối thủ nào. |
| 1259 |
蔑视 |
mièshì |
miệt thị; khinh bỉ |
他从不蔑视别人。 Tā cóng bù mièshì biérén. Anh ấy không bao giờ khinh bỉ người khác. |
| 1260 |
灭亡 |
mièwáng |
diệt vong; sụp đổ; bị tiêu diệt |
这个国家差点灭亡。 Zhège guójiā chàdiǎn mièwáng. Quốc gia này suýt nữa diệt vong. |
| 1261 |
民间 |
mínjiān |
dân gian; trong dân |
民间故事很有趣。 Mínjiān gùshi hěn yǒuqù. Những câu chuyện dân gian rất thú vị. |
| 1262 |
民主 |
mínzhǔ |
dân chủ |
大家用民主方式做决定。 Dàjiā yòng mínzhǔ fāngshì zuò juédìng. Mọi người đưa ra quyết định theo cách dân chủ. |
| 1263 |
敏捷 |
mǐnjié |
nhanh nhẹn; linh hoạt |
他的动作很敏捷。 Tā de dòngzuò hěn mǐnjié. Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn. |
| 1264 |
敏锐 |
mǐnruì |
nhạy bén; sắc sảo |
他的判断很敏锐。 Tā de pànduàn hěn mǐnruì. Phán đoán của anh ấy rất nhạy bén. |
| 1265 |
明明 |
míngmíng |
rõ ràng; hiển nhiên |
他明明知道,却没有说。 Tā míngmíng zhīdào, què méiyǒu shuō. Anh ấy rõ ràng là biết, nhưng lại không nói. |
| 1266 |
明智 |
míngzhì |
sáng suốt; khôn ngoan |
现在休息是明智的选择。 Xiànzài xiūxi shì míngzhì de xuǎnzé. Nghỉ ngơi bây giờ là một lựa chọn sáng suốt. |
| 1267 |
名次 |
míngcì |
thứ hạng |
这次比赛,他的名次提高了。 Zhè cì bǐsài, tā de míngcì tígāo le. Trong cuộc thi này, thứ hạng của anh ấy đã cải thiện. |
| 1268 |
名额 |
míng'é |
chỉ tiêu; suất; số chỗ |
这个班只剩两个名额。 Zhège bān zhǐ shèng liǎng ge míng'é. Lớp này chỉ còn lại hai suất. |
| 1269 |
名副其实 |
míngfùqíshí |
xứng danh; danh xứng với thực |
他是名副其实的专家。 Tā shì míngfùqíshí de zhuānjiā. Anh ấy là chuyên gia xứng danh đúng nghĩa. |
| 1270 |
名誉 |
míngyù |
danh tiếng; uy tín |
这件事情影响了公司的名誉。 Zhè jiàn shìqing yǐngxiǎng le gōngsī de míngyù. Việc này đã ảnh hưởng đến danh tiếng của công ty. |
| 1271 |
命名 |
mìngmíng |
đặt tên; định danh |
公司为新产品命名。 Gōngsī wèi xīn chǎnpǐn mìngmíng. Công ty đặt tên cho sản phẩm mới. |
| 1272 |
摸索 |
mōsuǒ |
lần mò; mò mẫm; dò dẫm |
他在黑暗里摸索着找门。 Tā zài hēiàn lǐ mōsuǒ zhe zhǎo mén. Anh ấy lần mò trong bóng tối để tìm cửa. |
| 1273 |
膜 |
mó |
màng |
医生说这层膜很薄。 Yīshēng shuō zhè céng mó hěn báo. Bác sĩ nói lớp màng này rất mỏng. |
| 1274 |
摩擦 |
mócā |
ma sát; cọ xát |
两块材料互相摩擦。 Liǎng kuài cáiliào hùxiāng mócā. Hai mảnh vật liệu cọ xát vào nhau. |
| 1275 |
磨合 |
móhé |
chạy rà; thích nghi; phối hợp ăn ý |
新小组还需要时间磨合。 Xīn xiǎozǔ hái xūyào shíjiān móhé. Nhóm mới vẫn cần thời gian để phối hợp ăn ý với nhau. |
| 1276 |
模范 |
mófàn |
gương mẫu; hình mẫu |
他是大家学习的模范。 Tā shì dàjiā xuéxí de mófàn. Anh ấy là tấm gương để mọi người học tập. |
| 1277 |
模式 |
móshì |
mô thức; mô hình; kiểu |
这家公司改变了销售模式。 Zhè jiā gōngsī gǎibiàn le xiāoshòu móshì. Công ty này đã thay đổi mô hình bán hàng. |
| 1278 |
模型 |
móxíng |
mô hình |
这里有一个飞机模型。 Zhèlǐ yǒu yí ge fēijī móxíng. Ở đây có một mô hình máy bay. |
| 1279 |
魔鬼 |
móguǐ |
ma quỷ; ác quỷ |
故事里的魔鬼很可怕。 Gùshi lǐ de móguǐ hěn kěpà. Con quỷ trong câu chuyện rất đáng sợ. |
| 1280 |
魔术 |
móshù |
ảo thuật |
孩子喜欢看魔术表演。 Háizi xǐhuan kàn móshù biǎoyǎn. Đứa trẻ thích xem biểu diễn ảo thuật. |
| 1281 |
抹杀 |
mǒshā |
phủ nhận; xóa sạch |
不能抹杀他的努力。 Bù néng mǒshā tā de nǔlì. Không thể phủ nhận những nỗ lực của anh ấy. |
| 1282 |
莫名其妙 |
mòmíng-qímiào |
khó hiểu; không rõ lý do |
他突然生气,大家觉得莫名其妙。 Tā tūrán shēngqì, dàjiā juéde mòmíngqímiào. Anh ấy đột nhiên nổi giận khiến mọi người đều thấy khó hiểu. |
| 1283 |
默默 |
mòmò |
lặng lẽ; âm thầm |
她默默地帮助同学。 Tā mòmò de bāngzhù tóngxué. Cô ấy âm thầm giúp bạn học. |
| 1284 |
墨水儿 |
mòshuǐr |
mực (viết) |
墨水儿没有了。 Mòshuǐr méiyǒu le. Hết mực rồi. |
| 1285 |
谋求 |
móuqiú |
mưu cầu; tìm kiếm |
公司正在谋求新的发展机会。 Gōngsī zhèngzài móuqiú xīn de fāzhǎn jīhuì. Công ty đang tìm kiếm những cơ hội phát triển mới. |
| 1286 |
模样 |
múyàng |
diện mạo; dáng vẻ |
他穿上西装,模样不错。 Tā chuān shàng xīzhuāng, múyàng búcuò. Anh ấy mặc vest vào trông khá ổn. |
| 1287 |
母语 |
mǔyǔ |
tiếng mẹ đẻ |
她用母语交流。 Tā yòng mǔyǔ jiāoliú. Cô ấy giao tiếp bằng tiếng mẹ đẻ. |
| 1288 |
目睹 |
mùdǔ |
mục kích; chứng kiến tận mắt |
我目睹了事故发生。 Wǒ mùdǔ le shìgù fāshēng. Tôi đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn xảy ra. |
| 1289 |
目光 |
mùguāng |
ánh mắt; ánh nhìn |
老师的目光停在黑板上。 Lǎoshī de mùguāng tíng zài hēibǎn shàng. Ánh mắt của thầy giáo dừng lại trên bảng đen. |
| 1290 |
沐浴 |
mùyù |
tắm rửa |
孩子先沐浴再休息。 Háizi xiān mùyù zài xiūxi. Đứa trẻ tắm trước rồi mới nghỉ ngơi. |
| 1291 |
拿手 |
náshǒu |
giỏi nhất; sở trường |
妈妈最拿手的是做菜。 Māma zuì náshǒu de shì zuò cài. Món mẹ giỏi nhất là nấu ăn. |
| 1292 |
纳闷儿 |
nàmènr |
thắc mắc; băn khoăn |
他一直纳闷儿,门怎么开着。 Tā yìzhí nàmènr, mén zěnme kāi zhe. Anh ấy cứ thắc mắc mãi vì sao cửa lại đang mở. |
| 1293 |
耐用 |
nàiyòng |
bền; dùng lâu |
这种材料很耐用。 Zhè zhǒng cáiliào hěn nàiyòng. Loại vật liệu này rất bền. |
| 1294 |
南辕北辙 |
nányuánběizhé |
đi ngược hướng; hoàn toàn trái ngược |
他的方法和目标南辕北辙。 Tā de fāngfǎ hé mùbiāo nányuánběizhé. Phương pháp của anh ấy hoàn toàn trái ngược với mục tiêu. |
| 1295 |
难得 |
nándé |
hiếm có; khó gặp |
天气很好,真难得。 Tiānqì hěn hǎo, zhēn nándé. Thời tiết đẹp như vậy thật hiếm có. |
| 1296 |
难堪 |
nánkān |
lúng túng; khó xử; xấu hổ |
大家都看着他,他很难堪。 Dàjiā dōu kàn zhe tā, tā hěn nánkān. Mọi người đều nhìn anh ấy khiến anh ấy rất ngượng ngùng. |
| 1297 |
难能可贵 |
nánnéngkěguì |
đáng quý hiếm; đáng khen |
失败还能坚持,难能可贵。 Shībài hái néng jiānchí, nánnéngkěguì. Thất bại mà vẫn có thể kiên trì thì thật đáng quý. |
| 1298 |
恼火 |
nǎohuǒ |
bực bội; tức giận |
他等了很久,十分恼火。 Tā děng le hěn jiǔ, shífēn nǎohuǒ. Anh ấy đợi rất lâu nên vô cùng bực bội. |
| 1299 |
内涵 |
nèihán |
nội hàm; chiều sâu ý nghĩa |
电影很有内涵。 Diànyǐng hěn yǒu nèihán. Bộ phim rất có chiều sâu. |
| 1300 |
内幕 |
nèimù |
nội tình; chuyện bên trong |
记者想了解事件内幕。 Jìzhě xiǎng liǎojiě shìjiàn nèimù. Phóng viên muốn tìm hiểu nội tình của vụ việc. |
| 1301 |
内在 |
nèizài |
nội tại; vốn có |
内在原因比表面更重要。 Nèizài yuányīn bǐ biǎomiàn gèng zhòngyào. Nguyên nhân nội tại quan trọng hơn bề mặt. |
| 1302 |
能量 |
néngliàng |
năng lượng |
食物给身体提供能量。 Shíwù gěi shēntǐ tígōng néngliàng. Thức ăn cung cấp năng lượng cho cơ thể. |
| 1303 |
拟定 |
nǐdìng |
soạn thảo; dự thảo |
我们正在拟定新的计划。 Wǒmen zhèngzài nǐdìng xīn de jìhuà. Chúng tôi đang soạn thảo một kế hoạch mới. |
| 1304 |
逆行 |
nìxíng |
đi ngược chiều |
这条路禁止逆行。 Zhè tiáo lù jìnzhǐ nìxíng. Con đường này cấm đi ngược chiều. |
| 1305 |
年度 |
niándù |
hằng năm; theo năm |
年度报告已经完成。 Niándù bàogào yǐjīng wánchéng. Báo cáo thường niên đã hoàn thành. |
| 1306 |
捏 |
niē |
véo; bóp |
他捏住鼻子。 Tā niē zhù bízi. Anh ấy bóp chặt mũi. |
| 1307 |
拧 |
níng |
vặn; xoắn |
他拧开了。 Tā níng kāi le. Anh ấy vặn ra mở rồi. |
| 1308 |
凝固 |
nínggù |
đông đặc; đóng rắn |
这碗汤冷了,凝固了。 Zhè wǎn tāng lěng le, nínggù le. Bát canh này nguội rồi, đông đặc lại. |
| 1309 |
凝聚 |
níngjù |
ngưng tụ; quy tụ |
这个目标凝聚了大家的力量。 Zhège mùbiāo níngjù le dàjiā de lìliang. Mục tiêu này đã quy tụ sức mạnh của mọi người. |
| 1310 |
凝视 |
níngshì |
nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn |
她凝视着远方,没有说话。 Tā níngshì zhe yuǎnfāng, méiyǒu shuōhuà. Cô ấy chăm chú nhìn về phía xa mà không nói gì. |
| 1311 |
宁肯 |
nìngkěn |
thà; thà rằng |
他宁肯走路,也不坐公共汽车。 Tā nìngkěn zǒu lù, yě bù zuò gōnggòng qìchē. Anh ấy thà đi bộ chứ không đi xe buýt. |
| 1312 |
宁愿 |
nìngyuàn |
thà; thà rằng |
我宁愿在家做菜。 Wǒ nìngyuàn zài jiā zuò cài. Tôi thà nấu ăn ở nhà. |
| 1313 |
纽扣儿 |
niǔkòur |
cúc áo |
衬衫少了一颗纽扣儿。 Chènshān shǎo le yì kē niǔkòur. Áo sơ mi bị thiếu một cái cúc. |
| 1314 |
扭转 |
niǔzhuǎn |
đảo ngược; xoay chuyển |
新政策扭转了亏损局面。 Xīn zhèngcè niǔzhuǎn le kuīsǔn júmiàn. Chính sách mới đã xoay chuyển tình hình thua lỗ. |
| 1315 |
浓厚 |
nónghòu |
đậm đà; sâu sắc |
他对历史有浓厚感情。 Tā duì lìshǐ yǒu nónghòu gǎnqíng. Anh ấy có tình cảm sâu đậm với lịch sử. |
| 1316 |
农历 |
nónglì |
âm lịch |
春节根据农历计算。 Chūnjié gēnjù nónglì jìsuàn. Tết Nguyên Đán được tính theo âm lịch. |
| 1317 |
奴隶 |
núlì |
nô lệ |
那本书讲奴隶的生活。 Nà běn shū jiǎng núlì de shēnghuó. Cuốn sách đó nói về cuộc sống của nô lệ. |
| 1318 |
挪 |
nuó |
dịch; dời; chuyển |
请把椅子往旁边挪一下。 Qǐng bǎ yǐzi wǎng pángbiān nuó yíxià. Làm ơn dịch cái ghế sang bên một chút. |
| 1319 |
虐待 |
nüèdài |
ngược đãi; bạo hành |
法律禁止虐待孩子。 Fǎlǜ jìnzhǐ nüèdài háizi. Pháp luật cấm ngược đãi trẻ em. |
| 1320 |
哦 |
o |
ồ; à |
哦,我知道了。 O, wǒ zhīdào le. Ồ, tôi hiểu rồi. |
| 1321 |
殴打 |
ōudǎ |
đánh đập; hành hung |
法律禁止殴打他人。 Fǎlǜ jìnzhǐ ōudǎ tārén. Pháp luật cấm đánh đập người khác. |
| 1322 |
偶像 |
ǒuxiàng |
thần tượng |
妹妹喜欢这个偶像。 Mèimei xǐhuan zhège ǒuxiàng. Em gái thích thần tượng này. |
| 1323 |
呕吐 |
ǒutù |
nôn; ói |
他吃坏了东西,一直呕吐。 Tā chī huài le dōngxi, yìzhí ǒutù. Anh ấy ăn phải đồ hỏng nên cứ nôn mãi. |
| 1324 |
趴 |
pā |
nằm sấp; bò rạp |
孩子趴在地上。 Háizi pā zài dì shàng. Đứa trẻ nằm sấp trên mặt đất. |
| 1325 |
排斥 |
páichì |
bài xích; gạt bỏ |
同学不应该互相排斥。 Tóngxué bù yīnggāi hùxiāng páichì. Bạn học không nên bài xích nhau. |
| 1326 |
排除 |
páichú |
loại trừ; loại bỏ |
医生排除了严重疾病的可能。 Yīshēng páichú le yánzhòng jíbìng de kěnéng. Bác sĩ đã loại trừ khả năng mắc bệnh nghiêm trọng. |
| 1327 |
排练 |
páiliàn |
tập dượt; luyện tập (biểu diễn) |
演员晚上还要排练。 Yǎnyuán wǎnshang hái yào páiliàn. Tối nay diễn viên vẫn phải tập dượt. |
| 1328 |
排放 |
páifàng |
xả thải; thải ra |
工厂必须减少污染排放。 Gōngchǎng bìxū jiǎnshǎo wūrǎn páifàng. Nhà máy bắt buộc phải giảm lượng xả thải gây ô nhiễm. |
| 1329 |
徘徊 |
páihuái |
lảng vảng; đi qua đi lại |
他在门口徘徊了很久。 Tā zài ménkǒu páihuái le hěn jiǔ. Anh ấy lảng vảng ở cửa rất lâu. |
| 1330 |
派别 |
pàibié |
phe phái; nhóm |
这个组织内部有几个派别。 Zhège zǔzhī nèibù yǒu jǐ ge pàibié. Trong tổ chức này có vài phe phái. |
| 1331 |
派遣 |
pàiqiǎn |
phái cử; điều đi |
公司派遣工程师去现场。 Gōngsī pàiqiǎn gōngchéngshī qù xiànchǎng. Công ty đã phái các kỹ sư đến hiện trường. |
| 1332 |
攀登 |
pāndēng |
leo; trèo (núi) |
大家明天攀登高峰。 Dàjiā míngtiān pāndēng gāofēng. Ngày mai mọi người sẽ leo lên đỉnh cao. |
| 1333 |
盘旋 |
pánxuán |
bay lượn vòng; lượn quanh |
鸟在天空盘旋。 Niǎo zài tiānkōng pánxuán. Chim bay lượn vòng trên bầu trời. |
| 1334 |
畔 |
pàn |
bờ; ven |
路畔有很多树。 Lùpàn yǒu hěn duō shù. Ven đường có rất nhiều cây. |
| 1335 |
判决 |
pànjué |
phán quyết; tuyên án |
法院明天宣布判决。 Fǎyuàn míngtiān xuānbù pànjué. Ngày mai tòa án sẽ công bố phán quyết. |
| 1336 |
庞大 |
pángdà |
khổng lồ; đồ sộ |
这个项目需要庞大的资金。 Zhège xiàngmù xūyào pángdà de zījīn. Dự án này cần nguồn vốn khổng lồ. |
| 1337 |
抛弃 |
pāoqì |
vứt bỏ; từ bỏ |
不要轻易抛弃自己的理想。 Bú yào qīngyì pāoqì zìjǐ de lǐxiǎng. Đừng dễ dàng từ bỏ lý tưởng của mình. |
| 1338 |
泡沫 |
pàomò |
bọt; bong bóng |
杯子里都是泡沫。 Bēizi lǐ dōu shì pàomò. Trong cốc toàn là bọt. |
| 1339 |
培育 |
péiyù |
bồi dưỡng; nuôi dưỡng |
老师认真培育学生。 Lǎoshī rènzhēn péiyù xuésheng. Thầy cô tận tâm bồi dưỡng học sinh. |
| 1340 |
配备 |
pèibèi |
trang bị |
学校给教室配备了电脑。 Xuéxiào gěi jiàoshì pèibèi le diànnǎo. Nhà trường đã trang bị máy tính cho lớp học. |
| 1341 |
配偶 |
pèi'ǒu |
vợ/chồng; bạn đời |
申请材料需要配偶信息。 Shēnqǐng cáiliào xūyào pèi'ǒu xìnxī. Hồ sơ đăng ký cần thông tin của vợ/chồng. |
| 1342 |
配套 |
pèitào |
đồng bộ; đi kèm thành bộ |
这套设备配套齐全。 Zhè tào shèbèi pèitào qíquán. Bộ thiết bị này đầy đủ và đồng bộ. |
| 1343 |
盆地 |
péndì |
bồn địa |
这个盆地很热。 Zhège péndì hěn rè. Bồn địa này rất nóng. |
| 1344 |
烹饪 |
pēngrèn |
nấu nướng; chế biến món ăn |
妈妈喜欢学习烹饪。 Māma xǐhuan xuéxí pēngrèn. Mẹ thích học nấu nướng. |
| 1345 |
捧 |
pěng |
bưng; nâng (bằng hai tay) |
她捧着热茶走进来。 Tā pěng zhe rè chá zǒu jìn lái. Cô ấy bưng trà nóng đi vào. |
| 1346 |
劈 |
pī |
chẻ; bổ |
他用刀把木头劈开。 Tā yòng dāo bǎ mùtou pī kāi. Anh ấy dùng dao chẻ khúc gỗ ra. |
| 1347 |
批发 |
pīfā |
bán buôn; sỉ |
公司批发水果。 Gōngsī pīfā shuǐguǒ. Công ty bán buôn trái cây. |
| 1348 |
批判 |
pīpàn |
phê phán; chỉ trích |
文章批判了这种错误方法。 Wénzhāng pīpàn le zhè zhǒng cuòwù fāngfǎ. Bài viết đã phê phán phương pháp sai lầm này. |
| 1349 |
疲惫 |
píbèi |
mệt lả; kiệt sức |
加班让他疲惫。 Jiābān ràng tā píbèi. Làm thêm giờ khiến anh ấy kiệt sức. |
| 1350 |
疲倦 |
píjuàn |
mệt mỏi |
会议太久,大家都很疲倦。 Huìyì tài jiǔ, dàjiā dōu hěn píjuàn. Cuộc họp quá lâu nên ai cũng mệt mỏi. |
| 1351 |
皮革 |
pígé |
da thuộc |
这件衣服是皮革做的。 Zhè jiàn yīfu shì pígé zuò de. Món quần áo này làm bằng da thuộc. |
| 1352 |
屁股 |
pìgu |
mông |
孩子摔倒,屁股很疼。 Háizi shuāidǎo, pìgu hěn téng. Đứa trẻ ngã nên mông rất đau. |
| 1353 |
譬如 |
pìrú |
ví dụ như; chẳng hạn |
很多运动有好处,譬如游泳。 Hěn duō yùndòng yǒu hǎochu, pìrú yóuyǒng. Nhiều môn vận động có lợi, chẳng hạn như bơi lội. |
| 1354 |
偏差 |
piānchā |
sai lệch; độ lệch |
这个数据存在偏差。 Zhège shùjù cúnzài piānchā. Dữ liệu này có sai lệch. |
| 1355 |
偏见 |
piānjiàn |
thành kiến |
我们不应该带着偏见看人。 Wǒmen bù yīnggāi dài zhe piānjiàn kàn rén. Chúng ta không nên nhìn người với thành kiến. |
| 1356 |
偏僻 |
piānpì |
hẻo lánh; xa xôi |
这个地方位置偏僻。 Zhège dìfang wèizhi piānpì. Nơi này nằm ở vị trí hẻo lánh. |
| 1357 |
偏偏 |
piānpiān |
cố tình; đúng lúc lại |
我准备出门,偏偏下雨。 Wǒ zhǔnbèi chū mén, piānpiān xià yǔ. Tôi vừa định ra ngoài thì đúng lúc lại mưa. |
| 1358 |
片断 |
piànduàn |
đoạn trích; mẩu đoạn |
这个片断很精彩。 Zhège piànduàn hěn jīngcǎi. Đoạn trích này rất đặc sắc. |
| 1359 |
片刻 |
piànkè |
chốc lát; một lát |
请在这里等我片刻。 Qǐng zài zhèlǐ děng wǒ piànkè. Xin đợi tôi ở đây một lát. |
| 1360 |
飘扬 |
piāoyáng |
bay phấp phới; tung bay |
旗帜正在飘扬。 Qízhì zhèngzài piāoyáng. Lá cờ đang tung bay. |
| 1361 |
漂浮 |
piāofú |
trôi nổi; nổi lềnh bềnh |
几片叶子漂浮在水上。 Jǐ piàn yèzi piāofú zài shuǐ shàng. Vài chiếc lá trôi nổi trên mặt nước. |
| 1362 |
撇 |
piē |
gạt sang một bên; bỏ qua |
他把旧计划撇在一边。 Tā bǎ jiù jìhuà piē zài yìbiān. Anh ấy gạt kế hoạch cũ sang một bên. |
| 1363 |
拼搏 |
pīnbó |
phấn đấu hết mình; liều mình thi đấu |
他为了冠军努力拼搏。 Tā wèile guànjūn nǔlì pīnbó. Anh ấy nỗ lực phấn đấu vì chức vô địch. |
| 1364 |
拼命 |
pīnmìng |
liều mạng; cố hết sức |
他拼命工作,还是失败了。 Tā pīnmìng gōngzuò, háishi shībài le. Anh ấy làm việc liều mạng nhưng vẫn thất bại. |
| 1365 |
频繁 |
pínfán |
thường xuyên; liên tiếp |
最近这里交通事故频繁。 Zuìjìn zhèlǐ jiāotōng shìgù pínfán. Gần đây ở đây tai nạn giao thông xảy ra thường xuyên. |
| 1366 |
频率 |
pínlǜ |
tần suất; tần số |
机器工作的频率很稳定。 Jīqì gōngzuò de pínlǜ hěn wěndìng. Tần suất hoạt động của máy móc rất ổn định. |
| 1367 |
贫乏 |
pínfá |
nghèo nàn; thiếu thốn |
他的经验还很贫乏。 Tā de jīngyàn hái hěn pínfá. Kinh nghiệm của anh ấy vẫn còn khá thiếu. |
| 1368 |
贫困 |
pínkùn |
nghèo đói; bần cùng |
这个地区曾经很贫困。 Zhège dìqū céngjīng hěn pínkùn. Khu vực này trước đây từng rất nghèo. |
| 1369 |
品尝 |
pǐncháng |
nếm; thưởng thức |
客人正在品尝新菜。 Kèrén zhèngzài pǐncháng xīn cài. Các vị khách đang nếm món mới. |
| 1370 |
品德 |
pǐndé |
phẩm chất đạo đức; nhân cách |
学校重视学生的品德。 Xuéxiào zhòngshì xuésheng de pǐndé. Nhà trường coi trọng phẩm chất đạo đức của học sinh. |
| 1371 |
品质 |
pǐnzhì |
chất lượng; phẩm chất |
这个手机品质不错。 Zhège shǒujī pǐnzhì búcuò. Chất lượng chiếc điện thoại này khá tốt. |
| 1372 |
品种 |
pǐnzhǒng |
chủng loại; giống; loại |
市场上苹果品种很多。 Shìchǎng shàng píngguǒ pǐnzhǒng hěn duō. Ở chợ có rất nhiều giống táo. |
| 1373 |
平凡 |
píngfán |
bình thường; tầm thường |
平凡的工作也有价值。 Píngfán de gōngzuò yě yǒu jiàzhí. Công việc bình thường cũng có giá trị. |
| 1374 |
平面 |
píngmiàn |
mặt phẳng; (thuộc) đồ họa 2D |
这是平面设计。 Zhè shì píngmiàn shèjì. Đây là thiết kế đồ họa phẳng. |
| 1375 |
平坦 |
píngtǎn |
bằng phẳng; phẳng phiu |
这条路又宽又平坦。 Zhè tiáo lù yòu kuān yòu píngtǎn. Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng. |
| 1376 |
平行 |
píngxíng |
song song |
这两条路互相平行。 Zhè liǎng tiáo lù hùxiāng píngxíng. Hai con đường này song song với nhau. |
| 1377 |
平原 |
píngyuán |
đồng bằng |
我们穿过广阔的平原。 Wǒmen chuān guò guǎngkuò de píngyuán. Chúng tôi đi qua một vùng đồng bằng rộng lớn. |
| 1378 |
平庸 |
píngyōng |
tầm thường; xoàng xĩnh |
他不想过平庸的生活。 Tā bù xiǎng guò píngyōng de shēnghuó. Anh ấy không muốn sống một cuộc đời tầm thường. |
| 1379 |
评估 |
pínggū |
đánh giá; thẩm định |
专家正在评估风险。 Zhuānjiā zhèngzài pínggū fēngxiǎn. Các chuyên gia đang thẩm định rủi ro. |
| 1380 |
评论 |
pínglùn |
bình luận; nhận xét |
读完文章,他写了评论。 Dú wán wénzhāng, tā xiě le pínglùn. Đọc xong bài viết, anh ấy đã viết một bài bình luận. |
| 1381 |
屏障 |
píngzhàng |
lá chắn; rào chắn |
森林是城市的自然屏障。 Sēnlín shì chéngshì de zìrán píngzhàng. Rừng là lá chắn tự nhiên của thành phố. |
| 1382 |
屏幕 |
píngmù |
màn hình |
手机屏幕坏了。 Shǒujī píngmù huài le. Màn hình điện thoại bị hỏng rồi. |
| 1383 |
坡 |
pō |
dốc; sườn dốc |
自行车慢慢上这个坡。 Zìxíngchē mànman shàng zhège pō. Chiếc xe đạp từ từ leo lên con dốc này. |
| 1384 |
泼 |
pō |
hắt; tạt; làm bắn (nước) |
孩子不小心把水泼到地上。 Háizi bù xiǎoxīn bǎ shuǐ pō dào dì shàng. Đứa trẻ vô ý làm nước bắn xuống đất. |
| 1385 |
颇 |
pō |
khá; tương đối; rất |
电影颇为精彩。 Diànyǐng pōwéi jīngcǎi. Bộ phim khá là đặc sắc. |
| 1386 |
破例 |
pòlì |
phá lệ; ngoại lệ |
老师这次破例让他明天交作业。 Lǎoshī zhè cì pòlì ràng tā míngtiān jiāo zuòyè. Lần này thầy giáo phá lệ cho cậu ấy nộp bài tập vào ngày mai. |
| 1387 |
迫不及待 |
pòbùjídài |
nôn nóng không chờ nổi; háo hức |
孩子迫不及待看礼物。 Háizi pòbùjídài kàn lǐwù. Đứa trẻ nôn nóng không chờ nổi để xem món quà. |
| 1388 |
迫害 |
pòhài |
bức hại; đàn áp |
历史上很多人受到迫害。 Lìshǐ shàng hěn duō rén shòu dào pòhài. Trong lịch sử, rất nhiều người đã chịu sự bức hại. |
| 1389 |
魄力 |
pòlì |
quyết đoán; bản lĩnh; khí phách |
这位领导很有魄力。 Zhè wèi lǐngdǎo hěn yǒu pòlì. Vị lãnh đạo này rất bản lĩnh và quyết đoán. |
| 1390 |
扑 |
pū |
lao tới; nhào tới |
孩子扑向妈妈。 Háizi pū xiàng māma. Đứa trẻ lao tới phía mẹ. |
| 1391 |
铺 |
pū |
trải; bày ra |
请把地图铺在这里。 Qǐng bǎ dìtú pū zài zhèlǐ. Làm ơn trải tấm bản đồ ở đây. |
| 1392 |
普及 |
pǔjí |
phổ cập; phổ biến rộng rãi |
这个办法已经普及。 Zhège bànfǎ yǐjīng pǔjí. Phương pháp này đã trở nên phổ biến rộng rãi. |
| 1393 |
朴实 |
pǔshí |
mộc mạc; chất phác; chân thành |
这位农民说话很朴实。 Zhè wèi nóngmín shuōhuà hěn pǔshí. Người nông dân này nói năng rất mộc mạc, chân thành. |
| 1394 |
朴素 |
pǔsù |
giản dị; mộc mạc |
她穿得朴素大方。 Tā chuān de pǔsù dàfang. Cô ấy ăn mặc giản dị mà nhã nhặn. |
| 1395 |
瀑布 |
pùbù |
thác nước |
这里的瀑布很壮观。 Zhèlǐ de pùbù hěn zhuàngguān. Thác nước ở đây rất hùng vĩ. |
| 1396 |
期望 |
qīwàng |
kỳ vọng; mong đợi |
家长对孩子有很高的期望。 Jiāzhǎng duì háizi yǒu hěn gāo de qīwàng. Phụ huynh đặt kỳ vọng rất cao vào con cái. |
| 1397 |
期限 |
qīxiàn |
thời hạn; kỳ hạn |
报名期限到明天结束。 Bàomíng qīxiàn dào míngtiān jiéshù. Thời hạn đăng ký kết thúc vào ngày mai. |
| 1398 |
欺负 |
qīfu |
bắt nạt; ức hiếp |
大孩子不应该欺负小孩子。 Dà háizi bù yīnggāi qīfu xiǎo háizi. Trẻ lớn không nên bắt nạt trẻ nhỏ. |
| 1399 |
欺骗 |
qīpiàn |
lừa gạt; lừa dối |
这种欺骗行为必须取消。 Zhè zhǒng qīpiàn xíngwéi bìxū qǔxiāo. Hành vi lừa dối kiểu này phải bị hủy bỏ. |
| 1400 |
凄凉 |
qīliáng |
thê lương; tiêu điều |
城市显得很凄凉。 Chéngshì xiǎnde hěn qīliáng. Thành phố trông rất thê lương. |
| 1401 |
奇妙 |
qímiào |
kỳ diệu; tuyệt vời |
这次旅行经历很奇妙。 Zhè cì lǚxíng jīnglì hěn qímiào. Trải nghiệm chuyến đi này thật kỳ diệu. |
| 1402 |
旗袍 |
qípáo |
sườn xám |
她穿着旗袍参加活动。 Tā chuān zhe qípáo cānjiā huódòng. Cô ấy mặc sườn xám để tham gia hoạt động. |
| 1403 |
旗帜 |
qízhì |
cờ; lá cờ |
广场上挂着许多旗帜。 Guǎngchǎng shàng guà zhe xǔduō qízhì. Trên quảng trường treo rất nhiều lá cờ. |
| 1404 |
齐全 |
qíquán |
đầy đủ; hoàn chỉnh |
这家公司工具很齐全。 Zhè jiā gōngsī gōngjù hěn qíquán. Công ty này có đầy đủ dụng cụ. |
| 1405 |
齐心协力 |
qíxīn-xiélì |
đồng lòng hiệp lực; chung sức chung lòng |
大家齐心协力完成了任务。 Dàjiā qíxīnxiélì wánchéng le rènwu. Mọi người đồng lòng hiệp lực và hoàn thành nhiệm vụ. |
| 1406 |
歧视 |
qíshì |
kỳ thị; phân biệt đối xử |
公司反对任何歧视。 Gōngsī fǎnduì rènhé qíshì. Công ty phản đối mọi sự phân biệt đối xử. |
| 1407 |
起草 |
qǐcǎo |
soạn thảo; khởi thảo |
秘书正在起草通知。 Mìshū zhèngzài qǐcǎo tōngzhī. Thư ký đang soạn thảo thông báo. |
| 1408 |
起初 |
qǐchū |
lúc đầu; ban đầu |
起初我不理解他的决定。 Qǐchū wǒ bù lǐjiě tā de juédìng. Lúc đầu tôi không hiểu quyết định của anh ấy. |
| 1409 |
起伏 |
qǐfú |
nhấp nhô; lên xuống |
这条路起伏很大。 Zhè tiáo lù qǐfú hěn dà. Con đường này nhấp nhô rất nhiều. |
| 1410 |
起哄 |
qǐhòng |
gây náo loạn; hò reo kích động |
有人在后面起哄。 Yǒu rén zài hòumiàn qǐhòng. Có người đang gây náo loạn ở phía sau. |
| 1411 |
起码 |
qǐmǎ |
ít nhất; tối thiểu |
你起码要认真准备。 Nǐ qǐmǎ yào rènzhēn zhǔnbèi. Ít nhất bạn cũng phải chuẩn bị nghiêm túc. |
| 1412 |
起源 |
qǐyuán |
nguồn gốc; khởi nguyên |
这个传统的起源在古代。 Zhège chuántǒng de qǐyuán zài gǔdài. Nguồn gốc của truyền thống này là từ thời cổ đại. |
| 1413 |
启程 |
qǐchéng |
lên đường; xuất phát |
代表团清晨启程去北京。 Dàibiǎotuán qīngchén qǐchéng qù Běijīng. Đoàn đại biểu lên đường đi Bắc Kinh từ sáng sớm. |
| 1414 |
启示 |
qǐshì |
sự gợi mở; bài học; sự khai sáng |
这次失败给了我们启示。 Zhè cì shībài gěi le wǒmen qǐshì. Thất bại lần này đã cho chúng tôi một bài học. |
| 1415 |
启事 |
qǐshì |
thông báo; cáo thị |
门口有一张招聘启事。 Ménkǒu yǒu yì zhāng zhāopìn qǐshì. Ở cửa có một tờ thông báo tuyển dụng. |
| 1416 |
启蒙 |
qǐméng |
khai tâm; khai sáng |
家长是孩子的启蒙老师。 Jiāzhǎng shì háizi de qǐméng lǎoshī. Cha mẹ là người thầy khai tâm của con cái. |
| 1417 |
乞丐 |
qǐgài |
người ăn xin |
门口有个乞丐需要帮助。 Ménkǒu yǒu ge qǐgài xūyào bāngzhù. Ở cửa có một người ăn xin cần được giúp đỡ. |
| 1418 |
企图 |
qǐtú |
toan tính; mưu toan; cố gắng (làm) |
他企图隐瞒事实。 Tā qǐtú yǐnmán shìshí. Anh ta toan che giấu sự thật. |
| 1419 |
岂有此理 |
qǐyǒu-cǐlǐ |
thật quá quắt; thật vô lý |
欺负老人,真是岂有此理。 Qīfu lǎorén, zhēn shì qǐyǒucǐlǐ. Bắt nạt người già, thật quá quắt. |
| 1420 |
器材 |
qìcái |
thiết bị; dụng cụ |
体育课要检查器材。 Tǐyù kè yào jiǎnchá qìcái. Giờ thể dục cần kiểm tra thiết bị. |
| 1421 |
器官 |
qìguān |
cơ quan (trong cơ thể) |
医生正在检查他的器官。 Yīshēng zhèngzài jiǎnchá tā de qìguān. Bác sĩ đang kiểm tra các cơ quan của anh ấy. |
| 1422 |
气概 |
qìgài |
khí khái; tinh thần; cốt cách |
他面对困难很有气概。 Tā miànduì kùnnan hěn yǒu qìgài. Anh ấy rất khí khái khi đối mặt với khó khăn. |
| 1423 |
气功 |
qìgōng |
khí công |
爷爷喜欢气功。 Yéye xǐhuan qìgōng. Ông thích khí công. |
| 1424 |
气魄 |
qìpò |
khí phách; tầm vóc; vẻ hùng vĩ |
这座大桥很有气魄。 Zhè zuò dàqiáo hěn yǒu qìpò. Cây cầu lớn này rất hùng vĩ. |
| 1425 |
气色 |
qìsè |
sắc mặt; thần sắc |
休息让她气色好多了。 Xiūxi ràng tā qìsè hǎo duō le. Nghỉ ngơi khiến sắc mặt cô ấy khá hơn nhiều. |
| 1426 |
气势 |
qìshì |
khí thế; thế lực; đà mạnh |
这支队伍气势很大。 Zhè zhī duìwu qìshì hěn dà. Đội ngũ này có khí thế rất lớn. |
| 1427 |
气味 |
qìwèi |
mùi; mùi vị |
厨房里有奇怪的气味。 Chúfáng lǐ yǒu qíguài de qìwèi. Trong bếp có một mùi kỳ lạ. |
| 1428 |
气象 |
qìxiàng |
khí tượng; (thuộc) khí tượng học |
气象报告说天气不好。 Qìxiàng bàogào shuō tiānqì bù hǎo. Bản tin khí tượng nói thời tiết không tốt. |
| 1429 |
气压 |
qìyā |
áp suất không khí; khí áp |
这里气压比较低。 Zhèlǐ qìyā bǐjiào dī. Khí áp ở đây tương đối thấp. |
| 1430 |
气质 |
qì zhì |
khí chất; phong thái |
她的气质很温和。 Tā de qìzhì hěn wēnhé. Khí chất của cô ấy rất ôn hòa. |
| 1431 |
迄今为止 |
qìjīn-wéizhǐ |
cho đến nay; tính đến hiện tại |
迄今为止,项目进展顺利。 Qìjīnwéizhǐ, xiàngmù jìnzhǎn shùnlì. Cho đến nay, dự án tiến triển thuận lợi. |
| 1432 |
掐 |
qiā |
bóp; véo |
她掐了一下自己的胳膊。 Tā qiā le yíxià zìjǐ de gēbo. Cô ấy véo tay mình một cái. |
| 1433 |
恰当 |
qiàdàng |
thích hợp; thỏa đáng |
他的回答很恰当。 Tā de huídá hěn qiàdàng. Câu trả lời của anh ấy rất thích hợp. |
| 1434 |
恰到好处 |
qiàdàohǎochù |
vừa đúng; đúng mức |
这个菜的味道恰到好处。 Zhège cài de wèidao qiàdàohǎochù. Hương vị của món này vừa đúng. |
| 1435 |
恰巧 |
qiàqiǎo |
tình cờ; vừa đúng lúc |
我到学校,恰巧朋友来了。 Wǒ dào xuéxiào, qiàqiǎo péngyou lái le. Tôi đến trường thì tình cờ bạn tôi cũng đến. |
| 1436 |
洽谈 |
qiàtán |
đàm phán; trao đổi thương lượng |
双方下午洽谈合作。 Shuāngfāng xiàwǔ qiàtán hézuò. Hai bên sẽ đàm phán hợp tác vào chiều nay. |
| 1437 |
牵 |
qiān |
dắt; kéo |
妈妈牵着孩子过马路。 Māma qiān zhe háizi guò mǎlù. Mẹ nắm tay con băng qua đường. |
| 1438 |
牵扯 |
qiānchě |
liên quan; dính líu |
这个问题牵扯到很多部门。 Zhège wèntí qiānchě dào hěn duō bùmén. Vấn đề này liên quan đến rất nhiều bộ phận. |
| 1439 |
牵制 |
qiānzhì |
kiềm chế; kìm chân; chế ước |
困难牵制了队伍。 Kùnnan qiānzhì le duìwu. Khó khăn đã kìm chân cả đội. |
| 1440 |
千方百计 |
qiānfāng-bǎijì |
trăm phương nghìn kế; tìm mọi cách |
医生千方百计抢救患者。 Yīshēng qiānfāngbǎijì qiǎngjiù huànzhě. Các bác sĩ đã tìm mọi cách để cứu bệnh nhân. |
| 1441 |
签署 |
qiānshǔ |
ký kết; ký tên (văn bản) |
双方在会上签署合同。 Shuāngfāng zài huì shàng qiānshǔ hétong. Hai bên đã ký kết hợp đồng tại cuộc họp. |
| 1442 |
迁就 |
qiānjiù |
chiều theo; nhượng bộ (để làm vừa lòng) |
家长不能总是迁就孩子。 Jiāzhǎng bù néng zǒngshì qiānjiù háizi. Cha mẹ không thể lúc nào cũng chiều theo con cái. |
| 1443 |
迁徙 |
qiānxǐ |
di cư; di trú (theo mùa) |
鸟群每年都会迁徙。 Niǎoqún měi nián dōu huì qiānxǐ. Mỗi năm đàn chim đều di cư. |
| 1444 |
谦逊 |
qiānxùn |
khiêm tốn; khiêm nhường |
他很有能力,却一直谦逊。 Tā hěn yǒu nénglì, què yìzhí qiānxùn. Anh ấy rất có năng lực nhưng luôn khiêm tốn. |
| 1445 |
前景 |
qiánjǐng |
triển vọng; tiền cảnh |
这个行业前景很好。 Zhège hángyè qiánjǐng hěn hǎo. Ngành này có triển vọng rất tốt. |
| 1446 |
前提 |
qiántí |
tiền đề; điều kiện tiên quyết |
安全是开展活动的前提。 Ānquán shì kāizhǎn huódòng de qiántí. An toàn là tiền đề để triển khai hoạt động. |
| 1447 |
潜力 |
qiánlì |
tiềm năng |
这个年轻人很有潜力。 Zhège niánqīngrén hěn yǒu qiánlì. Người trẻ này rất có tiềm năng. |
| 1448 |
潜水 |
qiánshuǐ |
lặn (dưới nước) |
他学习潜水。 Tā xuéxí qiánshuǐ. Anh ấy đang học lặn. |
| 1449 |
潜移默化 |
qiányí-mòhuà |
thẩm thấu dần dần; ảnh hưởng ngầm mà sâu |
家庭环境会潜移默化地影响孩子。 Jiātíng huánjìng huì qiányímòhuà de yǐngxiǎng háizi. Môi trường gia đình sẽ âm thầm ảnh hưởng đến trẻ. |
| 1450 |
谴责 |
qiǎnzé |
lên án; chỉ trích; khiển trách |
大家谴责这种欺骗行为。 Dàjiā qiǎnzé zhè zhǒng qīpiàn xíngwéi. Mọi người lên án hành vi lừa dối này. |
| 1451 |
强制 |
qiángzhì |
cưỡng chế; bắt buộc |
学校不能强制学生参加活动。 Xuéxiào bù néng qiángzhì xuésheng cānjiā huódòng. Nhà trường không thể ép buộc học sinh tham gia hoạt động. |
| 1452 |
抢劫 |
qiǎngjié |
cướp bóc; cướp giật |
警察很快抓住了抢劫的人。 Jǐngchá hěn kuài zhuāzhù le qiǎngjié de rén. Cảnh sát nhanh chóng bắt được kẻ cướp. |
| 1453 |
抢救 |
qiǎngjiù |
cấp cứu; cứu chữa khẩn cấp |
医生正在抢救受伤的工人。 Yīshēng zhèngzài qiǎngjiù shòushāng de gōngrén. Các bác sĩ đang cấp cứu người công nhân bị thương. |
| 1454 |
强迫 |
qiǎngpò |
cưỡng ép; ép buộc |
不要强迫别人接受你的看法。 Bú yào qiǎngpò biérén jiēshòu nǐ de kànfǎ. Đừng ép người khác chấp nhận quan điểm của bạn. |
| 1455 |
桥梁 |
qiáoliáng |
cầu; cầu nối |
这座桥梁连接两座城市。 Zhè zuò qiáoliáng liánjiē liǎng zuò chéngshì. Cây cầu này nối liền hai thành phố. |
| 1456 |
翘 |
qiào |
vắt (lên); cong/vểnh lên; nhấc lên |
他的脚翘在椅子上。 Tā de jiǎo qiào zài yǐzi shàng. Anh ấy gác chân lên ghế. |
| 1457 |
窍门 |
qiàomén |
mẹo; bí quyết |
他找到了数字窍门。 Tā zhǎodào le shùzì qiàomén. Anh ấy đã tìm ra một mẹo về các con số. |
| 1458 |
锲而不舍 |
qiè'érbùshě |
kiên trì không bỏ cuộc; bền bỉ |
只要锲而不舍,就会有进步。 Zhǐyào qiè'érbùshě, jiù huì yǒu jìnbù. Chỉ cần kiên trì thì sẽ có tiến bộ. |
| 1459 |
切实 |
qièshí |
thiết thực; sát thực tế |
政府提出了切实的办法。 Zhèngfǔ tíchū le qièshí de bànfǎ. Chính phủ đã đề xuất các biện pháp thiết thực. |
| 1460 |
亲密 |
qīnmì |
thân mật; thân thiết |
大家是亲密的朋友。 Dàjiā shì qīnmì de péngyou. Mọi người đều là bạn bè thân thiết. |
| 1461 |
亲热 |
qīnrè |
thân mật; âu yếm; niềm nở |
奶奶看到孙子特别亲热。 Nǎinai kàn dào sūnzi tèbié qīnrè. Bà đặc biệt âu yếm khi nhìn thấy cháu trai. |
| 1462 |
侵犯 |
qīnfàn |
xâm phạm |
这种行为侵犯了他的权利。 Zhè zhǒng xíngwéi qīnfàn le tā de quánlì. Hành vi này đã xâm phạm quyền lợi của anh ấy. |
| 1463 |
侵略 |
qīnlüè |
xâm lược |
历史课讲到那场侵略战争。 Lìshǐ kè jiǎng dào nà chǎng qīnlüè zhànzhēng. Tiết lịch sử đã nhắc đến cuộc chiến tranh xâm lược đó. |
| 1464 |
钦佩 |
qīnpèi |
khâm phục; ngưỡng mộ |
我钦佩她面对困难的勇气。 Wǒ qīnpèi tā miànduì kùnnan de yǒngqì. Tôi khâm phục lòng dũng cảm của cô ấy khi đối mặt với khó khăn. |
| 1465 |
勤俭 |
qínjiǎn |
cần cù và tiết kiệm |
奶奶勤俭,从不浪费。 Nǎinai qínjiǎn, cóng bù làngfèi. Bà tôi cần cù, tiết kiệm, chưa bao giờ lãng phí. |
| 1466 |
勤劳 |
qínláo |
cần cù; chăm chỉ |
勤劳的人能够改善生活。 Qínláo de rén nénggòu gǎishàn shēnghuó. Người cần cù có thể cải thiện cuộc sống. |
| 1467 |
清澈 |
qīngchè |
trong vắt; trong veo |
水很清澈。 Shuǐ hěn qīngchè. Nước rất trong vắt. |
| 1468 |
清晨 |
qīngchén |
sáng sớm |
清晨,公园里空气很好。 Qīngchén, gōngyuán lǐ kōngqì hěn hǎo. Sáng sớm, không khí trong công viên rất trong lành. |
| 1469 |
清除 |
qīngchú |
dọn sạch; loại bỏ |
工人清除了路上的东西。 Gōngrén qīngchú le lù shàng de dōngxi. Công nhân đã dọn sạch những thứ trên đường. |
| 1470 |
清洁 |
qīngjié |
lau dọn; làm sạch |
请清洁房间。 Qǐng qīngjié fángjiān. Vui lòng dọn dẹp phòng. |
| 1471 |
清理 |
qīnglǐ |
dọn dẹp; thu dọn |
周末我们清理了房间。 Zhōumò wǒmen qīnglǐ le fángjiān. Cuối tuần chúng tôi đã dọn dẹp phòng. |
| 1472 |
清晰 |
qīngxī |
rõ ràng; sắc nét |
这张照片很清晰。 Zhè zhāng zhàopiàn hěn qīngxī. Bức ảnh này rất rõ nét. |
| 1473 |
清醒 |
qīngxǐng |
tỉnh táo; minh mẫn |
喝水让他清醒多了。 Hē shuǐ ràng tā qīngxǐng duō le. Uống nước khiến anh ấy tỉnh táo hơn nhiều. |
| 1474 |
清真 |
qīngzhēn |
Halal; (thuộc) Hồi giáo |
餐厅提供清真菜。 Cāntīng tígōng qīngzhēn cài. Nhà hàng có phục vụ các món halal. |
| 1475 |
倾听 |
qīngtīng |
lắng nghe (chăm chú) |
老师认真倾听学生的看法。 Lǎoshī rènzhēn qīngtīng xuésheng de kànfǎ. Thầy giáo lắng nghe nghiêm túc quan điểm của học sinh. |
| 1476 |
倾向 |
qīngxiàng |
khuynh hướng; thiên về |
我更倾向这个选择。 Wǒ gèng qīngxiàng zhège xuǎnzé. Tôi thiên về lựa chọn này hơn. |
| 1477 |
倾斜 |
qīngxié |
nghiêng; nghiêng lệch |
这棵树向旁边倾斜。 Zhè kē shù xiàng pángbiān qīngxié. Cây này nghiêng sang một bên. |
| 1478 |
晴朗 |
qínglǎng |
quang đãng; nắng ráo |
天气晴朗,我们去爬山。 Tiānqì qínglǎng, wǒmen qù pá shān. Thời tiết nắng ráo, chúng tôi đi leo núi. |
| 1479 |
情报 |
qíngbào |
tình báo; tin tức |
警察获得了重要情报。 Jǐngchá huòdé le zhòngyào qíngbào. Cảnh sát đã thu được nguồn tình báo quan trọng. |
| 1480 |
情节 |
qíngjié |
tình tiết; cốt truyện |
电影的情节很紧张。 Diànyǐng de qíngjié hěn jǐnzhāng. Cốt truyện của bộ phim rất căng thẳng. |
| 1481 |
情理 |
qínglǐ |
tình và lý; lẽ phải |
这个要求不讲情理。 Zhège yāoqiú bù jiǎng qínglǐ. Yêu cầu này thật vô lý. |
| 1482 |
情形 |
qíngxíng |
tình hình; hoàn cảnh |
当时的情形很危险。 Dāngshí de qíngxíng hěn wēixiǎn. Tình hình lúc đó rất nguy hiểm. |
| 1483 |
请柬 |
qǐngjiǎn |
thiệp mời |
她收到一张请柬。 Tā shōu dào yì zhāng qǐngjiǎn. Cô ấy nhận được một tấm thiệp mời. |
| 1484 |
请教 |
qǐngjiào |
thỉnh giáo; xin ý kiến |
遇到难题,我会请教老师。 Yù dào nántí, wǒ huì qǐngjiào lǎoshī. Gặp bài toán khó, tôi sẽ thỉnh giáo thầy giáo. |
| 1485 |
请示 |
qǐngshì |
xin chỉ thị; thỉnh thị |
这件事情我要先向领导请示。 Zhè jiàn shìqing wǒ yào xiān xiàng lǐngdǎo qǐngshì. Việc này tôi cần xin chỉ thị lãnh đạo trước. |
| 1486 |
请帖 |
qǐngtiě |
thiệp mời |
朋友送来一张请帖。 Péngyou sòng lái yì zhāng qǐngtiě. Một người bạn mang đến một tấm thiệp mời. |
| 1487 |
丘陵 |
qiūlíng |
đồi; vùng gò đồi |
这里有很多丘陵。 Zhèlǐ yǒu hěn duō qiūlíng. Ở đây có rất nhiều đồi. |
| 1488 |
区分 |
qūfēn |
phân biệt; phân định |
孩子已经能区分左右。 Háizi yǐjīng néng qūfēn zuǒyòu. Đứa trẻ đã có thể phân biệt trái phải. |
| 1489 |
区域 |
qūyù |
khu vực; vùng |
这个区域禁止通过。 Zhège qūyù jìnzhǐ tōngguò. Khu vực này cấm đi qua. |
| 1490 |
屈服 |
qūfú |
khuất phục; chịu thua; nhượng bộ |
面对压力,他没有屈服。 Miànduì yālì, tā méiyǒu qūfú. Đối mặt với áp lực, anh ấy không khuất phục. |
| 1491 |
曲折 |
qūzhé |
quanh co; khúc khuỷu; trắc trở |
这条路很曲折。 Zhè tiáo lù hěn qūzhé. Con đường này rất quanh co. |
| 1492 |
驱逐 |
qūzhú |
trục xuất; đuổi đi |
警察把他驱逐出去。 Jǐngchá bǎ tā qūzhú chūqu. Cảnh sát đã trục xuất anh ta ra ngoài. |
| 1493 |
渠道 |
qúdào |
kênh; kênh phân phối |
网络是重要的销售渠道。 Wǎngluò shì zhòngyào de xiāoshòu qúdào. Mạng internet là một kênh bán hàng quan trọng. |
| 1494 |
取缔 |
qǔdì |
cấm; giải tán; triệt phá |
政府取缔了非法市场。 Zhèngfǔ qǔdì le fēifǎ shìchǎng. Chính phủ đã triệt phá khu chợ bất hợp pháp. |
| 1495 |
曲子 |
qǔzi |
giai điệu; khúc nhạc |
这首曲子很好听。 Zhè shǒu qǔzi hěn hǎotīng. Khúc nhạc này nghe rất hay. |
| 1496 |
趣味 |
qùwèi |
thú vị; thú vị (tính) |
这本书趣味很高。 Zhè běn shū qùwèi hěn gāo. Cuốn sách này rất thú vị. |
| 1497 |
圈套 |
quāntào |
cái bẫy; mưu kế |
他看出了对方的圈套。 Tā kàn chū le duìfāng de quāntào. Anh ấy đã nhìn thấu cái bẫy của đối phương. |
| 1498 |
全局 |
quánjú |
toàn cục; đại cục |
领导要从全局考虑问题。 Lǐngdǎo yào cóng quánjú kǎolǜ wèntí. Lãnh đạo cần cân nhắc vấn đề từ góc độ đại cục. |
| 1499 |
全力以赴 |
quánlìyǐfù |
dốc hết sức; hết mình; làm hết khả năng |
大家决定全力以赴参加比赛。 Dàjiā juédìng quánlìyǐfù cānjiā bǐsài. Mọi người quyết định dốc hết sức tham gia cuộc thi. |
| 1500 |
权衡 |
quánhéng |
cân nhắc; cân đo |
他权衡价格和质量。 Tā quánhéng jiàgé hé zhìliàng. Anh ấy cân nhắc giữa giá cả và chất lượng. |
| 1501 |
权威 |
quánwēi |
uy tín; có thẩm quyền |
这位专家很有权威。 Zhe wei zhuanjia hen you quanwei. Vị chuyên gia này rất có uy tín. |
| 1502 |
拳头 |
quántou |
nắm đấm |
他拳头很大。 Ta quantou hen da. Nắm đấm của anh ấy rất to. |
| 1503 |
犬 |
quǎn |
chó (văn ngôn) |
这只犬很安静。 Zhe zhi quan hen anjing. Con chó này rất yên tĩnh. |
| 1504 |
缺口 |
quēkǒu |
vết mẻ; chỗ sứt; khe hở |
这只杯子有缺口。 Zhe zhi beizi you quekou. Cái cốc này bị mẻ một chỗ. |
| 1505 |
缺席 |
quēxí |
vắng mặt |
他今天缺席会议。 Ta jintian quexi huiyi. Hôm nay anh ấy vắng mặt trong cuộc họp. |
| 1506 |
缺陷 |
quēxiàn |
khuyết điểm; khiếm khuyết |
这个设计有明显缺陷。 Zhe ge sheji you mingxian quexian. Thiết kế này có một khiếm khuyết rõ ràng. |
| 1507 |
瘸 |
qué |
què; khập khiễng |
他的腿瘸了,走得很慢。 Ta de tui que le, zou de hen man. Chân anh ấy bị què nên đi rất chậm. |
| 1508 |
确保 |
quèbǎo |
đảm bảo |
请确保门已经关好。 Qing quebao men yijing guan hao. Vui lòng đảm bảo cửa đã được đóng kỹ. |
| 1509 |
确立 |
quèlì |
xác lập; thiết lập |
公司确立了新的标准。 Gongsi queli le xin de biaozhun. Công ty đã thiết lập một tiêu chuẩn mới. |
| 1510 |
确切 |
quèqiè |
chính xác; xác thực |
我需要一个确切时间。 Wo xuyao yi ge queqie shijian. Tôi cần một thời gian chính xác. |
| 1511 |
确信 |
quèxìn |
tin chắc; chắc chắn |
我确信他会按时到。 Wo quexin ta hui anshi dao. Tôi tin chắc anh ấy sẽ đến đúng giờ. |
| 1512 |
群众 |
qúnzhòng |
quần chúng; đám đông |
群众在广场上排队。 Qunzhong zai guangchang shang paidui. Quần chúng xếp hàng ở quảng trường. |
| 1513 |
染 |
rǎn |
nhuộm; nhuốm |
别把颜色染得太深。 Bie ba yanse ran de tai shen. Đừng nhuộm màu quá đậm. |
| 1514 |
嚷 |
rǎng |
la hét; ầm ĩ |
别嚷了。 Bie rang le. Đừng la nữa. |
| 1515 |
让步 |
ràngbù |
nhượng bộ; lùi một bước |
双方各让步一次。 Shuangfang ge rangbu yi ci. Hai bên mỗi bên nhượng bộ một lần. |
| 1516 |
饶恕 |
ráoshù |
tha thứ; khoan thứ |
她饶恕了他。 Ta raoshu le ta. Cô ấy đã tha thứ cho anh ấy. |
| 1517 |
扰乱 |
rǎoluàn |
quấy nhiễu; làm rối loạn |
噪音扰乱了秩序。 Zaoyin raoluan le zhixu. Tiếng ồn đã làm rối loạn trật tự. |
| 1518 |
惹祸 |
rěhuò |
gây họa; rước phiền phức |
他容易惹祸。 Ta rongyi rehuo. Anh ấy rất dễ gây chuyện. |
| 1519 |
热泪盈眶 |
rèlèi-yíngkuàng |
mắt ngấn lệ; rơm rớm nước mắt |
听到这个消息,她热泪盈眶。 Tingdao zhe ge xiaoxi, ta relei-yingkuang. Nghe tin này, mắt cô ấy ngấn lệ. |
| 1520 |
热门 |
rèmén |
hot; thịnh hành; phổ biến |
这门课程很热门。 Zhe men kecheng hen remen. Môn học này rất phổ biến. |
| 1521 |
人道 |
réndào |
nhân đạo; tính nhân đạo |
医生坚持人道原则。 Yisheng jianchi rendao yuanze. Bác sĩ đã giữ vững các nguyên tắc nhân đạo. |
| 1522 |
人格 |
réngé |
nhân cách; phẩm chất |
诚实是重要的人格。 Chengshi shi zhongyao de renge. Trung thực là một phẩm chất quan trọng của nhân cách. |
| 1523 |
人工 |
réngōng |
thủ công; do người làm |
人工翻译更准确。 Rengong fanyi geng zhunque. Bản dịch do con người thực hiện chính xác hơn. |
| 1524 |
人家 |
rénjiā |
người ta; nhà người ta; người khác |
别麻烦人家。 Bie mafan renjia. Đừng làm phiền người ta. |
| 1525 |
人间 |
rénjiān |
trần gian; cõi người |
人间也有温暖。 Renjian ye you wennuan. Ở trần gian cũng có sự ấm áp. |
| 1526 |
人士 |
rénshì |
nhân sĩ; người (có thân phận/giới) |
这些人士参加会议。 Zhexie renshi canjia huiyi. Những người này đã tham dự cuộc họp. |
| 1527 |
人为 |
rénwéi |
do con người gây ra; nhân tạo |
这次错误是人为原因造成的。 Zhe ci cuowu shi renwei yuanyin zaocheng de. Sai sót lần này là do yếu tố con người gây ra. |
| 1528 |
人性 |
rénxìng |
bản tính con người; nhân tính |
这本小说写出人性。 Zhe ben xiaoshuo xie chu renxing. Cuốn tiểu thuyết này khắc họa được bản tính con người. |
| 1529 |
人质 |
rénzhì |
con tin |
警察安全救出了人质。 Jingcha anquan jiuchu le renzhi. Cảnh sát đã giải cứu con tin an toàn. |
| 1530 |
仁慈 |
réncí |
nhân từ; nhân hậu |
这位老人十分仁慈。 Zhe wei laoren shifen renci. Cụ già này rất nhân hậu. |
| 1531 |
忍耐 |
rěnnài |
nhẫn nại; kiên nhẫn |
排队需要忍耐。 Paidui xuyao rennai. Xếp hàng cần có sự kiên nhẫn. |
| 1532 |
忍受 |
rěnshòu |
chịu đựng |
我不能忍受噪音。 Wo bu neng renshou zaoyin. Tôi không thể chịu nổi tiếng ồn. |
| 1533 |
认定 |
rèndìng |
xác định; kết luận (mang tính chính thức) |
法院认定合同合法。 Fayuan rending hetong hefa. Tòa án xác định hợp đồng là hợp pháp. |
| 1534 |
认可 |
rènkě |
công nhận; thừa nhận; phê chuẩn |
他的努力得到大家认可。 Ta de nuli dedao dajia renke. Nỗ lực của anh ấy đã được mọi người công nhận. |
| 1535 |
任命 |
rènmìng |
bổ nhiệm |
学校任命她当主任。 Xuexiao renming ta dang zhuren. Nhà trường bổ nhiệm cô ấy làm trưởng phòng. |
| 1536 |
任性 |
rènxìng |
bướng bỉnh; tùy hứng |
孩子太任性,我很担心。 Haizi tai renxing, wo hen danxin. Đứa trẻ quá bướng bỉnh, tôi rất lo. |
| 1537 |
任意 |
rènyì |
tùy tiện; tùy ý |
请不要任意修改表格。 Qing bu yao renyi xiugai biaoge. Xin đừng tùy tiện sửa biểu mẫu. |
| 1538 |
任重道远 |
rènzhòng-dàoyuǎn |
gánh nặng đường dài; nhiệm vụ nặng nề, đường còn dài |
教育改革任重道远。 Jiaoyu gaige renzhong-daoyuan. Cải cách giáo dục vẫn là chặng đường dài và đầy khó khăn. |
| 1539 |
仍旧 |
réngjiù |
vẫn; vẫn như cũ |
下雨了,路仍旧很滑。 Xiayu le, lu rengjiu hen hua. Trời mưa rồi mà đường vẫn rất trơn. |
| 1540 |
日新月异 |
rìxīn-yuèyì |
thay đổi nhanh chóng từng ngày |
社会发展日新月异。 Shehui fazhan rixin-yueyi. Xã hội phát triển thay đổi rất nhanh. |
| 1541 |
日益 |
rìyì |
ngày càng; càng lúc càng |
城市交通日益方便。 Chengshi jiaotong riyi fangbian. Giao thông đô thị ngày càng thuận tiện. |
| 1542 |
融化 |
rónghuà |
tan chảy |
冰箱里的冰激凌融化了。 Bingxiang li de bingjiling ronghua le. Kem trong tủ lạnh đã tan chảy. |
| 1543 |
融洽 |
róngqià |
hòa thuận; hòa hợp |
同事关系很融洽。 Tongshi guanxi hen rongqia. Mối quan hệ giữa các đồng nghiệp rất hòa hợp. |
| 1544 |
溶解 |
róngjiě |
hòa tan |
盐很快溶解在水里。 Yan hen kuai rongjie zai shui li. Muối hòa tan rất nhanh trong nước. |
| 1545 |
容貌 |
róngmào |
dung mạo; diện mạo |
她的容貌很特别。 Ta de rongmao hen tebie. Dung mạo của cô ấy rất đặc biệt. |
| 1546 |
容纳 |
róngnà |
chứa; chứa được; dung nạp |
这个房间能容纳三个人。 Zhe ge fangjian neng rongna san ge ren. Căn phòng này chứa được ba người. |
| 1547 |
容器 |
róngqì |
đồ chứa; vật chứa; bình chứa |
请把水倒进容器里。 Qing ba shui dao jin rongqi li. Vui lòng đổ nước vào đồ chứa. |
| 1548 |
容忍 |
róngrěn |
dung thứ; khoan dung; chịu đựng |
经理不能容忍迟到。 Jingli bu neng rongren chidao. Quản lý không thể dung thứ việc đi muộn. |
| 1549 |
荣幸 |
róngxìng |
vinh dự |
我很荣幸参加这次会议。 Wo hen rongxing canjia zhe ci huiyi. Tôi rất vinh dự được tham dự cuộc họp này. |
| 1550 |
荣誉 |
róngyù |
vinh dự; danh dự |
荣誉属于大家。 Rongyu shuyu dajia. Vinh dự thuộc về mọi người. |
| 1551 |
揉 |
róu |
nhào; vò; xoa |
妈妈正在揉面条。 Mama zhengzai rou miantiao. Mẹ đang nhào mì. |
| 1552 |
柔和 |
róuhé |
dịu nhẹ; mềm mại |
灯光很柔和。 Dengguang hen rouhe. Ánh đèn rất dịu. |
| 1553 |
儒家 |
rújiā |
Nho gia; Nho giáo |
儒家思想影响很深。 Rujia sixiang yingxiang hen shen. Tư tưởng Nho gia có ảnh hưởng rất sâu rộng. |
| 1554 |
弱点 |
ruòdiǎn |
điểm yếu |
他的弱点是不认真。 Ta de ruodian shi bu renzhen. Điểm yếu của anh ấy là không nghiêm túc. |
| 1555 |
若干 |
ruògān |
một số; vài; một lượng nhất định |
报告提出若干建议。 Baogao tichu ruogan jianyi. Báo cáo đã đưa ra một số kiến nghị. |
| 1556 |
撒谎 |
sāhuǎng |
nói dối |
撒谎会失去信任。 Sahuang hui shiqu xinren. Nói dối sẽ làm mất lòng tin. |
| 1557 |
散文 |
sǎnwén |
tản văn; văn xuôi |
她喜欢读散文。 Ta xihuan du sanwen. Cô ấy thích đọc tản văn. |
| 1558 |
散布 |
sànbù |
phát tán; lan truyền |
别上网散布谣言。 Bie shangwang sanbu yaoyan. Đừng phát tán tin đồn trên mạng. |
| 1559 |
散发 |
sànfā |
tỏa ra; phát ra |
花散发着气味。 Hua sanfa zhe qiwei. Bông hoa tỏa ra mùi hương. |
| 1560 |
丧失 |
sàngshī |
mất; đánh mất; bị tước mất |
事故使他丧失视力。 Shigu shi ta sangshi shili. Tai nạn khiến anh ấy mất thị lực. |
| 1561 |
骚扰 |
sāorǎo |
quấy rối |
骚扰影响休息。 Saorao yingxiang xiuxi. Sự quấy rối ảnh hưởng đến việc nghỉ ngơi. |
| 1562 |
嫂子 |
sǎozi |
chị dâu |
嫂子今天来我家。 Saozi jintian lai wo jia. Hôm nay chị dâu đến nhà tôi. |
| 1563 |
刹车 |
shāchē |
phanh (xe); thắng (xe) |
司机突然刹车。 Siji turan shache. Tài xế phanh gấp. |
| 1564 |
啥 |
shá |
gì (khẩu ngữ) |
你刚才说啥? Ni gangcai shuo sha? Lúc nãy bạn nói gì? |
| 1565 |
筛选 |
shāixuǎn |
sàng lọc; chọn lọc |
老师筛选了十篇作文。 Laoshi shaixuan le shi pian zuowen. Thầy/cô đã chọn lọc mười bài văn. |
| 1566 |
山脉 |
shānmài |
dãy núi |
山脉很远,也很壮观。 Shanmai hen yuan, ye hen zhuangguan. Dãy núi ở xa, lại rất hùng vĩ. |
| 1567 |
闪烁 |
shǎnshuò |
lấp lánh; nhấp nháy |
灯光一直闪烁。 Dengguang yizhi shanshuo. Ánh đèn cứ nhấp nháy liên tục. |
| 1568 |
擅长 |
shàncháng |
giỏi về; sở trường |
她擅长解决复杂问题。 Ta shanchang jiejue fuza wenti. Cô ấy giỏi giải quyết các vấn đề phức tạp. |
| 1569 |
擅自 |
shànzì |
tự ý (làm khi chưa được phép) |
他擅自离开了岗位。 Ta shanzi likai le gangwei. Anh ấy tự ý rời khỏi vị trí công tác. |
| 1570 |
商标 |
shāngbiāo |
nhãn hiệu; thương hiệu; thương hiệu đăng ký |
这个商标很容易识别。 Zhe ge shangbiao hen rongyi shibie. Nhãn hiệu này rất dễ nhận biết. |
| 1571 |
伤脑筋 |
shāngnǎojīn |
nhức đầu; đau đầu (vì rắc rối) |
这个题目真伤脑筋。 Zhe ge timu zhen shangnaojin. Bài này đúng là đau đầu thật. |
| 1572 |
上级 |
shàngjí |
cấp trên |
他向上级汇报情况。 Ta xiang shangji huibao qingkuang. Anh ấy báo cáo tình hình lên cấp trên. |
| 1573 |
上进 |
shàngjìn |
có chí tiến thủ; ham tiến bộ |
这个年轻人很上进。 Zhe ge nianqingren hen shangjin. Bạn trẻ này rất ham tiến bộ. |
| 1574 |
上任 |
shàngrèn |
nhậm chức; nhận chức |
新校长明天上任。 Xin xiaozhang mingtian shangren. Hiệu trưởng mới ngày mai nhậm chức. |
| 1575 |
上瘾 |
shàngyǐn |
nghiện; bị nghiện |
他玩游戏玩得上瘾。 Ta wan youxi wan de shangyin. Anh ấy chơi game đến mức bị nghiện. |
| 1576 |
上游 |
shàngyóu |
thượng nguồn |
上游的水很清澈。 Shangyou de shui hen qingche. Nước ở thượng nguồn rất trong. |
| 1577 |
尚且 |
shàngqiě |
ngay cả; huống chi |
大人尚且会错,孩子更会错。 Daren shangqie hui cuo, haizi geng hui cuo. Ngay cả người lớn còn mắc lỗi, trẻ con càng dễ mắc lỗi hơn. |
| 1578 |
捎 |
shāo |
tiện mang; gửi tiện |
请帮忙捎个信封。 Qing bangmang shao ge xinfeng. Phiền bạn tiện mang giúp một phong bì. |
| 1579 |
梢 |
shāo |
ngọn; chót; đầu (cành/ cây) |
树梢上停着一只鸟。 Shushao shang ting zhe yi zhi niao. Trên ngọn cây có một con chim đang đậu. |
| 1580 |
哨 |
shào |
còi |
哨一响,比赛开始。 Shao yi xiang, bisai kaishi. Còi vừa vang lên, trận đấu bắt đầu. |
| 1581 |
奢侈 |
shēchǐ |
xa xỉ |
这家饭店太奢侈。 Zhe jia fandian tai shechi. Nhà hàng này quá xa xỉ. |
| 1582 |
舌头 |
shétou |
lưỡi |
他烫到了舌头。 Ta tang dao le shetou. Anh ấy bị bỏng lưỡi. |
| 1583 |
设立 |
shèlì |
thiết lập; thành lập |
学校设立了奖金。 Xuexiao sheli le jiangjin. Nhà trường đã thiết lập khoản tiền thưởng. |
| 1584 |
设想 |
shèxiǎng |
hình dung; tưởng tượng |
请勇敢设想未来。 Qing yonggan shexiang weilai. Hãy dũng cảm tưởng tượng về tương lai. |
| 1585 |
设置 |
shèzhì |
cài đặt; thiết lập |
手机可以设置密码。 Shouji keyi shezhi mima. Điện thoại có thể cài đặt mật khẩu. |
| 1586 |
社区 |
shèqū |
cộng đồng; khu dân cư |
社区里有很多老人。 Shequ li you hen duo laoren. Trong khu dân cư có rất nhiều người cao tuổi. |
| 1587 |
涉及 |
shèjí |
liên quan đến; liên đới |
这个问题涉及安全。 Zhe ge wenti sheji anquan. Vấn đề này liên quan đến an toàn. |
| 1588 |
摄氏度 |
shèshìdù |
độ C; độ Celsius |
今天三十摄氏度。 Jintian sanshi sheshidu. Hôm nay là 30 độ C. |
| 1589 |
深奥 |
shēn'ào |
thâm sâu; uyên áo |
这本书内容深奥。 Zhe ben shu neirong shen ao. Nội dung cuốn sách này thâm sâu. |
| 1590 |
深沉 |
shēnchén |
trầm; sâu lắng |
父亲的声音低而深沉。 Fuqin de shengyin di er shenchen. Giọng của bố trầm và sâu. |
| 1591 |
深情厚谊 |
shēnqíng-hòuyì |
tình nghĩa sâu nặng |
两家人有深情厚谊。 Liang jia ren you shenqing-houyi. Hai gia đình có tình nghĩa sâu nặng. |
| 1592 |
申报 |
shēnbào |
kê khai; khai báo |
公司按照规定申报收入。 Gongsi anzhao guiding shenbao shouru. Công ty kê khai thu nhập theo quy định. |
| 1593 |
绅士 |
shēnshì |
quý ông; người đàn ông lịch thiệp |
他穿西装,像个绅士。 Ta chuan xizhuang, xiang ge shenshi. Anh ấy mặc vest, trông như một quý ông. |
| 1594 |
呻吟 |
shēnyín |
rên rỉ |
生病的人一直呻吟。 Shengbing de ren yizhi shenyin. Người bệnh cứ rên rỉ mãi. |
| 1595 |
神经 |
shénjīng |
dây thần kinh; thần kinh |
他最近神经很紧张。 Ta zuijin shenjing hen jinzhang. Gần đây thần kinh anh ấy rất căng thẳng. |
| 1596 |
神奇 |
shénqí |
thần kỳ; kỳ diệu |
这个故事很神奇。 Zhe ge gushi hen shenqi. Câu chuyện này rất kỳ diệu. |
| 1597 |
神气 |
shénqì |
vẻ vênh váo; dáng vẻ đắc ý |
他今天显得很神气。 Ta jintian xiande hen shenqi. Hôm nay anh ấy trông rất đắc ý. |
| 1598 |
神圣 |
shénshèng |
thiêng liêng |
这是一项神圣的使命。 Zhe shi yi xiang shensheng de shiming. Đây là một sứ mệnh thiêng liêng. |
| 1599 |
神态 |
shéntài |
thần thái; nét mặt |
她的神态非常自然。 Ta de shentai feichang ziran. Thần thái của cô ấy rất tự nhiên. |
| 1600 |
神仙 |
shénxiān |
thần tiên; người bất tử |
孩子相信有神仙。 Haizi xiangxin you shenxian. Đứa trẻ tin rằng có thần tiên tồn tại. |
| 1601 |
审查 |
shěnchá |
thẩm tra; xét duyệt |
文件需要再次审查。 Wenjian xuyao zaici shencha. Tài liệu cần được rà soát lại một lần nữa. |
| 1602 |
审理 |
shěnlǐ |
thụ lý; xét xử (vụ án) |
法院正在审理案件。 Fayuan zhengzai shenli anjian. Tòa án đang xét xử vụ án. |
| 1603 |
审美 |
shěnměi |
thẩm mỹ; gu thẩm mỹ |
他的审美很独特。 Ta de shenmei hen dute. Gu thẩm mỹ của anh ấy rất độc đáo. |
| 1604 |
审判 |
shěnpàn |
xét xử; phiên tòa |
公开审判明天开始。 Gongkai shenpan mingtian kaishi. Phiên tòa xét xử công khai bắt đầu vào ngày mai. |
| 1605 |
渗透 |
shèntòu |
thẩm thấu; xâm nhập |
水渗透进墙里。 Shui shentou jin qiang li. Nước đã thấm vào trong tường. |
| 1606 |
慎重 |
shènzhòng |
thận trọng; cẩn trọng |
这件事情要慎重处理。 Zhe jian shiqing yao shenzhong chuli. Việc này phải được xử lý một cách thận trọng. |
| 1607 |
生存 |
shēngcún |
sinh tồn |
动物需要水生存。 Dongwu xuyao shui shengcun. Động vật cần nước để sinh tồn. |
| 1608 |
生机 |
shēngjī |
sức sống; sinh khí |
田野充满生机。 Tianye chongman shengji. Cánh đồng tràn đầy sức sống. |
| 1609 |
生理 |
shēnglǐ |
sinh lý |
生理健康也重要。 Shengli jiankang ye zhongyao. Sức khỏe sinh lý cũng quan trọng. |
| 1610 |
生疏 |
shēngshū |
xa lạ; không quen |
他刚来,环境还很生疏。 Ta gang lai, huanjing hai hen shengshu. Anh ấy vừa mới đến nên vẫn còn chưa quen môi trường. |
| 1611 |
生态 |
shēngtài |
sinh thái; hệ sinh thái |
我们要保护生态平衡。 Women yao baohu shengtai pingheng. Chúng ta phải bảo vệ cân bằng sinh thái. |
| 1612 |
生物 |
shēngwù |
sinh học |
生物课很难。 Shengwu ke hen nan. Môn sinh học rất khó. |
| 1613 |
生肖 |
shēngxiào |
con giáp |
我的生肖是狗。 Wo de shengxiao shi gou. Con giáp của tôi là chó. |
| 1614 |
生效 |
shēngxiào |
có hiệu lực; bắt đầu có tác dụng |
新规定下月生效。 Xin guiding xiayue shengxiao. Quy định mới sẽ có hiệu lực vào tháng sau. |
| 1615 |
生锈 |
shēngxiù |
bị gỉ; rỉ sét |
门已经生锈了。 Men yijing shengxiu le. Cánh cửa đã bị rỉ sét rồi. |
| 1616 |
生育 |
shēngyù |
sinh đẻ; sinh sản |
生育政策影响家庭计划。 Shengyu zhengce yingxiang jiating jihua. Chính sách sinh đẻ ảnh hưởng đến kế hoạch gia đình. |
| 1617 |
牲畜 |
shēngchù |
gia súc |
农民照顾牲畜。 Nongmin zhaogu shengchu. Nông dân chăm sóc gia súc. |
| 1618 |
声明 |
shēngmíng |
tuyên bố; thông cáo |
公司发表正式声明。 Gongsi fabiao zhengshi shengming. Công ty đã đưa ra một tuyên bố chính thức. |
| 1619 |
声势 |
shēngshì |
thanh thế; khí thế; đà (phát triển) |
队伍声势很大。 Duiwu shengshi hen da. Đội ngũ có khí thế rất mạnh. |
| 1620 |
声誉 |
shēngyù |
danh tiếng; uy tín |
多年努力带来声誉。 Duo nian nuli dailai shengyu. Nhiều năm nỗ lực đã mang lại danh tiếng. |
| 1621 |
省会 |
shěnghuì |
thủ phủ tỉnh; tỉnh lỵ |
省会城市发展很快。 Shenghui chengshi fazhan hen kuai. Thành phố thủ phủ tỉnh phát triển rất nhanh. |
| 1622 |
盛产 |
shèngchǎn |
sản vật phong phú; dồi dào (về) |
这里盛产苹果。 Zheli shengchan pingguo. Nơi này có nhiều táo. |
| 1623 |
盛开 |
shèngkāi |
nở rộ; nở bung |
公园里的花盛开了。 Gongyuan li de hua shengkai le. Hoa trong công viên đang nở rộ. |
| 1624 |
盛情 |
shèngqíng |
lòng hiếu khách nồng hậu |
谢谢你的盛情招待。 Xiexie ni de shengqing zhaodai. Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của bạn. |
| 1625 |
盛行 |
shèngxíng |
thịnh hành; phổ biến |
这种风格曾经盛行。 Zhe zhong fengge cengjing shengxing. Phong cách này từng rất thịnh hành. |
| 1626 |
胜负 |
shèngfù |
thắng bại |
比赛胜负已经决定。 Bisai shengfu yijing jueding. Kết quả thắng bại của trận đấu đã được quyết định rồi. |
| 1627 |
失事 |
shīshì |
gặp nạn; tai nạn (đặc biệt phương tiện) |
飞机失事,马上救人。 Feiji shishi, mashang jiu ren. Máy bay gặp nạn, mọi người được cứu ngay lập tức. |
| 1628 |
失误 |
shīwù |
sai sót; lỗi |
这次失误造成了损失。 Zhe ci shiwu zaocheng le sunshi. Sai sót lần này đã gây ra thiệt hại. |
| 1629 |
失踪 |
shīzōng |
mất tích |
那个孩子昨天失踪了。 Na ge haizi zuotian shizong le. Đứa trẻ đó hôm qua đã mất tích. |
| 1630 |
师范 |
shīfàn |
sư phạm; trường sư phạm |
她是师范学校学生。 Ta shi shifan xuexiao xuesheng. Cô ấy là học sinh của trường sư phạm. |
| 1631 |
施加 |
shījiā |
áp đặt; gây (áp lực); tác động |
压力会施加给每个人。 Yali hui shijia gei mei ge ren. Áp lực sẽ được đặt lên mỗi người. |
| 1632 |
施展 |
shīzhǎn |
thi triển; phát huy |
舞蹈让她施展本领。 Wudao rang ta shizhan benling. Múa giúp cô ấy phát huy tài năng. |
| 1633 |
尸体 |
shītǐ |
thi thể |
警察发现尸体。 Jingcha faxian shiti. Cảnh sát phát hiện một thi thể. |
| 1634 |
拾 |
shí |
nhặt; nhặt lên |
请把地上的钱拾起来。 Qing ba di shang de qian shi qilai. Hãy nhặt số tiền trên mặt đất lên. |
| 1635 |
十足 |
shízú |
đầy đủ; trọn vẹn; 100% |
他今天精神十足。 Ta jintian jingshen shizu. Hôm nay anh ấy tràn đầy năng lượng. |
| 1636 |
识别 |
shíbié |
nhận dạng; phân biệt |
机器能识别这张脸。 Jiqi neng shibie zhe zhang lian. Máy có thể nhận dạng khuôn mặt này. |
| 1637 |
时常 |
shícháng |
thường xuyên |
他时常给母亲打电话。 Ta shichang gei muqin da dianhua. Anh ấy thường xuyên gọi điện cho mẹ. |
| 1638 |
时而 |
shí'ér |
lúc thì… lúc thì…; thỉnh thoảng |
她时而笑,时而沉默。 Ta shi er xiao, shi er chenmo. Cô ấy lúc thì cười, lúc thì im lặng. |
| 1639 |
时光 |
shíguāng |
thời gian; năm tháng |
时光让人怀念。 Shiguang rang ren huainian. Năm tháng khiến người ta hoài niệm. |
| 1640 |
时机 |
shíjī |
thời cơ |
现在是好时机。 Xianzai shi hao shiji. Bây giờ là một thời cơ tốt. |
| 1641 |
时事 |
shíshì |
thời sự; tình hình thời sự |
爷爷关心时事。 Yeye guanxin shishi. Ông quan tâm đến thời sự. |
| 1642 |
实惠 |
shíhuì |
hời; đáng tiền |
商店价格实惠。 Shangdian jiage shihui. Cửa hàng có giá cả rất đáng tiền. |
| 1643 |
实力 |
shílì |
thực lực |
这支队伍很有实力。 Zhe zhi duiwu hen you shili. Đội này có thực lực rất mạnh. |
| 1644 |
实施 |
shíshī |
thực thi; triển khai |
计划明天正式实施。 Jihua mingtian zhengshi shishi. Kế hoạch sẽ được triển khai chính thức vào ngày mai. |
| 1645 |
实事求是 |
shíshìqiúshì |
tìm sự thật từ thực tế |
做调查要实事求是。 Zuo diaocha yao shishiqiushi. Làm điều tra phải tôn trọng sự thật, xuất phát từ thực tế. |
| 1646 |
实行 |
shíxíng |
thực hiện; thi hành |
学校实行新的制度。 Xuexiao shixing xin de zhidu. Nhà trường thực hiện một chế độ mới. |
| 1647 |
实质 |
shízhì |
bản chất; thực chất |
问题的实质很简单。 Wenti de shizhi hen jiandan. Bản chất của vấn đề rất đơn giản. |
| 1648 |
石油 |
shíyóu |
dầu mỏ |
石油价格又上涨了。 Shiyou jiage you shangzhang le. Giá dầu mỏ lại tăng. |
| 1649 |
使命 |
shǐmìng |
sứ mệnh |
保护环境是共同使命。 Baohu huanjing shi gongtong shiming. Bảo vệ môi trường là sứ mệnh chung. |
| 1650 |
是非 |
shìfēi |
đúng sai; thị phi; tranh chấp |
他能明白是非。 Ta neng mingbai shifei. Anh ấy phân biệt được đúng sai. |
| 1651 |
试图 |
shìtú |
cố gắng; tìm cách |
他试图解释原因。 Ta shitu jieshi yuanyin. Anh ấy cố gắng giải thích nguyên nhân. |
| 1652 |
试验 |
shìyàn |
thí nghiệm; thử nghiệm |
学生正在做试验。 Xuesheng zhengzai zuo shiyan. Các học sinh đang làm thí nghiệm. |
| 1653 |
势必 |
shìbì |
ắt sẽ; chắc chắn sẽ |
拖延势必影响结果。 Tuoyan shibi yingxiang jieguo. Sự trì hoãn chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến kết quả. |
| 1654 |
势力 |
shìlì |
thế lực |
地方势力影响选举。 Difang shili yingxiang xuanju. Thế lực địa phương ảnh hưởng đến cuộc bầu cử. |
| 1655 |
世代 |
shìdài |
các thế hệ; đời đời |
这个传统延续了几个世代。 Zhe ge chuantong yanxu le ji ge shidai. Truyền thống này đã được duy trì qua vài thế hệ. |
| 1656 |
示范 |
shìfàn |
làm mẫu; làm gương; trình diễn |
老师亲自示范动作。 Laoshi qinzi shifan dongzuo. Giáo viên đích thân làm mẫu động tác. |
| 1657 |
示威 |
shìwēi |
biểu tình; thị uy |
工人举行和平示威。 Gongren juxing heping shiwei. Công nhân tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa. |
| 1658 |
示意 |
shìyì |
ra hiệu; ám hiệu |
他用眼神示意我坐下。 Ta yong yanshen shiyi wo zuoxia. Anh ấy dùng ánh mắt ra hiệu cho tôi ngồi xuống. |
| 1659 |
释放 |
shìfàng |
giải phóng; thả ra; phóng thích |
花香释放出来。 Huaxiang shifang chulai. Hương hoa tỏa ra. |
| 1660 |
事故 |
shìgù |
tai nạn; sự cố |
这次事故没有人员死亡。 Zhe ci shigu meiyou renyuan siwang. Tai nạn lần này không có người thiệt mạng. |
| 1661 |
事迹 |
shìjì |
sự tích; thành tích; hành trạng |
他的事迹感动了大家。 Ta de shiji gandong le dajia. Những việc làm của anh ấy đã khiến mọi người cảm động. |
| 1662 |
事件 |
shìjiàn |
sự kiện |
这个事件引起讨论。 Zhe ge shijian yinqi taolun. Sự kiện này đã gây ra nhiều bàn luận. |
| 1663 |
事态 |
shìtài |
tình hình; diễn biến |
事态正在逐渐好转。 Shitai zhengzai zhujian haozhuan. Tình hình đang dần chuyển biến tốt hơn. |
| 1664 |
事务 |
shìwù |
công việc vụn vặt; công vụ; sự vụ |
日常事务由他负责。 Richang shiwu you ta fuze. Các công việc hằng ngày do anh ấy phụ trách. |
| 1665 |
事项 |
shìxiàng |
hạng mục; điều khoản; vấn đề |
合同包括主要事项。 Hetong baokuo zhuyao shixiang. Hợp đồng bao gồm các hạng mục chính. |
| 1666 |
事业 |
shìyè |
sự nghiệp |
教育是她的事业。 Jiaoyu shi ta de shiye. Giáo dục là sự nghiệp của cô ấy. |
| 1667 |
适宜 |
shìyí |
thích hợp |
这种气候适宜种茶。 Zhe zhong qihou shiyi zhong cha. Khí hậu này thích hợp để trồng trà. |
| 1668 |
视力 |
shìlì |
thị lực |
手机会影响视力。 Shouji hui yingxiang shili. Điện thoại có thể ảnh hưởng đến thị lực. |
| 1669 |
视频 |
shìpín |
video |
请把视频发给我。 Qing ba shipin fa gei wo. Vui lòng gửi video cho tôi. |
| 1670 |
视线 |
shìxiàn |
tầm nhìn; đường nhìn |
大雾挡住了视线。 Dawu dangzhu le shixian. Sương mù dày đặc đã che khuất tầm nhìn. |
| 1671 |
视野 |
shìyě |
tầm nhìn; tầm mắt; kiến thức (nghĩa bóng) |
旅行能开阔视野。 Luxing neng kaikui shiye. Du lịch có thể mở mang tầm nhìn. |
| 1672 |
逝世 |
shìshì |
qua đời; từ trần |
这位作家去年逝世。 Zhe wei zuojia qunian shishi. Nhà văn này đã qua đời vào năm ngoái. |
| 1673 |
收藏 |
shōucáng |
sưu tầm; bộ sưu tập |
他喜欢收藏照片。 Ta xihuan shoucang zhaopian. Anh ấy thích sưu tầm ảnh. |
| 1674 |
收缩 |
shōusuō |
co lại; co rút |
冷空气使金属收缩。 Leng kongqi shi jinshu shousuo. Không khí lạnh làm kim loại co lại. |
| 1675 |
收益 |
shōuyì |
thu nhập; lợi nhuận |
投资收益增加了。 Touzi shouyi zengjia le. Thu nhập từ đầu tư đã tăng lên. |
| 1676 |
收音机 |
shōuyīnjī |
máy radio |
爷爷听收音机。 Yeye ting shouyinji. Ông nghe radio. |
| 1677 |
手法 |
shǒufǎ |
thủ pháp; kỹ thuật |
这个导演手法独特。 Zhe ge daoyan shoufa dute. Vị đạo diễn này có thủ pháp độc đáo. |
| 1678 |
手势 |
shǒushì |
cử chỉ; động tác tay |
她用手势提醒我安静。 Ta yong shoushi tixing wo anjing. Cô ấy dùng cử chỉ để nhắc tôi im lặng. |
| 1679 |
手艺 |
shǒuyì |
tay nghề; nghề thủ công |
奶奶的手艺很好。 Nainai de shouyi hen hao. Tay nghề của bà rất giỏi. |
| 1680 |
首要 |
shǒuyào |
quan trọng nhất; hàng đầu |
首要任务是保障安全。 Shouyao renwu shi baozhang anquan. Nhiệm vụ hàng đầu là bảo đảm an toàn. |
| 1681 |
首饰 |
shǒushì |
đồ trang sức |
这件首饰很精致。 Zhe jian shoushi hen jingzhi. Món đồ trang sức này rất tinh xảo. |
| 1682 |
守护 |
shǒuhù |
canh giữ; bảo vệ |
护士守护生病的人。 Hushi shouhu shengbing de ren. Y tá túc trực chăm sóc người bệnh. |
| 1683 |
受罪 |
shòuzuì |
chịu khổ; chịu tội |
孩子跟着大人受罪。 Haizi genzhe daren shouzui. Đứa trẻ chịu khổ theo người lớn. |
| 1684 |
授予 |
shòuyǔ |
trao tặng; ban cho |
学校授予他奖金。 Xuexiao shouyu ta jiangjin. Nhà trường trao cho anh ấy tiền thưởng. |
| 1685 |
书法 |
shūfǎ |
thư pháp |
爷爷练习书法。 Yeye lianxi shufa. Ông luyện thư pháp. |
| 1686 |
书籍 |
shūjí |
sách; sách vở |
图书馆有很多书籍。 Tushuguan you hen duo shuji. Thư viện có rất nhiều sách. |
| 1687 |
书记 |
shūjì |
bí thư; thư ký |
书记正在主持会议。 Shuji zhengzai zhuchi huiyi. Bí thư đang chủ trì cuộc họp. |
| 1688 |
书面 |
shūmiàn |
bằng văn bản; dạng văn bản |
请提交书面申请。 Qing tijiao shumian shenqing. Vui lòng nộp đơn xin bằng văn bản. |
| 1689 |
舒畅 |
shūchàng |
thư thái; sảng khoái, nhẹ nhõm |
散步让心情舒畅。 Sanbu rang xinqing shuchang. Đi dạo khiến tâm trạng thư thái. |
| 1690 |
疏忽 |
shūhū |
lơ là; sơ suất |
疏忽细节会带来麻烦。 Shuhu xijie hui dailai mafan. Sơ suất các chi tiết có thể gây rắc rối. |
| 1691 |
疏远 |
shūyuǎn |
xa cách; lạnh nhạt |
关系疏远了。 Guanxi shuyuan le. Mối quan hệ trở nên xa cách. |
| 1692 |
竖 |
shù |
thẳng đứng; dựng lên |
请把尺子竖起来。 Qing ba chizi shu qilai. Hãy dựng cây thước lên. |
| 1693 |
束 |
shù |
bó (lượng từ); chùm |
桌子上放着一束花。 Zhuozi shang fang zhe yi shu hua. Trên bàn có một bó hoa. |
| 1694 |
束缚 |
shùfù |
trói buộc; gò bó |
旧观念束缚了他。 Jiu guannian shufu le ta. Những quan niệm cũ đã trói buộc anh ấy. |
| 1695 |
树立 |
shùlì |
xây dựng; nêu lên |
父亲树立了好榜样。 Fuqin shuli le hao bangyang. Bố đã nêu một tấm gương tốt. |
| 1696 |
数额 |
shù'é |
số tiền; mức tiền |
项目投资数额很大。 Xiangmu touzi shu e hen da. Mức đầu tư của dự án rất lớn. |
| 1697 |
耍 |
shuǎ |
nghịch; chơi bời |
别在教室里耍手机。 Bie zai jiaoshi li shua shouji. Đừng nghịch điện thoại trong lớp học. |
| 1698 |
衰老 |
shuāilǎo |
già đi; lão hóa |
人会慢慢衰老。 Ren hui manman shuailao. Con người sẽ dần dần già đi. |
| 1699 |
衰退 |
shuāituì |
suy thoái; suy giảm |
市场需求正在衰退。 Shichang xuqiu zhengzai shuaitui. Nhu cầu thị trường đang suy giảm. |
| 1700 |
率领 |
shuàilǐng |
dẫn dắt; chỉ huy |
将军率领队伍。 Jiangjun shuailing duiwu. Vị tướng chỉ huy đội quân. |
| 1701 |
涮火锅 |
shuànhuǒguō |
ăn lẩu |
周末我们一起涮火锅。 Zhoumo women yiqi shuanhuoguo. Cuối tuần chúng tôi cùng nhau đi ăn lẩu. |
| 1702 |
双胞胎 |
shuāngbāotāi |
sinh đôi; cặp song sinh |
她有一对双胞胎。 Ta you yi dui shuangbaotai. Cô ấy có một cặp song sinh. |
| 1703 |
爽快 |
shuǎngkuài |
thẳng thắn; dứt khoát |
他说话很爽快。 Ta shuohua hen shuangkuai. Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn. |
| 1704 |
水利 |
shuǐlì |
thủy lợi |
水利项目很重要。 Shuili xiangmu hen zhongyao. Dự án thủy lợi rất quan trọng. |
| 1705 |
水龙头 |
shuǐlóngtóu |
vòi nước |
水龙头一直在漏水。 Shuilongtou yizhi zai loushui. Vòi nước cứ bị rò rỉ. |
| 1706 |
水泥 |
shuǐní |
xi măng |
工人运输水泥。 Gongren yunshu shuini. Công nhân vận chuyển xi măng. |
| 1707 |
瞬间 |
shùnjiān |
trong khoảnh khắc; chớp mắt |
灯在瞬间亮了。 Deng zai shunjian liang le. Đèn sáng lên trong chớp mắt. |
| 1708 |
司法 |
sīfǎ |
tư pháp |
司法程序必须公开。 Sifa chengxu bixu gongkai. Thủ tục tư pháp phải được công khai. |
| 1709 |
司令 |
sīlìng |
tư lệnh; chỉ huy |
司令发布命令。 Siling fabu mingling. Tư lệnh ban hành mệnh lệnh. |
| 1710 |
思念 |
sīniàn |
nhớ nhung |
她思念家乡。 Ta sinian jiaxiang. Cô ấy nhớ quê hương. |
| 1711 |
思索 |
sīsuǒ |
suy ngẫm; nghiền ngẫm |
他思索了很久。 Ta sisuo le hen jiu. Anh ấy suy nghĩ rất lâu. |
| 1712 |
思维 |
sīwéi |
tư duy |
清晰思维很重要。 Qingxi siwei hen zhongyao. Tư duy rõ ràng rất quan trọng. |
| 1713 |
私自 |
sīzì |
tự ý; lén lút |
他私自修改密码。 Ta sizi xiugai mima. Anh ấy tự ý đổi mật khẩu. |
| 1714 |
斯文 |
sīwen |
nho nhã; lịch thiệp |
他看起来很斯文。 Ta kan qilai hen siwen. Anh ấy trông rất nho nhã và lịch thiệp. |
| 1715 |
死亡 |
sǐwáng |
cái chết; tử vong |
战争带来死亡。 Zhanzheng dailai siwang. Chiến tranh mang lại cái chết. |
| 1716 |
四肢 |
sìzhī |
tứ chi |
运动要活动四肢。 Yundong yao huodong sizhi. Tập thể dục cần vận động tứ chi. |
| 1717 |
寺庙 |
sìmiào |
chùa; đền miếu |
这里有一座寺庙。 Zheli you yi zuo simiao. Ở đây có một ngôi chùa. |
| 1718 |
肆无忌惮 |
sìwújìdàn |
ngang nhiên không kiêng dè; bất chấp tất cả |
他肆无忌惮地破坏规则。 Ta siwujidan de pohuai guize. Anh ta ngang nhiên phá vỡ quy tắc. |
| 1719 |
饲养 |
sìyǎng |
chăn nuôi; nuôi dưỡng |
农民饲养牲畜。 Nongmin siyang shengchu. Nông dân chăn nuôi gia súc. |
| 1720 |
耸 |
sǒng |
nhún (vai) |
他耸了耸肩膀。 Ta song le song jianbang. Anh ấy nhún vai. |
| 1721 |
艘 |
sōu |
chiếc (tàu thuyền) |
港口停着三艘船。 Gangkou ting zhe san sou chuan. Có ba chiếc tàu đang neo tại cảng. |
| 1722 |
苏醒 |
sūxǐng |
tỉnh lại; thức tỉnh |
他终于苏醒了。 Ta zhongyu suxing le. Anh ấy cuối cùng cũng tỉnh lại. |
| 1723 |
俗话 |
súhuà |
tục ngữ; lời nói dân gian |
俗话说,身体好最重要。 Suhua shuo, shenti hao zui zhongyao. Như người ta thường nói, sức khỏe tốt là quan trọng nhất. |
| 1724 |
塑造 |
sùzào |
định hình; tạo nên |
家庭教育塑造性格。 Jiating jiaoyu suzao xingge. Giáo dục gia đình định hình tính cách. |
| 1725 |
素食 |
sùshí |
đồ ăn chay; chế độ ăn chay |
她坚持吃素食。 Ta jianchi chi sushi. Cô ấy kiên trì ăn chay. |
| 1726 |
素质 |
sùzhì |
tố chất; chất lượng |
服务员素质很高。 Fuwuyuan suzhi hen gao. Nhân viên phục vụ có tố chất rất cao. |
| 1727 |
诉讼 |
sùsòng |
tố tụng; kiện tụng |
这场诉讼持续了两年。 Zhe chang susong chixu le liang nian. Vụ kiện này kéo dài hai năm. |
| 1728 |
算数 |
suànshù |
có hiệu lực; được tính |
你答应了就要算数。 Ni daying le jiu yao suanshu. Anh đã hứa rồi thì phải có hiệu lực. |
| 1729 |
随即 |
suíjí |
lập tức; ngay sau đó |
他回答,随即离开。 Ta huida, suiji likai. Anh ấy trả lời xong rồi lập tức rời đi. |
| 1730 |
随意 |
suíyì |
tùy ý; tùy tiện; thoải mái |
衣服可以穿得随意些。 Yifu keyi chuan de suiyi xie. Có thể mặc đồ thoải mái hơn một chút. |
| 1731 |
岁月 |
suìyuè |
năm tháng; thời gian |
岁月改变了这座城市。 Suiyue gaibian le zhe zuo chengshi. Năm tháng đã thay đổi thành phố này. |
| 1732 |
隧道 |
suìdào |
đường hầm |
公共汽车经过隧道。 Gonggongqiche jingguo suidao. Xe buýt đi qua đường hầm. |
| 1733 |
损坏 |
sǔnhuài |
làm hỏng; hư hại |
水损坏了木头。 Shui sunhuai le mutou. Nước đã làm hỏng gỗ. |
| 1734 |
索性 |
suǒxìng |
đành; dứt khoát làm luôn |
下雨了,我们索性不去。 Xiayu le, women suoxing bu qu. Trời mưa rồi, vậy thì chúng tôi đành không đi nữa. |
| 1735 |
索取 |
suǒqǔ |
đòi; yêu cầu |
他向公司索取发票。 Ta xiang gongsi suoqiu fapiao. Anh ấy yêu cầu công ty xuất hóa đơn. |
| 1736 |
塌 |
tā |
sập; đổ sụp |
旧房间的墙突然塌了。 Jiu fangjian de qiang turan ta le. Bức tường của căn phòng cũ bỗng nhiên bị sập. |
| 1737 |
踏实 |
tāshi |
vững vàng; chắc chắn; làm việc nghiêm túc |
他工作认真踏实。 Ta gongzuo renzhen tashi. Anh ấy làm việc nghiêm túc và vững vàng. |
| 1738 |
塔 |
tǎ |
tháp |
广场中央有一座塔。 Guangchang zhongyang you yi zuo ta. Ở trung tâm quảng trường có một tòa tháp. |
| 1739 |
台风 |
táifēng |
bão; bão nhiệt đới (typhoon) |
台风可能登陆。 Taifeng keneng denglu. Cơn bão có thể đổ bộ. |
| 1740 |
太空 |
tàikōng |
không gian vũ trụ |
他梦想去太空。 Ta mengxiang qu taikong. Anh ấy mơ ước được lên vũ trụ. |
| 1741 |
泰斗 |
tàidǒu |
bậc thầy; cây đại thụ (trong ngành) |
他是这个领域的泰斗。 Ta shi zhe ge lingyu de taidou. Ông ấy là một bậc thầy trong lĩnh vực này. |
| 1742 |
瘫痪 |
tānhuàn |
tê liệt |
事故导致交通瘫痪。 Shigu daozhi jiaotong tanhuan. Tai nạn khiến giao thông tê liệt. |
| 1743 |
贪婪 |
tānlán |
tham lam |
贪婪会毁灭人。 Tanlan hui huimie ren. Lòng tham có thể hủy hoại con người. |
| 1744 |
贪污 |
tānwū |
tham nhũng |
贪污行为受到法律惩罚。 Tanwu xingwei shoudao falv chengfa. Hành vi tham nhũng bị pháp luật trừng phạt. |
| 1745 |
摊 |
tān |
quầy hàng; sạp hàng |
学校门口有水果摊。 Xuexiao menkou you shuiguo tan. Trước cổng trường có một sạp bán trái cây. |
| 1746 |
弹性 |
tánxìng |
đàn hồi |
这根绳子很有弹性。 Zhe gen shengzi hen you tanxing. Sợi dây này rất đàn hồi. |
| 1747 |
坦白 |
tǎnbái |
thú nhận thẳng thắn; thành thật khai báo |
他坦白承认了错误。 Ta tanbai chengren le cuowu. Anh ấy thẳng thắn thừa nhận sai lầm. |
| 1748 |
探测 |
tàncè |
thăm dò; đo thám |
卫星正在探测天气。 Weixing zhengzai tance tianqi. Vệ tinh đang thăm dò thời tiết. |
| 1749 |
探索 |
tànsuǒ |
khám phá |
科学家探索新的方法。 Kexuejia tansuo xin de fangfa. Các nhà khoa học khám phá những phương pháp mới. |
| 1750 |
探讨 |
tàntǎo |
thảo luận; tìm hiểu sâu |
会议探讨了改革方案。 Huiyi tantao le gaige fangan. Cuộc họp đã thảo luận phương án cải cách. |
| 1751 |
探望 |
tànwàng |
thăm hỏi |
周末我去探望奶奶。 Zhoumo wo qu tanwang nainai. Cuối tuần này tôi sẽ đi thăm bà. |
| 1752 |
叹气 |
tànqì |
thở dài |
他听完就叹气。 Ta ting wan jiu tanqi. Nghe xong anh ấy liền thở dài. |
| 1753 |
倘若 |
tǎngruò |
nếu; giả như |
倘若下雨,活动就推迟。 Tangruo xiayu, huodong jiu tuichi. Nếu trời mưa thì hoạt động sẽ bị hoãn lại. |
| 1754 |
掏 |
tāo |
móc ra; lấy ra |
他掏出钥匙。 Ta taochu yaoshi. Anh ấy móc chìa khóa ra. |
| 1755 |
滔滔不绝 |
tāotāobùjué |
nói thao thao bất tuyệt |
他一谈历史就滔滔不绝。 Ta yi tan lishi jiu taotaobujue. Hễ anh ấy nói về lịch sử là nói thao thao bất tuyệt. |
| 1756 |
陶瓷 |
táocí |
đồ gốm; gốm sứ |
这个瓶子是陶瓷的。 Zhe ge pingzi shi taoci de. Cái bình này làm bằng gốm sứ. |
| 1757 |
陶醉 |
táozuì |
say mê; đắm chìm |
观众陶醉在音乐里。 Guanzhong taozui zai yinyue li. Khán giả đắm chìm trong âm nhạc. |
| 1758 |
淘汰 |
táotài |
loại bỏ; đào thải |
落后的设备被淘汰了。 Luohou de shebei bei taotai le. Thiết bị lạc hậu đã bị loại bỏ. |
| 1759 |
讨好 |
tǎohǎo |
lấy lòng; nịnh nọt |
他不愿意讨好领导。 Ta bu yuanyi taohao lingdao. Anh ấy không muốn lấy lòng lãnh đạo. |
| 1760 |
特长 |
tècháng |
sở trường; thế mạnh |
画画是她的特长。 Huahua shi ta de techang. Vẽ tranh là sở trường của cô ấy. |
| 1761 |
特定 |
tèdìng |
cụ thể; xác định |
请在特定时间到达。 Qing zai teding shijian daoda. Vui lòng đến đúng giờ đã được chỉ định. |
| 1762 |
特意 |
tèyì |
cố ý; đặc biệt (làm vì ai đó/việc gì đó) |
我特意为你留了座位。 Wo teyi wei ni liu le zuowei. Tôi cố ý giữ chỗ cho bạn. |
| 1763 |
提拔 |
tíbá |
đề bạt; thăng chức |
经理提拔了年轻员工。 Jingli tiba le nianqing yuangong. Người quản lý đã thăng chức cho một nhân viên trẻ. |
| 1764 |
提炼 |
tíliàn |
tinh luyện; chắt lọc; khái quát |
工厂提炼石油。 Gongchang tilian shiyou. Nhà máy tinh luyện dầu mỏ. |
| 1765 |
提示 |
tíshì |
gợi ý; nhắc nhở; lời nhắc |
屏幕上出现提示。 Pingmu shang chuxian tishi. Trên màn hình xuất hiện một lời nhắc. |
| 1766 |
提议 |
tíyì |
đề nghị; kiến nghị |
他的提议很实际。 Ta de tiyi hen shiji. Đề nghị của anh ấy rất thiết thực. |
| 1767 |
题材 |
tícái |
đề tài; chủ đề (tác phẩm) |
这个电影题材新鲜。 Zhe ge dianying ticai xinxian. Bộ phim này có đề tài mới lạ. |
| 1768 |
体裁 |
tǐcái |
thể loại (văn học/nghệ thuật) |
散文是一种体裁。 Sanwen shi yi zhong ticai. Tản văn là một thể loại. |
| 1769 |
体积 |
tǐjī |
thể tích; kích thước (khối) |
这个东西体积很大。 Zhe ge dongxi tiji hen da. Vật này có thể tích rất lớn. |
| 1770 |
体谅 |
tǐliàng |
thông cảm; thấu hiểu; xét đến |
请体谅他的困难。 Qing tiliang ta de kunnan. Xin hãy thông cảm cho khó khăn của anh ấy. |
| 1771 |
体面 |
tǐmiàn |
đàng hoàng; thể diện; tươm tất |
他穿得很体面。 Ta chuan de hen timian. Anh ấy ăn mặc rất đàng hoàng. |
| 1772 |
体系 |
tǐxì |
hệ thống; hệ thống hóa |
公司建立了培训体系。 Gongsi jianli le peixun tixi. Công ty đã xây dựng một hệ thống đào tạo. |
| 1773 |
天才 |
tiāncái |
thiên tài |
她在数学上是天才。 Ta zai shuxue shang shi tiancai. Cô ấy là thiên tài về toán học. |
| 1774 |
天伦之乐 |
tiānlúnzhīlè |
niềm vui sum vầy gia đình |
一家人团圆享受天伦之乐。 Yi jia ren tuanyuan xiangshou tianlunzhile. Cả nhà đoàn tụ và tận hưởng niềm vui gia đình. |
| 1775 |
天然气 |
tiānránqì |
khí tự nhiên |
厨房使用天然气。 Chufang shiyong tianranqi. Nhà bếp sử dụng khí tự nhiên. |
| 1776 |
天生 |
tiānshēng |
bẩm sinh; trời sinh |
他天生喜欢音乐。 Ta tiansheng xihuan yinyue. Anh ấy bẩm sinh đã thích âm nhạc. |
| 1777 |
天堂 |
tiāntáng |
thiên đường |
海滨像安静的天堂。 Haibin xiang anjing de tiantang. Bờ biển giống như một thiên đường yên tĩnh. |
| 1778 |
天赋 |
tiānfù |
thiên phú; năng khiếu |
她有语言天赋。 Ta you yuyan tianfu. Cô ấy có năng khiếu về ngôn ngữ. |
| 1779 |
天文 |
tiānwén |
thiên văn học |
他从小喜欢天文。 Ta congxiao xihuan tianwen. Anh ấy đã thích thiên văn từ nhỏ. |
| 1780 |
田径 |
tiánjìng |
điền kinh |
学校举办田径比赛。 Xuexiao juban tianjing bisai. Nhà trường đã tổ chức một cuộc thi điền kinh. |
| 1781 |
田野 |
tiányě |
đồng ruộng; cánh đồng |
田野空气很好。 Tianye kongqi hen hao. Không khí ở đồng ruộng rất trong lành. |
| 1782 |
舔 |
tiǎn |
liếm |
小猫舔了舔牛奶。 Xiao mao tian le tian niunai. Chú mèo con liếm sữa. |
| 1783 |
挑剔 |
tiāoti |
kén chọn; khó tính |
他对食物很挑剔。 Ta dui shiwu hen tiaoti. Anh ấy kén chọn về đồ ăn. |
| 1784 |
条款 |
tiáokuǎn |
điều khoản |
合同条款写得很清楚。 Hetong tiaokuan xie de hen qingchu. Các điều khoản trong hợp đồng được viết rất rõ ràng. |
| 1785 |
条理 |
tiáolǐ |
mạch lạc; có trật tự |
她说话很有条理。 Ta shuohua hen you tiaoli. Cô ấy nói chuyện rất mạch lạc. |
| 1786 |
条约 |
tiáoyuē |
điều ước; hiệp ước |
这个条约很重要。 Zhe ge tiaoyue hen zhongyao. Hiệp ước này rất quan trọng. |
| 1787 |
调和 |
tiáohé |
hòa giải; điều hòa |
双方努力调和矛盾。 Shuangfang nuli tiaohe maodun. Hai bên nỗ lực hòa giải mâu thuẫn. |
| 1788 |
调剂 |
tiáojì |
điều hòa; làm dịu; giải khuây |
音乐能调剂紧张生活。 Yinyue neng tiaoji jinzhang shenghuo. Âm nhạc có thể giúp làm dịu cuộc sống căng thẳng. |
| 1789 |
调节 |
tiáojié |
điều chỉnh |
空调可以调节温度。 Kongtiao keyi tiaojie wendu. Máy điều hòa có thể điều chỉnh nhiệt độ. |
| 1790 |
调解 |
tiáojiě |
hòa giải; dàn xếp (tranh chấp) |
社区主任调解了纠纷。 Shequ zhuren tiaojie le jiufen. Trưởng khu dân cư đã hòa giải vụ tranh chấp. |
| 1791 |
调料 |
tiáoliào |
gia vị |
这个菜缺少调料。 Zhe ge cai queshao tiaoliao. Món này thiếu gia vị. |
| 1792 |
挑拨 |
tiǎobō |
xúi giục; gây chia rẽ; kích động |
别挑拨同事关系。 Bie tiaobo tongshi guanxi. Đừng gây chia rẽ quan hệ đồng nghiệp. |
| 1793 |
挑衅 |
tiǎoxìn |
khiêu khích; sự khiêu khích |
他的挑衅让大家生气。 Ta de tiaoxin rang dajia shengqi. Sự khiêu khích của anh ấy khiến mọi người tức giận. |
| 1794 |
跳跃 |
tiàoyuè |
nhảy; bật nhảy |
动物正在跳跃。 Dongwu zhengzai tiaoyue. Con vật đang nhảy. |
| 1795 |
停泊 |
tíngbó |
neo đậu |
船在港口停泊。 Chuan zai gangkou tingbo. Con tàu neo đậu tại cảng. |
| 1796 |
停顿 |
tíngdùn |
tạm dừng; ngừng lại chốc lát |
他说到这里停顿了一下。 Ta shuo dao zheli tingdun le yi xia. Anh ấy nói đến đây thì dừng lại một chút. |
| 1797 |
停滞 |
tíngzhì |
đình trệ; trì trệ |
谈判停滞了。 Tanpan tingzhi le. Cuộc đàm phán đã bị đình trệ. |
| 1798 |
亭子 |
tíngzi |
đình; chòi (nghỉ) |
亭子在旁边。 Tingzi zai pangbian. Cái đình ở gần bên. |
| 1799 |
挺拔 |
tǐngbá |
cao thẳng, vững vàng; thẳng tắp |
树很挺拔整齐。 Shu hen tingba zhengqi. Những cây này cao thẳng và ngay ngắn. |
| 1800 |
通货膨胀 |
tōnghuòpéngzhàng |
lạm phát |
通货膨胀使生活成本上升。 Tonghuopengzhang shi shenghuo chengben shangsheng. Lạm phát làm chi phí sinh hoạt tăng lên. |
| 1801 |
通俗 |
tōngsú |
bình dân; dễ hiểu |
这本书写得很通俗。 Zhe ben shu xie de hen tongsu. Cuốn sách này được viết rất bình dân, dễ hiểu. |
| 1802 |
通讯 |
tōngxùn |
thông tin liên lạc; viễn thông |
通讯设备保持正常。 Tongxun shebei baochi zhengchang. Thiết bị thông tin liên lạc vẫn hoạt động bình thường. |
| 1803 |
通用 |
tōngyòng |
dùng chung; thông dụng; áp dụng rộng rãi |
这种方法通用。 Zhe zhong fangfa tongyong. Phương pháp này có thể áp dụng rộng rãi. |
| 1804 |
通缉 |
tōngjī |
truy nã |
警察通缉罪犯。 Jingcha tongji zuifan. Cảnh sát truy nã tên tội phạm. |
| 1805 |
铜 |
tóng |
đồng (kim loại) |
铜很贵。 Tong hen gui. Đồng rất đắt. |
| 1806 |
同胞 |
tóngbāo |
đồng bào |
同胞寄来礼物。 Tongbao ji lai liwu. Đồng bào đã gửi quà tới. |
| 1807 |
同志 |
tóngzhì |
đồng chí |
老同志有经验。 Lao tongzhi you jingyan. Đồng chí lớn tuổi có kinh nghiệm. |
| 1808 |
童话 |
tónghuà |
truyện cổ tích |
妹妹喜欢听童话。 Meimei xihuan ting tonghua. Em gái tôi thích nghe truyện cổ tích. |
| 1809 |
统筹兼顾 |
tǒngchóujiāngù |
tổng thể cân nhắc, kiêm cố các mặt; cân đối toàn diện |
领导要统筹兼顾。 Lingdao yao tongchoujiangu. Lãnh đạo nên cân nhắc mọi phía. |
| 1810 |
统计 |
tǒngjì |
thống kê |
老师统计了考试成绩。 Laoshi tongji le kaoshi chengji. Thầy/cô đã thống kê điểm thi. |
| 1811 |
统统 |
tǒngtǒng |
tất cả; toàn bộ |
这些东西统统搬走。 Zhexie dongxi tongtong banzou. Chuyển hết những thứ này đi. |
| 1812 |
统治 |
tǒngzhì |
thống trị; cai trị |
他统治这个国家。 Ta tongzhi zhe ge guojia. Ông ấy cai trị đất nước này. |
| 1813 |
投机 |
tóujī |
đầu cơ; đầu cơ trục lợi |
投机赚钱风险很大。 Touji zhuanqian fengxian hen da. Kiếm tiền bằng đầu cơ có rủi ro rất lớn. |
| 1814 |
投票 |
tóupiào |
bỏ phiếu |
居民明天参加投票。 Jumin mingtian canjia toupiao. Cư dân sẽ đi bỏ phiếu vào ngày mai. |
| 1815 |
投诉 |
tóusù |
khiếu nại; tố cáo |
顾客投诉服务员。 Guke tousu fuwuyuan. Khách hàng khiếu nại về người phục vụ. |
| 1816 |
投降 |
tóuxiáng |
đầu hàng |
敌人最后投降了。 Diren zuihou touxiang le. Kẻ địch cuối cùng đã đầu hàng. |
| 1817 |
投掷 |
tóuzhì |
ném; ném đi |
他投掷石头。 Ta touzhi shitou. Anh ấy ném một hòn đá. |
| 1818 |
透露 |
tòulù |
tiết lộ; để lộ |
他透露了一个重要消息。 Ta toulu le yi ge zhongyao xiaoxi. Anh ấy tiết lộ một tin tức quan trọng. |
| 1819 |
秃 |
tū |
hói; trọc |
他年纪轻轻就秃了。 Ta nianji qingqing jiu tu le. Anh ấy còn trẻ mà đã bị hói rồi. |
| 1820 |
突破 |
tūpò |
đột phá |
研究取得重大突破。 Yanjiu qude zhongda tupo. Nghiên cứu đã đạt được một bước đột phá lớn. |
| 1821 |
图案 |
tú'àn |
hoa văn; họa tiết |
衣服上的图案很漂亮。 Yifu shang de tu an hen piaoliang. Họa tiết trên quần áo rất đẹp. |
| 1822 |
徒弟 |
túdì |
đệ tử; học việc |
师傅教徒弟。 Shifu jiao tudi. Sư phụ dạy đệ tử. |
| 1823 |
途径 |
tújìng |
con đường; phương thức; kênh (tiếp cận) |
学习有很多途径。 Xuexi you hen duo tujing. Có rất nhiều cách để học. |
| 1824 |
涂抹 |
túmǒ |
bôi; thoa |
她把药涂抹好。 Ta ba yao tumo hao. Cô ấy đã thoa thuốc xong. |
| 1825 |
土壤 |
tǔrǎng |
đất; thổ nhưỡng |
这里的土壤适合种菜。 Zheli de turang shihe zhong cai. Đất ở đây thích hợp để trồng rau. |
| 1826 |
吞吞吐吐 |
tūntūntǔtǔ |
ấp a ấp úng; nói lắp bắp |
他回答得吞吞吐吐。 Ta huida de tuntuntutu. Anh ấy trả lời một cách ấp a ấp úng. |
| 1827 |
团结 |
tuánjié |
đoàn kết |
同学很团结。 Tongxue hen tuanjie. Các bạn học rất đoàn kết. |
| 1828 |
团体 |
tuántǐ |
đoàn thể; tập thể |
这个团体帮助老人。 Zhe ge tuanti bangzhu laoren. Đoàn thể này giúp đỡ người cao tuổi. |
| 1829 |
团圆 |
tuányuán |
đoàn tụ; sum họp |
家人团圆。 Jiaren tuanyuan. Gia đình đoàn tụ. |
| 1830 |
推测 |
tuīcè |
suy đoán; phỏng đoán |
我推测他已经走了。 Wo tuice ta yijing zou le. Tôi đoán anh ấy đã đi rồi. |
| 1831 |
推翻 |
tuīfān |
lật đổ; bác bỏ |
新证据推翻了结论。 Xin zhengju tuifan le jielun. Bằng chứng mới đã bác bỏ kết luận. |
| 1832 |
推理 |
tuīlǐ |
suy luận; lập luận |
这个题目需要推理。 Zhe ge timu xuyao tuili. Bài này cần suy luận. |
| 1833 |
推论 |
tuīlùn |
suy luận; kết luận suy diễn |
他的推论缺少证据。 Ta de tuilun queshao zhengju. Suy luận của anh ấy thiếu bằng chứng. |
| 1834 |
推销 |
tuīxiāo |
tiếp thị; chào bán |
员工上门推销产品。 Yuangong shangmen tuixiao chanpin. Nhân viên đi chào bán sản phẩm tận nhà. |
| 1835 |
脱离 |
tuōlí |
tách rời; thoát ly |
理论不能脱离实际。 Lilun bu neng tuoli shiji. Lý luận không thể tách rời thực tế. |
| 1836 |
拖延 |
tuōyán |
trì hoãn; kéo dài |
请不要拖延付款。 Qing bu yao tuoyan fukuan. Vui lòng đừng trì hoãn việc thanh toán. |
| 1837 |
托运 |
tuōyùn |
ký gửi (hành lý/hàng hóa) |
行李箱需要托运。 Xinglixiang xuyao tuoyun. Vali cần phải ký gửi. |
| 1838 |
妥当 |
tuǒdang |
thỏa đáng; thích đáng |
这个安排很妥当。 Zhe ge anpai hen tuodang. Sắp xếp này rất thỏa đáng. |
| 1839 |
妥善 |
tuǒshàn |
thỏa đáng; chu đáo; đúng cách |
请妥善保管证件。 Qing tuoshan baoguan zhengjian. Vui lòng giữ gìn giấy tờ cẩn thận. |
| 1840 |
妥协 |
tuǒxié |
thỏa hiệp |
双方选择妥协。 Shuangfang xuanze tuoxie. Hai bên đã chọn thỏa hiệp. |
| 1841 |
椭圆 |
tuǒyuán |
hình elip; hình bầu dục |
操场中间是椭圆。 Caochang zhongjian shi tuoyuan. Phần giữa sân chơi có dạng hình elip. |
| 1842 |
唾弃 |
tuòqì |
khinh bỉ; khạc nhổ để tỏ khinh miệt |
大家唾弃这种行为。 Dajia tuoqi zhe zhong xingwei. Mọi người đều khinh bỉ kiểu hành vi này. |
| 1843 |
挖掘 |
wājué |
khai quật; đào bới |
考古人员挖掘文物。 Kaogu renyuan wajue wenwu. Nhân viên khảo cổ đã khai quật các di vật văn hóa. |
| 1844 |
娃娃 |
wáwa |
búp bê |
孩子抱着娃娃睡觉。 Haizi bao zhe wawa shuijiao. Đứa trẻ ôm búp bê ngủ. |
| 1845 |
瓦解 |
wǎjiě |
tan rã; sụp đổ |
内部矛盾使组织瓦解。 Neibu maodun shi zuzhi wajie. Mâu thuẫn nội bộ khiến tổ chức tan rã. |
| 1846 |
哇 |
wa |
ôi; wow |
哇,这里的风景真好。 Wa, zheli de fengjing zhen hao. Ôi, phong cảnh ở đây đẹp thật. |
| 1847 |
歪曲 |
wāiqū |
xuyên tạc; bóp méo |
请不要歪曲事实。 Qing bu yao waiqu shishi. Xin đừng xuyên tạc sự thật. |
| 1848 |
外表 |
wàibiǎo |
vẻ bề ngoài; ngoại hình |
外表不能说明一切。 Waibiao bu neng shuoming yiqie. Vẻ bề ngoài không thể nói lên tất cả. |
| 1849 |
外行 |
wàiháng |
người ngoại đạo; người không rành chuyên môn |
我对修理完全外行。 Wo dui xiuli wanquan waihang. Tôi hoàn toàn không rành việc sửa chữa. |
| 1850 |
外界 |
wàijiè |
bên ngoài; thế giới bên ngoài |
外界反应十分强烈。 Waijie fanying shifen qianglie. Thế giới bên ngoài phản ứng rất mạnh mẽ. |
| 1851 |
外向 |
wàixiàng |
hướng ngoại |
弟弟性格很外向。 Didi xingge hen waixiang. Em trai tôi tính cách rất hướng ngoại. |
| 1852 |
丸 |
wán |
viên (thuốc); hoàn |
医生让他吃一丸药。 Yisheng rang ta chi yi wan yao. Bác sĩ bảo anh ấy uống một viên thuốc. |
| 1853 |
完备 |
wánbèi |
hoàn chỉnh; đầy đủ |
这套资料很完备。 Zhe tao ziliao hen wanbei. Bộ tài liệu này rất đầy đủ. |
| 1854 |
完毕 |
wánbì |
kết thúc; hoàn tất |
会议已经完毕。 Huiyi yijing wanbi. Cuộc họp đã kết thúc. |
| 1855 |
玩弄 |
wánnòng |
đùa bỡn; lợi dụng (tình cảm) |
别玩弄别人的感情。 Bie wannong bieren de ganqing. Đừng đùa bỡn tình cảm của người khác. |
| 1856 |
玩意儿 |
wányìr |
đồ vật; món đồ |
这小玩意儿很有用。 Zhe xiao wanyir hen you yong. Món đồ nhỏ này rất hữu ích. |
| 1857 |
顽固 |
wángù |
ngoan cố; bướng bỉnh |
他态度顽固,不愿意改变。 Ta taidu wangu, bu yuanyi gaibian. Thái độ anh ấy ngoan cố, không chịu thay đổi. |
| 1858 |
顽强 |
wánqiáng |
kiên cường; bền bỉ |
顽强的人不会放弃。 Wanqiang de ren bu hui fangqi. Người kiên cường sẽ không bỏ cuộc. |
| 1859 |
挽回 |
wǎnhuí |
vãn hồi; cứu vãn; bù đắp |
经理努力挽回损失。 Jingli nuli wanhui sunshi. Người quản lý cố gắng vãn hồi tổn thất. |
| 1860 |
挽救 |
wǎnjiù |
cứu; cứu sống |
医生挽救了他的生命。 Yisheng wanjiu le ta de shengming. Bác sĩ đã cứu sống anh ấy. |
| 1861 |
惋惜 |
wǎnxī |
tiếc nuối; lấy làm đáng tiếc |
错过机会真让人惋惜。 Cuoguo jihui zhen rang ren wanxi. Bỏ lỡ cơ hội thật sự đáng tiếc. |
| 1862 |
万分 |
wànfēn |
vô cùng; hết sức |
听到好消息,他万分激动。 Tingdao hao xiaoxi, ta wanfen jidong. Nghe tin vui, anh ấy vô cùng xúc động. |
| 1863 |
往常 |
wǎngcháng |
thường ngày; như thường lệ |
往常他都按时到。 Wangchang ta dou anshi dao. Bình thường anh ấy đều đến đúng giờ. |
| 1864 |
往事 |
wǎngshì |
chuyện xưa; quá khứ |
老人喜欢回忆往事。 Laoren xihuan huiyi wangshi. Người già thích hồi tưởng chuyện xưa. |
| 1865 |
妄想 |
wàngxiǎng |
ảo tưởng; vọng tưởng |
别妄想不努力就成功。 Bie wangxiang bu nuli jiu chenggong. Đừng ảo tưởng không nỗ lực mà vẫn thành công. |
| 1866 |
微不足道 |
wēibùzúdào |
không đáng kể; chẳng đáng nhắc đến |
这点困难微不足道。 Zhe dian kunnan weibuzudao. Khó khăn nhỏ này không đáng kể. |
| 1867 |
微观 |
wēiguān |
vi mô |
微观研究需要精密仪器。 Weiguan yanjiu xuyao jingmi yiqi. Nghiên cứu vi mô cần các thiết bị chính xác. |
| 1868 |
威风 |
wēifēng |
uy phong; oai thế |
将军走路很有威风。 Jiangjun zoulu hen you weifeng. Vị tướng đi lại rất oai phong. |
| 1869 |
威力 |
wēilì |
uy lực; sức mạnh |
这种武器威力很大。 Zhe zhong wuqi weili hen da. Loại vũ khí này uy lực rất lớn. |
| 1870 |
威望 |
wēiwàng |
uy vọng; danh vọng |
校长很有威望。 Xiaozhang hen you weiwang. Hiệu trưởng rất có uy tín. |
| 1871 |
威信 |
wēixìn |
uy tín; quyền uy |
他用行动建立威信。 Ta yong xingdong jianli weixin. Anh ấy xây dựng uy tín bằng hành động. |
| 1872 |
危机 |
wēijī |
khủng hoảng |
公司正面临危机。 Gongsi zheng mianlin weiji. Công ty đang đối mặt với khủng hoảng. |
| 1873 |
违背 |
wéibèi |
vi phạm; trái với |
他的行为违背原则。 Ta de xingwei weibei yuanze. Hành vi của anh ấy vi phạm nguyên tắc. |
| 1874 |
维持 |
wéichí |
duy trì; giữ vững |
家庭需要稳定收入维持生活。 Jiating xuyao wending shouru weichi shenghuo. Một gia đình cần thu nhập ổn định để duy trì cuộc sống. |
| 1875 |
维护 |
wéihù |
bảo vệ; giữ gìn |
大家共同维护秩序。 Dajia gongtong weihu zhixu. Mọi người cùng nhau giữ gìn trật tự. |
| 1876 |
维生素 |
wéishēngsù |
vitamin |
水果有维生素。 Shuiguo you weishengsu. Trái cây có vitamin. |
| 1877 |
唯独 |
wéidú |
duy chỉ; chỉ riêng |
大家都去,唯独他不去。 Dajia dou qu, weidu ta bu qu. Ai cũng đi, chỉ riêng anh ấy không đi. |
| 1878 |
为难 |
wéinán |
khó xử; làm khó |
这个请求让她很为难。 Zhe ge qingqiu rang ta hen weinan. Yêu cầu này khiến cô ấy rất khó xử. |
| 1879 |
为期 |
wéiqī |
kéo dài trong (một thời hạn); thời hạn là |
培训为期三个月。 Peixun weiqi san ge yue. Khóa đào tạo kéo dài ba tháng. |
| 1880 |
委托 |
wěituō |
ủy thác; nhờ vả |
母亲委托我买药。 Muqin weituo wo mai yao. Mẹ nhờ tôi đi mua thuốc. |
| 1881 |
委员 |
wěiyuán |
ủy viên |
每位委员都发表看法。 Mei wei weiyuan dou fabiao kanfa. Mỗi ủy viên đều nêu ý kiến của mình. |
| 1882 |
伪造 |
wěizào |
làm giả; ngụy tạo |
伪造证件违反法律。 Weizao zhengjian weifan falv. Làm giả giấy tờ là vi phạm pháp luật. |
| 1883 |
喂(叹词) |
wèi |
a-lô; này (thán từ) |
他打电话说喂(叹词)。 Ta da dianhua shuo wei tan ci. Anh ấy gọi điện và nói “a-lô”. |
| 1884 |
未免 |
wèimiǎn |
chẳng khỏi; e là; có phần |
这种批评未免太重。 Zhe zhong piping weimian tai zhong. Lời phê bình này có phần quá nặng. |
| 1885 |
畏惧 |
wèijù |
sợ hãi; e ngại |
他从不畏惧困难。 Ta cong bu weiju kunnan. Anh ấy chưa bao giờ sợ khó khăn. |
| 1886 |
卫星 |
wèixīng |
vệ tinh |
卫星照片很清晰。 Weixing zhaopian hen qingxi. Ảnh vệ tinh rất rõ nét. |
| 1887 |
慰问 |
wèiwèn |
thăm hỏi, động viên; an ủi |
他去医院慰问生病的人。 Ta qu yiyuan weiwen shengbing de ren. Anh ấy đến bệnh viện thăm hỏi, động viên những người bị bệnh. |
| 1888 |
蔚蓝 |
wèilán |
xanh thẳm; xanh biếc |
天空呈现蔚蓝颜色。 Tiankong chengxian weilan yanse. Bầu trời hiện lên một màu xanh thẳm. |
| 1889 |
温带 |
wēndài |
đới ôn hòa |
这里属于温带气候。 Zheli shuyu wendai qihou. Nơi này thuộc kiểu khí hậu ôn đới. |
| 1890 |
温和 |
wēnhé |
ôn hòa; dịu dàng |
老师说话很温和。 Laoshi shuohua hen wenhe. Thầy giáo nói chuyện rất ôn hòa. |
| 1891 |
文凭 |
wénpíng |
văn bằng; bằng tốt nghiệp |
工作需要文凭。 Gongzuo xuyao wenping. Công việc yêu cầu có văn bằng. |
| 1892 |
文物 |
wénwù |
di vật văn hóa; cổ vật |
博物馆收藏古代文物。 Bowuguan shoucang gudai wenwu. Bảo tàng sưu tầm các di vật văn hóa thời cổ đại. |
| 1893 |
文献 |
wénxiàn |
tư liệu; tài liệu; văn hiến |
论文引用了许多文献。 Lunwen yinyong le xuduo wenxian. Bài luận đã trích dẫn rất nhiều tài liệu. |
| 1894 |
文雅 |
wényǎ |
thanh nhã; lịch sự |
她说话文雅。 Ta shuohua wenya. Cô ấy nói chuyện rất thanh nhã. |
| 1895 |
文艺 |
wényì |
văn nghệ |
学校组织文艺演出。 Xuexiao zuzhi wenyi yanchu. Nhà trường tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ. |
| 1896 |
问世 |
wènshì |
ra đời; xuất hiện |
新产品下月问世。 Xin chanpin xiayue wenshi. Sản phẩm mới sẽ ra mắt vào tháng sau. |
| 1897 |
窝 |
wō |
tổ; ổ |
树上有一个鸟窝。 Shu shang you yi ge niaowo. Trên cây có một cái tổ chim. |
| 1898 |
乌黑 |
wūhēi |
đen nhánh; đen óng |
她头发乌黑。 Ta toufa wuhei. Tóc cô ấy đen nhánh. |
| 1899 |
污蔑 |
wūmiè |
vu khống; bôi nhọ |
不应该污蔑同事。 Bu yinggai wumie tongshi. Không nên vu khống đồng nghiệp. |
| 1900 |
诬陷 |
wūxiàn |
gài bẫy; vu oan |
坏人诬陷了无辜的人。 Huairen wuxian le wugu de ren. Kẻ xấu đã gài bẫy một người vô tội. |
| 1901 |
无比 |
wúbǐ |
vô cùng; cực kỳ |
我们无比珍惜友谊。 Women wubi zhenxi youyi. Chúng tôi vô cùng trân trọng tình bạn. |
| 1902 |
无偿 |
wúcháng |
miễn phí; không thù lao |
志愿者无偿提供帮助。 Zhiyuanzhe wuchang tigong bangzhu. Tình nguyện viên giúp đỡ miễn phí. |
| 1903 |
无耻 |
wúchǐ |
vô sỉ; trơ trẽn |
这种无耻行为让人愤怒。 Zhe zhong wuchi xingwei rang ren fennu. Hành vi vô sỉ này khiến người ta tức giận. |
| 1904 |
无动于衷 |
wúdòngyúzhōng |
thờ ơ; dửng dưng |
他对别人的痛苦无动于衷。 Ta dui bieren de tongku wudongyuzhong. Anh ấy thờ ơ trước nỗi đau của người khác. |
| 1905 |
无非 |
wúfēi |
chẳng qua chỉ là; không gì hơn |
他无非想多休息一会儿。 Ta wufei xiang duo xiuxi yi huir. Anh ấy chẳng qua chỉ muốn nghỉ thêm một lát. |
| 1906 |
无精打采 |
wújīngdǎcǎi |
uể oải; thiếu sức sống |
他今天无精打采。 Ta jintian wujingdacai. Hôm nay anh ấy uể oải. |
| 1907 |
无赖 |
wúlài |
vô lại; lưu manh |
那个无赖很讨厌。 Na ge wulai hen taoyan. Tên vô lại đó rất đáng ghét. |
| 1908 |
无理取闹 |
wúlǐqǔnào |
vô cớ gây rối; làm ầm ĩ vô lý |
别在这里无理取闹。 Bie zai zheli wuliqunao. Đừng vô cớ gây rối ở đây. |
| 1909 |
无能为力 |
wúnéngwéilì |
bất lực; không thể làm gì |
面对洪水,他无能为力。 Miandui hongshui, ta wunengweili. Đối mặt với trận lũ, anh ấy bất lực. |
| 1910 |
无辜 |
wúgū |
vô tội |
这个无辜孩子需要保护。 Zhe ge wugu haizi xuyao baohu. Đứa trẻ vô tội này cần được bảo vệ. |
| 1911 |
无穷无尽 |
wúqióngwújìn |
vô cùng vô tận; bất tận |
他的想象无穷无尽。 Ta de xiangxiang wuqiongwujin. Trí tưởng tượng của anh ấy là vô tận. |
| 1912 |
无微不至 |
wúwēibúzhì |
chu đáo tỉ mỉ; chăm sóc tận tình |
护士照顾得无微不至。 Hushi zhaogu de wuweibuzhi. Y tá chăm sóc vô cùng chu đáo. |
| 1913 |
无忧无虑 |
wúyōuwúlǜ |
vô ưu vô lo; không lo nghĩ |
孩子无忧无虑地玩耍。 Haizi wuyouwulu de wanshua. Đứa trẻ vui chơi mà không hề lo nghĩ. |
| 1914 |
无知 |
wúzhī |
vô tri; thiếu hiểu biết |
无知不是借口。 Wuzhi bu shi jiekou. Thiếu hiểu biết không phải là cái cớ. |
| 1915 |
舞蹈 |
wǔdǎo |
múa; khiêu vũ |
她从小学习舞蹈。 Ta congxiao xuexi wudao. Cô ấy học múa từ nhỏ. |
| 1916 |
武器 |
wǔqì |
vũ khí |
博物馆有古代武器。 Bowuguan you gudai wuqi. Bảo tàng có các vũ khí cổ đại. |
| 1917 |
武侠 |
wǔxiá |
võ hiệp |
他喜欢看武侠小说。 Ta xihuan kan wuxia xiaoshuo. Anh ấy thích đọc tiểu thuyết võ hiệp. |
| 1918 |
武装 |
wǔzhuāng |
vũ trang; trang bị vũ khí |
士兵已经完成武装。 Shibing yijing wancheng wuzhuang. Các binh sĩ đã trang bị vũ khí xong. |
| 1919 |
侮辱 |
wǔrǔ |
sỉ nhục; xúc phạm |
公开侮辱别人很不礼貌。 Gongkai wuru bieren hen bu limao. Sỉ nhục người khác công khai là rất bất lịch sự. |
| 1920 |
务必 |
wùbì |
nhất định phải; nhất thiết |
出发务必带证件。 Chufa wubi dai zhengjian. Khi xuất phát nhất định phải mang theo giấy tờ. |
| 1921 |
误差 |
wùchā |
sai số |
测量结果存在误差。 Celiang jieguo cunzai wucha. Kết quả đo có sai số. |
| 1922 |
误解 |
wùjiě |
hiểu lầm |
请别误解我的态度。 Qing bie wujie wo de taidu. Xin đừng hiểu lầm thái độ của tôi. |
| 1923 |
物业 |
wùyè |
ban quản lý tòa nhà; quản lý bất động sản |
物业修理了电梯。 Wuye xiuli le dianti. Ban quản lý tòa nhà đã sửa thang máy. |
| 1924 |
物美价廉 |
wùměijiàlián |
hàng tốt giá rẻ; chất lượng cao giá rẻ |
商店商品物美价廉。 Shangdian shangpin wumeijialian. Hàng hóa của cửa hàng chất lượng tốt mà giá lại rẻ. |
| 1925 |
物资 |
wùzī |
vật tư; hàng tiếp tế |
物资已经送到。 Wuzi yijing songdao. Vật tư đã được chuyển tới. |
| 1926 |
溪 |
xī |
suối nhỏ; khe suối |
旁边有溪。 Pangbian you xi. Gần đây có một con suối nhỏ. |
| 1927 |
膝盖 |
xīgài |
đầu gối |
跑步让膝盖有点疼。 Paobu rang xigai you dian teng. Chạy bộ làm đầu gối hơi đau. |
| 1928 |
熄灭 |
xīmiè |
tắt (lửa/đèn); dập tắt |
刮风了,蜡烛熄灭了。 Guafeng le, lazhu ximie le. Trời nổi gió, nên cây nến đã tắt. |
| 1929 |
昔日 |
xīrì |
ngày xưa; thuở trước |
昔日农村现在是城市。 Xiri nongcun xianzai shi chengshi. Vùng nông thôn ngày xưa giờ đã trở thành thành phố. |
| 1930 |
牺牲 |
xīshēng |
hy sinh |
他为救人牺牲了。 Ta wei jiu ren xisheng le. Anh ấy đã hy sinh để cứu người. |
| 1931 |
夕阳 |
xīyáng |
mặt trời lặn; hoàng hôn |
夕阳把天空染红了。 Xiyang ba tiankong ranhong le. Ánh hoàng hôn nhuộm đỏ bầu trời. |
| 1932 |
媳妇 |
xífu |
con dâu |
媳妇给老人做米饭。 Xifu gei laoren zuo mifan. Con dâu nấu cơm cho người lớn tuổi. |
| 1933 |
习俗 |
xísú |
phong tục; tập quán |
每个地方都有自己的习俗。 Mei ge difang dou you ziji de xisu. Mỗi nơi đều có phong tục riêng của mình. |
| 1934 |
袭击 |
xíjī |
tập kích; đánh úp |
敌人袭击了农村。 Diren xiji le nongcun. Kẻ địch đã tấn công vùng nông thôn. |
| 1935 |
喜闻乐见 |
xǐwénlèjiàn |
được nhiều người yêu thích; được công chúng hoan nghênh |
这个节目喜闻乐见。 Zhe ge jiemu xiwenlejian. Chương trình này được đông đảo khán giả yêu thích. |
| 1936 |
喜悦 |
xǐyuè |
niềm vui; vui sướng |
成功带来真正的喜悦。 Chenggong dailai zhenzheng de xiyue. Thành công mang lại niềm vui thực sự. |
| 1937 |
系列 |
xìliè |
chuỗi; loạt |
公司推出系列课程。 Gongsi tuichu xilie kecheng. Công ty đã ra mắt một loạt khóa học. |
| 1938 |
细胞 |
xìbāo |
tế bào |
细胞很小。 Xibao hen xiao. Tế bào rất nhỏ. |
| 1939 |
细菌 |
xìjūn |
vi khuẩn |
细菌很小。 Xijun hen xiao. Vi khuẩn rất nhỏ. |
| 1940 |
细致 |
xìzhì |
tỉ mỉ; cẩn thận |
她工作非常细致。 Ta gongzuo feichang xizhi. Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ. |
| 1941 |
霞 |
xiá |
mây hồng; ráng mây |
天空有霞。 Tiankong you xia. Trên trời có mây hồng. |
| 1942 |
狭隘 |
xiá'ài |
thiển cận; hạn hẹp |
这种看法太狭隘。 Zhe zhong kanfa tai xia ai. Quan điểm này quá thiển cận. |
| 1943 |
狭窄 |
xiázhǎi |
chật hẹp |
这条路十分狭窄。 Zhe tiao lu shifen xiazhai. Con đường này rất hẹp. |
| 1944 |
峡谷 |
xiágǔ |
hẻm núi |
峡谷里声音很大。 Xiagu li shengyin hen da. Trong hẻm núi âm thanh rất lớn. |
| 1945 |
下属 |
xiàshǔ |
cấp dưới |
下属应该及时汇报。 Xiashu yinggai jishi huibao. Cấp dưới nên báo cáo kịp thời. |
| 1946 |
先进 |
xiānjìn |
tiên tiến; hiện đại |
这台机器很先进。 Zhe tai jiqi hen xianjin. Chiếc máy này rất tiên tiến. |
| 1947 |
先前 |
xiānqián |
trước đây; trước đó |
先前的计划需要修改。 Xianqian de jihua xuyao xiugai. Kế hoạch trước đó cần được sửa đổi. |
| 1948 |
鲜明 |
xiānmíng |
rõ rệt; nổi bật |
这幅画颜色鲜明。 Zhe fu hua yanse xianming. Màu sắc của bức tranh này rất nổi bật. |
| 1949 |
掀起 |
xiānqǐ |
dấy lên; khơi lên |
这个消息掀起讨论。 Zhe ge xiaoxi xianqi taolun. Tin tức này đã dấy lên thảo luận. |
| 1950 |
纤维 |
xiānwéi |
sợi; chất xơ |
棉花有纤维。 Mianhua you xianwei. Bông có sợi. |
| 1951 |
弦 |
xián |
dây (đàn) |
这根弦断了。 Zhe gen xian duan le. Sợi dây này bị đứt rồi. |
| 1952 |
嫌 |
xián |
chê; ngại; không nề hà |
我不嫌这里远。 Wo bu xian zheli yuan. Tôi không ngại nơi này xa. |
| 1953 |
嫌疑 |
xiányí |
nghi vấn; tình nghi |
他有重大嫌疑。 Ta you zhongda xianyi. Anh ta có nghi vấn rất lớn. |
| 1954 |
闲话 |
xiánhuà |
lời đồn; chuyện phiếm |
别说闲话。 Bie shuo xianhua. Đừng buôn chuyện. |
| 1955 |
贤惠 |
xiánhuì |
hiền thục; đảm đang |
她勤劳又贤惠。 Ta qinlao you xianhui. Cô ấy vừa chăm chỉ vừa hiền thục. |
| 1956 |
衔接 |
xiánjiē |
liên kết; nối tiếp |
两段内容衔接自然。 Liang duan neirong xianjie ziran. Hai phần nội dung được nối tiếp tự nhiên. |
| 1957 |
显著 |
xiǎnzhù |
rõ rệt; đáng kể |
治疗效果十分显著。 Zhiliao xiaoguo shifen xianzhu. Hiệu quả điều trị rất rõ rệt. |
| 1958 |
现场 |
xiànchǎng |
hiện trường |
记者已经到达现场。 Jizhe yijing daoda xianchang. Phóng viên đã đến hiện trường. |
| 1959 |
现成 |
xiànchéng |
làm sẵn; có sẵn |
厨房有现成的米饭。 Chufang you xiancheng de mifan. Trong bếp có cơm làm sẵn. |
| 1960 |
现状 |
xiànzhuàng |
hiện trạng; tình hình hiện tại |
我们必须了解现状。 Women bixu liaojie xianzhuang. Chúng ta phải hiểu rõ hiện trạng. |
| 1961 |
宪法 |
xiànfǎ |
hiến pháp |
宪法保障公民权利。 Xianfa baozhang gongmin quanli. Hiến pháp bảo đảm quyền của công dân. |
| 1962 |
陷害 |
xiànhài |
gài bẫy hãm hại; vu oan hãm hại |
他被坏人陷害了。 Ta bei huairen xianhai le. Anh ấy đã bị kẻ xấu hãm hại. |
| 1963 |
陷入 |
xiànrù |
rơi vào; sa vào |
公司陷入严重危机。 Gongsi xianru yanzhong weiji. Công ty rơi vào khủng hoảng nghiêm trọng. |
| 1964 |
陷阱 |
xiànjǐng |
bẫy |
这里有陷阱。 Zheli you xianjing. Ở đây có bẫy. |
| 1965 |
馅儿 |
xiànr |
nhân (bánh/sủi cảo) |
饺子馅儿有点咸。 Jiaozi xianr you dian xian. Nhân sủi cảo hơi mặn. |
| 1966 |
线索 |
xiànsuǒ |
manh mối |
警察发现新的线索。 Jingcha faxian xin de xiansuo. Cảnh sát đã phát hiện một manh mối mới. |
| 1967 |
相差 |
xiāngchà |
chênh lệch; khác biệt |
两个方案相差很大。 Liang ge fangan xiangcha hen da. Hai phương án chênh lệch rất lớn. |
| 1968 |
相等 |
xiāngděng |
bằng nhau |
价格相等。 Jiage xiangdeng. Giá cả bằng nhau. |
| 1969 |
相辅相成 |
xiāngfǔxiāngchéng |
bổ trợ cho nhau; hỗ trợ lẫn nhau |
理论和实践相辅相成。 Lilun he shijian xiangfuxiangcheng. Lý luận và thực tiễn bổ trợ cho nhau. |
| 1970 |
相应 |
xiāngyìng |
tương ứng; phù hợp |
请采取相应措施。 Qing caiqu xiangying cuoshi. Xin hãy áp dụng các biện pháp tương ứng. |
| 1971 |
镶嵌 |
xiāngqiàn |
khảm; nạm; gắn (đá/trang trí) |
戒指上镶嵌图案。 Jiezhi shang xiangqian tu an. Chiếc nhẫn được khảm một họa tiết. |
| 1972 |
乡镇 |
xiāngzhèn |
hương trấn; thị trấn |
乡镇医院设备少。 Xiangzhen yiyuan shebei shao. Bệnh viện ở hương trấn có ít thiết bị. |
| 1973 |
想方设法 |
xiǎngfāngshèfǎ |
tìm mọi cách; nghĩ đủ cách |
大家想方设法解决困难。 Dajia xiangfangshefa jiejue kunnan. Mọi người đã tìm mọi cách để giải quyết khó khăn. |
| 1974 |
响亮 |
xiǎngliàng |
to rõ; vang dội |
她的声音清楚响亮。 Ta de shengyin qingchu xiangliang. Giọng cô ấy rõ ràng và to. |
| 1975 |
响应 |
xiǎngyìng |
hưởng ứng; đáp lại |
大家响应号召。 Dajia xiangying haozhao. Mọi người hưởng ứng lời kêu gọi. |
| 1976 |
巷 |
xiàng |
hẻm; ngõ |
小巷里很安静。 Xiao xiang li hen anjing. Trong con hẻm nhỏ rất yên tĩnh. |
| 1977 |
向导 |
xiàngdǎo |
hướng dẫn viên; người dẫn đường |
向导带我们走。 Xiangdao dai women zou. Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi. |
| 1978 |
向来 |
xiànglái |
xưa nay; luôn luôn |
他向来很诚实。 Ta xianglai hen chengshi. Anh ấy xưa nay vẫn rất trung thực. |
| 1979 |
向往 |
xiàngwǎng |
khao khát; hướng tới |
她向往自由生活。 Ta xiangwang ziyou shenghuo. Cô ấy khao khát một cuộc sống tự do. |
| 1980 |
相声 |
xiàngsheng |
tướng thanh (hài thoại) |
爷爷爱听相声。 Yeye ai ting xiangsheng. Ông rất thích nghe tướng thanh. |
| 1981 |
消除 |
xiāochú |
loại bỏ; xóa bỏ |
运动能消除疲劳。 Yundong neng xiaochu pilao. Tập thể dục có thể xóa tan mệt mỏi. |
| 1982 |
消毒 |
xiāodú |
khử trùng |
医生给工具消毒。 Yisheng gei gongju xiaodu. Bác sĩ đã khử trùng các dụng cụ. |
| 1983 |
消防 |
xiāofáng |
phòng cháy chữa cháy |
消防安全很重要。 Xiaofang anquan hen zhongyao. An toàn phòng cháy chữa cháy rất quan trọng. |
| 1984 |
消耗 |
xiāohào |
tiêu hao; tiêu tốn |
工作消耗时间。 Gongzuo xiaohao shijian. Công việc tiêu tốn thời gian. |
| 1985 |
消灭 |
xiāomiè |
dập tắt; tiêu diệt |
消防人员消灭了大火。 Xiaofang renyuan xiaomie le dahuo. Lực lượng cứu hỏa đã dập tắt đám cháy lớn. |
| 1986 |
销毁 |
xiāohuǐ |
tiêu hủy |
过期药必须销毁。 Guoqi yao bixu xiaohui. Thuốc quá hạn bắt buộc phải tiêu hủy. |
| 1987 |
小心翼翼 |
xiǎoxīnyìyì |
hết sức cẩn thận; rón rén |
她小心翼翼地端汤。 Ta xiaoxinyiyi de duan tang. Cô ấy cẩn thận bưng bát canh. |
| 1988 |
效益 |
xiàoyì |
hiệu quả; lợi ích |
改革带来效益。 Gaige dailai xiaoyi. Cải cách mang lại hiệu quả. |
| 1989 |
肖像 |
xiàoxiàng |
chân dung |
他画肖像。 Ta hua xiaoxiang. Anh ấy vẽ chân dung. |
| 1990 |
潇洒 |
xiāosǎ |
phóng khoáng; lịch lãm |
他穿西装很潇洒。 Ta chuan xizhuang hen xiaosa. Anh ấy trông rất lịch lãm khi mặc vest. |
| 1991 |
携带 |
xiédài |
mang theo |
请携带登机牌。 Qing xiedai dengjipai. Vui lòng mang theo thẻ lên máy bay. |
| 1992 |
协会 |
xiéhuì |
hiệp hội |
这个协会组织培训。 Zhe ge xiehui zuzhi peixun. Hiệp hội này tổ chức đào tạo. |
| 1993 |
协商 |
xiéshāng |
thương lượng; hiệp thương |
双方继续协商价格。 Shuangfang jixu xieshang jiage. Hai bên tiếp tục thương lượng về giá. |
| 1994 |
协调 |
xiétiáo |
phối hợp; hài hòa |
颜色搭配很协调。 Yanse dapei hen xietiao. Cách phối màu rất hài hòa. |
| 1995 |
协议 |
xiéyì |
thỏa thuận; hiệp định |
双方签署了协议。 Shuangfang qianshu le xieyi. Hai bên đã ký thỏa thuận. |
| 1996 |
协助 |
xiézhù |
hỗ trợ; giúp đỡ |
请协助老人。 Qing xiezhu laoren. Xin hãy hỗ trợ người lớn tuổi. |
| 1997 |
屑 |
xiè |
mạt; vụn (dăm, mùn) |
桌子上有木头屑。 Zhuozi shang you mutou xie. Trên bàn có mạt gỗ. |
| 1998 |
谢绝 |
xièjué |
khước từ (lịch sự) |
他谢绝邀请。 Ta xiejue yaoqing. Anh ấy đã khước từ lời mời. |
| 1999 |
泄露 |
xièlòu |
tiết lộ; làm rò rỉ |
员工不能泄露客户信息。 Yuangong bu neng xielou kehu xinxi. Nhân viên không được tiết lộ thông tin khách hàng. |
| 2000 |
泄气 |
xièqì |
nản chí; xì hơi |
别泄气,我们还有机会。 Bie xieqi, women hai you jihui. Đừng nản chí, chúng ta vẫn còn cơ hội. |
| 2001 |
新陈代谢 |
xīnchéndàixiè |
trao đổi chất; sự thay mới cái cũ |
运动可以促进新陈代谢。 Yùn dòng kě yǐ cùjìn xīnchéndàixiè. Vận động có thể thúc đẩy quá trình trao đổi chất. |
| 2002 |
新郎 |
xīnláng |
chú rể |
今天新郎有点紧张。 Jīntiān xīnláng yǒu diǎn jǐn zhāng. Hôm nay chú rể hơi căng thẳng. |
| 2003 |
新娘 |
xīnniáng |
cô dâu |
新娘穿红衣服。 Xīnniáng chuān hóng yīfu. Cô dâu đang mặc đồ đỏ. |
| 2004 |
新颖 |
xīnyǐng |
mới lạ; độc đáo |
这个设计很新颖。 Zhè gè shèjì hěn xīnyǐng. Thiết kế này rất mới lạ. |
| 2005 |
心得 |
xīndé |
cảm nhận/kinh nghiệm rút ra; thu hoạch (sau học tập, trải nghiệm) |
他把学习心得写下来。 Tā bǎ xuéxí xīndé xiě xià lái. Anh ấy viết lại những điều đúc kết được trong quá trình học. |
| 2006 |
心灵 |
xīnlíng |
tâm hồn; nội tâm |
音乐让她的心灵平静。 Yīn yuè ràng tā de xīnlíng píngjìng. Âm nhạc khiến tâm hồn cô ấy trở nên bình yên. |
| 2007 |
心态 |
xīntài |
tâm thế; tư thế tinh thần |
比赛以前保持好心态很重要。 Bǐ sài yǐ qián bǎochí hǎo xīntài hěn zhòng yào. Trước khi thi đấu, giữ tâm thế tốt là rất quan trọng. |
| 2008 |
心疼 |
xīnténg |
xót xa; thương xót |
妈妈心疼生病的孩子。 Māma xīnténg shēng bìng de hái zi. Mẹ xót xa cho đứa con bị ốm. |
| 2009 |
心血 |
xīnxuè |
tâm huyết; công sức dốc lòng |
这本书花了他很多心血。 Zhè běn shū huā le tā hěn duō xīnxuè. Cuốn sách này đã tốn rất nhiều tâm huyết của anh ấy. |
| 2010 |
心眼儿 |
xīnyǎnr |
tâm địa; lòng dạ; ý đồ |
他心眼儿不坏,只是说话直。 Tā xīnyǎnr bù huài, zhǐ shì shuō huà zhí. Anh ấy không xấu bụng, chỉ là nói chuyện thẳng quá. |
| 2011 |
心甘情愿 |
xīngānqíngyuàn |
cam tâm tình nguyện; tự nguyện |
她心甘情愿照顾老人。 Tā xīngānqíngyuàn zhào gu lǎo rén. Cô ấy cam tâm tình nguyện chăm sóc người già. |
| 2012 |
辛勤 |
xīnqín |
cần cù; chăm chỉ |
辛勤工作让生活更好。 Xīnqín gōngzuò ràng shēng huó gèng hǎo. Làm việc cần cù giúp cuộc sống tốt hơn. |
| 2013 |
欣慰 |
xīnwèi |
vui mừng; an ủi, mãn nguyện |
看到学生进步,老师很欣慰。 Kàn dào xuésheng jìnbù, lǎoshī hěn xīnwèi. Thấy học sinh tiến bộ, thầy giáo rất vui mừng. |
| 2014 |
欣欣向荣 |
xīnxīnxiàngróng |
phồn vinh; phát triển thịnh vượng |
这座城市显得欣欣向荣。 Zhè zuò chéng shì xiǎnde xīnxīnxiàngróng. Thành phố này trông có vẻ rất phồn vinh. |
| 2015 |
薪水 |
xīnshui |
lương; tiền lương |
他的薪水比去年高了。 Tā de xīnshui bǐ qù nián gāo le. Lương của anh ấy cao hơn năm ngoái. |
| 2016 |
信赖 |
xìnlài |
tin cậy; tín nhiệm; dựa vào |
客户很信赖这家公司。 Kèhù hěn xìnlài zhè jiā gōng sī. Khách hàng rất tin cậy công ty này. |
| 2017 |
信念 |
xìnniàn |
niềm tin; tín niệm |
这个信念支持他走下去。 Zhè gè xìnniàn zhī chí tā zǒu xià qù. Niềm tin này nâng đỡ anh ấy tiếp tục bước tiếp. |
| 2018 |
信仰 |
xìnyǎng |
tín ngưỡng; đức tin |
每个人都应该尊重别人的信仰。 Měi gèrén dōu yīng gāi zūn zhòng bié rén de xìnyǎng. Mọi người đều nên tôn trọng tín ngưỡng của người khác. |
| 2019 |
信誉 |
xìnyù |
uy tín; danh tiếng (về độ đáng tin) |
这家公司信誉很好。 Zhè jiā gōng sī xìnyù hěn hǎo. Công ty này có uy tín rất tốt. |
| 2020 |
腥 |
xīng |
tanh (mùi cá/thịt) |
这条鱼闻起来有点腥。 Zhè tiáo yú wén qǐ lái yǒu diǎn xīng. Con cá này ngửi có hơi tanh. |
| 2021 |
兴隆 |
xīnglóng |
hưng thịnh; phát đạt |
商店生意越来越兴隆。 Shāngdiàn shēng yi yuè lái yuè xīnglóng. Việc làm ăn của cửa hàng ngày càng phát đạt. |
| 2022 |
兴旺 |
xīngwàng |
hưng vượng; thịnh vượng |
这个国家越来越兴旺。 Zhè gè guó jiā yuè lái yuè xīngwàng. Đất nước này ngày càng hưng vượng. |
| 2023 |
行政 |
xíngzhèng |
hành chính |
行政部门下午开会。 Xíngzhèng bùmén xiàwǔ kāi huì. Bộ phận hành chính chiều nay họp. |
| 2024 |
形态 |
xíngtài |
hình thái; dạng thức |
问题出现了新的形态。 Wèn tí chū xiàn le xīn de xíngtài. Vấn đề đã xuất hiện một hình thái mới. |
| 2025 |
刑事 |
xíngshì |
hình sự |
这个刑事案件正在调查。 Zhè gè xíngshì ànjiàn zhèng zài diào chá. Vụ án hình sự này đang được điều tra. |
| 2026 |
性感 |
xìnggǎn |
gợi cảm; sexy |
她觉得这件衣服很性感。 Tā jué de zhè jiàn yīfu hěn xìnggǎn. Cô ấy thấy bộ đồ này rất gợi cảm. |
| 2027 |
性命 |
xìngmìng |
tính mạng |
这次事故差点要了他的性命。 Zhè cì shìgù chà diǎn yào le tā de xìngmìng. Tai nạn lần này suýt nữa đã lấy mạng anh ấy. |
| 2028 |
性能 |
xìngnéng |
tính năng; hiệu năng |
这台电脑性能很好。 Zhè tái diànnǎo xìngnéng hěn hǎo. Máy tính này có hiệu năng rất tốt. |
| 2029 |
兴高采烈 |
xìnggāocǎiliè |
hớn hở; phấn khởi; vui mừng rạng rỡ |
孩子兴高采烈地去学校。 Hái zi xìnggāocǎiliè de qù xuéxiào. Đứa trẻ hớn hở đi đến trường. |
| 2030 |
兴致勃勃 |
xìngzhìbóbó |
hào hứng; hăng hái |
他兴致勃勃地讲旅行经历。 Tā xìngzhìbóbó de jiǎng lǚ xíng jīng lì. Anh ấy hào hứng kể về trải nghiệm du lịch. |
| 2031 |
胸怀 |
xiōnghuái |
tấm lòng; lòng dạ; tầm lòng |
他有很好的胸怀。 Tā yǒu hěn hǎo de xiōnghuái. Anh ấy có tấm lòng rộng mở. |
| 2032 |
胸膛 |
xiōngtáng |
lồng ngực |
他把手放在胸膛上。 Tā bǎshou fàng zài xiōngtáng shàng. Anh ấy đặt tay lên lồng ngực. |
| 2033 |
汹涌 |
xiōngyǒng |
cuồn cuộn; dữ dội (nước/triều) |
大水汹涌,船不能走。 Dà shuǐ xiōngyǒng, chuán bù néng zǒu. Nước lũ cuồn cuộn nên thuyền không thể đi. |
| 2034 |
凶恶 |
xiōng'è |
hung ác; dữ tợn |
那个人表情凶恶。 Nà gèrén biǎoqíng xiōng'è. Người đó có vẻ mặt dữ tợn. |
| 2035 |
凶手 |
xiōngshǒu |
hung thủ |
警察终于找到了凶手。 Jǐng chá zhōng yú zhǎo dào le xiōngshǒu. Cảnh sát cuối cùng cũng tìm ra hung thủ. |
| 2036 |
雄厚 |
xiónghòu |
hùng hậu; dồi dào (tiềm lực) |
这家公司资金雄厚。 Zhè jiā gōng sī zījīn xiónghòu. Công ty này có nguồn vốn hùng hậu. |
| 2037 |
雄伟 |
xióngwěi |
hùng vĩ; tráng lệ |
长城看起来很雄伟。 Chángchéng kàn qǐ lái hěn xióngwěi. Vạn Lý Trường Thành trông rất hùng vĩ. |
| 2038 |
修复 |
xiūfù |
sửa chữa; phục hồi |
工程师正在修复机器。 Gōngchéngshī zhèng zài xiūfù jīqì. Kỹ sư đang sửa chữa máy móc. |
| 2039 |
修建 |
xiūjiàn |
xây dựng; kiến thiết |
政府计划修建新医院。 Zhèngfǔ jì huà xiūjiàn xīn yīyuàn. Chính phủ dự định xây một bệnh viện mới. |
| 2040 |
修养 |
xiūyǎng |
tu dưỡng; giáo dưỡng |
她说话有礼貌,很有修养。 Tā shuō huà yǒu lǐ mào, hěn yǒu xiūyǎng. Cô ấy nói năng lịch sự, rất có tu dưỡng. |
| 2041 |
羞耻 |
xiūchǐ |
xấu hổ; nhục nhã |
欺骗别人是羞耻的事情。 Qīpiàn bié rén shì xiūchǐ de shì qing. Lừa dối người khác là chuyện đáng xấu hổ. |
| 2042 |
绣 |
xiù |
thêu |
奶奶在衣服上绣了一朵花。 Nǎinai zài yīfu shàng xiù le yī duǒ huā. Bà thêu một bông hoa lên quần áo. |
| 2043 |
嗅觉 |
xiùjué |
khứu giác |
他的嗅觉比我好。 Tā de xiùjué bǐ wǒ hǎo. Khứu giác của anh ấy tốt hơn tôi. |
| 2044 |
虚假 |
xūjiǎ |
giả dối; không thật |
网络上有些消息是虚假的。 Wǎngluò shàng yǒu xiē xiāo xi shì xūjiǎ de. Một số thông tin trên mạng là giả. |
| 2045 |
虚荣 |
xūróng |
hư vinh |
别为了虚荣乱花钱。 Bié wèi le xūróng luàn huā qián. Đừng vì hư vinh mà tiêu tiền bừa bãi. |
| 2046 |
虚伪 |
xūwěi |
giả tạo; đạo đức giả |
他说话太虚伪,没有人相信。 Tā shuō huà tài xūwěi, méiyǒu rén xiāng xìn. Anh ta nói chuyện quá giả tạo nên không ai tin. |
| 2047 |
需求 |
xūqiú |
nhu cầu |
市场需求正在增加。 Shìchǎng xūqiú zhèng zài zēng jiā. Nhu cầu thị trường đang tăng lên. |
| 2048 |
须知 |
xūzhī |
hướng dẫn cần biết; điều cần biết |
请先看报名须知。 Qǐng xiān kàn bào míng xūzhī. Vui lòng đọc hướng dẫn đăng ký trước. |
| 2049 |
许可 |
xǔkě |
cho phép; giấy phép |
没有许可,不能到公司里。 Méiyǒu xǔkě, bù néng dào gōng sī lǐ. Không có sự cho phép thì không được vào công ty. |
| 2050 |
酗酒 |
xùjiǔ |
nghiện rượu; uống rượu quá độ |
一直酗酒会影响健康。 Yī zhí xùjiǔ huì yǐng xiǎng jiàn kāng. Uống rượu quá độ lâu dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe. |
| 2051 |
畜牧 |
xùmù |
chăn nuôi; mục súc |
这里的畜牧发展很快。 Zhè lǐ de xùmù fā zhǎn hěn kuài. Ngành chăn nuôi ở đây phát triển rất nhanh. |
| 2052 |
序言 |
xùyán |
lời tựa; lời nói đầu |
序言里说明了写书的原因。 Xùyán lǐ shuō míng le xiě shū de yuán yīn. Trong lời tựa có giải thích lý do viết cuốn sách. |
| 2053 |
喧哗 |
xuānhuá |
ồn ào; huyên náo |
图书馆里禁止喧哗。 Tú shū guǎn lǐ jìn zhǐ xuānhuá. Trong thư viện cấm ồn ào. |
| 2054 |
宣誓 |
xuānshì |
tuyên thệ; thề |
选手在场上宣誓。 Xuǎnshǒu zài chǎng shàng xuānshì. Thí sinh tuyên thệ trên sân. |
| 2055 |
宣扬 |
xuānyáng |
tuyên truyền; cổ vũ; quảng bá |
他经常宣扬健康生活。 Tā jīng cháng xuānyáng jiàn kāng shēng huó. Anh ấy thường xuyên cổ vũ lối sống lành mạnh. |
| 2056 |
悬挂 |
xuánguà |
treo; treo lên |
墙上悬挂着一张地图。 Qiáng shàng xuánguà zhe yì zhāng dì tú. Trên tường đang treo một tấm bản đồ. |
| 2057 |
悬念 |
xuánniàn |
tình tiết gây hồi hộp; sự hồi hộp |
这个故事很有悬念。 Zhè gè gù shi hěn yǒu xuánniàn. Câu chuyện này rất nhiều tình tiết gây hồi hộp. |
| 2058 |
悬殊 |
xuánshū |
chênh lệch lớn; cách biệt rõ rệt |
两个队伍实力悬殊。 Liǎng gè duìwu shílì xuánshū. Thực lực của hai đội chênh lệch rất lớn. |
| 2059 |
悬崖峭壁 |
xuányáqiàobì |
vách núi cheo leo |
这里有悬崖峭壁。 Zhè lǐ yǒu xuányáqiàobì. Ở đây có những vách núi cheo leo. |
| 2060 |
旋律 |
xuánlǜ |
giai điệu |
音乐的旋律很好听。 Yīn yuè de xuánlǜ hěn hǎo tīng. Giai điệu của bản nhạc rất hay. |
| 2061 |
旋转 |
xuánzhuǎn |
xoay; quay; xoay tròn |
地球一直在旋转。 Dìqiú yī zhí zài xuánzhuǎn. Trái Đất luôn luôn xoay. |
| 2062 |
选拔 |
xuǎnbá |
tuyển chọn; tuyển chọn qua sàng lọc |
学校要选拔三个学生。 Xuéxiào yào xuǎnbá sān gè xuésheng. Nhà trường sẽ tuyển chọn ba học sinh. |
| 2063 |
选举 |
xuǎnjǔ |
bầu cử |
这里明天进行选举。 Zhè lǐ míngtiān jìn xíng xuǎnjǔ. Ngày mai ở đây sẽ tiến hành bầu cử. |
| 2064 |
选手 |
xuǎnshǒu |
thí sinh; vận động viên |
这位选手速度最快。 Zhè wèi xuǎnshǒu sù dù zuì kuài. Thí sinh này chạy nhanh nhất. |
| 2065 |
炫耀 |
xuànyào |
khoe khoang; phô trương |
他喜欢炫耀自己的成绩。 Tā xǐhuan xuànyào zì jǐ de chéng jì. Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình. |
| 2066 |
削 |
xuē |
gọt; gọt vỏ |
爸爸用刀削苹果。 Bàba yòng dāo xuē píngguǒ. Bố dùng dao gọt vỏ táo. |
| 2067 |
削弱 |
xuēruò |
làm suy yếu; suy giảm |
困难会削弱信心。 Kùn nan huì xuēruò xìn xīn. Khó khăn có thể làm suy yếu sự tự tin. |
| 2068 |
学说 |
xuéshuō |
học thuyết |
这个学说影响了很多人。 Zhè gè xuéshuō yǐng xiǎng le hěn duō rén. Học thuyết này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người. |
| 2069 |
学位 |
xuéwèi |
học vị |
他有这个学位。 Tā yǒu zhè gè xuéwèi. Anh ấy có học vị này. |
| 2070 |
雪上加霜 |
xuěshàngjiāshuāng |
đã khổ lại càng khổ; họa vô đơn chí |
这个情况让问题雪上加霜。 Zhè gè qíng kuàng ràng wèn tí xuěshàngjiāshuāng. Tình hình này khiến vấn đề càng thêm tồi tệ. |
| 2071 |
血压 |
xuèyā |
huyết áp |
医生检查了他的血压。 Yīshēng jiǎn chá le tā de xuèyā. Bác sĩ đã kiểm tra huyết áp của anh ấy. |
| 2072 |
熏陶 |
xūntáo |
hun đúc; ảnh hưởng (từ môi trường) |
她从小受到音乐的熏陶。 Tā cóng xiǎo shòu dào yīn yuè de xūntáo. Cô ấy từ nhỏ đã được âm nhạc hun đúc. |
| 2073 |
循环 |
xúnhuán |
tuần hoàn; vòng lặp |
水在自然里不断循环。 Shuǐ zài zì rán lǐ búduàn xúnhuán. Nước không ngừng tuần hoàn trong tự nhiên. |
| 2074 |
循序渐进 |
xúnxùjiànjìn |
tuần tự tiến dần; từng bước một |
学习要循序渐进,不能太着急。 Xuéxí yào xúnxùjiànjìn, bù néng tài zháo jí. Học tập phải tiến hành từng bước, không nên quá nóng vội. |
| 2075 |
巡逻 |
xúnluó |
tuần tra |
警察晚上在路上巡逻。 Jǐng chá wǎn shang zài lù shàng xúnluó. Cảnh sát tuần tra trên đường vào ban đêm. |
| 2076 |
寻觅 |
xúnmì |
tìm kiếm; tìm tòi |
他一直在寻觅新的机会。 Tā yī zhí zài xúnmì xīn de jī huì. Anh ấy一直 đang tìm kiếm những cơ hội mới. |
| 2077 |
压迫 |
yāpò |
áp bức |
大家反对任何形式的压迫。 Dà jiā fǎn duì rèn hé xíngshì de yāpò. Mọi người phản đối mọi hình thức áp bức. |
| 2078 |
压岁钱 |
yāsuìqián |
tiền mừng tuổi |
春节的时候孩子收到压岁钱。 Chūn jié de shíhou hái zi shōu dào yāsuìqián. Trong dịp Tết Nguyên Đán, đứa trẻ nhận được tiền mừng tuổi. |
| 2079 |
压缩 |
yāsuō |
nén; thu gọn (dữ liệu) |
请先压缩文件,再发送。 Qǐng xiān yāsuō wénjiàn, zài fā sòng. Vui lòng nén tệp trước, rồi hãy gửi. |
| 2080 |
压抑 |
yāyì |
đè nén; kìm nén |
他把压抑的情绪说了出来。 Tā bǎ yāyì de qíngxù shuō le chū lái. Anh ấy đã nói ra những cảm xúc bị kìm nén. |
| 2081 |
压榨 |
yāzhà |
bóc lột; ép vắt |
老板不能压榨工人。 Lǎobǎn bù néng yāzhà gōngrén. Ông chủ không được bóc lột công nhân. |
| 2082 |
压制 |
yāzhì |
đàn áp; kìm nén; áp chế |
压制别人会影响交流。 Yāzhì bié rén huì yǐng xiǎng jiāo liú. Áp chế người khác sẽ ảnh hưởng đến giao tiếp. |
| 2083 |
亚军 |
yàjūn |
á quân |
她是亚军。 Tā shì yàjūn. Cô ấy là á quân. |
| 2084 |
鸦雀无声 |
yāquèwúshēng |
im phăng phắc; lặng ngắt như tờ |
老师一进门,教室里鸦雀无声。 Lǎoshī yī jìn mén, jiào shì lǐ yāquèwúshēng. Thầy giáo vừa bước vào cửa, cả lớp lập tức im phăng phắc. |
| 2085 |
烟花爆竹 |
yānhuābàozhú |
pháo hoa pháo nổ |
春节晚上不能随便放烟花爆竹。 Chūn jié wǎn shang bù néng suí biàn fàng yānhuābàozhú. Tối Tết Nguyên Đán không được tùy tiện đốt pháo hoa pháo nổ. |
| 2086 |
淹没 |
yānmò |
nhấn chìm; ngập |
大水淹没了这条路。 Dà shuǐ yānmò le zhè tiáo lù. Nước lớn đã làm ngập con đường này. |
| 2087 |
延期 |
yánqī |
hoãn lại; trì hoãn |
大雪让会议延期了。 Dà xuě ràng huì yì yánqī le. Tuyết lớn khiến cuộc họp bị hoãn lại. |
| 2088 |
延伸 |
yánshēn |
kéo dài; vươn ra; mở rộng |
这条路一直延伸到学校。 Zhè tiáo lù yī zhí yánshēn dào xuéxiào. Con đường này kéo dài mãi đến trường. |
| 2089 |
延续 |
yánxù |
tiếp tục; duy trì |
这个传统延续了很多年。 Zhè gè chuántǒng yánxù le hěn duō nián. Truyền thống này đã được duy trì suốt nhiều năm. |
| 2090 |
严寒 |
yánhán |
rét đậm; giá rét |
严寒天气里要多穿衣服。 Yánhán tiānqì lǐ yào duō chuān yīfu. Trong thời tiết giá rét, hãy mặc thêm quần áo. |
| 2091 |
严禁 |
yánjìn |
nghiêm cấm |
医院里严禁抽烟。 Yīyuàn lǐ yánjìn chōu yān. Bệnh viện nghiêm cấm hút thuốc. |
| 2092 |
严峻 |
yánjùn |
nghiêm trọng; gay go; khắc nghiệt |
现在的形势很严峻。 Xiànzài de xíngshì hěn yánjùn. Tình hình hiện nay rất nghiêm trọng. |
| 2093 |
严厉 |
yánlì |
nghiêm khắc |
老师对错误很严厉。 Lǎoshī duì cuò wù hěn yánlì. Thầy giáo rất nghiêm khắc với những lỗi sai. |
| 2094 |
严密 |
yánmì |
nghiêm ngặt; chặt chẽ; kỹ lưỡng |
警察进行了严密调查。 Jǐng chá jìn xíng le yánmì diào chá. Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra kỹ lưỡng. |
| 2095 |
沿海 |
yánhǎi |
ven biển; duyên hải |
沿海城市天气很潮湿。 Yánhǎi chéng shì tiānqì hěn cháoshī. Thời tiết ở các thành phố ven biển rất ẩm. |
| 2096 |
言论 |
yánlùn |
phát ngôn; ngôn luận |
大家要为自己的言论负责。 Dà jiā yào wèi zì jǐ de yánlùn fù zé. Mọi người phải chịu trách nhiệm về phát ngôn của mình. |
| 2097 |
炎热 |
yánrè |
nóng bức; nóng như thiêu |
炎热的时候没有人想出门。 Yánrè de shíhou méiyǒu rén xiǎng chū mén. Khi trời nóng như thiêu, chẳng ai muốn ra ngoài. |
| 2098 |
岩石 |
yánshí |
đá; nham thạch |
这里的岩石很硬。 Zhè lǐ de yánshí hěn yìng. Đá ở đây rất cứng. |
| 2099 |
演变 |
yǎnbiàn |
diễn biến; tiến triển; biến đổi |
事情正在演变。 Shì qing zhèng zài yǎnbiàn. Tình hình đang diễn biến. |
| 2100 |
演习 |
yǎnxí |
diễn tập |
学校上午进行消防演习。 Xuéxiào shàngwǔ jìn xíng xiāofáng yǎnxí. Buổi sáng trường tổ chức diễn tập phòng cháy. |
| 2101 |
演绎 |
yǎnyì |
diễn dịch; thể hiện; diễn xuất |
演员演绎了老人的生活。 Yǎn yuán yǎnyì le lǎo rén de shēng huó. Diễn viên đã thể hiện cuộc sống của một người cao tuổi. |
| 2102 |
演奏 |
yǎnzòu |
biểu diễn (nhạc); chơi (nhạc cụ) |
她会演奏乐器。 Tā huì yǎnzòu yuèqì. Cô ấy có thể chơi nhạc cụ. |
| 2103 |
掩盖 |
yǎngài |
che giấu; bưng bít |
他试图掩盖自己的错误。 Tā shìtú yǎngài zì jǐ de cuò wù. Anh ta cố che giấu lỗi lầm của mình. |
| 2104 |
掩护 |
yǎnhù |
yểm trợ; che chở; làm bình phong |
朋友掩护他离开。 Péngyou yǎnhù tā lí kāi. Bạn bè yểm trợ để anh ấy rời đi. |
| 2105 |
掩饰 |
yǎnshì |
che giấu; ngụy trang; che đậy |
她笑着掩饰紧张。 Tā xiào zhe yǎnshì jǐn zhāng. Cô ấy cười để che giấu sự căng thẳng. |
| 2106 |
眼光 |
yǎnguāng |
tầm nhìn; con mắt; nhãn quan |
经理眼光很好。 Jīng lǐ yǎnguāng hěn hǎo. Người quản lý có con mắt đánh giá rất tốt. |
| 2107 |
眼色 |
yǎnsè |
ánh mắt ra hiệu; cái liếc mang ý |
他看了妈妈的眼色就安静了。 Tā kàn le māma de yǎnsè jiù ān jìng le. Thấy mẹ liếc ra hiệu, cậu ấy liền im lặng. |
| 2108 |
眼神 |
yǎnshén |
ánh mắt; thần thái trong mắt |
她的眼神很坚定。 Tā de yǎnshén hěn jiāndìng. Ánh mắt của cô ấy rất kiên định. |
| 2109 |
验收 |
yànshōu |
nghiệm thu; kiểm tra trước khi nhận |
工作完成要验收。 Gōngzuò wán chéng yào yànshōu. Công việc hoàn thành xong phải được nghiệm thu. |
| 2110 |
验证 |
yànzhèng |
xác minh; kiểm chứng |
实验可以验证这个判断。 Shíyàn kě yǐ yànzhèng zhè gè pàn duàn. Thí nghiệm có thể kiểm chứng nhận định này. |
| 2111 |
厌恶 |
yànwù |
ghê tởm; căm ghét |
他厌恶不公平的行为。 Tā yànwù bù gōngpíng de xíngwéi. Anh ấy căm ghét những hành vi bất công. |
| 2112 |
氧气 |
yǎngqì |
ôxy |
他需要更多氧气。 Tā xū yào gèng duō yǎngqì. Anh ấy cần nhiều ôxy hơn. |
| 2113 |
样品 |
yàngpǐn |
mẫu hàng; mẫu thử |
客户先看了样品。 Kèhù xiān kàn le yàngpǐn. Khách hàng xem mẫu trước. |
| 2114 |
摇摆 |
yáobǎi |
lắc lư; đung đưa; chao đảo |
小船在水上摇摆。 Xiǎochuán zài shuǐ shàng yáobǎi. Chiếc thuyền nhỏ lắc lư trên mặt nước. |
| 2115 |
摇滚 |
yáogǔn |
nhạc rock |
哥哥喜欢听摇滚音乐。 Gēge xǐhuan tīng yáogǔn yīn yuè. Anh trai tôi thích nghe nhạc rock. |
| 2116 |
遥控 |
yáokòng |
điều khiển từ xa |
他用手机遥控空调。 Tā yòng shǒu jī yáokòng kōng tiáo. Anh ấy dùng điện thoại điều khiển máy điều hòa từ xa. |
| 2117 |
遥远 |
yáoyuǎn |
xa xôi |
遥远的地方也有朋友。 Yáoyuǎn de dì fang yě yǒu péngyou. Ngay cả ở những nơi xa xôi cũng có bạn bè. |
| 2118 |
谣言 |
yáoyán |
tin đồn |
别相信网络上的谣言。 Bié xiāng xìn wǎngluò shàng de yáoyán. Đừng tin những tin đồn trên mạng. |
| 2119 |
要点 |
yàodiǎn |
điểm chính; ý chính |
请把报告要点写清楚。 Qǐng bǎ bàogào yàodiǎn xiě qīng chu. Hãy viết rõ các ý chính của bản báo cáo. |
| 2120 |
要命 |
yàomìng |
chết người; nghiêm trọng đến chết người; cực kỳ khó chịu |
这个问题很要命。 Zhè gè wèn tí hěn yàomìng. Vấn đề này rất nghiêm trọng. |
| 2121 |
要素 |
yàosù |
yếu tố then chốt; yếu tố cốt lõi |
时间是成功的重要要素。 Shí jiān shì chéng gōng de zhòng yào yàosù. Thời gian là một yếu tố quan trọng của thành công. |
| 2122 |
耀眼 |
yàoyǎn |
chói mắt; rực rỡ |
阳光很耀眼。 Yáng guāng hěn yàoyǎn. Ánh nắng rất chói mắt. |
| 2123 |
野蛮 |
yěmán |
man rợ; dã man |
这种野蛮行为必须制止。 Zhè zhǒng yěmán xíngwéi bì xū zhìzhǐ. Hành vi dã man này phải bị ngăn chặn. |
| 2124 |
野心 |
yěxīn |
dã tâm; tham vọng |
他的野心比能力大。 Tā de yěxīn bǐ néng lì dà. Tham vọng của anh ta lớn hơn năng lực. |
| 2125 |
液体 |
yètǐ |
chất lỏng |
杯子里的液体是药。 Bēizi lǐ de yètǐ shì yào. Chất lỏng trong cốc là thuốc. |
| 2126 |
一流 |
yīliú |
hạng nhất; đẳng cấp; số một |
这家饭店一流。 Zhè jiā fàndiàn yīliú. Nhà hàng này thuộc hàng số một. |
| 2127 |
依旧 |
yījiù |
vẫn; như cũ |
路依旧潮湿。 Lù yījiù cháoshī. Con đường vẫn còn ẩm ướt. |
| 2128 |
依据 |
yījù |
căn cứ; cơ sở |
请依据事实做决定。 Qǐng yījù shìshí zuò jué dìng. Hãy căn cứ vào sự thật để quyết định. |
| 2129 |
依靠 |
yīkào |
dựa vào; nương tựa vào |
他依靠自己生活。 Tā yīkào zì jǐ shēng huó. Anh ấy tự dựa vào bản thân để sống. |
| 2130 |
依赖 |
yīlài |
phụ thuộc; ỷ lại |
不要过分依赖手机。 Bú yào guòfèn yīlài shǒu jī. Đừng quá phụ thuộc vào điện thoại. |
| 2131 |
依托 |
yītuō |
dựa vào; dựa trên; nương theo |
这个项目依托当地资源。 Zhè gè xiàngmù yītuō dāngdì zīyuán. Dự án này dựa vào nguồn tài nguyên địa phương. |
| 2132 |
衣裳 |
yīshang |
quần áo |
她把干净衣裳放进包里。 Tā bǎ gān jìng yīshang fàng jìn bāo lǐ. Cô ấy bỏ quần áo sạch vào trong túi. |
| 2133 |
一度 |
yídù |
từng; có lúc; một thời |
这里一度非常安静。 Zhè lǐ yídù fēi cháng ān jìng. Ở đây đã từng rất yên tĩnh. |
| 2134 |
一贯 |
yíguàn |
nhất quán; từ trước đến nay; luôn luôn |
他一贯按时完成工作。 Tā yíguàn àn shí wán chéng gōngzuò. Anh ấy luôn hoàn thành công việc đúng hạn. |
| 2135 |
一目了然 |
yímùliǎorán |
rõ ràng ngay lập tức; nhìn một cái là hiểu |
这个结果一目了然。 Zhè gè jié guǒ yímùliǎorán. Kết quả này rõ ràng chỉ liếc mắt là thấy. |
| 2136 |
一向 |
yíxiàng |
xưa nay; luôn luôn |
他一向不喜欢迟到。 Tā yíxiàng bù xǐhuan chí dào. Anh ấy xưa nay không thích đi trễ. |
| 2137 |
遗产 |
yíchǎn |
di sản |
这座大楼是文化遗产。 Zhè zuò dà lóu shì wén huà yíchǎn. Tòa nhà này là di sản văn hóa. |
| 2138 |
遗传 |
yíchuán |
di truyền |
这种特点会遗传。 Zhè zhǒng tè diǎn huì yíchuán. Đặc điểm này có thể di truyền. |
| 2139 |
遗留 |
yíliú |
để lại; tồn đọng |
历史遗留的问题还没有解决。 Lì shǐ yíliú de wèn tí hái méiyǒu jiě jué. Những vấn đề tồn đọng do lịch sử để lại vẫn chưa được giải quyết. |
| 2140 |
遗失 |
yíshī |
thất lạc; đánh mất |
证件遗失了。 Zhèngjiàn yíshī le. Giấy tờ bị thất lạc rồi. |
| 2141 |
疑惑 |
yíhuò |
nghi hoặc; bối rối |
他的解释让我更疑惑。 Tā de jiě shì ràng wǒ gèng yíhuò. Lời giải thích của anh ấy khiến tôi càng bối rối hơn. |
| 2142 |
仪器 |
yíqì |
thiết bị; dụng cụ |
实验的仪器很贵。 Shíyàn de yíqì hěn guì. Thiết bị thí nghiệm rất đắt. |
| 2143 |
仪式 |
yíshì |
nghi thức; lễ |
毕业仪式下午开始。 Bì yè yíshì xiàwǔ kāi shǐ. Lễ tốt nghiệp bắt đầu vào buổi chiều. |
| 2144 |
以便 |
yǐbiàn |
để; nhằm; để tiện |
请留下地址,以便联系。 Qǐng liú xià dì zhǐ, yǐbiàn lián xì. Vui lòng để lại địa chỉ để tiện liên hệ. |
| 2145 |
以免 |
yǐmiǎn |
để khỏi; tránh; kẻo |
现在出门,以免迟到。 Xiànzài chū mén, yǐmiǎn chí dào. Ra ngoài ngay bây giờ để khỏi bị trễ. |
| 2146 |
以往 |
yǐwǎng |
trước đây; dĩ vãng |
以往这里很少下雪。 Yǐwǎng zhè lǐ hěn shǎo xià xuě. Trước đây ở đây rất ít khi có tuyết. |
| 2147 |
以至 |
yǐzhì |
đến mức; đến nỗi |
他忙到深夜,以至没有吃米饭。 Tā máng dào shēn yè, yǐzhì méiyǒu chī mǐfàn. Anh ấy bận đến tận khuya, đến mức không ăn cơm. |
| 2148 |
以致 |
yǐzhì |
dẫn đến; khiến cho |
他准备不足,以致考试失败。 Tā zhǔn bèi bùzú, yǐzhì kǎo shì shī bài. Anh ấy chuẩn bị không đủ, dẫn đến thi trượt. |
| 2149 |
亦 |
yì |
cũng |
他会唱歌,亦会跳舞。 Tā huì chàng gē, yì huì tiào wǔ. Anh ấy biết hát, cũng biết nhảy. |
| 2150 |
翼 |
yì |
cánh |
飞机的翼上有灯。 Fēijī de yì shàng yǒu dēng. Trên cánh máy bay có một chiếc đèn. |
| 2151 |
一帆风顺 |
yìfānfēngshùn |
thuận buồm xuôi gió; mọi việc suôn sẻ |
希望你的工作一帆风顺。 Xī wàng nǐ de gōngzuò yìfānfēngshùn. Hy vọng công việc của bạn thuận buồm xuôi gió. |
| 2152 |
一举两得 |
yìjǔliǎngdé |
một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện |
这个办法一举两得。 Zhè gè bàn fǎ yìjǔliǎngdé. Cách này đạt được hai mục tiêu cùng lúc. |
| 2153 |
一如既往 |
yìrújìwǎng |
như mọi khi; trước sau như một |
老师一如既往地支持我们。 Lǎoshī yìrújìwǎng de zhī chí wǒmen. Thầy giáo vẫn ủng hộ chúng tôi như mọi khi. |
| 2154 |
一丝不苟 |
yìsībùgǒu |
tỉ mỉ; cẩn trọng đến từng li từng tí |
他工作一丝不苟。 Tā gōngzuò yìsībùgǒu. Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ. |
| 2155 |
异常 |
yìcháng |
bất thường |
今天的天气异常炎热。 Jīntiān de tiānqì yìcháng yánrè. Hôm nay thời tiết nóng bất thường. |
| 2156 |
意料 |
yìliào |
dự liệu; dự đoán |
结果符合我的意料。 Jié guǒ fú hé wǒ de yìliào. Kết quả đúng như tôi dự liệu. |
| 2157 |
意识 |
yìshí |
ý thức; nhận thức |
他意识到问题很严重。 Tā yìshí dào wèn tí hěn yán zhòng. Anh ấy nhận ra vấn đề rất nghiêm trọng. |
| 2158 |
意图 |
yìtú |
ý đồ; ý định |
警察看出了他的意图。 Jǐng chá kàn chū le tā de yìtú. Cảnh sát đã nhìn thấu ý đồ của anh ta. |
| 2159 |
意味着 |
yìwèizhe |
có nghĩa là; hàm ý |
迟到意味着你没有按时来。 Chí dào yìwèizhe nǐ méiyǒu àn shí lái. Đi muộn có nghĩa là bạn đã không đến đúng giờ. |
| 2160 |
意向 |
yìxiàng |
ý hướng; ý định (hợp tác) |
客户表达了合作意向。 Kèhù biǎodá le hézuò yìxiàng. Khách hàng bày tỏ ý định hợp tác. |
| 2161 |
意志 |
yìzhì |
ý chí; ý chí kiên cường |
困难没有影响他的意志。 Kùn nan méiyǒu yǐng xiǎng tā de yìzhì. Những khó khăn không làm ảnh hưởng đến ý chí của anh ấy. |
| 2162 |
毅力 |
yìlì |
nghị lực; sự kiên trì |
学习汉语需要毅力。 Xuéxí Hànyǔ xū yào yìlì. Học tiếng Hán cần có nghị lực. |
| 2163 |
毅然 |
yìrán |
kiên quyết; dứt khoát |
她毅然离开了那家公司。 Tā yìrán lí kāi le nà jiā gōng sī. Cô ấy kiên quyết rời khỏi công ty đó. |
| 2164 |
阴谋 |
yīnmóu |
âm mưu |
这个阴谋很快被发现。 Zhè gè yīnmóu hěn kuài bèi fā xiàn. Âm mưu này nhanh chóng bị phát hiện. |
| 2165 |
音响 |
yīnxiǎng |
hệ thống âm thanh; dàn âm thanh |
房间里的音响声音太大。 Fáng jiān lǐ de yīnxiǎng shēng yīn tài dà. Dàn âm thanh trong phòng quá to. |
| 2166 |
隐蔽 |
yǐnbì |
ẩn nấp; kín đáo; khó phát hiện |
这个入口很隐蔽。 Zhè gè rù kǒu hěn yǐnbì. Lối vào này rất kín đáo. |
| 2167 |
隐患 |
yǐnhuàn |
nguy cơ tiềm ẩn |
这个问题存在安全隐患。 Zhè gè wèn tí cúnzài ān quán yǐnhuàn. Vấn đề này có nguy cơ mất an toàn. |
| 2168 |
隐瞒 |
yǐnmán |
che giấu; giấu giếm |
他没有隐瞒真实情况。 Tā méiyǒu yǐnmán zhēnshí qíng kuàng. Anh ấy không che giấu tình hình thực tế. |
| 2169 |
隐私 |
yǐnsī |
quyền riêng tư |
请尊重别人的隐私。 Qǐng zūn zhòng bié rén de yǐnsī. Xin hãy tôn trọng quyền riêng tư của người khác. |
| 2170 |
隐约 |
yǐnyuē |
lờ mờ; phảng phất |
我隐约听到远方的声音。 Wǒ yǐnyuē tīng dào yuǎn fāng de shēng yīn. Tôi lờ mờ nghe thấy âm thanh từ xa. |
| 2171 |
引导 |
yǐndǎo |
dẫn dắt; hướng dẫn |
老师引导学生自己思考。 Lǎoshī yǐndǎo xuésheng zì jǐ sīkǎo. Thầy giáo hướng dẫn học sinh tự suy nghĩ. |
| 2172 |
引擎 |
yǐnqíng |
động cơ |
公共汽车引擎有问题。 Gōng gòng qì chē yǐnqíng yǒu wèn tí. Động cơ xe buýt có vấn đề. |
| 2173 |
引用 |
yǐnyòng |
trích dẫn; viện dẫn |
报告引用了这个观点。 Bàogào yǐnyòng le zhè gè guāndiǎn. Báo cáo đã trích dẫn quan điểm này. |
| 2174 |
饮食 |
yǐnshí |
ăn uống; chế độ ăn |
健康饮食很重要。 Jiàn kāng yǐnshí hěn zhòng yào. Chế độ ăn uống lành mạnh rất quan trọng. |
| 2175 |
婴儿 |
yīng'ér |
trẻ sơ sinh; em bé |
婴儿正在睡觉。 Yīng'ér zhèng zài shuìjiào. Em bé đang ngủ. |
| 2176 |
英明 |
yīngmíng |
anh minh; sáng suốt |
领导做了英明决定。 Lǐngdǎo zuò le yīngmíng jué dìng. Lãnh đạo đã đưa ra quyết định sáng suốt. |
| 2177 |
英勇 |
yīngyǒng |
anh dũng; dũng cảm |
士兵英勇地保护了大家。 Shìbīng yīngyǒng de bǎo hù le dà jiā. Người lính đã dũng cảm bảo vệ mọi người. |
| 2178 |
迎面 |
yíngmiàn |
đối diện; đi thẳng tới; đập vào mặt |
他迎面走来。 Tā yíngmiàn zǒu lái. Anh ấy đi thẳng tới, đối diện với tôi. |
| 2179 |
盈利 |
yínglì |
lợi nhuận; sinh lời |
公司开始盈利了。 Gōng sī kāi shǐ yínglì le. Công ty đã bắt đầu có lãi. |
| 2180 |
应酬 |
yìngchou |
giao tế; xã giao; tiếp khách |
他今天晚上有很多应酬。 Tā jīntiān wǎn shang yǒu hěn duō yìngchou. Tối nay anh ấy có rất nhiều cuộc xã giao. |
| 2181 |
应邀 |
yìngyāo |
theo lời mời; nhận lời mời |
她应邀参加会议。 Tā yìngyāo cān jiā huì yì. Cô ấy theo lời mời tham dự cuộc họp. |
| 2182 |
拥护 |
yōnghù |
ủng hộ; ủng hộ bảo vệ |
大家拥护这个决定。 Dà jiā yōnghù zhè gè jué dìng. Mọi người đều ủng hộ quyết định này. |
| 2183 |
拥有 |
yōngyǒu |
sở hữu; có |
他拥有自己的公司。 Tā yōngyǒu zì jǐ de gōng sī. Anh ấy sở hữu công ty của riêng mình. |
| 2184 |
庸俗 |
yōngsú |
tầm thường; dung tục; sến |
这个广告有点庸俗。 Zhè gè guǎng gào yǒu diǎn yōngsú. Quảng cáo này hơi dung tục. |
| 2185 |
勇于 |
yǒngyú |
dám; can đảm để |
学生要勇于提出问题。 Xuésheng yào yǒngyú tí chū wèn tí. Học sinh cần dám nêu câu hỏi. |
| 2186 |
永恒 |
yǒnghéng |
vĩnh hằng; vĩnh cửu |
大家相信友谊是永恒的。 Dà jiā xiāng xìn yǒu yì shì yǒnghéng de. Mọi người tin rằng tình bạn là vĩnh hằng. |
| 2187 |
涌现 |
yǒngxiàn |
đua nhau xuất hiện; nổi lên |
比赛里涌现出很多新人。 Bǐ sài lǐ yǒngxiàn chū hěn duō xīn rén. Trong cuộc thi đã xuất hiện rất nhiều gương mặt mới. |
| 2188 |
踊跃 |
yǒngyuè |
hăng hái; nhiệt tình |
同学踊跃报名参加比赛。 Tóngxué yǒngyuè bào míng cān jiā bǐ sài. Bạn học hăng hái đăng ký tham gia cuộc thi. |
| 2189 |
用户 |
yònghù |
người dùng |
用户可以自己选择时间。 Yònghù kě yǐ zì jǐ xuǎn zé shí jiān. Người dùng có thể tự chọn thời gian. |
| 2190 |
优胜劣汰 |
yōushèngliètài |
chọn lọc tự nhiên; kẻ mạnh sống, kẻ yếu bị đào thải |
市场竞争经常带来优胜劣汰。 Shìchǎng jìng zhēng jīng cháng dài lái yōushèngliètài. Cạnh tranh thị trường thường dẫn đến kẻ mạnh sống, kẻ yếu bị đào thải. |
| 2191 |
优先 |
yōuxiān |
ưu tiên; làm trước |
老人可以优先办理手续。 Lǎo rén kě yǐ yōuxiān bànlǐ shǒuxù. Người cao tuổi có thể được ưu tiên làm thủ tục trước. |
| 2192 |
优异 |
yōuyì |
ưu tú; xuất sắc |
她取得了优异成绩。 Tā qǔ de le yōuyì chéng jì. Cô ấy đạt được thành tích xuất sắc. |
| 2193 |
优越 |
yōuyuè |
ưu việt; vượt trội |
这里的交通条件很优越。 Zhè lǐ de jiāo tōng tiáo jiàn hěn yōuyuè. Điều kiện giao thông ở đây rất ưu việt. |
| 2194 |
忧郁 |
yōuyù |
u sầu; trầm uất |
他最近看起来很忧郁。 Tā zuì jìn kàn qǐ lái hěn yōuyù. Gần đây anh ấy trông rất trầm uất. |
| 2195 |
油腻 |
yóunì |
nhiều dầu mỡ; ngấy |
这个菜太油腻了。 Zhè gè cài tài yóunì le. Món này quá ngấy. |
| 2196 |
油漆 |
yóuqī |
sơn; sơn dầu |
墙上的油漆还没有干。 Qiáng shàng de yóuqī hái méiyǒu gān. Lớp sơn trên tường vẫn chưa khô. |
| 2197 |
犹如 |
yóurú |
tựa như; giống như |
她的笑犹如阳光。 Tā de xiào yóurú yáng guāng. Nụ cười của cô ấy tựa như ánh nắng. |
| 2198 |
有条不紊 |
yǒutiáobùwěn |
ngăn nắp; có trật tự |
护士有条不紊地安排大家。 Hù shi yǒutiáobùwěn de ān pái dà jiā. Y tá sắp xếp mọi việc một cách ngăn nắp. |
| 2199 |
幼稚 |
yòuzhì |
non nớt; ấu trĩ |
他的看法很幼稚。 Tā de kàn fǎ hěn yòuzhì. Quan điểm của anh ấy rất ấu trĩ. |
| 2200 |
诱惑 |
yòuhuò |
cám dỗ; dụ dỗ |
钱的诱惑很大。 Qián de yòuhuò hěn dà. Sức cám dỗ của tiền bạc rất lớn. |
| 2201 |
愚蠢 |
yúchǔn |
ngu ngốc; dại dột |
这个决定很愚蠢。 Zhè gè jué dìng hěn yúchǔn. Quyết định này rất dại dột. |
| 2202 |
愚昧 |
yúmèi |
ngu muội; u mê; lạc hậu |
教育可以减少愚昧。 Jiào yù kě yǐ jiǎn shǎo yúmèi. Giáo dục có thể giảm bớt sự ngu muội. |
| 2203 |
舆论 |
yúlùn |
dư luận; ý kiến công chúng |
这个事情引起了舆论。 Zhè gè shì qing yǐn qǐ le yúlùn. Sự việc này đã làm dấy lên dư luận. |
| 2204 |
渔民 |
yúmín |
ngư dân |
渔民清晨去工作。 Yúmín qīngchén qù gōngzuò. Ngư dân đi làm từ sáng sớm. |
| 2205 |
与日俱增 |
yǔrìjùzēng |
ngày càng tăng; tăng lên từng ngày |
大家对健康的关心与日俱增。 Dà jiā duì jiàn kāng de guān xīn yǔrìjùzēng. Mối quan tâm của mọi người đối với sức khỏe ngày càng tăng. |
| 2206 |
羽绒服 |
yǔróngfú |
áo lông vũ |
冷的时候他穿羽绒服上班。 Lěng de shíhou tā chuān yǔróngfú shàng bān. Trời lạnh thì anh ấy mặc áo lông vũ đi làm. |
| 2207 |
宇宙 |
yǔzhòu |
vũ trụ |
孩子对宇宙很好奇。 Hái zi duì yǔzhòu hěn hàoqí. Đứa trẻ rất tò mò về vũ trụ. |
| 2208 |
愈 |
yù |
càng; càng ngày càng |
问题愈来愈严重。 Wèn tí yù lái yù yán zhòng. Vấn đề ngày càng trở nên nghiêm trọng hơn. |
| 2209 |
预料 |
yùliào |
dự liệu; dự đoán |
结果和我预料的一样。 Jié guǒ hé wǒ yùliào de yī yàng. Kết quả giống như những gì tôi dự đoán. |
| 2210 |
预期 |
yùqī |
kỳ vọng; dự kiến |
销售没有达到预期。 Xiāoshòu méiyǒu dádào yùqī. Doanh số không đạt kỳ vọng. |
| 2211 |
预算 |
yùsuàn |
ngân sách; dự toán |
我们要控制预算。 Wǒmen yào kòngzhì yùsuàn. Chúng ta cần kiểm soát ngân sách. |
| 2212 |
预先 |
yùxiān |
trước; заранее; chuẩn bị trước |
请预先准备好材料。 Qǐng yùxiān zhǔn bèi hǎo cái liào. Vui lòng chuẩn bị sẵn tài liệu trước. |
| 2213 |
预言 |
yùyán |
tiên đoán; dự ngôn |
他的预言后来实现了。 Tā de yùyán hòu lái shíxiàn le. Lời tiên đoán của anh ấy về sau đã trở thành hiện thực. |
| 2214 |
预兆 |
yùzhào |
điềm báo; dấu hiệu báo trước |
这种变化可能是预兆。 Zhè zhǒng biàn huà kě néng shì yùzhào. Sự thay đổi này có thể là một dấu hiệu báo trước. |
| 2215 |
玉 |
yù |
ngọc bích |
这块玉颜色很绿。 Zhè kuài yù yán sè hěn lǜ. Miếng ngọc này có màu xanh rất đậm. |
| 2216 |
欲望 |
yùwàng |
dục vọng; ham muốn |
他控制住了自己的欲望。 Tā kòngzhì zhù le zì jǐ de yùwàng. Anh ấy đã kiềm chế được dục vọng của mình. |
| 2217 |
寓言 |
yùyán |
ngụ ngôn |
孩子喜欢听寓言故事。 Hái zi xǐhuan tīng yùyán gù shi. Đứa trẻ thích nghe các câu chuyện ngụ ngôn. |
| 2218 |
冤枉 |
yuānwang |
oan; oan uổng; đối xử bất công |
别冤枉他,他没有迟到。 Bié yuānwang tā, tā méiyǒu chí dào. Đừng oan cho anh ấy, anh ấy không hề đến muộn. |
| 2219 |
元首 |
yuánshǒu |
nguyên thủ (quốc gia) |
两个国家的元首举行会谈。 Liǎng gè guó jiā de yuánshǒu jǔ xíng huì tán. Nguyên thủ hai nước đã tiến hành cuộc hội đàm. |
| 2220 |
元素 |
yuánsù |
nguyên tố; yếu tố |
水里有多种元素。 Shuǐ lǐ yǒu duō zhǒng yuánsù. Trong nước có nhiều loại nguyên tố. |
| 2221 |
元宵节 |
yuánxiāojié |
Tết Nguyên Tiêu (Lễ hội đèn lồng) |
元宵节晚上家人一起吃米饭。 Yuánxiāojié wǎn shang jiā rén yī qǐ chī mǐfàn. Tối Tết Nguyên Tiêu, cả nhà ăn cơm cùng nhau. |
| 2222 |
圆满 |
yuánmǎn |
viên mãn; tốt đẹp; thành công mỹ mãn |
会议圆满结束。 Huì yì yuánmǎn jié shù. Cuộc họp kết thúc tốt đẹp. |
| 2223 |
原告 |
yuángào |
nguyên đơn |
原告向法院说明情况。 Yuángào xiàng fǎyuàn shuō míng qíng kuàng. Nguyên đơn trình bày tình hình với tòa án. |
| 2224 |
原理 |
yuánlǐ |
nguyên lý |
老师把这个原理讲清楚。 Lǎoshī bǎ zhè gè yuánlǐ jiǎng qīng chu. Thầy giáo đã giải thích rõ nguyên lý này. |
| 2225 |
原始 |
yuánshǐ |
nguyên thủy; nguyên sinh |
这里保存着原始森林。 Zhè lǐ bǎocún zhe yuánshǐ sēn lín. Ở đây bảo tồn rừng nguyên sinh. |
| 2226 |
原先 |
yuánxiān |
ban đầu; nguyên trước đây |
原先的计划已经改变。 Yuánxiān de jì huà yǐ jīng gǎi biàn. Kế hoạch ban đầu đã thay đổi rồi. |
| 2227 |
缘故 |
yuángù |
lý do; nguyên do |
他迟到有别的缘故。 Tā chí dào yǒu bié de yuángù. Anh ấy đến muộn vì một lý do khác. |
| 2228 |
园林 |
yuánlín |
vườn cảnh; lâm viên |
这座园林很安静。 Zhè zuò yuánlín hěn ān jìng. Khu vườn này rất yên tĩnh. |
| 2229 |
源泉 |
yuánquán |
nguồn suối; cội nguồn |
实践是知识的源泉。 Shíjiàn shì zhī shi de yuánquán. Thực tiễn là nguồn gốc của tri thức. |
| 2230 |
约束 |
yuēshù |
ràng buộc; kiềm chế |
规则可以约束行为。 Guīzé kě yǐ yuēshù xíngwéi. Quy tắc có thể ràng buộc hành vi. |
| 2231 |
乐谱 |
yuèpǔ |
bản nhạc; bản phổ (nhạc) |
她把乐谱放在桌子上。 Tā bǎ yuèpǔ fàng zài zhuōzi shàng. Cô ấy đặt bản nhạc lên bàn. |
| 2232 |
岳母 |
yuèmǔ |
mẹ vợ |
他周末去看岳母。 Tā zhōu mò qù kàn yuèmǔ. Cuối tuần anh ấy đi thăm mẹ vợ. |
| 2233 |
熨 |
yùn |
là (quần áo); ủi |
妈妈在熨衬衫。 Māma zài yùn chèn shān. Mẹ đang là áo sơ mi. |
| 2234 |
蕴藏 |
yùncáng |
ẩn chứa; tiềm tàng |
这片土地蕴藏着资源。 Zhè piàn tǔdì yùncáng zhe zīyuán. Mảnh đất này chứa đựng tài nguyên. |
| 2235 |
运算 |
yùnsuàn |
phép toán; tính toán |
电脑运算很快。 Diànnǎo yùnsuàn hěn kuài. Máy tính tính toán rất nhanh. |
| 2236 |
运行 |
yùnxíng |
vận hành; hoạt động |
这台机器运行正常。 Zhè tái jīqì yùnxíng zhèng cháng. Máy này đang vận hành bình thường. |
| 2237 |
酝酿 |
yùnniàng |
ấp ủ; thai nghén; ủ men |
大家正在酝酿新的计划。 Dà jiā zhèng zài yùnniàng xīn de jì huà. Mọi người đang ấp ủ một kế hoạch mới. |
| 2238 |
孕育 |
yùnyù |
nuôi dưỡng; ươm mầm |
土地孕育了丰富生命。 Tǔdì yùnyù le fēng fù shēng mìng. Đất đai nuôi dưỡng một hệ sinh mệnh phong phú. |
| 2239 |
砸 |
zá |
đập; nện; làm vỡ |
杯子掉下来砸坏了桌子。 Bēizi diào xià lái zá huài le zhuōzi. Cái cốc rơi xuống làm hỏng cái bàn. |
| 2240 |
杂技 |
zájì |
tạp kỹ; xiếc (nhào lộn) |
我们晚上去看杂技表演。 Wǒmen wǎn shang qù kàn zájì biǎo yǎn. Tối nay chúng tôi đi xem biểu diễn tạp kỹ. |
| 2241 |
杂交 |
zájiāo |
lai tạp; lai giống |
这种动物是杂交的。 Zhè zhǒng dòng wù shì zájiāo de. Loài động vật này là con lai. |
| 2242 |
咋 |
zǎ |
sao; thế nào; tại sao (khẩu ngữ) |
你咋还没有回家? Nǐ zǎ hái méiyǒu huí jiā? Sao bạn vẫn chưa về nhà? |
| 2243 |
灾难 |
zāinàn |
thảm họa; tai nạn lớn |
这场灾难改变了很多家庭。 Zhè chǎng zāinàn gǎi biàn le hěn duō jiātíng. Thảm họa này đã làm thay đổi nhiều gia đình. |
| 2244 |
栽培 |
zāipéi |
bồi dưỡng; đào tạo; vun trồng |
老师栽培了很多优秀学生。 Lǎoshī zāipéi le hěn duō yōu xiù xuésheng. Thầy/cô đã bồi dưỡng nhiều học sinh xuất sắc. |
| 2245 |
宰 |
zǎi |
giết mổ; làm thịt |
他正在宰鱼。 Tā zhèng zài zǎi yú. Anh ấy đang làm thịt một con cá. |
| 2246 |
在意 |
zàiyì |
bận tâm; để ý; coi trọng |
别太在意别人的看法。 Bié tài zàiyì bié rén de kàn fǎ. Đừng quá bận tâm đến ý kiến của người khác. |
| 2247 |
再接再厉 |
zàijiēzàilì |
tiếp tục cố gắng; nỗ lực không ngừng |
这次考试很好,还要再接再厉。 Zhè cì kǎo shì hěn hǎo, hái yào zàijiēzàilì. Kỳ thi lần này làm rất tốt, vẫn phải tiếp tục cố gắng. |
| 2248 |
攒 |
zǎn |
để dành; tích góp |
他每月攒一点钱。 Tā měi yuè zǎn yì diǎn qián. Mỗi tháng anh ấy để dành một ít tiền. |
| 2249 |
赞叹 |
zàntàn |
tán thán; khen ngợi; thán phục |
大家赞叹她的勇气。 Dà jiā zàntàn tā de yǒngqì. Mọi người đều tán thán lòng dũng cảm của cô ấy. |
| 2250 |
赞助 |
zànzhù |
tài trợ |
这家公司赞助了比赛。 Zhè jiā gōng sī zànzhù le bǐ sài. Công ty này đã tài trợ cho cuộc thi. |
| 2251 |
暂且 |
zànqiě |
tạm thời; trước mắt |
这个事情暂且放一放。 Zhè gè shì qing zànqiě fàng yī fàng. Tạm thời gác việc này lại đã. |
| 2252 |
糟蹋 |
zāotà |
phung phí; làm hỏng; chà đạp |
不要糟蹋粮食。 Bú yào zāotà liángshi. Đừng phung phí lương thực. |
| 2253 |
遭受 |
zāoshòu |
chịu đựng; hứng chịu |
城市遭受了严重损失。 Chéng shì zāoshòu le yán zhòng sǔnshī. Thành phố đã hứng chịu tổn thất nghiêm trọng. |
| 2254 |
遭殃 |
zāoyāng |
gặp họa; bị vạ lây |
大雪让大家遭殃了。 Dà xuě ràng dà jiā zāoyāng le. Trận tuyết lớn khiến ai cũng khốn đốn. |
| 2255 |
遭遇 |
zāoyù |
gặp phải; chạm trán |
他在路上遭遇困难。 Tā zài lù shàng zāoyù kùn nan. Anh ấy gặp phải khó khăn trên đường. |
| 2256 |
造型 |
zàoxíng |
tạo dáng; kiểu dáng |
这件衣服造型特别。 Zhè jiàn yīfu zàoxíng tè bié. Bộ quần áo này có kiểu dáng đặc biệt. |
| 2257 |
噪音 |
zàoyīn |
tiếng ồn |
这里噪音太大。 Zhè lǐ zàoyīn tài dà. Ở đây ồn quá. |
| 2258 |
责怪 |
zéguài |
trách móc; đổ lỗi |
别责怪孩子,他已经道歉了。 Bié zéguài hái zi, tā yǐ jīng dào qiàn le. Đừng trách đứa trẻ; nó đã xin lỗi rồi. |
| 2259 |
贼 |
zéi |
kẻ trộm |
警察抓住了那个贼。 Jǐng chá zhuā zhù le nà gè zéi. Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó. |
| 2260 |
增添 |
zēngtiān |
thêm vào; làm tăng thêm |
新灯为房间增添了温暖。 Xīn dēng wèi fáng jiān zēngtiān le wēnnuǎn. Chiếc đèn mới làm căn phòng ấm áp hơn. |
| 2261 |
赠送 |
zèngsòng |
tặng; biếu |
学校赠送给学生一本书。 Xuéxiào zèngsòng gěi xuésheng yì běn shū. Nhà trường tặng mỗi học sinh một cuốn sách. |
| 2262 |
渣 |
zhā |
cặn; bã |
茶里有茶渣。 Chá lǐ yǒu chá zhā. Trong trà có cặn trà. |
| 2263 |
扎 |
zhā |
chích; đâm; châm |
护士给他扎了一下。 Hù shi gěi tā zhā le yíxià. Y tá chích anh ấy một cái. |
| 2264 |
扎实 |
zhāshi |
vững chắc; chắc chắn; thực chất |
他的基础很扎实。 Tā de jī chǔ hěn zhāshi. Nền tảng của anh ấy rất vững. |
| 2265 |
眨 |
zhǎ |
chớp (mắt) |
她眨了一下眼睛。 Tā zhǎ le yíxià yǎn jing. Cô ấy chớp mắt một cái. |
| 2266 |
诈骗 |
zhàpiàn |
lừa đảo |
他遇到了诈骗。 Tā yù dào le zhàpiàn. Anh ấy đã gặp phải một vụ lừa đảo. |
| 2267 |
摘要 |
zhāiyào |
tóm tắt; bản tóm tắt (abstract) |
请先看报告摘要。 Qǐng xiān kàn bàogào zhāiyào. Hãy đọc phần tóm tắt của báo cáo trước. |
| 2268 |
债券 |
zhàiquàn |
trái phiếu |
他买了债券。 Tā mǎi le zhàiquàn. Anh ấy đã mua trái phiếu. |
| 2269 |
沾光 |
zhānguāng |
được thơm lây; hưởng lợi nhờ người khác |
朋友让我沾光了。 Péngyou ràng wǒ zhānguāng le. Nhờ bạn bè mà tôi được hưởng lợi. |
| 2270 |
瞻仰 |
zhānyǎng |
chiêm ngưỡng với lòng kính trọng; tưởng niệm |
我们去瞻仰那位英雄。 Wǒmen qù zhānyǎng nà wèi yīngxióng. Chúng tôi đến để bày tỏ lòng kính trọng với vị anh hùng ấy. |
| 2271 |
斩钉截铁 |
zhǎndīngjiétiě |
dứt khoát; kiên quyết |
他斩钉截铁地拒绝了要求。 Tā zhǎndīngjiétiě de jù jué le yāo qiú. Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu đó. |
| 2272 |
展示 |
zhǎnshì |
trưng bày; thể hiện |
学生展示了自己的作品。 Xuésheng zhǎnshì le zì jǐ de zuòpǐn. Học sinh đã trưng bày tác phẩm của mình. |
| 2273 |
展望 |
zhǎnwàng |
triển vọng; nhìn về; hướng tới |
经理展望了未来的市场。 Jīng lǐ zhǎnwàng le wèilái de shìchǎng. Giám đốc nhìn về thị trường trong tương lai. |
| 2274 |
展现 |
zhǎnxiàn |
thể hiện; bộc lộ |
她在比赛里展现了实力。 Tā zài bǐ sài lǐ zhǎnxiàn le shílì. Cô ấy đã thể hiện thực lực trong cuộc thi. |
| 2275 |
崭新 |
zhǎnxīn |
hoàn toàn mới; mới tinh |
这个房间很崭新。 Zhè gè fáng jiān hěn zhǎnxīn. Căn phòng này rất mới. |
| 2276 |
战斗 |
zhàndòu |
chiến đấu; trận chiến |
士兵准备参加战斗。 Shìbīng zhǔn bèi cān jiā zhàndòu. Các binh sĩ chuẩn bị tham gia chiến đấu. |
| 2277 |
战略 |
zhànlüè |
chiến lược |
公司调整了发展战略。 Gōng sī tiáozhěng le fā zhǎn zhànlüè. Công ty đã điều chỉnh chiến lược phát triển. |
| 2278 |
战术 |
zhànshù |
chiến thuật |
教练改变了比赛战术。 Jiàoliàn gǎi biàn le bǐ sài zhànshù. Huấn luyện viên đã thay đổi chiến thuật thi đấu. |
| 2279 |
战役 |
zhànyì |
chiến dịch; trận đánh |
这次战役很重要。 Zhè cì zhànyì hěn zhòng yào. Chiến dịch này rất quan trọng. |
| 2280 |
占据 |
zhànjù |
chiếm cứ; chiếm (không gian/vị trí) |
书占据了桌子。 Shū zhànjù le zhuōzi. Những cuốn sách chiếm hết mặt bàn. |
| 2281 |
占领 |
zhànlǐng |
chiếm đóng |
敌人占领了这座城市。 Dírén zhànlǐng le zhè zuò chéng shì. Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố này. |
| 2282 |
章程 |
zhāngchéng |
điều lệ; quy chế |
协会通过了新章程。 Xiéhuì tōng guò le xīn zhāngchéng. Hiệp hội đã thông qua điều lệ mới. |
| 2283 |
障碍 |
zhàng'ài |
trở ngại; chướng ngại |
语言不是交流的障碍。 Yǔ yán bú shì jiāo liú de zhàng'ài. Ngôn ngữ không phải là rào cản của giao tiếp. |
| 2284 |
帐篷 |
zhàngpeng |
lều; lều trại |
帐篷里很暖和。 Zhàngpeng lǐ hěn nuǎn huo. Trong lều rất ấm. |
| 2285 |
招标 |
zhāobiāo |
mời thầu; đấu thầu |
政府项目开始招标。 Zhèngfǔ xiàngmù kāi shǐ zhāobiāo. Dự án của chính phủ bắt đầu mời thầu. |
| 2286 |
招收 |
zhāoshōu |
tuyển sinh; chiêu sinh; tuyển nhận |
学校现在招收新学生。 Xuéxiào xiànzài zhāoshōu xīn xuésheng. Nhà trường hiện đang tuyển học sinh mới. |
| 2287 |
朝气蓬勃 |
zhāoqìpéngbó |
tràn đầy sức sống; đầy nhiệt huyết tuổi trẻ |
年轻人朝气蓬勃地走进会场。 Nián qīng rén zhāoqìpéngbó de zǒu jìn huì chǎng. Những người trẻ bước vào hội trường, tràn đầy năng lượng tuổi trẻ. |
| 2288 |
着迷 |
zháomí |
mê mẩn; say mê |
孩子对画画很着迷。 Hái zi duì huà huà hěn zháomí. Đứa trẻ rất say mê vẽ. |
| 2289 |
沼泽 |
zhǎozé |
đầm lầy |
这片沼泽很危险。 Zhè piàn zhǎozé hěn wēi xiǎn. Vùng đầm lầy này rất nguy hiểm. |
| 2290 |
照样 |
zhàoyàng |
vẫn như cũ; cứ như vậy |
下雨了,他照样去跑步。 Xiàyǔ le, tā zhàoyàng qù pǎo bù. Trời mưa, nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ như thường. |
| 2291 |
照耀 |
zhàoyào |
chiếu sáng; rọi |
阳光照耀着大地。 Yáng guāng zhàoyào zhe dà de. Ánh nắng chiếu rọi lên mặt đất. |
| 2292 |
遮挡 |
zhēdǎng |
che chắn; che khuất; chắn |
衣服遮挡了窗户。 Yīfu zhēdǎng le chuāng hu. Quần áo che khuất cửa sổ. |
| 2293 |
折腾 |
zhēteng |
quậy phá; loay hoay; hành hạ (làm khổ) |
别再折腾电脑了。 Bié zài zhēteng diànnǎo le. Đừng loay hoay với cái máy tính nữa. |
| 2294 |
折 |
zhé |
gấp; bẻ gãy |
他把地图折起来。 Tā bǎ dì tú zhé qǐ lái. Anh ấy gấp bản đồ lại. |
| 2295 |
折磨 |
zhémó |
hành hạ; dày vò |
困难一直折磨他。 Kùn nan yī zhí zhémó tā. Những khó khăn一直 dày vò anh ấy. |
| 2296 |
真理 |
zhēnlǐ |
chân lý |
实践可以检验真理。 Shíjiàn kě yǐ jiǎnyàn zhēnlǐ. Thực tiễn có thể kiểm nghiệm chân lý. |
| 2297 |
真相 |
zhēnxiàng |
sự thật; chân tướng |
警察终于发现真相。 Jǐng chá zhōng yú fā xiàn zhēnxiàng. Cảnh sát cuối cùng cũng phát hiện ra sự thật. |
| 2298 |
真挚 |
zhēnzhì |
chân thành; chân tình |
她的态度很真挚。 Tā de tài du hěn zhēnzhì. Thái độ của cô ấy rất chân thành. |
| 2299 |
珍贵 |
zhēnguì |
quý giá |
时间非常珍贵。 Shí jiān fēi cháng zhēnguì. Thời gian vô cùng quý giá. |
| 2300 |
珍稀 |
zhēnxī |
quý hiếm; hiếm có |
这里保护珍稀动物。 Zhè lǐ bǎo hù zhēnxī dòng wù. Ở đây bảo vệ các loài động vật quý hiếm. |
| 2301 |
珍珠 |
zhēnzhū |
ngọc trai |
她买了一颗珍珠。 Tā mǎi le yì kē zhēnzhū. Cô ấy mua một viên ngọc trai. |
| 2302 |
侦探 |
zhēntàn |
thám tử |
侦探正在寻找线索。 Zhēntàn zhèng zài xúnzhǎo xiànsuǒ. Thám tử đang tìm manh mối. |
| 2303 |
斟酌 |
zhēnzhuó |
cân nhắc kỹ; suy xét |
请你再斟酌一下这个决定。 Qǐng nǐ zài zhēnzhuó yíxià zhè gè jué dìng. Xin bạn cân nhắc lại quyết định này. |
| 2304 |
枕头 |
zhěntou |
gối |
这个枕头太高。 Zhè gè zhěntou tài gāo. Cái gối này cao quá. |
| 2305 |
阵地 |
zhèndì |
trận địa; vị trí (quân sự) |
士兵在阵地上。 Shìbīng zài zhèndì shàng. Các binh sĩ đang ở trận địa. |
| 2306 |
阵容 |
zhènróng |
đội hình |
这支队伍阵容很好。 Zhè zhī duìwu zhènróng hěn hǎo. Đội này có đội hình rất mạnh. |
| 2307 |
镇定 |
zhèndìng |
bình tĩnh; điềm tĩnh |
遇到危险要保持镇定。 Yù dào wēi xiǎn yào bǎochí zhèndìng. Gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh. |
| 2308 |
镇静 |
zhènjìng |
bình tĩnh; trấn tĩnh |
医生要求他保持镇静。 Yīshēng yāo qiú tā bǎochí zhènjìng. Bác sĩ yêu cầu anh ấy giữ bình tĩnh. |
| 2309 |
振奋 |
zhènfèn |
phấn chấn; khích lệ |
这个好消息让大家很振奋。 Zhè gè hǎo xiāo xi ràng dà jiā hěn zhènfèn. Tin tốt này khiến mọi người rất phấn chấn. |
| 2310 |
振兴 |
zhènxīng |
chấn hưng; phục hưng |
大家努力振兴家乡经济。 Dà jiā nǔ lì zhènxīng jiāxiāng jīng jì. Mọi người đang nỗ lực chấn hưng kinh tế quê hương. |
| 2311 |
震撼 |
zhènhàn |
chấn động; gây choáng ngợp |
这次电影让观众很震撼。 Zhè cì diànyǐng ràng guān zhòng hěn zhènhàn. Bộ phim này khiến khán giả rất chấn động. |
| 2312 |
震惊 |
zhènjīng |
kinh ngạc; chấn động |
这个消息让学生震惊。 Zhè gè xiāo xi ràng xuésheng zhènjīng. Tin này khiến học sinh vô cùng kinh ngạc. |
| 2313 |
争端 |
zhēngduān |
tranh chấp |
双方正在解决争端。 Shuāngfāng zhèng zài jiě jué zhēngduān. Hai bên đang giải quyết tranh chấp. |
| 2314 |
争夺 |
zhēngduó |
tranh giành |
两个队伍争夺冠军。 Liǎng gè duìwu zhēngduó guànjūn. Hai đội đang tranh giành chức vô địch. |
| 2315 |
争气 |
zhēngqì |
làm rạng danh; có chí; làm nên chuyện |
孩子很争气,考试得了第一。 Hái zi hěn zhēngqì, kǎo shì de le dì yī. Đứa trẻ rất giỏi giang, thi được hạng nhất. |
| 2316 |
争先恐后 |
zhēngxiānkǒnghòu |
chen lấn tranh nhau; thi nhau giành trước |
学生争先恐后地回答问题。 Xuésheng zhēngxiānkǒnghòu de huí dá wèn tí. Học sinh thi nhau xung phong trả lời câu hỏi. |
| 2317 |
争议 |
zhēngyì |
tranh cãi; gây tranh luận |
这个决定引起争议。 Zhè gè jué dìng yǐn qǐ zhēngyì. Quyết định này đã gây ra tranh cãi. |
| 2318 |
蒸发 |
zhēngfā |
bốc hơi |
太阳出来,水慢慢蒸发。 Tài yáng chū lái, shuǐ màn màn zhēngfā. Mặt trời lên, nước từ từ bốc hơi. |
| 2319 |
征服 |
zhēngfú |
chinh phục |
他想征服困难。 Tā xiǎng zhēngfú kùn nan. Anh ấy muốn chinh phục khó khăn. |
| 2320 |
征收 |
zhēngshōu |
thu; thu thuế/thu phí; trưng thu |
政府开始征收钱。 Zhèngfǔ kāi shǐ zhēngshōu qián. Chính phủ bắt đầu thu tiền. |
| 2321 |
正月 |
zhēngyuè |
tháng Giêng âm lịch |
正月里家家都很热闹。 Zhēngyuè lǐ jiā jiā dōu hěn rè nao. Trong tháng Giêng âm lịch, nhà nhà đều rất náo nhiệt. |
| 2322 |
挣扎 |
zhēngzhá |
vật lộn; giãy giụa |
他一直在困难里挣扎。 Tā yī zhí zài kùn nan lǐ zhēngzhá. Anh ấy luôn vật lộn trong khó khăn. |
| 2323 |
整顿 |
zhěngdùn |
chấn chỉnh; chỉnh đốn |
公司决定整顿管理。 Gōng sī jué dìng zhěngdùn guǎn lǐ. Công ty quyết định chấn chỉnh công tác quản lý. |
| 2324 |
正当 |
zhèngdāng |
chính đáng; hợp pháp |
他有正当理由请假。 Tā yǒu zhèngdāng lǐyóu qǐng jià. Anh ấy có lý do chính đáng để xin nghỉ phép. |
| 2325 |
正负 |
zhèngfù |
dương và âm; số dương/số âm |
请注意数字的正负。 Qǐng zhù yì shù zì de zhèngfù. Vui lòng chú ý dấu dương âm của các con số. |
| 2326 |
正规 |
zhèngguī |
chính quy; đàng hoàng |
这是一家正规医院。 Zhè shì yī jiā zhèngguī yīyuàn. Đây là một bệnh viện chính quy. |
| 2327 |
正经 |
zhèngjing |
nghiêm túc; đứng đắn |
他说话终于正经了。 Tā shuō huà zhōng yú zhèngjing le. Cuối cùng anh ấy cũng nói chuyện nghiêm túc rồi. |
| 2328 |
正气 |
zhèngqì |
chính khí; khí phách chính trực |
他有正气。 Tā yǒu zhèngqì. Anh ấy có chính khí. |
| 2329 |
正义 |
zhèngyì |
công lý; chính nghĩa |
大家相信正义会来到。 Dà jiā xiāng xìn zhèngyì huì lái dào. Mọi người đều tin rằng công lý sẽ đến. |
| 2330 |
正宗 |
zhèngzōng |
chính tông; chính hiệu; chuẩn vị |
这个菜很正宗。 Zhè gè cài hěn zhèngzōng. Món này rất chính hiệu. |
| 2331 |
政策 |
zhèngcè |
chính sách |
新政策下个月开始实行。 Xīn zhèngcè xià gè yuè kāi shǐ shíxíng. Chính sách mới sẽ bắt đầu được thực thi vào tháng sau. |
| 2332 |
政权 |
zhèngquán |
chính quyền; chế độ cầm quyền |
新的政权需要稳定社会。 Xīn de zhèngquán xū yào wěndìng shè huì. Chính quyền mới cần ổn định xã hội. |
| 2333 |
证实 |
zhèngshí |
xác nhận; chứng thực |
调查证实了这个情况。 Diào chá zhèngshí le zhè gè qíng kuàng. Cuộc điều tra đã xác nhận tình hình này. |
| 2334 |
证书 |
zhèngshū |
chứng chỉ; giấy chứng nhận |
她拿到了毕业证书。 Tā ná dào le bì yè zhèngshū. Cô ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp. |
| 2335 |
郑重 |
zhèngzhòng |
trịnh trọng; nghiêm trang |
他郑重地向大家道歉。 Tā zhèngzhòng de xiàng dà jiā dào qiàn. Anh ấy trịnh trọng xin lỗi mọi người. |
| 2336 |
症状 |
zhèngzhuàng |
triệu chứng |
发烧是症状。 Fā shāo shì zhèngzhuàng. Sốt là một triệu chứng. |
| 2337 |
之际 |
zhī jì |
vào lúc; nhân dịp |
毕业之际,老师希望大家成功。 Bì yè zhī jì, lǎoshī xī wàng dà jiā chéng gōng. Nhân dịp tốt nghiệp, thầy cô mong mọi người thành công. |
| 2338 |
枝 |
zhī |
cành; nhánh |
桌子上放着一枝花。 Zhuōzi shàng fàng zhe yī zhī huā. Trên bàn đặt một cành hoa. |
| 2339 |
支撑 |
zhīchēng |
chống đỡ; nâng đỡ |
这根木头支撑着房间。 Zhè gēn mùtou zhīchēng zhe fáng jiān. Khúc gỗ này chống đỡ căn phòng. |
| 2340 |
支出 |
zhīchū |
chi tiêu; khoản chi |
这个月支出太高。 Zhè gè yuè zhīchū tài gāo. Chi tiêu tháng này quá cao. |
| 2341 |
支流 |
zhīliú |
chi lưu; phụ lưu |
长江有支流。 Chángjiāng yǒu zhīliú. Trường Giang có các phụ lưu. |
| 2342 |
支配 |
zhīpèi |
chi phối; khống chế |
不要让情绪支配你。 Bú yào ràng qíngxù zhīpèi nǐ. Đừng để cảm xúc chi phối bạn. |
| 2343 |
支援 |
zhīyuán |
chi viện; hỗ trợ |
我们支援那里的学校。 Wǒmen zhīyuán nà lǐ de xuéxiào. Chúng tôi hỗ trợ ngôi trường ở đó. |
| 2344 |
支柱 |
zhīzhù |
trụ cột; chỗ dựa |
父亲是这个家的支柱。 Fù qīn shì zhè gè jiā de zhīzhù. Bố là trụ cột của gia đình này. |
| 2345 |
知觉 |
zhījué |
tri giác; cảm giác |
他醒来有了知觉。 Tā xǐng lái yǒu le zhījué. Sau khi tỉnh dậy, anh ấy đã hồi phục cảm giác. |
| 2346 |
知足常乐 |
zhīzúchánglè |
biết đủ thì thường vui |
奶奶经常说知足常乐。 Nǎinai jīng cháng shuō zhīzúchánglè. Bà thường nói rằng biết đủ thì sẽ hạnh phúc. |
| 2347 |
脂肪 |
zhīfáng |
chất béo; mỡ |
这种食物脂肪太多。 Zhè zhǒng shíwù zhīfáng tài duō. Loại thực phẩm này có quá nhiều chất béo. |
| 2348 |
直播 |
zhíbō |
phát sóng trực tiếp; livestream |
比赛正在网络直播。 Bǐ sài zhèng zài wǎngluò zhíbō. Cuộc thi đang được phát trực tiếp trên mạng. |
| 2349 |
直径 |
zhíjìng |
đường kính |
这个圆的直径是十厘米。 Zhè gè yuán de zhíjìng shì shí límǐ. Đường kính của hình tròn này là mười xentimét. |
| 2350 |
值班 |
zhíbān |
trực; trực ban |
今天晚上护士值班。 Jīntiān wǎn shang hù shi zhíbān. Tối nay y tá trực. |
| 2351 |
殖民地 |
zhímíndì |
thuộc địa |
这里曾经是殖民地。 Zhè lǐ céngjīng shì zhímíndì. Nơi này từng là một thuộc địa. |
| 2352 |
职能 |
zhínéng |
chức năng |
这个部门的职能很明确。 Zhè gè bùmén de zhínéng hěn míngquè. Chức năng của bộ phận này rất rõ ràng. |
| 2353 |
职位 |
zhíwèi |
vị trí công việc; chức vụ |
她申请了这个职位。 Tā shēn qǐng le zhè gè zhíwèi. Cô ấy đã nộp đơn ứng tuyển vị trí này. |
| 2354 |
职务 |
zhíwù |
chức vụ; chức trách |
他的职务是经理。 Tā de zhíwù shì jīng lǐ. Chức vụ của anh ấy là giám đốc. |
| 2355 |
执行 |
zhíxíng |
chấp hành; thực thi |
大家正在执行计划。 Dà jiā zhèng zài zhíxíng jì huà. Mọi người đang thực thi kế hoạch. |
| 2356 |
执着 |
zhízhuó |
kiên trì; cố chấp (theo đuổi) |
他对理想很执着。 Tā duì lǐ xiǎng hěn zhízhuó. Anh ấy rất kiên trì với lý tưởng của mình. |
| 2357 |
侄子 |
zhízi |
cháu trai (con của anh/em trai) |
我的侄子很小。 Wǒ de zhízi hěn xiǎo. Cháu trai tôi còn rất nhỏ. |
| 2358 |
指标 |
zhǐbiāo |
chỉ tiêu; chỉ số |
这个指标已经提高。 Zhè gè zhǐbiāo yǐ jīng tí gāo. Chỉ số này đã được nâng lên. |
| 2359 |
指定 |
zhǐdìng |
chỉ định |
老师指定他回答问题。 Lǎoshī zhǐdìng tā huí dá wèn tí. Thầy giáo chỉ định cậu ấy trả lời câu hỏi. |
| 2360 |
指甲 |
zhǐjia |
móng tay; móng chân |
他的指甲很短。 Tā de zhǐjia hěn duǎn. Móng tay của anh ấy rất ngắn. |
| 2361 |
指令 |
zhǐlìng |
chỉ lệnh; lệnh; mệnh lệnh |
这个指令让电脑运行。 Zhè gè zhǐlìng ràng diànnǎo yùnxíng. Chỉ lệnh này khiến máy tính chạy. |
| 2362 |
指南针 |
zhǐnánzhēn |
la bàn |
旅行的时候,指南针很有用。 Lǚ xíng de shíhou, zhǐnánzhēn hěn yǒu yòng. Khi đi du lịch, la bàn rất hữu ích. |
| 2363 |
指示 |
zhǐshì |
chỉ thị; hướng dẫn |
请按照指示操作。 Qǐng àn zhào zhǐshì cāozuò. Vui lòng thao tác theo hướng dẫn. |
| 2364 |
指望 |
zhǐwàng |
trông chờ; kỳ vọng |
别指望别人帮助你完成。 Bié zhǐwàng bié rén bāng zhù nǐ wán chéng. Đừng trông chờ người khác giúp bạn hoàn thành. |
| 2365 |
指责 |
zhǐzé |
chỉ trích; trách cứ |
指责同事不好。 Zhǐzé tóng shì bù hǎo. Chỉ trích đồng nghiệp là không hay. |
| 2366 |
治安 |
zhì'ān |
an ninh trật tự |
这个社区治安很好。 Zhè gè shèqū zhì'ān hěn hǎo. An ninh trật tự ở khu dân cư này rất tốt. |
| 2367 |
治理 |
zhìlǐ |
quản trị; quản lý; trị |
政府正在治理污染。 Zhèngfǔ zhèng zài zhìlǐ wū rǎn. Chính phủ đang quản lý vấn nạn ô nhiễm. |
| 2368 |
制裁 |
zhìcái |
trừng phạt; cấm vận |
国际社会决定制裁那个国家。 Guó jì shè huì jué dìng zhìcái nà gè guó jiā. Cộng đồng quốc tế quyết định trừng phạt quốc gia đó. |
| 2369 |
制服 |
zhìfú |
đồng phục |
警察穿着制服上班。 Jǐng chá chuān zhe zhìfú shàng bān. Cảnh sát mặc đồng phục đi làm. |
| 2370 |
制约 |
zhìyuē |
ràng buộc; hạn chế |
资金不足制约了发展。 Zījīn bùzú zhìyuē le fā zhǎn. Thiếu vốn đã hạn chế sự phát triển. |
| 2371 |
制止 |
zhìzhǐ |
ngăn chặn; ngăn lại |
老师制止了这个行为。 Lǎoshī zhìzhǐ le zhè gè xíngwéi. Thầy giáo đã ngăn chặn hành vi này. |
| 2372 |
致辞 |
zhìcí |
phát biểu; diễn văn |
校长在会上致辞。 Xiào zhǎng zài huì shàng zhìcí. Hiệu trưởng phát biểu tại cuộc họp. |
| 2373 |
致力 |
zhìlì |
cống hiến; dốc sức vào |
他致力保护环境。 Tā zhìlì bǎo hù huán jìng. Anh ấy cống hiến cho việc bảo vệ môi trường. |
| 2374 |
致使 |
zhìshǐ |
gây ra; dẫn đến |
大雪致使交通中断。 Dà xuě zhìshǐ jiāo tōng zhōngduàn. Tuyết rơi dày đã gây gián đoạn giao thông. |
| 2375 |
智力 |
zhìlì |
trí lực; trí tuệ |
这个游戏可以训练智力。 Zhè gè yóu xì kě yǐ xùnliàn zhìlì. Trò chơi này có thể rèn luyện trí tuệ. |
| 2376 |
智能 |
zhìnéng |
thông minh; trí tuệ nhân tạo (tính năng thông minh) |
智能手机改变了生活。 Zhìnéng shǒu jī gǎi biàn le shēng huó. Điện thoại thông minh đã thay đổi cuộc sống. |
| 2377 |
智商 |
zhìshāng |
chỉ số IQ |
他的智商很高。 Tā de zhìshāng hěn gāo. IQ của anh ấy rất cao. |
| 2378 |
滞留 |
zhìliú |
bị kẹt lại; lưu lại (không đi được) |
大雪让很多人滞留机场。 Dà xuě ràng hěn duō rén zhìliú jī chǎng. Tuyết rơi dày khiến rất nhiều người bị kẹt ở sân bay. |
| 2379 |
志气 |
zhìqì |
chí khí; hoài bão |
年轻人要有志气。 Nián qīng rén yào yǒu zhìqì. Người trẻ nên có chí khí. |
| 2380 |
忠诚 |
zhōngchéng |
trung thành |
他对朋友很忠诚。 Tā duì péngyou hěn zhōngchéng. Anh ấy rất trung thành với bạn bè. |
| 2381 |
忠实 |
zhōngshí |
trung thực và trung thành; thủy chung |
他对朋友很忠实。 Tā duì péngyou hěn zhōngshí. Anh ấy rất thủy chung với bạn bè. |
| 2382 |
终点 |
zhōngdiǎn |
điểm cuối; đích đến; vạch đích |
终点就在这里。 Zhōngdiǎn jiù zài zhè lǐ. Vạch đích ở ngay đây. |
| 2383 |
终究 |
zhōngjiū |
rốt cuộc; cuối cùng thì |
问题终究会解决。 Wèn tí zhōngjiū huì jiě jué. Vấn đề rốt cuộc cũng sẽ được giải quyết. |
| 2384 |
终身 |
zhōngshēn |
suốt đời; trọn đời |
学习是终身的事情。 Xuéxí shì zhōngshēn de shì qing. Học tập là chuyện cả đời. |
| 2385 |
终止 |
zhōngzhǐ |
chấm dứt; kết thúc |
合同明天终止。 Hétong míngtiān zhōngzhǐ. Hợp đồng sẽ chấm dứt vào ngày mai. |
| 2386 |
中断 |
zhōngduàn |
gián đoạn; ngắt quãng |
这个问题让比赛中断。 Zhè gè wèn tí ràng bǐ sài zhōngduàn. Vấn đề này đã khiến cuộc thi bị gián đoạn. |
| 2387 |
中立 |
zhōnglì |
trung lập |
他保持中立态度。 Tā bǎochí zhōnglì tài du. Anh ấy giữ thái độ trung lập. |
| 2388 |
中央 |
zhōngyāng |
trung tâm; chính giữa |
房间中央放着一张桌子。 Fáng jiān zhōngyāng fàng zhe yì zhāng zhuōzi. Một chiếc bàn được đặt ở giữa phòng. |
| 2389 |
衷心 |
zhōngxīn |
chân thành; từ tận đáy lòng |
我衷心感谢你的帮助。 Wǒ zhōngxīn gǎn xiè nǐ de bāng zhù. Tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 2390 |
种子 |
zhǒngzi |
hạt giống |
现在农民开始种种子。 Xiànzài nóngmín kāi shǐ zhǒng zhǒngzi. Bây giờ nông dân bắt đầu gieo hạt. |
| 2391 |
种族 |
zhǒngzú |
chủng tộc |
各种种族的人应该互相尊重。 Gè zhǒng zhǒngzú de rén yīng gāi hù xiāng zūn zhòng. Người thuộc mọi chủng tộc nên tôn trọng lẫn nhau. |
| 2392 |
种植 |
zhòngzhí |
trồng trọt; gieo trồng |
农民种植庄稼。 Nóngmín zhòngzhí zhuāngjia. Nông dân trồng trọt hoa màu. |
| 2393 |
肿瘤 |
zhǒngliú |
khối u; u bướu |
医生发现了一个肿瘤。 Yīshēng fā xiàn le yí ge zhǒngliú. Bác sĩ phát hiện một khối u. |
| 2394 |
重心 |
zhòngxīn |
trọng tâm; tâm trọng lực |
请把身体重心放低。 Qǐng bǎ shēn tǐ zhòngxīn fàng dī. Vui lòng hạ thấp trọng tâm cơ thể. |
| 2395 |
众所周知 |
zhòngsuǒzhōuzhī |
ai cũng biết; như mọi người đều biết |
众所周知,水对生命很重要。 Zhòngsuǒzhōuzhī, shuǐ duì shēng mìng hěn zhòng yào. Như ai cũng biết, nước rất quan trọng đối với sự sống. |
| 2396 |
州 |
zhōu |
bang; châu |
这个国家有很多州。 Zhè gè guó jiā yǒu hěn duō zhōu. Quốc gia này có rất nhiều bang. |
| 2397 |
舟 |
zhōu |
thuyền |
这里有舟。 Zhè lǐ yǒu zhōu. Ở đây có một chiếc thuyền. |
| 2398 |
粥 |
zhōu |
cháo |
早上我喝了一碗粥。 Zǎo shang wǒ hē le yì wǎn zhōu. Buổi sáng tôi đã uống một bát cháo. |
| 2399 |
周边 |
zhōubiān |
xung quanh; vùng lân cận |
学校周边有很多商店。 Xuéxiào zhōubiān yǒu hěn duō shāngdiàn. Xung quanh trường học có rất nhiều cửa hàng. |
| 2400 |
周密 |
zhōumì |
chu đáo; tỉ mỉ; chặt chẽ |
大家做了周密安排。 Dà jiā zuò le zhōumì ān pái. Mọi người đã sắp xếp rất chu đáo. |
| 2401 |
周年 |
zhōunián |
kỷ niệm (ngày); ngày kỷ niệm |
今天是公司成立十周年。 Jīntiān shì gōng sī chénglì shí zhōunián. Hôm nay là kỷ niệm 10 năm thành lập công ty. |
| 2402 |
周期 |
zhōuqī |
chu kỳ; vòng đời |
这个项目周期很长。 Zhè gè xiàngmù zhōuqī hěn cháng. Chu kỳ của dự án này rất dài. |
| 2403 |
周折 |
zhōuzhé |
trắc trở; quanh co; rắc rối |
手续有不少周折。 Shǒuxù yǒu bù shǎo zhōuzhé. Thủ tục gặp không ít trắc trở. |
| 2404 |
周转 |
zhōuzhuǎn |
xoay vòng; luân chuyển (vốn); vòng quay vốn |
公司资金周转有困难。 Gōng sī zījīn zhōuzhuǎn yǒu kùn nan. Công ty gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn. |
| 2405 |
皱纹 |
zhòuwén |
nếp nhăn |
爷爷脸上有很多皱纹。 Yéye liǎn shàng yǒu hěn duō zhòuwén. Trên mặt ông có rất nhiều nếp nhăn. |
| 2406 |
昼夜 |
zhòuyè |
ngày đêm |
工人昼夜工作,终于完成任务。 Gōngrén zhòuyè gōngzuò, zhōng yú wán chéng rèn wu. Công nhân làm việc ngày đêm, cuối cùng cũng hoàn thành nhiệm vụ. |
| 2407 |
株 |
zhū |
cây (lượng từ) |
这里有一株小树。 Zhè lǐ yǒu yī zhū xiǎoshù. Ở đây có một cây non. |
| 2408 |
诸位 |
zhūwèi |
quý vị; mọi người (cách xưng gọi trang trọng) |
诸位请先坐下。 Zhūwèi qǐng xiān zuò xià. Quý vị vui lòng ngồi xuống trước. |
| 2409 |
逐年 |
zhúnián |
từng năm một; qua từng năm |
这里的收入逐年增加。 Zhè lǐ de shōu rù zhúnián zēng jiā. Thu nhập ở đây tăng lên từng năm. |
| 2410 |
拄 |
zhǔ |
chống (gậy/ô); vịn để đi |
老人拄着伞慢慢走。 Lǎo rén zhǔ zhe sǎn màn màn zǒu. Người già chống ô đi chậm rãi. |
| 2411 |
主办 |
zhǔbàn |
chủ trì; đăng cai; tổ chức (chính) |
学校主办了这次比赛。 Xuéxiào zhǔbàn le zhè cì bǐ sài. Nhà trường đã đăng cai cuộc thi lần này. |
| 2412 |
主导 |
zhǔdǎo |
chủ đạo; dẫn dắt; chủ trì |
这个项目由经理主导。 Zhè gè xiàngmù yóu jīng lǐ zhǔdǎo. Dự án này do quản lý chủ trì. |
| 2413 |
主管 |
zhǔguǎn |
người phụ trách; cấp trên trực tiếp; quản lý |
主管明天检查工作。 Zhǔguǎn míngtiān jiǎn chá gōngzuò. Ngày mai người phụ trách sẽ kiểm tra công việc. |
| 2414 |
主流 |
zhǔliú |
xu hướng chủ đạo; dòng chính |
网络购物成为主流。 Wǎngluò gòu wù chéng wéi zhǔliú. Mua sắm trực tuyến đã trở thành xu hướng chủ đạo. |
| 2415 |
主权 |
zhǔquán |
chủ quyền |
国家主权必须受到尊重。 Guó jiā zhǔquán bì xū shòu dào zūn zhòng. Chủ quyền quốc gia phải được tôn trọng. |
| 2416 |
主义 |
zhǔyì |
chủ nghĩa; học thuyết |
这种主义影响了许多人。 Zhè zhǒng zhǔyì yǐng xiǎng le xǔ duō rén. Hệ tư tưởng này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người. |
| 2417 |
嘱咐 |
zhǔfù |
dặn dò; căn dặn; nhờ vả |
妈妈嘱咐孩子学习。 Māma zhǔfù hái zi xuéxí. Mẹ dặn đứa trẻ phải học hành. |
| 2418 |
住宅 |
zhùzhái |
nhà ở; nơi ở; khu cư trú |
这套住宅很安静。 Zhè tào zhùzhái hěn ān jìng. Căn nhà này rất yên tĩnh. |
| 2419 |
注射 |
zhùshè |
tiêm; tiêm chích; tiêm thuốc |
护士给他注射药。 Hù shi gěi tā zhùshè yào. Y tá tiêm thuốc cho anh ấy. |
| 2420 |
注视 |
zhùshì |
chăm chú nhìn; dõi theo; nhìn chằm chằm |
大家注视着黑板。 Dà jiā zhùshì zhe hēi bǎn. Mọi người đều chăm chú nhìn lên bảng. |
| 2421 |
注释 |
zhùshì |
chú thích; chú giải |
这本书的注释很清楚。 Zhè běn shū de zhùshì hěn qīng chu. Phần chú thích của cuốn sách này rất rõ ràng. |
| 2422 |
注重 |
zhùzhòng |
chú trọng; coi trọng; quan tâm đến |
学校注重学生安全。 Xuéxiào zhùzhòng xuésheng ān quán. Nhà trường coi trọng an toàn của học sinh. |
| 2423 |
助理 |
zhùlǐ |
trợ lý |
助理把材料送来了。 Zhùlǐ bǎ cái liào sòng lái le. Trợ lý đã mang tài liệu đến. |
| 2424 |
助手 |
zhùshǒu |
trợ thủ; người phụ tá |
他需要一个可靠的助手。 Tā xū yào yí ge kěkào de zhùshǒu. Anh ấy cần một trợ thủ đáng tin cậy. |
| 2425 |
著作 |
zhùzuò |
tác phẩm (học thuật/văn chương) |
这本著作影响很大。 Zhè běn zhùzuò yǐng xiǎng hěn dà. Cuốn tác phẩm này có ảnh hưởng rất lớn. |
| 2426 |
驻扎 |
zhùzhā |
đóng quân; đồn trú |
士兵驻扎在这里。 Shìbīng zhùzhā zài zhè lǐ. Binh lính đóng quân ở đây. |
| 2427 |
铸造 |
zhùzào |
đúc (kim loại); chế tạo bằng phương pháp đúc |
工厂正在铸造零件。 Gōngchǎng zhèng zài zhùzào língjiàn. Nhà máy đang đúc các linh kiện. |
| 2428 |
拽 |
zhuài |
kéo; giật; lôi |
他拽住我不放。 Tā zhuài zhù wǒ bù fàng. Anh ta túm kéo tôi không buông. |
| 2429 |
专长 |
zhuāncháng |
sở trường; chuyên môn |
她的专长是教育。 Tā de zhuāncháng shì jiào yù. Chuyên môn của cô ấy là giáo dục. |
| 2430 |
专程 |
zhuānchéng |
đi riêng một chuyến; đặc biệt tới vì một việc |
他专程来看老师。 Tā zhuānchéng lái kàn lǎoshī. Anh ấy đặc biệt đến để thăm thầy giáo. |
| 2431 |
专利 |
zhuānlì |
bằng sáng chế; độc quyền sáng chế |
这家公司申请了专利。 Zhè jiā gōng sī shēn qǐng le zhuānlì. Công ty này đã nộp đơn xin bằng sáng chế. |
| 2432 |
专题 |
zhuāntí |
chuyên đề; đề tài chuyên biệt |
今天开会讨论环境专题。 Jīntiān kāi huì tǎo lùn huán jìng zhuāntí. Hôm nay cuộc họp thảo luận về chuyên đề môi trường. |
| 2433 |
砖 |
zhuān |
gạch |
工人把砖搬到门口。 Gōngrén bǎ zhuān bān dào mén kǒu. Công nhân chuyển gạch đến cửa. |
| 2434 |
转达 |
zhuǎndá |
chuyển lời; truyền đạt |
请转达我的感谢。 Qǐng zhuǎndá wǒ de gǎn xiè. Vui lòng chuyển lời cảm ơn của tôi. |
| 2435 |
转让 |
zhuǎnràng |
chuyển nhượng; sang nhượng |
他决定转让那家商店。 Tā jué dìng zhuǎnràng nà jiā shāngdiàn. Anh ấy quyết định sang nhượng cửa hàng đó. |
| 2436 |
转移 |
zhuǎnyí |
chuyển; di chuyển; chuyển viện/chuyển phòng |
护士把他转移到新房间。 Hù shi bǎ tā zhuǎnyí dào xīn fáng jiān. Y tá chuyển anh ấy sang phòng mới. |
| 2437 |
转折 |
zhuǎnzhé |
bước ngoặt; chỗ ngoặt; chuyển biến |
故事在这里出现转折。 Gù shi zài zhè lǐ chū xiàn zhuǎnzhé. Câu chuyện xuất hiện bước ngoặt ở đây. |
| 2438 |
传记 |
zhuànjì |
tiểu sử; truyện ký |
我最近读了一本传记。 Wǒ zuì jìn dú le yì běn zhuànjì. Gần đây tôi đọc một cuốn tiểu sử. |
| 2439 |
装备 |
zhuāngbèi |
trang bị; thiết bị |
这支队伍装备很好。 Zhè zhī duìwu zhuāngbèi hěn hǎo. Đội này được trang bị rất tốt. |
| 2440 |
装卸 |
zhuāngxiè |
bốc xếp; chất dỡ (hàng) |
工人正在装卸材料。 Gōngrén zhèng zài zhuāngxiè cái liào. Công nhân đang bốc dỡ vật liệu. |
| 2441 |
庄严 |
zhuāngyán |
trang nghiêm; nghiêm trang |
会场气氛庄严。 Huì chǎng qìfēn zhuāngyán. Bầu không khí trong hội trường rất trang nghiêm. |
| 2442 |
庄重 |
zhuāngzhòng |
trang trọng; nghiêm chỉnh |
他穿得很庄重。 Tā chuān de hěn zhuāngzhòng. Anh ấy ăn mặc rất trang trọng. |
| 2443 |
庄稼 |
zhuāngjia |
hoa màu; cây trồng (nông nghiệp) |
农民正在照顾庄稼。 Nóngmín zhèng zài zhào gu zhuāngjia. Nông dân đang chăm sóc hoa màu. |
| 2444 |
幢 |
zhuàng |
tòa (lượng từ chỉ nhà/công trình) |
前面有一幢高楼。 Qiánmiàn yǒu yí zhuàng gāolóu. Phía trước có một tòa nhà cao tầng. |
| 2445 |
壮观 |
zhuàngguān |
hùng vĩ; ngoạn mục |
这里的景色很壮观。 Zhè lǐ de jǐng sè hěn zhuàngguān. Phong cảnh ở đây rất ngoạn mục. |
| 2446 |
壮丽 |
zhuànglì |
tráng lệ; hùng vĩ |
这幅画很壮丽。 Zhè fú huà hěn zhuànglì. Bức tranh này rất tráng lệ. |
| 2447 |
壮烈 |
zhuàngliè |
anh dũng; oanh liệt |
英雄壮烈地牺牲了。 Yīngxióng zhuàngliè de xīshēng le. Người anh hùng đã hy sinh một cách oanh liệt. |
| 2448 |
追悼 |
zhuīdào |
truy điệu; tưởng niệm |
大家参加追悼仪式。 Dà jiā cān jiā zhuīdào yíshì. Mọi người tham dự lễ truy điệu. |
| 2449 |
追究 |
zhuījiū |
truy cứu; điều tra đến cùng; quy trách nhiệm |
公司会追究责任。 Gōng sī huì zhuījiū zé rèn. Công ty sẽ truy cứu trách nhiệm. |
| 2450 |
坠 |
zhuì |
rơi; rớt; rơi xuống |
石头坠下来。 Shítou zhuì xià lái. Hòn đá rơi xuống. |
| 2451 |
准则 |
zhǔnzé |
chuẩn tắc; tiêu chí; nguyên tắc |
公平是比赛准则。 Gōngpíng shì bǐ sài zhǔnzé. Công bằng là tiêu chí của cuộc thi. |
| 2452 |
琢磨 |
zhuómó |
suy nghĩ kỹ; nghiền ngẫm |
他一直琢磨这个问题。 Tā yī zhí zhuómó zhè gè wèn tí. Anh ấy luôn nghiền ngẫm vấn đề này. |
| 2453 |
着手 |
zhuóshǒu |
bắt tay vào; bắt đầu tiến hành |
我们明天着手准备。 Wǒmen míngtiān zhuóshǒu zhǔn bèi. Ngày mai chúng tôi sẽ bắt tay vào chuẩn bị. |
| 2454 |
着想 |
zhuóxiǎng |
nghĩ cho; cân nhắc cho (ai) |
老师为学生着想。 Lǎoshī wèi xuésheng zhuóxiǎng. Thầy/cô giáo nghĩ cho học sinh. |
| 2455 |
着重 |
zhuózhòng |
nhấn mạnh; chú trọng |
老师着重讲了安全。 Lǎoshī zhuózhòng jiǎng le ān quán. Thầy/cô giáo nhấn mạnh về an toàn. |
| 2456 |
卓越 |
zhuóyuè |
xuất sắc; vượt trội |
她工作表现卓越。 Tā gōngzuò biǎoxiàn zhuóyuè. Thành tích công việc của cô ấy rất xuất sắc. |
| 2457 |
资本 |
zīběn |
vốn (tư bản) |
创业需要一定资本。 Chuàngyè xū yào yí dìng zīběn. Khởi nghiệp cần một lượng vốn nhất định. |
| 2458 |
资产 |
zīchǎn |
tài sản; tư sản (kinh tế) |
公司资产增加了。 Gōng sī zīchǎn zēng jiā le. Tài sản của công ty đã tăng lên. |
| 2459 |
资深 |
zīshēn |
thâm niên; kỳ cựu |
这位资深医生经验丰富。 Zhè wèi zīshēn yīshēng jīng yàn fēng fù. Vị bác sĩ thâm niên này có kinh nghiệm phong phú. |
| 2460 |
资助 |
zīzhù |
tài trợ; hỗ trợ tài chính |
学校资助了困难学生。 Xuéxiào zīzhù le kùn nan xuésheng. Nhà trường đã hỗ trợ tài chính cho những học sinh khó khăn. |
| 2461 |
姿态 |
zītài |
tư thế; dáng; phong thái |
她保持着好的姿态。 Tā bǎochí zhe hǎo de zītài. Cô ấy giữ một tư thế rất tốt. |
| 2462 |
滋味 |
zīwèi |
mùi vị; hương vị; cảm giác |
这碗汤滋味很好。 Zhè wǎn tāng zīwèi hěn hǎo. Bát canh này có vị rất ngon. |
| 2463 |
滋润 |
zīrùn |
làm ẩm; nuôi dưỡng; làm màu mỡ |
水滋润了土地。 Shuǐ zīrùn le tǔdì. Nước đã làm đất đai thêm màu mỡ. |
| 2464 |
子弹 |
zǐdàn |
đạn; viên đạn |
警察找到了子弹。 Jǐng chá zhǎo dào le zǐdàn. Cảnh sát đã tìm thấy viên đạn. |
| 2465 |
自卑 |
zìbēi |
tự ti |
他很自卑。 Tā hěn zìbēi. Anh ấy rất tự ti. |
| 2466 |
自发 |
zìfā |
tự phát; tự nguyện |
大家自发帮助老人。 Dà jiā zìfā bāng zhù lǎo rén. Mọi người tự nguyện giúp đỡ người cao tuổi. |
| 2467 |
自力更生 |
zìlìgēngshēng |
tự lực cánh sinh |
大家要自力更生。 Dà jiā yào zìlìgēngshēng. Mọi người phải tự lực cánh sinh. |
| 2468 |
自满 |
zìmǎn |
tự mãn |
他很自满。 Tā hěn zìmǎn. Anh ấy rất tự mãn. |
| 2469 |
自主 |
zìzhǔ |
tự chủ; tự lập; tự quản |
学生要自主学习。 Xuésheng yào zìzhǔ xuéxí. Học sinh nên tự học. |
| 2470 |
踪迹 |
zōngjì |
dấu vết; tung tích |
雪地上留下了他的踪迹。 Xuědì shàng liú xià le tā de zōngjì. Trên nền tuyết còn lại dấu chân của anh ấy. |
| 2471 |
宗教 |
zōngjiào |
tôn giáo |
我们尊重各种宗教。 Wǒmen zūn zhòng gè zhǒng zōngjiào. Chúng tôi tôn trọng các tôn giáo khác nhau. |
| 2472 |
宗旨 |
zōngzhǐ |
tôn chỉ; mục đích; phương châm |
学校宗旨是帮助学生。 Xuéxiào zōngzhǐ shì bāng zhù xuésheng. Tôn chỉ của nhà trường là giúp đỡ học sinh. |
| 2473 |
棕色 |
zōngsè |
màu nâu |
他买了一件棕色外套。 Tā mǎi le yī jiàn zōngsè wài tào. Anh ấy mua một chiếc áo khoác màu nâu. |
| 2474 |
总而言之 |
zǒng'éryánzhī |
tóm lại; nói chung mà nói |
总而言之,健康最重要。 Zǒng'éryánzhī, jiàn kāng zuì zhòng yào. Tóm lại, sức khỏe là quan trọng nhất. |
| 2475 |
总和 |
zǒnghé |
tổng; tổng cộng; tổng số |
这些数字的总和是一百。 Zhè xiē shù zì de zǒnghé shì yī bǎi. Tổng của những con số này là một trăm. |
| 2476 |
纵横 |
zònghéng |
dọc ngang; chằng chịt; khắp mọi hướng |
城市街道纵横。 Chéng shì jiē dào zònghéng. Đường phố trong thành phố chạy dọc ngang khắp nơi. |
| 2477 |
走廊 |
zǒuláng |
hành lang |
学生在走廊里等老师。 Xuésheng zài zǒuláng lǐ děng lǎoshī. Học sinh đang đợi thầy/cô giáo ở hành lang. |
| 2478 |
走漏 |
zǒulòu |
rò rỉ; lộ (tin) |
消息不能走漏出去。 Xiāo xi bù néng zǒulòu chū qù. Tin tức không được để lộ ra ngoài. |
| 2479 |
走私 |
zǒusī |
buôn lậu |
海关发现了走私行为。 Hǎiguān fā xiàn le zǒusī xíngwéi. Hải quan phát hiện hành vi buôn lậu. |
| 2480 |
揍 |
zòu |
đánh; đấm; nện |
他生气的时候想揍人。 Tā shēng qì de shíhou xiǎng zòu rén. Khi tức giận, anh ta muốn đánh người. |
| 2481 |
租赁 |
zūlìn |
thuê; cho thuê (theo hợp đồng) |
公司租赁了新的办公室。 Gōng sī zūlìn le xīn de bàn gōng shì. Công ty đã thuê một văn phòng mới. |
| 2482 |
足以 |
zúyǐ |
đủ để |
这些钱足以买票。 Zhè xiē qián zúyǐ mǎi piào. Chừng này tiền đủ để mua vé. |
| 2483 |
阻碍 |
zǔ'ài |
cản trở; gây trở ngại |
语言不能阻碍交流。 Yǔ yán bù néng zǔ'ài jiāo liú. Ngôn ngữ không được cản trở việc giao tiếp. |
| 2484 |
阻拦 |
zǔlán |
ngăn cản; chặn lại |
他阻拦别人。 Tā zǔlán bié rén. Anh ta ngăn cản người khác. |
| 2485 |
阻挠 |
zǔnáo |
ngăn trở; cản trở |
困难不能阻挠他。 Kùn nan bù néng zǔnáo tā. Khó khăn không thể ngăn trở anh ấy. |
| 2486 |
祖父 |
zǔfù |
ông nội; ông ngoại |
祖父早上散步。 Zǔfù zǎo shang sàn bù. Ông đi dạo vào buổi sáng. |
| 2487 |
祖国 |
zǔguó |
tổ quốc |
他热爱自己的祖国。 Tā rè'ài zì jǐ de zǔguó. Anh ấy yêu tổ quốc của mình. |
| 2488 |
祖先 |
zǔxiān |
tổ tiên |
我们应该尊重祖先。 Wǒmen yīng gāi zūn zhòng zǔxiān. Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên. |
| 2489 |
钻研 |
zuānyán |
nghiên cứu chuyên sâu; miệt mài nghiên cứu |
她多年钻研历史。 Tā duō nián zuānyán lì shǐ. Cô ấy đã nghiên cứu lịch sử suốt nhiều năm. |
| 2490 |
钻石 |
zuànshí |
kim cương |
这枚钻石很小。 Zhè méi zuànshí hěn xiǎo. Viên kim cương này rất nhỏ. |
| 2491 |
嘴唇 |
zuǐchún |
môi |
他的嘴唇有点干。 Tā de zuǐchún yǒu diǎn gān. Môi anh ấy hơi khô. |
| 2492 |
罪犯 |
zuìfàn |
tội phạm |
警察抓住了罪犯。 Jǐng chá zhuā zhù le zuìfàn. Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm. |
| 2493 |
尊严 |
zūnyán |
phẩm giá; nhân phẩm |
每个人都有尊严。 Měi gèrén dōu yǒu zūnyán. Ai cũng có phẩm giá. |
| 2494 |
遵循 |
zūnxún |
tuân theo; làm theo |
我们遵循学校规定。 Wǒmen zūnxún xuéxiào guī dìng. Chúng tôi tuân theo quy định của nhà trường. |
| 2495 |
做主 |
zuòzhǔ |
tự quyết; quyết định |
这个事情让你自己做主。 Zhè gè shì qing ràng nǐ zì jǐ zuòzhǔ. Việc này để bạn tự quyết định. |
| 2496 |
座右铭 |
zuòyòumíng |
châm ngôn |
他的座右铭是不断进步。 Tā de zuòyòumíng shì búduàn jìnbù. Châm ngôn của anh ấy là không ngừng tiến bộ. |
| 2497 |
作弊 |
zuòbì |
gian lận; quay cóp |
考试不能作弊。 Kǎo shì bù néng zuòbì. Không được gian lận trong kỳ thi. |
| 2498 |
作废 |
zuòfèi |
làm cho mất hiệu lực; vô hiệu hóa |
这张票已经作废。 Zhè zhāng piào yǐ jīng zuòfèi. Tấm vé này đã bị vô hiệu rồi. |
| 2499 |
作风 |
zuòfēng |
tác phong; phong cách |
他的工作作风很踏实。 Tā de gōngzuò zuòfēng hěn tāshi. Tác phong làm việc của anh ấy rất thực tế. |
| 2500 |
作息 |
zuòxī |
chế độ sinh hoạt; nếp sinh hoạt (làm việc và nghỉ ngơi) |
良好作息对健康有利。 Liánghǎo zuòxī duì jiàn kāng yǒulì. Nếp sinh hoạt tốt có lợi cho sức khỏe. |